Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

HSG THPT Chuyên đề 2.Key.Từ dễ gây nhầm lẫn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Trang
Ngày gửi: 16h:49' 17-12-2022
Dung lượng: 379.5 KB
Số lượt tải: 502
Số lượt thích: 0 người
TỪ DỄ GÂY NHẦM LẦN

34 Chuyên đề Luyện thi HSG Tiếng Anh THPT siêu hay, tài liệu dài hơn 2000 trang, tài
liệu có file nghe liên hệ Zalo 0988166193 để mua ạ

Link Xem thử 34 Chuyên đề luyện thi HSG Tiếng Anh THPT vip
https://drive.google.com/drive/folders/1Vqh40WGtcGRFbA7iyN_HKH466zMqaUWq?
usp=sharing

STT
1

2
3
4
5
6

7

8
9
10
11

TỪ DỄ NHẦM

NGHĨA

Uninterested /ʌn'ɪntərestɪd/(a)

Lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm, không
chú ý, không để ý

Disinterested /dɪ'sɪntrəstɪd/(a)

Vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi

Formally /'fɔ:məli/(adv)

(một cách) chính thức

Formerly /'fɔ:məli/(adv)

Trước đây

Considerable /kən'sɪdərəbl/(a)

Rất lớn, to tát, đáng kể

Considerate /kən'sɪdərət/(a)

Ân cần, chu đáo; cẩn thận, thận trọng

Appreciable /ə'pri:ʃəbl/(a)

Có thể đánh giá, thấy rõ được; đáng kể

Appreciative /ə'pri:ʃətɪv/(a)

Biết thưởng thức, biết ơn

Forgettable /fə'getəbl/(a)

Có thể quên được

Forgetful /fə'getfl/(a)

Hay quên

Expectation /,ekspek'teɪʃn/(n)

Sự trông chờ, sự hy vọng (của một người)

Expectancy /ɪk'spektənsi/(n)

Sự chờ mong, hy vọng (thường liên quan đến
khoảng thời gian được dự kiến để điều gì
diễn ra)

Respectable /rɪ'spektəbl/(a)

Đáng kính trọng; đứng đắn, đàng hoàng;
khá lớn, đáng kể

Respective /rɪ'spektɪv/(a)

Riêng của mỗi người/vật; tương ứng

Respectful /rɪ'spektfl/(a)

Thể hiện sự tôn trọng, tôn kính, lễ phép

Comprehensible /,kɒmprɪ'hensəbl/(a)

Có thể hiểu được, có thể lĩnh ngộ

Comprehensive /,kɒmprɪ'hensɪv/(a)

Bao quát, toàn diện

Beneficent /bə'nefɪsənt/(a)

Hay làm phúc, hay làm việc thiện

Beneficial /,benɪ'fɪʃl/(a)

Có ích, có lợi

Complimentary /,kɒmplɪ'mentəri/(a)

Ca ngợi, mời, biếu

Complementary /,kɒmplɪ'mentəri/(a)

Bổ sung, bù

Farther /'fɑ:ðə(r)/ (a)

Xa hơn (thường để chỉ khoảng cách vật lý)

Further /'fɜ:ðə(r)/ (a)

Xa hơn (dùng để chỉ khoảng cách vật lý
cũng như khoảng cách khác như không gian,
thời gian; có thể chỉ mức độ); thêm vào đó

12

13
14
15
16
17
18
19

20
21
22

23

24

25
26

Sensible /'sensəbl/(a)

Biết điều, hợp lý, nhận thấy

Sensitive /'sensɪtɪv/(a)

Nhạy cảm, dễ bị tổn thương, truyền cảm,
thông cảm

Responsible /rɪ'spɒnsəbl/(a)

Chịu trách nhiệm; đáng tin cậy

Responsive /rɪ'spɒnsɪv/(a)

Đáp lại, phản ứng nhanh nhẹn

Successful /sək'sesfl/(a)

Thành công

Successive /sək'sesɪv/(a)

Liên tiếp, kế tiếp

Classical /'klæsɪkl/(a)

Cổ điển, thuộc về truyền thống lâu đời

Classic /'klæsik/(a)

Kinh điển

Deadly/'dedli/(a)

Chết người; cực kỳ, hết sức

Deathly /'deθli/(a)

Như chết

Continual /kən'tɪnjʊəl/(a)

Liên tục nhưng có ngắt quãng

Continuous /kən'tɪnjʊəs/(a)

Liên tục, không ngừng

Economical /,i:kə'nɒmɪkl/(a)

Tiết kiệm (thời gian, tiền,...)

Economic /,i:kə'nɒmɪk/(a)

Thuộc về kinh tế

Specifically /spə'sɪfɪkli/(adv)

Đặc biệt (dùng để chỉ một việc gì đó được
thực hiện vì một mục đích đặc biệt nào đó)

Especially /ɪ'speʃəli/(adv)

Đặc biệt (dùng để chỉ một điều gì đó mà bạn
nói đến có sự đặc biệt nhiều hơn thứ khác)

Terrible /'terəbl/(a)

Khủng khiếp, rất tồi, rất chán, không ra gì

Terrific /tə'rɪfɪk/(a)

Tuyệt vời

Favourite /'feɪvərɪt/(a)

Được yêu thích, yêu thích nhất

Favourable /'feɪvərəbl/(a)

Thuận lợi, tỏ ý tán thành

Awful /'ɔ:ful/(a)

Đáng sợ, khủng khiếp, mang tính tiêu cực

Awesome /'ɔ:səm/(a)

Đáng kính sợ (miêu tả sự ngạc nhiên, thú vị,
mang tính tích cực)

Historical /hɪ'stɒrɪkl/(a)

Thuộc lịch sử (thường mô tả cái gì đó liên
quan đến quá khứ hoặc việc nghiên cứu lịch
sử hay cái gì đó được thực hiện ở quá khứ)

Historic /hɪ'stɒrɪk/(a)

Có tính chất lịch sử (thường được dùng để
miêu tả cái gì đó rất quan trọng đến độ
người ta phải ghi nhớ nó)

Imaginary /ɪ'mædʒɪnəri/(a)

Tưởng tượng

Imaginative /ɪ'mædʒɪnətɪv/(a)

Giàu trí tưởng tượng

Imaginable /ɪ'mædʒɪnəbl/(a)

Có thể tưởng tượng được

Restful /'restfl/(a)

Tạo không khí nghỉ ngơi thoải mái, yên tĩnh

Restless /'restləs/(a)

Luôn luôn động đậy, không yên, bồn chồn

Industrial /ɪn'dʌstriəl/(a)

Thuộc công nghiệp

27
28

29

30
31
32
33

34
35
36
37
38
39
40
41

Industrious /ɪn'dʌstriəs/(a)

Cần cù, siêng năng

Dependent /dɪ'pendənt/(a)

Dựa vào, ỷ lại, phụ thuộc

Dependable /dɪ'pendəbl/(a)

Có thể tin cậy được

Every day (adv)

Mỗi ngày (trong một thời kỳ, giai đoạn), rất
thường xuyên

Everyday(a)

Thông thường, lệ thường, hằng ngày

Effective /ɪ'fektɪv/(a)

Có hiệu quả (được dùng để nói về việc tạo
ra/đạt được kết quả như mong muốn)

Efficient /ɪ'fɪʃnt/(a)

Có hiệu suất cao (máy móc cao), năng suất
cao (con người), dùng để chỉ cách làm việc
tốt mà không phí thời gian, công sức, tiền
bạc

Principle /'prɪnsəpl/(a)

Nguyên lý, nguyên tắc

Principal /'prɪnsəpl/(a)

Chính, chủ yếu

Later /'leɪtər/(adv)

Sau này, một thời điểm ở tương lai

Latter /'lætər/(n)

Cái sau, người sau (trong số 2 người)

Illicit /ɪ'lɪsɪt/(a)

Trái phép, lậu, vụng trộm

Elicit /ɪ'lɪsɪt/(v)

Moi ra

Entrance /'entrəns/(n)

Lối vào, cửa vào; quyền, khả năng của ai để
đi vào nơi nào

Entry /'entri/(n)

Sự đi vào; quá trình người/vật trở thành một
phần của cái gì đó

Drastically /'dræstɪkli/(adv)

Một cách mạnh mẽ, quyết liệt

Dramatically /drə'mætɪkli/(adv)

Đột ngột

Package /'pækɪdʒ/(n)

Gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng

Packaging /'pækɪdʒɪr)/(n)

Bao bì

Percent /pə'sent/(n)

Phần trăm

Percentage /pə'sentɪdʒ/(n)

Tỷ lệ phần trăm

Desert /'dezət/(n)

Rời đi, bỏ đi; sa mạc

Dessert /dɪ'zɜ:t/(n)

Món tráng miệng

Felicitate /fə'lɪsɪteɪt/(v)

Khen ngợi, chúc mừng

Facilitate /fə'sɪlɪteɪt/(v)

Tạo điều kiện dễ dàng

Heroin /'herəʊɪn/(n)

Heroin, thuốc phiện

Heroine /'herəʊɪn/(n)

Nữ anh hùng

Compliment /'kɒmplɪmənt/(n)

Lời khen ngợi, lời chúc mừng

Complement /'kɒmplɪment/(n)

Phần bổ sung, số lượng cần thiết

Intensive /ɪn'tensɪv/(a)

Tập trung, sâu, nhấn mạnh, cực kỳ kỹ lưỡng

Extensive /ɪk'stensɪv/(a)

Rộng, rộng lớn

42
43
44
45
46
47

48

49
50
51
52

53

54
55

56

Foul /faʊl/(n)

Hôi, bẩn

Error /'erə[r]/(n)

Sai sót, sai lầm

Sometime /'sʌmtaɪm/(adv)

Trước kia, nguyên

Sometimes /'sʌmtaɪmz/(adv)

Đôi khi, đôi lúc

Beside /bɪ'saɪd/(prep)

Bên cạnh

Besides /bɪ'saɪdz/(adv)

Ngoài ra, hơn nữa, vả lại

Advisory /əd'vaɪzəri/(n)

Tư vấn

Advisable /əd'vaɪzəbl/(n)

Nên, đáng theo; khôn ngoan

Suggested /sə'dʒestɪd/(a)

Được gợi ý

Suggestible /sə'dʒestəbl/(a)

Dễ bị ảnh hưởng

Ingredient /ɪn'gri:diənt/(n)

Thành phần (thường trong đồ ăn)

Component /kəm'pəʊnənt/(n)

Nhân tố cấu thành (thường dùng trong máy
móc)

Wound /wu:nd/(v)

bị thương trong 1 cuộc chiến, đánh nhau (bị
thương bởi súng, dao, hoặc vật gì đó)

Injure /'ɪndʒə(r)/(v)

Bị thương vì tai nạn

Confident /'kɒnfɪdənt/(a)

Tin tưởng, tin, tự tin

Confidential /,kɒnfɪ'denʃl/(a)

Kín, mật

Invent /ɪn'vent/(v)

Phát minh, sáng chế

Discover /dɪs'kʌvə(r)/(v)

Phát hiện, tìm ra, khám phá

Ignore /ɪg'nɔ:r/(v)

Làm ngơ, bỏ qua, không chú ý tới

Neglect /nɪ'glekt/(v)

Không quan tâm, lơ là

Found /faʊnd/(v)

Thành lập, sáng lập

Found /faʊnd/(v)

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động
từ “find”

Lie - lied - lied(v)

Nói dối (động từ nguyên mẫu và quá khứ,
quá khứ phân từ)

Lie - lay - lain(v)

Nằm xuống (động từ nguyên mẫu và quá
khứ, quá khứ phân từ)

Lay - laid - laid(v)

Để, đặt cái gì (động từ nguyên mẫu và quá
khứ, quá khứ phân từ)

Prolong /prə'lɒŋ/(v)

Kéo dài (ngoại động từ)

Last /lɑ:st/(v)

Kéo dài (nội động từ)

Drop /drɒp/(v)

Rơi, nhảy xuống, giảm xuống (nhiệt độ, gió,
mực nước,...)

Reduce /rɪ'dju:s/ (v)

Giảm, hạ (ngoại động từ)

Rise /raɪz/(v)

Gia tăng về số lượng (là nội động từ)

Raise /reɪz/(v)

Gia tăng, nâng một cái gì từ vị trí thấp lên vị

trí cao hơn (là ngoại động từ)
57

58
59

60

61
62

63

64
65
66

Finally /'faɪnəli/(adv)

Cuối cùng, để kết luận( được dùng để giới
thiệu một điểm, một mục cuối cùng hay hỏi
một câu sau cùng)

Eventually /ɪ'ventʃʊəli/(adv)

Rốt cuộc, cuối cùng (để nói về những gì xảy
ra trong giai đoạn cuối của một loạt sự kiện,
và thường là kết quả của chúng)

A while

Một khoảng thời gian (cụm danh từ)

Awhile /ə'waɪl/

Một lát, một chốc (phó từ)

Reward /rɪ'wɔ:d/(n)

Phần thưởng, thưởng (dùng để đền bù hay
công nhận sự nỗ lực, sự đóng góp, sự vất vả
của một cá nhân; dưới hình thức tiền hay
được thăng chức)

Award /ə'wɔ:d/(n)

Trao thưởng, giải thưởng (dùng để trao
trong những dịp quan trọng, một minh
chứng thành tích, sự xuất sắc của một cá
nhân và được hội đồng thông qua, thường
dưới hình thức huy chương, giấy chứng
nhận, danh hiệu, cúp,...)

Forget /fə'get/(v)

Quên, bỏ quên

Leave /li:v/(v)

Bỏ lại, để lại, bỏ quên (ở một nơi nào đó, có
địa điểm cụ thể)

Persuade /pə'sweɪd/(v)

Thuyết phục ai đó làm gì vì hợp lý

Convince /kən'vɪns/(v)

Thuyết phục ai tin vào điều gì đó

Expand /ɪk'spænd/(v)

(Làm cho) trở nên lớn hơn về kích cỡ, số
lượng, hoặc tầm quan trọng

Extend /ɪk'stend/(v)

Làm cho cái gì đó dài ra hơn, thêm rộng
hơn, lớn hơn. (thường là nghĩa đen, như cái
nhà, cái hàng rào, con đường, hay một khu
vực,...); kéo dài hiệu lực

Assurance /ə'ʃɔ:rəns/(n)

Được dùng để chỉ “bảo hiểm nhân mạng”
(life assurance). Khi tham gia hệ thống bảo
hiểm này, bạn đều đặn nộp tiền cho công ty
bảo hiểm. Khi bạn qua đời, thân nhân của
bạn sẽ lĩnh được một số tiền.

Insurance /in'ʃɔ:rəns/(n)

Hợp đồng do một công ty hoặc tổ chức xã
hội, hoặc nhà nước làm để đảm bảo đền bù,
mất mát, thiệt hại, ốm đau,... bằng việc bạn
đóng tiền thường kỳ.

Stationary /'steɪʃənri/(a)

Đứng yên, để một chỗ, không thay đổi

Stationery /'steɪʃnənri/(n)

Văn phòng phẩm

Immigrate /'ɪmɪgrənt/(v)

Nhập cư

Migrate /maɪ'greɪt/(v)

Di trú (người, chim)

Poster /'pəʊstə(r)/(n)

Áp phích lớn, tờ quảng cáo lớn

67
68

69
70

71
72

73
74

75
76

77
78

Porter /'pɔ:tə(r)/(n)

Công nhân khuân vác, người trực ở cổng

Drought /draʊt/(n)

Hạn hán

Draught /drɑ:ft/(n)

Gió lùa

Unnecessary /ʌn'nesəsri/(a)

Không cần thiết (thừa), không có lý do, vô
cớ

Needless /'ni:dləs/(a)

Không cần thiết

Shadow /'ʃædəʊ/(n)

Bóng của người hay vật

Shade /ʃeɪd/(n)

Bóng mát, bóng râm

Sink /sɪŋk/(v)

Chìm (áp dụng cho cả người, động vật và đồ
vật)

Drown /draʊn/(v)

Chết đuối, chết chìm ( dùng khi nói về sinh
vật).

Lend /lend/(v)

Cho mượn, cho vay

Borrow /'bɒrəʊ/(v)

Vay, mượn từ ai

Mend /mend/(v)

Thường được sử dụng để diễn tả sự sửa
chữa trên những chất liệu mềm, những vật
liệu hữu cơ dễ sửa chữa hoặc những sự vật
hiện tượng mang tính tinh thần

Repair /rɪ'peər/(v)

Dùng khi một phần nào đó của một vật hoặc
hệ thống cần được sửa chữa

Disuse /dɪs'ju:s/(v)

Sự bỏ không dùng đến

Misuse /mɪs'ju:z/(v)

Dùng sai

Recognize /'rekəgnaɪz/(v)

Nhận diện (bằng việc nhìn bằng mắt), phân
biệt, nhận ra ai đó

Realize /'rɪəlaɪz/(v)

Cảm nhận, nhận biết, nhận thức được, hiểu
ra

Climate /'klaɪmət/ (n)

Khí hậu, miền khí hậu

Climax /'klaɪmæks/ (n)

Cực điểm, tột đỉnh

Satisfying /'sætɪsfaɪɪŋ/ (a)

Làm hài lòng, làm thoả mãn (nói về một
việc/đồ vật nào đó đáp ứng được nhu cầu và
yêu cầu của bạn và quan trọng nhất là cảm
giác của bạn khi làm việc/dùng vật đó. Bạn
thấy hoàn toàn thỏa mãn/hài lòng).

Satisfactory /,sætɪs'fæktəri/ (a)

Vừa lòng, vừa ý; thỏa mãn (chỉ một việc/vật
nào đó khi mức độ hài lòng của người nói
đối với việc/đồ vật đó chỉ dừng ở mức tạm
chấp nhận được, họ không có gì để than
phiền nhưng cũng không thích thú gì với
việc/vật đó).

Sacred /'seɪkrɪd/ (a)

Thần thánh, thiêng liêng

Scared /skeəd/ (a)

Bị hoảng sợ

Doggy /'dɒgi/ (n)

Chó má, khốn nạn

79
80
81
82

83
84

85
86

87
88
89
90
91
92
93

Dogged /'dɒgɪd/ (a)

Bền bỉ, ngoan cường

Application /,æplɪ'keɪʃən/ (n)

Lời xin, đơn xin, sự áp dụng

Applicant /'æpləkənt/ (n)

Người xin việc

Employer /ɪm'plɔɪər/ (n)

Ông chủ

Employee /ɪm'plɔɪi:/ (n)

Người làm công

Ingenious /ɪn'dʒi:niəs/ (a)

Tài tình, khéo léo

Ingenuous /ɪn'dʒenjuəs/ (a)

Chân thật, ngây thơ

Enquiry /'ɪnkwəri/ (n)

Sự đặt câu hỏi, sự thẩm vấn (một yêu cầu
đối với sự thật, sự hiểu biết, thông tin)

Inquiry /ɪn'kwaɪəri/ (n)

Điều tra về một cái gì đó

Direction /daɪ'rekʃən/ (n)

Chỉ dẫn (dùng cho việc tìm hướng)

Instruction /ɪn'strʌkʃən/ (n)

Chỉ dẫn (thông tin về cách làm việc gì đó)

Magic /'mædʒɪk/ (n) (a)

Ma thuật, phép thần thông, sức lôi cuốn, khi
là tính từ “magic” dùng trong vai trò làm
thuộc ngữ, đứng trước danh từ mà nó bổ
nghĩa “magic” thường dùng nghĩa đen và
một số cụm từ nhất định

Magical /'mædʒɪkəl/ (a)

Kỳ diệu, liên quan đến phép thuật, ma thuật,
được dùng trong cả vai trò vị ngữ và bổ ngữ

Permissive /pə'mɪsɪv/ (a)

Dễ dãi (nhất là với trẻ em)

Permissible /pə'mɪsəbəl/ (a)

Được cho phép, chấp nhận được

Humble /'hʌmbəl/ (a)

Khiêm tốn (vì cảm thấy mình thấp kém)

Modest /'mɒdɪst/ (a)

Khiêm tốn (chỉ con người, cách cư xử không
muốn khoe khoang)

Sociable /'soʊʃəbəl/ (a)

Hòa đồng, dễ gần gũi

Social /'səʊʃəl/ (a)

Thuộc xã hội

Angle /'æŋgəl/ (n)

Góc độ, góc cạnh

Angel /'eɪndʒəl/ (n)

Thiên thần, thiên sứ

Dairy /'deəri/ (n)

Nơi làm bơ sữa, cửa hàng bơ sữa

Diary /'daɪəri/ (n)

Nhật ký

Devise /dɪ'vaɪz/ (v)

Nghĩ ra, dệt ra, sáng chế

Device /dɪ'vaɪs/ (n)

Thiết bị, dụng cụ

Noisy /'nɔɪzi/ (a)

Ồn ào, làm ồn, ầm ĩ

Noisome /'nɔɪsəm/ (a)

Khó chịu, hôi thối, ghê tởm

Prosecute /'prɒsɪkju:t/ (v)

Truy tố, tiếp tục, theo đuổi

Persecute /'pɜ:sɪkju:t/ (v)

Làm khổ, quấy rối

Practicable /'præktɪkəbəl/ (a)

Làm được, khả thi

Practical /'præktɪkəl/ (a)

Thực tế; thiết thực, có ích

94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104

105
106

Reality /ri'æləti/ (n)

Sự thực, thực tế

Realty /'rɪəlti/ (n)

Bất động sản

Residence /'rezɪdəns/ (n)

Sự ở, sự cư trú, nhà ở

Resident /'rezɪdənt/ (n)

Cư dân

Moral /'mɒrəl/ (a)

Thuộc đạo đức, thuộc luân lý, có đạo đức

Morale /mə'rɑ:l/ (n)

Tinh thần, chí khí; nhuệ khí

Morning /'mɔ:rnɪŋ/ (n)

Buổi sáng, sáng

Mourning /'mɔ:rnɪŋ/ (n)

Sự đau buồn, tang, đồ tang

Pretty /'prɪti/ (a)

Xinh xắn, hay, tốt

Petty /'peti/ (a)

Nhỏ, vặt, không quan trọng

Marital /'merɪtəl/ (a)

Thuộc chồng, thuộc vợ, thuộc hôn nhân

Martial /'mɑ:rʃəl/ (a)

Thuộc quân sự, thuộc chiến tranh

Access /'ækses/ (n)

Lối vào, cửa vào, sự đến gần

Excess /'ekses/ (n)

Sự quá mức, sự thái quá

Affect /ə'fekt/ (v)

Ảnh hưởng đến, tác động đến

Effect /ɪ'fekt/ (n)

Tác động, ảnh hưởng

Adopt /ə'dɒpt/ (v)

Chấp nhận, nhận làm con nuôi

Adapt /ə'dæpt/ (v)

Thích nghi với

Proceed /prə'si:d/ (v)

Tiến lên, tiếp tục làm; hành động

Precede /prɪ'si:d/ (v)

Đi trước, đến trước

Diploma /dɪ'ploʊmə/ (n)

Chứng chỉ do các trường đại học, cao đẳng
và trường kỹ thuật cấp.
Thời gian học khoảng hai năm, hệ trung
cấp. Có thời gian ngắn hơn vì chỉ tập trung
vào học một môn/ngành nghề.

Degree /dɪ'gri:/ (n)

Bằng đại học và các loại bằng sau đại học
(bằng cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ)

Certificate /sə'tɪfəkət/ (n)

Giấy chứng nhận do các trường cao đẳng
và trường kỹ thuật cấp. Thời gian học từng
ngành nghề (từng khoá học riêng lẻ) khoảng
vài tháng đến dưới 1 năm. Ngoài ra, giấy
chứng nhận “certificate” còn là một chứng
từ chính thức cho biết thông tin trên đó là
đúng/thật, như: a birth certificate (giấy khai
sinh), a marriage certificate (giấy kết hôn),
a death certificate (giấy báo tử), etc.

Exhaustive /ɪg'zɔ:stɪv/ (a)

Thấu đáo, toàn diện

Exhausted /ɪg'zɔ:stɪd/ (a)

Kiệt sức, mệt lử

Neglected /nɪ'glektɪd/ (a)

Cẩu thả, xuềnh xoàng, bỏ bê

Neglectful /nɪ'glektfəl/ (a)

Sao lãng, lơ là

107

108
109
110

111
112
113
114

115

116

Negligible /'neglɪdʒəbəl/ (a)

Không đáng kể

Litter /'lɪtər/ (n)

Rác thải mà mọi người vứt bừa bãi, không
đúng nơi quy định.

Sewage /'su:ɪdʒ/ (n)

Nước thải, chất thải

Garbage /'gɑ:rbɪdʒ/ (n)

Rác trong nhà bếp, thường là “wet wastes”,
ví dụ như đồ ăn đã bị hỏng hoặc bỏ đi.

Patient /'peɪʃənt/ (a) (n)

Kiên nhẫn, nhẫn nại; bệnh nhân

Patience /'peɪʃəns/ (n)

Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại

Action /'ækʃən/ (n)

Hành động, động tác (chỉ những chuyển
động vật lý (physical movement) của cơ thể
con người, chứ không phải là 'speak' không,
mà đã chuyển thành 'action', action thường
không phải dưới một hoàn cảnh nào như
behaviour mà nó nhấn mạnh vào sự thực
hiện hành động)

Activity /æk'tɪvəti/ (n)

Hoạt động (chỉ những tình huống mà có
nhiều người cùng tham gia vào làm gì đó
hoặc một nhóm các hoạt động chung; Chỉ
những hoạt động nhằm hướng vào mục đích
nào đó, đem lại niềm vui, giải trí)

Recreation /,rekri'eɪʃən/ (n)

Sự giải lao, trò giải lao, tiêu khiển

Creation /kri'eɪʃən/ (n)

Sự sáng tạo, tạo ra

Advertisement /əd'vɜ:tɪsmənt/ (n)

Sự quảng cáo, mục quảng cáo

Advertising /'ædvətaɪzɪŋ/ (n)

Nghề quảng cáo, công việc quảng cáo

Conservation /,kɒnsə'veɪʃən/ (n)

Sự bảo tồn, giữ gìn

Conversation /,kɒnvə'seɪʃən/ (n)

Cuộc nói chuyện

Solve /sɒlv/ (v)

Giải quyết vấn đề, tình huống khó khăn
(bằng cách tìm ra giải pháp)

Resolve /rɪ'zɒlv/ (v)

Giải quyết vấn đề quan trọng, xung đột có
liên quan đến nhiều người (bằng cách kết
thúc vấn đề đó)

Fee /fi:/ (n)

Phí trả (cho việc sử dụng một dịch vụ đặc
thù như học phí, phí đăng ký xe máy, các
loại dịch vụ pháp lý như phí thuê luật sư,...)

Fare /feər/ (n)

Phí trả (cho việc di chuyển, sử dụng phương
tiện giao thông như tàu xe)

Salary /'sæləri/ (n)

Tiền lương (là số tiền cố định được nhận
hàng tháng, hàng năm, không thay đổi dựa
trên số giờ làm việc)

Wage /weɪdʒ/ (n)

Tiền công (là số tiền được trả hàng tuần
hoặc theo từng ngày dựa vào số tiền làm
theo giờ, ngày hoặc tuần hoặc thỏa thuận
dựa trên dịch vụ nào đó)

117
118
119
120

121
122
123
124
125

126
127

128

129

130

Celebration /,selə'breɪʃən/ (n)

Sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm

Celebrity /sə'lebrəti/ (n)

Người nổi tiếng

Numerate /'nju:mərət/ (a)

Có kiến thức toán học

Numerous /'nju:mərəs/ (a)

Rất nhiều, rất đông

Reliant /rɪ'laɪənt/ (a)

Phụ thuộc vào, dựa dẫm vào ai

Reliable /rɪ'laɪəbəl/ (a)

Đáng tin cậy

Relation /rɪ'leɪʃən/ (n)

Mối quan hệ, mối tương quan; giao thiệp
(giữa hai người, hai nước,...)

Relationship /rɪ'leɪʃənʃɪp/ (n)

Mối quan hệ (thân thiết giữa những người
cụ thể như trong gia đình, cặp đôi, hàng
xóm,...)

Initiative /ɪ'nɪʃətɪv/ (n)

Sáng kiến; sự khởi xướng

Initial /ɪ'nɪʃəl/ (a)

Đầu, đầu tiên

Live /lɪv/ (v) (a)

Sống, hoạt động

Lively /'laɪvli/ (a)

Sinh động; hoạt bát hăng hái

Addicted /ə'dɪktɪd/ (a)

Say mê, nghiện

Addictive /ə'dɪktɪv/ (a)

Có tính gây nghiện

Hard /hɑ:d/ (a)

Cứng rắn; gian khổ; nghiêm khắc

Hardly /'hɑ:dli/ (adv)

Hầu như không

Advantageous /,ædvən'teɪdʒəs/ (a)

Có lợi, thuận lợi

Advantaged /əd'va:ntɪdʒd/ (a)

May mắn (Ở trong một hoàn cảnh xã hội
hoặc tài chính tốt)

Outbreak /'autbreɪk/ (n)

Sự bùng nổ, bùng phát

Breakout /'breɪkaʊt/(n)

Sự vượt ngục

Clothing /'kləʊðɪŋ/(n)

Quần áo (đặc trưng cho một quốc gia hay
một giai đoạn lịch sử nào đó)

Cloth /klɒθ/(n)

Mảnh vải

Estimate /'estɪmɪt/ (n)

Sự đánh giá, sự ước lượng (thường là về
kích cỡ, số lượng, chi phí... của cái gì; sự dự
đoán giá của vật nào)

Estimations ʌesti'meiʃən/ (n)

Sự đánh giá; sự ước lượng (thường là đánh
giá hoặc đưa ra ý kiến về giá trị hoặc phẩm
chất của ai/ cái gì; phán đoán về mức độ
hoặc số lượng của một thứ gì đó)

Employment /ɪm'plɔimənt / (n)

việc làm, sự tuyển dụng ai đó vào làm

Employability/im,pbiə'biləti/(n)

Khả năng tuyển dụng của ai (những khả
năng này bao gồm kỹ năng, kiến thức, thái
độ... khiến họ phù hợp cho một công việc
được trả lương)

Well-paid /,wel 'peɪd/ (a)

Được trả lương cao

131

132

133
134

135

136

137

138

139

140

High-paid /,hai 'peɪd/ (a)

Dùng để mô tả những người kiếm được
nhiều tiền

Competitive /kəm'petətɪv/ (a)

Cạnh tranh (giữa các tổ chức, giữa những
người với nhau; dùng để diễn tả khả năng
cạnh tranh (có thể tốt như hoặc tốt hơn) so
với những thứ/ người khác)

Competing /kəm'pɪ:tɪŋ/ (a)

Khác nhau, đối chọi nhau, không thể cùng
tồn tại (chỉ những ý kiến, sở thích, lời giải
thích,...); cạnh tranh nhau để giành khách
hàng hoặc để thành công hơn những đối thủ
khác (dùng để chỉ những sản phẩm, dịch vụ,
doanh nghiệp khác nhau)

Crushing /'krʌʃɪŋ/ (a)

Làm tan nát, làm liểng xiểng (dùng để nhấn
mạnh cái gì tệ, tàn khốc như thế nào)

Crushed /krʌʃt/ (a)

Bị làm gãy, bị nghiền nát, bị đè nát,...

Comparative /kəm'pærətɪv/ (a)

So sánh, tương đối

Comparable /'kɒmpərəbl/ (a)

Có thể so sánh được, có khả năng so sánh

Comment /'kɒmentɪd/ (v)

Bình luận, bày tỏ ý kiến về cái gì đó

Commentate /'kɒmənteɪt/ (v)

Tường thuật, đưa ra mô tả bằng giọng nói
về một sự kiện khi nó xảy ra, đặc biệt là trên
truyền hình hoặc đài phát thanh

Hang - hanged - hanged (v)

Treo cổ ai( động từ nguyên mẫu và quá khứ,
quá khứ phân từ)

Hang - hung - hung (v)

Treo một vật lên một vật nào đó ( động từ
nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ)

Publication /,pʌbh'keɪʃn/ (n)

Sự công bố, sự xuất bản (sách, báo,...)

Publicity /pʌb'lɪsətɪ / (n)

Sự công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến;
sự quảng cáo, sự rao hàng

Spices /spaɪsiz/ (n)

Đồ gia vị, điều làm thêm hấp dẫn, chất làm
đậm đà; mắm muối (câu chuyện...)

Species /'spi:ʃl:z/ (n)

Loài

Impressive /im'presiv/ (a)

Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi
cảm

Impressible /ɪm'presibl/ (a)

Dễ cảm động, dễ cảm kích; dễ bị ảnh hưởng

eommunieatɪve/kə'mju:nɪkətɪv/(a)

Dễ truyền; hay lan truyền; cởi mở, hay thổ
lộ tâm sự

Communicable /kə'mju:nɪkəbl/ (a)

Có thể lan truyền, có thể lây, có thể truyền
đạt

Memorize /'meməʃraiz/ (v)

Học thuộc lòng, ghi nhớ, đưa thông tin vào
trí nhớ (có chủ ý)

Remember /rɪ'mɛmbər/ (v)

Nhớ, nghĩ về một kỉ niệm hoặc một sự việc
trong quá khứ hay bạn tự nhớ ra một điều gì
đó.

141
142

143

144

145

146

147

148

149

150

151

Inflammable /in'flæməbl/ (a)

Dễ cháy (= flammable /'flæməbl/)

Nonflammable /.nɒn 'flæməbl/ (a)

Không dễ cháy, không bắt lửa

Status /'steɪtəs/ (a)

Tình trạng (làm việc, ăn ở..); địa vị (một
người, một nhóm, một đất nước), thân phận,
thân thế

State /steɪt/ (a)

Tình trạng (tinh thần, tình cảm hoặc thể chất
của một người, một vật), bang, quốc gia,
nhà nước

Outlook /'autʃluk/ (n)

Quang cảnh, viễn cảnh, cách nhìn, quan
điểm

Lookout /'lukaut/ (n)

Đài quan sát, người canh gác

Careful /'keəful/ (aɔ

Cẩn thận, thận trọng để không làm tổn
thương mình hoặc phá hỏng cái gì; kỹ
lưỡng, chu đáo (tập trung vào những chi
tiết)

Caring /'kɛəriŋ/ (a)

Chu đáo, ân cần, thể hiện rằng bạn quan
tâm đến người khác

Romance /rou'mæns/ (n)

Mối tình lãng mạn; sự mơ mộng, tính lãng
mạn; truyện tình lãng mạn

Romanticism /rou'maenti'sizəm/(n)

Chủ nghĩa lãng mạn, sự lãng mạng hóa ( mô
tả mọi thứ theo cách khiến chúng nghe có vẻ
thú vị hoặc bí ẩn hơn thực tế)

Differential /,dɪfə'renʃl/ (a)

(Chỉ đứng trước danh từ) thể hiện sự khác
nhau, chênh lệch, không đồng đều

Different /'difrənt/ (a)

Khác

Attraction /ə'trækʃn/ (n)

Sự thu hút, hấp dẫn (địa danh, địa điểm như
các kỳ quan, danh lam,...); Sự hấp dẫn trong
vật lý như lực hút trái đất, lực hút từ,...

Attractiveness /ə'træktivnɪs/ (n)

(Danh từ không đếm được) sự hấp dẫn, sự
thu hút ở con người, sự thu hút khác giới chủ
yếu là về ngoại hình

Marriageable /'mæridʒəbl/ (a)

Có thể kết hôn; đủ tư cách để kết hôn

Marital /'mæritəl/ (a)

(Thuộc) vợ chồng; (thuộc) hôn nhân

Married /'mærid/(a)

Đã kết hôn

Ageing /'eidʒiŋ/ (a)

(Thường đứng trước danh từ) trở nên già đi,
ít hữu ích, khỏe mạnh hơn

Aged /'eɪdʒɪd/ (a)

Ở độ tuổi già(không đứng trước danh từ),
rất già, cao tuổi

Questionnaire /,kwɛstʃə'nɛər/ (n)

Bảng câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý
kiến)

Question /'kwɛstʃən/ (n)

Câu hỏi, vấn đề, điều bàn đến

Quantity /'kwɒntəti/ (n)

Số lượng của một thứ gì đó

152

153
154

155

156

157

158
159
160

Quality /'kwɒləti/ (n)

Chất lượng của một thứ gì đó

Use /ju:z/ (n/v)

Chỉ về việc áp dụng/ sử dụng/ vận dụng một
thứ gì đó vào một hoàn cảnh cụ thể (Riêng
biệt); sử dụng, dùng

Usage /'ju:sɪdʒ/ (n)

Cách sử dụng từ

Quite / kwait / (adv)

Hoàn toàn, khá

Quiet /'kwaɪət/ (a)

Yên lặng, yên tĩnh

Attendee /ə,ten'dɪ:/ (n)

Người tham dự

Attendant / ə'tendənt / (n)

Người phục vụ (ở các sự kiện, hội thảo,...)

Attendance /ə'tendəns/(n)

Sự tham dự, số lượng người tham dự

Functions (n)

Chức năng, nhiệm vụ của ai/cái gì

Functionality /,fʌŋkʃə'næləti/ (n)

Tính hữu dụng của sản phẩm nào đó; tính
năng của cái gì

Origin /'ɔridʒin/ (n)

Nguồn gốc, căn nguyên; dòng dõi, lai lịch

Originality / ə,ridʤi'nælɪtɪ / (n)

Tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo, mới
mẻ

Inability ʌinə'biliti/ (n)

Sự không có khả năng/năng lực làm gì

Disability /,ɪnə'bɪləti/ (n)

Sự ốm yếu tàn tật (không thể sử dụng một
phần cơ thể hoàn toàn hoặc dễ dàng hoặc
không có khả năng học dễ dàng)

Informative / in'fɔ:mətiv / (a)

Cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu

Informed /in'fɔ:md/ (a)

Có hiểu biết, am hiểu

Powder /'paʊdə(r)/(n)

Bột

Power /'paʊə(r)/ (n)

Sức mạnh, quyền lực

Worth /wɜ:θ/ (a)

Có giá là bao nhiêu

Price /praɪs/ (v)

Đặt giá, định giá

Cost /kɑ:st/ (y)

Trị giá; phải trả

34 Chuyên đề Luyện thi HSG Tiếng Anh THPT siêu hay, tài liệu dài hơn 2000 trang, tài
liệu có file nghe liên hệ Zalo 0988166193 để mua ạ

Link Xem thử 34 Chuyên đề luyện thi HSG Tiếng Anh THPT vip
https://drive.google.com/drive/folders/1Vqh40WGtcGRFbA7iyN_HKH466zMqaUWq?
usp=sharing
BÀI TẬP ÁP DỤNG 1
1. In your capacity as a judge, you have to work with high concentration. You must make
A
B
C
uninterested judgment.
D

2. The building was formally used as a bank, but it has been turned into a church recently.
A
B
C
D
3. A considerate amount of time and effort has gone into this exhibition.
A
B
C
D
4. I'm very appreciable of all the support you've given me.
A
B
C
D
5. Emotional problems, such as stress, anxiety, or depression, can make a person more
A
B
C
forgettable.
D
6. Life expectation for both men and women has improved greatly in the past 20 years.
A
B
C
D
7. Everyone would go into the hall for assembly and then afterwards we'd go to our
A
B
C
respectful classes
D
8. You should be more respectable of other people's points of view. Don't embarrass
A
B
C
D
someone even if they are wrong.
9. This type of computer jargon is barely comprehensive to most people.
A
B
C
D
10. From our points of view, we do not see how these changes will be beneficent to the company.
A
B
C
D
11. She wasn't very complementary about your performance, was she?
A
B
C
D
12. We discussed the problem but we didn't get much farther in actually solving it.
A
B
C
D
13. I think the sensitive thing to do is call and ask for directions.
A
B
C
D
14. We must develop more rapid, responsible systems for dealing with online messages.
A
B
C
D
15. Our team won the trophy for the second successful season.
A
B
C
D
16. The novel is regarded as one of the classical works. I really love reading it in my free time.
A
B
C
D
17. Doctors fear possible epidemics of cholera, malaria, and other deadthly diseases.
A
B
C
D
18. Recovery after the accident will be a continual process that may take several months.
A
B
C
D
19. With rents so high, it wasn't economic to continue to live in the city.
A
B
C
D
20. The newspaper, or more especially, the editor, was taken to court for publishing the
A
B
C
D
photographs.
21. Most of these women are very poorly paid and work in terrific conditions.
A
B
C
D
22. An area with a favourite climate will inevitably be richer than one without.
A
B
C
D

23. It is awful to see these magnificent creatures in flight. I have never seen these things before.
A
B
C
D
24. This win could prove to be a historical turning point in the fortunes of the team.
A
B
C
D
25. You'll need to be a little more imaginable if you want to hold their attention.
A
B
C
D
26. Her suite of rooms was cool and restless and there was a small balcony beyond the
A
B
C
D
bedroom window.
27. Every employee is expected to be competent and industrial because wage rates
A
B
C
depend on levels of productivity.
D
28. The service was not entirely dependent and flights were often cancelled.
A
B
C
D
29. The documentary offers an insight into the every day lives of millions of ordinary Russian citizens.
A
B
C
D
30. We need someone really effective who can organize the office and make it smoothly.
A
B
C
D
31. The organization works on the principal that all members have the same rights.
A
B
C
D
32. She offered me more money or a car and I chose the later.
A
B
C
D
33. In this teaching practice, teachers illicit and build on their students' mathematical insights.
A
B
C
D
34. The children were surprised by the sudden entrance of their teacher.
A
B
C
D
35. Her health has improved drastically since she started on this new diet.
A
B
C
D
36. His company offers a flexible package service for the food industry.
A
B
C
D
37. A growing percent of women are delaying marriage to pursue professional careers.
A
B
C
D
38. She made a fabulous desert with alternate layers of chocolate and cream.
A
B
C
D
39. The new trade agreement should felicitate more rapid economic growth.
A
B
C
D
40. He was arrested at the airport with a kilo of heroine secreted in his clothing.
A
B
C
D
41. She complained that her husband never paid her any complement anymore.
A
B
C
D
42. The accident caused intensive damage to both cars, but fortunately no one died.
A
B
C
D
43. The text has numerous foul, but none are particularly significant.
A
B
C
D
44. We really should meet sometimes soon to discuss the details.
A
B
C
D
45. The author's wife was a good editor, beside being a great writer herself.

A
B
C
D
46. Therefore, heavy reliance on this single strategy is highly unsafe, and the timely
A
B
development of alternative or complementary methods to chemical control is advisory,
C
D
47. We will offer you a comprehensible training in all aspects of the business if you take this course.
A
B
C
D
48. When a child becomes a teenager, he encounters many experiences which are new
A
B
for him to handle independently and on his own. Children of this age are often highly suggested.
C
D
49. The course has four main ingredients: business law, finance, computing and management skills.
A
B
C
D
50. He was not seriously wounded, though his coach took him off at half-time as a precaution.
A
B
C
D
51. Someone has leaked confident government Information to the press.
A
B
C
D
52. Scientists have invented how to predict an earthquake.
A
B
C
D
53. Safety regulations are being neglected by company managers in the drive to increase profits.
A
B
C
D
54. The study founded that men who were married lived longer than those who were not.
A
B
C
D
55. She lied aside her book and went to answer the phone.
A
B
C
D
56. We were ...
 
Gửi ý kiến