Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thuý Lan
Ngày gửi: 08h:32' 01-12-2022
Dung lượng: 247.1 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thuý Lan
Ngày gửi: 08h:32' 01-12-2022
Dung lượng: 247.1 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Số electron tối đa ở lớp thứ hai là
A. 1.
B. 2
C. 6
D. 8
Câu 2: Kí hiệu và điện tích của hạt proton là
A. n, -1.
B. e, +1
C. p, +1
D. p, không mang điện
Câu 3: Trong một nguyên tử có số proton bằng 8, số electron ở các lớp lần lượt từ trong ra ngoài là
A. 1,4,3
B. 2,6
C. 2,5,1.
D. 3,2.
Câu 4.Khối lượng của phân tử nước (H2O) là
A. 18g
B. 18 amu
C. 20 amu
D. 20g
I.
Câu 5:Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi các hạt nào sau đây?
A. Proton, nơtron
B. Proton,electron
C. Nơtron, electron
Câu 6: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
A. gam
B. kilôgam
C. amu
D. cả 3 đơn vị trên
Câu 7: Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
A. Na.
B. N.
Câu 8:Nguyên tố Sodium kí hiệu là gì:
C. Al.
D. O.
D.Proton,nơtron, electron
A. Na.
B. Fe.
C. Ag.
D. Ar.
Câu 9: Đơn chất là chất tạo nên từ:
A. một chất.
B. một nguyên tố hoá học.
C. một nguyên tử.
D. một phân tử.
Câu 10: Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?
A. Hình dạng của phân tử.
B. Kích thước của phân tử.
C. Số lượng nguyên tử trong phân tử.
D. Nguyên tử cùng loại hay khác loại.
Câu 11:CTHH nào sau đây đúng?
A. HO
B.HO2
C.H2O
D.H2O2
Câu 12: Phân tử khối của hợp chất Ca(OH)2 là
A. 58.
B. 98.
C. 56
D. 74
Câu 13: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc
A. chiều nguyên tử khối tăng dần.
B. chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
C. tính kim loại tăng dần.
D. tính phi kim tăng dần.
Câu 14: Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết
A. số electron lớp ngoài cùng.
B. số thứ tự của nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số lớp electron.
Câu 15 : Dãy nào sau đây thể hiện mức độ hoạt động hóa học của kim loại tăng dần:
A. Be, Fe, Ca, Cu.
B. Ca, K, Mg, Al.
C. Al, Zn, Co, Ca.
D. Ni, Mg, Li, Cs.
Câu 16: Dãy nào sau đây đều là các nguyên tố phi kim?
A. Mg, Na, Cu, Fe
B. Ca, P, B, C.
C. C, N, O, F.
D. O, N, Ca, B.
Câu 17.Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Fe, Al(OH)3, KMnO4, Cl2, N2, KCl, MgSO4. Số đơn chất là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18. Công thức hóa học giữa Fe (II) và O là
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Fe2O2
Câu 19 Công thức hóa học của phosphoric acid, biết trong phân tử có 3 nguyên tử H, một nguyên tử P và 4 nguyên tử O.
A. H3PO4.
B. H3P4O4.
C. 3HPO4.
D. H3P4O.
Câu 20: Cách viết nào sau đây có ý nghĩa là “2 nguyên tử Nitrogen”
A. 2N
B. N2
C. 2Ni
D. Ni2
Câu 21. Ở điều kiện thường phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.
B. Chất cộng hóa trị luôn ở thể rắn.
C. Chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị và luôn ở thể khí.
D. Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.
Câu 22.Dựa vào cơ sở nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
A. Dựa theo số điện tích hạt nhân của nguyên tử, tính chất hoá học của nguyên tố.
B. Dựa theo số lớp electron trong nguyên tử, tính chất hoá học của nguyên tố.
C. Dựa theo tính chất hoá học của nguyên tố, số lớp electron trong nguyên tử.
D. Dựa theo số điện tích hạt nhân của nguyên tử, số lớp electron trong nguyên tử, tính chất hoá học của nguyên tố.
Câu 23. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
A. góp chung proton.
B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
D. góp chung electron.
II. Phần tự luận:
Câu 17. (0,5 điểm): Em hãy cho biết các kĩ năng tiến trình học tập môn Khoa học tự nhiên?
Câu 19(1,0 điểm): Hoàn thành bảng sau
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử của nguyên tố
Số p
Số n
Số e
Oxygen
K
Câu20(1,5 điểm): Hãy viết công thức hóa học của các chất sau:
a. Các đơn chất: kim loại đồng, kim loại sắt, khí oxi, khí hiđro.
Khối lượng
nguyên tử
b. Các hợp chất: Nước, muối ăn.
Câu 20 (1,0 đ). Hematit là quặng có nhiều ở tỉnh Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh… trong quặng hematit chứa chủ yếu
là hợp chất X. Biết X nặng 160 amu và phần trăm theo khối lượng của Fe trong X là 70%, còn lại là O. Xác định công
thức hoá học của X.
Đề kiểm tra: (60 phút)
A. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1: Một nguyên tử có 11 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr số lớp electron của
nguyên tử đó là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Số electron tối đa ở lớp thứ hai là
A. 1.
B. 2
C. 6
D. 8
Câu 3: Kí hiệu và điện tích của hạt proton là
A. n, -1.
B. e, +1
C. p, +1
D. p, không mang điện
Câu 4: Trong một nguyên tử có số proton bằng 8, số electron ở các lớp lần lượt từ trong ra ngoài là
A. 1,4,3
B. 2,6
C. 2,5,1.
D. 3,2.
Câu 5.Khối lượng của phân tử nước (H2O) là
B. 18g
B. 18 amu
C. 20 amu
D. 20g
Câu 6.Kí hiệu hoá học của nguyên tố Sodium là
A. S
B. Na
C.So
D. Si
Câu 7. Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử có cùng số…… trong hạt nhân:
A. neutron
B. electron
C. proton
D. proton và neutron
Câu 8.
Số 11 cho ta biết điều gì?
A. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.
B. Chu kì của nó.
C. Số nguyên tử của nguyên tố.
D. Số thứ tự của nguyên tố.
Câu 11:
Cho biết nguyên tố trên nằm ở chu kì, nhóm:
A. Chu kì I, nhóm 5A
C. Chu kì II, nhóm 5A
B. Chu kì 2, nhóm VA
D. chu kì 3, nhóm VA
Câu 12.Để đo chiều dài của cái bàn học sinh 2 chỗ ngồi, ta nên dùng dụng cụ đo nào?
A. Đồng hồ bấm giờ.
B.Thước xăng -ti mét (thước kẻ học sinh)
C. Thước mét.
D. Nhiệt kế.
Câu 17 (1,5 đ). Nguyên tử X có 15 hạt proton trong hạt nhân.
a, Em hãy cho biết nguyên tử X có bao nhiêu hạt electron và trình bày và vẽ cách sắp xếp các electron trong nguyên tử
X.
b, Cho biết X là nguyên tố hoá học nào? Kí hiệu và vị trí của X trong bảng tuần hoàn? (ô nào? Chu kì nào? Nhóm nào?)
Câu 18 (2,0đ).
a, Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất có thành phần gồm:nguyên tố Sulfur hóa trị VI và
nguyên tố oxygen hoá trị II
b) Hãy nêu các bước tiến trình tìm hiểu tự nhiên?
Câu 19 (1,5 đ).Hai nguyên tử oxygen kết hợp với nhau tạo thành phân tử oxyen. Hãy vẽ sơ đồ tạo thành liên kết trong
phân tử oxygen và cho biết liên kết đó là liên kết gì?
Thang điểm, đáp án
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25đ
Câu
1
2
Đáp án
C
D
Câu
9
10
Đáp án
B
A
3
C
11
B
4
B
12
C
5
B
13
A
6
B
14
A
Câu 1: Vì số p = số e nên X có 15 hạt electron.
Nguyên tử X có 3 lớp electron. Lớp thứ nhất có 2e
Lớp thứ hai có 8e
Lớp thứ 3 có 5e
X là nguyên tố Phosphorus, kí hiệu là P nằm ở ô số 15, nhóm VA và chu kì 3 trong bảng tuần hoàn
Vẽ được Mô hình cấu tạo nguyên tử Phosphous
Câu 2: a, Đặt công thức hoá học của hợp chất là SxOy
Áp dụng quy tắc hoá trị ta có VI x X = II x Y
x
2
1
Ta có tỉ lệ: y = 6 = 3 chọn x = 1 và y = 3
Vậy công thức hoá học của hợp chất là SO3
b, để tìm hiểu tự nhiên cần tiến hành theo 5 bước:
7
C
15
D
8
D
16
D
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,2
B1: Quan sát, đặt câu hỏi
B2: Xây dựng giả thuyết
B3: Kiểm tra giả thuyết
B4: Phân tích kết quả
B5: Viêt, trình bày báo cáo.
Bài 3: vẽ được sơ đồ liên kết
0,2
0,2
0,2
0,2
1,0
0,5
Đó là liên kết cộng hoá trị
Câu 4:
Đặt công thức hoá học của X là FexOy
160 x 70
Khối lượng của nguyên tố Fe trong 1 phân tử X là 100 =112 amu
Khối lượng của nguyên tố O trong 1 phân tử X là: 160 – 112= 48 amu
Ta có X x 56 = 112 => x = 2
y x 16 = 48 => y= 3
Vây công thức của hợp chất X là Fe2O3
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 5: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. proton và neutron.
C. neutron và electron.
B. electron và neutron.
D. electron, proton và neutron
Câu 6: Kí hiệu hóa học nào dưới đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?
A. MG
B. Mg
C. mg
D. mG
Câu 7: Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
A.5
B.7
C.8
D.9
Câu 8: Hãy cho biết tên gọi của nhóm nguyên tố được tô màu trong Bảng 2 dưới đây.
Bảng 2
A. Kim loại kiềm thổ
B. Kim loại kiềm
C. Kim loại chuyển tiếp
D. Halogen
Câu 9: Đơn chất là những chất được taoh nên từ
A. một nguyên tố hóa học.
B. hai nguyên tố hóa học.
C. ba nguyên tố hóa học.
D. nhiều nguyên tố hóa học.
Câu 10: Trong số các chất dưới đây, chất thuộc loại hợp chất là
A. Khí hiđro.
B. Nhôm.
C. Photpho.
D. Đá vôi.
Câu 11: Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
A. góp chung proton.
B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
D. góp chung electron.
Câu 12: Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:
A. NO
B. N2O
C. N2O3
D. NO2
Câu 1: Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa
trên kĩ năng nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.D. Kĩ năng đo.
Câu 2: Nguyên tố Calsium có kí hiệu hóa học là
A. ca.
B. Ca.
C. Cl.
D. C.
Câu 3. Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?
A. Chlorine, Bromine, FluorineB. Fluorine, Carbon, Bromine.
C. Berylium, Carbon, OxygenD.Neon, Helium, Argon
Câu 4. Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
A. Nhóm IA.B. Nhóm IVA.C.Nhóm IIA.D. Nhóm VIIA.
Câu 5. Phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
A. một hợp chất.B. một đơn chất.
C. một hỗn hợp.D. một nguyên tố hóa học.
Câu 1: Số electron tối đa ở lớp thứ hai là
A. 1.
B. 2
C. 6
D. 8
Câu 2: Kí hiệu và điện tích của hạt proton là
A. n, -1.
B. e, +1
C. p, +1
D. p, không mang điện
Câu 3: Trong một nguyên tử có số proton bằng 8, số electron ở các lớp lần lượt từ trong ra ngoài là
A. 1,4,3
B. 2,6
C. 2,5,1.
D. 3,2.
Câu 4.Khối lượng của phân tử nước (H2O) là
A. 18g
B. 18 amu
C. 20 amu
D. 20g
I.
Câu 5:Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi các hạt nào sau đây?
A. Proton, nơtron
B. Proton,electron
C. Nơtron, electron
Câu 6: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
A. gam
B. kilôgam
C. amu
D. cả 3 đơn vị trên
Câu 7: Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
A. Na.
B. N.
Câu 8:Nguyên tố Sodium kí hiệu là gì:
C. Al.
D. O.
D.Proton,nơtron, electron
A. Na.
B. Fe.
C. Ag.
D. Ar.
Câu 9: Đơn chất là chất tạo nên từ:
A. một chất.
B. một nguyên tố hoá học.
C. một nguyên tử.
D. một phân tử.
Câu 10: Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?
A. Hình dạng của phân tử.
B. Kích thước của phân tử.
C. Số lượng nguyên tử trong phân tử.
D. Nguyên tử cùng loại hay khác loại.
Câu 11:CTHH nào sau đây đúng?
A. HO
B.HO2
C.H2O
D.H2O2
Câu 12: Phân tử khối của hợp chất Ca(OH)2 là
A. 58.
B. 98.
C. 56
D. 74
Câu 13: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc
A. chiều nguyên tử khối tăng dần.
B. chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
C. tính kim loại tăng dần.
D. tính phi kim tăng dần.
Câu 14: Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết
A. số electron lớp ngoài cùng.
B. số thứ tự của nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số lớp electron.
Câu 15 : Dãy nào sau đây thể hiện mức độ hoạt động hóa học của kim loại tăng dần:
A. Be, Fe, Ca, Cu.
B. Ca, K, Mg, Al.
C. Al, Zn, Co, Ca.
D. Ni, Mg, Li, Cs.
Câu 16: Dãy nào sau đây đều là các nguyên tố phi kim?
A. Mg, Na, Cu, Fe
B. Ca, P, B, C.
C. C, N, O, F.
D. O, N, Ca, B.
Câu 17.Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Fe, Al(OH)3, KMnO4, Cl2, N2, KCl, MgSO4. Số đơn chất là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18. Công thức hóa học giữa Fe (II) và O là
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Fe2O2
Câu 19 Công thức hóa học của phosphoric acid, biết trong phân tử có 3 nguyên tử H, một nguyên tử P và 4 nguyên tử O.
A. H3PO4.
B. H3P4O4.
C. 3HPO4.
D. H3P4O.
Câu 20: Cách viết nào sau đây có ý nghĩa là “2 nguyên tử Nitrogen”
A. 2N
B. N2
C. 2Ni
D. Ni2
Câu 21. Ở điều kiện thường phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.
B. Chất cộng hóa trị luôn ở thể rắn.
C. Chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị và luôn ở thể khí.
D. Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.
Câu 22.Dựa vào cơ sở nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
A. Dựa theo số điện tích hạt nhân của nguyên tử, tính chất hoá học của nguyên tố.
B. Dựa theo số lớp electron trong nguyên tử, tính chất hoá học của nguyên tố.
C. Dựa theo tính chất hoá học của nguyên tố, số lớp electron trong nguyên tử.
D. Dựa theo số điện tích hạt nhân của nguyên tử, số lớp electron trong nguyên tử, tính chất hoá học của nguyên tố.
Câu 23. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
A. góp chung proton.
B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
D. góp chung electron.
II. Phần tự luận:
Câu 17. (0,5 điểm): Em hãy cho biết các kĩ năng tiến trình học tập môn Khoa học tự nhiên?
Câu 19(1,0 điểm): Hoàn thành bảng sau
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử của nguyên tố
Số p
Số n
Số e
Oxygen
K
Câu20(1,5 điểm): Hãy viết công thức hóa học của các chất sau:
a. Các đơn chất: kim loại đồng, kim loại sắt, khí oxi, khí hiđro.
Khối lượng
nguyên tử
b. Các hợp chất: Nước, muối ăn.
Câu 20 (1,0 đ). Hematit là quặng có nhiều ở tỉnh Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh… trong quặng hematit chứa chủ yếu
là hợp chất X. Biết X nặng 160 amu và phần trăm theo khối lượng của Fe trong X là 70%, còn lại là O. Xác định công
thức hoá học của X.
Đề kiểm tra: (60 phút)
A. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1: Một nguyên tử có 11 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr số lớp electron của
nguyên tử đó là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Số electron tối đa ở lớp thứ hai là
A. 1.
B. 2
C. 6
D. 8
Câu 3: Kí hiệu và điện tích của hạt proton là
A. n, -1.
B. e, +1
C. p, +1
D. p, không mang điện
Câu 4: Trong một nguyên tử có số proton bằng 8, số electron ở các lớp lần lượt từ trong ra ngoài là
A. 1,4,3
B. 2,6
C. 2,5,1.
D. 3,2.
Câu 5.Khối lượng của phân tử nước (H2O) là
B. 18g
B. 18 amu
C. 20 amu
D. 20g
Câu 6.Kí hiệu hoá học của nguyên tố Sodium là
A. S
B. Na
C.So
D. Si
Câu 7. Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử có cùng số…… trong hạt nhân:
A. neutron
B. electron
C. proton
D. proton và neutron
Câu 8.
Số 11 cho ta biết điều gì?
A. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.
B. Chu kì của nó.
C. Số nguyên tử của nguyên tố.
D. Số thứ tự của nguyên tố.
Câu 11:
Cho biết nguyên tố trên nằm ở chu kì, nhóm:
A. Chu kì I, nhóm 5A
C. Chu kì II, nhóm 5A
B. Chu kì 2, nhóm VA
D. chu kì 3, nhóm VA
Câu 12.Để đo chiều dài của cái bàn học sinh 2 chỗ ngồi, ta nên dùng dụng cụ đo nào?
A. Đồng hồ bấm giờ.
B.Thước xăng -ti mét (thước kẻ học sinh)
C. Thước mét.
D. Nhiệt kế.
Câu 17 (1,5 đ). Nguyên tử X có 15 hạt proton trong hạt nhân.
a, Em hãy cho biết nguyên tử X có bao nhiêu hạt electron và trình bày và vẽ cách sắp xếp các electron trong nguyên tử
X.
b, Cho biết X là nguyên tố hoá học nào? Kí hiệu và vị trí của X trong bảng tuần hoàn? (ô nào? Chu kì nào? Nhóm nào?)
Câu 18 (2,0đ).
a, Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất có thành phần gồm:nguyên tố Sulfur hóa trị VI và
nguyên tố oxygen hoá trị II
b) Hãy nêu các bước tiến trình tìm hiểu tự nhiên?
Câu 19 (1,5 đ).Hai nguyên tử oxygen kết hợp với nhau tạo thành phân tử oxyen. Hãy vẽ sơ đồ tạo thành liên kết trong
phân tử oxygen và cho biết liên kết đó là liên kết gì?
Thang điểm, đáp án
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25đ
Câu
1
2
Đáp án
C
D
Câu
9
10
Đáp án
B
A
3
C
11
B
4
B
12
C
5
B
13
A
6
B
14
A
Câu 1: Vì số p = số e nên X có 15 hạt electron.
Nguyên tử X có 3 lớp electron. Lớp thứ nhất có 2e
Lớp thứ hai có 8e
Lớp thứ 3 có 5e
X là nguyên tố Phosphorus, kí hiệu là P nằm ở ô số 15, nhóm VA và chu kì 3 trong bảng tuần hoàn
Vẽ được Mô hình cấu tạo nguyên tử Phosphous
Câu 2: a, Đặt công thức hoá học của hợp chất là SxOy
Áp dụng quy tắc hoá trị ta có VI x X = II x Y
x
2
1
Ta có tỉ lệ: y = 6 = 3 chọn x = 1 và y = 3
Vậy công thức hoá học của hợp chất là SO3
b, để tìm hiểu tự nhiên cần tiến hành theo 5 bước:
7
C
15
D
8
D
16
D
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,2
B1: Quan sát, đặt câu hỏi
B2: Xây dựng giả thuyết
B3: Kiểm tra giả thuyết
B4: Phân tích kết quả
B5: Viêt, trình bày báo cáo.
Bài 3: vẽ được sơ đồ liên kết
0,2
0,2
0,2
0,2
1,0
0,5
Đó là liên kết cộng hoá trị
Câu 4:
Đặt công thức hoá học của X là FexOy
160 x 70
Khối lượng của nguyên tố Fe trong 1 phân tử X là 100 =112 amu
Khối lượng của nguyên tố O trong 1 phân tử X là: 160 – 112= 48 amu
Ta có X x 56 = 112 => x = 2
y x 16 = 48 => y= 3
Vây công thức của hợp chất X là Fe2O3
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 5: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. proton và neutron.
C. neutron và electron.
B. electron và neutron.
D. electron, proton và neutron
Câu 6: Kí hiệu hóa học nào dưới đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?
A. MG
B. Mg
C. mg
D. mG
Câu 7: Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
A.5
B.7
C.8
D.9
Câu 8: Hãy cho biết tên gọi của nhóm nguyên tố được tô màu trong Bảng 2 dưới đây.
Bảng 2
A. Kim loại kiềm thổ
B. Kim loại kiềm
C. Kim loại chuyển tiếp
D. Halogen
Câu 9: Đơn chất là những chất được taoh nên từ
A. một nguyên tố hóa học.
B. hai nguyên tố hóa học.
C. ba nguyên tố hóa học.
D. nhiều nguyên tố hóa học.
Câu 10: Trong số các chất dưới đây, chất thuộc loại hợp chất là
A. Khí hiđro.
B. Nhôm.
C. Photpho.
D. Đá vôi.
Câu 11: Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
A. góp chung proton.
B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
D. góp chung electron.
Câu 12: Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:
A. NO
B. N2O
C. N2O3
D. NO2
Câu 1: Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa
trên kĩ năng nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.D. Kĩ năng đo.
Câu 2: Nguyên tố Calsium có kí hiệu hóa học là
A. ca.
B. Ca.
C. Cl.
D. C.
Câu 3. Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?
A. Chlorine, Bromine, FluorineB. Fluorine, Carbon, Bromine.
C. Berylium, Carbon, OxygenD.Neon, Helium, Argon
Câu 4. Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
A. Nhóm IA.B. Nhóm IVA.C.Nhóm IIA.D. Nhóm VIIA.
Câu 5. Phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
A. một hợp chất.B. một đơn chất.
C. một hỗn hợp.D. một nguyên tố hóa học.
 








Các ý kiến mới nhất