Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phuong Thao
Ngày gửi: 13h:32' 10-11-2022
Dung lượng: 30.3 KB
Số lượt tải: 346
Nguồn:
Người gửi: Phuong Thao
Ngày gửi: 13h:32' 10-11-2022
Dung lượng: 30.3 KB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
0 người
ÔN THI GIỮA KÌ 1 – HÓA 11
Phần A: TRẮC NGHIỆM (7 Điểm)
Câu 1: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện kém nhất là
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
C. Al(OH)3.
D. ZnSO4.
Câu 2: Chất nào dưới đây là hiđroxit lưỡng tính?
A. KCl.
B. NaBr.
Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2
Câu 3: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
A. HCl.
B. BaCl2.
C. H2SO4.
D. NaOH.
Ba2+ + SO42- -> BaSO4
Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Ba(OH)2.
B. Na2SO4.
C. HCl.
D. HNO3.
Câu 5: pH của dung dịch chứa đồng thời cả NaOH 0,05M và Ba(OH)2 0,02M là
A. 1,05.
B. 1,15.
C. 12,95.
D. 12,85.
pH = 14 + lg[OH-] = 14 + lg (0,05 + 0,02*2) = 14 + lg
(0,09)
Câu 6: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. H2SO4.
B. HNO3.
C. NaCl.
D. NaOH.
Câu 7: Nồng độ mol của Fe3+ trong dung dịch FeCl3 0,25M là
A. 1,00M.
B. 0,90M.
C. 0,25M.
D. 1,35M.
FeCl3 -> Fe3+ + 3Cl0,25M 0,25M
Câu 8: Cho phản ứng sau:
. Vậy X, Y lần lượt là
A. KCl, FeCl3.
B. KOH, Fe(OH)3.
C. K2SO4, Fe2(SO4)3.
D. KBr, FeBr3
Câu 9: HNO3 không tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaNO3
B. FeO
C. Fe3O4
D. Fe(OH)2
Câu 10: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:
A. không đổi màu.
B. mất màu.
C. chuyển thành màu xanh.
D. chuyển thành màu đỏ.
Câu 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. H2SO4
B. KOH
C. KCl
D. NaOH
Câu 12: Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là
A. Cu, NO2, O2
B. Cu, O2, N2
C. Cu(NO2)2, O2
D. CuO, NO2, O2
Câu 13: Một cốc nước có chứa a mol Ba2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol NO3-. Hệ thức
liên hệ giữa a, b, c, d là
A. 2a + 2b = c - d
B. 2a + 2b = c + d
C. a + b = 2c + 2d
D. a + b = c + d
Câu 14: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. Dung dịch Ba(OH)2.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH.
D. KCl rắn, khan.
Câu 15: Chất nào sau đây là bazơ?
A. Ba(OH)2.
B. HNO3.
C. HCl.
D. NaCl.
Câu 16: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được
4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 5,40.
B. 4,05.
C. 8,10.
D. 2,70.
Al + 4HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + 2H2O
0,2
4,48:22,4=0,2
m = 0,2*27=5,4g
Bt e: 3 * m:27 = 3*4,48:22,4 => m =5,4g
Câu 17: Muối nào sau đây là muối axit? Na2HPO3, CH3COONa
A. Na3PO4.
B. NaHCO3.
C. KBr.
D. KNO3.
Câu 18: Cho 13,44 lít N2 (đktc) tác dụng với lượng dư khí H 2. Biết hiệu suất của phản
ứng là 30%, khối lượng NH3 tạo thành là
A. 6,12 gam.
B. 5,58 gam.
C. 7,8 gam.
D. 8,2 gam.
N2 + 3H2 -> 2NH3
Bt N: N2 -> 2NH3
N2 bđ = 13,44:22,4 = 0,6mol
H = N2 pứ : N2 bđ * 100 => N2 pứ = 0,6*30:100 =
0,18mol
NH3 = 0,18 * = 0,36 mol
Câu 19: Giá trị pH của dd HCl 0,01M là
A. 12.
B. 10.
C. 2.
D. 4.
HCl -> H+ + Cl0,01M 0,01M
pH = – lg[H+] = -lg(0,01) = 2
Câu 20: Một dung dịch chứa 0,04 mol Cu2+, 0,06 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–.
Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 10,87 gam. Giá trị của x và y lần
lượt là
A. 0,05 và 0,01.
B. 0,01 và 0,03.
C. 0,06 và 0,04.
D. 0,02 và 0,05.
Bt điện tích: 0,04*2 + 0,06*1 = x*1 + y*2
mmuối = 0,04*64 + 0,06*39 + 35,5*x + 96*y = 10,87
x + 2y = 0,04*2 + 0,06*1
35,5x + 96x = 10,87 – 0,04*64 – 0,06*39
Câu 21: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. HF.
D. NaCl.
Câu 22: Biểu thức nào sau đây là đúng?
A. [H+].[OH-]= 10-7
B. [H+].[OH-]= 10-14
C. [H+]. [OH-]=1
D. [H+] + [OH-]= 0
Câu 23: Để trung hòa 100 ml dd H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 50.
B. 150.
C. 100.
D. 200.
H2SO4 + 2NaOH -> Na2SO4 + 2H2O
0,1*1=0,1 0,2
V = 0,2 :1 = 0,2 lít = 200ml
Câu 24: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ.
Khí X là
A. N2O.
B. NO.
C. NO2.
D. N2.
C. CuSO4.
D. NaOH.
Câu 25: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. NaCl.
Câu 26: Dung dịch HCl tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành chất kết tủa?
A. AgNO3.
B. NaOH.
C. Na2CO3.
D. NaCl.
HCl + AgNO3 -> AgCl + HNO3
Câu 27: Cho phương trình: 1C + 4HNO3 (đặc)
1CO2 + 4NO2 + 2H2O. Tổng hệ số
cân bằng của tất cả các chất trong phương trình là
A. 12
B. 13
C. 11
D. 10
Câu 28: Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
A. Mg.
B. Al.
C. Cu.
D. Zn.
Phần B: TỰ LUẬN (3 Điểm)
Câu 1(1 điểm): Viết phương trình ion đầy đủ, phương trình ion rút gọn của các phản
ứng:
a) NaOH + HCl
NaCl + H2O
b) MgCl2 + 2KOH
Mg(OH)2 + 2KCl
Na++ OH- + H+ + Cl- -> Na+ + Cl- + H2O
OH- + H+ -> H2O
Mg2+ + 2Cl- + 2K+ + 2OH- -> Mg(OH)2 + 2K+ + 2ClMg+ + 2OH- -> Mg(OH)2
Câu 2(1 điểm): Trộn 400 ml dung dịch HCl 0,1M với 100 ml dung dịch chứa {NaOH
0,1M và KOH 0,2M} thì thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X?
nHCl = 0,4.0,1=0,04 mol
nNaOH = 0,1.0,1=0,01mol
nKOH = 0,1.0,2 = 0,02 mol
HCl -> H+ + Cl0,04
0,04mol
NaOH -> Na+ + OH-
0,01
0,01mol
KOH -> K+ + OH0,02
0,02mol
H+ + OH- -> H2O
0,03 0,03
H+ dư: 0,04 – 0,03 = 0,01 mol
Dung dịch X thu được có:
+ thể tích: 400 + 100 = 500ml = 0,5 lít
+ chứa: Na+ 0,01mol, K+ 0,02 mol, Cl- 0,03 mol, H+ dư
0,01 mol
[H+ dư] = 0,01 : 0,5 = 0,002M
pH của dung dịch X là: -lg(0,002) =
chất tan: NaCl 0,01mol, KCl 0,02mol, HCl: 0,01
Câu 3(1 điểm): Hòa tan hết 12,61 gam hỗn hợp X chứa {Al và Zn} vào dung dịch HNO 3
loãng, dư thì thấy thoát ra 1,5008 lít khí N2 ở điều kiện tiêu chuẩn, là sản phẩm khử duy
nhất. Tính phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu?
Al: a mol; Zn: b mol
27a + 65b = 12,61g
Bt e: 3a + 2b = 10. 1,5008:22,8
a= ;b=
Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu:
27a * 100 : 12,61 = ……%
Phần A: TRẮC NGHIỆM (7 Điểm)
Câu 1: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện kém nhất là
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
C. Al(OH)3.
D. ZnSO4.
Câu 2: Chất nào dưới đây là hiđroxit lưỡng tính?
A. KCl.
B. NaBr.
Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2
Câu 3: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
A. HCl.
B. BaCl2.
C. H2SO4.
D. NaOH.
Ba2+ + SO42- -> BaSO4
Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Ba(OH)2.
B. Na2SO4.
C. HCl.
D. HNO3.
Câu 5: pH của dung dịch chứa đồng thời cả NaOH 0,05M và Ba(OH)2 0,02M là
A. 1,05.
B. 1,15.
C. 12,95.
D. 12,85.
pH = 14 + lg[OH-] = 14 + lg (0,05 + 0,02*2) = 14 + lg
(0,09)
Câu 6: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. H2SO4.
B. HNO3.
C. NaCl.
D. NaOH.
Câu 7: Nồng độ mol của Fe3+ trong dung dịch FeCl3 0,25M là
A. 1,00M.
B. 0,90M.
C. 0,25M.
D. 1,35M.
FeCl3 -> Fe3+ + 3Cl0,25M 0,25M
Câu 8: Cho phản ứng sau:
. Vậy X, Y lần lượt là
A. KCl, FeCl3.
B. KOH, Fe(OH)3.
C. K2SO4, Fe2(SO4)3.
D. KBr, FeBr3
Câu 9: HNO3 không tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaNO3
B. FeO
C. Fe3O4
D. Fe(OH)2
Câu 10: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:
A. không đổi màu.
B. mất màu.
C. chuyển thành màu xanh.
D. chuyển thành màu đỏ.
Câu 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. H2SO4
B. KOH
C. KCl
D. NaOH
Câu 12: Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là
A. Cu, NO2, O2
B. Cu, O2, N2
C. Cu(NO2)2, O2
D. CuO, NO2, O2
Câu 13: Một cốc nước có chứa a mol Ba2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol NO3-. Hệ thức
liên hệ giữa a, b, c, d là
A. 2a + 2b = c - d
B. 2a + 2b = c + d
C. a + b = 2c + 2d
D. a + b = c + d
Câu 14: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. Dung dịch Ba(OH)2.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH.
D. KCl rắn, khan.
Câu 15: Chất nào sau đây là bazơ?
A. Ba(OH)2.
B. HNO3.
C. HCl.
D. NaCl.
Câu 16: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được
4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 5,40.
B. 4,05.
C. 8,10.
D. 2,70.
Al + 4HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + 2H2O
0,2
4,48:22,4=0,2
m = 0,2*27=5,4g
Bt e: 3 * m:27 = 3*4,48:22,4 => m =5,4g
Câu 17: Muối nào sau đây là muối axit? Na2HPO3, CH3COONa
A. Na3PO4.
B. NaHCO3.
C. KBr.
D. KNO3.
Câu 18: Cho 13,44 lít N2 (đktc) tác dụng với lượng dư khí H 2. Biết hiệu suất của phản
ứng là 30%, khối lượng NH3 tạo thành là
A. 6,12 gam.
B. 5,58 gam.
C. 7,8 gam.
D. 8,2 gam.
N2 + 3H2 -> 2NH3
Bt N: N2 -> 2NH3
N2 bđ = 13,44:22,4 = 0,6mol
H = N2 pứ : N2 bđ * 100 => N2 pứ = 0,6*30:100 =
0,18mol
NH3 = 0,18 * = 0,36 mol
Câu 19: Giá trị pH của dd HCl 0,01M là
A. 12.
B. 10.
C. 2.
D. 4.
HCl -> H+ + Cl0,01M 0,01M
pH = – lg[H+] = -lg(0,01) = 2
Câu 20: Một dung dịch chứa 0,04 mol Cu2+, 0,06 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–.
Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 10,87 gam. Giá trị của x và y lần
lượt là
A. 0,05 và 0,01.
B. 0,01 và 0,03.
C. 0,06 và 0,04.
D. 0,02 và 0,05.
Bt điện tích: 0,04*2 + 0,06*1 = x*1 + y*2
mmuối = 0,04*64 + 0,06*39 + 35,5*x + 96*y = 10,87
x + 2y = 0,04*2 + 0,06*1
35,5x + 96x = 10,87 – 0,04*64 – 0,06*39
Câu 21: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. HF.
D. NaCl.
Câu 22: Biểu thức nào sau đây là đúng?
A. [H+].[OH-]= 10-7
B. [H+].[OH-]= 10-14
C. [H+]. [OH-]=1
D. [H+] + [OH-]= 0
Câu 23: Để trung hòa 100 ml dd H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 50.
B. 150.
C. 100.
D. 200.
H2SO4 + 2NaOH -> Na2SO4 + 2H2O
0,1*1=0,1 0,2
V = 0,2 :1 = 0,2 lít = 200ml
Câu 24: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ.
Khí X là
A. N2O.
B. NO.
C. NO2.
D. N2.
C. CuSO4.
D. NaOH.
Câu 25: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. NaCl.
Câu 26: Dung dịch HCl tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành chất kết tủa?
A. AgNO3.
B. NaOH.
C. Na2CO3.
D. NaCl.
HCl + AgNO3 -> AgCl + HNO3
Câu 27: Cho phương trình: 1C + 4HNO3 (đặc)
1CO2 + 4NO2 + 2H2O. Tổng hệ số
cân bằng của tất cả các chất trong phương trình là
A. 12
B. 13
C. 11
D. 10
Câu 28: Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
A. Mg.
B. Al.
C. Cu.
D. Zn.
Phần B: TỰ LUẬN (3 Điểm)
Câu 1(1 điểm): Viết phương trình ion đầy đủ, phương trình ion rút gọn của các phản
ứng:
a) NaOH + HCl
NaCl + H2O
b) MgCl2 + 2KOH
Mg(OH)2 + 2KCl
Na++ OH- + H+ + Cl- -> Na+ + Cl- + H2O
OH- + H+ -> H2O
Mg2+ + 2Cl- + 2K+ + 2OH- -> Mg(OH)2 + 2K+ + 2ClMg+ + 2OH- -> Mg(OH)2
Câu 2(1 điểm): Trộn 400 ml dung dịch HCl 0,1M với 100 ml dung dịch chứa {NaOH
0,1M và KOH 0,2M} thì thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X?
nHCl = 0,4.0,1=0,04 mol
nNaOH = 0,1.0,1=0,01mol
nKOH = 0,1.0,2 = 0,02 mol
HCl -> H+ + Cl0,04
0,04mol
NaOH -> Na+ + OH-
0,01
0,01mol
KOH -> K+ + OH0,02
0,02mol
H+ + OH- -> H2O
0,03 0,03
H+ dư: 0,04 – 0,03 = 0,01 mol
Dung dịch X thu được có:
+ thể tích: 400 + 100 = 500ml = 0,5 lít
+ chứa: Na+ 0,01mol, K+ 0,02 mol, Cl- 0,03 mol, H+ dư
0,01 mol
[H+ dư] = 0,01 : 0,5 = 0,002M
pH của dung dịch X là: -lg(0,002) =
chất tan: NaCl 0,01mol, KCl 0,02mol, HCl: 0,01
Câu 3(1 điểm): Hòa tan hết 12,61 gam hỗn hợp X chứa {Al và Zn} vào dung dịch HNO 3
loãng, dư thì thấy thoát ra 1,5008 lít khí N2 ở điều kiện tiêu chuẩn, là sản phẩm khử duy
nhất. Tính phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu?
Al: a mol; Zn: b mol
27a + 65b = 12,61g
Bt e: 3a + 2b = 10. 1,5008:22,8
a= ;b=
Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu:
27a * 100 : 12,61 = ……%
 








Các ý kiến mới nhất