Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hải
Ngày gửi: 21h:34' 25-11-2022
Dung lượng: 682.2 KB
Số lượt tải: 359
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hải
Ngày gửi: 21h:34' 25-11-2022
Dung lượng: 682.2 KB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Mức độ đánh giá
TT
1
2
Chủ đề
Số tự
nhiên
Số
nguyên
3
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
4
Tính đối
xứng của
hình
phẳng
trong thế
giới tự
nhiên
Nội dung/
Đơn vị kiến thức
Nhận
biết
TN
TL
KQ
Thông
hiểu
TN
KQ
TL
Vận
dụng
TN
KQ
Vận
dụng cao
TL
Số tự nhiên và tập hợp các số
tự nhiên. Thứ tự trong tập
hợp các số tự nhiên
1
Các phép tính với số tự nhiên.
Phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
1
1
Tính chia hết trong tập hợp
các số tự nhiên. Số nguyên tố
Ước chung và bội chung
2
1
Số nguyên âm và tập hợp các
số nguyên. Thứ tự trong tập
hợp các số nguyên
1
Các phép tính với số nguyên.
Tính chia hết trong tập hợp
các số nguyên
1
Tam giác đều, hình vuông,
lục giác đều
1
Hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân
TN
KQ
TL
Tổng
%
điểm
2,5
12,5
1a
1
20
12,5
2
1b
27,5
2,5
1
10
Hình có trục đối xứng
2
5
Hình có tâm đối xứng
2
5
Vai trò của đối xứng trong thế
giới tự nhiên
1
2,5
Tổng
12
2
4
1
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
30
20
40
50%
10
50%
100
100
B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiên
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự
nhiên
Các phép tính
với số tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên
Nhận biết: Nhận biết được tập hợp các
số tự nhiên.
Nhận biết: Nhận biết được thứ tự thực
hiện các phép tính.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
1
TN
1
TN
1
TL
Vận
dụng
cao
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và bội chung
phép cộng trong tính toán.
- Thực hiện được phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép
nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số
với số mũ tự nhiên.
- Vận dụng được các tính chất của phép
tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí.
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm,
tính lượng hàng mua được từ số tiền đã
có, ...).
Nhận biết:
- Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội.
- Nhận biết được khái niệm số nguyên tố,
hợp số.
- Nhận biết được phép chia có dư, định lí
về phép chia có dư.
- Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,
5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia
hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
- Thực hiện được việc phân tích một số tự
nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa
số nguyên tố trong những trường hợp đơn
giản.
- Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất; xác định được bội chung, bội
chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung
lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
- Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
2
TN
1
TL
1a
TL
2
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
- Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc).
Nhận biết:
- Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp
các số nguyên.
Số nguyên
- Nhận biết được số đối của một số
âm và tập
nguyên.
hợp các số
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các
nguyên. Thứ
số nguyên.
tự trong tập
- Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên
hợp các số
âm trong một số bài toán thực tiễn.
nguyên
Thông hiểu:
- Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
- So sánh được hai số nguyên cho trước
Nhận biết:
- Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội trong tập hợp các số
nguyên.
Số
Vận dụng:
nguyên
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp
các số nguyên.
Các phép tính - Vận dụng được các tính chất giao hoán,
với số
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
nguyên. Tính phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập
chia hết trong hợp các số nguyên trong tính toán (tính
tập hợp các viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách
số nguyên
hợp lí).
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính
lỗ lãi khi buôn bán,...).
Vận dụng cao:
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính về số nguyên.
1
TN
1
TN
1
TL
2
TL
1b
TL
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
5
6
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế giới
tự
nhiên
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
Nhận biết:
- Nhận dạng được tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân
Thông hiểu:
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Nhận biết:
- Nhận biết được trục đối xứng của một
Hình có trục hình phẳng.
đối xứng
- Nhận biết được những hình phẳng trong
tự nhiên có trục đối xứng (khi quan sát
trên hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
- Nhận biết được tâm đối xứng của một
Hình có tâm hình phẳng.
đối xứng
- Nhận biết được những hình phẳng trong
thế giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan
sát trên hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
- Nhận biết được tính đối xứng trong
Vai trò của Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc,
công nghệ chế tạo,...
đối xứng
trong thế giới - Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự
nhiên biểu hiện qua tính đối xứng (ví dụ:
tự nhiên
nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật,
động vật trong tự nhiên có tâm đối xứng
hoặc có trục đối xứng).
1
TN
1
TL
2
TN
2
TN
1
TN
ĐỀ MINH HOẠ
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên?
A. 0,5.
B. 1.
C. 1,5.
D.
Câu 2. Kết quả của phép tính
bằng:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A. 351.
B. 491.
C. 601.
Câu 4. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 111.
B. 113.
C. 115.
Câu 5. Số liền trước của số –19 là
A. –20
B. 20
C. 18
Câu 6. Kết quả của phép tính 28 – (–18) là
A. 10.
B. –10.
C. 46.
Câu 7. Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là:
A. tam giác vuông cân B. tam giác vuông.
C. tam giác đều.
Câu 8. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
(1)
(2)
A. (3).
B. (4).
C. (2).
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
.
D. 8.
D. 872.
D. 117.
D. –18
D. – 46.
D. tam giác cân.
(3)
(4)
D. (1).
(1)
( 2)
(3)
A. (2).
B. (4).
C. (3)
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
(4)
D. (1).
(1)
(1)
(2)
(3)
(4)
A. (1).
B. (4).
C. (3).
Câu 11. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
(1)
( 2)
D. (2).
(3)
A. (3).
B. (2).
C. (4).
Câu 12. Trong các hình sau, hình ảnh nào có trục đối xứng
(1)
A. (1).
( 2)
B. (4).
(4)
D. (1).
(3)
C. (3).
(4)
D. (2).
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. So sánh hai số nguyên – 20213 và – 20123.
Câu 2. Cho hình vuông ABCD có chu vi 32cm. Hãy tính diện tích hình vuông ABCD.
Câu 3. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí
2011 + 2012 + 2013 + 2014 + 2015 + 2016 + 2017 + 2018 + 2019.
Câu 4. Liệt kê tất cả những chữ số có thể thay vào dấu * để số
là hợp số.
Câu 5. Thực hiện các phép tính sau và viết kết quả ở dạng một số nguyên:
Câu 6. Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn
.
Câu 7. a) Một đội có từ 150 đến 200 người, xếp hàng để tập đồng diễn Thể dục. Biết rằng, nếu xếp số người đó thành hàng gồm 4 người
hay xếp thành hàng 5 người hay xếp thành hàng 6 người thì không thừa người nào. Hỏi tổng số người của đôi đó là bao nhiêu?
b) Cá chuồn là loài cá sinh sống ở biển, có thể bơi dưới nước, nhưng khi bị truy đuổi nó có thể vọt lên khỏi mặt nước và bay một
đoạn để trốn tránh. Nếu một con cá chuồn đang ở vị trí –165cm so với mực nước biển và bơi rồi bay vọt lên 285cm so với vị trí hiện tại thì
nó ở vị trí nào so với mực nước biển.
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Phương án đúng
1
B
2
D
3
A
4
B
5
A
6
C
7
C
8
A
9
D
Phần 2. Tự luận
Câu
Nội dung
Do 20213 > 20123
1
nên
2
3
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
Khi * là các chữ số 0, 2, 4, 6, 8 thì số
0,25
chia hết cho 2
0,25
chia hết cho 3
khi * là các chữ số 5 thì số
chia hết cho 5 nên số
Vậy các chữ số cần tìm là : 0, 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8
là hợp số
Ta có (– 4)2.(– 3) – [(– 93) + (– 11 + 8)3] = 16.(– 3) – [(– 93) + (– 3)3]
5
6
11
B
Hình vuông ABCD có chu vi 32cm thì có cạnh là: 8cm
Vậy hình vuông ABCD có diện tích bằng: 8.8 = 64 (cm2).
Do 2011 + 2019 = 2012 + 2018 = 2013 + 2017 = 2014 + 2016 = 4030
nên 2011 + 2012 + 2013 + 2014 + 2015 + 2016 + 2017 + 2018 + 2019 = 4.4030 + 2015
= 18 135.
khi * là các chữ số 1, 7, thì số
4
10
A
0,25
0,25
0,25
= – 48 – [(– 93) + (– 27)]
0,25
= – 48 – (– 120)
0,25
= 72
0,25
Các số nguyên x thoả mãn
gồm – 9, – 8, – 7, – 6, – 5, – 4, – 3, – 2, – 1, 0, 1, 2, 3, 4 , 5 , 6, 7
Do –7 + 7 = –6 + 6 = –5 + 5 = –4 + 4 = –3 + 3 = –2 + 2 = –1 + 1 = 0
0,25
nên (–9) + (–8) + (–7) + (–6) + (–5) + (–4) + (–3) + (–2) + (–1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5
0,25
0,25
12
C
+6+7
= (–9) + (–8)
= –17
0,25
7
Gọi a là tổng số người của đội đó, a N
7.a
7.b
Theo đề bài ta có
và a BC (4, 5, 6).
Do BC (4, 5, 6) = {60; 120; 180; 360,…} nên a = 180.
Do Cá chuồn bơi và bay cao lên 285cm so với vị trí hiện tại nên độ cao mới của nó là (–
165) + 285
= 120 (cm)
0,25
0,25
0,25
0,25
Chú ý:
(1) Mỗi câu TL trả lời đúng hết được 10 điểm, riêng các câu 7a và 7b Mỗi câu TL trả lời đúng hết được 5 điểm.
(2) Nếu HS đưa ra cách giải khác với đáp án nhưng lời giải đúng vẫn cho điểm tối đa.
Mức độ đánh giá
TT
1
2
Chủ đề
Số tự
nhiên
Số
nguyên
3
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
4
Tính đối
xứng của
hình
phẳng
trong thế
giới tự
nhiên
Nội dung/
Đơn vị kiến thức
Nhận
biết
TN
TL
KQ
Thông
hiểu
TN
KQ
TL
Vận
dụng
TN
KQ
Vận
dụng cao
TL
Số tự nhiên và tập hợp các số
tự nhiên. Thứ tự trong tập
hợp các số tự nhiên
1
Các phép tính với số tự nhiên.
Phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
1
1
Tính chia hết trong tập hợp
các số tự nhiên. Số nguyên tố
Ước chung và bội chung
2
1
Số nguyên âm và tập hợp các
số nguyên. Thứ tự trong tập
hợp các số nguyên
1
Các phép tính với số nguyên.
Tính chia hết trong tập hợp
các số nguyên
1
Tam giác đều, hình vuông,
lục giác đều
1
Hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân
TN
KQ
TL
Tổng
%
điểm
2,5
12,5
1a
1
20
12,5
2
1b
27,5
2,5
1
10
Hình có trục đối xứng
2
5
Hình có tâm đối xứng
2
5
Vai trò của đối xứng trong thế
giới tự nhiên
1
2,5
Tổng
12
2
4
1
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
30
20
40
50%
10
50%
100
100
B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiên
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự
nhiên
Các phép tính
với số tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên
Nhận biết: Nhận biết được tập hợp các
số tự nhiên.
Nhận biết: Nhận biết được thứ tự thực
hiện các phép tính.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
1
TN
1
TN
1
TL
Vận
dụng
cao
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và bội chung
phép cộng trong tính toán.
- Thực hiện được phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép
nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số
với số mũ tự nhiên.
- Vận dụng được các tính chất của phép
tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí.
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm,
tính lượng hàng mua được từ số tiền đã
có, ...).
Nhận biết:
- Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội.
- Nhận biết được khái niệm số nguyên tố,
hợp số.
- Nhận biết được phép chia có dư, định lí
về phép chia có dư.
- Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,
5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia
hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
- Thực hiện được việc phân tích một số tự
nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa
số nguyên tố trong những trường hợp đơn
giản.
- Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất; xác định được bội chung, bội
chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung
lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
- Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
2
TN
1
TL
1a
TL
2
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
- Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc).
Nhận biết:
- Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp
các số nguyên.
Số nguyên
- Nhận biết được số đối của một số
âm và tập
nguyên.
hợp các số
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các
nguyên. Thứ
số nguyên.
tự trong tập
- Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên
hợp các số
âm trong một số bài toán thực tiễn.
nguyên
Thông hiểu:
- Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
- So sánh được hai số nguyên cho trước
Nhận biết:
- Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội trong tập hợp các số
nguyên.
Số
Vận dụng:
nguyên
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp
các số nguyên.
Các phép tính - Vận dụng được các tính chất giao hoán,
với số
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
nguyên. Tính phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập
chia hết trong hợp các số nguyên trong tính toán (tính
tập hợp các viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách
số nguyên
hợp lí).
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính
lỗ lãi khi buôn bán,...).
Vận dụng cao:
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính về số nguyên.
1
TN
1
TN
1
TL
2
TL
1b
TL
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
5
6
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế giới
tự
nhiên
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
Nhận biết:
- Nhận dạng được tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân
Thông hiểu:
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Nhận biết:
- Nhận biết được trục đối xứng của một
Hình có trục hình phẳng.
đối xứng
- Nhận biết được những hình phẳng trong
tự nhiên có trục đối xứng (khi quan sát
trên hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
- Nhận biết được tâm đối xứng của một
Hình có tâm hình phẳng.
đối xứng
- Nhận biết được những hình phẳng trong
thế giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan
sát trên hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
- Nhận biết được tính đối xứng trong
Vai trò của Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc,
công nghệ chế tạo,...
đối xứng
trong thế giới - Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự
nhiên biểu hiện qua tính đối xứng (ví dụ:
tự nhiên
nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật,
động vật trong tự nhiên có tâm đối xứng
hoặc có trục đối xứng).
1
TN
1
TL
2
TN
2
TN
1
TN
ĐỀ MINH HOẠ
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên?
A. 0,5.
B. 1.
C. 1,5.
D.
Câu 2. Kết quả của phép tính
bằng:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A. 351.
B. 491.
C. 601.
Câu 4. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 111.
B. 113.
C. 115.
Câu 5. Số liền trước của số –19 là
A. –20
B. 20
C. 18
Câu 6. Kết quả của phép tính 28 – (–18) là
A. 10.
B. –10.
C. 46.
Câu 7. Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là:
A. tam giác vuông cân B. tam giác vuông.
C. tam giác đều.
Câu 8. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
(1)
(2)
A. (3).
B. (4).
C. (2).
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
.
D. 8.
D. 872.
D. 117.
D. –18
D. – 46.
D. tam giác cân.
(3)
(4)
D. (1).
(1)
( 2)
(3)
A. (2).
B. (4).
C. (3)
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
(4)
D. (1).
(1)
(1)
(2)
(3)
(4)
A. (1).
B. (4).
C. (3).
Câu 11. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
(1)
( 2)
D. (2).
(3)
A. (3).
B. (2).
C. (4).
Câu 12. Trong các hình sau, hình ảnh nào có trục đối xứng
(1)
A. (1).
( 2)
B. (4).
(4)
D. (1).
(3)
C. (3).
(4)
D. (2).
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. So sánh hai số nguyên – 20213 và – 20123.
Câu 2. Cho hình vuông ABCD có chu vi 32cm. Hãy tính diện tích hình vuông ABCD.
Câu 3. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí
2011 + 2012 + 2013 + 2014 + 2015 + 2016 + 2017 + 2018 + 2019.
Câu 4. Liệt kê tất cả những chữ số có thể thay vào dấu * để số
là hợp số.
Câu 5. Thực hiện các phép tính sau và viết kết quả ở dạng một số nguyên:
Câu 6. Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn
.
Câu 7. a) Một đội có từ 150 đến 200 người, xếp hàng để tập đồng diễn Thể dục. Biết rằng, nếu xếp số người đó thành hàng gồm 4 người
hay xếp thành hàng 5 người hay xếp thành hàng 6 người thì không thừa người nào. Hỏi tổng số người của đôi đó là bao nhiêu?
b) Cá chuồn là loài cá sinh sống ở biển, có thể bơi dưới nước, nhưng khi bị truy đuổi nó có thể vọt lên khỏi mặt nước và bay một
đoạn để trốn tránh. Nếu một con cá chuồn đang ở vị trí –165cm so với mực nước biển và bơi rồi bay vọt lên 285cm so với vị trí hiện tại thì
nó ở vị trí nào so với mực nước biển.
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Phương án đúng
1
B
2
D
3
A
4
B
5
A
6
C
7
C
8
A
9
D
Phần 2. Tự luận
Câu
Nội dung
Do 20213 > 20123
1
nên
2
3
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
Khi * là các chữ số 0, 2, 4, 6, 8 thì số
0,25
chia hết cho 2
0,25
chia hết cho 3
khi * là các chữ số 5 thì số
chia hết cho 5 nên số
Vậy các chữ số cần tìm là : 0, 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8
là hợp số
Ta có (– 4)2.(– 3) – [(– 93) + (– 11 + 8)3] = 16.(– 3) – [(– 93) + (– 3)3]
5
6
11
B
Hình vuông ABCD có chu vi 32cm thì có cạnh là: 8cm
Vậy hình vuông ABCD có diện tích bằng: 8.8 = 64 (cm2).
Do 2011 + 2019 = 2012 + 2018 = 2013 + 2017 = 2014 + 2016 = 4030
nên 2011 + 2012 + 2013 + 2014 + 2015 + 2016 + 2017 + 2018 + 2019 = 4.4030 + 2015
= 18 135.
khi * là các chữ số 1, 7, thì số
4
10
A
0,25
0,25
0,25
= – 48 – [(– 93) + (– 27)]
0,25
= – 48 – (– 120)
0,25
= 72
0,25
Các số nguyên x thoả mãn
gồm – 9, – 8, – 7, – 6, – 5, – 4, – 3, – 2, – 1, 0, 1, 2, 3, 4 , 5 , 6, 7
Do –7 + 7 = –6 + 6 = –5 + 5 = –4 + 4 = –3 + 3 = –2 + 2 = –1 + 1 = 0
0,25
nên (–9) + (–8) + (–7) + (–6) + (–5) + (–4) + (–3) + (–2) + (–1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5
0,25
0,25
12
C
+6+7
= (–9) + (–8)
= –17
0,25
7
Gọi a là tổng số người của đội đó, a N
7.a
7.b
Theo đề bài ta có
và a BC (4, 5, 6).
Do BC (4, 5, 6) = {60; 120; 180; 360,…} nên a = 180.
Do Cá chuồn bơi và bay cao lên 285cm so với vị trí hiện tại nên độ cao mới của nó là (–
165) + 285
= 120 (cm)
0,25
0,25
0,25
0,25
Chú ý:
(1) Mỗi câu TL trả lời đúng hết được 10 điểm, riêng các câu 7a và 7b Mỗi câu TL trả lời đúng hết được 5 điểm.
(2) Nếu HS đưa ra cách giải khác với đáp án nhưng lời giải đúng vẫn cho điểm tối đa.
 









Các ý kiến mới nhất