Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thành
Ngày gửi: 16h:26' 09-12-2022
Dung lượng: 817.0 KB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi
132

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Trong không gian
phương trình là
A.
.

, mặt phẳng đi qua
B.

Câu 2: Trong không gian
mặt phẳng
A.

và nhận vectơ

.

C.

cho điểm

.

.
trên

.
.

B.

.

C.

.

.

B. Điểm

C.

.
.

.

.

D. Điểm


C.

.

D. .


C.

.

D.

.

D.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
.
.
A.  2;  1
B. 1; 2 
C.  2;0 
vectơ pháp tuyến của

có tọa độ

D.

C. Điểm

Câu 7: Nếu
thì
bằng
A. .
B. .
C.
Câu 8: Cho hàm số f  x  có đồ thị như hình bên.

Câu 9: Trong không gian

.

?

.

Câu 5: Số nghiệm thực của phương trình
A. .
B. .
Câu 6: Số phức liên hợp của số phức
A.
.
B.
.

D.

. Tâm mặt cầu

Câu 4: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số

A.

D.

. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm

Câu 3: Trong không gian
, cho mặt cầu

A.
.
B.
.
A. Điểm

làm vectơ pháp tuyến có

.

.

.
D. 0;1

, cho mặt phẳng

. Vectơ nào dưới đây là một

?
B.

.

C.

.

D.

.
Trang 1/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Cho hàm số

có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
.
B. .
C. .
Câu 11: Cho mặt cầu bán kính . Diện tích mặt cầu đã cho bằng
32 .
B. 8 .
C. 4 .
A. 3
Câu 12: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.

.

B.

.

B.

D. 16 .

là đường thẳng có phương trình:

.

C.

Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy
bằng
A.

D. .

.

D.

và chiều cao

.

C.

.

. Thể tích của khối lăng trụ đã cho

.

D.

.

Câu 14: Cho hàm số
có bảng biến thiên
như sau
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên
.
B. Hàm số nghịch biến trên
.
C. Hàm số nghịch biến trên

.

D. Hàm số đồng biến trên

.
Câu 15: Cho hình chóp
tích khối chóp
bằng
A.

.

Câu 16: Với
A.

có đáy
B.

là tam giác đều cạnh

.

C.

là số nguyên dương bất kì,
.

Câu 17: Cho hàm số

B.

,

.


D.

. Thể

.

, công thức nào dưới đây đúng?
.

C.

.

D.

.

có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên

khoảng nào dưới đây?

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 18: Cho khối nón có bán kính đáy r 2 và chiều cao h 6 . Thể tích của khối nón đó bằng
A. V 8 .
B. V 36 .
C. V 12 .
D. V 24 .
Câu 19: Diện tích của mặt cầu bán kính
được tính theo công thức nào dưới đây?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 20: Trong không gian
, đường thẳng đi qua điểm
vectơ chỉ phương có phương trình là

và nhận vectơ

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 21: Cho hàm số

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình
.

B.

.

B.

.

D.

.


.

Câu 23: Tập xác định của hàm số
A.

làm

có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
A.

.

C.

.

D.

.


.

C.

.

D.

.

Câu 24: Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh
đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

của hình nón
.

Câu 25: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

.
A. y  x  3 x  2
3

2

4
2
.
C. y  x  2 x  2
Câu 26: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm
A.
.
B.

.
B. y  x  3x  2
4
2
.
D. y  x  2 x  2
là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
C.
.
D.
.
3

.

2

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 27: Một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  f  x  , trục Ox và hai đường thẳng

x a, x b a  b  khi quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay
đó bằng
b
b
b
b
.
.
.
V  f  x  dx
V  f 2  x  dx
V   f  x  dx
V f 2  x  dx
A.
B.
C.
D.
a
a
a
a

Câu 28: Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 19 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để
chọn được hai số chẵn bằng
A.

.

B.

Câu 29: Với

.

C.

là số nguyên dương bất kì,

A.

.

.

B.

.

.

B.

Câu 31: Cho cấp số cộng

C.

.

A.

.

B.

Câu 32: Trên khoảng
A.

C.
,

.

.

.

B.

Câu 34: Tập xác định của hàm số
A.
.
B. R.

A.


.

.

C.

D.

.

. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

.

D.

.


C. R\{0}
bằng

C.

.

D.

.

.

D.

.

. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.

C.

.

Câu 37: Cho hai hàm số

B.

.

D.

.

liên tục trên đoạn
Khi đó,

A.

B.

Câu 38: Cho hàm số

và thỏa mãn

bằng
C.

D.

. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.
C.

.

D. .

và chiều cao

Câu 35: Thể tích của khối lập phương cạnh
A.
.
B. .
Câu 36: Cho hàm số

D.

.

C.

Câu 33: Cho khối chóp có diện tích đáy
A.

.

C.

B.

.

. Tìm công sai của cấp số cộng đã cho bằng.

đạo hàm của hàm số

.

D.



.
với

.

công thức nào dưới đây đúng?

Câu 30: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.

D.

.
.

B.
D.

.
.
Trang 4/6 - Mã đề thi 132

Câu 39: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
y

O

x

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 40: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.

B.

.

Câu 41: Trong không gian
A.

.

cho điểm
B.

.

C.

Câu 43: Thể tích của khối cầu bán kính
.

B.

.

C.

.

Câu 45: Trong không gian
của

D.

.


D.

.

D. x 4 .

bằng

.

B.

.

C. x 2 .

Câu 44: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

.

. Tọa độ vectơ

Câu 42: Nghiệm của phương trình 2 x 3 4 là:
A. x 1
B. x 5 .
A.

C.

cho mặt cầu

.

D.

.

D.

.


C.
có tâm

.

và bán kính bằng

Phương trình

là:

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 46: Cho hàm số

có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. .
B.
C. .
D.

Câu 47: Cho hàm số f  x  có bảng xét dấu của đạo hàm f  x  như sau:

.

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

Hàm số f  x  có bao nhiêu điểm cực đại?
A. 2 .
B. 5 .

C. 3 .
D. 6 .
Câu 48: Từ địa điểm A đến địa điểm B có 3 con đường, từ B đến C có 5 con đường. Hói có bao
nhiêu cách đi từ A đến C qua B ?
3.
3.
B. 15.
D. 8! .
A. A5
C. C5
5
Câu 49: Cho hàm số f  x  x  3 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
1
.
.
6
f  x  dx  x 6  3x  C
A. f  x  dx 5 x  C

B.
6
1
1
.
.
f  x  dx  x 6  3x  C
f  x  dx  x 6  C

C. 
D.
5
6

Câu 50: Trong không gian
phương
A.

cho đường thẳng

. Phương trình của
.

B.

đi qua điểm

và có một vectơ chỉ

là:
.

C.

.

D.

.

----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 132
 
Gửi ý kiến