Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
kiểm tra giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 22h:02' 05-11-2022
Dung lượng: 63.8 KB
Số lượt tải: 699
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 22h:02' 05-11-2022
Dung lượng: 63.8 KB
Số lượt tải: 699
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS THIỆU NGỌC
(Thời gian làm bài 90 phút)
I.Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán 6
Năm học: 2021 - 2022
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Cộng
Biết thực hiện Biết thực hiện
1. Các phép
được các
phép tính theo
toán trong tập phép tính.
thứ tự
hợp số tự
nhiên.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5
3,0
30%
10
6,0
60%
5
3,0
30%
2. Bội chung và
bội chung nhỏ
nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Vận dụng cách tìm BC
từ BCNN trong bài toán
thực tế.
1
2,0
20%
Vận dụng
được tính chất
chia hết của 1
tổng
1
1
1,0
1,0
10%
10%
3. Tính chất
chia hết
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4.Diện tích tứ
giác .
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
T. số điểm
Tỉ lệ %
Biết tính diện
tích của hình
chữ nhật.
1
1,0
10%
6
4,0
40 %
1
2,0
20%
5
3,0
30%
1
2,0
20%
1
1,0
10%
1
1,0
10%
12
10
100
%
Trường THCS Trần Quang Khải
KIỂN TRA GIỮA KÌ 1
Họ và tên…………………………
MÔN: Toán
Lớp 6….
Thời gian: 90'
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Cho
A.
. Khẳng định sai là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Phép tính nào sau đây đúng?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Hình lục giác đều có số đo mỗi góc bằng bao nhiêu độ?
A.300.
B. 600.
C. 900.
D. 1200.
Câu 4: Phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố được:
A. 54 = 2.33
B. 54 = 3.23
C. 54 = 2.32
D. 54 = 3.22
Câu 5: Chu vi hình thang ABCD, có số đo các cạnh lần lượt 3cm,
2cm, 2cm, 5cm là:
A. 12cm
B. 16cm
C. 20cm
D. 21cm
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình chữ nhật:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng
B. Hai đường chéo không bằng
nhau
C. Bốn góc bằng nhau và bằng
D. Hai đường chéo song song
với nhau
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: ( 2 đ) Thực hiện phép tính:
a) 12 + 8 . 2
b) 19.63 + 36.19 + 19
c) [36.4 - 4.(82 - 7.11)2] : 4 - 20220
Bài 2 : ( 1 đ) Tìm số tự nhiên x , biết:
a) x + 12 = 18
b) 2 x – 216 = 24 .4
Bài 3: ( 1,5đ ) Một đội y tế gồm 48 bác sĩ và 108 y tá. Hỏi có thể
chia đội y tế thành nhiều nhất bao nhiêu tổ ? Khi đó mỗi tổ có bao
nhiêu bác sĩ, bao nhiêu y tá?
Bài 4: ( 2 đ ) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m. Nếu lát nền nhà
bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40cm thì cần bao nhiêu viên gạch ?
Bài 5: ( 0,5 ) So sánh:
và
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………...............
Trường THCS Trần Quang Khải
Họ và tên…………………………
Lớp 6….
Điểm
KIỂN TRA GIỮA KÌ 1
MÔN: Toán
Thời gian: 90'
Lời phê của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4, cách viết nào sau đây là đúng?
A.
. B.
.
Câu 2: Cho
A.
C.
.
D.
.
. Khẳng định sai là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Phép tính nào sau đây đúng?
A.
B.
. C.
.
D.
.
Câu 4: Hình lục giác đều có số đo mỗi góc bằng bao nhiêu độ?
A.300.
B. 600.
C. 900.
D. 1200.
Câu 5: Phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố được:
A. 54 = 2.33
B. 54 = 3.23
C. 54 = 2.32
D. 54 = 3.22
Câu 6: Chu vi hình thang ABCD, có số đo các cạnh lần lượt 3cm, 2cm, 2cm, 5cm là:
A. 12cm
B. 16cm
C. 20cm
D. 21cm
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình chữ nhật:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng
C. Bốn góc bằng nhau và bằng
B. Hai đường chéo không bằng nhau D. Hai đường chéo song song
với nhau
Câu 8: Hai đường chéo hình thoi có độ dài lần lượt bằng 16cm và 12cm. Diện tích
của hình thoi là:
A. 90cm2
B. 96cm2
C. 108cm2
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: ( 2 đ) Thực hiện phép tính:
a) 12 + 8 . 2
b) 19.63 + 36.19 + 19
2
c) [36.4 - 4.(82 - 7.11) ] : 4 - 20220
D. 120cm2
Bài 2 : ( 1 đ) Tìm số tự nhiên x , biết:
a) x + 12 = 18
b) 2 x – 216 = 24 .4
Bài 3: ( 1,5đ ) Một đội y tế gồm 48 bác sĩ và 108 y tá. Hỏi có thể chia đội y tế thành
nhiều nhất bao nhiêu tổ ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu bác sĩ, bao nhiêu y tá?
Bài 4: ( 2 đ ) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m.
Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40cm thì
cần bao nhiêu viên gạch ?
Bài 5: ( 0,5 ) So sánh:
và
A. Bốn góc bằng nhau và bằng
B. Hai đường chéo không bằng
nhau
C. Bốn góc bằng nhau và bằng
D. Hai đường chéo song song
với nhau
(Thời gian làm bài 90 phút)
I.Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán 6
Năm học: 2021 - 2022
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Cộng
Biết thực hiện Biết thực hiện
1. Các phép
được các
phép tính theo
toán trong tập phép tính.
thứ tự
hợp số tự
nhiên.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5
3,0
30%
10
6,0
60%
5
3,0
30%
2. Bội chung và
bội chung nhỏ
nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Vận dụng cách tìm BC
từ BCNN trong bài toán
thực tế.
1
2,0
20%
Vận dụng
được tính chất
chia hết của 1
tổng
1
1
1,0
1,0
10%
10%
3. Tính chất
chia hết
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4.Diện tích tứ
giác .
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
T. số điểm
Tỉ lệ %
Biết tính diện
tích của hình
chữ nhật.
1
1,0
10%
6
4,0
40 %
1
2,0
20%
5
3,0
30%
1
2,0
20%
1
1,0
10%
1
1,0
10%
12
10
100
%
Trường THCS Trần Quang Khải
KIỂN TRA GIỮA KÌ 1
Họ và tên…………………………
MÔN: Toán
Lớp 6….
Thời gian: 90'
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Cho
A.
. Khẳng định sai là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Phép tính nào sau đây đúng?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Hình lục giác đều có số đo mỗi góc bằng bao nhiêu độ?
A.300.
B. 600.
C. 900.
D. 1200.
Câu 4: Phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố được:
A. 54 = 2.33
B. 54 = 3.23
C. 54 = 2.32
D. 54 = 3.22
Câu 5: Chu vi hình thang ABCD, có số đo các cạnh lần lượt 3cm,
2cm, 2cm, 5cm là:
A. 12cm
B. 16cm
C. 20cm
D. 21cm
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình chữ nhật:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng
B. Hai đường chéo không bằng
nhau
C. Bốn góc bằng nhau và bằng
D. Hai đường chéo song song
với nhau
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: ( 2 đ) Thực hiện phép tính:
a) 12 + 8 . 2
b) 19.63 + 36.19 + 19
c) [36.4 - 4.(82 - 7.11)2] : 4 - 20220
Bài 2 : ( 1 đ) Tìm số tự nhiên x , biết:
a) x + 12 = 18
b) 2 x – 216 = 24 .4
Bài 3: ( 1,5đ ) Một đội y tế gồm 48 bác sĩ và 108 y tá. Hỏi có thể
chia đội y tế thành nhiều nhất bao nhiêu tổ ? Khi đó mỗi tổ có bao
nhiêu bác sĩ, bao nhiêu y tá?
Bài 4: ( 2 đ ) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m. Nếu lát nền nhà
bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40cm thì cần bao nhiêu viên gạch ?
Bài 5: ( 0,5 ) So sánh:
và
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………...............
Trường THCS Trần Quang Khải
Họ và tên…………………………
Lớp 6….
Điểm
KIỂN TRA GIỮA KÌ 1
MÔN: Toán
Thời gian: 90'
Lời phê của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4, cách viết nào sau đây là đúng?
A.
. B.
.
Câu 2: Cho
A.
C.
.
D.
.
. Khẳng định sai là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Phép tính nào sau đây đúng?
A.
B.
. C.
.
D.
.
Câu 4: Hình lục giác đều có số đo mỗi góc bằng bao nhiêu độ?
A.300.
B. 600.
C. 900.
D. 1200.
Câu 5: Phân tích số 54 ra thừa số nguyên tố được:
A. 54 = 2.33
B. 54 = 3.23
C. 54 = 2.32
D. 54 = 3.22
Câu 6: Chu vi hình thang ABCD, có số đo các cạnh lần lượt 3cm, 2cm, 2cm, 5cm là:
A. 12cm
B. 16cm
C. 20cm
D. 21cm
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình chữ nhật:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng
C. Bốn góc bằng nhau và bằng
B. Hai đường chéo không bằng nhau D. Hai đường chéo song song
với nhau
Câu 8: Hai đường chéo hình thoi có độ dài lần lượt bằng 16cm và 12cm. Diện tích
của hình thoi là:
A. 90cm2
B. 96cm2
C. 108cm2
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: ( 2 đ) Thực hiện phép tính:
a) 12 + 8 . 2
b) 19.63 + 36.19 + 19
2
c) [36.4 - 4.(82 - 7.11) ] : 4 - 20220
D. 120cm2
Bài 2 : ( 1 đ) Tìm số tự nhiên x , biết:
a) x + 12 = 18
b) 2 x – 216 = 24 .4
Bài 3: ( 1,5đ ) Một đội y tế gồm 48 bác sĩ và 108 y tá. Hỏi có thể chia đội y tế thành
nhiều nhất bao nhiêu tổ ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu bác sĩ, bao nhiêu y tá?
Bài 4: ( 2 đ ) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m.
Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40cm thì
cần bao nhiêu viên gạch ?
Bài 5: ( 0,5 ) So sánh:
và
A. Bốn góc bằng nhau và bằng
B. Hai đường chéo không bằng
nhau
C. Bốn góc bằng nhau và bằng
D. Hai đường chéo song song
với nhau
 








Các ý kiến mới nhất