Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Huyền
Ngày gửi: 18h:19' 13-11-2022
Dung lượng: 216.9 KB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD&ĐT TX BUÔN HỒ

Trường THCS NGÔ QUYỀN

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – TOÁN 6
Năm học: 2022 - 2023
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I TOÁN – LỚP 6
TT

1

2

3

Chủ đề

Tập
hợp các
số tự
nhiên ,s

nguyên

Tính
chia hết
trong
tập hợp
các số tự
nhiên
Một số

Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Tập hợp và tập hợp các
số tự nhiên, số nguyên.
Thứ tự trong tập hợp
các số tự nhiên, số
nguyên

Nhận biết
TNKQ
TL

2
(0,5đ)

Các phép tính với số tự
nhiên, số nguyên. Phép
tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
Tính chia hết trong tập
hợp các số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước chung
và bội chung
Tam giác đều, hình

1
(0,5đ)

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ TL TNKQ
TL

Vận dụng cao
TNKQ
TL

1
(1,0đ)

20

3
(1,5đ)

4
(1,0đ)

2

Tổng
%
điểm

2
(1,0đ)

15

1
(1,0đ)

30

5

hình
phẳng
trong
thực
tiễn

vuông, lục giác đều
Hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành,
hình thang cân. Chu vi
và diện tích một số tứ
giác đã học
Tổng:
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

(0,5đ)
2
(0,5đ)
10

1
30%

65%

2
(0,5đ)

1
(2,0đ)

2

2
35%

30

0

5
25%
25%

0

1
10%
10%

100%
100%

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH HỌC KÌ I
TOÁN – LỚP 6
TT

Chương/Chủ đề

Số tự nhiên và tập hợp các
số tự nhiên. Thứ tự trong
tập hợp các số tự nhiên

1

Tập
hợp các
số tự
nhiên

Nhận biết:

SỐ - ĐẠI SỐ

– Nhận biết được tập hợp các số tự
nhiên.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1
đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số
La Mã.
Vận dụng:

Các phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên

2

Mức độ đánh giá

Tính
Tính chia hết trong tập hợp
chia hết các số tự nhiên. Số nguyên
trong tố. Ước chung và bội chung
tập hợp
các số tự
nhiên

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông Vận dụng Vận dụng
biết
hiểu
cao
1(TN)
C1
1(TL)
C13b
(0,5đ)
1(TL)
C13a
(1,0đ)

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên; thực hiện được các
phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên

1(TL)
17a
(0,5đ)

Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm số nguyên
tố, hợp số.
– Nhận biết được phân số tối giản.

2(TN)
C2,3

– Nhận biết được quan hệ chia hết

1(TN)
C5

Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho
9, 3 để xác định một số đã cho có chia
hết cho 9, 3 hay không.

1(TL)
C16
(0,5đ)

– Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất của hai hoặc ba số tự nhiên.

1(TL)
C17b
(0,5đ)
1TL
C18
(1,0đ)

– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn
3

Số
nguyên

Số nguyên âm và tập hợp
các số nguyên. Thứ tự
trong tập hợp các số
nguyên

Nhận biết:

Các phép tính với số
nguyên. Tính chia hết
trong tập hợp các số
nguyên

Vận dụng:

– Nhận biết được số nguyên âm, tập
hợp các số nguyên.

– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp
các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc

2
(TN)
C4,C6
2TL
C14a,b
(1,0đ)

trong tập hợp các số nguyên trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).

3

Tam giác đều, hình vuông,
lục giác đều.
Một số
hình
phẳng
trong
thực
tiễn

Hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành, hình thang
cân. Chu vi và diện tích
một số tứ giác đã học

Tổng:
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, lục
giác đều.
Nhận biết:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ
nhật, hình thang cân.
Thông hiểu:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi
hoặc diện tích của một số đối tượng có
dạng đặc biệt nói trên,...).

2(TN)
C7,8
2(TN)
C9,10

2(TN)
C11,12
1 (TL)
C15
(2,0 đ)
11
30%

4
35%
65%

5
25%
25%

1
10%
10%

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I TOÁN – LỚP 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Trong các câu hỏi dưới đây có kèm theo đáp án trả lời A, B, C, D. Em hãy chọn và
khoanh tròn vào một đáp án đúng nhất.
Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là
A. A = {x ∈ N*| x < 8}.

B. A = {x ∈ N| x < 8}.

C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.

D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.

Câu 2. Cho các số: 17; 29; 43; 49. Trong các số đã cho, hợp số là
A. 17.
B. 29.
C. 43.
Câu 3. Trong các số tự nhiên dưới đây, số nguyên tố là
A. 101.
B. 114.
C. 305.
Câu 4. . Cho

A.

D. 49.
D. 303.

. Ta có:
B.

C.

D.

Câu 5. Cho A = 12 + 15 + 21 + x, với x N. Để A chia hết cho 3, thì x bằng
A. 24.

B. 13.

C. 10.

D. 14.

Câu 6. Tập hợp

có cách viết khác là:

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Hình vẽ nào dưới đây chỉ hình tam giác đều
A.

C.

B.

D.

.

Câu 8. Chọn câu sai trong các câu dưới đây.
Lục giác đều ABCDEG là hình có:
A. Có sáu góc bằng nhau và bằng 600.
B. Sáu cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DE = EG = GA.
C. Có sáu góc bằng nhau và bằng 1200.
D. Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CG.
Câu 9. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau.

B. Hai cạnh đối song song với nhau.

C. Các góc đối bằng nhau.

D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 10. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m 2. Tính chu
vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?
A. 43cm.

B. 44cm.

C. 45cm.

D. 46cm.

Câu 11. Cho hình vẽ dưới đây, tính chu vi và diện tích hình thang cân ABCD . Biết AB =
5cm ; BC = 4cm; AD = 7cm ; BE = 4cm. Vậy chu vi và diện tích của hình thang cân ABCD lần
lượt là 
A. 20cm ; 22cm2.

C

B

B. 21cm ; 22cm .
2

C. 16cm ; 22cm2.
D. 22cm ; 21cm2.
A

D

E

Câu 12. Cho hình vẽ dưới đấy, biết hình chữ nhật ABFE và hình thoi ABCD có


. Diện tích của hình chữ nhật ABFE bằng:

A. 14cm2.

B. 7cm2.

C.10cm2.

D.5cm2.

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm)
a) Biễu diễn các số tự nhiên sau dưới dạng số la mã: 15; 28.
b) Cho số 234 568, hãy tìm số trăm.
Câu 14 (1.0 điểm) Thực hiện tính
a) 41.36 + 64.41
b) (-15) + 14 + (- 85)
Câu 15 ( 2,0 điểm) Người ta trồng hoa tại một khu đất hình vuông trong công viên. Đường
chéo hình vuông là 4 m. Tính số cây hoa phải trồng biết mỗi mét vuông trồng 80 cây hoa.
Câu 16 ( 0,5 điểm) Tìm * để 53* chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
Câu 17 ( 1,0 điểm)
a) Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa
78.7 ;

81 : 32

b) Tìm ƯCLN (234; 180).
Câu 18 ( 1,0 điểm) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 200 đến 400. Khi xếp hàng
12, hàng 15 , hàng 18 đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh của khối 6.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I TOÁN – LỚP 6
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11
Đáp án B
D A
C
A
B
D A D D
B
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
Lời giải
13a
Biễu diễn các số tự nhiên sau dưới dạng số la mã: 15 = XV
(1,0đ)
28 = XXVIII
13b
Cho số 234 568 có số trăm là 2345
(0,5đ)
14a
a) 41.36 + 64.41 = 41(36+64)
(0,5đ)
b) = 41.100 = 4100
14b
(0,5đ)
15
(2,0đ)
16
(0,5đ)
17a
(0,5đ)
17b
(0,5đ)
18
(1,0đ)

12
C

b) (-15) + 14 + (- 85)

Điểm
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25

[(-15)+(-85)] +14
= - 100 + 14 = - 86
Vì hình vuông cũng là hình thoi và hình vuông có hai đường chéo bằng
nhau nên diện tích khu đất hình vuông là 4 . 4 : 2 = 8 (m2)
Số cây hoa phải trồng là 80 . 8 = 640 (cây)
* { 4; 7}

0,25
0,25

78.7 = 79
81 : 32 = 34 : 32 = 32
234 = 2.32.13
180 = 22.32.5
ƯCLN ( 234; 180) = 2.32 = 18
Gọi a là số học sinh khối 6 . (
Theo đề bài ta có:
;
;
Khi đó a – 5 BC(12,15,18)
12 = 22.3; 15 = 3.5; 18 = 2.32
BCNN(12,15,18) = 22.32.5 = 180

0,25
0,25
0,25
0,25

).

0, 25
0,25
0,25

a – 5 BC(12,15,18) =
a

0,25


nên a = 365
Vậy số học sinh khối 6 là 365 học sinh.

* Chú ý: Mọi cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó.
Tổ trưởng

Chuyên môn nhà trường

1,0
1,0
0,5

Giáo viên ra đề
 
Gửi ý kiến