Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Hoàng Quốc Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:30' 25-10-2022
Dung lượng: 96.4 KB
Số lượt tải: 297
Nguồn: suu tam
Người gửi: Hoàng Quốc Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:30' 25-10-2022
Dung lượng: 96.4 KB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÝ 9
I.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Nội
dung
kiến
Mức độ nhận thức
thức
TT
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Tổng
Thông hiểu
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(Phút)
Vận dụng cao
Số
CH
Thời
gian
(phút)
% tổng
điểm
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
1
Bài 1. Cộng đồng các
dân tộc Viẹt Nam
1
2
1
2
5
3
Bài 36. Phân bố dan cư
1
và các lọa hình quần cư
2
1
10
1
1
12
25
1
2
1
2
5
1
2
1
14
1
1
16
45
Địa lí
dân cư
4
8
Địa lí
kinh tế
Bài 4. Lao động việc
làm và chát lượng cuộc
sóng
Bài 9 Sự phát triẻn và
phân bố lâm nghiệp
thủy sản
1
9
10
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung( %)
Bài 11Các nhân tó ảnh
hưởng đén sự phát
triển và phân bố công
nghiệp
Bài 12. Sự phát triển
và phân bố công
nghiệp
1
2
1
2
5
1
2
1
9
1
1
11
15
6
3
45
100
66,66
33,4
100%
100%
6
12
1
26%
14
1
33%
10
1
23%
60%
17%
40%
2
9
66,6% 33,4%
100%
100%
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
ST
T
1
2
Nội dung
ĐỊA LÍ
DÂN
CƯ
- Cộng đồng
các dân tộc
Việt Nam
- Dân số và sự
gia tăng dân
số
- Phân bố dân
cư và các loại
hình quần cư
- Lao động và
việc làm. Chất
lượng cuộc
sống.
Mức độ kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết:
- Nêu được một số đặc
điểm về dân tộc.
- Biết được dân tộc có
trình độ phát triển kinh
tế khác nhau, chung
sống đoàn kết, cùng
xây dựng và bảo vệ Tổ
quốc.
- Nêu được sự phân bố
các dân tộc ở nước ta.
Thông hiểu:
-Trình bày được một
số đặc điểm của dân
số nước ta.
- Biết đặc điểm nguồn
lao động Việt Nam.
Vận dụng:
- Giải thích phân bố
của các dân tộc Việt
nam
- Biện pháp giảm bớt
tỉ lệ gia tang tự nhiên
ĐỊA LÍ - Sự phát triển
KINH nền kinh tế
TẾ
Việt Nam.
Nhận biết:
- Biết được các ngành
công nghiệp trọng
điểm.
- Sự phát triển - Trình bày và giải
và phân bố
thích được sự phân bố
nông nghiệp.
của một số cây trồng,
- Các nhân tố vật nuôi.
ảnh hưởng
- Biết được vai trò của
đến sự phát
từng loại rừng.
triển và phân
Thông hiểu:
3
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
7TN
5TN
1TL
1TL
1TL
bố nông
nghiệp.
- Sự phát triển
và phân bố
lâm nghiệp,
thuỷ sản.
- Các nhân tố
ảnh hưởng đến
sự phát triển
và phân bố
công nghiệp.
- Trình bày được
nguồn lợi thuỷ, hải
sản; sự phát triển và
phân bố của ngành
khai thác, nuôi trồng
thuỷ sản.
- Biết được Các nhân
tố tự nhiên ảnh hướng
đến sự phát triển và
phân bố công nghiệp.
- Hiểu được ý nghĩa
vai trò của các loại
rừng và giải thích
được sự suy giảm diện
tích rừng
Vận dụng:
- Tại sao lâm nghiệp
có vai trò quan trọng
trong phát triển kinh
tế- xã hội
-Loại khoáng sản vừa
là nguyên liệu vừa là
nhiên liệu cho một số
ngành công nghiệp
khác?
- Tại sao thủy lợi là
biện pháp hàng đầu
trong thâm canh nông
nghiệp ở nước ta ?
Vận dụng cao:
- Phân tích đượcviệc
phát triển và phân bố
công nghiệp chế biến
sẽ có ảnh hưởng đến
phát triển và phân bố
nông nghiệp?
4
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TRƯỜNG TH&THCS HÒA SƠN
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9
(Thời gian 45 phút - Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 1
Phần I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng ghi vào giấy thi. (Mỗi ý đúng 0,5điểm)
Câu 1: Việt Nam có bao nhiêu dân tộc:
A. 52 dân tộc
B. 53 dân tộc
C. 54 dân tộc
D. 55 dân tộc
Câu 2: Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Tập quán sinh hoạt và sản xuất.
C. Nguồn gốc phát sinh.
D. Chính sách của nhà nước.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta:
A. Dồi dào, tăng nhanh
B. Tăng chậm
C. Hầu như không tăng
D. Dồi dào, tăng chậm
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp trọng điểm:
A. Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu công nghiệp. B. Có thế mạnh phát triến lâu dài.
C. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.
D. Có tác động mạnh đến sự phát triển các ngành
kinh tế khác.
Câu 5. Loại rừng nào sau đây có vai trò hạn chế thiên tai, lũ lụt, chắn cát, chắn sóng ven
biển?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng đặc dụng.
C. Rừng phòng hộ.
D. Rừng tái sinh.
Câu 6. Tỉnh có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất ở nước ta là
A. Long An.
B Cần Thơ.
C Đồng Tháp.
D. An Giang.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1 (4.0 điểm)
Nêu vai trò của các loại rừng ở nước ta. Nguyên nhân nào dẫn đến diện tích rừng ở
nước ta ngày càng bị thu hẹp?
Câu 2 (2.0 điểm). Cho bảng số liệu sau:
Dân số và diện tích các vùng nước ta năm 2008
Dân số trung bình (nghìn
Diện tích (km2)
người)
Cả nước
86210,8
331150,4
Đồng bằng sông Hồng
19654,8
21061,5
Trung du và miền núi phía Bắc
11207,8
95346,0
5
Bắc Trung Bộ
10795,1
51534,2
Duyên hải miền Trung
9025,1
44360,7
Tây Nguyên
5004,2
54640,3
Đông Nam Bộ
12828,8
23605,5
Đồng bằng sông Cửu Long
17695,0
40602,3
Tính mật độ dân số cả nước và các vùng của nước ta năm 2008.
Câu 3 (1 điểm)
Tại sao việc phát triển và phân bố công nghiệp chế biến sẽ có ảnh hưởng đến phát
triển và phân bố nông nghiệp?
----- Hết-----
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
6
TRƯỜNG TH&THCS HÒA SƠN
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9
(Thời gian 45 phút - Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 2
Phần I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng ghi vào giấy thi. (Mỗi ý đúng 0,5điểm)
Câu 1: Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số:
A. 85%
B. 86%
C. 87%
D. 88%
Câu 2: Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:
A. Tương đối thấp
B. Trung bình
C. Cao
D. Rất cao
Câu 3: Dân số nước ta năm 2002 là ( đơn vị: triệu người):
A. 69,7
B. 79,7
C. 89,7
D. 99,7.
Câu 4: Năm 2002, nước có mật độ dân số:
A. Thấp
B. Trung bình
C. Cao
D. Rất cao
Câu 5: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở:
A. Ven biển
B. Miền núi
C. Đồng bằng
D. Đô thị
Câu 6. Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố
công nghiệp ở nước ta?
A. Địa hình.
B. Khoáng sản.
C. Vị trí địa lý.
D. Khí hậu.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1 (4.0 điểm)
Nêu vai trò của các loại rừng ở nước ta. Nguyên nhân nào dẫn đến diện tích rừng ở
nước ta ngày càng bị thu hẹp?
Câu 2 (2.0 điểm). Cho bảng số liệu sau:
Dân số và diện tích các vùng nước ta năm 2008
Dân số trung bình (nghìn
Diện tích (km2)
người)
Cả nước
97582,7
331150,4
Đồng bằng sông Hồng
19654,8
21061,5
Trung du và miền núi phía Bắc
12725,8
95346,0
Bắc Trung Bộm Duyên hải miền Trung 20343,2
51534,2
Tây Nguyên
54640,3
5932,1
7
Đông Nam Bộ
18342,9
23605,5
Đồng bằng sông Cửu Long
17318,6
40602,3
Tính mật độ dân số cả nước và các vùng của nước ta năm 2020.
Câu 3 (1 điểm)
phân bố nông nghiệp ảnh hưởng đến phát triển và phân bố công nghiệp chế biến
lương thực thực phảm ?
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TRƯỜNG TH&THCS HÒA SƠN
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9
(Thời gian 45 phút - Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SÔ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu
1
3
8
9
10
11
Đáp án
C
B
A
A
C
D
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,5 điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
- Vai trò:
+ Rừng phòng hộ: Phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường. Phân
bố ở đầu nguồn các vùng núi và ven biển.
+ Rừng đặc dụng: Bảo vệ hệ sinh thái, bảo vệ các nguồn gen. Phân
bố ở các môi trường tiêu biểu, điển hình là các hệ sinh thái.
+ Rừng sản xuất Rừng sản xuất cung cấp gỗ cho công nghiệp chê
Câu 1
biến gỗ và cho xuất khẩu. Phân bố chủ yếu ở trung du và miền núi.
(4,0
điểm) - Nguyên nhân:
+ Chiến tranh tàn phá.
+ Khai thác bừa bãi và quá mức.
+ Cháy rừng.
+ Tập quán đốt rừng làm rẫy.
+ Dân số tăng nhanh chặt phá rừng sản xuất và làm nơi ở.
Câu 2 Tính mật độ dân số nước ta.
8
Điểm
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
Mật độ dân số được tính bằng: số dân/diện tích (Đơn vị: người/km2)
Vùng
(2,0
điểm)
Mật độ dân số (người/km2)
Cả nước
260
Đồng bằng sông Hồng
933
Trung du và miền núi Bắc Bộ
118
Bắc Trung Bộ
209.4
Duyên hải miền Trung
203.4
Tây Nguyên
92
Đông Nam Bộ
543
Đồng bằng sông Cửu Long
436
Mỗi í
đúng
0,25
điểm
- Sự phát triển các ngành công nghiệp chế biến sẽ tạo đầu ra thuận lợi 0,50đ
cho nông nghiệp, tư đó thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển và mở
rộng quy mô.
0,50đ
Câu 3 - Các nhà máy chế biến thường phân bố gần càng nguồn nguyên liệu
(1,0 để thuận lợi cho quy trình khai thác, vận chuyển đến nhà máy, đảm bảo
điểm) nguồn nguyên liệu tươi ngon nhất.
*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi theo đặc thù môn học: HS có
thể diễn đạt cách khác nhưng nếu đảm bảo đủ nội dung vẫn cho điểm tối
đa.
9
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TRƯỜNG TH&THCS HÒA SƠN
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9
(Thời gian 45 phút - Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SÔ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp
B A B C
án
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
5
6
B
B
Câu 1 - Vai trò:
(4,0
+ Rừng phòng hộ: Phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường. Phân
điểm) bố ở đầu nguồn các vùng núi và ven biển.
+ Rừng đặc dụng: Bảo vệ hệ sinh thái, bảo vệ các nguồn gen. Phân
bố ở các môi trường tiêu biểu, điển hình là các hệ sinh thái.
+ Rừng sản xuất Rừng sản xuất cung cấp gỗ cho công nghiệp chê
biến gỗ và cho xuất khẩu. Phân bố chủ yếu ở trung du và miền núi.
- Nguyên nhân:
+ Chiến tranh tàn phá.
+ Khai thác bừa bãi và quá mức.
+ Cháy rừng.
10
Điểm
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
+ Tập quán đốt rừng làm rẫy.
+ Dân số tăng nhanh chặt phá rừng sản xuất và làm nơi ở.
0,50đ
0,50đ
0,50đ
Tính mật độ dân số nước ta.
Mật độ dân số được tính bằng: số dân/diện tích (Đơn vị: người/km2)
Vùng
Câu 2
(2,0
điểm)
Mật độ dân số (người/km2)
Cả nước
260
Đồng bằng sông Hồng
933
Trung du và miền núi Bắc Bộ
118
Bắc Trung Bộ
209.4
Duyên hải miền Trung
203.4
Tây Nguyên
92
Đông Nam Bộ
543
Đồng bằng sông Cửu Long
436
Mỗi í
đúng
0,25
điểm
- Sự phát triển các ngành công nghiệp chế biến sẽ tạo đầu ra thuận lợi 0,50đ
cho nông nghiệp, tư đó thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển và mở
rộng quy mô.
0,50đ
Câu 3 - Các nhà máy chế biến thường phân bố gần càng nguồn nguyên liệu
(1,0 để thuận lợi cho quy trình khai thác, vận chuyển đến nhà máy, đảm bảo
điểm) nguồn nguyên liệu tươi ngon nhất.
*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi theo đặc thù môn học: HS có
thể diễn đạt cách khác nhưng nếu đảm bảo đủ nội dung vẫn cho điểm tối
đa.
11
I.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Nội
dung
kiến
Mức độ nhận thức
thức
TT
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Tổng
Thông hiểu
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(Phút)
Vận dụng cao
Số
CH
Thời
gian
(phút)
% tổng
điểm
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
1
Bài 1. Cộng đồng các
dân tộc Viẹt Nam
1
2
1
2
5
3
Bài 36. Phân bố dan cư
1
và các lọa hình quần cư
2
1
10
1
1
12
25
1
2
1
2
5
1
2
1
14
1
1
16
45
Địa lí
dân cư
4
8
Địa lí
kinh tế
Bài 4. Lao động việc
làm và chát lượng cuộc
sóng
Bài 9 Sự phát triẻn và
phân bố lâm nghiệp
thủy sản
1
9
10
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung( %)
Bài 11Các nhân tó ảnh
hưởng đén sự phát
triển và phân bố công
nghiệp
Bài 12. Sự phát triển
và phân bố công
nghiệp
1
2
1
2
5
1
2
1
9
1
1
11
15
6
3
45
100
66,66
33,4
100%
100%
6
12
1
26%
14
1
33%
10
1
23%
60%
17%
40%
2
9
66,6% 33,4%
100%
100%
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
ST
T
1
2
Nội dung
ĐỊA LÍ
DÂN
CƯ
- Cộng đồng
các dân tộc
Việt Nam
- Dân số và sự
gia tăng dân
số
- Phân bố dân
cư và các loại
hình quần cư
- Lao động và
việc làm. Chất
lượng cuộc
sống.
Mức độ kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết:
- Nêu được một số đặc
điểm về dân tộc.
- Biết được dân tộc có
trình độ phát triển kinh
tế khác nhau, chung
sống đoàn kết, cùng
xây dựng và bảo vệ Tổ
quốc.
- Nêu được sự phân bố
các dân tộc ở nước ta.
Thông hiểu:
-Trình bày được một
số đặc điểm của dân
số nước ta.
- Biết đặc điểm nguồn
lao động Việt Nam.
Vận dụng:
- Giải thích phân bố
của các dân tộc Việt
nam
- Biện pháp giảm bớt
tỉ lệ gia tang tự nhiên
ĐỊA LÍ - Sự phát triển
KINH nền kinh tế
TẾ
Việt Nam.
Nhận biết:
- Biết được các ngành
công nghiệp trọng
điểm.
- Sự phát triển - Trình bày và giải
và phân bố
thích được sự phân bố
nông nghiệp.
của một số cây trồng,
- Các nhân tố vật nuôi.
ảnh hưởng
- Biết được vai trò của
đến sự phát
từng loại rừng.
triển và phân
Thông hiểu:
3
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
7TN
5TN
1TL
1TL
1TL
bố nông
nghiệp.
- Sự phát triển
và phân bố
lâm nghiệp,
thuỷ sản.
- Các nhân tố
ảnh hưởng đến
sự phát triển
và phân bố
công nghiệp.
- Trình bày được
nguồn lợi thuỷ, hải
sản; sự phát triển và
phân bố của ngành
khai thác, nuôi trồng
thuỷ sản.
- Biết được Các nhân
tố tự nhiên ảnh hướng
đến sự phát triển và
phân bố công nghiệp.
- Hiểu được ý nghĩa
vai trò của các loại
rừng và giải thích
được sự suy giảm diện
tích rừng
Vận dụng:
- Tại sao lâm nghiệp
có vai trò quan trọng
trong phát triển kinh
tế- xã hội
-Loại khoáng sản vừa
là nguyên liệu vừa là
nhiên liệu cho một số
ngành công nghiệp
khác?
- Tại sao thủy lợi là
biện pháp hàng đầu
trong thâm canh nông
nghiệp ở nước ta ?
Vận dụng cao:
- Phân tích đượcviệc
phát triển và phân bố
công nghiệp chế biến
sẽ có ảnh hưởng đến
phát triển và phân bố
nông nghiệp?
4
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TRƯỜNG TH&THCS HÒA SƠN
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9
(Thời gian 45 phút - Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 1
Phần I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng ghi vào giấy thi. (Mỗi ý đúng 0,5điểm)
Câu 1: Việt Nam có bao nhiêu dân tộc:
A. 52 dân tộc
B. 53 dân tộc
C. 54 dân tộc
D. 55 dân tộc
Câu 2: Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Tập quán sinh hoạt và sản xuất.
C. Nguồn gốc phát sinh.
D. Chính sách của nhà nước.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta:
A. Dồi dào, tăng nhanh
B. Tăng chậm
C. Hầu như không tăng
D. Dồi dào, tăng chậm
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp trọng điểm:
A. Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu công nghiệp. B. Có thế mạnh phát triến lâu dài.
C. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.
D. Có tác động mạnh đến sự phát triển các ngành
kinh tế khác.
Câu 5. Loại rừng nào sau đây có vai trò hạn chế thiên tai, lũ lụt, chắn cát, chắn sóng ven
biển?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng đặc dụng.
C. Rừng phòng hộ.
D. Rừng tái sinh.
Câu 6. Tỉnh có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất ở nước ta là
A. Long An.
B Cần Thơ.
C Đồng Tháp.
D. An Giang.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1 (4.0 điểm)
Nêu vai trò của các loại rừng ở nước ta. Nguyên nhân nào dẫn đến diện tích rừng ở
nước ta ngày càng bị thu hẹp?
Câu 2 (2.0 điểm). Cho bảng số liệu sau:
Dân số và diện tích các vùng nước ta năm 2008
Dân số trung bình (nghìn
Diện tích (km2)
người)
Cả nước
86210,8
331150,4
Đồng bằng sông Hồng
19654,8
21061,5
Trung du và miền núi phía Bắc
11207,8
95346,0
5
Bắc Trung Bộ
10795,1
51534,2
Duyên hải miền Trung
9025,1
44360,7
Tây Nguyên
5004,2
54640,3
Đông Nam Bộ
12828,8
23605,5
Đồng bằng sông Cửu Long
17695,0
40602,3
Tính mật độ dân số cả nước và các vùng của nước ta năm 2008.
Câu 3 (1 điểm)
Tại sao việc phát triển và phân bố công nghiệp chế biến sẽ có ảnh hưởng đến phát
triển và phân bố nông nghiệp?
----- Hết-----
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
6
TRƯỜNG TH&THCS HÒA SƠN
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9
(Thời gian 45 phút - Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 2
Phần I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng ghi vào giấy thi. (Mỗi ý đúng 0,5điểm)
Câu 1: Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số:
A. 85%
B. 86%
C. 87%
D. 88%
Câu 2: Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:
A. Tương đối thấp
B. Trung bình
C. Cao
D. Rất cao
Câu 3: Dân số nước ta năm 2002 là ( đơn vị: triệu người):
A. 69,7
B. 79,7
C. 89,7
D. 99,7.
Câu 4: Năm 2002, nước có mật độ dân số:
A. Thấp
B. Trung bình
C. Cao
D. Rất cao
Câu 5: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở:
A. Ven biển
B. Miền núi
C. Đồng bằng
D. Đô thị
Câu 6. Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố
công nghiệp ở nước ta?
A. Địa hình.
B. Khoáng sản.
C. Vị trí địa lý.
D. Khí hậu.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1 (4.0 điểm)
Nêu vai trò của các loại rừng ở nước ta. Nguyên nhân nào dẫn đến diện tích rừng ở
nước ta ngày càng bị thu hẹp?
Câu 2 (2.0 điểm). Cho bảng số liệu sau:
Dân số và diện tích các vùng nước ta năm 2008
Dân số trung bình (nghìn
Diện tích (km2)
người)
Cả nước
97582,7
331150,4
Đồng bằng sông Hồng
19654,8
21061,5
Trung du và miền núi phía Bắc
12725,8
95346,0
Bắc Trung Bộm Duyên hải miền Trung 20343,2
51534,2
Tây Nguyên
54640,3
5932,1
7
Đông Nam Bộ
18342,9
23605,5
Đồng bằng sông Cửu Long
17318,6
40602,3
Tính mật độ dân số cả nước và các vùng của nước ta năm 2020.
Câu 3 (1 điểm)
phân bố nông nghiệp ảnh hưởng đến phát triển và phân bố công nghiệp chế biến
lương thực thực phảm ?
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TRƯỜNG TH&THCS HÒA SƠN
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9
(Thời gian 45 phút - Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SÔ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu
1
3
8
9
10
11
Đáp án
C
B
A
A
C
D
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,5 điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
- Vai trò:
+ Rừng phòng hộ: Phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường. Phân
bố ở đầu nguồn các vùng núi và ven biển.
+ Rừng đặc dụng: Bảo vệ hệ sinh thái, bảo vệ các nguồn gen. Phân
bố ở các môi trường tiêu biểu, điển hình là các hệ sinh thái.
+ Rừng sản xuất Rừng sản xuất cung cấp gỗ cho công nghiệp chê
Câu 1
biến gỗ và cho xuất khẩu. Phân bố chủ yếu ở trung du và miền núi.
(4,0
điểm) - Nguyên nhân:
+ Chiến tranh tàn phá.
+ Khai thác bừa bãi và quá mức.
+ Cháy rừng.
+ Tập quán đốt rừng làm rẫy.
+ Dân số tăng nhanh chặt phá rừng sản xuất và làm nơi ở.
Câu 2 Tính mật độ dân số nước ta.
8
Điểm
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
Mật độ dân số được tính bằng: số dân/diện tích (Đơn vị: người/km2)
Vùng
(2,0
điểm)
Mật độ dân số (người/km2)
Cả nước
260
Đồng bằng sông Hồng
933
Trung du và miền núi Bắc Bộ
118
Bắc Trung Bộ
209.4
Duyên hải miền Trung
203.4
Tây Nguyên
92
Đông Nam Bộ
543
Đồng bằng sông Cửu Long
436
Mỗi í
đúng
0,25
điểm
- Sự phát triển các ngành công nghiệp chế biến sẽ tạo đầu ra thuận lợi 0,50đ
cho nông nghiệp, tư đó thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển và mở
rộng quy mô.
0,50đ
Câu 3 - Các nhà máy chế biến thường phân bố gần càng nguồn nguyên liệu
(1,0 để thuận lợi cho quy trình khai thác, vận chuyển đến nhà máy, đảm bảo
điểm) nguồn nguyên liệu tươi ngon nhất.
*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi theo đặc thù môn học: HS có
thể diễn đạt cách khác nhưng nếu đảm bảo đủ nội dung vẫn cho điểm tối
đa.
9
PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG SƠN
HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TRƯỜNG TH&THCS HÒA SƠN
Năm học: 2022 – 2023
MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9
(Thời gian 45 phút - Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SÔ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp
B A B C
án
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
5
6
B
B
Câu 1 - Vai trò:
(4,0
+ Rừng phòng hộ: Phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường. Phân
điểm) bố ở đầu nguồn các vùng núi và ven biển.
+ Rừng đặc dụng: Bảo vệ hệ sinh thái, bảo vệ các nguồn gen. Phân
bố ở các môi trường tiêu biểu, điển hình là các hệ sinh thái.
+ Rừng sản xuất Rừng sản xuất cung cấp gỗ cho công nghiệp chê
biến gỗ và cho xuất khẩu. Phân bố chủ yếu ở trung du và miền núi.
- Nguyên nhân:
+ Chiến tranh tàn phá.
+ Khai thác bừa bãi và quá mức.
+ Cháy rừng.
10
Điểm
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
0,50đ
+ Tập quán đốt rừng làm rẫy.
+ Dân số tăng nhanh chặt phá rừng sản xuất và làm nơi ở.
0,50đ
0,50đ
0,50đ
Tính mật độ dân số nước ta.
Mật độ dân số được tính bằng: số dân/diện tích (Đơn vị: người/km2)
Vùng
Câu 2
(2,0
điểm)
Mật độ dân số (người/km2)
Cả nước
260
Đồng bằng sông Hồng
933
Trung du và miền núi Bắc Bộ
118
Bắc Trung Bộ
209.4
Duyên hải miền Trung
203.4
Tây Nguyên
92
Đông Nam Bộ
543
Đồng bằng sông Cửu Long
436
Mỗi í
đúng
0,25
điểm
- Sự phát triển các ngành công nghiệp chế biến sẽ tạo đầu ra thuận lợi 0,50đ
cho nông nghiệp, tư đó thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển và mở
rộng quy mô.
0,50đ
Câu 3 - Các nhà máy chế biến thường phân bố gần càng nguồn nguyên liệu
(1,0 để thuận lợi cho quy trình khai thác, vận chuyển đến nhà máy, đảm bảo
điểm) nguồn nguyên liệu tươi ngon nhất.
*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi theo đặc thù môn học: HS có
thể diễn đạt cách khác nhưng nếu đảm bảo đủ nội dung vẫn cho điểm tối
đa.
11
 








Các ý kiến mới nhất