Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

. tieng anh 10 sach moi - TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP UNIT1-5 ILEARN SMART WORLD

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Đào
Ngày gửi: 23h:45' 22-12-2022
Dung lượng: 277.0 KB
Số lượt tải: 503
Số lượt thích: 0 người
A- VOCABULARY

UNIT 1: FAMILY LIFE

1. mop (v, n) /mɒp/ Lau nhà, cây
lau nhà
2. vacuum (n,v)
/ˈvækjuːm/

Hút bụi

3. conversation (n)
ˌkɒnvəˈseɪʃn/

Cuộc đối thoại

4. easygoing (adj)

Dễ tính

15. charity (n)
/ˈtʃærəti/
16. teenager (n)

Tuổi teen

/ˈtiːneɪdʒə(r)/
17. emoji (n)
/ɪˈməʊdʒi/
18. punctuation (n)

/ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/

Từ thiện

Các biểu tượng
cảm xúc
Dấu câu

/ˌpʌŋktʃuˈeɪʃn/

5. reliable (adj) /rɪ
ˈlaɪəbl/

Đáng tin

6. untidy (adj) /ʌn
ˈtaɪdi/

Không gọn
gàng

7. generous (adj)
/ˈdʒenərəs/

Hào phóng

/ˌekskləˈmeɪʃn
pɔɪnt/

8. suburb (n) /

Ngoại ô

20. text (v) /tekst/

Nhắn tin

21. dust (v) / /dʌst/

Bụi bẩn

/ˈsʌbɜːb/
9. selfish (adj)
/ˈselfɪʃ/

Ích kỉ

10. kind (adj)
/kaɪnd/

Tử tế, tốt bụng

11. reliable (adj)

Đáng tin cậy

/rɪˈlaɪəbl/
12. helpful (adj)
/ˈhelpfl/
13. lazy (adj)

Hay giúp đỡ,
hữu ích
Lười biếng

/ˈleɪzi/
14. intelligent (adj) Thông minh
/ɪnˈtelɪdʒənt/

19. exclamation
point

Dấu chấm than

B- EXPRESSIONS & OTHER STRUCTURES
21. grow up
Lớn lên, trưởng thành
22. put away

Cất đi

23. find out

Tìm ra

24. help sb around

Giúp đỡ, chia sẻ gánh
nặng

25. help out

Giúp ai đó (băng cách cho
tiền, làm phần việc của
họ)

26. for fun

Chỉ để vui

27. keep one's promise

Giữ lời hứa

28. laugh out loud

Cười to

29. except for

Ngoại trừ

C- ADVANCED VOCABULARY
- immediate family (n)
: gia đình ruột thịt
- a family gathering/ reunion/ get-together: buổi tụ hợp gia đình
- one-parent family (n)
: gia đình có mẹ hoặc ba
- nuclear family (n)
: gia đình hạt nhân (gồm ba mẹ và con cái)
- extended family
: gia đình nhiều thế hệ
- distant relative
: họ hàng xa
- loving family = close-knit family
: gia đình êm ấm
- dysfunctional family
: gia đình không êm ấm
- carefree childhood
: tuổi thơ êm đềm
- troubled childhood
: tuổi thơ khó khăn
- divorce (v)
: li dị, sự li dị
- bitter divorce
:li thân
- messy divorce
:li thân và có tranh chấp tài sản
- broken home
:gia đình tan vỡ
- give the baby up for adoption : đem con cho người ta nhận nuôi
- adoptive parents
: ba mẹ nuôi
D- GRAMMAR
+ Adverbial Phrases of Frequency: Trạng từ chỉ tần suất
- Always (Luôn luôn)
- Usually (Thường xuyên)
-Often (Thông thường)
- Frequently (Thường thường)
- Sometimes (Đôi khi, đôi lúc)

- Rarely (Hiếm khi)
- Never (Không bao giờ)
- Once/ Twice/ ... + a week/ day/ month/ year (một/ hai/.. lần trong tuần/ ngày/ tháng/
năm)
- every day/ night/ month/ ...(mọi ngày/ mọi tối/ mọi tháng)
Chú ý:
- one time = once
- two times = twice
- once (a week, month, year…)
- twice (a week, month, year…)
- every (day, week, month…)
- often, sometimes, seldom, rarely, always, usually…
Câu hỏi về độ thường xuyên: How often….?
E.g: How often do you have English lessons in a week?
-> I have English lessons three times a week.
E. Because and So trong tiếng Anh
1. Cấu trúc Because
Because có nghĩa là bởi vì. Giới từ Because đứng trước mệnh đề quan hệ chỉ nguyên
nhân và có cấu trúc như sau:
Because + mệnh đề 1 chỉ nguyên nhân, mệnh đề 2 chỉ kết quả
hoặc
Mệnh đề 1 chỉ kết quả + because + mệnh đề 2 chỉ nguyên nhân
Ví dụ:
Because she works hard, she earns lots of money. Bởi vì cô ấy chăm chỉ, cô ấy kiếm
được nhiều tiền.
2. Cấu trúc So
Khác với because, 'so' chỉ có thể đứng đầu mệnh đề phía sau trong câu phức. Mệnh đề
mà 'so' đứng đầu là mệnh đề diễn tả kết quả.
Cấu trúc với 'so':
Mệnh đề 1 chỉ nguyên nhân, + so + mệnh đề 2 chỉ kết quả
Ví dụ:
She's quiet, so they think that she's unfriendly. Cô ấy ít nói nên họ nghĩ là cô ấy không
thân thiện.
Lưu ý:
Nếu So kết nối hai mệnh đề, chúng ta đặt dấu phẩy trước từ nối So.
UNIT 2: ENTERTAINMENT AND LEISURE
VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW
A. VOCABULARY

1.aerobics(n)
[eə'rəʊbɪks]

Thể dục nhịp
điệu

2. bike (n)[baɪk]

Xe đạp

3. canoeing(n)
[kə'nuː.ɪŋ]

Việc chèo
thuyền

4. clue (n) [kluː]

Manh mối

5. crossword
puzzle(n)

Trò chơi ô chữ

[ˈkrɔsˌwɜrdˌpʌz·əl]

6. hang out (v)
[hæŋ]

7.karaoke(n)
[‚kærɪ'əʊkɪ]

Đi chơi với ai
đó, dành thời
gian ở một nơi
nào đó

Hát karaoke

8.leisure(n)
 ['lɪːʒər /'leʒə]

9. role playing
game(n)

Thời gian
rảnh rỗi

Trò chơi nhập
vai

 [ˈroʊl.pleɪ.ɪŋ ˌɡeɪm ]

10. agree(v)[ ə'griː ]

Đồng ý

11. brand(n) [brænd] Nhãn(hàng
hóa)

12. robot battle(n)
[ˈrəʊ.bɒt  'bætl]

Cuộc chiến rô
bốt

13. offer (n,v)[ 'ɔfər ] (Lời) đề nghị

14. promise (n,v)
[ ['prɑmɪs]

(Lời) hứa

15. refuse(v) [ rɪ'fjuːz Từ chối
]

16. temple (n)
[ 'templ ]

Đền, điện,
miếu

17. detect (v) [ dɪ'tekt Dò, tìm ra
]

18.arrange (n)
[ ə'reɪndʒ]

19. metal
detector(n)
 [ 'metl di'tektə ]

Sắp xếp

Máy dò kim
loại

20.treasure(n)
[ 'treʒə(r) ]

21. conjunction(n)

Châu báu, kho
báu

liên từ

[kən'dʤʌɳkʃn]

22.unique(adj)
[juː'nɪːk]

Duy nhất, độc,
lạ

23. advise(v)
[əd'vaɪs]

Khuyên bảo

24. accept(v)
[ək'sept]

Chấp nhận

25. decide(v)
[ dɪ'saɪd ]

Quyết định

B. EXPRESSIONS AND OTHERS STRUCTURES

26. now that

Bây giờ thì( đưa ra lời giải
thích)

27. apart from = except for

Ngoại trừ

28. Go for a bike ride

Đạp xe

29. Have a chance of
something/ to do something

doing Có cơ hội để làm gì

30. can't stand

Không chịu đựng nổi

31. don't mind

Không phiền

32. that's a shame

Thật đáng tiếc

33. that's awesome

Thật tuyệt

34. look forward to + Ving/N

Mong đợi điều gì

35. interested in+ N/V-ing

thích thú về điều gì/việc gì

36. save up

Tiết kiệm

37. Poor you!

Tội nghiệp bạn!

38. adj/adv enough+(for sb) to v / đủ(cho ai) để làm gì
enough +N (for sb) to v

C.WORD FORMATION

ST
T

VERBS

ADJECTIV ADVER
E
BS

NOUN

1.

agree

agreeable

agreement

2.

arrange
/rearrange

3.

decide

decisive

4.

entertain

entertaining

6.

refuse

agreeabl
y

arrangement

decisivel
y

decision

Entertainment/
entertainer

refusal

7.

enjoy

enjoyable

8.

detect

detectable

enjoyabl
y

enjoyment

detection/
detector

detective/

D.GRAMMAR

I. CÁC ĐỘNG TỪ DO, PLAY, GO

1. Chức năng

Do

Play
Go

Kết hợp với các danh từ chỉ hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao
trong nhà, không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và
không mang tính chiến đấu ganh đua.
Do aerocics (tập yoga)
Do ballet (múa ba-lê)
Kết hợp với các danh từ chỉ môn thể thao liên quan tới trái bóng hoặc
một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu, có tính chất ganh đua
với đối thủ khác. Play football
Play tennis
Thường đi với cấu trúc V-ing, mang tên một môn thể thao hay hoạt
động giải trí nào đó.
Go swimming
Go running

II. GERUNDS ( V-ING)

1. Definition: Gerund là danh từ được hình thành bằng cách thêm đuôi -ing (V-ing)
vào động từ nguyên mẫu và ở dạng phủ định chúng ta sẽ thêm not ở phía trước.
Gerund thường được gọi là danh động từ.
Eg:
coming,
building,
teaching…
2. Use:
* Danh động từ có thể được dùng sau các động từ nói về sở thích hay những điều chúng ta thích hoặc không
thích.

Verb
s

Verbs +(not) V-ing

Like

I like skateboarding in my free
time

Love

She loves training her dog

Hate

He hates eating out

Pref
er

My mother prefers going jogging

* Dùng sau một số động từ và cụm động từ sau:
Like
enjoy
love can't stand don't mind hate waste

spend

III. TO INFINITIVE ( TO V)
1. Definition: To infinitive là hình thức động từ nguyên thể có to(to V)

2. Use: - Động từ nguyên thể có to dùng để đưa ra lời chấp nhận, mời, từ chối và nói về sở
thích.
-Một số động từ thường được theo sau bởi động từ nguyên thể có TO:

- afford: đáp ứng - agree: đồng ý - appear: hình như - arrange: sắp xếp     - ask:
yêu cầu
- attempt: cố gắng, nỗ lực - decide: quyết định - expect: mong đợi
- fail: thất bại,
hỏng
- hope: hy vọng - intend: định - invite: mời - learn: học/ học cách - manage: xoay sở
gắng                   
- offer: cho, tặng, đề nghị - plan: lên kế họach    - pretend: giả vờ - promise: hứa   refuse: từ chối
- seem: dường như      - tell: bảo - tend: có khuynh hướng     - threaten: đe dọa     - want
muốn
- would like/love/hate/prefer: muốn,thích       
                                                                                                    
IV. CONJUNCTION OF TIME

1. NOW THAT: là liên từ chỉ thời gian được dùng khi nguyên nhân được nêu ra
đang diễn ra hoặc vừa mới diễn ra. Chúng ta có thể lược bỏ that trong văn nói.
Now (that) the kids have left home, we've got a lot of extra space. (Bây giờ bọn trẻ
không sống cùng nữa, chúng tôi thấy rất rộng rãi).

2. BEFORE/ AFTER: Mệnh đề có chứa liên từ  Before, After là mệnh đề phụ bổ
sung ngữ nghĩa cho mệnh đề chính. Khi được đảo lên đầu câu, mệnh đề chứ a Before,
After cần ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy. Các liên từ tương tự khác là
when, as soon as,until…
* Cách diễn đạt thời tương lai trong các mệnh đề thời gian:
V (s.present)

V(s.future)

S + be going to
V

(present
+ when/as soon as/after/before/until
S +perfect)

Ví dụ:  - Bob
will
come
soon. When Bob comes,
we will
see him.
- Linda is going to leave soon. Before she leaves, she is going to finish her
work.         
- We'll be able to leave for the airport as soon as the taxi arrives.
- I'll wait here until they come back.
Lưu ý: Trong các mệnh đề chứa liên từ chỉ thời gian với ý nghĩa tương lai chúng ta
không dùng thì tương lai đơn (will) hoặc be going to mà chỉ dùng thì hiện tại
đơn (simple present) hoặc thì hiện tại hoàn (present perfect) khi muốn nhấn mạnh đến
sự hoàn thành của hành động trước khi một hành động khác xảy ra.
Ví dụ:  - I'll go to bed after I finish my homework.
* Cách diễn đạt thời quá khứ trong các mệnh đề thời gian:
S + V (simple past) when/ until/ before/ after/ as soon as S+ V (simple past)
Ví dụ: - She said goodbye before she left.
I started school when I was six.
-We stayed there until we finished work.
-My mother went home after she finished work at the office.
- My mother went home as soon as she finished work at the office.

UNIT 3: SHOPPING
A- VOCABULARY

1. thrift store (n)
/ˈθrɪft ˌstɔːr/

Shop bán đồ si

2. customer
service

Dịch vụ chăm
sóc khách hàng

/kræʃ/
3. brand (n)
/brænd/

Dòng sản phẩm

4. quality (n)

Chất lượng

/ˈkwɒləti/
5. normally (adv)
/ˈnɔːməli/
6. material (n)

Bình thường,
thường lệ
Chất liệu

/məˈtɪəriəl/
7. sales assistant
(n)

Trợ lí bán hàng

8. convenience
store (n)

Cử hàng tiện
lợi

/kənˈviːniəns
stɔː(r)/
9. shopping mall
(n)

Trung tâm mua
sắm

/ˈʃɒpɪŋ mɔːl/
10. disconnect (v)

Không kết nối

/ˌdɪskəˈnekt/
11. overheat (v)

Quá nóng

/ˌəʊvəˈhiːt/
12. receipt (n)

Hóa đơn

/rɪˈsiːt/
13. return (v)

Trở về/ trả lại

/rɪˈtɜːn/
14. warranty (n)

Bảo hành

/ˈwɔːrənti/
15. crash (v)

Hư hỏng

16. restart (v)

Khởi động lại

/ˈriːstɑːt/
17. press (v)

ấn/ nhấn

18. button (n)

nút

/ˈbʌtn/
19. e-commerce (n) Thương mại
điện tử
/ˈiː kɒmɜːs/
20. in-store (adj,
adv)

Trong shop rất
lớn

/ˌɪn ˈstɔː(r)/
21. low-quality

Chất lượng
thấp

22. colleague (n)

Đồng nghiệp

/ˈkɒliːɡ/
23. no longer

Không còn nữa

B- EXPRESSIONS & OTHER STRUCTURES
24. on sale
Để bán
25. pay attention to

Chú ý đến

26. cool down

Bình tĩnh

27. under warranty

Đang ở chế độ bảo hành

28. for free

Miễn phí

29. run out of

Hết sạch

C. GRAMMAR: Từ nối : When
Nếu mệnh đề when đứng trước, chúng ta thêm dấu phẩy ở cuối mệnh đề, không thêm
dấu phẩy nếu mệnh đề when ở cuối câu.
UNIT 4: INTERNATIONAL ORGANIZATIONS & CHARITIES
A. TOPIC VOCABULARY

1. Aim (n)

Mục tiêu

/eɪm/

2. Awareness (n)

Nhận thức

/əˈweənəs/

3. Charity (n)

Làm từ thiện

/ˈtʃærəti/

4. Challenge (n/v)

Thách thức

/ˈtʃælɪndʒ/

5. Community (n)

Cộng đồng

/kəˈmjuːnəti/

6. Conservation
(n)

Sự bảo tồn

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/

7. disaster (n)

Thảm họa

/dɪˈzɑːstə(r)/

8. Donate (v)

Ủng hộ

/dəʊˈneɪt/

9. Earthquake (n)

Động đất

/ˈɜːθkweɪk/

10. Expedition (n)

Thám hiểm

/ˌekspəˈdɪʃn/

11. Fundraising (n)

Gây quỹ

/ˈfʌndreɪzɪŋ/

12. Homeless (adj)

Vô gia cư

/ˈhəʊmləs/

13. Inspire (v)

Truyền cảm hứng

/ɪnˈspaɪə(r)/

14. Meaningful (a)

Có ý nghĩa

/ˈmiːnɪŋfl/

15. Organize (v)

Tổ chức

/ˈɔːɡənaɪz/

16. Provide (n/v)

Cung cấp

/prəˈvaɪd/

17. Support (n/v)

Hỗ trợ, ủng hộ

/səˈpɔːt/

18. Veteran (n)

Thương binh

/ˈvetərən/

19. Volunteer (v/n)
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/

Tình nguyện, người
tình nguyện

B. WORD PATTERNS
20. Provide sb with sth
21. Provide sth for sb

Cung cấp cho ai
cái gí

22. Raise sb 's
awareness
about/of sth
23. Set up (v)
24. Popular with (adj)
25. In return for (n)
26. Call for (v)
27. Participate in
28. Take part in
29. Die of
30. Take care of
31. Ask for

Nâng cao nhận
thức của ai về cái

Thành lập
Phổ biến với
Đổi lại
Kêu gọi
Tham gia
Chết vì
Quan tâm, chăm
sóc
Xin

C. WORD FORMATION

VERB
1. donate
2. organize
3. volunteer

NOUN
donor
Organizer
organization
volunteer

ADJ

ADV

voluntary

voluntaritly

UNIT 5: GENDER EQUALITY

A- TOPIC VOCABULARY
1.

cho phép

allow (v) /əˈlaʊ/

tham gia, tổ chức chiến dịch vận động
2.

campaign (v) /kæmˈpeɪn/
động từ nguyên nhân, động từ khởi phát

3.

causative verb /ˈkɔːzətɪv/
ủy ban

4.

committee (n) /kəˈmɪti/
sự bầu cử, cuộc bầu cử

5.

election (n) /ɪˈlekʃn/
sự bình đẳng

6.

equality (n) /iˈkwɒləti/

giới tính
7.

gender (n) /ˈdʒendə(r)/
tài sản

8.

property (n) /ˈprɒpəti/

quyền
9.

right (n) /raɪt/
bỏ phiếu, bầu cử

10. vote (v) /vəʊt/

hài lòng, vui mừng
11. delighted (adj) /dɪˈlaɪtɪd/
cương quyết, quyết tâm
12. determined (adj) /dɪ
ˈtɜːmɪnd/
kiệt sức
13. exhausted (adj) /ɪɡˈzɔːstɪd/
biết ơn
14. grateful (adj) /ˈɡreɪtfl/
nồng nhiệt, say mê
15. passionate (adj)

tự hào
16. proud (adj) /ˈpæʃənət/
sự ủng hộ
17. support (n) /səˈpɔːt/

thành tựu
18. achievement (n) /ə
ˈtʃiːvmənt/

kỉ lục
19. record (n) /ˈrekɔːd/
nữ diễn viên đóng thế
20. stuntwoman
/ˈstʌntwʊmən/
sở hữu
21. own (v) /əʊn/

đánh nhau, chiến đấu
22. combat (v) /ˈkɒmbæt/
người lính, quân nhân
23. soldiers (n) /ˈsəʊldʒəz/
B. EXPRESSIONS AND OTHER STRUCTURES

Chiến đấu vì điều gì # chiến đấu chống lại điều gì
1. fight for something # fight
against something

Trên núi
2. in the mountains
Trên bãi biển
3. on the beach

Để ai đó làm gì
4. let somebody do something
Làm việc với tư cách là
5. work as

Được phép làm gì đó
6. be allowed to do something
Tạo ra sự thay đổi
7. make the changes

Chăm sóc (tốt hơn) = look after = care for
8. take (better) care of

9. thankful (to someone) for
something

Biết ơn (ai) vì điều gì
Ghi chú: thường được dùng để diễn tả cảm giác an ủi và
biết ơn mà bạn cảm thấy sau khi trải qua những trải
nghiệm khó chịu

Có hứng thú với điều gì
10. have an interest in something
Hài lòng với
11. pleased about

Mơ về
12. dream about

13. grateful for

Biết ơn ai/ điều gì
Ghi chú: Grateful là từ thường dùng để nói về phản ứng
của ai  đó trước một sự tử tế, việc làm giúp đỡ

Chúc mừng ai đó về việc gì
14. congratulate someone on
something

Đi nghỉ dưỡng
15. go on vacation
Trên lưng ngựa
16. on the horse

Diễn xuất trong một bộ phim
17. act in a movie
Trên mặt trăng
18. on the moon

Trong vũ trụ
19. in space
Chia sẻ điều gì với
20. share something with

WORD FORMATION
VERB
1. congratulate
2. campaign
3. equalize
4. passionate
5. interview

NOUN
congratulation(s)
campaign
campaigner ☺
(in)equality

ADJ

ADV

(un)equal

(un)equally

passion
interview
interviewee ☺
interviewee ☺

passionate

passionately

D – GRAMMAR
PART 1: INFINITIVES
Được sử dụng để giải thích lí do cho điều gì hoặc mục đích của nó.
Ex: Women weren't allowed to vote in 1914.
Ex: Women could vote in 1918
FORM

Động từ nguyên mẫu có
“to” được gọi là toinfinitive.
Được sử dụng .....

Sau một số động từ (want, learn,
choose, start, ask, hope,..)

We started to fight for women's
right

Sau tân ngữ (O) trong câu

The government wanted women
to spend more time taking care
of their family

Sau 1 số danh từ trừu tượng để bổ
sung nghĩa cho danh từ

Women won the right to vote in
1920

Động từ nguyên mẫu
không có “to” được gọi là
bare-infinitive.
Được sử dụng...

Sau động từ chỉ khiếm khuyết (can,
could, would, should, must,...)

Women couldn't own property

Sau những động từ nguyên nhân
(let, make, have)

They didn't let women join the
army

Sau động từ chỉ nhận thức (see,
watch, hear, feel)

I had to watch my mother work
very hard

PART 2 REPORTED SPEECH
được sử dụng để thuật lại lời nói của một ai đó trước đó.
I. Một số thay đổi cơ bản khi tường thuật
Khi chuyển từ câu nói trực tiếp sang câu nói gián tiếp có những thay đổi sau:
1. Các đại từ

Các đại từ

Subject pronouns
(Chủ ngữ)

Object pronouns

Trực
tiếp

I

Gián tiếp

Người nói (He/ She/...)

You

Người nghe ( I/ We/ They/...)

We

Người nói (We/ They/...)

me

Người nói (him/ her/...)

(Tân ngữ)

Possessive adjectives
(Tính từ sở hữu)

Possessive pronouns
(Đại từ sở hữu)

Demonstratives

you

Người nghe ( me/ us/ them/...)

us

Người nói (us/ them/...)

my

Người nói (his/ her/...)

your

Người nghe ( my/ our/ their/...)

our

Người nói (our/ their/...)

mine

Người nói (his/ hers/...)

yours

Người nghe ( mine/ ours/ theirs/...)

ours

Người nói (ours/ theirs/...)

this

that

(Đại từ chỉ định)

these

those

2. Trạng từ chỉ thời gian

Trực tiếp

Gián tiếp

Today

that day

Tonight

that night

Tomorrow

the next day/ the following day

Tomorrow morning

the next morning

Yesterday

the day before/ the previous day

Ago

before

Now

then

Next (Tuesday)

the next/ following Tuesday

Last (Tuesday)

the previous Tuesday/ the Tuesday before

The day after tomorrow

in two days' time/ two days later

The day before yesterday

two days before

Here

there

3. Thì của động từ LÙI XUỐNG MỘT THÌ TƯƠNG ỨNG

Tên thì

Trực tiếp

Gián tiếp

Hiện tại
đơn

- V(bare)/V(s,es)
He said: "I live in a big city."
- am/is/are
She said: "I am at home."

- Ved/ V (cột 2)
He said (that) he lived in a big city.
- Was/were
She said (that) she was at home.

Quá khứ
đơn

- Ved/V (cột 2)
Peter said: "I did it by myself."
- Was/were

- Had + VPII
Peter said (that) he had done it by himself.
- Had been

Mary said: "I was in the park
last Sunday."

Mary said (that) she had been in the park the
Sunday before.

Hiện tại
tiếp diễn

Am/is/are + V-ing
She said: "we are learning now."

Was/were + V-ing
She said (that) she was learning then.

Quá khứ
tiếp diễn

Was/were + V-ing
He said: "I was sleeping then."

Had + been + V-ing

He said (that) he had been sleeping then

Hiện tại
hoàn
thành

Have/has + Vp2
He said: "Someone has stolen my
bag."

Had + Vp2

 He said that someone had stolen his bag

Hiện tại
hoàn
thành tiếp
diễn

Have/has + been + Ving

Had + been + Ving

She said: "I have been waiting
for you for 3 hours."

She said (that) she had been waiting for me for
3 hours.

Tương lai
đơn

Will/shall + V(bare)
Lan said: "I will call you tonight."

Would + V(bare)
Lan said that she would call me that night.

Tương lai
gần

Am/is/are + going to + V

Was/were + going to + V
Huong said (that) they were going to have a
party the next weekend."

Huong said: "we are going to
have a party next weekend."

Động
từ
khuyết
thiếu

Can He said: "I can't come on
time."

Could He said (that) he couldn't come on time.

II. Không thay đổi thì động từ
1. Khi động từ tường thuật ở thì hiện tại hoặc tương lai
Ví dụ: He says: "I have just finished my work."
 He says (that) he has just finished his work.
2. Khi động từ tường thuật ở thì quá khứ, cũng không có thay đổi thì động từ
trong những trường hợp sau
a. Tường thuật một sự thật hiển nhiên, một chân lí
Ví dụ: The little boy said: "Mother's mother is grandmother."
 The little boy said mother's mother is grandmother.
b. Khi động từ trong câu trực tiếp có các thì: quá khứ tiếp diễn kết hợp với quá
khứ đơn, quá khứ đơn với quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn (đi kèm thời gian cụ
thể)
Ví dụ:
He said: "I was doing my homework when my mother came in."

 He said (that) he was doing his homework when his
mother came in. He said: "I was born in 2000."

 He said (that) he was born in 2000.
c. Khi động từ trong câu trực tiếp có: used to, should, would, could, might, ought to,
had better, would rather
Ví dụ: Peter said: "We used to go fishing in the afternoon."
 Peter said (that) they used to go fishing in the afternoon.
d. Khi tường thuật mệnh đề ước muốn với
“wish” và “if only”
Ví dụ: He said: "I wish I were taller."

 He said (that) he wished he were taller.
e. Câu điều kiện loại 2, 3
Ví dụ: He said: "If I were you, I would apologize to Linda."
 He said (that) if he were me, he would apologize to Linda.
f. Cấu trúc: "It's (high/about) time..."
Ví dụ: My mother said: "It is high time you washed the dishes."
 My mother said (that) it was high time I washed the dishes.
III. Các loại câu tường thuật
1. Câu tường thuật ở dạng câu kể
Công thức: S + say(s)/said + (that) + S + V
Lưu ý: say(s) /said to sb
 tell(s)/told sb
Ví dụ: He said to me: "You are my best friend."
 He told me (that) I was his best friend.
2. Câu tường thuật ở dạng câu hỏi
a. Câu hỏi YES-NO
Công thức: S + asked/wanted to know/wondered if/whether + S + V
Ví dụ:"Did you go with your mother yesterday?" asked he.
 He asked me if/whether I had gone with my mother the day before.
b. Câu hỏi có từ để hỏi
Công thức: S + asked (+O)/wanted to know/wondered + Wh-words/how + S + V
Ví dụ:The teacher asked: "Why didn't you go to class last Friday?"
The teacher asked me why I hadn't gone to class the Friday before.
3. Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể
- tell/ask sb + to V: bảo/yêu cầu ai làm gì
- advise sb + to V: khuyên ai làm gì
- promise + to V: hứa làm gì
- threaten + to V: đe doạ làm gì
- warn + sb + not to V: cảnh báo không nên làm gì
- invite sb + to V: mời ai làm gì
- remind + sb + to V: nhắc nhở ai làm gì
- encourage sb + to V: khuyến khích ai làm gì
- offer + to V: đề nghị làm gì
- agree + to V: đồng ý làm gì
4. Câu tường thuật với động từ theo sau bằng danh động từ
- accuse sb of + V-ing: buộc tội ai vì làm gì
- admit + V-ing: thừa nhận làm gì
- deny + V-ing: phủ nhận làm gì
- apologize (to sb) for + V-ing: xin lỗi ai vì làm gì
- blame sb for + V-ing: đổ lỗi cho ai vì làm gì
- complain (to sb) about + V-ing: phàn nàn về điều gì
- confess to V-ing: thú nhận làm gì

-

congratulate sb on + V-ing: chúc mừng vì làm gì
criticize sb for V-ing: chỉ trích vì làm gì
insist on + V-ing: khăng khăng làm gì
object to + V-ing: phản đối làm gì
suggest + V-ing: gợi ý/đề nghị làm gì
thank sb for + V-ing: cảm ơn ai vì làm gì
warn sb against + V-ing: cảnh báo ai không nên làm gì
 
Gửi ý kiến