Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoài
Ngày gửi: 19h:53' 27-10-2022
Dung lượng: 25.4 KB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN SINH 12
NĂM HỌC 2020-2021

Câu 1. Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?
A. Xitôzin.
B. Uraxin.
C. Timin.
D. Ađênin.
Câu 2. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN và ARN
B. prôtêin
C. ARN
D. ADN
Câu 3. Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon.
B. axit amin.
C. anticodon.
D. triplet.
Câu 4. Trong các cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và
sợi nhiễm sắc có đường kính.
A. 11nm và 300nm.
B. 11nm và 30nm
C. 30nm và 300nm
D. 30nm và 700nm
Câu 5. Thể đa bội lẻ.
A. Có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội.
B. Có tế bào mang bội NST 2n+1.
C. Không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
D. Có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
Câu 6. Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực:
A. Chỉ diễn ra trên mạch gốc của gen
B. Chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất
C. Cần có sự tham gia của enzim ligaza
D. Cần môi trường nội bào cung cấp các nucleotit A, T, G, X
Câu 7. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng
A. ở mức phân tử, phần lớn đột biến gen là có hại
B. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi AND
C. Đột biến gen có thể có lợi, có hại, hoặc trong tính với thể đột biến
D. Đột biến gen là nguồn cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hóa
Câu 8. Ở người, hội chứng Tơcnơ (XO) là dạng đột biến
A. thể ba (2n + 1).
B. thể bốn (2n + 2).
C. thể không (2n – 2)
D. thể một (2n – 1)
Câu 9. Trong chọn giống cây trồng, người ta xử dụng dạng đột biến nào để loại bỏ
những gen xấu ra khỏi NST.
A. Lặp đoạn
B. Mất đoạn C. Đảo đoạn
D. Chuyển đoạn
Câu 10. Khi nói về liên kết gen, phát biểu sau nào sau đây là đúng
A. Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành một nhóm liên kết.
B. Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng
C. Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
D. ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không óc ở giới cái.
Câu 11.: Những dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi hình thái cúa NST
-1. Đột biến gen.
2. Đột biến mất đoạn NST. 3. Lặp đoạn NST.
4. Đảo đoạn ngoài tâm động.
5. Chuyển đoạn và tương hỗ.
A. 1,2,3,5.
B. 2,3,
C. 2,3,5.
D. 2,3,4,5.
Câu 12. ở một loài thực vật có 11 nhóm gen liên kết, số lượng NST có trong tế bào
sinh dưỡng của thể một và thể ba thuộc loài này lần lượt là:

A 21 và 23.
B.18 và 19 .
C. 9 và 11 D. 19 và 20
Câu 13. một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp
do gen a qui định. Cho cây thân cao 4n có kiểu gen AAaa giao phấn với cây thân cao
4n có kiểu gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là
A. 35 cao: 1 thấp.
B.11cao:1thấp.
C. 3 cao: 1 thấp.
D. 5 cao: 1 thấp.
Câu 14. Trong 64 bộ ba mã di truyền có 3 bộ ba không mã hoá cho axitamin nào là:
A. AUG, UGA, UAG
B. UGA, AAU, UAG
C. AUG, UAA, UGA
D. UAG, UAA, UGA
Câu 15: Trong các cặp phép lai sau phép lai nào là phép lai phân tích?
A. AA x aa và Aa x aa
B. AABB x aabb và AABb x aaBb
C. Aabb x aabb và aabb x AAbb
D. AABB x aabb và aabb x AABb
Câu 16: ở đậu Hà lan A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
trắng. cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hao trắng thụ được F1. Cho F1 tự thụ
phấn thu được F2, Số cây hoa đỏ ở F2 là
A. 25%
B. 50%.
C.75%.
D. 100%.
Câu 17 : Hoán vị gen xảy ra trong giảm phân là do:
A. Sự trao đổi chéo giữa 2 cromatit trong cung 1NST kép.
B. Sự trao đổi đoạn giữa 2 cromatit thuộc các NST không tương ứng.
C. Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các NST khác nhau.
D. Sự trao đổi chéo giữa 2 cromatit trong cặp NST kép tương đồng.
Câu 18: Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?
A. Gen trội trên NST thường
B. Gen lặn trên NST thường
C. Gen trên NST X
D. Gen trên NST Y
Câu 19: dạng biến dị nào sau đây là thường biến?
A. Bệnh máu khó đông ở người
B. Bệnh dính ngón tay số 2, 3 ở người
C. Bệnh mù màu ở người
D. Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở
thú khi trời rét
Câu 20 : ở một loài thực vật, bộ NST 2n=20 số nhóm gen liên kết là
A. 9.
B. 10.
C.11.
D.12.
Câu 23. Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã

A. vùng vận hành.
B. vùng khởi động.
C. vùng mã hóa.
D. vùng điều hòa
Câu 21. Cho cá thể kiểu gen AB//ab. Biết tần số hoán vị giữa gen A và a là 20%. Các
tế bào sinh tinh của cá thể trên giảm phân bình thường trong quá trình hình thành giao
tử, theo lý thuyết tỉ lệ giao tử Ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu
A.10%
B. 15%.
C. 35%.
D. 40%
Câu 22. Ở cà chua alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
vàng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây quả đỏ và cây quả
vàng?
A. Aa x Aa
B. AA x Aa
C. AA x aa
D. aa x aa
Câu 23. ở một loài thực vật, màu sắc hoa có 2 trạng thái là hoa đỏ và hoa trắng. Trong
phép lai giữa 2 cây hoa trắng t/c thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho cây F1 tự thụ phấn,
thu được F2 có tỷ lệ 9 đỏ, 7 trắng. Dự đoán nào sau đây không đúng về kiểu gen của
F2.
A. Các cây hoa trắng thuần chủng có 3 loại kiểu gen .
B. Các cây hoa trắng có 7 loại kiểu gen.

C. Các cây hoa đỏ thuần chủng có 1 loại kiểu gen.
D . Các cây hoa đỏ có 4 loại kiểu gen.
Câu 24. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen phân li độc lập phép lai nào
sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là: 1:2:1: 1:2:1 ?
A. aaBb x AaBb;
B. AaBb x Aabb.
C. AaBb x AaBb.
D. Aabb x aaBb
Câu 25..Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBb x Aabb sẽ
cho thế hệ sau
A. 4 kiểu hình: 6 kiểu gen
B. 4 kiểu hình: 9 kiểu gen
C. 8 kiểu hình: 12 kiểu gen
D. 8 kiểu hình: 27 kiểu gen
Câu 26.  Một gen có 900 cặp nucleotit và có tỉ lệ các loại nucleotit bằng nhau, số liên
kêt hiđrô của gen là :
A. 1798.
B. 1125.
C .2250.
D. 3860.
Câu 27 : ở ruổi giấm alen A quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định
mắt trắng, Tính theo lý thuyết, phep lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3
ruồi đỏ ; 1 ruồi mắt trắng.
a. XAXAxXaY.
B. XAXa x XAY.
C. XaXa x XAY
D. XAXa x XaY.
Câu 28. Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá
thể
(hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ kiểu
hình cây thấp, quả vàng ở thế hệ sau.
A. 8%
B. 16%
C. 1%
D. 24%
Câu 29. Ở một loài thực vật, nếu trong kiểu gen có mặt cả 2 alen trội A, D thì kiểu
hình thân cao, nếu thiêu một hoặc cả hai alen trội nói trên thì cho kiểu hình thân thấp.
Alen B Quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho giao
phấn giữa hai cây dị hợp về 3 cặp gen trên thì thu được đời con phân li theo tỉ lệ 9 thân
cao, hoa đỏ : 3 thân thấp, hoa đỏ: 4 thân tấp, hoa trắng. Biết các gen quy định các tính
trạng này nằm trên NST thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Trong các
kết luận sau có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?
AB
(1). P: có kiểu gen ab Dd
(2) Trong số các cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ F1, cây có kiểu gen thuần chủng
chiếm tỉ lệ 6,25%
(3) . ở F1 số cây có kiểu gen giống kiểu gen của P chiếm ¼
(4) F1 có 9 loại kiểu gen
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 30: ở 1 loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy
định thân thấp, alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài.
Các cặp alen này nằm trên cùng 1 cặp NST. Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với
cây thân thấp, quả tròn thụ được đời con phân li theo tỉ lệ 310 cây thân cao, quả tròn:
190 cây thân cao quả dài, 440 cay thân thấp, quả tròn: 60 cây thân thấp, quả dài cho
biết không có đột biến xảy ra. Tần số hoán vị gen giữa 2 alen nói trên là:
A.12%
B.36%.
C. 24%.
D.6%.
 
Gửi ý kiến