Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 21h:34' 18-10-2022
Dung lượng: 180.3 KB
Số lượt tải: 469
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 21h:34' 18-10-2022
Dung lượng: 180.3 KB
Số lượt tải: 469
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2 – CHƯƠNG 2 (về HNO3 – muối Nitrat)
Điểm
HÓA HỌC 11
Lời phê
Họ tên:…………………….
I. Trắc Nghiệm (0,4 x 20 = 8 điểm)
Câu 1. Số oxi hóa của nitơ (N) trong HNO3 là: A. 0
B. +3
C. +4
D. +5
Câu 2. HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang
màu vàng là do.
A. HNO3 tan nhiều trong nước.
B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường.
C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
Câu 3. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 (dư) thoát ra 0,56 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá
trị của m là
A. 2,62.
B. 2,32.
C. 2,22.
D. 2,52.
Câu 4. Dãy các kim loại nào sau đây bị thu động hóa trong HNO3 đặc nguội ?
A. Fe, Al, Mg
B. Fe, Al, Cr
C. Al, Ag, Zn
D. Cu, Cr, Pb
Câu 5. Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là
A. Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2.
B. Ca(NO3)2 , AgNO3.
C. Zn(NO3)2, LiNO3.
D. Hg(NO3)2 , AgNO3.
Câu 6. Có các mệnh đề sau :
(1) Hầu hết các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.
(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt
(5) Trong công nghiệp, người ta điều chế HNO3 bằng cách NaNO3 (tinh thể) tác dụng với dung dịch
H2SO4 đậm đặc.
(6) Phản ứng giữa Fe2O3 và HNO3 đặc là phản ứng oxi hóa – khử.
(7) HNO3 có tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh
Số phát biểu sai là:
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 7. Có thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bình làm bằng vật liệu nào sau đây?
A. Kẽm
B. Nhôm
C. Đồng
D. Thiếc
Trang 1
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Câu 8. Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M hóa trị II vào dd HNO3 dư thu được 0,224 lít khí
N2(sản phẩm khử duy nhất). M là kim loại nào dưới đây?
A. Zn.
B. Fe
C. Cu
D. Mg
Câu 9. Thuốc thử duy nhất để nhận biết các dung dịch: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 là:
A. BaCl2
B. AgCl
C. NaOH
D. Ba(OH)2
Câu 10. Cho 38,4 g Cu tan trong 2,4 lít dd HNO3 0,5M thu được V lít NO (đktc, sản phẩm duy
nhất). Giá trị của V là:
A. 4,48
B. 6,72
C. 8,96
D. 5,6
+X
+X
+X
Câu 11. Cho dãy phản ứng sau: NH 3 ⎯⎯⎯
→Y ⎯⎯→
NO 2 ⎯⎯⎯
→ Z . X, Y, Z lần lượt là:
+H O
t o ;Pt
2
A. O2; NO2; NH4NO3
B. O2; NO; HNO3
C. O2; NO; HNO2
D. H2; NO; HNO3
Câu 12. Axit nitric đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A. 2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
B. 6HNO3 + Al2O3 → 2Al(NO3)3 + 3H2O
C. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
D. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Câu 13. Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo thành khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
A. NO
B. NO2
C. N2O5
D. NH4NO3
Câu 14. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là :
A. 14
B. 24
C. 38
D. 10
Câu 15. Nung nóng m gam Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi cân lên thấy khối
lượng giảm 0,54g. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
A. 0,5g
B. 0,49g
C. 0,94g
D. 9,4g
Câu 16. Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3
thu được 0,448 lít khí N2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong X là:
A. 23
B. 24,5
C. 22,2
D. 20,8
Câu 17. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 trong không khí, thu được
hỗn hợp chất rắn gồm:
A. Cu; Ag2O; FeO
B. CuO; Ag, FeO
C. CuO; Ag2O; Fe2O3
D. CuO; Ag; Fe2O3
Câu 18. Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 loãng: A. Fe
B. Cu
C. Ag
D. Au
Câu 19. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh,
đun nóng vì :
A. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ
C. thoát ra chất khí không màu, có mùi khai
D. thoát ra chất khí không màu, không mùi
Trang 2
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Câu 20. Diêm tiêu chứa:
A. NaNO3
B.KCl
C. Al(NO3)3
D.CaSO4
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 21. (1,5 điểm) Xác định A, B, C, D, E, X trong các phản ứng sau. Viết lại và cân bằng phương
trình (6)
(1) A + B
3000o C
C (hãa n©u ngoµi kh«ng khÝ)
o
t
(2) KMnO 4 ⎯⎯
→ K 2MnO 4 + MnO 2 + B
(3) C + B ⎯⎯
→ D ( khÝ n©u ®á )
(4) B + D + H 2 O → E
(5) Al + E ( lo·ng ) ⎯⎯
→ X + A + H 2O
to
(6) X ⎯⎯→ Al 2 O3 + D + B
Câu 22. Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch axit HNO3
a(M) vừa đủ thu được 8,96 lít khí NO duy nhất (đktc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu? (1 điểm)
b. Tính a? (0,5 điểm)
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Trang 3
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Trang 4
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Điểm
HÓA HỌC 11
Lời phê
Họ tên:…………………….
I. Trắc Nghiệm (0,4 x 20 = 8 điểm)
Câu 1. Số oxi hóa của nitơ (N) trong HNO3 là: A. 0
B. +3
C. +4
D. +5
Câu 2. HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang
màu vàng là do.
A. HNO3 tan nhiều trong nước.
B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường.
C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
Câu 3. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 (dư) thoát ra 0,56 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá
trị của m là
A. 2,62.
B. 2,32.
C. 2,22.
D. 2,52.
Câu 4. Dãy các kim loại nào sau đây bị thu động hóa trong HNO3 đặc nguội ?
A. Fe, Al, Mg
B. Fe, Al, Cr
C. Al, Ag, Zn
D. Cu, Cr, Pb
Câu 5. Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là
A. Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2.
B. Ca(NO3)2 , AgNO3.
C. Zn(NO3)2, LiNO3.
D. Hg(NO3)2 , AgNO3.
Câu 6. Có các mệnh đề sau :
(1) Hầu hết các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.
(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt
(5) Trong công nghiệp, người ta điều chế HNO3 bằng cách NaNO3 (tinh thể) tác dụng với dung dịch
H2SO4 đậm đặc.
(6) Phản ứng giữa Fe2O3 và HNO3 đặc là phản ứng oxi hóa – khử.
(7) HNO3 có tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh
Số phát biểu sai là:
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 7. Có thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bình làm bằng vật liệu nào sau đây?
A. Kẽm
B. Nhôm
C. Đồng
D. Thiếc
Trang 1
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Câu 8. Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M hóa trị II vào dd HNO3 dư thu được 0,224 lít khí
N2(sản phẩm khử duy nhất). M là kim loại nào dưới đây?
A. Zn.
B. Fe
C. Cu
D. Mg
Câu 9. Thuốc thử duy nhất để nhận biết các dung dịch: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 là:
A. BaCl2
B. AgCl
C. NaOH
D. Ba(OH)2
Câu 10. Cho 38,4 g Cu tan trong 2,4 lít dd HNO3 0,5M thu được V lít NO (đktc, sản phẩm duy
nhất). Giá trị của V là:
A. 4,48
B. 6,72
C. 8,96
D. 5,6
+X
+X
+X
Câu 11. Cho dãy phản ứng sau: NH 3 ⎯⎯⎯
→Y ⎯⎯→
NO 2 ⎯⎯⎯
→ Z . X, Y, Z lần lượt là:
+H O
t o ;Pt
2
A. O2; NO2; NH4NO3
B. O2; NO; HNO3
C. O2; NO; HNO2
D. H2; NO; HNO3
Câu 12. Axit nitric đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A. 2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
B. 6HNO3 + Al2O3 → 2Al(NO3)3 + 3H2O
C. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
D. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Câu 13. Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo thành khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
A. NO
B. NO2
C. N2O5
D. NH4NO3
Câu 14. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là :
A. 14
B. 24
C. 38
D. 10
Câu 15. Nung nóng m gam Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi cân lên thấy khối
lượng giảm 0,54g. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
A. 0,5g
B. 0,49g
C. 0,94g
D. 9,4g
Câu 16. Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3
thu được 0,448 lít khí N2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong X là:
A. 23
B. 24,5
C. 22,2
D. 20,8
Câu 17. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 trong không khí, thu được
hỗn hợp chất rắn gồm:
A. Cu; Ag2O; FeO
B. CuO; Ag, FeO
C. CuO; Ag2O; Fe2O3
D. CuO; Ag; Fe2O3
Câu 18. Kim loại nào sau đây không tan trong HNO3 loãng: A. Fe
B. Cu
C. Ag
D. Au
Câu 19. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh,
đun nóng vì :
A. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
B. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ
C. thoát ra chất khí không màu, có mùi khai
D. thoát ra chất khí không màu, không mùi
Trang 2
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Câu 20. Diêm tiêu chứa:
A. NaNO3
B.KCl
C. Al(NO3)3
D.CaSO4
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 21. (1,5 điểm) Xác định A, B, C, D, E, X trong các phản ứng sau. Viết lại và cân bằng phương
trình (6)
(1) A + B
3000o C
C (hãa n©u ngoµi kh«ng khÝ)
o
t
(2) KMnO 4 ⎯⎯
→ K 2MnO 4 + MnO 2 + B
(3) C + B ⎯⎯
→ D ( khÝ n©u ®á )
(4) B + D + H 2 O → E
(5) Al + E ( lo·ng ) ⎯⎯
→ X + A + H 2O
to
(6) X ⎯⎯→ Al 2 O3 + D + B
Câu 22. Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch axit HNO3
a(M) vừa đủ thu được 8,96 lít khí NO duy nhất (đktc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu? (1 điểm)
b. Tính a? (0,5 điểm)
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Trang 3
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Trang 4
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
 









Các ý kiến mới nhất