HSG THPT Chuyên đề 2.Key.Từ dễ gây nhầm lẫn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Trang
Ngày gửi: 16h:49' 17-12-2022
Dung lượng: 379.5 KB
Số lượt tải: 502
Nguồn:
Người gửi: Minh Trang
Ngày gửi: 16h:49' 17-12-2022
Dung lượng: 379.5 KB
Số lượt tải: 502
Số lượt thích:
0 người
TỪ DỄ GÂY NHẦM LẦN
34 Chuyên đề Luyện thi HSG Tiếng Anh THPT siêu hay, tài liệu dài hơn 2000 trang, tài
liệu có file nghe liên hệ Zalo 0988166193 để mua ạ
Link Xem thử 34 Chuyên đề luyện thi HSG Tiếng Anh THPT vip
https://drive.google.com/drive/folders/1Vqh40WGtcGRFbA7iyN_HKH466zMqaUWq?
usp=sharing
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
TỪ DỄ NHẦM
NGHĨA
Uninterested /ʌn'ɪntərestɪd/(a)
Lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm, không
chú ý, không để ý
Disinterested /dɪ'sɪntrəstɪd/(a)
Vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi
Formally /'fɔ:məli/(adv)
(một cách) chính thức
Formerly /'fɔ:məli/(adv)
Trước đây
Considerable /kən'sɪdərəbl/(a)
Rất lớn, to tát, đáng kể
Considerate /kən'sɪdərət/(a)
Ân cần, chu đáo; cẩn thận, thận trọng
Appreciable /ə'pri:ʃəbl/(a)
Có thể đánh giá, thấy rõ được; đáng kể
Appreciative /ə'pri:ʃətɪv/(a)
Biết thưởng thức, biết ơn
Forgettable /fə'getəbl/(a)
Có thể quên được
Forgetful /fə'getfl/(a)
Hay quên
Expectation /,ekspek'teɪʃn/(n)
Sự trông chờ, sự hy vọng (của một người)
Expectancy /ɪk'spektənsi/(n)
Sự chờ mong, hy vọng (thường liên quan đến
khoảng thời gian được dự kiến để điều gì
diễn ra)
Respectable /rɪ'spektəbl/(a)
Đáng kính trọng; đứng đắn, đàng hoàng;
khá lớn, đáng kể
Respective /rɪ'spektɪv/(a)
Riêng của mỗi người/vật; tương ứng
Respectful /rɪ'spektfl/(a)
Thể hiện sự tôn trọng, tôn kính, lễ phép
Comprehensible /,kɒmprɪ'hensəbl/(a)
Có thể hiểu được, có thể lĩnh ngộ
Comprehensive /,kɒmprɪ'hensɪv/(a)
Bao quát, toàn diện
Beneficent /bə'nefɪsənt/(a)
Hay làm phúc, hay làm việc thiện
Beneficial /,benɪ'fɪʃl/(a)
Có ích, có lợi
Complimentary /,kɒmplɪ'mentəri/(a)
Ca ngợi, mời, biếu
Complementary /,kɒmplɪ'mentəri/(a)
Bổ sung, bù
Farther /'fɑ:ðə(r)/ (a)
Xa hơn (thường để chỉ khoảng cách vật lý)
Further /'fɜ:ðə(r)/ (a)
Xa hơn (dùng để chỉ khoảng cách vật lý
cũng như khoảng cách khác như không gian,
thời gian; có thể chỉ mức độ); thêm vào đó
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
Sensible /'sensəbl/(a)
Biết điều, hợp lý, nhận thấy
Sensitive /'sensɪtɪv/(a)
Nhạy cảm, dễ bị tổn thương, truyền cảm,
thông cảm
Responsible /rɪ'spɒnsəbl/(a)
Chịu trách nhiệm; đáng tin cậy
Responsive /rɪ'spɒnsɪv/(a)
Đáp lại, phản ứng nhanh nhẹn
Successful /sək'sesfl/(a)
Thành công
Successive /sək'sesɪv/(a)
Liên tiếp, kế tiếp
Classical /'klæsɪkl/(a)
Cổ điển, thuộc về truyền thống lâu đời
Classic /'klæsik/(a)
Kinh điển
Deadly/'dedli/(a)
Chết người; cực kỳ, hết sức
Deathly /'deθli/(a)
Như chết
Continual /kən'tɪnjʊəl/(a)
Liên tục nhưng có ngắt quãng
Continuous /kən'tɪnjʊəs/(a)
Liên tục, không ngừng
Economical /,i:kə'nɒmɪkl/(a)
Tiết kiệm (thời gian, tiền,...)
Economic /,i:kə'nɒmɪk/(a)
Thuộc về kinh tế
Specifically /spə'sɪfɪkli/(adv)
Đặc biệt (dùng để chỉ một việc gì đó được
thực hiện vì một mục đích đặc biệt nào đó)
Especially /ɪ'speʃəli/(adv)
Đặc biệt (dùng để chỉ một điều gì đó mà bạn
nói đến có sự đặc biệt nhiều hơn thứ khác)
Terrible /'terəbl/(a)
Khủng khiếp, rất tồi, rất chán, không ra gì
Terrific /tə'rɪfɪk/(a)
Tuyệt vời
Favourite /'feɪvərɪt/(a)
Được yêu thích, yêu thích nhất
Favourable /'feɪvərəbl/(a)
Thuận lợi, tỏ ý tán thành
Awful /'ɔ:ful/(a)
Đáng sợ, khủng khiếp, mang tính tiêu cực
Awesome /'ɔ:səm/(a)
Đáng kính sợ (miêu tả sự ngạc nhiên, thú vị,
mang tính tích cực)
Historical /hɪ'stɒrɪkl/(a)
Thuộc lịch sử (thường mô tả cái gì đó liên
quan đến quá khứ hoặc việc nghiên cứu lịch
sử hay cái gì đó được thực hiện ở quá khứ)
Historic /hɪ'stɒrɪk/(a)
Có tính chất lịch sử (thường được dùng để
miêu tả cái gì đó rất quan trọng đến độ
người ta phải ghi nhớ nó)
Imaginary /ɪ'mædʒɪnəri/(a)
Tưởng tượng
Imaginative /ɪ'mædʒɪnətɪv/(a)
Giàu trí tưởng tượng
Imaginable /ɪ'mædʒɪnəbl/(a)
Có thể tưởng tượng được
Restful /'restfl/(a)
Tạo không khí nghỉ ngơi thoải mái, yên tĩnh
Restless /'restləs/(a)
Luôn luôn động đậy, không yên, bồn chồn
Industrial /ɪn'dʌstriəl/(a)
Thuộc công nghiệp
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
Industrious /ɪn'dʌstriəs/(a)
Cần cù, siêng năng
Dependent /dɪ'pendənt/(a)
Dựa vào, ỷ lại, phụ thuộc
Dependable /dɪ'pendəbl/(a)
Có thể tin cậy được
Every day (adv)
Mỗi ngày (trong một thời kỳ, giai đoạn), rất
thường xuyên
Everyday(a)
Thông thường, lệ thường, hằng ngày
Effective /ɪ'fektɪv/(a)
Có hiệu quả (được dùng để nói về việc tạo
ra/đạt được kết quả như mong muốn)
Efficient /ɪ'fɪʃnt/(a)
Có hiệu suất cao (máy móc cao), năng suất
cao (con người), dùng để chỉ cách làm việc
tốt mà không phí thời gian, công sức, tiền
bạc
Principle /'prɪnsəpl/(a)
Nguyên lý, nguyên tắc
Principal /'prɪnsəpl/(a)
Chính, chủ yếu
Later /'leɪtər/(adv)
Sau này, một thời điểm ở tương lai
Latter /'lætər/(n)
Cái sau, người sau (trong số 2 người)
Illicit /ɪ'lɪsɪt/(a)
Trái phép, lậu, vụng trộm
Elicit /ɪ'lɪsɪt/(v)
Moi ra
Entrance /'entrəns/(n)
Lối vào, cửa vào; quyền, khả năng của ai để
đi vào nơi nào
Entry /'entri/(n)
Sự đi vào; quá trình người/vật trở thành một
phần của cái gì đó
Drastically /'dræstɪkli/(adv)
Một cách mạnh mẽ, quyết liệt
Dramatically /drə'mætɪkli/(adv)
Đột ngột
Package /'pækɪdʒ/(n)
Gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng
Packaging /'pækɪdʒɪr)/(n)
Bao bì
Percent /pə'sent/(n)
Phần trăm
Percentage /pə'sentɪdʒ/(n)
Tỷ lệ phần trăm
Desert /'dezət/(n)
Rời đi, bỏ đi; sa mạc
Dessert /dɪ'zɜ:t/(n)
Món tráng miệng
Felicitate /fə'lɪsɪteɪt/(v)
Khen ngợi, chúc mừng
Facilitate /fə'sɪlɪteɪt/(v)
Tạo điều kiện dễ dàng
Heroin /'herəʊɪn/(n)
Heroin, thuốc phiện
Heroine /'herəʊɪn/(n)
Nữ anh hùng
Compliment /'kɒmplɪmənt/(n)
Lời khen ngợi, lời chúc mừng
Complement /'kɒmplɪment/(n)
Phần bổ sung, số lượng cần thiết
Intensive /ɪn'tensɪv/(a)
Tập trung, sâu, nhấn mạnh, cực kỳ kỹ lưỡng
Extensive /ɪk'stensɪv/(a)
Rộng, rộng lớn
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
Foul /faʊl/(n)
Hôi, bẩn
Error /'erə[r]/(n)
Sai sót, sai lầm
Sometime /'sʌmtaɪm/(adv)
Trước kia, nguyên
Sometimes /'sʌmtaɪmz/(adv)
Đôi khi, đôi lúc
Beside /bɪ'saɪd/(prep)
Bên cạnh
Besides /bɪ'saɪdz/(adv)
Ngoài ra, hơn nữa, vả lại
Advisory /əd'vaɪzəri/(n)
Tư vấn
Advisable /əd'vaɪzəbl/(n)
Nên, đáng theo; khôn ngoan
Suggested /sə'dʒestɪd/(a)
Được gợi ý
Suggestible /sə'dʒestəbl/(a)
Dễ bị ảnh hưởng
Ingredient /ɪn'gri:diənt/(n)
Thành phần (thường trong đồ ăn)
Component /kəm'pəʊnənt/(n)
Nhân tố cấu thành (thường dùng trong máy
móc)
Wound /wu:nd/(v)
bị thương trong 1 cuộc chiến, đánh nhau (bị
thương bởi súng, dao, hoặc vật gì đó)
Injure /'ɪndʒə(r)/(v)
Bị thương vì tai nạn
Confident /'kɒnfɪdənt/(a)
Tin tưởng, tin, tự tin
Confidential /,kɒnfɪ'denʃl/(a)
Kín, mật
Invent /ɪn'vent/(v)
Phát minh, sáng chế
Discover /dɪs'kʌvə(r)/(v)
Phát hiện, tìm ra, khám phá
Ignore /ɪg'nɔ:r/(v)
Làm ngơ, bỏ qua, không chú ý tới
Neglect /nɪ'glekt/(v)
Không quan tâm, lơ là
Found /faʊnd/(v)
Thành lập, sáng lập
Found /faʊnd/(v)
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động
từ “find”
Lie - lied - lied(v)
Nói dối (động từ nguyên mẫu và quá khứ,
quá khứ phân từ)
Lie - lay - lain(v)
Nằm xuống (động từ nguyên mẫu và quá
khứ, quá khứ phân từ)
Lay - laid - laid(v)
Để, đặt cái gì (động từ nguyên mẫu và quá
khứ, quá khứ phân từ)
Prolong /prə'lɒŋ/(v)
Kéo dài (ngoại động từ)
Last /lɑ:st/(v)
Kéo dài (nội động từ)
Drop /drɒp/(v)
Rơi, nhảy xuống, giảm xuống (nhiệt độ, gió,
mực nước,...)
Reduce /rɪ'dju:s/ (v)
Giảm, hạ (ngoại động từ)
Rise /raɪz/(v)
Gia tăng về số lượng (là nội động từ)
Raise /reɪz/(v)
Gia tăng, nâng một cái gì từ vị trí thấp lên vị
trí cao hơn (là ngoại động từ)
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
Finally /'faɪnəli/(adv)
Cuối cùng, để kết luận( được dùng để giới
thiệu một điểm, một mục cuối cùng hay hỏi
một câu sau cùng)
Eventually /ɪ'ventʃʊəli/(adv)
Rốt cuộc, cuối cùng (để nói về những gì xảy
ra trong giai đoạn cuối của một loạt sự kiện,
và thường là kết quả của chúng)
A while
Một khoảng thời gian (cụm danh từ)
Awhile /ə'waɪl/
Một lát, một chốc (phó từ)
Reward /rɪ'wɔ:d/(n)
Phần thưởng, thưởng (dùng để đền bù hay
công nhận sự nỗ lực, sự đóng góp, sự vất vả
của một cá nhân; dưới hình thức tiền hay
được thăng chức)
Award /ə'wɔ:d/(n)
Trao thưởng, giải thưởng (dùng để trao
trong những dịp quan trọng, một minh
chứng thành tích, sự xuất sắc của một cá
nhân và được hội đồng thông qua, thường
dưới hình thức huy chương, giấy chứng
nhận, danh hiệu, cúp,...)
Forget /fə'get/(v)
Quên, bỏ quên
Leave /li:v/(v)
Bỏ lại, để lại, bỏ quên (ở một nơi nào đó, có
địa điểm cụ thể)
Persuade /pə'sweɪd/(v)
Thuyết phục ai đó làm gì vì hợp lý
Convince /kən'vɪns/(v)
Thuyết phục ai tin vào điều gì đó
Expand /ɪk'spænd/(v)
(Làm cho) trở nên lớn hơn về kích cỡ, số
lượng, hoặc tầm quan trọng
Extend /ɪk'stend/(v)
Làm cho cái gì đó dài ra hơn, thêm rộng
hơn, lớn hơn. (thường là nghĩa đen, như cái
nhà, cái hàng rào, con đường, hay một khu
vực,...); kéo dài hiệu lực
Assurance /ə'ʃɔ:rəns/(n)
Được dùng để chỉ “bảo hiểm nhân mạng”
(life assurance). Khi tham gia hệ thống bảo
hiểm này, bạn đều đặn nộp tiền cho công ty
bảo hiểm. Khi bạn qua đời, thân nhân của
bạn sẽ lĩnh được một số tiền.
Insurance /in'ʃɔ:rəns/(n)
Hợp đồng do một công ty hoặc tổ chức xã
hội, hoặc nhà nước làm để đảm bảo đền bù,
mất mát, thiệt hại, ốm đau,... bằng việc bạn
đóng tiền thường kỳ.
Stationary /'steɪʃənri/(a)
Đứng yên, để một chỗ, không thay đổi
Stationery /'steɪʃnənri/(n)
Văn phòng phẩm
Immigrate /'ɪmɪgrənt/(v)
Nhập cư
Migrate /maɪ'greɪt/(v)
Di trú (người, chim)
Poster /'pəʊstə(r)/(n)
Áp phích lớn, tờ quảng cáo lớn
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
Porter /'pɔ:tə(r)/(n)
Công nhân khuân vác, người trực ở cổng
Drought /draʊt/(n)
Hạn hán
Draught /drɑ:ft/(n)
Gió lùa
Unnecessary /ʌn'nesəsri/(a)
Không cần thiết (thừa), không có lý do, vô
cớ
Needless /'ni:dləs/(a)
Không cần thiết
Shadow /'ʃædəʊ/(n)
Bóng của người hay vật
Shade /ʃeɪd/(n)
Bóng mát, bóng râm
Sink /sɪŋk/(v)
Chìm (áp dụng cho cả người, động vật và đồ
vật)
Drown /draʊn/(v)
Chết đuối, chết chìm ( dùng khi nói về sinh
vật).
Lend /lend/(v)
Cho mượn, cho vay
Borrow /'bɒrəʊ/(v)
Vay, mượn từ ai
Mend /mend/(v)
Thường được sử dụng để diễn tả sự sửa
chữa trên những chất liệu mềm, những vật
liệu hữu cơ dễ sửa chữa hoặc những sự vật
hiện tượng mang tính tinh thần
Repair /rɪ'peər/(v)
Dùng khi một phần nào đó của một vật hoặc
hệ thống cần được sửa chữa
Disuse /dɪs'ju:s/(v)
Sự bỏ không dùng đến
Misuse /mɪs'ju:z/(v)
Dùng sai
Recognize /'rekəgnaɪz/(v)
Nhận diện (bằng việc nhìn bằng mắt), phân
biệt, nhận ra ai đó
Realize /'rɪəlaɪz/(v)
Cảm nhận, nhận biết, nhận thức được, hiểu
ra
Climate /'klaɪmət/ (n)
Khí hậu, miền khí hậu
Climax /'klaɪmæks/ (n)
Cực điểm, tột đỉnh
Satisfying /'sætɪsfaɪɪŋ/ (a)
Làm hài lòng, làm thoả mãn (nói về một
việc/đồ vật nào đó đáp ứng được nhu cầu và
yêu cầu của bạn và quan trọng nhất là cảm
giác của bạn khi làm việc/dùng vật đó. Bạn
thấy hoàn toàn thỏa mãn/hài lòng).
Satisfactory /,sætɪs'fæktəri/ (a)
Vừa lòng, vừa ý; thỏa mãn (chỉ một việc/vật
nào đó khi mức độ hài lòng của người nói
đối với việc/đồ vật đó chỉ dừng ở mức tạm
chấp nhận được, họ không có gì để than
phiền nhưng cũng không thích thú gì với
việc/vật đó).
Sacred /'seɪkrɪd/ (a)
Thần thánh, thiêng liêng
Scared /skeəd/ (a)
Bị hoảng sợ
Doggy /'dɒgi/ (n)
Chó má, khốn nạn
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
Dogged /'dɒgɪd/ (a)
Bền bỉ, ngoan cường
Application /,æplɪ'keɪʃən/ (n)
Lời xin, đơn xin, sự áp dụng
Applicant /'æpləkənt/ (n)
Người xin việc
Employer /ɪm'plɔɪər/ (n)
Ông chủ
Employee /ɪm'plɔɪi:/ (n)
Người làm công
Ingenious /ɪn'dʒi:niəs/ (a)
Tài tình, khéo léo
Ingenuous /ɪn'dʒenjuəs/ (a)
Chân thật, ngây thơ
Enquiry /'ɪnkwəri/ (n)
Sự đặt câu hỏi, sự thẩm vấn (một yêu cầu
đối với sự thật, sự hiểu biết, thông tin)
Inquiry /ɪn'kwaɪəri/ (n)
Điều tra về một cái gì đó
Direction /daɪ'rekʃən/ (n)
Chỉ dẫn (dùng cho việc tìm hướng)
Instruction /ɪn'strʌkʃən/ (n)
Chỉ dẫn (thông tin về cách làm việc gì đó)
Magic /'mædʒɪk/ (n) (a)
Ma thuật, phép thần thông, sức lôi cuốn, khi
là tính từ “magic” dùng trong vai trò làm
thuộc ngữ, đứng trước danh từ mà nó bổ
nghĩa “magic” thường dùng nghĩa đen và
một số cụm từ nhất định
Magical /'mædʒɪkəl/ (a)
Kỳ diệu, liên quan đến phép thuật, ma thuật,
được dùng trong cả vai trò vị ngữ và bổ ngữ
Permissive /pə'mɪsɪv/ (a)
Dễ dãi (nhất là với trẻ em)
Permissible /pə'mɪsəbəl/ (a)
Được cho phép, chấp nhận được
Humble /'hʌmbəl/ (a)
Khiêm tốn (vì cảm thấy mình thấp kém)
Modest /'mɒdɪst/ (a)
Khiêm tốn (chỉ con người, cách cư xử không
muốn khoe khoang)
Sociable /'soʊʃəbəl/ (a)
Hòa đồng, dễ gần gũi
Social /'səʊʃəl/ (a)
Thuộc xã hội
Angle /'æŋgəl/ (n)
Góc độ, góc cạnh
Angel /'eɪndʒəl/ (n)
Thiên thần, thiên sứ
Dairy /'deəri/ (n)
Nơi làm bơ sữa, cửa hàng bơ sữa
Diary /'daɪəri/ (n)
Nhật ký
Devise /dɪ'vaɪz/ (v)
Nghĩ ra, dệt ra, sáng chế
Device /dɪ'vaɪs/ (n)
Thiết bị, dụng cụ
Noisy /'nɔɪzi/ (a)
Ồn ào, làm ồn, ầm ĩ
Noisome /'nɔɪsəm/ (a)
Khó chịu, hôi thối, ghê tởm
Prosecute /'prɒsɪkju:t/ (v)
Truy tố, tiếp tục, theo đuổi
Persecute /'pɜ:sɪkju:t/ (v)
Làm khổ, quấy rối
Practicable /'præktɪkəbəl/ (a)
Làm được, khả thi
Practical /'præktɪkəl/ (a)
Thực tế; thiết thực, có ích
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
Reality /ri'æləti/ (n)
Sự thực, thực tế
Realty /'rɪəlti/ (n)
Bất động sản
Residence /'rezɪdəns/ (n)
Sự ở, sự cư trú, nhà ở
Resident /'rezɪdənt/ (n)
Cư dân
Moral /'mɒrəl/ (a)
Thuộc đạo đức, thuộc luân lý, có đạo đức
Morale /mə'rɑ:l/ (n)
Tinh thần, chí khí; nhuệ khí
Morning /'mɔ:rnɪŋ/ (n)
Buổi sáng, sáng
Mourning /'mɔ:rnɪŋ/ (n)
Sự đau buồn, tang, đồ tang
Pretty /'prɪti/ (a)
Xinh xắn, hay, tốt
Petty /'peti/ (a)
Nhỏ, vặt, không quan trọng
Marital /'merɪtəl/ (a)
Thuộc chồng, thuộc vợ, thuộc hôn nhân
Martial /'mɑ:rʃəl/ (a)
Thuộc quân sự, thuộc chiến tranh
Access /'ækses/ (n)
Lối vào, cửa vào, sự đến gần
Excess /'ekses/ (n)
Sự quá mức, sự thái quá
Affect /ə'fekt/ (v)
Ảnh hưởng đến, tác động đến
Effect /ɪ'fekt/ (n)
Tác động, ảnh hưởng
Adopt /ə'dɒpt/ (v)
Chấp nhận, nhận làm con nuôi
Adapt /ə'dæpt/ (v)
Thích nghi với
Proceed /prə'si:d/ (v)
Tiến lên, tiếp tục làm; hành động
Precede /prɪ'si:d/ (v)
Đi trước, đến trước
Diploma /dɪ'ploʊmə/ (n)
Chứng chỉ do các trường đại học, cao đẳng
và trường kỹ thuật cấp.
Thời gian học khoảng hai năm, hệ trung
cấp. Có thời gian ngắn hơn vì chỉ tập trung
vào học một môn/ngành nghề.
Degree /dɪ'gri:/ (n)
Bằng đại học và các loại bằng sau đại học
(bằng cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ)
Certificate /sə'tɪfəkət/ (n)
Giấy chứng nhận do các trường cao đẳng
và trường kỹ thuật cấp. Thời gian học từng
ngành nghề (từng khoá học riêng lẻ) khoảng
vài tháng đến dưới 1 năm. Ngoài ra, giấy
chứng nhận “certificate” còn là một chứng
từ chính thức cho biết thông tin trên đó là
đúng/thật, như: a birth certificate (giấy khai
sinh), a marriage certificate (giấy kết hôn),
a death certificate (giấy báo tử), etc.
Exhaustive /ɪg'zɔ:stɪv/ (a)
Thấu đáo, toàn diện
Exhausted /ɪg'zɔ:stɪd/ (a)
Kiệt sức, mệt lử
Neglected /nɪ'glektɪd/ (a)
Cẩu thả, xuềnh xoàng, bỏ bê
Neglectful /nɪ'glektfəl/ (a)
Sao lãng, lơ là
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
Negligible /'neglɪdʒəbəl/ (a)
Không đáng kể
Litter /'lɪtər/ (n)
Rác thải mà mọi người vứt bừa bãi, không
đúng nơi quy định.
Sewage /'su:ɪdʒ/ (n)
Nước thải, chất thải
Garbage /'gɑ:rbɪdʒ/ (n)
Rác trong nhà bếp, thường là “wet wastes”,
ví dụ như đồ ăn đã bị hỏng hoặc bỏ đi.
Patient /'peɪʃənt/ (a) (n)
Kiên nhẫn, nhẫn nại; bệnh nhân
Patience /'peɪʃəns/ (n)
Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại
Action /'ækʃən/ (n)
Hành động, động tác (chỉ những chuyển
động vật lý (physical movement) của cơ thể
con người, chứ không phải là 'speak' không,
mà đã chuyển thành 'action', action thường
không phải dưới một hoàn cảnh nào như
behaviour mà nó nhấn mạnh vào sự thực
hiện hành động)
Activity /æk'tɪvəti/ (n)
Hoạt động (chỉ những tình huống mà có
nhiều người cùng tham gia vào làm gì đó
hoặc một nhóm các hoạt động chung; Chỉ
những hoạt động nhằm hướng vào mục đích
nào đó, đem lại niềm vui, giải trí)
Recreation /,rekri'eɪʃən/ (n)
Sự giải lao, trò giải lao, tiêu khiển
Creation /kri'eɪʃən/ (n)
Sự sáng tạo, tạo ra
Advertisement /əd'vɜ:tɪsmənt/ (n)
Sự quảng cáo, mục quảng cáo
Advertising /'ædvətaɪzɪŋ/ (n)
Nghề quảng cáo, công việc quảng cáo
Conservation /,kɒnsə'veɪʃən/ (n)
Sự bảo tồn, giữ gìn
Conversation /,kɒnvə'seɪʃən/ (n)
Cuộc nói chuyện
Solve /sɒlv/ (v)
Giải quyết vấn đề, tình huống khó khăn
(bằng cách tìm ra giải pháp)
Resolve /rɪ'zɒlv/ (v)
Giải quyết vấn đề quan trọng, xung đột có
liên quan đến nhiều người (bằng cách kết
thúc vấn đề đó)
Fee /fi:/ (n)
Phí trả (cho việc sử dụng một dịch vụ đặc
thù như học phí, phí đăng ký xe máy, các
loại dịch vụ pháp lý như phí thuê luật sư,...)
Fare /feər/ (n)
Phí trả (cho việc di chuyển, sử dụng phương
tiện giao thông như tàu xe)
Salary /'sæləri/ (n)
Tiền lương (là số tiền cố định được nhận
hàng tháng, hàng năm, không thay đổi dựa
trên số giờ làm việc)
Wage /weɪdʒ/ (n)
Tiền công (là số tiền được trả hàng tuần
hoặc theo từng ngày dựa vào số tiền làm
theo giờ, ngày hoặc tuần hoặc thỏa thuận
dựa trên dịch vụ nào đó)
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
Celebration /,selə'breɪʃən/ (n)
Sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
Celebrity /sə'lebrəti/ (n)
Người nổi tiếng
Numerate /'nju:mərət/ (a)
Có kiến thức toán học
Numerous /'nju:mərəs/ (a)
Rất nhiều, rất đông
Reliant /rɪ'laɪənt/ (a)
Phụ thuộc vào, dựa dẫm vào ai
Reliable /rɪ'laɪəbəl/ (a)
Đáng tin cậy
Relation /rɪ'leɪʃən/ (n)
Mối quan hệ, mối tương quan; giao thiệp
(giữa hai người, hai nước,...)
Relationship /rɪ'leɪʃənʃɪp/ (n)
Mối quan hệ (thân thiết giữa những người
cụ thể như trong gia đình, cặp đôi, hàng
xóm,...)
Initiative /ɪ'nɪʃətɪv/ (n)
Sáng kiến; sự khởi xướng
Initial /ɪ'nɪʃəl/ (a)
Đầu, đầu tiên
Live /lɪv/ (v) (a)
Sống, hoạt động
Lively /'laɪvli/ (a)
Sinh động; hoạt bát hăng hái
Addicted /ə'dɪktɪd/ (a)
Say mê, nghiện
Addictive /ə'dɪktɪv/ (a)
Có tính gây nghiện
Hard /hɑ:d/ (a)
Cứng rắn; gian khổ; nghiêm khắc
Hardly /'hɑ:dli/ (adv)
Hầu như không
Advantageous /,ædvən'teɪdʒəs/ (a)
Có lợi, thuận lợi
Advantaged /əd'va:ntɪdʒd/ (a)
May mắn (Ở trong một hoàn cảnh xã hội
hoặc tài chính tốt)
Outbreak /'autbreɪk/ (n)
Sự bùng nổ, bùng phát
Breakout /'breɪkaʊt/(n)
Sự vượt ngục
Clothing /'kləʊðɪŋ/(n)
Quần áo (đặc trưng cho một quốc gia hay
một giai đoạn lịch sử nào đó)
Cloth /klɒθ/(n)
Mảnh vải
Estimate /'estɪmɪt/ (n)
Sự đánh giá, sự ước lượng (thường là về
kích cỡ, số lượng, chi phí... của cái gì; sự dự
đoán giá của vật nào)
Estimations ʌesti'meiʃən/ (n)
Sự đánh giá; sự ước lượng (thường là đánh
giá hoặc đưa ra ý kiến về giá trị hoặc phẩm
chất của ai/ cái gì; phán đoán về mức độ
hoặc số lượng của một thứ gì đó)
Employment /ɪm'plɔimənt / (n)
việc làm, sự tuyển dụng ai đó vào làm
Employability/im,pbiə'biləti/(n)
Khả năng tuyển dụng của ai (những khả
năng này bao gồm kỹ năng, kiến thức, thái
độ... khiến họ phù hợp cho một công việc
được trả lương)
Well-paid /,wel 'peɪd/ (a)
Được trả lương cao
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
High-paid /,hai 'peɪd/ (a)
Dùng để mô tả những người kiếm được
nhiều tiền
Competitive /kəm'petətɪv/ (a)
Cạnh tranh (giữa các tổ chức, giữa những
người với nhau; dùng để diễn tả khả năng
cạnh tranh (có thể tốt như hoặc tốt hơn) so
với những thứ/ người khác)
Competing /kəm'pɪ:tɪŋ/ (a)
Khác nhau, đối chọi nhau, không thể cùng
tồn tại (chỉ những ý kiến, sở thích, lời giải
thích,...); cạnh tranh nhau để giành khách
hàng hoặc để thành công hơn những đối thủ
khác (dùng để chỉ những sản phẩm, dịch vụ,
doanh nghiệp khác nhau)
Crushing /'krʌʃɪŋ/ (a)
Làm tan nát, làm liểng xiểng (dùng để nhấn
mạnh cái gì tệ, tàn khốc như thế nào)
Crushed /krʌʃt/ (a)
Bị làm gãy, bị nghiền nát, bị đè nát,...
Comparative /kəm'pærətɪv/ (a)
So sánh, tương đối
Comparable /'kɒmpərəbl/ (a)
Có thể so sánh được, có khả năng so sánh
Comment /'kɒmentɪd/ (v)
Bình luận, bày tỏ ý kiến về cái gì đó
Commentate /'kɒmənteɪt/ (v)
Tường thuật, đưa ra mô tả bằng giọng nói
về một sự kiện khi nó xảy ra, đặc biệt là trên
truyền hình hoặc đài phát thanh
Hang - hanged - hanged (v)
Treo cổ ai( động từ nguyên mẫu và quá khứ,
quá khứ phân từ)
Hang - hung - hung (v)
Treo một vật lên một vật nào đó ( động từ
nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ)
Publication /,pʌbh'keɪʃn/ (n)
Sự công bố, sự xuất bản (sách, báo,...)
Publicity /pʌb'lɪsətɪ / (n)
Sự công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến;
sự quảng cáo, sự rao hàng
Spices /spaɪsiz/ (n)
Đồ gia vị, điều làm thêm hấp dẫn, chất làm
đậm đà; mắm muối (câu chuyện...)
Species /'spi:ʃl:z/ (n)
Loài
Impressive /im'presiv/ (a)
Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi
cảm
Impressible /ɪm'presibl/ (a)
Dễ cảm động, dễ cảm kích; dễ bị ảnh hưởng
eommunieatɪve/kə'mju:nɪkətɪv/(a)
Dễ truyền; hay lan truyền; cởi mở, hay thổ
lộ tâm sự
Communicable /kə'mju:nɪkəbl/ (a)
Có thể lan truyền, có thể lây, có thể truyền
đạt
Memorize /'meməʃraiz/ (v)
Học thuộc lòng, ghi nhớ, đưa thông tin vào
trí nhớ (có chủ ý)
Remember /rɪ'mɛmbər/ (v)
Nhớ, nghĩ về một kỉ niệm hoặc một sự việc
trong quá khứ hay bạn tự nhớ ra một điều gì
đó.
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
Inflammable /in'flæməbl/ (a)
Dễ cháy (= flammable /'flæməbl/)
Nonflammable /.nɒn 'flæməbl/ (a)
Không dễ cháy, không bắt lửa
Status /'steɪtəs/ (a)
Tình trạng (làm việc, ăn ở..); địa vị (một
người, một nhóm, một đất nước), thân phận,
thân thế
State /steɪt/ (a)
Tình trạng (tinh thần, tình cảm hoặc thể chất
của một người, một vật), bang, quốc gia,
nhà nước
Outlook /'autʃluk/ (n)
Quang cảnh, viễn cảnh, cách nhìn, quan
điểm
Lookout /'lukaut/ (n)
Đài quan sát, người canh gác
Careful /'keəful/ (aɔ
Cẩn thận, thận trọng để không làm tổn
thương mình hoặc phá hỏng cái gì; kỹ
lưỡng, chu đáo (tập trung vào những chi
tiết)
Caring /'kɛəriŋ/ (a)
Chu đáo, ân cần, thể hiện rằng bạn quan
tâm đến người khác
Romance /rou'mæns/ (n)
Mối tình lãng mạn; sự mơ mộng, tính lãng
mạn; truyện tình lãng mạn
Romanticism /rou'maenti'sizəm/(n)
Chủ nghĩa lãng mạn, sự lãng mạng hóa ( mô
tả mọi thứ theo cách khiến chúng nghe có vẻ
thú vị hoặc bí ẩn hơn thực tế)
Differential /,dɪfə'renʃl/ (a)
(Chỉ đứng trước danh từ) thể hiện sự khác
nhau, chênh lệch, không đồng đều
Different /'difrənt/ (a)
Khác
Attraction /ə'trækʃn/ (n)
Sự thu hút, hấp dẫn (địa danh, địa điểm như
các kỳ quan, danh lam,...); Sự hấp dẫn trong
vật lý như lực hút trái đất, lực hút từ,...
Attractiveness /ə'træktivnɪs/ (n)
(Danh từ không đếm được) sự hấp dẫn, sự
thu hút ở con người, sự thu hút khác giới chủ
yếu là về ngoại hình
Marriageable /'mæridʒəbl/ (a)
Có thể kết hôn; đủ tư cách để kết hôn
Marital /'mæritəl/ (a)
(Thuộc) vợ chồng; (thuộc) hôn nhân
Married /'mærid/(a)
Đã kết hôn
Ageing /'eidʒiŋ/ (a)
(Thường đứng trước danh từ) trở nên già đi,
ít hữu ích, khỏe mạnh hơn
Aged /'eɪdʒɪd/ (a)
Ở độ tuổi già(không đứng trước danh từ),
rất già, cao tuổi
Questionnaire /,kwɛstʃə'nɛər/ (n)
Bảng câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý
kiến)
Question /'kwɛstʃən/ (n)
Câu hỏi, vấn đề, điều bàn đến
Quantity /'kwɒntəti/ (n)
Số lượng của một thứ gì đó
152
153
154
155
156
157
158
159
160
Quality /'kwɒləti/ (n)
Chất lượng của một thứ gì đó
Use /ju:z/ (n/v)
Chỉ về việc áp dụng/ sử dụng/ vận dụng một
thứ gì đó vào một hoàn cảnh cụ thể (Riêng
biệt); sử dụng, dùng
Usage /'ju:sɪdʒ/ (n)
Cách sử dụng từ
Quite / kwait / (adv)
Hoàn toàn, khá
Quiet /'kwaɪət/ (a)
Yên lặng, yên tĩnh
Attendee /ə,ten'dɪ:/ (n)
Người tham dự
Attendant / ə'tendənt / (n)
Người phục vụ (ở các sự kiện, hội thảo,...)
Attendance /ə'tendəns/(n)
Sự tham dự, số lượng người tham dự
Functions (n)
Chức năng, nhiệm vụ của ai/cái gì
Functionality /,fʌŋkʃə'næləti/ (n)
Tính hữu dụng của sản phẩm nào đó; tính
năng của cái gì
Origin /'ɔridʒin/ (n)
Nguồn gốc, căn nguyên; dòng dõi, lai lịch
Originality / ə,ridʤi'nælɪtɪ / (n)
Tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo, mới
mẻ
Inability ʌinə'biliti/ (n)
Sự không có khả năng/năng lực làm gì
Disability /,ɪnə'bɪləti/ (n)
Sự ốm yếu tàn tật (không thể sử dụng một
phần cơ thể hoàn toàn hoặc dễ dàng hoặc
không có khả năng học dễ dàng)
Informative / in'fɔ:mətiv / (a)
Cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu
Informed /in'fɔ:md/ (a)
Có hiểu biết, am hiểu
Powder /'paʊdə(r)/(n)
Bột
Power /'paʊə(r)/ (n)
Sức mạnh, quyền lực
Worth /wɜ:θ/ (a)
Có giá là bao nhiêu
Price /praɪs/ (v)
Đặt giá, định giá
Cost /kɑ:st/ (y)
Trị giá; phải trả
34 Chuyên đề Luyện thi HSG Tiếng Anh THPT siêu hay, tài liệu dài hơn 2000 trang, tài
liệu có file nghe liên hệ Zalo 0988166193 để mua ạ
Link Xem thử 34 Chuyên đề luyện thi HSG Tiếng Anh THPT vip
https://drive.google.com/drive/folders/1Vqh40WGtcGRFbA7iyN_HKH466zMqaUWq?
usp=sharing
BÀI TẬP ÁP DỤNG 1
1. In your capacity as a judge, you have to work with high concentration. You must make
A
B
C
uninterested judgment.
D
2. The building was formally used as a bank, but it has been turned into a church recently.
A
B
C
D
3. A considerate amount of time and effort has gone into this exhibition.
A
B
C
D
4. I'm very appreciable of all the support you've given me.
A
B
C
D
5. Emotional problems, such as stress, anxiety, or depression, can make a person more
A
B
C
forgettable.
D
6. Life expectation for both men and women has improved greatly in the past 20 years.
A
B
C
D
7. Everyone would go into the hall for assembly and then afterwards we'd go to our
A
B
C
respectful classes
D
8. You should be more respectable of other people's points of view. Don't embarrass
A
B
C
D
someone even if they are wrong.
9. This type of computer jargon is barely comprehensive to most people.
A
B
C
D
10. From our points of view, we do not see how these changes will be beneficent to the company.
A
B
C
D
11. She wasn't very complementary about your performance, was she?
A
B
C
D
12. We discussed the problem but we didn't get much farther in actually solving it.
A
B
C
D
13. I think the sensitive thing to do is call and ask for directions.
A
B
C
D
14. We must develop more rapid, responsible systems for dealing with online messages.
A
B
C
D
15. Our team won the trophy for the second successful season.
A
B
C
D
16. The novel is regarded as one of the classical works. I really love reading it in my free time.
A
B
C
D
17. Doctors fear possible epidemics of cholera, malaria, and other deadthly diseases.
A
B
C
D
18. Recovery after the accident will be a continual process that may take several months.
A
B
C
D
19. With rents so high, it wasn't economic to continue to live in the city.
A
B
C
D
20. The newspaper, or more especially, the editor, was taken to court for publishing the
A
B
C
D
photographs.
21. Most of these women are very poorly paid and work in terrific conditions.
A
B
C
D
22. An area with a favourite climate will inevitably be richer than one without.
A
B
C
D
23. It is awful to see these magnificent creatures in flight. I have never seen these things before.
A
B
C
D
24. This win could prove to be a historical turning point in the fortunes of the team.
A
B
C
D
25. You'll need to be a little more imaginable if you want to hold their attention.
A
B
C
D
26. Her suite of rooms was cool and restless and there was a small balcony beyond the
A
B
C
D
bedroom window.
27. Every employee is expected to be competent and industrial because wage rates
A
B
C
depend on levels of productivity.
D
28. The service was not entirely dependent and flights were often cancelled.
A
B
C
D
29. The documentary offers an insight into the every day lives of millions of ordinary Russian citizens.
A
B
C
D
30. We need someone really effective who can organize the office and make it smoothly.
A
B
C
D
31. The organization works on the principal that all members have the same rights.
A
B
C
D
32. She offered me more money or a car and I chose the later.
A
B
C
D
33. In this teaching practice, teachers illicit and build on their students' mathematical insights.
A
B
C
D
34. The children were surprised by the sudden entrance of their teacher.
A
B
C
D
35. Her health has improved drastically since she started on this new diet.
A
B
C
D
36. His company offers a flexible package service for the food industry.
A
B
C
D
37. A growing percent of women are delaying marriage to pursue professional careers.
A
B
C
D
38. She made a fabulous desert with alternate layers of chocolate and cream.
A
B
C
D
39. The new trade agreement should felicitate more rapid economic growth.
A
B
C
D
40. He was arrested at the airport with a kilo of heroine secreted in his clothing.
A
B
C
D
41. She complained that her husband never paid her any complement anymore.
A
B
C
D
42. The accident caused intensive damage to both cars, but fortunately no one died.
A
B
C
D
43. The text has numerous foul, but none are particularly significant.
A
B
C
D
44. We really should meet sometimes soon to discuss the details.
A
B
C
D
45. The author's wife was a good editor, beside being a great writer herself.
A
B
C
D
46. Therefore, heavy reliance on this single strategy is highly unsafe, and the timely
A
B
development of alternative or complementary methods to chemical control is advisory,
C
D
47. We will offer you a comprehensible training in all aspects of the business if you take this course.
A
B
C
D
48. When a child becomes a teenager, he encounters many experiences which are new
A
B
for him to handle independently and on his own. Children of this age are often highly suggested.
C
D
49. The course has four main ingredients: business law, finance, computing and management skills.
A
B
C
D
50. He was not seriously wounded, though his coach took him off at half-time as a precaution.
A
B
C
D
51. Someone has leaked confident government Information to the press.
A
B
C
D
52. Scientists have invented how to predict an earthquake.
A
B
C
D
53. Safety regulations are being neglected by company managers in the drive to increase profits.
A
B
C
D
54. The study founded that men who were married lived longer than those who were not.
A
B
C
D
55. She lied aside her book and went to answer the phone.
A
B
C
D
56. We were ...
34 Chuyên đề Luyện thi HSG Tiếng Anh THPT siêu hay, tài liệu dài hơn 2000 trang, tài
liệu có file nghe liên hệ Zalo 0988166193 để mua ạ
Link Xem thử 34 Chuyên đề luyện thi HSG Tiếng Anh THPT vip
https://drive.google.com/drive/folders/1Vqh40WGtcGRFbA7iyN_HKH466zMqaUWq?
usp=sharing
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
TỪ DỄ NHẦM
NGHĨA
Uninterested /ʌn'ɪntərestɪd/(a)
Lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm, không
chú ý, không để ý
Disinterested /dɪ'sɪntrəstɪd/(a)
Vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi
Formally /'fɔ:məli/(adv)
(một cách) chính thức
Formerly /'fɔ:məli/(adv)
Trước đây
Considerable /kən'sɪdərəbl/(a)
Rất lớn, to tát, đáng kể
Considerate /kən'sɪdərət/(a)
Ân cần, chu đáo; cẩn thận, thận trọng
Appreciable /ə'pri:ʃəbl/(a)
Có thể đánh giá, thấy rõ được; đáng kể
Appreciative /ə'pri:ʃətɪv/(a)
Biết thưởng thức, biết ơn
Forgettable /fə'getəbl/(a)
Có thể quên được
Forgetful /fə'getfl/(a)
Hay quên
Expectation /,ekspek'teɪʃn/(n)
Sự trông chờ, sự hy vọng (của một người)
Expectancy /ɪk'spektənsi/(n)
Sự chờ mong, hy vọng (thường liên quan đến
khoảng thời gian được dự kiến để điều gì
diễn ra)
Respectable /rɪ'spektəbl/(a)
Đáng kính trọng; đứng đắn, đàng hoàng;
khá lớn, đáng kể
Respective /rɪ'spektɪv/(a)
Riêng của mỗi người/vật; tương ứng
Respectful /rɪ'spektfl/(a)
Thể hiện sự tôn trọng, tôn kính, lễ phép
Comprehensible /,kɒmprɪ'hensəbl/(a)
Có thể hiểu được, có thể lĩnh ngộ
Comprehensive /,kɒmprɪ'hensɪv/(a)
Bao quát, toàn diện
Beneficent /bə'nefɪsənt/(a)
Hay làm phúc, hay làm việc thiện
Beneficial /,benɪ'fɪʃl/(a)
Có ích, có lợi
Complimentary /,kɒmplɪ'mentəri/(a)
Ca ngợi, mời, biếu
Complementary /,kɒmplɪ'mentəri/(a)
Bổ sung, bù
Farther /'fɑ:ðə(r)/ (a)
Xa hơn (thường để chỉ khoảng cách vật lý)
Further /'fɜ:ðə(r)/ (a)
Xa hơn (dùng để chỉ khoảng cách vật lý
cũng như khoảng cách khác như không gian,
thời gian; có thể chỉ mức độ); thêm vào đó
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
Sensible /'sensəbl/(a)
Biết điều, hợp lý, nhận thấy
Sensitive /'sensɪtɪv/(a)
Nhạy cảm, dễ bị tổn thương, truyền cảm,
thông cảm
Responsible /rɪ'spɒnsəbl/(a)
Chịu trách nhiệm; đáng tin cậy
Responsive /rɪ'spɒnsɪv/(a)
Đáp lại, phản ứng nhanh nhẹn
Successful /sək'sesfl/(a)
Thành công
Successive /sək'sesɪv/(a)
Liên tiếp, kế tiếp
Classical /'klæsɪkl/(a)
Cổ điển, thuộc về truyền thống lâu đời
Classic /'klæsik/(a)
Kinh điển
Deadly/'dedli/(a)
Chết người; cực kỳ, hết sức
Deathly /'deθli/(a)
Như chết
Continual /kən'tɪnjʊəl/(a)
Liên tục nhưng có ngắt quãng
Continuous /kən'tɪnjʊəs/(a)
Liên tục, không ngừng
Economical /,i:kə'nɒmɪkl/(a)
Tiết kiệm (thời gian, tiền,...)
Economic /,i:kə'nɒmɪk/(a)
Thuộc về kinh tế
Specifically /spə'sɪfɪkli/(adv)
Đặc biệt (dùng để chỉ một việc gì đó được
thực hiện vì một mục đích đặc biệt nào đó)
Especially /ɪ'speʃəli/(adv)
Đặc biệt (dùng để chỉ một điều gì đó mà bạn
nói đến có sự đặc biệt nhiều hơn thứ khác)
Terrible /'terəbl/(a)
Khủng khiếp, rất tồi, rất chán, không ra gì
Terrific /tə'rɪfɪk/(a)
Tuyệt vời
Favourite /'feɪvərɪt/(a)
Được yêu thích, yêu thích nhất
Favourable /'feɪvərəbl/(a)
Thuận lợi, tỏ ý tán thành
Awful /'ɔ:ful/(a)
Đáng sợ, khủng khiếp, mang tính tiêu cực
Awesome /'ɔ:səm/(a)
Đáng kính sợ (miêu tả sự ngạc nhiên, thú vị,
mang tính tích cực)
Historical /hɪ'stɒrɪkl/(a)
Thuộc lịch sử (thường mô tả cái gì đó liên
quan đến quá khứ hoặc việc nghiên cứu lịch
sử hay cái gì đó được thực hiện ở quá khứ)
Historic /hɪ'stɒrɪk/(a)
Có tính chất lịch sử (thường được dùng để
miêu tả cái gì đó rất quan trọng đến độ
người ta phải ghi nhớ nó)
Imaginary /ɪ'mædʒɪnəri/(a)
Tưởng tượng
Imaginative /ɪ'mædʒɪnətɪv/(a)
Giàu trí tưởng tượng
Imaginable /ɪ'mædʒɪnəbl/(a)
Có thể tưởng tượng được
Restful /'restfl/(a)
Tạo không khí nghỉ ngơi thoải mái, yên tĩnh
Restless /'restləs/(a)
Luôn luôn động đậy, không yên, bồn chồn
Industrial /ɪn'dʌstriəl/(a)
Thuộc công nghiệp
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
Industrious /ɪn'dʌstriəs/(a)
Cần cù, siêng năng
Dependent /dɪ'pendənt/(a)
Dựa vào, ỷ lại, phụ thuộc
Dependable /dɪ'pendəbl/(a)
Có thể tin cậy được
Every day (adv)
Mỗi ngày (trong một thời kỳ, giai đoạn), rất
thường xuyên
Everyday(a)
Thông thường, lệ thường, hằng ngày
Effective /ɪ'fektɪv/(a)
Có hiệu quả (được dùng để nói về việc tạo
ra/đạt được kết quả như mong muốn)
Efficient /ɪ'fɪʃnt/(a)
Có hiệu suất cao (máy móc cao), năng suất
cao (con người), dùng để chỉ cách làm việc
tốt mà không phí thời gian, công sức, tiền
bạc
Principle /'prɪnsəpl/(a)
Nguyên lý, nguyên tắc
Principal /'prɪnsəpl/(a)
Chính, chủ yếu
Later /'leɪtər/(adv)
Sau này, một thời điểm ở tương lai
Latter /'lætər/(n)
Cái sau, người sau (trong số 2 người)
Illicit /ɪ'lɪsɪt/(a)
Trái phép, lậu, vụng trộm
Elicit /ɪ'lɪsɪt/(v)
Moi ra
Entrance /'entrəns/(n)
Lối vào, cửa vào; quyền, khả năng của ai để
đi vào nơi nào
Entry /'entri/(n)
Sự đi vào; quá trình người/vật trở thành một
phần của cái gì đó
Drastically /'dræstɪkli/(adv)
Một cách mạnh mẽ, quyết liệt
Dramatically /drə'mætɪkli/(adv)
Đột ngột
Package /'pækɪdʒ/(n)
Gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng
Packaging /'pækɪdʒɪr)/(n)
Bao bì
Percent /pə'sent/(n)
Phần trăm
Percentage /pə'sentɪdʒ/(n)
Tỷ lệ phần trăm
Desert /'dezət/(n)
Rời đi, bỏ đi; sa mạc
Dessert /dɪ'zɜ:t/(n)
Món tráng miệng
Felicitate /fə'lɪsɪteɪt/(v)
Khen ngợi, chúc mừng
Facilitate /fə'sɪlɪteɪt/(v)
Tạo điều kiện dễ dàng
Heroin /'herəʊɪn/(n)
Heroin, thuốc phiện
Heroine /'herəʊɪn/(n)
Nữ anh hùng
Compliment /'kɒmplɪmənt/(n)
Lời khen ngợi, lời chúc mừng
Complement /'kɒmplɪment/(n)
Phần bổ sung, số lượng cần thiết
Intensive /ɪn'tensɪv/(a)
Tập trung, sâu, nhấn mạnh, cực kỳ kỹ lưỡng
Extensive /ɪk'stensɪv/(a)
Rộng, rộng lớn
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
Foul /faʊl/(n)
Hôi, bẩn
Error /'erə[r]/(n)
Sai sót, sai lầm
Sometime /'sʌmtaɪm/(adv)
Trước kia, nguyên
Sometimes /'sʌmtaɪmz/(adv)
Đôi khi, đôi lúc
Beside /bɪ'saɪd/(prep)
Bên cạnh
Besides /bɪ'saɪdz/(adv)
Ngoài ra, hơn nữa, vả lại
Advisory /əd'vaɪzəri/(n)
Tư vấn
Advisable /əd'vaɪzəbl/(n)
Nên, đáng theo; khôn ngoan
Suggested /sə'dʒestɪd/(a)
Được gợi ý
Suggestible /sə'dʒestəbl/(a)
Dễ bị ảnh hưởng
Ingredient /ɪn'gri:diənt/(n)
Thành phần (thường trong đồ ăn)
Component /kəm'pəʊnənt/(n)
Nhân tố cấu thành (thường dùng trong máy
móc)
Wound /wu:nd/(v)
bị thương trong 1 cuộc chiến, đánh nhau (bị
thương bởi súng, dao, hoặc vật gì đó)
Injure /'ɪndʒə(r)/(v)
Bị thương vì tai nạn
Confident /'kɒnfɪdənt/(a)
Tin tưởng, tin, tự tin
Confidential /,kɒnfɪ'denʃl/(a)
Kín, mật
Invent /ɪn'vent/(v)
Phát minh, sáng chế
Discover /dɪs'kʌvə(r)/(v)
Phát hiện, tìm ra, khám phá
Ignore /ɪg'nɔ:r/(v)
Làm ngơ, bỏ qua, không chú ý tới
Neglect /nɪ'glekt/(v)
Không quan tâm, lơ là
Found /faʊnd/(v)
Thành lập, sáng lập
Found /faʊnd/(v)
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động
từ “find”
Lie - lied - lied(v)
Nói dối (động từ nguyên mẫu và quá khứ,
quá khứ phân từ)
Lie - lay - lain(v)
Nằm xuống (động từ nguyên mẫu và quá
khứ, quá khứ phân từ)
Lay - laid - laid(v)
Để, đặt cái gì (động từ nguyên mẫu và quá
khứ, quá khứ phân từ)
Prolong /prə'lɒŋ/(v)
Kéo dài (ngoại động từ)
Last /lɑ:st/(v)
Kéo dài (nội động từ)
Drop /drɒp/(v)
Rơi, nhảy xuống, giảm xuống (nhiệt độ, gió,
mực nước,...)
Reduce /rɪ'dju:s/ (v)
Giảm, hạ (ngoại động từ)
Rise /raɪz/(v)
Gia tăng về số lượng (là nội động từ)
Raise /reɪz/(v)
Gia tăng, nâng một cái gì từ vị trí thấp lên vị
trí cao hơn (là ngoại động từ)
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
Finally /'faɪnəli/(adv)
Cuối cùng, để kết luận( được dùng để giới
thiệu một điểm, một mục cuối cùng hay hỏi
một câu sau cùng)
Eventually /ɪ'ventʃʊəli/(adv)
Rốt cuộc, cuối cùng (để nói về những gì xảy
ra trong giai đoạn cuối của một loạt sự kiện,
và thường là kết quả của chúng)
A while
Một khoảng thời gian (cụm danh từ)
Awhile /ə'waɪl/
Một lát, một chốc (phó từ)
Reward /rɪ'wɔ:d/(n)
Phần thưởng, thưởng (dùng để đền bù hay
công nhận sự nỗ lực, sự đóng góp, sự vất vả
của một cá nhân; dưới hình thức tiền hay
được thăng chức)
Award /ə'wɔ:d/(n)
Trao thưởng, giải thưởng (dùng để trao
trong những dịp quan trọng, một minh
chứng thành tích, sự xuất sắc của một cá
nhân và được hội đồng thông qua, thường
dưới hình thức huy chương, giấy chứng
nhận, danh hiệu, cúp,...)
Forget /fə'get/(v)
Quên, bỏ quên
Leave /li:v/(v)
Bỏ lại, để lại, bỏ quên (ở một nơi nào đó, có
địa điểm cụ thể)
Persuade /pə'sweɪd/(v)
Thuyết phục ai đó làm gì vì hợp lý
Convince /kən'vɪns/(v)
Thuyết phục ai tin vào điều gì đó
Expand /ɪk'spænd/(v)
(Làm cho) trở nên lớn hơn về kích cỡ, số
lượng, hoặc tầm quan trọng
Extend /ɪk'stend/(v)
Làm cho cái gì đó dài ra hơn, thêm rộng
hơn, lớn hơn. (thường là nghĩa đen, như cái
nhà, cái hàng rào, con đường, hay một khu
vực,...); kéo dài hiệu lực
Assurance /ə'ʃɔ:rəns/(n)
Được dùng để chỉ “bảo hiểm nhân mạng”
(life assurance). Khi tham gia hệ thống bảo
hiểm này, bạn đều đặn nộp tiền cho công ty
bảo hiểm. Khi bạn qua đời, thân nhân của
bạn sẽ lĩnh được một số tiền.
Insurance /in'ʃɔ:rəns/(n)
Hợp đồng do một công ty hoặc tổ chức xã
hội, hoặc nhà nước làm để đảm bảo đền bù,
mất mát, thiệt hại, ốm đau,... bằng việc bạn
đóng tiền thường kỳ.
Stationary /'steɪʃənri/(a)
Đứng yên, để một chỗ, không thay đổi
Stationery /'steɪʃnənri/(n)
Văn phòng phẩm
Immigrate /'ɪmɪgrənt/(v)
Nhập cư
Migrate /maɪ'greɪt/(v)
Di trú (người, chim)
Poster /'pəʊstə(r)/(n)
Áp phích lớn, tờ quảng cáo lớn
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
Porter /'pɔ:tə(r)/(n)
Công nhân khuân vác, người trực ở cổng
Drought /draʊt/(n)
Hạn hán
Draught /drɑ:ft/(n)
Gió lùa
Unnecessary /ʌn'nesəsri/(a)
Không cần thiết (thừa), không có lý do, vô
cớ
Needless /'ni:dləs/(a)
Không cần thiết
Shadow /'ʃædəʊ/(n)
Bóng của người hay vật
Shade /ʃeɪd/(n)
Bóng mát, bóng râm
Sink /sɪŋk/(v)
Chìm (áp dụng cho cả người, động vật và đồ
vật)
Drown /draʊn/(v)
Chết đuối, chết chìm ( dùng khi nói về sinh
vật).
Lend /lend/(v)
Cho mượn, cho vay
Borrow /'bɒrəʊ/(v)
Vay, mượn từ ai
Mend /mend/(v)
Thường được sử dụng để diễn tả sự sửa
chữa trên những chất liệu mềm, những vật
liệu hữu cơ dễ sửa chữa hoặc những sự vật
hiện tượng mang tính tinh thần
Repair /rɪ'peər/(v)
Dùng khi một phần nào đó của một vật hoặc
hệ thống cần được sửa chữa
Disuse /dɪs'ju:s/(v)
Sự bỏ không dùng đến
Misuse /mɪs'ju:z/(v)
Dùng sai
Recognize /'rekəgnaɪz/(v)
Nhận diện (bằng việc nhìn bằng mắt), phân
biệt, nhận ra ai đó
Realize /'rɪəlaɪz/(v)
Cảm nhận, nhận biết, nhận thức được, hiểu
ra
Climate /'klaɪmət/ (n)
Khí hậu, miền khí hậu
Climax /'klaɪmæks/ (n)
Cực điểm, tột đỉnh
Satisfying /'sætɪsfaɪɪŋ/ (a)
Làm hài lòng, làm thoả mãn (nói về một
việc/đồ vật nào đó đáp ứng được nhu cầu và
yêu cầu của bạn và quan trọng nhất là cảm
giác của bạn khi làm việc/dùng vật đó. Bạn
thấy hoàn toàn thỏa mãn/hài lòng).
Satisfactory /,sætɪs'fæktəri/ (a)
Vừa lòng, vừa ý; thỏa mãn (chỉ một việc/vật
nào đó khi mức độ hài lòng của người nói
đối với việc/đồ vật đó chỉ dừng ở mức tạm
chấp nhận được, họ không có gì để than
phiền nhưng cũng không thích thú gì với
việc/vật đó).
Sacred /'seɪkrɪd/ (a)
Thần thánh, thiêng liêng
Scared /skeəd/ (a)
Bị hoảng sợ
Doggy /'dɒgi/ (n)
Chó má, khốn nạn
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
Dogged /'dɒgɪd/ (a)
Bền bỉ, ngoan cường
Application /,æplɪ'keɪʃən/ (n)
Lời xin, đơn xin, sự áp dụng
Applicant /'æpləkənt/ (n)
Người xin việc
Employer /ɪm'plɔɪər/ (n)
Ông chủ
Employee /ɪm'plɔɪi:/ (n)
Người làm công
Ingenious /ɪn'dʒi:niəs/ (a)
Tài tình, khéo léo
Ingenuous /ɪn'dʒenjuəs/ (a)
Chân thật, ngây thơ
Enquiry /'ɪnkwəri/ (n)
Sự đặt câu hỏi, sự thẩm vấn (một yêu cầu
đối với sự thật, sự hiểu biết, thông tin)
Inquiry /ɪn'kwaɪəri/ (n)
Điều tra về một cái gì đó
Direction /daɪ'rekʃən/ (n)
Chỉ dẫn (dùng cho việc tìm hướng)
Instruction /ɪn'strʌkʃən/ (n)
Chỉ dẫn (thông tin về cách làm việc gì đó)
Magic /'mædʒɪk/ (n) (a)
Ma thuật, phép thần thông, sức lôi cuốn, khi
là tính từ “magic” dùng trong vai trò làm
thuộc ngữ, đứng trước danh từ mà nó bổ
nghĩa “magic” thường dùng nghĩa đen và
một số cụm từ nhất định
Magical /'mædʒɪkəl/ (a)
Kỳ diệu, liên quan đến phép thuật, ma thuật,
được dùng trong cả vai trò vị ngữ và bổ ngữ
Permissive /pə'mɪsɪv/ (a)
Dễ dãi (nhất là với trẻ em)
Permissible /pə'mɪsəbəl/ (a)
Được cho phép, chấp nhận được
Humble /'hʌmbəl/ (a)
Khiêm tốn (vì cảm thấy mình thấp kém)
Modest /'mɒdɪst/ (a)
Khiêm tốn (chỉ con người, cách cư xử không
muốn khoe khoang)
Sociable /'soʊʃəbəl/ (a)
Hòa đồng, dễ gần gũi
Social /'səʊʃəl/ (a)
Thuộc xã hội
Angle /'æŋgəl/ (n)
Góc độ, góc cạnh
Angel /'eɪndʒəl/ (n)
Thiên thần, thiên sứ
Dairy /'deəri/ (n)
Nơi làm bơ sữa, cửa hàng bơ sữa
Diary /'daɪəri/ (n)
Nhật ký
Devise /dɪ'vaɪz/ (v)
Nghĩ ra, dệt ra, sáng chế
Device /dɪ'vaɪs/ (n)
Thiết bị, dụng cụ
Noisy /'nɔɪzi/ (a)
Ồn ào, làm ồn, ầm ĩ
Noisome /'nɔɪsəm/ (a)
Khó chịu, hôi thối, ghê tởm
Prosecute /'prɒsɪkju:t/ (v)
Truy tố, tiếp tục, theo đuổi
Persecute /'pɜ:sɪkju:t/ (v)
Làm khổ, quấy rối
Practicable /'præktɪkəbəl/ (a)
Làm được, khả thi
Practical /'præktɪkəl/ (a)
Thực tế; thiết thực, có ích
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
Reality /ri'æləti/ (n)
Sự thực, thực tế
Realty /'rɪəlti/ (n)
Bất động sản
Residence /'rezɪdəns/ (n)
Sự ở, sự cư trú, nhà ở
Resident /'rezɪdənt/ (n)
Cư dân
Moral /'mɒrəl/ (a)
Thuộc đạo đức, thuộc luân lý, có đạo đức
Morale /mə'rɑ:l/ (n)
Tinh thần, chí khí; nhuệ khí
Morning /'mɔ:rnɪŋ/ (n)
Buổi sáng, sáng
Mourning /'mɔ:rnɪŋ/ (n)
Sự đau buồn, tang, đồ tang
Pretty /'prɪti/ (a)
Xinh xắn, hay, tốt
Petty /'peti/ (a)
Nhỏ, vặt, không quan trọng
Marital /'merɪtəl/ (a)
Thuộc chồng, thuộc vợ, thuộc hôn nhân
Martial /'mɑ:rʃəl/ (a)
Thuộc quân sự, thuộc chiến tranh
Access /'ækses/ (n)
Lối vào, cửa vào, sự đến gần
Excess /'ekses/ (n)
Sự quá mức, sự thái quá
Affect /ə'fekt/ (v)
Ảnh hưởng đến, tác động đến
Effect /ɪ'fekt/ (n)
Tác động, ảnh hưởng
Adopt /ə'dɒpt/ (v)
Chấp nhận, nhận làm con nuôi
Adapt /ə'dæpt/ (v)
Thích nghi với
Proceed /prə'si:d/ (v)
Tiến lên, tiếp tục làm; hành động
Precede /prɪ'si:d/ (v)
Đi trước, đến trước
Diploma /dɪ'ploʊmə/ (n)
Chứng chỉ do các trường đại học, cao đẳng
và trường kỹ thuật cấp.
Thời gian học khoảng hai năm, hệ trung
cấp. Có thời gian ngắn hơn vì chỉ tập trung
vào học một môn/ngành nghề.
Degree /dɪ'gri:/ (n)
Bằng đại học và các loại bằng sau đại học
(bằng cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ)
Certificate /sə'tɪfəkət/ (n)
Giấy chứng nhận do các trường cao đẳng
và trường kỹ thuật cấp. Thời gian học từng
ngành nghề (từng khoá học riêng lẻ) khoảng
vài tháng đến dưới 1 năm. Ngoài ra, giấy
chứng nhận “certificate” còn là một chứng
từ chính thức cho biết thông tin trên đó là
đúng/thật, như: a birth certificate (giấy khai
sinh), a marriage certificate (giấy kết hôn),
a death certificate (giấy báo tử), etc.
Exhaustive /ɪg'zɔ:stɪv/ (a)
Thấu đáo, toàn diện
Exhausted /ɪg'zɔ:stɪd/ (a)
Kiệt sức, mệt lử
Neglected /nɪ'glektɪd/ (a)
Cẩu thả, xuềnh xoàng, bỏ bê
Neglectful /nɪ'glektfəl/ (a)
Sao lãng, lơ là
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
Negligible /'neglɪdʒəbəl/ (a)
Không đáng kể
Litter /'lɪtər/ (n)
Rác thải mà mọi người vứt bừa bãi, không
đúng nơi quy định.
Sewage /'su:ɪdʒ/ (n)
Nước thải, chất thải
Garbage /'gɑ:rbɪdʒ/ (n)
Rác trong nhà bếp, thường là “wet wastes”,
ví dụ như đồ ăn đã bị hỏng hoặc bỏ đi.
Patient /'peɪʃənt/ (a) (n)
Kiên nhẫn, nhẫn nại; bệnh nhân
Patience /'peɪʃəns/ (n)
Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại
Action /'ækʃən/ (n)
Hành động, động tác (chỉ những chuyển
động vật lý (physical movement) của cơ thể
con người, chứ không phải là 'speak' không,
mà đã chuyển thành 'action', action thường
không phải dưới một hoàn cảnh nào như
behaviour mà nó nhấn mạnh vào sự thực
hiện hành động)
Activity /æk'tɪvəti/ (n)
Hoạt động (chỉ những tình huống mà có
nhiều người cùng tham gia vào làm gì đó
hoặc một nhóm các hoạt động chung; Chỉ
những hoạt động nhằm hướng vào mục đích
nào đó, đem lại niềm vui, giải trí)
Recreation /,rekri'eɪʃən/ (n)
Sự giải lao, trò giải lao, tiêu khiển
Creation /kri'eɪʃən/ (n)
Sự sáng tạo, tạo ra
Advertisement /əd'vɜ:tɪsmənt/ (n)
Sự quảng cáo, mục quảng cáo
Advertising /'ædvətaɪzɪŋ/ (n)
Nghề quảng cáo, công việc quảng cáo
Conservation /,kɒnsə'veɪʃən/ (n)
Sự bảo tồn, giữ gìn
Conversation /,kɒnvə'seɪʃən/ (n)
Cuộc nói chuyện
Solve /sɒlv/ (v)
Giải quyết vấn đề, tình huống khó khăn
(bằng cách tìm ra giải pháp)
Resolve /rɪ'zɒlv/ (v)
Giải quyết vấn đề quan trọng, xung đột có
liên quan đến nhiều người (bằng cách kết
thúc vấn đề đó)
Fee /fi:/ (n)
Phí trả (cho việc sử dụng một dịch vụ đặc
thù như học phí, phí đăng ký xe máy, các
loại dịch vụ pháp lý như phí thuê luật sư,...)
Fare /feər/ (n)
Phí trả (cho việc di chuyển, sử dụng phương
tiện giao thông như tàu xe)
Salary /'sæləri/ (n)
Tiền lương (là số tiền cố định được nhận
hàng tháng, hàng năm, không thay đổi dựa
trên số giờ làm việc)
Wage /weɪdʒ/ (n)
Tiền công (là số tiền được trả hàng tuần
hoặc theo từng ngày dựa vào số tiền làm
theo giờ, ngày hoặc tuần hoặc thỏa thuận
dựa trên dịch vụ nào đó)
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
Celebration /,selə'breɪʃən/ (n)
Sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
Celebrity /sə'lebrəti/ (n)
Người nổi tiếng
Numerate /'nju:mərət/ (a)
Có kiến thức toán học
Numerous /'nju:mərəs/ (a)
Rất nhiều, rất đông
Reliant /rɪ'laɪənt/ (a)
Phụ thuộc vào, dựa dẫm vào ai
Reliable /rɪ'laɪəbəl/ (a)
Đáng tin cậy
Relation /rɪ'leɪʃən/ (n)
Mối quan hệ, mối tương quan; giao thiệp
(giữa hai người, hai nước,...)
Relationship /rɪ'leɪʃənʃɪp/ (n)
Mối quan hệ (thân thiết giữa những người
cụ thể như trong gia đình, cặp đôi, hàng
xóm,...)
Initiative /ɪ'nɪʃətɪv/ (n)
Sáng kiến; sự khởi xướng
Initial /ɪ'nɪʃəl/ (a)
Đầu, đầu tiên
Live /lɪv/ (v) (a)
Sống, hoạt động
Lively /'laɪvli/ (a)
Sinh động; hoạt bát hăng hái
Addicted /ə'dɪktɪd/ (a)
Say mê, nghiện
Addictive /ə'dɪktɪv/ (a)
Có tính gây nghiện
Hard /hɑ:d/ (a)
Cứng rắn; gian khổ; nghiêm khắc
Hardly /'hɑ:dli/ (adv)
Hầu như không
Advantageous /,ædvən'teɪdʒəs/ (a)
Có lợi, thuận lợi
Advantaged /əd'va:ntɪdʒd/ (a)
May mắn (Ở trong một hoàn cảnh xã hội
hoặc tài chính tốt)
Outbreak /'autbreɪk/ (n)
Sự bùng nổ, bùng phát
Breakout /'breɪkaʊt/(n)
Sự vượt ngục
Clothing /'kləʊðɪŋ/(n)
Quần áo (đặc trưng cho một quốc gia hay
một giai đoạn lịch sử nào đó)
Cloth /klɒθ/(n)
Mảnh vải
Estimate /'estɪmɪt/ (n)
Sự đánh giá, sự ước lượng (thường là về
kích cỡ, số lượng, chi phí... của cái gì; sự dự
đoán giá của vật nào)
Estimations ʌesti'meiʃən/ (n)
Sự đánh giá; sự ước lượng (thường là đánh
giá hoặc đưa ra ý kiến về giá trị hoặc phẩm
chất của ai/ cái gì; phán đoán về mức độ
hoặc số lượng của một thứ gì đó)
Employment /ɪm'plɔimənt / (n)
việc làm, sự tuyển dụng ai đó vào làm
Employability/im,pbiə'biləti/(n)
Khả năng tuyển dụng của ai (những khả
năng này bao gồm kỹ năng, kiến thức, thái
độ... khiến họ phù hợp cho một công việc
được trả lương)
Well-paid /,wel 'peɪd/ (a)
Được trả lương cao
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
High-paid /,hai 'peɪd/ (a)
Dùng để mô tả những người kiếm được
nhiều tiền
Competitive /kəm'petətɪv/ (a)
Cạnh tranh (giữa các tổ chức, giữa những
người với nhau; dùng để diễn tả khả năng
cạnh tranh (có thể tốt như hoặc tốt hơn) so
với những thứ/ người khác)
Competing /kəm'pɪ:tɪŋ/ (a)
Khác nhau, đối chọi nhau, không thể cùng
tồn tại (chỉ những ý kiến, sở thích, lời giải
thích,...); cạnh tranh nhau để giành khách
hàng hoặc để thành công hơn những đối thủ
khác (dùng để chỉ những sản phẩm, dịch vụ,
doanh nghiệp khác nhau)
Crushing /'krʌʃɪŋ/ (a)
Làm tan nát, làm liểng xiểng (dùng để nhấn
mạnh cái gì tệ, tàn khốc như thế nào)
Crushed /krʌʃt/ (a)
Bị làm gãy, bị nghiền nát, bị đè nát,...
Comparative /kəm'pærətɪv/ (a)
So sánh, tương đối
Comparable /'kɒmpərəbl/ (a)
Có thể so sánh được, có khả năng so sánh
Comment /'kɒmentɪd/ (v)
Bình luận, bày tỏ ý kiến về cái gì đó
Commentate /'kɒmənteɪt/ (v)
Tường thuật, đưa ra mô tả bằng giọng nói
về một sự kiện khi nó xảy ra, đặc biệt là trên
truyền hình hoặc đài phát thanh
Hang - hanged - hanged (v)
Treo cổ ai( động từ nguyên mẫu và quá khứ,
quá khứ phân từ)
Hang - hung - hung (v)
Treo một vật lên một vật nào đó ( động từ
nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ)
Publication /,pʌbh'keɪʃn/ (n)
Sự công bố, sự xuất bản (sách, báo,...)
Publicity /pʌb'lɪsətɪ / (n)
Sự công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến;
sự quảng cáo, sự rao hàng
Spices /spaɪsiz/ (n)
Đồ gia vị, điều làm thêm hấp dẫn, chất làm
đậm đà; mắm muối (câu chuyện...)
Species /'spi:ʃl:z/ (n)
Loài
Impressive /im'presiv/ (a)
Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi
cảm
Impressible /ɪm'presibl/ (a)
Dễ cảm động, dễ cảm kích; dễ bị ảnh hưởng
eommunieatɪve/kə'mju:nɪkətɪv/(a)
Dễ truyền; hay lan truyền; cởi mở, hay thổ
lộ tâm sự
Communicable /kə'mju:nɪkəbl/ (a)
Có thể lan truyền, có thể lây, có thể truyền
đạt
Memorize /'meməʃraiz/ (v)
Học thuộc lòng, ghi nhớ, đưa thông tin vào
trí nhớ (có chủ ý)
Remember /rɪ'mɛmbər/ (v)
Nhớ, nghĩ về một kỉ niệm hoặc một sự việc
trong quá khứ hay bạn tự nhớ ra một điều gì
đó.
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
Inflammable /in'flæməbl/ (a)
Dễ cháy (= flammable /'flæməbl/)
Nonflammable /.nɒn 'flæməbl/ (a)
Không dễ cháy, không bắt lửa
Status /'steɪtəs/ (a)
Tình trạng (làm việc, ăn ở..); địa vị (một
người, một nhóm, một đất nước), thân phận,
thân thế
State /steɪt/ (a)
Tình trạng (tinh thần, tình cảm hoặc thể chất
của một người, một vật), bang, quốc gia,
nhà nước
Outlook /'autʃluk/ (n)
Quang cảnh, viễn cảnh, cách nhìn, quan
điểm
Lookout /'lukaut/ (n)
Đài quan sát, người canh gác
Careful /'keəful/ (aɔ
Cẩn thận, thận trọng để không làm tổn
thương mình hoặc phá hỏng cái gì; kỹ
lưỡng, chu đáo (tập trung vào những chi
tiết)
Caring /'kɛəriŋ/ (a)
Chu đáo, ân cần, thể hiện rằng bạn quan
tâm đến người khác
Romance /rou'mæns/ (n)
Mối tình lãng mạn; sự mơ mộng, tính lãng
mạn; truyện tình lãng mạn
Romanticism /rou'maenti'sizəm/(n)
Chủ nghĩa lãng mạn, sự lãng mạng hóa ( mô
tả mọi thứ theo cách khiến chúng nghe có vẻ
thú vị hoặc bí ẩn hơn thực tế)
Differential /,dɪfə'renʃl/ (a)
(Chỉ đứng trước danh từ) thể hiện sự khác
nhau, chênh lệch, không đồng đều
Different /'difrənt/ (a)
Khác
Attraction /ə'trækʃn/ (n)
Sự thu hút, hấp dẫn (địa danh, địa điểm như
các kỳ quan, danh lam,...); Sự hấp dẫn trong
vật lý như lực hút trái đất, lực hút từ,...
Attractiveness /ə'træktivnɪs/ (n)
(Danh từ không đếm được) sự hấp dẫn, sự
thu hút ở con người, sự thu hút khác giới chủ
yếu là về ngoại hình
Marriageable /'mæridʒəbl/ (a)
Có thể kết hôn; đủ tư cách để kết hôn
Marital /'mæritəl/ (a)
(Thuộc) vợ chồng; (thuộc) hôn nhân
Married /'mærid/(a)
Đã kết hôn
Ageing /'eidʒiŋ/ (a)
(Thường đứng trước danh từ) trở nên già đi,
ít hữu ích, khỏe mạnh hơn
Aged /'eɪdʒɪd/ (a)
Ở độ tuổi già(không đứng trước danh từ),
rất già, cao tuổi
Questionnaire /,kwɛstʃə'nɛər/ (n)
Bảng câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý
kiến)
Question /'kwɛstʃən/ (n)
Câu hỏi, vấn đề, điều bàn đến
Quantity /'kwɒntəti/ (n)
Số lượng của một thứ gì đó
152
153
154
155
156
157
158
159
160
Quality /'kwɒləti/ (n)
Chất lượng của một thứ gì đó
Use /ju:z/ (n/v)
Chỉ về việc áp dụng/ sử dụng/ vận dụng một
thứ gì đó vào một hoàn cảnh cụ thể (Riêng
biệt); sử dụng, dùng
Usage /'ju:sɪdʒ/ (n)
Cách sử dụng từ
Quite / kwait / (adv)
Hoàn toàn, khá
Quiet /'kwaɪət/ (a)
Yên lặng, yên tĩnh
Attendee /ə,ten'dɪ:/ (n)
Người tham dự
Attendant / ə'tendənt / (n)
Người phục vụ (ở các sự kiện, hội thảo,...)
Attendance /ə'tendəns/(n)
Sự tham dự, số lượng người tham dự
Functions (n)
Chức năng, nhiệm vụ của ai/cái gì
Functionality /,fʌŋkʃə'næləti/ (n)
Tính hữu dụng của sản phẩm nào đó; tính
năng của cái gì
Origin /'ɔridʒin/ (n)
Nguồn gốc, căn nguyên; dòng dõi, lai lịch
Originality / ə,ridʤi'nælɪtɪ / (n)
Tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo, mới
mẻ
Inability ʌinə'biliti/ (n)
Sự không có khả năng/năng lực làm gì
Disability /,ɪnə'bɪləti/ (n)
Sự ốm yếu tàn tật (không thể sử dụng một
phần cơ thể hoàn toàn hoặc dễ dàng hoặc
không có khả năng học dễ dàng)
Informative / in'fɔ:mətiv / (a)
Cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu
Informed /in'fɔ:md/ (a)
Có hiểu biết, am hiểu
Powder /'paʊdə(r)/(n)
Bột
Power /'paʊə(r)/ (n)
Sức mạnh, quyền lực
Worth /wɜ:θ/ (a)
Có giá là bao nhiêu
Price /praɪs/ (v)
Đặt giá, định giá
Cost /kɑ:st/ (y)
Trị giá; phải trả
34 Chuyên đề Luyện thi HSG Tiếng Anh THPT siêu hay, tài liệu dài hơn 2000 trang, tài
liệu có file nghe liên hệ Zalo 0988166193 để mua ạ
Link Xem thử 34 Chuyên đề luyện thi HSG Tiếng Anh THPT vip
https://drive.google.com/drive/folders/1Vqh40WGtcGRFbA7iyN_HKH466zMqaUWq?
usp=sharing
BÀI TẬP ÁP DỤNG 1
1. In your capacity as a judge, you have to work with high concentration. You must make
A
B
C
uninterested judgment.
D
2. The building was formally used as a bank, but it has been turned into a church recently.
A
B
C
D
3. A considerate amount of time and effort has gone into this exhibition.
A
B
C
D
4. I'm very appreciable of all the support you've given me.
A
B
C
D
5. Emotional problems, such as stress, anxiety, or depression, can make a person more
A
B
C
forgettable.
D
6. Life expectation for both men and women has improved greatly in the past 20 years.
A
B
C
D
7. Everyone would go into the hall for assembly and then afterwards we'd go to our
A
B
C
respectful classes
D
8. You should be more respectable of other people's points of view. Don't embarrass
A
B
C
D
someone even if they are wrong.
9. This type of computer jargon is barely comprehensive to most people.
A
B
C
D
10. From our points of view, we do not see how these changes will be beneficent to the company.
A
B
C
D
11. She wasn't very complementary about your performance, was she?
A
B
C
D
12. We discussed the problem but we didn't get much farther in actually solving it.
A
B
C
D
13. I think the sensitive thing to do is call and ask for directions.
A
B
C
D
14. We must develop more rapid, responsible systems for dealing with online messages.
A
B
C
D
15. Our team won the trophy for the second successful season.
A
B
C
D
16. The novel is regarded as one of the classical works. I really love reading it in my free time.
A
B
C
D
17. Doctors fear possible epidemics of cholera, malaria, and other deadthly diseases.
A
B
C
D
18. Recovery after the accident will be a continual process that may take several months.
A
B
C
D
19. With rents so high, it wasn't economic to continue to live in the city.
A
B
C
D
20. The newspaper, or more especially, the editor, was taken to court for publishing the
A
B
C
D
photographs.
21. Most of these women are very poorly paid and work in terrific conditions.
A
B
C
D
22. An area with a favourite climate will inevitably be richer than one without.
A
B
C
D
23. It is awful to see these magnificent creatures in flight. I have never seen these things before.
A
B
C
D
24. This win could prove to be a historical turning point in the fortunes of the team.
A
B
C
D
25. You'll need to be a little more imaginable if you want to hold their attention.
A
B
C
D
26. Her suite of rooms was cool and restless and there was a small balcony beyond the
A
B
C
D
bedroom window.
27. Every employee is expected to be competent and industrial because wage rates
A
B
C
depend on levels of productivity.
D
28. The service was not entirely dependent and flights were often cancelled.
A
B
C
D
29. The documentary offers an insight into the every day lives of millions of ordinary Russian citizens.
A
B
C
D
30. We need someone really effective who can organize the office and make it smoothly.
A
B
C
D
31. The organization works on the principal that all members have the same rights.
A
B
C
D
32. She offered me more money or a car and I chose the later.
A
B
C
D
33. In this teaching practice, teachers illicit and build on their students' mathematical insights.
A
B
C
D
34. The children were surprised by the sudden entrance of their teacher.
A
B
C
D
35. Her health has improved drastically since she started on this new diet.
A
B
C
D
36. His company offers a flexible package service for the food industry.
A
B
C
D
37. A growing percent of women are delaying marriage to pursue professional careers.
A
B
C
D
38. She made a fabulous desert with alternate layers of chocolate and cream.
A
B
C
D
39. The new trade agreement should felicitate more rapid economic growth.
A
B
C
D
40. He was arrested at the airport with a kilo of heroine secreted in his clothing.
A
B
C
D
41. She complained that her husband never paid her any complement anymore.
A
B
C
D
42. The accident caused intensive damage to both cars, but fortunately no one died.
A
B
C
D
43. The text has numerous foul, but none are particularly significant.
A
B
C
D
44. We really should meet sometimes soon to discuss the details.
A
B
C
D
45. The author's wife was a good editor, beside being a great writer herself.
A
B
C
D
46. Therefore, heavy reliance on this single strategy is highly unsafe, and the timely
A
B
development of alternative or complementary methods to chemical control is advisory,
C
D
47. We will offer you a comprehensible training in all aspects of the business if you take this course.
A
B
C
D
48. When a child becomes a teenager, he encounters many experiences which are new
A
B
for him to handle independently and on his own. Children of this age are often highly suggested.
C
D
49. The course has four main ingredients: business law, finance, computing and management skills.
A
B
C
D
50. He was not seriously wounded, though his coach took him off at half-time as a precaution.
A
B
C
D
51. Someone has leaked confident government Information to the press.
A
B
C
D
52. Scientists have invented how to predict an earthquake.
A
B
C
D
53. Safety regulations are being neglected by company managers in the drive to increase profits.
A
B
C
D
54. The study founded that men who were married lived longer than those who were not.
A
B
C
D
55. She lied aside her book and went to answer the phone.
A
B
C
D
56. We were ...
 








Các ý kiến mới nhất