Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
LT GIỮA KỲ 1-TOÁN 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 20h:16' 26-10-2022
Dung lượng: 86.7 KB
Số lượt tải: 1340
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 20h:16' 26-10-2022
Dung lượng: 86.7 KB
Số lượt tải: 1340
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN THI GIỮA KỲ 1 – TOÁN 9 – ĐỀ 4
I. TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Căn thức
có nghĩa khi: A. x ≥ 2.
Câu 2: Kết quả của phép tính
B. x ≥ - 2.
bằng: A.
Câu 3: Kết quả của phép tính
là:
A.
D. x ¿ 2
C. x > 2
B.
B.
C.
C.
D.
Câu 4: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Tích của hai hình chiếu.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền
Câu 5: Cho hình vẽ. Cách viết nào sau đây là không đúng
AC
AC
AC
sinB = BC
; B. cosC = BC
tanB = AB
Câu 6: Kết quả của phép khai căn
√( √ 3−1)2
D.
B
a
c
AC
; D. tanC = AB
A
C
b
là:
A.
B.
Câu7: Công thức nào sau đây không chính xác:
C.
D.
A)
B)
C)
D)
Câu 8: Tam giác vuông có các cạnh góc vuông là 15cm và 36cm thì cạnh huyền là:
A) 1521cm
B) 39cm
C) 51cm
D) 32,7cm
Câu 9: Giá trị biểu thức
A) 1
( √3−2)( √3+2)
B) – 1
2 √ 40b
10 √5b
Câu 10: Kết quả phép tính:
√
với
A. 4 10b
B.
C.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng
A. 2
14;
B. 2
Câu 12: Kết quả của phép tính
26;
là:
a)
D) 7
là:
8 √ 10b
C. 2
là: A.
II. TỰ LUẬN:
Câu13:
C) 5
b) (
D.
10
16 √5b
; D. 2
B.
50
C.
D.
15 √20−3 √ 45+2 √ 5 ) : √ 5
Câu14: Giair phương trình
a)
Câu15: Cho biểu thức:
a/ Rút gọn biểu thức P
b)
;
( với x 0; x 1)
b/ Xác định x để P = 2
Câu16 :
Cho ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH = 4 cm và HC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.
b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM). Chứng minh : BK.BM = BH.BC
I. TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Căn thức
có nghĩa khi: A. x ≥ 2.
Câu 2: Kết quả của phép tính
B. x ≥ - 2.
bằng: A.
Câu 3: Kết quả của phép tính
là:
A.
D. x ¿ 2
C. x > 2
B.
B.
C.
C.
D.
Câu 4: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Tích của hai hình chiếu.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền
Câu 5: Cho hình vẽ. Cách viết nào sau đây là không đúng
AC
AC
AC
sinB = BC
; B. cosC = BC
tanB = AB
Câu 6: Kết quả của phép khai căn
√( √ 3−1)2
D.
B
a
c
AC
; D. tanC = AB
A
C
b
là:
A.
B.
Câu7: Công thức nào sau đây không chính xác:
C.
D.
A)
B)
C)
D)
Câu 8: Tam giác vuông có các cạnh góc vuông là 15cm và 36cm thì cạnh huyền là:
A) 1521cm
B) 39cm
C) 51cm
D) 32,7cm
Câu 9: Giá trị biểu thức
A) 1
( √3−2)( √3+2)
B) – 1
2 √ 40b
10 √5b
Câu 10: Kết quả phép tính:
√
với
A. 4 10b
B.
C.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng
A. 2
14;
B. 2
Câu 12: Kết quả của phép tính
26;
là:
a)
D) 7
là:
8 √ 10b
C. 2
là: A.
II. TỰ LUẬN:
Câu13:
C) 5
b) (
D.
10
16 √5b
; D. 2
B.
50
C.
D.
15 √20−3 √ 45+2 √ 5 ) : √ 5
Câu14: Giair phương trình
a)
Câu15: Cho biểu thức:
a/ Rút gọn biểu thức P
b)
;
( với x 0; x 1)
b/ Xác định x để P = 2
Câu16 :
Cho ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH = 4 cm và HC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.
b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM). Chứng minh : BK.BM = BH.BC
 








Các ý kiến mới nhất