Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE KT giua HK I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Dinh Cong
Ngày gửi: 10h:41' 06-11-2022
Dung lượng: 138.4 KB
Số lượt tải: 789
Số lượt thích: 0 người
Cấp độ
Chủ đề
Biến đổi
đơn giản
biểu thức
chứa căn
thức bậc hai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Rút gọn
biểu thức
chứa căn
thức bậc hai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Hệ thức về
cạnh và
đường cao
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỷ số lượng
giác của góc
nhọn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Hệ thức về
cạnh và góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN - LỚP 9
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
Các phép biến đổi
2

10%

Quy tắc biền đổi
2

10%

2

10%
Nhận biết được mối
quan hệ giữa cạnh và
đường cao trong tam
giác vuông
1
0,5đ
5%
Nhận biết được tỷ số
lượng giác của góc
nhọn
1
0,5đ
10%
Nhận biết được mối
quan hệ giữa cạnh và
góc trong tam giác
vuông
1
0,5đ
5%
7
3,5đ
35%

Vận dụng vào việc rút
gọn các biểu thức

1
0,5đ
5%

Kết hợp các phép biến đổi
đơn giản với những kiến
thức đã học.
1
0,5đ
5%

Tổng

5
2,5đ
25%
Vận dụng rút gọn được
các biểu thức chứa căn
thức bậc hai
1

10%

1

10%

5
3,5đ
35%

Hiểu được các hệ thức phát
biểu bằng lời cũng như viết
bằng ký hiệu
2
1,5đ
15%

Hiểu được các hệ thức phát
biểu bằng lời cũng như viết
bằng ký hiệu

3
1,5đ

3


15%

20%
1

2

10%
Vận dụng vào việc
chứng minh các hệ thức
về cạnh và góc

Vận dụng vào việc giải
tam giác vuông cũng như
các dạng toán khác

3

1





20%

10%

5

30%

1
0,5đ
5%

1
0,5đ
5%
17
10đ
100
%

PHÒNG GD-ĐT T.X AN NHƠN
TRƯỜNG THCS NHƠN KHÁNH

NĂM HỌC: 2022-2023
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN – lớp 9
Đề chính thức
Thời gian làm bài: 90 phút
( không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào giấy làm bài kiểm tra
Câu 1. Căn bậc hai số học của 9 là
A. -3
B. 3
C. 81
D. - 81
Câu 2. Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài MH bằng:
A. 4

B. 4,5

C. 7

Câu 3. So sánh 9 và
A. 9  79

Câu 4. Biểu thức

x

1
2

79 , ta có kết luận sau:

B. 9  79

D.

C. 9  79

D. Không so sánh được.

1  2x xác định khi:
1
1
x
x
2
2
B.
C.

1
x
2
D.

A.
Câu 5. Nghiệm của phương trình x2 = 8 là
A. ± 8

D. 2 2

C. 2 2

B. ± 4

1
1

Câu 6. Giá trị của biểu thức 2  3 2  3 bằng
1
A. 2
B. 1
C. -4

D. 4
Câu 7. Cho tam giác ABC vuông ở A, BC = 25 ; AC = 20, số đo của góc C ( làm tròn đến độ) bằng:
A. 530

B. 370

C. 360

6
Câu 8. Biểu thức 3 bằng
A.  2 3

B.  6 3

Câu 9. Biểu thức

3  2x 

2

8
D. 3 .


C. -2
bằng

2x  3

A. 3 – 2x
B. 2x – 3
C. ‌
Câu 10. Cho tam giác BDC vuông tại D, sinC bằng:
A.

BD
CD

B.

CD
BC

D. 540

C.

II. TỰ LUẬN. (5,0 điểm)
Bài 1 ( 1,5 điểm ): Thực hiện phép tính.

2

D. 3 – 2x và 2x – 3
BD
BC

D.

BC
BD

2 . 24

3

3
a)
Bài 2 ( 1,5 điểm): Thu gọn biểu thức:

b)

2



1
 72
2

a 1
A
. a2 
a a a  a



a



 a 0 

Bài 3 (1,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Kẻ HK vuông góc với AC tại K, kẻ HG
vuông góc với AB tại G. Chứng minh rằng:
a. Chứng tỏ rằng:

b. Chứng minh rằng:

AC HB

HC AK

Bài 4 (0,5 điểm): Chứng minh rằng:
3

5

3  5  2

------------------ Hết------------------

3

PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ AN NHƠN
TRƯỜNG THCS NHƠN KHÁNH

NĂM HỌC: 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HK I
MÔN : TOÁN – lớp 9

Đề chính thức

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ/án
B
D
C
D
D
D
B
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu/bài
1.a
2 . 24
3

1.b

Nội dung

=

2



Điểm
0,25 đ

0,5đ

1
 72
2
=

0,25đ

=
2

10
C

0,25đ

=
3

9
C

0,25đ

=

0,5đ

0,5đ
0,5đ
3

3a

3b

0,25đ

Ta có: AH2 = AB.AG ( hệ thức lượng trong tam giác AHB)
AH2 = AC.AK ( hệ thức lượng trong tam giác AHC)
Vậy: AC.AK = AB.AG
Ta có: AH2 = BH.CH ( hệ thức lượng trong tam giác ABC)
AH2 = AC.AK ( hệ thức lượng trong tam giác AHC)
4

0,5đ

0,25đ

0,5đ
AC.AK = BH.CH

4

0,25đ

VT =

0,25đ

=
PHÒNG GD-ĐT T.X AN NHƠN
TRƯỜNG THCS NHƠN KHÁNH

= VP
NĂM HỌC: 2022-2023
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN – lớp 9
Đề dự bị
Thời gian làm bài: 90 phút
( không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào giấy làm bài kiểm tra
Câu 1. Căn bậc hai số học của 25 là
A. -3
B. 3
C. 5
D. - 5
Câu 2. Cho tam giác DEG vuông tại E, cosG bằng:
A.

EG
ED

B.

EG
DG

C.

DE
DG

D.

ED
EG

Câu 3. So sánh 9 và 82 , ta có kết luận sau:
A. 9  82

Câu 4. Biểu thức

x

1
2

B. 9  82

C. 9  82

D. Không so sánh được.

 1  2x xác định khi:
1
1
x 
x
2
2
B.
C.

A.
Câu 5. Nghiệm của phương trình x2 = 8 là
A. ± 8

D.

1
2

D. 2 2

C. 2 2

B. ± 4

x 

1
1

Câu 6. Giá trị của biểu thức 2  3 2  3 bằng

2 3
D. 5

B.  2 3

A. 4
C. 0
Câu 7. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 400 và bóng của tháp trên mặt đất dài 20 m.
Tính chiều cao của tháp (làm tròn đến mét)
A. 24m

6
Câu 8. Biểu thức 3 bằng
A. -2

B. 20m

B.  6 3

C. 17m

C.

D. 13m

8
D. 3 .


2 3

2

3  2x 

Câu 9. Biểu thức
bằng
A. 3 – 2x hoặc 2x – 3
B. 2x – 3
Câu 10. Chọn khẳng định đúng:

C. ‌3 – 2x
5

D. 3 – 2x và 2x – 3

A. cot720 = cot180

B. cos250 = sin650

C. sin670 = sin230

D. tan310 = cot310

II. TỰ LUẬN. ( 5 điểm)
Bài 1 ( 1,5 điểm ): Thực hiện phép tính.
a)
Bài 2 ( 1,5 điểm): Thu gọn biểu thức:

3
1

 72
2
2
b)

a 1
A
. a2  a
a a  a a





 a 0 

Bài 3 (1,5 điểm): Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Kẻ HM vuông góc với DE tại M, kẻ
HN vuông góc với DF tại N. Chứng minh rằng:
a. Chứng tỏ rằng:
b. Chứng minh rằng:
Bài 4 (0,5 điểm): Chứng minh rằng:
3

5

3  5  2

------------------ Hết------------------

6

PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ AN NHƠN
TRƯỜNG THCS NHƠN KHÁNH

NĂM HỌC: 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HK I
MÔN : TOÁN – lớp 9

Đề dự bị

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ/án
C
B
A
B
D
B
C
C
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu/bài
1.a

Nội dung

=

1.b

10
B
Điểm
0,25 đ
0,25đ

=

0,5đ
=

0,25đ

=
2

9
A

0,25đ

=

0,5đ

0,5đ
0,5đ
3

Hình vẽ

0,25đ

3a

Ta có: DH2 = DM.DE ( hệ thức lượng trong tam giác DHE)
DH2 = DN.DF ( hệ thức lượng trong tam giác DHF)
Vậy: DM.DE = DN.DF
Ta có: DH2 = HE.HF ( hệ thức lượng trong tam giác ABC)

0,5đ

3b

7

0,25đ

DH2 = DM.DE ( hệ thức lượng trong tam giác AHC)
HE.HF = DM.DE

4

0,5đ
0,25đ

VT =

0,25đ

=

= VP

8
 
Gửi ý kiến