đề thi giữa kì 1 thiết kế công nghệ 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tân
Ngày gửi: 21h:13' 28-10-2022
Dung lượng: 107.3 KB
Số lượt tải: 609
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tân
Ngày gửi: 21h:13' 28-10-2022
Dung lượng: 107.3 KB
Số lượt tải: 609
Số lượt thích:
0 người
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10 (THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ) – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
1
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Nhận biết
- Nêu được khái niệm khoa học.
- Nêu được khái niệm kĩ thuật.
Công nghệ và đời sống
- Khái niệm Khoa học,
- Nêu được khái niệm công nghệ.
Kĩ thuật, Công nghệ
- Trình bày được mối liên hệ giữa
- Mối liện hệ giữa Khoa
khoa học, kĩ thuật và công nghệ.
học, Kĩ thuật, Công
- Mô tả được mối quan hệ giữa công
nghệ
nghệ với tự nhiên con người và xã hội
- Công nghệ với tự
Thông hiểu
nhiên, con người và xã
- Đánh giá được tác động của công
hội
nghệ và sản phẩm công nghệ đến đời
sống con người.
- Liệt kê được một số sản phẩm công
nghệ có mặt trong gia đình và cuộc
sống.
Trang 1
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
2
2
1
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
2
2
Vận dụng
- Liên kết được một số ngành, nghề
thuộc các lĩnh vực khoa học, kĩ thuật
và công nghệ.
- Phân tích được mối liên hệ giữa khoa
học, kĩ thuật và công nghệ.
Vận dụng cao
- Phân tích được mối liên hệ giữa công
nghệ sản xuất với tự nhiên, con người
và xã hội.
Nhận biết
- Nêu được khái niệm hệ thống kĩ
- Khái niệm
2
Hệ thống kĩ thuật
- Cấu trúc hệ thống kĩ
thuật
thuật.
- Trình bày được cấu trúc của hệ thống
kĩ thuật.
Thông hiểu
- Giải thích được sơ đồ hệ thống kĩ
thuật.
Trang 2
1
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
7
4
Vận dụng
- Phân tích được các phần tử của hệ
thống kĩ thuật.
Vận dụng cao
- Giải thích được hệ thống kĩ thuật của
một số thiết bị trong thực tiễn.
3
Một số công nghệ phổ biến
Công nghệ phổ biến
Nhận biết
và công nghệ mới
Công nghệ mới
- Kể tên được một số công nghệ phổ
biến và công nghệ mới.
- Phát biểu được hướng ứng dụng của
một số công nghệ mới.
- Nêu được bản chất của một số công
nghệ phổ biến và công nghệ mới.
- Trình bày được ưu, nhược điểm của
một số công nghệ phổ biến trong lĩnh
vực luyện kim, cơ khí.
- Trình bày được ưu, nhược điểm của
một số công nghệ phổ biến trong lĩnh
Trang 3
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
vực điện - điện tử.
- Trình bày được ưu, nhược điểm của
một số công nghệ mới.
- Kể được các ứng dụng thực tế của
một số công nghệ phổ biến và công
nghệ mới.
- Nêu được vai trò của công nghệ tự
động hóa đối với sản xuất công
nghiệp.
Thông hiểu
- Tóm tắt được nội dung cơ bản của
một số công nghệ phổ biến và công
nghệ mới.
- Giải thích được sự giống và khác
nhau giữa rèn và dập.
- Giải thích được sự lựa chọn và sử
dụng các loại đèn trong gia đình.
- Giải thích được những ứng dụng của
Trang 4
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
công nghệ trong đời sống.
Vận dụng
- Giải thích được các ưu, nhược điểm
của một số công nghệ phổ biến và
công nghệ mới.
- So sánh một số công nghệ phổ biến
trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí.
- So sánh một số công nghệ phổ biến
trong lĩnh vực điện – điện tử.
- So sánh một số công nghệ mới.
- Lựa chọn được những công nghệ phù
hợp với cuộc sống.
Vận dụng cao
- Đánh giá được sự ảnh hưởng của
công nghệ phổ biến đối với nền kinh tế
của nước ta.
- Đánh giá được tầm quan trọng của
Trang 5
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
3
2
1
công nghệ mới đối với CMCN 4.0.
- Đề xuất một số công việc cụ thể có
thể sử dụng Robot thông minh thay thế
con người.
4
Đánh giá công nghệ
- Khái quát về đánh giá
Nhận biết
công nghệ
- Nêu được khái niệm đánh giá công
- Tiêu chí đánh giá
nghệ.
công nghệ và sản phẩm
- Trình bày được mục đích của đánh
công nghệ.
giá công nghệ.
- Nêu được các tiêu chí đánh giá công
nghệ.
- Nêu được các tiêu chí đánh giá sản
phẩm công nghệ.
Thông hiểu
- Giải thích được các tiêu chí cơ bản
trong đánh giá công nghệ.
- So sánh được ưu điểm và nhược
Trang 6
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
2
2
điểm của một số sản phẩm công nghệ.
Vận dụng
- Đánh giá đươc một số sản phẩm
công nghệ phổ biến.
Vận dụng cao
- Lựa chọn được sản phẩm công nghệ
phục vụ cho đời sống.
5
Cách mạng công nghiệp
Cách mạng công nghiệp Nhận biết
lần thứ 1
- Nêu được bối cảnh ra đời của các
Cách mạng công nghiệp cuộc cách mạng công nghiệp.
lần thứ 2
- Nêu được vai trò, đặc điểm của các
Cách mạng công nghiệp cuộc cách mạng công nghiệp.
lần thứ 3
Cách mạng công nghiệp
lần thứ 4
- Nêu được những thành tựu công
nghệ cơ bản của các cuộc cách mạng
công nghiệp.
Thông hiểu
- Giải thích được sự ra đời của cuộc
Trang 7
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
16
12
2
1
cách mạng công nghiệp đầu thứ nhất.
- So sánh được sự khác biệt của các
cuộc cách mạng công nghiệp.
Vận dụng
- Giải quyết được những tác động của
cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đối
với bản thân, gia đình và xã hội.
Vận dụng cao
- Vận hành được một số sản phẩm
công nghệ từ thành tựu của trong cách
mạng công nghiệp 4.0.
TỔNG CỘNG
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0.25 điểm, cho mỗi câu tự luận được quy định rõ trong đáp án và hướng dẫn chấm.
Trang 8
- Với câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, năng lực cần kiểm tra, đánh giá tương
ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
Trang 9
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10 (THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ) – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
SỐ CÂU HỎI THEO CÁC MỨC ĐỘ
STT
NỘI DUNG
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC, KĨ
KIẾN THỨC
NĂNG
Nhận biết
Số
CH
Thời
gian
(ph)
Thông hiểu
Số
Thời
CH
gian
(ph)
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(ph)
TỔNG
Vận dụng
cao
Số
CH
Số CH
Thời
gian
TN
TL
(ph)
%
Thời
gian
TỔNG
ĐIỂM
(ph)
1.1. Khái niệm Khoa học,
Kĩ thuật, Công nghệ
1
Công nghệ và
1.2. Mối liện hệ giữa Khoa
đời sống
học, Kĩ thuật, Công nghệ
2
1.5
2
2.5
1
5
4
1
9
20.00%
2
1.5
2
2.5
0
1
8
4
1
12
20.00%
7
5.25
4
5
0
10
10.25
27.50%
1.3. Công nghệ với tự
nhiên, con người và xã hội
2
3
Hệ thống kĩ
1.1. Khái niệm
thuật
1.2. Cấu trúc
Một số công
1.1. Công nghệ phổ biến
nghệ phổ biến
và công nghệ
1.2. Công nghệ mới
Trang 10
SỐ CÂU HỎI THEO CÁC MỨC ĐỘ
STT
NỘI DUNG
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC, KĨ
KIẾN THỨC
NĂNG
Nhận biết
Số
Thời
4
Số
gian
CH
mới
Thông hiểu
Thời
gian
CH
(ph)
(ph)
Vận dụng
Vận dụng
Số
cao
Thời
Số
gian
CH
TỔNG
Thời
gian
CH
(ph)
Số CH
TN
TL
(ph)
%
Thời
gian
TỔNG
ĐIỂM
(ph)
1.1. Khái quát về đánh giá
Đánh giá công
nghệ
công nghệ
1.2. Tiêu chí đánh giá công
3
2.25
2
2.5
1
5
4
1
9.75
22.50%
2
1.5
2
2.5
0
4
4
10.00%
16
12
12
15
2
10
1
8
28
3
45
70
30
100%
100%
nghệ và sản phẩm công
nghệ.
5
Cách mạng
công nghiệp
Cách mạng công nghiệp
TỔNG
TỈ LỆ (%)
TỈ LỆ CHUNG (%)
40
30
70
Trang 11
20
10
30
100.00
%
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ 10
NĂM HỌC 2022 -2023
TRƯỜNG THPT THUẬN HƯNG
TỔ: VẬT LÝ – TIN HỌC –KTCN
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
I.Phần trắc nghiệm (28 câu)
Câu 1: Bộ phân xử lí, của bàn là làm nhiệm vụ
A. dây dẫn từ nguồn điện đến bàn là.
B. xử lý nhiệt năng.
C. xử lý điện năng.
D. chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng.
Câu 2: Công nghệ CAD/CAM/CNC là công nghệ
A. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
B. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, không động tiêu cực đến môi trường.CAD để thiết kế chi tiết đến
phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ ,sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
C. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
D. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.
Câu 3: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến công nghệ
A. điều khiển và tự động hóa.
B. điện – quang.
C. điện – cơ.
D. sản xuất điện năng.
Câu 4: Tiêu chí thứ ba của đánh giá sản phẩm công nghệ là
A. Cấu tạo sản phẩm.
B. Tính thẩm mĩ sản phẩm.
C. Độ bền sản phẩm.
D. Tính năng sản phẩm.
Trang 12
Câu 5: Công nghệ là
A. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất.
B. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, chế tạo, vận hành máy.
C. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
D. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
Câu 6: Công nghệ thứ tư trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là công nghệ
A. sản xuất điện năng.
B. điện – cơ.
C. điện – quang.
D. điều khiển và tự động hóa.
Câu 7: Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến la công nghệ
A. luyện kim.
B. gia công áp lực.
C. gia công cắt gọt.
D. đúc lỏng.
Câu 8: Ngành công nghệ nào, đột phá của cuộc cách mạng 4.0
A. In 3D.
B. Dệt may.
C. Xay sát thóc.
D. Sửa chữa ô tô.
Câu 9: Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là công nghệ
A. điện – cơ.
B. điều khiển và tự động hóa.
C. điện – quang.
D. sản xuất điện năng.
Câu 10: Công nghệ đã tác động tích cực đến con người là sự
A. Tiện nghi, đáp ứng nhu cầu, thay đổi cuộc sống của con người.
B. Giúp cải tạo và bảo vệ thiên nhiên, thay đổi cuộc sống con người.
C. Con người dần phụ thuộc vào công nghệ.
D. Cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.
Câu 11: Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là đánh giá về
Trang 13
A. chi phí đầu tư.
B. sự tác động của công nghệ.
C. độ chính xác của công nghệ.
D. năng suất công nghệ.
Câu 12: Có bao nhiêu tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ.
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 13: Khoa học là
A. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất.
B. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
C. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
D. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
Câu 14: Khái niệm hệ thống kĩ thuật
A. Có các phần tử đầu vào, các tín hiệu được nhận từ các cảm biến môi trường xung quanh, thực hiện nhiệm vụ ra lệnh.
B. Có các phần tử đầu ra kết quả xử lí, thuộc dạng các tín hiệu số hoặc đồ thị trạng thái, cho người quan sát thực hiện lệnh.
C. Có bộ phận xử lí, theo 2 dạng số hóa hoặc giải mã tương tự, truyền đến đầu ra các tín hiệ này dưới dạng khuếch đại.
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ.
Câu 15: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là công nghệ
A. công nghệ gia công cắt gọt.
B. công nghệ điện-cơ.
C. công nghệ đúc .
D. công nghệ gia công áp lực.
Câu 16: Công nghệ gia công áp lực là công nghệ
A. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm
theo yêu cầu.
B. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác nhau.
Trang 14
C. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
D. thực hiện việc lấy đi một phần của chi tiết phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước
theo yêu cầu.
Câu 17: Công nghệ năng lượng tái tạo là công nghệ
A. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển đến phần mềm CAM để lập quy trình gia công chi tiết, sau đó điều khiển số CNC.
B. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh.
C. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
D. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.
Câu 18: Công nghệ nano là công nghệ
A. sản xuấtt năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh.
B. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
C. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
D. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển đến phần mềm CAM để lập quy trình gia công chi tiết, sau đó điều khiển số CNC.
Câu 19: Công nghệ đúc là công nghệ
A. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
B. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
C. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
D. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
Câu 20: Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là tiêu chí về
A. độ tin cậy.
B. hiệu quả.
C. môi trường.
D. kinh tế.
Câu 21: Công nghệ luyện kim là công nghệ
Trang 15
A. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích
thước theo yêu cầu.
B. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
C. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
D. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
Câu 22: Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến la công nghệ
A. điện – quang.
B. điều khiển và tự động hóa.
C. sản xuất điện năng.
D. điện – cơ.
Câu 23: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học_ công nghệ
A. trồng cây trong nhà kính.
B. giao thông- vận tải.
C. thông tin.
D. ô tô.
Câu 24: Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là đánh giá
A. chi phí đầu tư.
B. đến môi trường không khí.
C. độ chính xác của công nghệ.
D. năng suất công nghệ.
Câu 25. Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghệp?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 26. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt.
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa.
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
Trang 16
Câu 27. Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. Máy hơi nước của James Watt.
B. Động cơ đốt trong.
C. Biến cơ năng thành điện năng.
D. Sản xuất điện năng.
Câu 28. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra
A. thế kỉ XVII
B. thể kỉ XIX
C. thế kỉ XVIII
D. thế kỉ XX
II.Phần Tự Luận
Câu 1: Nghiên cứu, xây dựng cấu trúc hệ thống kĩ thuật của (1) máy xay sinh tố; (2) máy điều hòa nhiệt độ trong gia đình. Trong hai hệ thống đó, hệ
thống nào là mạch kín?
Câu 2: Công nghệ trí tuệ nhân tạo được ứng dụng ở những lĩnh vực nào? Lấy ví dụ cụ thể?
Câu 3: Đánh giá quạt trần và quạt cây (hình bên) để lựa chọn loạt quạt phù hợp với phòng ngủ và phòng khách của gia đình em?
Trang 17
Đáp án tự luận:
Câu 1:
Hệ thống kĩ thuật của máy
xay sinh tố
Đầu vào
Điện năng,
tốc độ xay
Đầu vào
Hệ thống kĩ thuật của máy
điều hòa nhiệt độ
Điện năng,
chế độ làm
mát
Bộ phận xử lí
Chuyển đổi điện năng thành cơ năng
Bộ phận xử lí
Van tiết lưu, dàn nóng, dàn lạnh, máy nén
Nhiệt độ phòng
Câu 2: Ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực: y tế, kinh doanh, giáo dục, sản xuất,….
Ví dụ: người máy thực hiện phẫu thuật, người máy biết cảm xúc, phân tích thông tin,…
Câu 3:
Trang 18
Đầu ra
Lưỡi dao
quay
Đầu ra
Nhiệt năng
MÔN: CÔNG NGHỆ 10 (THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ) – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
1
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Nhận biết
- Nêu được khái niệm khoa học.
- Nêu được khái niệm kĩ thuật.
Công nghệ và đời sống
- Khái niệm Khoa học,
- Nêu được khái niệm công nghệ.
Kĩ thuật, Công nghệ
- Trình bày được mối liên hệ giữa
- Mối liện hệ giữa Khoa
khoa học, kĩ thuật và công nghệ.
học, Kĩ thuật, Công
- Mô tả được mối quan hệ giữa công
nghệ
nghệ với tự nhiên con người và xã hội
- Công nghệ với tự
Thông hiểu
nhiên, con người và xã
- Đánh giá được tác động của công
hội
nghệ và sản phẩm công nghệ đến đời
sống con người.
- Liệt kê được một số sản phẩm công
nghệ có mặt trong gia đình và cuộc
sống.
Trang 1
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
2
2
1
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
2
2
Vận dụng
- Liên kết được một số ngành, nghề
thuộc các lĩnh vực khoa học, kĩ thuật
và công nghệ.
- Phân tích được mối liên hệ giữa khoa
học, kĩ thuật và công nghệ.
Vận dụng cao
- Phân tích được mối liên hệ giữa công
nghệ sản xuất với tự nhiên, con người
và xã hội.
Nhận biết
- Nêu được khái niệm hệ thống kĩ
- Khái niệm
2
Hệ thống kĩ thuật
- Cấu trúc hệ thống kĩ
thuật
thuật.
- Trình bày được cấu trúc của hệ thống
kĩ thuật.
Thông hiểu
- Giải thích được sơ đồ hệ thống kĩ
thuật.
Trang 2
1
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
7
4
Vận dụng
- Phân tích được các phần tử của hệ
thống kĩ thuật.
Vận dụng cao
- Giải thích được hệ thống kĩ thuật của
một số thiết bị trong thực tiễn.
3
Một số công nghệ phổ biến
Công nghệ phổ biến
Nhận biết
và công nghệ mới
Công nghệ mới
- Kể tên được một số công nghệ phổ
biến và công nghệ mới.
- Phát biểu được hướng ứng dụng của
một số công nghệ mới.
- Nêu được bản chất của một số công
nghệ phổ biến và công nghệ mới.
- Trình bày được ưu, nhược điểm của
một số công nghệ phổ biến trong lĩnh
vực luyện kim, cơ khí.
- Trình bày được ưu, nhược điểm của
một số công nghệ phổ biến trong lĩnh
Trang 3
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
vực điện - điện tử.
- Trình bày được ưu, nhược điểm của
một số công nghệ mới.
- Kể được các ứng dụng thực tế của
một số công nghệ phổ biến và công
nghệ mới.
- Nêu được vai trò của công nghệ tự
động hóa đối với sản xuất công
nghiệp.
Thông hiểu
- Tóm tắt được nội dung cơ bản của
một số công nghệ phổ biến và công
nghệ mới.
- Giải thích được sự giống và khác
nhau giữa rèn và dập.
- Giải thích được sự lựa chọn và sử
dụng các loại đèn trong gia đình.
- Giải thích được những ứng dụng của
Trang 4
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
công nghệ trong đời sống.
Vận dụng
- Giải thích được các ưu, nhược điểm
của một số công nghệ phổ biến và
công nghệ mới.
- So sánh một số công nghệ phổ biến
trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí.
- So sánh một số công nghệ phổ biến
trong lĩnh vực điện – điện tử.
- So sánh một số công nghệ mới.
- Lựa chọn được những công nghệ phù
hợp với cuộc sống.
Vận dụng cao
- Đánh giá được sự ảnh hưởng của
công nghệ phổ biến đối với nền kinh tế
của nước ta.
- Đánh giá được tầm quan trọng của
Trang 5
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
3
2
1
công nghệ mới đối với CMCN 4.0.
- Đề xuất một số công việc cụ thể có
thể sử dụng Robot thông minh thay thế
con người.
4
Đánh giá công nghệ
- Khái quát về đánh giá
Nhận biết
công nghệ
- Nêu được khái niệm đánh giá công
- Tiêu chí đánh giá
nghệ.
công nghệ và sản phẩm
- Trình bày được mục đích của đánh
công nghệ.
giá công nghệ.
- Nêu được các tiêu chí đánh giá công
nghệ.
- Nêu được các tiêu chí đánh giá sản
phẩm công nghệ.
Thông hiểu
- Giải thích được các tiêu chí cơ bản
trong đánh giá công nghệ.
- So sánh được ưu điểm và nhược
Trang 6
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
2
2
điểm của một số sản phẩm công nghệ.
Vận dụng
- Đánh giá đươc một số sản phẩm
công nghệ phổ biến.
Vận dụng cao
- Lựa chọn được sản phẩm công nghệ
phục vụ cho đời sống.
5
Cách mạng công nghiệp
Cách mạng công nghiệp Nhận biết
lần thứ 1
- Nêu được bối cảnh ra đời của các
Cách mạng công nghiệp cuộc cách mạng công nghiệp.
lần thứ 2
- Nêu được vai trò, đặc điểm của các
Cách mạng công nghiệp cuộc cách mạng công nghiệp.
lần thứ 3
Cách mạng công nghiệp
lần thứ 4
- Nêu được những thành tựu công
nghệ cơ bản của các cuộc cách mạng
công nghiệp.
Thông hiểu
- Giải thích được sự ra đời của cuộc
Trang 7
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TT
NỘI DUNG KIẾN THỨC
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
CẦN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
NHẬN
THÔNG
VẬN
VẬN DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
16
12
2
1
cách mạng công nghiệp đầu thứ nhất.
- So sánh được sự khác biệt của các
cuộc cách mạng công nghiệp.
Vận dụng
- Giải quyết được những tác động của
cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đối
với bản thân, gia đình và xã hội.
Vận dụng cao
- Vận hành được một số sản phẩm
công nghệ từ thành tựu của trong cách
mạng công nghiệp 4.0.
TỔNG CỘNG
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0.25 điểm, cho mỗi câu tự luận được quy định rõ trong đáp án và hướng dẫn chấm.
Trang 8
- Với câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, năng lực cần kiểm tra, đánh giá tương
ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
Trang 9
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10 (THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ) – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
SỐ CÂU HỎI THEO CÁC MỨC ĐỘ
STT
NỘI DUNG
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC, KĨ
KIẾN THỨC
NĂNG
Nhận biết
Số
CH
Thời
gian
(ph)
Thông hiểu
Số
Thời
CH
gian
(ph)
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(ph)
TỔNG
Vận dụng
cao
Số
CH
Số CH
Thời
gian
TN
TL
(ph)
%
Thời
gian
TỔNG
ĐIỂM
(ph)
1.1. Khái niệm Khoa học,
Kĩ thuật, Công nghệ
1
Công nghệ và
1.2. Mối liện hệ giữa Khoa
đời sống
học, Kĩ thuật, Công nghệ
2
1.5
2
2.5
1
5
4
1
9
20.00%
2
1.5
2
2.5
0
1
8
4
1
12
20.00%
7
5.25
4
5
0
10
10.25
27.50%
1.3. Công nghệ với tự
nhiên, con người và xã hội
2
3
Hệ thống kĩ
1.1. Khái niệm
thuật
1.2. Cấu trúc
Một số công
1.1. Công nghệ phổ biến
nghệ phổ biến
và công nghệ
1.2. Công nghệ mới
Trang 10
SỐ CÂU HỎI THEO CÁC MỨC ĐỘ
STT
NỘI DUNG
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC, KĨ
KIẾN THỨC
NĂNG
Nhận biết
Số
Thời
4
Số
gian
CH
mới
Thông hiểu
Thời
gian
CH
(ph)
(ph)
Vận dụng
Vận dụng
Số
cao
Thời
Số
gian
CH
TỔNG
Thời
gian
CH
(ph)
Số CH
TN
TL
(ph)
%
Thời
gian
TỔNG
ĐIỂM
(ph)
1.1. Khái quát về đánh giá
Đánh giá công
nghệ
công nghệ
1.2. Tiêu chí đánh giá công
3
2.25
2
2.5
1
5
4
1
9.75
22.50%
2
1.5
2
2.5
0
4
4
10.00%
16
12
12
15
2
10
1
8
28
3
45
70
30
100%
100%
nghệ và sản phẩm công
nghệ.
5
Cách mạng
công nghiệp
Cách mạng công nghiệp
TỔNG
TỈ LỆ (%)
TỈ LỆ CHUNG (%)
40
30
70
Trang 11
20
10
30
100.00
%
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ 10
NĂM HỌC 2022 -2023
TRƯỜNG THPT THUẬN HƯNG
TỔ: VẬT LÝ – TIN HỌC –KTCN
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
I.Phần trắc nghiệm (28 câu)
Câu 1: Bộ phân xử lí, của bàn là làm nhiệm vụ
A. dây dẫn từ nguồn điện đến bàn là.
B. xử lý nhiệt năng.
C. xử lý điện năng.
D. chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng.
Câu 2: Công nghệ CAD/CAM/CNC là công nghệ
A. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
B. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, không động tiêu cực đến môi trường.CAD để thiết kế chi tiết đến
phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ ,sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
C. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
D. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.
Câu 3: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến công nghệ
A. điều khiển và tự động hóa.
B. điện – quang.
C. điện – cơ.
D. sản xuất điện năng.
Câu 4: Tiêu chí thứ ba của đánh giá sản phẩm công nghệ là
A. Cấu tạo sản phẩm.
B. Tính thẩm mĩ sản phẩm.
C. Độ bền sản phẩm.
D. Tính năng sản phẩm.
Trang 12
Câu 5: Công nghệ là
A. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất.
B. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, chế tạo, vận hành máy.
C. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
D. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
Câu 6: Công nghệ thứ tư trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là công nghệ
A. sản xuất điện năng.
B. điện – cơ.
C. điện – quang.
D. điều khiển và tự động hóa.
Câu 7: Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến la công nghệ
A. luyện kim.
B. gia công áp lực.
C. gia công cắt gọt.
D. đúc lỏng.
Câu 8: Ngành công nghệ nào, đột phá của cuộc cách mạng 4.0
A. In 3D.
B. Dệt may.
C. Xay sát thóc.
D. Sửa chữa ô tô.
Câu 9: Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là công nghệ
A. điện – cơ.
B. điều khiển và tự động hóa.
C. điện – quang.
D. sản xuất điện năng.
Câu 10: Công nghệ đã tác động tích cực đến con người là sự
A. Tiện nghi, đáp ứng nhu cầu, thay đổi cuộc sống của con người.
B. Giúp cải tạo và bảo vệ thiên nhiên, thay đổi cuộc sống con người.
C. Con người dần phụ thuộc vào công nghệ.
D. Cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.
Câu 11: Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là đánh giá về
Trang 13
A. chi phí đầu tư.
B. sự tác động của công nghệ.
C. độ chính xác của công nghệ.
D. năng suất công nghệ.
Câu 12: Có bao nhiêu tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ.
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 13: Khoa học là
A. ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất.
B. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
C. hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
D. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
Câu 14: Khái niệm hệ thống kĩ thuật
A. Có các phần tử đầu vào, các tín hiệu được nhận từ các cảm biến môi trường xung quanh, thực hiện nhiệm vụ ra lệnh.
B. Có các phần tử đầu ra kết quả xử lí, thuộc dạng các tín hiệu số hoặc đồ thị trạng thái, cho người quan sát thực hiện lệnh.
C. Có bộ phận xử lí, theo 2 dạng số hóa hoặc giải mã tương tự, truyền đến đầu ra các tín hiệ này dưới dạng khuếch đại.
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ.
Câu 15: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là công nghệ
A. công nghệ gia công cắt gọt.
B. công nghệ điện-cơ.
C. công nghệ đúc .
D. công nghệ gia công áp lực.
Câu 16: Công nghệ gia công áp lực là công nghệ
A. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm
theo yêu cầu.
B. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác nhau.
Trang 14
C. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
D. thực hiện việc lấy đi một phần của chi tiết phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước
theo yêu cầu.
Câu 17: Công nghệ năng lượng tái tạo là công nghệ
A. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển đến phần mềm CAM để lập quy trình gia công chi tiết, sau đó điều khiển số CNC.
B. sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh.
C. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
D. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.
Câu 18: Công nghệ nano là công nghệ
A. sản xuấtt năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh.
B. phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
C. phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
D. sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển đến phần mềm CAM để lập quy trình gia công chi tiết, sau đó điều khiển số CNC.
Câu 19: Công nghệ đúc là công nghệ
A. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
B. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
C. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
D. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
Câu 20: Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là tiêu chí về
A. độ tin cậy.
B. hiệu quả.
C. môi trường.
D. kinh tế.
Câu 21: Công nghệ luyện kim là công nghệ
Trang 15
A. thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích
thước theo yêu cầu.
B. dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
C. chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
D. điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.
Câu 22: Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến la công nghệ
A. điện – quang.
B. điều khiển và tự động hóa.
C. sản xuất điện năng.
D. điện – cơ.
Câu 23: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học_ công nghệ
A. trồng cây trong nhà kính.
B. giao thông- vận tải.
C. thông tin.
D. ô tô.
Câu 24: Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là đánh giá
A. chi phí đầu tư.
B. đến môi trường không khí.
C. độ chính xác của công nghệ.
D. năng suất công nghệ.
Câu 25. Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghệp?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 26. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt.
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa.
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
Trang 16
Câu 27. Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. Máy hơi nước của James Watt.
B. Động cơ đốt trong.
C. Biến cơ năng thành điện năng.
D. Sản xuất điện năng.
Câu 28. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra
A. thế kỉ XVII
B. thể kỉ XIX
C. thế kỉ XVIII
D. thế kỉ XX
II.Phần Tự Luận
Câu 1: Nghiên cứu, xây dựng cấu trúc hệ thống kĩ thuật của (1) máy xay sinh tố; (2) máy điều hòa nhiệt độ trong gia đình. Trong hai hệ thống đó, hệ
thống nào là mạch kín?
Câu 2: Công nghệ trí tuệ nhân tạo được ứng dụng ở những lĩnh vực nào? Lấy ví dụ cụ thể?
Câu 3: Đánh giá quạt trần và quạt cây (hình bên) để lựa chọn loạt quạt phù hợp với phòng ngủ và phòng khách của gia đình em?
Trang 17
Đáp án tự luận:
Câu 1:
Hệ thống kĩ thuật của máy
xay sinh tố
Đầu vào
Điện năng,
tốc độ xay
Đầu vào
Hệ thống kĩ thuật của máy
điều hòa nhiệt độ
Điện năng,
chế độ làm
mát
Bộ phận xử lí
Chuyển đổi điện năng thành cơ năng
Bộ phận xử lí
Van tiết lưu, dàn nóng, dàn lạnh, máy nén
Nhiệt độ phòng
Câu 2: Ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực: y tế, kinh doanh, giáo dục, sản xuất,….
Ví dụ: người máy thực hiện phẫu thuật, người máy biết cảm xúc, phân tích thông tin,…
Câu 3:
Trang 18
Đầu ra
Lưỡi dao
quay
Đầu ra
Nhiệt năng
 








Các ý kiến mới nhất