Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Vở ghi bài tế bào nhân thực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 10h:39' 12-12-2022
Dung lượng: 746.5 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
BÀI 9: TẾ BÀO NHÂN THỰC
A. NỘI DUNG BÀI HỌC
1 Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các
nội dung sau:
*Đặc điểm chung của tế bào nhân thực:
Kích thước ............(1)............, cấu trúc ............(2)............
............(3: Có/ Chưa có)............ nhân và màng nhân
bao bọc.
Có hệ thống màng chia tế bào chất thành các ............
(4)............
Các bào quan đều có ............(5)............

I. NHÂN TẾ BÀO

1. Cấu trúc
 Chủ yếu có dạng ............(6)............, đường kính ............
(7).............
 Phía ngoài là ............(8)............ (màng kép
lipoprotein). Trên màng có nhiều ribosome và các lỗ
nhân => trao đổi chất giữa ............(9)...........
 Bên trong là dịch nhân chứa ............(10)............ (............
(11)............ liên kết với ............(12)............) và ............
(13)............
2. Chức năng
2 Nêu 2 chức năng chính của nhân tế bào nhân thực:
II. TẾ BÀO CHẤT
1. Bào tương
 Là ............(14)............, chiếm ............(15)............ tế
bào
 Thành phần: chủ yếu là ............(16)............
 Chức năng: là nơi diễn ra nhiều quá trình ............
(17)...........
2. Ribosome
 Ribosome là một bào quan ............(18: có/ không
có)............ màng bao bọc.
 Cấu tạo gồm ............(19)............
 Số lượng ribosome trong một tế bào có thể lên tới
vài triệu.
 Chức năng của ribosome là chuyên tổng
hợp ............(20)............ của tế bào.

3. Lưới nội chất

3 Hoàn thành bảng “Sự khác biệt giữa Lưới nội chất
trơn và lưới nội chất hạt” sau:
Lưới nội chất trơn Lưới nội chất hạt
Cấu trúc
Chức năng

4. Bộ máy Golgi

.........(1).........

.........(2).........

.........(3).........

.........(4).........

Cấu trúc:
 Là một ............(21)............xếp cạnh nhau nhưng
............(22)............
Chức năng:
 Là ............(23)............các sản phẩm của tế bào.
 ............(24)............, tạo các túi mang mới.
 Thu nhận một số chất mới được tổng hợp (protein,
lipid, gluxit…) ⟶ Lắp ráp thành sản phẩm hoàn
chỉnh rồi ............(25)............ đến các nơi cần thiết
của tế bào hay tiết ra ngoài tế bào.
 Ở tế bào thực vật, bộ máy golgi còn là nơi ............
(26)............ cấu trúc nên thành tế bào.
5. Ti thể

 Là bào quan có ............(27)............ màng bao bọc.
 Màng ngoài ............(28)............; màng trong
............(29)............ ăn sâu vào tế bào chất tạo thành
các ............(30)............, có nhiều loại ............
(31)............

 Chất nền chứa: ............(32)............
 Chức năng: Cung cấp............(33)............ chủ yếu cho
các hoạt động sống của tế bào
6. Lục lạp

 Là bào quan chỉ có ở tế bào ............(34)............,
có ............(35)............ màng bao bọc.
 Bên trong chứa chất nền và hệ thống túi dẹt gọi
là ............(36)............, thylakoid xếp chồng lên nhau
được gọi là các ............(37)............ nối với nhau
bằng ............(38)............, trên màng chứa ............
(39)............ Trong chất nền chứa ............
(40)............
 Chức năng: Biến đổi ............(41)............
thành ............(42)............ mà cơ thể sử dụng được.
III. MỘT SỐ BÀO QUAN KHÁC
4 Hoàn thành bảng “Một số bào quan phụ ở tế bào
nhân thực và đặc điểm của chúng”
Bào quan/Đặc
Cấu trúc
Chức năng
điểm
Khung xương tế
bào
.........(1).........
.........(2).........
Lisozom và
peroxygensome
Không bào
Trung thể

.........(3).........

.........(4).........

.........(5).........

.........(6).........

.........(7).........

.........(8).........

IV. MÀNG SINH CHẤT (MÀNG TẾ BÀO)
1. Cấu trúc
 Màng sinh chất có cấu trúc............(43)............, dày
khoảng ...........(44)............, gồm ...........(45)............
 phospholipid luôn quay ...........(46)............ vào
nhau, ...........(47)............ quay ra ngoài. Phân tử
phospholipid của 2 lớp màng liên kết với nhau
bằng ...........(48)............ nên dễ dàng di chuyển.
 protein gồm ...........(49)............
 Các phân tử ...........(50)............ xen kẽ trong lớp
phospholipid.
 Các lipôprotein và glycoprotein làm nhiệm vụ như giác
quan, kênh, dấu chuẩn nhận biết đặc trưng cho từng
loại tế bào.
2. Chức năng
5 Nêu 4 chức năng chính của màng tế bào nhân thực:
V. CÁC CẤU TRÚC BÊN NGOÀI MÀNG SINH CHẤT
1. Thành tế bào
 Quy định ...........(51)............ và có chức
năng ...........(52)............
 Ở tế bào thực vật, thành tế bào có cấu tạo chủ yếu
bằng ...........(53)............
 Ở nấm là ...........(54)............
 Tế bào vi khuẩn là ...........(55)............
2. Chất nền ngoại bào
 Cấu trúc: gồm ...........(56)............Chức năng: Ghép
các tế bào liên kết với nhau tạo nên ...........
(57)............ và giúp tế bào ...........(58)............
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Mô tả cấu trúc và chức năng của màng sinh chất.
Bài 2: Phân biệt thành tế bào thực vật với thành tế bào của vi
khuẩn và nấm.
Bài 3: Nêu các chức năng của lưới nội chất trơn và lưới nội
chất hạt.
Bài 4: Trình bày cấu trúc và chức năng của bộ máy golgi.
Bài 5: Nêu các điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ
và nhân thực.
Bài 6: Trình bày đặc điểm chung của tế bào nhân thực? Cho

biết tế bào thực vật khác tế bào động vật ở những điểm cơ bản
nào?
Bài 7: protein của màng sinh chất có những loại nào?
Bài 8: Nêu các cấu trúc chính bên ngoài màng sinh chất?
Bài 9: So sánh cấu trúc của ti thể và lục lạp?
Bài 10: Khi người ta uống rượu thì tế bào nào trong cơ thể phải
làm việc để cơ thể khỏi bị nhiễm độc?
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
 Đặc tính không thuộc về màng sinh chất:
A. Thấm tự do các phân tử nước.
B. Thấm tự do các ion hòa tan trong nước.
C. Có chứa nhiều loại protein.
D. Không cân xứng.
Câu 2.
Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào?
A. Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion.
B. Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và ion.
C. Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion.
D. Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử
tích điện.
Câu 3.
Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh
chất?
A. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.
B. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.
C. Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào.
D. Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.
Câu 4.
Màng sinh chất có vai trò:
A. Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài.
B. Là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào.
C. Chuyên tổng hợp protein của tế bào.
D. Điều hòa trao đổi chất, co duỗi cơ.
Câu 5.
Cấu trúc của màng tế bào?
A. Các protein bị kẹp giữa hai lớp photpholipid.
B. phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein.
C. Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp
photpholipid.
D. Lớp protein nằm phủ trên lớp đôi.
Câu 6.
 Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực
được cấu tạo bởi:
A. Các phân tử protein và acidnucleic.
B. Các phân tử phospholipid và acidnuclêic.
C. Các phân tử protein và phospholipid.
D. Các phân tử protein.
Câu 7.
Thành phần nhiều nhất trong một màng là?
A. protein và phospholipid.

B. cellulose và phospholipid.
C. Glycogien và phospholipid.
D. Vitamin hòa tan trong lipid và phospholipid.
Câu 8.
Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:
A. phospholipid và protein.
B. carbohydrate.
C. Glicoprotein.
D. Colesteron.
Câu 9.
Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì:
A. Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.
B. Phải bao bọc xung quanh tế bào.
C. Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.
D. Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển
trong phạm vi màng.
Câu 10. Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?
A. Các phân tử photpholipid và protein thường xuyên
dịch chuyển.
B. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế
bào.
C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có
cấu trúc động.
D. Các phân tử protein và colesteron thường xuyên
chuyển động.
Câu 11. Màng sinh chất không liên kết với các thành phần
nào sau đây?
A. Cacbohydrat.
B. Glucose.
C. Cholesteron.
D. Các vi sợi.
Câu 12. Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipid
và protein còn có những phần tử nào sau đây?
A. acid ribônuclêic.
B. acid đêôxiribônuclêic.
C. Cacbonhydrat.
D. acidphotphoric.
Câu 13. Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh
chất là:
A. Protein.
B. Cholesteron.
C. Photpholipid.
D. Cacbonhidrat.
Câu 14.  Màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ phân tử :
A. Photpholipid.
B. Protein.

C. carbohydrate.
D. Glicoprotein.
Câu 15. Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào:
A. Vi khuẩn.
B. Nấm.
C. Động vật.
D. Thực vật.
Câu 16. Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất?
A. Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên
các kênh vận chuyển qua màng.
B. Tăng tính ổn định cho màng.
C. Tăng độ linh hoạt tỏng mô hình khảm động.
D. Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào.
Câu 17. Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau
và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ:
A. Màng sinh chất có “dấu chuẩn”.
B. Màng sinh chất có protein thụ thể.
C. Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi
trường.
D. Cả A, B và C.
Câu 18. Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau
và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ:
A. Các protein thụ thể.
B. “Dấu chuẩn” là glicoprotein.
C. Mô hình khảm động.
D. Roi và lông tiêm trên màng.
Câu 19. Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang
người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ
quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ:
A. glycoprotein.
B. carbohydrate.
C. Photpholipid.
D. Colestêrôn.
Câu 20. Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:
A. Một cách tùy ý.
B. Một cách có chọn lọc.
C. Chỉ cho các chất vào.
D. Chỉ cho các chất ra.
Câu 21. Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:
A. Động vật, thực vật, vi khuẩn.
B. Động vật, thực vật, nấm.
C. Động vật, thực vật, virus.
D. Động vật, nấm, vi khuẩn.
Câu 22. Tế bào nhân chuẩn không có ở:

A. Người.
B. Động vật.
C. Thực vật.
D. Vi khuẩn.
Câu 23. Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa:
A. Các bào quan không có màng bao bọc.
B. Chỉ chứa ribosome và nhân tế bào.
C. Chứa bào tương và nhân tế bào.
D. Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc
và khung xương tế bào.
Câu 24. Cho các phát biểu sau:
(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các
xoang nhỏ.
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA
và protein.
Các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân
thực là:
A. (2), (3), (4).
B. (1), (2), (3), (5).
C. (2), (3), (4), (5).
D. (1), (3), (4), (5).
Câu 25. Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?
A. Các phân tử photpholipid và protein thường xuyên
dịch chuyển.
B. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế
bào.
C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có
cấu trúc động.
D. Các phân tử protein và colesteron thường xuyên
chuyển động.
Câu 26. Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào:
A. Vi khuẩn.
B. Nấm.
C. Động vật.
D. Thực vật.
Câu 27. Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất?
A. Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên
các kênh vận chuyển qua màng.
B. Tăng tính ổn định cho màng.
C. Tăng độ linh hoạt tỏng mô hình khảm động.
D. Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào.

Câu 28. Bào quan ribosome không có đặc điểm nào sau
đây? 
A. Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào.
B. Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và
protein.
C. Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần
bé.
D. Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipid
kép.
Câu 29. Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:
A. Tế bào vi khuẩn.
B. Tế bào động vật.
C. Tế bào thực vật.
D. Tế bào nấm men.
Câu 30. Cho các ý sau:
1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.
2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
3)Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.
4)Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các
xoang nhỏ.
5)Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA
và protein.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân
thực?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 31. Vì sao gọi là tế bào nhân thực?
A. Vì có hệ thống nội màng.
B. Vì vật chất di truyền là DNA và Protein.
C. Vì nhân có kích thước lớn.
D. Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc.
Câu 32. Thành tế bào thực vật không có chức năng nào
sau đây?
A. Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào.
B. Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế
bào.
C. Quy định hình dạng, kích thước của tế bào.
D. Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng
cầu sinh chất.
Câu 33. Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn
định nhờ cấu trúc:
A. lưới nội chất.

B. khung xương tế bào.
C. chất nền ngoại bào.
D. bộ máy golgi.
Câu 34. Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào
sau đây?
A. Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp
lipid.
B. Chuyển hóa đường trong tế bào.
C. Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.
D. Sinh tổng hợp protein.
Câu 35. Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức
năng nào sau đây?
A. Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.
B. Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo
nên màng tế bào.
C. Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp
lipid.
D. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với
cơ thể.
Câu 36. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm
nào sau đây?
A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.
B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm DNA liên kết với
protein.
C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với
ngoài nhân.
D. Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.
Câu 37. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế
bào nhân thực là?
A. Vùng nhân.
B. ribosome.
C. Màng sinh chất.
D. Nhân tế bào.
Câu 38. Ở nhân tế bào động vật, nhận định nào về màng
nhân là sai?
A. Nhân chỉ có một màng duy nhất.
B. Màng nhân gắn với lưới nội chất.
C. Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân.
D. Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi
vào hay đi ra khỏi nhân.
Câu 39. Bộ máy golgi có cấu trúc như thế nào?
A. Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.
B. Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với
nhau.

C. Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách
rời.
D. Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.
Câu 40.  Bộ máy golgi không có chức năng nào?
A. Gắn thêm đường vào protein.
B. Bao gói các sản phẩm tiết.
C. Tổng hợp lipid.
D. Tạo ra glycôlipid.
Câu 41.  Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc
là?
A. Lizoxom.
B. Peroxygenxom.
C. Glioxygenxom.
D. ribosome.
Câu 42. Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở
đâu?
A. Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình
ống.
B. Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của
màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.
C. Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribosome, còn lưới
nội chất trơn không có.
D. Lưới nội chất hạt có ribosome bám ở trong màng,
còn lưới nội chất trơn có ribosome bám ở ngoài
màng.
Câu 43. Cho các ý sau đây:
(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào.
(2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với
nhau.
(3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự
xoang hóa). 
(4) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid. 
(5) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein. 
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng
lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 44. Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt
phát triển mạnh nhất là tế bào:
A. Hồng cầu.
B. Bạch cầu.
C. Biểu bì.

D. Cơ.
Câu 45. Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận
chuyển một protein ra khỏi tế bào?
A. Lưới nội chất hạt, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế
bào.
B. Lưới nội chất trơn, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế
bào.
C. Bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.
D. ribosome, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.
Câu 46. Bảo quản ribosome không có đặc điểm nào?
A. Làm nhiệm vụ tổng hợp protein.
B. Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và
protein.
C. Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần
bé.
D. Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.
Câu 47. Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của
tế bào bằng cách nào?
A. Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế
bào hoạt động.
B. Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến
hành phân bào.
C. Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện
các chức năng.
D. Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách
đồng đều cho tế bào con.
Câu 48. Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn
năng lượng chủ yếu của tế bào là?
A. ribosome.
B. Bộ máy gongi.
C. Lưới nội chất.
D. Ti thể.
Câu 49. Trên màng nhân có rất nhiều các lỗ nhỏ, chúng
được gọi là “lỗ nhân”. Đâu là phát biểu sai về lỗ nhân?
A. Lỗ nhân có kích thước từ 50 – 80nm.
B. Lỗ nhân chỉ được hình thành khi lớp màng nhân
trong và lớp màng nhân ngoài áp sát với nhau theo
quy tắc “đồng khớp”.
C. Protein và RNA là 2 phân tử được cho phép ra vào
tại lỗ nhân.
D. Protein là phân tử chỉ đi ra, không thể đi vào còn
RNA là phân tử đi vào, không thể đi ra.
Câu 50. Trong dịch nhân có chứa:
A. Ti thể và tế bào chất.

B. Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể.
C. Chất nhiễm sắc và nhân con.
D. Nhân con và mạng lưới nội chất.
ĐÁP ÁN
A. NỘI DUNG BÀI HỌC
1
1. lớn.
2. phức tạp.
3. Có.
4. xoang riêng biệt.
5. màng bao bọc.
6. hình cầu.
7. 5 micromet.
8. màng bao bọc.
9. nhân và tế bào chất.
10. chất nhiễm sắc.
11. DNA.
12. Protein.
13. nhân con.
14. khối tế bào chất loại bỏ hết bào quan.
15. 50% khối lượng.
16. nước, ion và các chất hữu cơ,...
17. chuyển hóa vật chất và năng lượng tế bào.
18. không có.
19. rRNA và protein.
20. protein.
21. chồng túi màng dẹp.
22. tách biệt nhau.
23. hệ thống phân phối.
24. Tổng hợp hormone.
25. đóng gói và vận chuyển.
26. tổng hợp các phân tử pôlisaccarit.
27. 2 lớp.
28. trơn, nhẵn.
29. gấp khúc.
30. gờ răng lược.
31. enzyme hô hấp.
32. DNA và ribosome.

33. nguồn năng lượng.
34. thực vật.
35. 2 lớp.
36. thylakoid.
37. hạt grana.
38. hệ thống màng.
39. chất diệp lục và các enzyme.
40. DNA và ribosome.
41. năng lượng ánh sáng.
42. năng lượng hoá học.
43. khảm động.
44. 9nm.
45. phospholipid và protein.
46. 2 đuôi kị nước.
47. 2 đầu ưa nước.
48. liên kết yếu.
49. protein xuyên màng và protein bán thấm.
50. cholesterol.
51. hình dạng tế bào.
52. bảo vệ tế bào.
53. cellulose.
54. chitin.
55. peptiđoglican.
56. glicoprotein, chất vô cơ và chất hữu cơ.
57. các mô nhất định.
58. thu nhận thông tin.
2 2 chức năng chính của nhân tế bào nhân thực:
 Là nơi chứa đựng thông tin di truyền.
 Điều khiển mọi hoạt động của tế bào, thông qua sự điều
khiển sinh tổng hợp protein.
3 Hoàn thành bảng “Sự khác biệt giữa Lưới nội chất
trơn và lưới nội chất hạt” sau:
Lưới nội chất trơn Lưới nội chất hạt
Cấu trúc

(1)
- Là hệ thống xoang
hình ống, nối tiếp
lưới nội chất hạt.
- Bề mặt có nhiều
enzyme, không có
hạt ribosome bám ở
bề mặt.

(2)
- Là hệ thống xoang
dẹp nối với màng
nhân ở một đầu và
lưới nội chất trơn ở
đầu kia.
- Trên mặt ngoài
của xoang có đính
nhiều hạt ribosome.

Chức năng

(3)
- Tổng hợp lipid,
chuyển hóa đường,
phân hủy chất độc
đối với cơ thể.
- Điều hòa trao đổi
chất, co duỗi cơ.

(4)
- Tổng hợp protein
tiết ra khỏi tế bào
cũng như các
protein cấu tạo nên
màng tế bào,
protein dự trữ,
protein kháng thể.
- Hình thành các túi
mang để vận
chuyển protein mới
được tổng hợp.
4 Hoàn thành bảng “Một số bào quan phụ ở tế bào
nhân thực và đặc điểm của chúng”
Bào quan/Đặc điểm
Cấu trúc
Chức năng
Khung xương tế
(1)
(2)
bào
- Gồm protein, hệ thống - Là giá đỡ cơ học
vi ống, vi sợi và sợi cho tế bào.
- Tạo hình dạng
trung gian.
- Vi ống là những ống của tế bào.
hình trụ dài.
- Vi sợi là những sợi
dài mảnh.
Lisozom và
(3)
(4)
peroxygensome Là bào quan có 1
Phân huỷ các tế
lớp màng bao bọc bào già, bào quan
già, các tế bào bị
tổn thương.
Không bào
(5)
(6)
Là bào quan có 1
Chứa các chất dự
lớp màng bao bọc trữ, hoặc các chất
phế thải cũng như
giúp các tế bào
hút nước.
Trung thể
(7)
(8)
- Gồm 2 trung tử Chức năng: hình
xếp thẳng góc với
thành thoi phân
nhau và chất
bào giúp tế bào
quanh trung tử
phân chia.
- Mỗi trung tử là
Thực vật không
một ống hình trụ có trung thể.
dài và rỗng, được
cấu tạo từ các bộ

vi ống xếp thành
vòng.
5 4 chức năng chính của màng tế bào nhân thực:
 Trao đổi chất với môi trường có tính chọn lọc nên
màng có tính bán thấm.
 Thu nhận thông tin lí hóa học từ bên ngoài (nhờ các
thụ thể) và đưa ra đáp ứng kịp thời.
 Nhờ glycoprotein để tế bào nhận biết tế bào lạ.
 Neo giữ các bào quan và giúp tế bào di chuyển.
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1.
Lời giải
Cấu trúc: Màng sinh chất có cấu trúc khảm động.
– Lớp kép photpholipid có đuôi kị nước quay vào trong, đầu ưa
nước quay ra ngoài.
– Các protein nằm ở rìa màng hoặc xuyên qua màng.
– Cholesteron nằm khảm vào lớp kép để tăng độ vững chắc cho
màng.
– Các cấu trúc thêm: glycoprotein, glicôlipid, cacbôhiđrat…
Chức năng:
– Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc: lớp
photpholipid chỉ có những phân tử nhỏ tan trong dầu mỡ
(không phân cực đi qua). Các chất phân cực và tích điện đều
phải đi qua những kênh protein thích hợp mới ra vào tế bào.
– Các protein thụ thể thu nhận thông tin cho tế bào. Tiếp nhận
và trả lời kích thích từ môi trường.
– Bảo vệ: nhờ các glycoprotein giúp nhận biết các tế bào lạ
(không phải thuộc cùng 1 cơ thể).
Bài 2.
Lời giải
Thành tế bào nằm bên ngoài màng sinh chất
– Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu bằng xenlulozo
– Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ peptidoglican.
– Thành tế bào ở nấm được cấu tạo chủ yếu từ chitin.
Bài 3.
Lời giải
- Lưới nội chất trơn có dính nhiều enzyme; có vai trò trong tổng
hợp lipid, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại đối với cơ
thể
- Lưới nội chất hạt đính các hạt ribosome, một đầu gắn với
màng nhân, một đầu nối với lưới nội chất trơn. Có vai trò: tổng
hợp protein.

Bài 4.

Lời giải
- Cấu trúc của bộ máy golgi: Bộ máy golgi là một chồng túi
màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng cái nọ tách biệt với cái kia.
- Chức năng của bộ máy golgi: là nơi lắp ráp, đóng gói và phân
phối các sản phẩm của tế bào.
Bài 5.
Lời giải
Điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân
thực:
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Thành tế

Không
bào, vỏ
nhày, lông,
roi
Nhân
Là vùng nhân chứa DNA, Có màng bao bọc, bên trong chứa
chưa có màng bao bọc. dịch nhân, nhân con và chất nhiễm
sắc. Trên màng có nhiều lỗ nhỏ.
Tế bào chất

Bào quan

Không có hệ thống nội
Có hệ thống nội màng, có khung tế
màng, không có khung tế bào và bào quan có màng bao bọc.
bào và không có bào quan
có màng bao bọc.
ribosome
Đa dạng: ribosome, lưới nội chất,
thể golgi, ty thể,…

Bài 6.

Lời giải
Mặc dù cũng được cấu tạo từ 3 thành phần chính là màng sinh
chất, tế bào chất và nhân nhưng các tế bào nhân thực có kích
thước lớn và cấu tạo phức tạp hơn nhiều so với tế bào nhân sơ.
- Vật chất di truyền được bao bọc bởi lớp màng tạo nên cấu
trúc gọi là nhân tế bào.
- Bên trong tế bào chất các hệ thống màng chia tế bào thành
các xoang riêng biệt.
- Nhiều bào quan trong tế bào chất cũng được bao bọc bởi lớp
màng.
Tế bào động vật và tế bào thực vật có những điểm khác nhau
chính sau:
Tế bào động vật
- Không có thành tế bào
- Không có lục lạp
- Không có không bào

Tế b
- Có
- Có

- Có trung thể

Bài 7.

- Khôn

Lời giải
Protein của màng sinh chất bao gồm 2 loại là protein xuyên
màng và protein bề mặt. protein xuyên màng là những loại
xuyên suốt hai lớp phospholipid của màng sinh chất, còn
protein bề mặt là những protein chỉ bám trên bề mặt màng
sinh chất (chèn vào một lớp phospholipid). Các protein có thể
liên kết với các chất khác nhau như carbohydrate và lipid để
thực hiện những chức năng khác nhau.
Bài 8.
Lời giải
- Thành tế bào: Bên ngoài màng sinh chất của tế bào thực vật
và nấm còn được bao bọc bởi thành tế bào. Ở thực vật, thành
tế bào được cấu tạo từ cellulose. Còn ở nấm, thành tế bào được
cấu tạo chủ yếu bằng chitin. Các chất này rất bền vững, có cấu
tạo đặc biệt, giúp bảo vệ tế bào.
- Chất nền ngoại bào: Bên ngoài màng sinh chất của tế bào
người và động vật có cấu trúc gọi là chất nền ngoại bào. Chất
nền ngoại bào cấu tạo chủ yếu bằng các loại sợi glycoprotein
(protein liên kết với carbohydrate) kết hợp với các chất vô cơ
và hữu cơ khác nhau. Chất nền ngoại bào giúp các tế bào liên
kết với nhau tạo nên các mô nhất định và giúp tế bào thu nhận
thông tin.
Bài 9.
Lời giải
- Giống nhau:
+ Đều có 2 lớp màng bao bọc.
+ Đều có chức năng tổng hợp ATP cho tế bào.
+ Đều chứa DNA và ribosome.
+ Cả 2 bào quan này có nhiều enzyme xúc tác cho các phản
ứng sinh hóa.
+ Tự sinh sản bằng phân đôi.
- Khác nhau:
Ti thể

Lục lạp

- Màng ngoài trơn nhẵn, màng
trong gấp nếp.

- Hai lớp màng đều trơn nhẵn.

- Có enzyme hô hấp đính trên
- Có enzyme pha sáng quang hợp đính trên
màng trong (hay các tấm răng
các túi thylakoid ở hạt grana.
lược crista)

- Năng lượng (ATP) tạo ra được
- Năng lượng (ATP) tạo ra ở pha sáng được
sử dụng cho tất cả các hoạt
dùng cho pha tối để tổng hợp chất hữu cơ.
động của tế bào.

- Có mặt hầu hết ở các tế bào.

- Có mặt ở trong các tế bào quang hợp.

Bài 10.

Lời giải
- Gan có nhiều vai trò quan trọng trong cơ thể trong đó có chức
năng khử độc. Vì vậy khi uống rượu thì các tế bào gan phải
hoạt động mạnh để khử tác động độc hại của rượu giúp cho cơ
thể khỏi bị nhiễm độc. Trong tế bào gan có hệ thống lưới nội
chất trơn phát triển để sản xuất các enzyme khử độc.
- Uống rượu nhiều có hại cho sức khỏe, mặc dù đã có các tế
bào gan hoạt động để khử tác động độc hại của rượu nhưng
khả năng của gan cũng có hạn, vì vậy cần hạn chế uống rượu
để tránh gây tổn hại cho gan.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
C
A
A
C
C
A
D
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
Đáp án
B
C
C
A
C
B
A
B
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
B
D
D
C
A
C
B
D
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
Đáp án
D
B
C
C
B
D
D
A
Câu
41
42
43
44
45
46
47
48
Đáp án
D
C
B
B
A
D
C
D
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Lời giải
Chọn B. Màng sinh chất có tính bán thấm: thấm chọn lọc với
các ion hòa tan trong nước. 

9
D
19
A
29
B
39
C
49
D

10
A
20
B
30
C
40
C
50
C

Câu 2:

Lời giải
Chọn C. Lớp photpholipid chỉ cho những phân tử nhỏ tan trong
dầu mỡ đi qua. Các chất phân cực và tích điện đều phải đi qua
những kênh protein thích hợp mới ra vào được tế bào. 
Câu 3.
Lời giải
Chọn A. Màng sinh chất không sinh tổng hợp được protein.
Câu 4.
Lời giải
Chọn A. Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài.
Câu 5.
Lời giải
Chọn C. Màng cơ bản được cấu tạo chủ yếu từ lớp photpholipid
kép, trên đó có điểm thêm các phân tử protein và các phân tử
khác (colestêron, cacbonhydrat,…)
Câu 6.
Lời giải
Chọn C. Màng được cấu tạo chủ yếu từ lớp photpholipid kép,
trên đó có điểm thêm các phân tử protein và các phân tử khác.
Câu 7.
Lời giải
Chọn A. Màng được cấu tạo chủ yếu từ lớp photpholipid kép,
trên đó có điểm thêm các phân tử protein và các phân tử khác.
Câu 8.
Lời giải
Chọn A.  Màng được cấu tạo chủ yếu từ lớp photpholipid kép,
trên đó có điểm thêm các phân tử protein và các phân tử khác.
Câu 9.
Lời giải
Chọn D. Cấu trúc khảm: Màng được cấu tạo chủ yếu từ lớp
photpholipid kép, trên đó có điểm thêm các phân tử protein và
các phân tử khác.
Cấu trúc động: Phân tử photpholipid có thể chuyển động trong
màng với tốc độ trung bình 2mm/giây, các protein cũng có thể
chuyển động những chậm hơn nhiều so với phospholipid.
Câu 10.
Lời giải
Chọn A. Màng sinh chất có cấu trúc động là do các phân tử
photpholipid và protein thường xuyên dịch chuyển trong cấu
trúc màng. 
Câu 11.
Lời giải
Chọn B. Ngoài lớp photpholipid kép và các phân tử protein,

màng sinh chất còn liên kết với cacbohydrat, colesteron, các vi
sợi.
Câu 12.
Lời giải
Chọn C. Ngoài lớp photpholipid kép và các phân tử protein,
màng sinh chất còn liên kết với cacbohydrat, colesteron, các vi
sợi.
Câu 13.
Lời giải
Chọn C. Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất
là photpholipid.
Câu 14:
Lời giải
Chọn A. Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất
là photpholipid.
Câu 15:
Lời giải
Chọn C. Ở các tế bào động vật và người còn có nhiều phân tử
colestêron làm tăng độ ổn định của màng sinh chất.
Câu 16.
Lời giải
Chọn B. Colesteron giúp tăng cường sự ổn định cho màng. 
Câu 17.
Lời giải
Chọn A. Nhờ có các “dấu chuẩn” glycoprotein đặc trưng cho
từng loại tế bào mà các tế bào cùng 1 của cùng một cơ thể có
thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” (tế bào của cơ
thể khác).
Câu 18.
Lời giải
Chọn B. Các “dấu chuẩn” là các gai glicoprotein đặc trưng cho
từng loại tế bào, giúp các tế bào cùng 1 cơ thể nhận ra nhau và
nhận biết các tế bào lạ. 
Câu 19.
Lời giải
Chọn A. Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người
kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ”
và đào thải các cơ quan đó là nhờ gai glycoprotein trên màng
tế bào.
Câu 20.
Lời giải
Chọn B. Màng sinh chất có tính bán thấm: Trao đổi chất với
môi trường có tính chọn lọc.
Câu 21:

Lời giải
Chọn B. Động vật, thực vật, nấm.
Câu 22.
Lời giải
Chọn D. Vi khuẩn.
Câu 23:
Lời giải
Chọn D. Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc
và khung xương tế bào.
Câu 24:
Lời giải
Chọn C. Các đặc điểm chung của tế bào nhân thực:
- Kích thước lớn, cấu tạo phức tạp hơn tế bào nhân sơ.
- Vật chất di truyền được bao bọc bởi lớp màng nên được gọi là
nhân. Trong nhân chứa các NST, trong các NST lại bao gồm các
DNA và protein histon.
- Tế bào chất có chứa các bào quan khác nhau, mỗi bào quan
có cấu trúc phù hợp với chức năng. Ngoài ra, tế bào chất còn
được chia thành nhiều ô nhỏ (xoang nhỏ) nhờ hệ thống nội
màng.
Các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là
(2), (3), (4), (5).
Câu 25.
Lời giải
Chọn A. Màng sinh chất có cấu trúc động là do các phân tử
photpholipid và protein thường xuyên dịch chuyển trong cấu
trúc màng. 
Câu 26.
Lời giải
Chọn C. Ở các tế bào động vật và người còn có nhiều phân tử
colestêron làm tăng độ ổn định của màng sinh chất.
Câu 27.
Lời giải
Chọn B. Colesteron giúp tăng cường sự ổn định cho màng. 
Câu 28.
Lời giải
Chọn D. Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipid
kép
Câu 29.
Lời giải
Chọn B. Tế bào nấm men.
Câu 30.
Lời giải
Chọn C. chỉ 1 sai.

Câu 31.

Lời giải
Chọn D. Gọi là tế bào nhân thực vì vật chất di truyền có màng
nhân bao bọc tạo thành nhân chính thức.
Câu 32.
Lời giải
Chọn B. Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế
bào.
Câu 33.
Lời giải
Chọn C. chất nền ngoại bào.
Câu 34.
Lời giải
Chọn C. Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.
Câu 35.
Lời giải
Chọn B. Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng
tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế
bào.
Câu 36.
Lời giải
C...
 
Gửi ý kiến