KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 SÁCH KẾT NỐI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Uyên
Ngày gửi: 22h:35' 03-11-2022
Dung lượng: 28.8 KB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Uyên
Ngày gửi: 22h:35' 03-11-2022
Dung lượng: 28.8 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH
TRƯỜNG CĐTN
Khối : 10.
Thời gian thi : 45
Ngày thi : ……………….
MÃ ĐỀ 135
C©u 1 : Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là
A. dầu thực vật
B. steroit
C. mỡ động vật
D. phôtpholipit
C. Saccarozo
D. Mantozo
C©u 2 : Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường
A. Lactozo
C©u 3 :
B. Xenlulozo
Để bảo quản rau quả chúng ta không nên
A. Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh
B. Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh
C. Sấy khô rau quả
D. Ngâm rau quả trong nước muối hoặc
nước đường.
C©u 4 : Tìm ý không đúng. Nguyên nhân protein là hợp chất hữu có có tính đa dạng cao nhất là vì
protein có:
A. Cấu trúc đa phân và có nhiều loại đơn phân
B. Cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi
polipeptitde
C. Cấu trúc không gian nhiều bậc
D. Nhiều chức năng quan trong trong cơ thể
C©u 5 : Các chức năng của cacbon trong tế bào là
A. Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào
B. Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể
C. Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất
D. Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim
C©u 6 : Sucrozo là loại đường có trong
A. mật ong
B. Cây mía.
C. sữa động vật.
D. mạch nha.
C©u 7 : Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:
A. Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã, tế bào
B. Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể, tế bào
C. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái
D. Quần thể, quần xã, cơ thể, tế bào, hệ sinh thái
C©u 8 :
Người ta dựa vào đặc điểm để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và
đường đa là:
A. số lượng đơn phân có trong phân tử
B. khối lượng của phân tử
C. số loại đơn phân có trong phân tử
D. độ tan trong nước
C©u 9 : Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là
A. Sinh trưởng và phát triển
B. Sinh sản
C. Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi
D. Trao đổi chất và năng lượng
C©u 10 : Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là
A. Cacbohyđrat
B. Đường lối
C©u 11 : Loại đường thuộc thành phần của DNA là
C. Xenlulôzơ
D. Tinh bột
1
A. Glucozo
B. Đêôxiribozo
C. Fructozo
D. Galactozo
C©u 12 : Chất được cấu tạo từ các amino axit là
A. Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra
B. Pentozo - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào
C. Colesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học
D. Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra
C©u 13 : Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
A. C, H, O, N
B. C, H, O
C. C, H, O, P
D. C, H, N, P
C©u 14 : Protein không có chức năng
A. cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào
B. thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin
C. cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể
D. lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
C©u 15 :
Cho các hiện tượng sau:
(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc
(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua
(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng
(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục
Có mấy hiện tượng thể hiện sự biến tính của protein?
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
C©u 16 : Trong các cấp tổ chức của thế giới sống, cấp độ tổ chức sống cơ bản là cấp
A. Phân tử
C©u 17 :
B. Tế bào
C. Bào quan
D. Cơ thể
C. C, H, O, P
D. D. H, O, N, P
Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A. C, H, O, N
B. O, P, C, N
C©u 18 : Iôt là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hoocmon của
A. Tuyến giáp
C©u 19 :
B. Tuyến yên
thượng
C. Tuyến
thận
D. Tuyến tụy
Cho các nhận định sau:
(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit
(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp
(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoăc gấp
nếp tiếp tục co xoắn
(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp
với nhau
(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức
2
năng sinh học
Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
C©u 20 : Liên kết peptit là liên kết giưa các
A. Nucleotit với các amino axit
B. Glucozo với glucozo
C. Nucleotit với các Nucleotit
D. Amino axit với các amino axit
C©u 21 : Lipit là nhóm chất:
A. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực,
không có tính kỵ nước
B. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân
cực, có tính kỵ nước
C. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có
tính kỵ nước
D. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân
cực, không có tính kỵ nước
C©u 22 : Điểm giống nhau giữa protein và lipit là
A. Gồm các nguyên tố C, H, O
B. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
C. Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử
D. Có chức năng dự trữ và cung cấp năng
lượng cho tế bào và cơ thể
C©u 23 : Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là
A. Xenlulozo
B. Glucozo
C. Saccarozo
D. Fructozo
C©u 24 : Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?
A. Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O
B. Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn
C. Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ
D. Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit amin
C©u 25 : Đặc điểm khác nhau giữa cacbohidrat với lipit?
A. dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và
cơ thể
B. tham gia vào cấu trúc tế bào
C. cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
D. là những phân tử có kích thước và khối
lượng lớn
C©u 26 :
Cho các ý sau:
(1) Phân tử protein có cấu trúc bậc 4 khi có từ 2 chuỗi pôlipeptit trở lên
(2) Protein trong cơ thể luôn được phân hủy và luôn được tổng hợp mới
(3) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do sai lệch trong quá trình tự sắp xếp của một
axit amin trong chuỗi β của phân tử hêmoglobin
(4) Protein được cấu tạo từ axit amin không thay thế và axit amin thay thế
(5) Thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vì chứa nhiều loại axit amin không thay thế
3
(6) Protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào
Trong các ý trên, có mấy ý đúng?
A. 3
B. 4
C. 6
D. 5
C©u 27 : Protein có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể là:
A. Hêmoglobin có trong hồng cầu
B. Kêratin có trong tóc
C. Côlagen có trong da
D. Insulin có trong tuyến tụy
C©u 28 : Các thành phần của RNA bao gồm các Nucleotit
A. A, U, C, G
B. A, T, C, G
C. A,U, T
D. G, A, C.
C©u 29 : Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì:
A. Chức năng chinh của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất
B. Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật
C. Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật
D. Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định
C©u 30 : Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm
A. Liên tục tiến hóa
B. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
C. Là một hệ thống kín
D. Có khả năng tự điều chỉnh
C©u 31 : Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là
A. Glucozo
B. kitin
C. Fructozo
D. Saccarozo
C©u 32 : Những hành động của con người không có tác xấu đến sự phát triển bền vững là
A. Săn bắn động vật hoang dã
B. Chặt phá rừng, thải các chất khí vào bầu khí quyển
C. Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên
D. Sử dụng năng lượng tái tạo thay cho năng lượng hóa thạch
C©u 33 :
Các thành phần của DNA bao gồm các Nucleotit
A. A, G, C, T
B. A, G, T
C. A, G
D. A, G, C, U
C©u 34 : Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích
cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
A. Nguyên tắc tự điều chỉnh
B. Nguyên tắc mở
C. Nguyên tắc thứ bậc
D. Nguyên tắc bổ sung
C©u 35 : Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi
A. Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein
B. Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein
C. Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein
D. Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein
C©u 36 : Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn
4
B. Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào
C. Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn
D. Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành
C©u 37 : Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo
A. Sucrozo
B. Maltozo
C. Kitin
D. Lactozo
C©u 38 : Các loại amino axit trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:
A. Số nhóm NH2
B. Số nhóm COOH
C. Cấu tạo của gốc R
trí gắn của
D. Vị
gốc R
C©u 39 : Ở cấu trúc không gian bậc 2 của protein, các amino axit liên kết với nhau bằng các
A. Liên kết glicozit
B. Liên kết ion
C. Liên kết peptit
D. Liên kết hidro
C©u 40 : Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết
A. Cộng hóa trị
B. Tĩnh điện
C. Hiđrô
D. Este
5
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : sinh 10 Ddt
M· ®Ò : 135
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
{
{
)
{
)
{
{
)
{
)
{
{
{
{
{
{
)
)
{
{
{
{
{
{
{
{
{
)
)
|
|
|
)
|
|
|
|
)
|
)
|
|
)
|
|
|
|
)
|
)
|
|
|
|
}
}
}
}
}
}
)
}
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
}
}
)
)
}
}
~
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
)
~
)
)
~
~
~
~
)
~
)
~
~
~
)
)
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
)
)
{
{
{
)
{
{
{
{
{
{
)
|
|
|
)
|
|
|
|
|
)
|
|
|
}
}
)
}
}
}
)
)
)
}
)
}
}
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
~
)
~
6
ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH
TRƯỜNG CĐTN
Khối : 10.
Thời gian thi : 45
Ngày thi : ……………….
MÃ ĐỀ 135
C©u 1 : Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là
A. dầu thực vật
B. steroit
C. mỡ động vật
D. phôtpholipit
C. Saccarozo
D. Mantozo
C©u 2 : Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường
A. Lactozo
C©u 3 :
B. Xenlulozo
Để bảo quản rau quả chúng ta không nên
A. Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh
B. Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh
C. Sấy khô rau quả
D. Ngâm rau quả trong nước muối hoặc
nước đường.
C©u 4 : Tìm ý không đúng. Nguyên nhân protein là hợp chất hữu có có tính đa dạng cao nhất là vì
protein có:
A. Cấu trúc đa phân và có nhiều loại đơn phân
B. Cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi
polipeptitde
C. Cấu trúc không gian nhiều bậc
D. Nhiều chức năng quan trong trong cơ thể
C©u 5 : Các chức năng của cacbon trong tế bào là
A. Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào
B. Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể
C. Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất
D. Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim
C©u 6 : Sucrozo là loại đường có trong
A. mật ong
B. Cây mía.
C. sữa động vật.
D. mạch nha.
C©u 7 : Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:
A. Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã, tế bào
B. Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể, tế bào
C. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái
D. Quần thể, quần xã, cơ thể, tế bào, hệ sinh thái
C©u 8 :
Người ta dựa vào đặc điểm để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và
đường đa là:
A. số lượng đơn phân có trong phân tử
B. khối lượng của phân tử
C. số loại đơn phân có trong phân tử
D. độ tan trong nước
C©u 9 : Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là
A. Sinh trưởng và phát triển
B. Sinh sản
C. Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi
D. Trao đổi chất và năng lượng
C©u 10 : Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là
A. Cacbohyđrat
B. Đường lối
C©u 11 : Loại đường thuộc thành phần của DNA là
C. Xenlulôzơ
D. Tinh bột
1
A. Glucozo
B. Đêôxiribozo
C. Fructozo
D. Galactozo
C©u 12 : Chất được cấu tạo từ các amino axit là
A. Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra
B. Pentozo - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào
C. Colesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học
D. Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra
C©u 13 : Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
A. C, H, O, N
B. C, H, O
C. C, H, O, P
D. C, H, N, P
C©u 14 : Protein không có chức năng
A. cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào
B. thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin
C. cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể
D. lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
C©u 15 :
Cho các hiện tượng sau:
(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc
(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua
(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng
(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục
Có mấy hiện tượng thể hiện sự biến tính của protein?
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
C©u 16 : Trong các cấp tổ chức của thế giới sống, cấp độ tổ chức sống cơ bản là cấp
A. Phân tử
C©u 17 :
B. Tế bào
C. Bào quan
D. Cơ thể
C. C, H, O, P
D. D. H, O, N, P
Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A. C, H, O, N
B. O, P, C, N
C©u 18 : Iôt là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hoocmon của
A. Tuyến giáp
C©u 19 :
B. Tuyến yên
thượng
C. Tuyến
thận
D. Tuyến tụy
Cho các nhận định sau:
(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit
(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp
(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoăc gấp
nếp tiếp tục co xoắn
(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp
với nhau
(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức
2
năng sinh học
Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
C©u 20 : Liên kết peptit là liên kết giưa các
A. Nucleotit với các amino axit
B. Glucozo với glucozo
C. Nucleotit với các Nucleotit
D. Amino axit với các amino axit
C©u 21 : Lipit là nhóm chất:
A. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực,
không có tính kỵ nước
B. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân
cực, có tính kỵ nước
C. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có
tính kỵ nước
D. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân
cực, không có tính kỵ nước
C©u 22 : Điểm giống nhau giữa protein và lipit là
A. Gồm các nguyên tố C, H, O
B. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
C. Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử
D. Có chức năng dự trữ và cung cấp năng
lượng cho tế bào và cơ thể
C©u 23 : Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là
A. Xenlulozo
B. Glucozo
C. Saccarozo
D. Fructozo
C©u 24 : Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?
A. Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O
B. Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn
C. Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ
D. Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit amin
C©u 25 : Đặc điểm khác nhau giữa cacbohidrat với lipit?
A. dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và
cơ thể
B. tham gia vào cấu trúc tế bào
C. cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
D. là những phân tử có kích thước và khối
lượng lớn
C©u 26 :
Cho các ý sau:
(1) Phân tử protein có cấu trúc bậc 4 khi có từ 2 chuỗi pôlipeptit trở lên
(2) Protein trong cơ thể luôn được phân hủy và luôn được tổng hợp mới
(3) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do sai lệch trong quá trình tự sắp xếp của một
axit amin trong chuỗi β của phân tử hêmoglobin
(4) Protein được cấu tạo từ axit amin không thay thế và axit amin thay thế
(5) Thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vì chứa nhiều loại axit amin không thay thế
3
(6) Protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào
Trong các ý trên, có mấy ý đúng?
A. 3
B. 4
C. 6
D. 5
C©u 27 : Protein có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể là:
A. Hêmoglobin có trong hồng cầu
B. Kêratin có trong tóc
C. Côlagen có trong da
D. Insulin có trong tuyến tụy
C©u 28 : Các thành phần của RNA bao gồm các Nucleotit
A. A, U, C, G
B. A, T, C, G
C. A,U, T
D. G, A, C.
C©u 29 : Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì:
A. Chức năng chinh của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất
B. Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật
C. Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật
D. Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định
C©u 30 : Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm
A. Liên tục tiến hóa
B. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
C. Là một hệ thống kín
D. Có khả năng tự điều chỉnh
C©u 31 : Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là
A. Glucozo
B. kitin
C. Fructozo
D. Saccarozo
C©u 32 : Những hành động của con người không có tác xấu đến sự phát triển bền vững là
A. Săn bắn động vật hoang dã
B. Chặt phá rừng, thải các chất khí vào bầu khí quyển
C. Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên
D. Sử dụng năng lượng tái tạo thay cho năng lượng hóa thạch
C©u 33 :
Các thành phần của DNA bao gồm các Nucleotit
A. A, G, C, T
B. A, G, T
C. A, G
D. A, G, C, U
C©u 34 : Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích
cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
A. Nguyên tắc tự điều chỉnh
B. Nguyên tắc mở
C. Nguyên tắc thứ bậc
D. Nguyên tắc bổ sung
C©u 35 : Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi
A. Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein
B. Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein
C. Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein
D. Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein
C©u 36 : Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn
4
B. Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào
C. Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn
D. Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành
C©u 37 : Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo
A. Sucrozo
B. Maltozo
C. Kitin
D. Lactozo
C©u 38 : Các loại amino axit trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:
A. Số nhóm NH2
B. Số nhóm COOH
C. Cấu tạo của gốc R
trí gắn của
D. Vị
gốc R
C©u 39 : Ở cấu trúc không gian bậc 2 của protein, các amino axit liên kết với nhau bằng các
A. Liên kết glicozit
B. Liên kết ion
C. Liên kết peptit
D. Liên kết hidro
C©u 40 : Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết
A. Cộng hóa trị
B. Tĩnh điện
C. Hiđrô
D. Este
5
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : sinh 10 Ddt
M· ®Ò : 135
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
{
{
)
{
)
{
{
)
{
)
{
{
{
{
{
{
)
)
{
{
{
{
{
{
{
{
{
)
)
|
|
|
)
|
|
|
|
)
|
)
|
|
)
|
|
|
|
)
|
)
|
|
|
|
}
}
}
}
}
}
)
}
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
}
}
)
)
}
}
~
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
)
~
)
)
~
~
~
~
)
~
)
~
~
~
)
)
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
)
)
{
{
{
)
{
{
{
{
{
{
)
|
|
|
)
|
|
|
|
|
)
|
|
|
}
}
)
}
}
}
)
)
)
}
)
}
}
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
~
)
~
6
 









Các ý kiến mới nhất