Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra học kì 1 môn TV + Toán lớp 1 - Kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguythi Ngan
Ngày gửi: 19h:59' 15-12-2022
Dung lượng: 801.5 KB
Số lượt tải: 1281
Số lượt thích: 0 người
Điểm

Nhận xét

PHIẾU KHẢO SÁT THÁNG 10

.............................................................................

Năm học 2020 - 2021

.............................................................................

Môn: Tiếng việt – Lớp 1 – Thời gian: 40 phút
Họ và tên: ......................................................................... Lớp: 1 .......... Trường: TH & THCS Trường Giang
KT đọc

I. KiÓm tra ®äc thµnh tiÕng
1. Đọc vần, tiếng, từ.

d

s

m

qu

kh

ngh

x

nh

ua

ia

ch

gi

ua

®

tr

a

ph

o

«

i

l

m

n

gh

p

th

h

ª

k

ng

g

e
t
2.§äc c©u .

u

¨

- qu¶ da, cµ chua, rïa, c¸ thu , cñ tõ, chã xï, tre ngµ, th¶
c¸, qu¶ thÞ, xe ca, ghi sæ, ræ c¸, gµ ri, phè cæ, pi a n«, ngâ
nhá, bÝ ng«, nhµ nghØ,ca n«, nhæ cá, c¸ kho khÕ, giá c¸,
ghÕ gç.

3. ( møc 1 – 1,5 điểm)

Bµi tËpBµi tËp 1. Nèi:

Bµi tËp 2 Điền vào chỗ trống en / ên / un. ( møc 2,3 – 1,5 điểm)

Điểm KT viết

II. KIỂM TRA VIẾT
1. 2. Viết câu - (Giáo viên chép lên bảng câu văn trong bài tập đọc: Mắc
lừa Sách TV lớp tập 1 trang 168 : Đoạn viết từ (Bác nông dân... ủ rũ) 16 tiếng cả đầu bài và
2 dấu câu .
. Thời gian nhiều nhất để học sinh viết câu là 20 phút).

híng dÉn chÊm ®iÓm

A, ĐỌC
1.Đọc thành tiếng các vần, tiếng, từ( 3 điểm):
- Đọc đúng to, rõ ràng 4 âm, 4 vần, 4 tiếng, 4 từ bất kì do giáo viên yêu cầu và đảm bảo thời
gian quy định 5 giây /1 tiếng được 0,25 điểm/1 âm hoặc 1 vần, 1 tiền, 1 từ.
- Đọc sai hoặc đọc chậm hơn 5 giây/1 âm, 1vần. 1 tiếng, 1 từ không được điểm ở âm, vần,
tiếng , từ đó.
2. Đọc thành tiếng các câu( 4 điểm)
- Đọc đúng, to rõ ràng, trôi chảy 2 điểm/1 câu.
- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ tiếng trong câu) không được điểm đọc ở
mỗi câu đó.
3. Bài tập: ( 3 điểm)
Bµi tËp 1.( 1,5 ®). Nèi

Bµi tËp 2..( 3 ®). §iÒn ®óng en, ªn hay un vµo chç chÊm ®îc 1,5 ®

B.VIẾT
- Viết đúng 16 tiếng và 2 dấu câu trong bài .
+ Trình bày sạch sẽ, viết đúng độ cao, đúng khoảng cách, độ rộng các con chữ ( 10 điểm)
+ Điểm trừ:
- Viết sai độ cao từ 3 – 5 lỗi trừ 1 điểm
- Viết sai khoảng cách từ 3 – 5 lỗi trừ 1 điểm.
- Viết sai lỗi chính tả, dẫu thanh từ 2 lỗi trừ 0,5 điểm.
- Sai 3- 4 lỗi trừ 1 điểm.
- Sai 5 lỗi trở lên trừ 3 điểm.
- Viết thiếu mỗi tiếng, mỗi dấu câu trong bài trừ 0,5 điểm ( điểm trừ tăng dần lên so với HS
yếu không chép đúng tốc độ)
*> Điểm trừ tối đa 5 điểm với HS đạt yêu cầu TB.
PHÒNG GD& ĐT LỤC NAM
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH & THCS TRƯỜNG GIANG
Môn: Tiếng việt: LỚP 1
Năm học: 2020 - 2021

TT

1

2

Kiến
thức

Mức 1

Năng lực, phẩm chất

TN

- Đọc thành tiếng văn bản hoặc
đoạn văn, thơ, truyện
- Đọc thầm văn bản hoặc đoạn
Số câu
văn, thơ, truyện có trả lời câu
Kiến thức hỏi theo các yêu cầu.
Câu số
tiếng Việt - Phân biệt được các âm vần đã
đọc
học.
- Cách nối các cụm từ để tạo
Số
thành câu.
điểm
- Đọc hiểu, chọn, điền phần
thông tin còn trống,
-Viết âm chữ, tiếng, từ, cụm từ
và viết câu ứng dụng
-Xác định các hoạt động viết
dưới các hình thức như: viết theo Số câu
Kiến thức mẫu câu, điền phần thông tin còn
tiếng Việt trống, viết theo gọi ý, viết tự do
Viết

Câu số
Số
điểm

TL

Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN

Tổng

TL

7,0
1

1

1

1

2

2

1,0

2,0

2,0

3,0

1

1

1

3

3,0

2,0

10

Điểm

Nhận xét

PHIẾU KIỂM TRA CUỐÍ HỌC KÌ I
Năm học 2020- 2021

.............................................................................
.............................................................................

Môn: Toán - Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ......................................................................... Lớp 1

.......... Trường:

................................................................................

PHẦN I . PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Câu 1. Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:(M2 - 0,5 điểm)
A 2.

B 6.

C

8.

D 10.

Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :(M2 - 0,5 điểm)
7-3 =
A. 4
Câu 3.

B. 5

C. 3

D.

10

Số 9 bằng số nào dưới đây : (M1 – 0,5 điểm)

A. 8

B. 10

C. 7

D. 9

Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M1- 1 điểm)
6 < ...... < 9
A. 5

B. 6

C. 7

Câu 5: Kết quả của phép tính 2 + 3 + 4 là
A. 1

B. 9

C. 5

D. 10

(M1 – 0,5 điểm)
D. 7

Câu 6. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M3 – 1 điểm)
5…….9
A. >

B.

=

C. <

II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 7: Tính. (M1 – 2 điểm)
9 – 6 = ….

1 + 2 = ….

3 + 4 = ….

Bài 8: Tính (M2 - 2 điểm)
3+2+5=

6–2+4=

Bài 9 .Viết phép tính thích hợp với hình vẽ: (M3 - 1 điểm)

Bài 10 : Quan sát hình và cho biết: ( M2 - 1 điểm)

5 – 2 = ….

Có …….

Có …..

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA .

Môn toán - Lớp 1
I.

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Bài 1. Khoanh đúng được 0,5 điểm
D
Bài 2. Khoanh đúng được 0,5 điểm
A
Bài 3. Khoanh đúng được 0,5 điểm
D
Bài 4.Khoanh đúng được 1 điểm
C

Bài 5. Khoanh đúng được 0,5 điểm
B
Bài 6. Điền đúng được 1 điểm
C
II.PHẦN TỰ LUẬN . ( 6 ĐIỂM ).
Bài 7. (2 điểm ) Làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
Bài 8 . ( 2 điểm ) Điền đúng mỗi phếp tính được 1 điểm,
Bài 9 . ( 1 điểm )
Lập đúng phép tính được 1đ
4+2=6
Bài 10. Điền đúng được ( 1 điểm )
Có: 2 hình vuông
Có: 4 hình tròn
Có : 6 hình tam giác

Có ..….

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán LỚP 1
Năm học: 2020 - 2021

PHÒNG GD& ĐT LỤC NAM
TRƯỜNG TH & THCS TRƯỜNG GIANG

Năng lực, phẩm chất

Số câu và
số điểm

SỐ HỌC: Biết đếm, đọc,
Số câu
viết, so sánh các số đến 10;
nhận biết được kết quả cuối Câu số
cùng của phép đếm là số chỉ
số lượng các phấn tử của tập Số điểm
hợp (không qua 10 phần tử);
thực hiện cộng, trừ trong
phạm vi 10;
HÌNH HỌC:
- Nhận biết được hình
vuông, hình tròn, hình tam
giác.
Tổng

Mức 1
TNKQ

Mức 2

TL

1
3
Câu 3, Câu
4, 5
7
2,0

2,0

TNKQ

Mức 3

TL

2
1
Câu 1, Câu
2
8
1,0

2,0

Số câu

1

Câu số

Câu
10

Số điểm

1,0

Số câu
Số điểm

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1
Câu 6

1
Câu
9

6

3

1,0

1,0

4,0

5,0

1

1,0

3

1

2

2

1

1

6

2,0

2,0

1,0

3,0

1,0

1,0

4,0

4
6,0

t
 
Gửi ý kiến