Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Trắc nghiệm online di truyền phân tử - phần 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quang Van Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:55' 31-10-2022
Dung lượng: 24.0 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
DI TRUYỀN PHÂN TỬ - PHẦN 2
(làm bài online và xem đáp án)
https://k12.giaovien.edu.vn/mod/quiz/view.php?id=13

Câu [10021]: Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen.
Trên một mạch của gen này có 150 ađênin và 120 timin. Số liên kết hiđrô của gen là
A. 990.

B. 1080.

C. 1020.

D. 1120.

Câu [10022]: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit
như sau: A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này là
A. ARN có cấu trúc mạch kép.

B. ARN có cấu trúc mạch đơn.

C. ADN có cấu trúc mạch kép.

D. ADN có cấu trúc mạch đơn

Câu [10023]: Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng trình tự
nuclêôtit nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen có chức năng
A. mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.
B. mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.
C. mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
D. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
Câu [10024]: Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Số liên kết
hiđrô của gen là
A. 1798.

B. 2250.

C. 1125.

D. 3060.

Câu [10025]: Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit
A. trong vùng kết thúc của gen.

B. trong các đoạn êxôn của gen.

C. trong vùng điều hòa của gen.

D. trên ADN không chứa mã di truyền.

Câu [10026]: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang
mã gốc là: 3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này


A. 5'...AAAGTTAXXGGT...3'.

B. 5'...GGXXAATGGGGA...3'.

C. 5'...GTTGAAAXXXXT...3'.

D. 5'...TTTGTTAXXXXT...3'.

Câu [10027]: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G =
X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là
A. 1500.

B. 1200.

C. 2100.

D. 1800.

Câu [10028]: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%
tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
A. 30%.

B. 40%.

C. 10%.

D. 20%.

Câu [10029]: Một gen có cấu trúc dạng B dài 5100 ăngxtrông có số nuclêôtit là
A. 4500.

B. 6000.

C. 1500.

D. 3000.

Câu [10030]: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính phổ biến.

B. Mã di truyền có tính thoái hoá.

C. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

D. Mã di truyền là mã bộ ba.

Câu [10031]: Đơn phân của prôtêin là
A. nuclêôtit.

B. peptit.

C. nuclêôxôm.

D. axit amin

Câu [10032]: Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hoà của gen cấu trúc ở sinh vật nhân
sơ?
A. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen.
B. Trong vùng điều hoà có trình tự nuclêôtit đặc biệt giúp ARN pôlimeraza có thể nhận biết
và liên kết để khởi động quá trình phiên mã.
C. Vùng điều hoà cũng được phiên mã ra mARN.
D. Trong vùng điều hoà có chứa trình tự nuclêôtit kết thúc quá trình phiên mã.
Câu [10033]: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?
A. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
B. Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.
C. Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản).
D. Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza.
Câu [10034]: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch
pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi
phân tử ADN trên là
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu [10035]: Một gen dài 0,51 micrômet, khi gen này thực hiện sao mã 3 lần, môi trường nội
bào đã cung cấp số ribônuclêôtit tự do là
A. 6000.

B. 4500.

C. 1500.

D. 3000.

Câu [10036]: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về ADN ở tế bào nhân thực?
(1) ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất.
(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không tác động lên
ADN trong tế bào chất.
(3) Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử ADN
trong tế bào chất có cấu trúc kép, mạch vòng.
(4) Khi tế bào giảm phân, hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong tế bào chất
của giao tử luôn giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu.
A. 3.

B. 1.

C. 4.

D. 2.

Câu [10037]: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình
phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.
B. đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.
C. đều theo nguyên tắc bổ sung.
D. đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.
Câu [10038]: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' → 5'.
B. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
C. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
D. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
Câu [10039]: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực,
trong trường hợp không có đột biến, phát biều nào sau đây là đúng?
A. Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên
mã thường khác nhau
B. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên
mã thường khác nhau
C. Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên
mã thường khác nhau
D. Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng
nhau.
Câu [10040]: Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật
nhân thực với quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là
A. số lượng các đơn vị nhân đôi.

B. nguyên liệu dùng để tổng hợp.

C. chiều tổng hợp.

D. nguyên tắc nhân đôi.
 
Gửi ý kiến