LTGHK1 -T6-CD-Đ2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 20h:28' 19-10-2022
Dung lượng: 76.1 KB
Số lượt tải: 416
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 20h:28' 19-10-2022
Dung lượng: 76.1 KB
Số lượt tải: 416
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN THI GIỮA KỲ 1 - TOÁN 6 – CD – ĐỀ 2
I.
TRẮC NGHIỆM: ( Chọn câu đúng)
Câu 1:Cho tập hợp
tử của nó. Chọn câu đúng
. Viết tập hợp
bằng cách chỉ ra tính chất -đặc trưng cho các phần
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2:Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3:Phép tính nào sau đây đúng? A.
B.
Câu 4: Số nào sau đây chia hết cho 5? A.2020.
B.2021.
Câu 5:Số nào sau đây chia hết cho 3:
A.123456.
Câu 7:Kết quả
bằng.
Câu 8:Kết quả
Câu 9:Cho hình vuông
A.
bằng
A.
.
.
có cạnh
. C.
.
.
C.
B.
.
C. .
.
.
.
có:
. C.
D.
D.9999997.
.
D.
.
D.2023.
C.
D.
.
.
D.Một đáp án khác.
. Diện tích hình vuông
A.
B.
.
C.
Câu 10: Chọn đáp án đúng. Tam giác đều
A.
.
B.
D.
C.33334.
B.
B.
.
C.2022.
B.2222.
Câu 6:Phép chia nào sau đây là phép chia hết. A.
D.
bằng bao nhiêu?
.
.
D.
.
Câu 11: Cho lục giác đều ABCDEF. Đáp án nào sao đây đúng:
A.Có 6 cạnh bằng nhau.
B.Có 3 cạnh bằng nhau. C.Có 4 cạnh bằng nhau. D.Có 5 cạnh bằng nhau.
Câu 12: Cho lục giác đều ABCDEF. Đáp án nào sau đây đúng:
A.Có 6 góc bằng nhau.
B.Có 3 góc bằng nhau. C.Có 4 góc bằng nhau.
D.Có 5 góc bằng nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN
N x N* / x 6
M = x N/ 1 x 10
Câu 13. Cho hai tập hợp
và
a) Viết các tập hợp M và tập hợp N bằng cách liệt kê các phần tử?
b) Tập hợp M có bao nhiêu phần tử?
Câu 14. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 19.63 + 36.19 + 19
b) 72 – 36 : 32
Câu 15. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x – 25 = 39
c) 4.17.25
b) 3x – 6 = 35:32
Câu 16: Số HS khối 6 của một trường khi xếp thành 4 hàng, 6 hàng, hoặc 7 hàng thì vừa đủ. Hỏi khối 6
của trường đó có bao nhiêu HS? Biết số HS khối 6 trong khoảng 250 đến 300.
I.
TRẮC NGHIỆM: ( Chọn câu đúng)
Câu 1:Cho tập hợp
tử của nó. Chọn câu đúng
. Viết tập hợp
bằng cách chỉ ra tính chất -đặc trưng cho các phần
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2:Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3:Phép tính nào sau đây đúng? A.
B.
Câu 4: Số nào sau đây chia hết cho 5? A.2020.
B.2021.
Câu 5:Số nào sau đây chia hết cho 3:
A.123456.
Câu 7:Kết quả
bằng.
Câu 8:Kết quả
Câu 9:Cho hình vuông
A.
bằng
A.
.
.
có cạnh
. C.
.
.
C.
B.
.
C. .
.
.
.
có:
. C.
D.
D.9999997.
.
D.
.
D.2023.
C.
D.
.
.
D.Một đáp án khác.
. Diện tích hình vuông
A.
B.
.
C.
Câu 10: Chọn đáp án đúng. Tam giác đều
A.
.
B.
D.
C.33334.
B.
B.
.
C.2022.
B.2222.
Câu 6:Phép chia nào sau đây là phép chia hết. A.
D.
bằng bao nhiêu?
.
.
D.
.
Câu 11: Cho lục giác đều ABCDEF. Đáp án nào sao đây đúng:
A.Có 6 cạnh bằng nhau.
B.Có 3 cạnh bằng nhau. C.Có 4 cạnh bằng nhau. D.Có 5 cạnh bằng nhau.
Câu 12: Cho lục giác đều ABCDEF. Đáp án nào sau đây đúng:
A.Có 6 góc bằng nhau.
B.Có 3 góc bằng nhau. C.Có 4 góc bằng nhau.
D.Có 5 góc bằng nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN
N x N* / x 6
M = x N/ 1 x 10
Câu 13. Cho hai tập hợp
và
a) Viết các tập hợp M và tập hợp N bằng cách liệt kê các phần tử?
b) Tập hợp M có bao nhiêu phần tử?
Câu 14. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 19.63 + 36.19 + 19
b) 72 – 36 : 32
Câu 15. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x – 25 = 39
c) 4.17.25
b) 3x – 6 = 35:32
Câu 16: Số HS khối 6 của một trường khi xếp thành 4 hàng, 6 hàng, hoặc 7 hàng thì vừa đủ. Hỏi khối 6
của trường đó có bao nhiêu HS? Biết số HS khối 6 trong khoảng 250 đến 300.
 









Các ý kiến mới nhất