Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 19h:03' 23-11-2022
Dung lượng: 467.0 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 017
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh…………….
Câu 1: Cho biểu đồ:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA BRU-NÂY VÀ
XIN-GA-PO, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người giai
đoạn 2015 - 2020 của Bru-nây và Xin-ga-po?
A. Bru-nây tăng liên tục.
B. Xin-ga-po giảm liên tục.
C. Bru-nây giảm, Xin-ga-po tăng.
D. Xin-ga-po giảm, Bru-nây tăng.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc
vùng Bắc Trung Bộ?
A. Thanh Hóa.
B. Phúc Yên.
C. Hạ Long.
D. Thái Nguyên.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác vàng có ở tỉnh nào sau đây?
A. Thái Nguyên.
B. Tuyên Quang.
C. Bắc Kạn.
D. Lạng Sơn.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Hậu đổ ra biển qua cửa nào sau
đây?
A. Cửa Ba Lai.
B. Cửa Cung Hầu.
C. Cửa Hàm Luông.
D. Cửa Định An.
Câu 5: Cho bảng số liệu
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM
2020
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Cam-pu-chia
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Dân số (triệu người)
271,7
15,5
32,8
109,6
Dân thành thị (%)
56,7
23,8
76,6
47,1
(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân nông thôn ít nhất?
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Cam-pu-chia.
C. Ma-lai-xi-a.
D. Phi-lip-pin.

1/6

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về
sự phân bố dân cư nước ta?
A. Đồng bằng có mật độ dân số cao hơn trung du.
B. Trung du có mật độ dân số cao hơn miền núi.
C. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ có mật độ dân số thấp nhất cả nước.
Câu 7: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đảo nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và
Bắc Trung Bộ?
A. Cát Bà.
B. Cái Bầu.
C. Vĩnh Thực.
D. Cồn Cỏ.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất
công nghiệp dưới 0,1% cả nước?
A. Ninh Thuận.
B. Bình Định.
C. Khánh Hòa.
D. Quảng Nam.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 18 đi qua địa điểm nào sau
đây?
A. Hạ Long.
B. Nam Định.
C. Thái Nguyên.
D. Lạng Sơn.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có tỷ lệ diện tích
trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Bắc Ninh.
B. Vĩnh Phúc.
C. Hải Dương.
D. Hà Nam.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du
lịch biển?
A. Vũng Tàu.
B. Đà Lạt.
C. Cần Thơ
D. Hà Nội.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây
thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Vân Đồn.
B. Đình Vũ - Cát Hải.
C. Nghi Sơn.
D. Vũng Áng.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu tác động
mạnh nhất của gió Tây khô nóng?
A. Nam Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Bắc Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết các cảng nào sau đây thuộc vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Dung Quất, Chân Mây.
B. Đà Nẵng, Vũng Tàu.
C. Phan Thiết, Chân Mây.
D. Quy Nhơn, Nha Trang.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?
A. Vũng Tàu.
B. Biên Hòa.
C. TP. Hồ Chí Minh. D. Thủ Dầu Một.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển
Đông?
A. Hưng Yên.
B. Quảng Ngãi.
C. Phú Yên.
D. Nam Định.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu
vực hệ thống sông Cả?
A. Nậm Mô.
B. Ngàn Sâu.
C. Gianh.
D. Ngàn Phố.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây của
Hà Tĩnh?
A. Nghi Sơn.
B. Vũng Áng.
C. Chu Lai.
D. Dung Quất.
Câu 19: Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH CÀ PHÊ VÀ CAO SU CỦA NƯỚC TA NĂM 2015 VÀ NĂM 2020
2/6

(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm
2015
2020
Cà phê
643,3
695,6
Cao su
985,6
932,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích cà phê và cao su của nước ta năm 2015 và 2020, dạng
biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Đường.
C. Cột.
D. Tròn.
Câu 20: Cho biểu đồ về dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta năm 2015, 2018 và 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.
B. Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
C. Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn.
D. Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
Câu 21: Cho biểu đồ:

3/6

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA BRU-NÂY VÀ VIỆT NAM NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu dầu thô của Bru-nây và Việt Nam?
A. Bru-nây giảm nhanh hơn Việt Nam.
B. Bru-nây giảm ít hơn Việt Nam.
C. Việt Nam tăng, Bru-nây giảm.
D. Việt Nam giảm, Bru-nây tăng.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh
Hà Tĩnh?
A. Nghi Sơn
B. Chu Lai
C. Định An.
D. Vũng Áng.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 26, cho biết ngành dệt may không phải là ngành chuyên
môn hóa của trung tâm công nghiệp nào sau đây đây?
A. Nam Định.
B. Hải Dương.
C. Phúc Yên.
D. Hà Nội.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tuyến đường ô tô số 91 nối Cần Thơ
với địa điểm nào sau đây?
A. Hà Tiên.
B. Châu Đốc.
C. Biên Hòa.
D. Cà Mau.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CỦA MI-AN-MA VÀ PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
Mi-an-ma
28127,2
27255,4
26269,7
25991,3
Phi-lip-pin
18296,7
18549,6
18932,1
19546,5
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng lúa năm 2020
so với năm 2015 của Mi-an-ma và Phi-lip-pin?
A. Mi-an-ma tăng, Phi-lip-pin giảm.
B. Phi-lip-pin tăng, Mi-an-ma giảm.
C. Mi-an-ma tăng, Phi-lip-pin tăng.
D. Mi-an-ma giảm, Phi-lip-pin giảm.
D. Thái Lan giảm, Việt Nam giảm.
4/6

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?
A. Nha Trang.
B. Hải Phòng.
C. Hà Nội.
D. Nam Định.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông
Bắc Bắc Bộ?
A. Tây Côn Lĩnh.
B. Phanxipăng.
C. Pu Trà.
D. Phu Luông.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không có ở
trung tâm Nha Trang?
A. Cơ khí.
B. Điện tử.
C. Vật liệu xây dựng. D. Chế biến nông
sản.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 9 nối Đông Hà với cửa khẩu
quốc tế nào sau đây?
A. Cầu Treo.
B. Lao Bảo.
C. Cha Lo.
D. Bờ Y.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào
trong các tỉnh sau đây?
A. Thanh Hóa.
B. Sơn La.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Nam.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên
đảo?
A. Cát Bà.
B. Ba Bể.
C. Xuân Sơn.
D. Thanh Thủy.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có
diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất?
A. Hà Giang.
B. Nam Định.
C. Lào Cai.
D. Cao Bằng.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào
tháng VIII?
A. Hà Nội.
B. Thanh Hóa.
C. Đà Nẵng.
D. Nha Trang.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây chưa thành lập khu kinh
tế ven biển?
A. Quảng Nam.
B. Ninh Thuận.
C. Khánh Hòa.
D. Quảng Ngãi.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?
A. Buôn Ma Thuột.
B. Bảo Lộc.
C. Đà Nẵng.
D. Nha Trang.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta không
giáp Lào ?
A. Lai Châu.
B. Điện Biên.
C. Sơn La.
D. Thanh Hóa.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào chảy theo hướng tây bắc đông nam?
A. Sông Đà.
B. Sông Lục Nam.
C. Sông Thu Bồn.
D. Sông Đồng Nai.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển Nhật Lệ thuộc tỉnh nào sau
đây?
A. Hà Tĩnh.
B. Quảng Bình.
C. Thanh Hóa.
D. Quảng Trị.
Câu 39: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN
2010 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
5/6

Năm
Khai thác
Nuôi trồng

2010
2414,4
2728,3

2015
2017
2019
2020
3049,9
3420,5
3777,7
3892,9
3532,2
3863,7
4490,5
4633,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2010
- 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Kết hợp.
C. Tròn.
D. Đường.
Câu 40: Cho biểu đồ về số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2015 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.
B. Sự thay đổi cơ cấu dân số và tỉ
lệ gia tăng dân số.
C. Tốc độ tăng trưởng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.
D. Quy mô dân số và tỉ lệ gia
tăng dân số.

------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành
từ năm 2009 đến nay.

6/6
 
Gửi ý kiến