Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Công nghệ 8.Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Huyền Trang
Ngày gửi: 08h:13' 14-12-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 758
Số lượt thích: 0 người
I.

MA TRẬN ĐỀ
Mức độ nhận thức

T
T

1

2

3

4

5

Nội
dung
kiến
thức

Đơn vị
kiến thức

1.1 Hình
chiếu
Bản vẽ
1.2.Bản vẽ
các
các khối
khối
đa diện
hình
1.3.Bản vẽ
hoc.
các khối
tròn xoay
2.1. Hình
cắt
2.2. Bản
vẽ chi tiết
Bản vẽ
2.3. Biểu

diễn ren
thuật
2.4. Bản
vẽ lắp
2.5. Bản
vẽ nhà
3.1. Vật
Gia
liệu cơ khí
công
3.2 Dụng
cơ khí.
cụ cơ khí.
4.1. Mối
Chi
ghép cố
tiết
định.
máy
4.2. Mối
và lắp
ghép
ghép.
động.
Truyề

5.1.Truyề

Nhận
biết
Số
C
H

Thông
hiểu

TG

Số
C
H

T
G

Vận
dụng
Số
C
H

T
G

Tổng
Vận
dụng
cao
Số
T
C
G
H

1

0.7
 
5

0  

1

0.7
 
5

0

1

0.7
 
5

0  

0  

1

0.7
 
5

0  

0  

0

0

1 1.5  

0

0

1 1.5  

1
1
1
1

1

0.7
 
0  
5
0.7
 
0  
5
0.7
1 1.5  
5
0.7
 
0  
5

Số câu
hỏi
T
N

T
L

Thời
gian

%Tổn
g điểm

0  

0

1

0

0.75

2.5

10  

0

1

1

10.7
5

22.5

1

0

0.75

2.5

0

1

0

0.75

2.5

0  

0

1  

1.5

2.5

0  

0

1  

1.5

2.5

0  

0

1

0

0.75

2.5

0  

0

1

0

0.75

2.5

0  

0

2  

2.25

5

0  

0

1  

0.75

2.5

 

1

0.7
5

1 1.5  

0  

0

2  

2.25

5

1

0.7
5

1 1.5  

0  

0

2  

2.25

5

1

0.7  

5  

0

1

5.75

12.5

0

1

1

n và
biến
đổi
chuyể
n động

6

7

An
toàn
điện

Đồ
dùng
điện
quang

n chuyển
động.
5.2. Biến
đổi
1
chuyển
động.
6.1. An
1
toàn điện
6.2. Thực
hành:
Dụng cụ
 
bảo vệ an
toàn điện.
6.3. Thực
hành: Cứu
người bị
 
tai nạn
điện.
7.1. Vật
liệu kĩ
1
thuật điện.
7.2. Đèn
1
sợi đốt
7.3.Đèn
huỳnh
1
quang

Tổng

5

16

Tỉ lệ (%)

0.7
5

1 1.5  

0  

0

2  

0.7
5

1 1.5  

0  

0

2

0

1 1.5  

0  

0

0

1 1.5  

0  

0.7
5

1 1.5  

0.7
5
0.7
5
12
40

Tỉ lệ chung (%)

2.25

5

2.25

5

1  

1.5

2.5

0

1  

1.5

2.5

0  

0

2

2.25

5

1 1.5  

0  

0

2  

2.25

5

1 1.5  

0  

0

2  

2.25

5

45

100

12
30

18

2

15

30

70

0

0
0

30

0

0

28

2

 

 
 

 

 

 

 

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ
T
T

Nội
dung
kiến
thức

Đơn vị kiến
thức

Mức độ kiến thức, kĩ
năng
cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận Thôn Vận
Vận
biết g hiểu dụng dung

1.1 Hình chiếu

1

Bản vẽ
các
khối
hình
hoc.

1.2.Bản vẽ các
khối đa diện
1.3.Bản vẽ các
khối tròn xoay
2.1. Hình cắt

1. Nhận biết: biết được
hướng chiếu của hình
chiếu cạnh
1. Nhận biết: biết được
hình chiếu của hình chóp
đều.
2. Vận dụng: Vẽ được 3
hình chiếu của vật thể có
các khối đa diện
1. Nhận biết: Biết được
khái niệm khối tròn xoay.
1. Nhận biết: Nhận biết
được hình cắt trên bản vẽ
kĩ thuật.

2.2. Bản vẽ chi 1. Thông hiểu: Biết được
tiết
yêu cầu kĩ thuật của bản
vẽ chi tiết.
2

3

4

Bản vẽ
kĩ thuật 2.3. Biểu diễn
ren

1. Thông hiểu: Xác định
được ren lỗ trên bản vẽ kĩ
thuật.
1. Nhận biết:Biết được
2.4. Bản vẽ lắp
trình tự đọc bản vẽ lắp.
1. Nhận biết: Biết được
2.5. Bản vẽ
kí hiệu quy ước của cửa
nhà
sổ đơn.
1. Nhận biết: Biết được
thành phần của thép.
3.1. Vật liệu cơ 2. Thông hiểu: Xác định
khí
được ứng dụng của vật
Gia
liệu cơ khí trong cuộc
công
sống.
cơ khí.
1. Nhận biết: Biết được
3.2 Dụng cụ cơ
dụng cụ kẹp chặt trong
khí.
gia công cơ khí.
Chi tiết 4.1. Mối ghép 1. Nhận biết: Nhận biết
máy và cố định.
được một số mối ghép cố

cao
1

 

 

 

1

 

1

 

1

 

 

 

1

 

 

 

0

1

 

 

0

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

1

 

 

1

 

 

 

1

1

 

 

lắp
ghép.
4.2. Mối ghép
động.

5

Truyền
và biến
đổi
chuyển
động

5.1.Truyền
chuyển động.

5.2. Biến đổi
chuyển động.

6.1. An toàn
điện

6

7

An
toàn
điện

Đồ
dùng

6.2. Thực
hành: Dụng cụ
bảo vệ an toàn
điện.
6.3. Thực
hành: Cứu
người bị tai
nạn điện.
7.1. Vật liệu kĩ
thuật điện.

định.
2. Thông hiểu: Xác định
được ứng dụng của mối
ghép cố định trong cuộc
sống.
1. Nhận biết: biết được
mối ghép tịnh tiến.
2. Thông hiểu: Lựa chọn
được mối ghép phù hợp
trong sản xuất.
1. Nhận biết: Biết được
cấu tạo của bộ truyền
động xích.
2. Vận dụng: Tính được
tỉ số truyền, tìm được giải
pháp để xử lí tình huống
trong cuộc sống.
1. Nhận biết: Biết được
cấu tạo của cơ cấu tay
quay con trượt.
2. Thông hiểu: Lựa chọn
được cơ cấu phù hợp
trong thực tiễn.
1. Nhận biết: Biết được
dụng cụ an toàn khi sửa
chữa điện.
2. Thông hiểu: Xác định
được việc nên làm để
đảm bảo an toàn điện.
1. Thông hiểu: Giải thích
được tác dụng bảo vệ an
toàn của bút thử điện.
1. Thông hiểu: Lựa chọn
được hành động đúng khi
cứu người bị tai nạn điện.
1. Nhận biết: Biết được
vật liệu dẫn từ.

1

1

 

 

1

 

1

 

1

1

 

 

1

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

1

 

 

điện
quang

7.2. Đèn sợi
đốt

7.3.Đèn huỳnh
quang

Tổng

2. Thông hiểu: xác định
được ứng dụng của vật
liệu dẫn điện trong cuộc
sống.
1. Nhận biết: Biết được
ưu điểm của đèn sợi đốt.
2. Thông hiểu: Xác định
được vai trò của từng bộ
phận của đèn sợi đốt.
1. Nhận biết: Biết được
tác dụng của bột huỳnh
quang.
2. Thông hiểu: giải thích
được yếu tố mồi phóng
điện của đèn huỳnh
quang.

1

1

 

 

1

1

 

 

16

12

2

III. ĐỀ KIỂM TRA
Phần I. Trắc nghiệm ( 7 điểm)
Câu 1: [NB] Để thu được hình chiếu cạnh, hướng chiếu từ:
A. trước tới

B. trên xuống

C. trái sang

D. phải sang

Câu 2: [NB] Hình chóp đều tạo bởi:
A. hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B. hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C. đáy là một đa giác đều các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh.
D. sáu mặt là hình chữ nhật.
Câu 3: [NB] Hình nón được tạo thành khi quay hình nào quanh trục của hình?
A. Hình chữ nhật

B. Hình tròn

C. Hình tam giác vuông

D. Nửa hình tròn.

0

Câu 4: [NB] Hình chiếu và hình cắt nào là của bản vẽ A?

A. 1

B. 2

C. 3

Câu 5: [TH] Làm tù cạnh, mạ kẽm thuộc yêu cầu gia công và xử lí bể mặt của bản vẽ nào?
A. Bản vẽ lắp

B. Bản vẽ chi tiết

C. Bản vẽ nhà

D. Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết

Câu 6: [TH] Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh của ren lỗ ở bản vẽ dưới đây hình nào
đúng?

A. Hình a là hình cắt, hình d là hình chiếu cạnh.
B. Hình b là hình chiếu đứng, hình f là hình chiếu cạnh.
C. Hình b là hình cắt, hình f là hình chiếu cạnh.
D. Hình c là cắt, hình e là hình chiếu cạnh.
Câu 7: [NB] Trình tự đọc bản vẽ lắp:
A. Khung tên- Hình biểu diễn- Kích thước- Bảng kê- Phân tích chi tiết- Tổng hợp
B. Khung tên- Bảng kê- Hình biểu diễn- Kích thước- Phân tích chi tiết- Tổng hợp
C. Khung tên- Hình biểu diễn- Kích thước- Phân tích chi tiết- Bảng kê - Tổng hợp

D. Khung tên- Phân tích chi tiết - Hình biểu diễn - Kích thước - Bảng kê- Tổng hợp

Câu 8: [ NB] Kí hieäu sau ñaây coù yù nghóa gì ?
A. Cửa đi một cánh

B. Cửa đi đơn hai cánh

C. Cửa sổ kép

D. Cửa sổ đơn

Câu 9: [NB] Kim loại có thành phần Fe và 2,14%< C< 5% là kim loại nào sau đây?
A. Gang

B. Sắt

C. Nhôm

D. Thép

Câu 10: [TH] Vì sao trong các phòng hòa nhạc vách tường thường được làm bằng cao
su:
A. Để giảm chấn

B. Để tăng độ đàn hồi

C. Để cách âm.

D. Để cách nhiệt

Câu 11: [NB]Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ kẹp chặt:
A.Cờ lê

B.Ê tô

C.Mỏ lết

D.Thước cặp

Câu 12: [NB] Trong các mối ghép sau đây mối ghép nào là mối ghép tháo được ?
A. Mối hàn của lan can cửa

B. Mối ghép của hai lưỡi kéo.

C. Mối ghép của càng xe với trục của xe đạp.

D. Mối ghép của quạt và tường.

Câu 13: [TH] Mối ghép nào sau đây sử dụng mối ghép bằng đinh tán?
A. Quai soong gắn với soong.

B. Quạt gắn với tường.

C. Trục xe gắn với bàn đạp.

D. Phanh xe gắn với khung xe.

Câu 14 [NB]: Để làm ngăn kéo của hộc bàn em sẽ sử dụng mối ghép nào sau đây?
A. Mối ghép pit- tông – xilanh.

B. Mối ghép rãnh trượt- sống trượt.

C. Mối ghép trục và ổ trục.

C. Mối ghép vòng bi.

Câu 15: [TH] Em sẽ làm gì khi cửa kéo của gia đình để giảm ma sát trong quá trình hoạt
động?

A. Thay mới.

B. Bôi dầu, mỡ.

C. Hạn chế sử dụng.

D. Dùng xà phòng tẩy rửa phần tiếp xúc.

Câu 16: [NB] Cấu tạo của bộ truyền động xích?
A. Đĩa dẫn, đĩa bị dẫn, xích

B. Bánh dẫn, bánh bị dẫn, dây đai

C. Bánh dẫn, bánh bị dẫn

D. Một phương án khác.

Câu 17: [NB] Cấu tạo của cơ cấu tay quay con trượt gồm?
A. Vít, đai ốc

B. Tay quay, thanh truyền, thanh lắc, giá đỡ

C. Thanh răng, bánh răng

D. Tay quay, thanh truyển, con trượt, giá đỡ

Câu 18: [TH] Ứng dụng trong xe lăn của người khuyết tật sử dụng cơ cấu nào sau đây?
A. Cơ cấu vít –me đai ốc.

B. Cơ cấu tay quay con trượt.

C. Cơ cấu tay quay thanh lắc.

D. Cơ cấu bánh răng thanh răng.

Câu 19: [NB] Vật nào sau đây thuộc nhóm dụng cụ lao động cách điện
A. Ủng cao su

B. Bút thử điện

C. Tua Vít

D. Giá cách điện

Câu 20: [TH] Hành động nào sau đây không nên làm:
A. Xây nhà xa đường dây cao áp
B. Cách điện dây dẫn điện
C. Kiểm tra rò điện trước khi sử dụng
D. Thả diều gần đường dây cao áp
Câu 21: [TH] Tại sao khi sử dụng bút thử điện dòng điện đi qua cơ thể người lại không
nguy hiểm cho con người?
A. Do đèn báo.

B. Do vỏ bút bằng nhựa.

C. Do điện trở của bút thử điện.

D. Do khi sử dụng con người thường đi dép.

Câu 22: [TH] Trên đường đi học về em và các bạn bất chợt gặp tình huống: một người
bị dây điện trần của lưới điện hạ áp 220V bị đứt đè lên người?
A. Lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân ra khỏi dây điện.
B. Đứng trên ván gỗ khô, dùng sào tre (gỗ) khô hất dây điện.

C. Nắm áo nạn nhân kéo ra khỏi dây điện.
D. Nắm tóc nạn nhân kéo ra khỏi dây điện.
Câu 23: [NB] Vật liệu nào sau đây là vật liệu dẫn từ?
A. Lá thép kĩ thuật điện

B. Dây đồng

C. Dây điện trở

D. Sứ

Câu 24: [TH] Vật liệu nào sau đây thường dùng chế tạo dây điện trở của nồi cơm điện?
A. Đây đồng.

B. Dây nhôm.

C. Dây nicrom.

D. Than chì.

Câu 25: [NB] Bóng đèn nào sau đây tốt cho mắt của con người?
A. Đèn sợi đốt.

B. Đèn ống huỳnh quang.

C. Đèn compact huỳnh quang.

D. Đèn cao áp.

Câu 26: [TH] Vì sao sợi đốt của đèn có dạng lò xo xoắn?
A. Tăng tuổi thọ đèn

C. Tăng diện tích sợi đốt

B. Tăng chiều dài sợi đốt

D. Tăng độ bền sợi đốt.

Câu 27: [NB] Màu sắc của ánh sáng do bộ phận nào của đèn huỳnh quang tạo ra?
A. Bóng thủy tinh.

B. Hai cực của đèn.

C. Hơi Thủy ngân trong ống đèn.

D. Lớp bột huỳnh quang.

Câu 28 [TH] Bộ phận nào của đèn huỳnh quang giúp cho đèn mồi phóng điện ban đầu?
A. Chấn lưu điện tử.

B. Hai điện cực.

C. Bóng đèn.

D. Lớp bột huỳnh quang.

Phần II Tự luận ( 3điểm)
Câu 29: Vẽ 3 hình chiếu của vật thể cho dưới đây ( Vẽ theo kích thước đã cho)

Câu 30: Một xe đạp có đĩa xích 84 răng, đĩa líp 12 răng. Biết tốc độ quay của đĩa xích là 15
vòng/phút.
a) Tính tỉ số truyền chuyển động.
b) Tính tốc độ quay của đĩa líp.
IV. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm

u
Đá
p
án

1

2

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

C

C C A

B

C

B

C

D

C

B

D

A

B

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

D

A

C

D

C

B

A

C

A

B

D

A

Câ 15 16
u
Đá B
A
p
án
II. Phần tự luận
Câu

3

Đáp án

Điểm

Câu 29
(2.0 điểm)

- Mỗi hình chiếu đúng hình dạng
- Đúng kích thước và nét vẽ đậm rõ nét

Câu 30
(1.0 điểm)

0.5đ
0.5đ
0.5

a) Tỉ số truyền i là:
b) Mặt khác:

0.25

nên n2=7.n1=7.15=105(vòng/phút)
Vậy đĩa líp quay 105 vòng/phút.

Duyệt, ngày

0.25
 
Gửi ý kiến