. tieng anh 10 sach moi - TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP UNIT1-5 ILEARN SMART WORLD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Đào
Ngày gửi: 23h:45' 22-12-2022
Dung lượng: 277.0 KB
Số lượt tải: 503
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Đào
Ngày gửi: 23h:45' 22-12-2022
Dung lượng: 277.0 KB
Số lượt tải: 503
Số lượt thích:
0 người
A- VOCABULARY
UNIT 1: FAMILY LIFE
1. mop (v, n) /mɒp/ Lau nhà, cây
lau nhà
2. vacuum (n,v)
/ˈvækjuːm/
Hút bụi
3. conversation (n)
ˌkɒnvəˈseɪʃn/
Cuộc đối thoại
4. easygoing (adj)
Dễ tính
15. charity (n)
/ˈtʃærəti/
16. teenager (n)
Tuổi teen
/ˈtiːneɪdʒə(r)/
17. emoji (n)
/ɪˈməʊdʒi/
18. punctuation (n)
/ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/
Từ thiện
Các biểu tượng
cảm xúc
Dấu câu
/ˌpʌŋktʃuˈeɪʃn/
5. reliable (adj) /rɪ
ˈlaɪəbl/
Đáng tin
6. untidy (adj) /ʌn
ˈtaɪdi/
Không gọn
gàng
7. generous (adj)
/ˈdʒenərəs/
Hào phóng
/ˌekskləˈmeɪʃn
pɔɪnt/
8. suburb (n) /
Ngoại ô
20. text (v) /tekst/
Nhắn tin
21. dust (v) / /dʌst/
Bụi bẩn
/ˈsʌbɜːb/
9. selfish (adj)
/ˈselfɪʃ/
Ích kỉ
10. kind (adj)
/kaɪnd/
Tử tế, tốt bụng
11. reliable (adj)
Đáng tin cậy
/rɪˈlaɪəbl/
12. helpful (adj)
/ˈhelpfl/
13. lazy (adj)
Hay giúp đỡ,
hữu ích
Lười biếng
/ˈleɪzi/
14. intelligent (adj) Thông minh
/ɪnˈtelɪdʒənt/
19. exclamation
point
Dấu chấm than
B- EXPRESSIONS & OTHER STRUCTURES
21. grow up
Lớn lên, trưởng thành
22. put away
Cất đi
23. find out
Tìm ra
24. help sb around
Giúp đỡ, chia sẻ gánh
nặng
25. help out
Giúp ai đó (băng cách cho
tiền, làm phần việc của
họ)
26. for fun
Chỉ để vui
27. keep one's promise
Giữ lời hứa
28. laugh out loud
Cười to
29. except for
Ngoại trừ
C- ADVANCED VOCABULARY
- immediate family (n)
: gia đình ruột thịt
- a family gathering/ reunion/ get-together: buổi tụ hợp gia đình
- one-parent family (n)
: gia đình có mẹ hoặc ba
- nuclear family (n)
: gia đình hạt nhân (gồm ba mẹ và con cái)
- extended family
: gia đình nhiều thế hệ
- distant relative
: họ hàng xa
- loving family = close-knit family
: gia đình êm ấm
- dysfunctional family
: gia đình không êm ấm
- carefree childhood
: tuổi thơ êm đềm
- troubled childhood
: tuổi thơ khó khăn
- divorce (v)
: li dị, sự li dị
- bitter divorce
:li thân
- messy divorce
:li thân và có tranh chấp tài sản
- broken home
:gia đình tan vỡ
- give the baby up for adoption : đem con cho người ta nhận nuôi
- adoptive parents
: ba mẹ nuôi
D- GRAMMAR
+ Adverbial Phrases of Frequency: Trạng từ chỉ tần suất
- Always (Luôn luôn)
- Usually (Thường xuyên)
-Often (Thông thường)
- Frequently (Thường thường)
- Sometimes (Đôi khi, đôi lúc)
- Rarely (Hiếm khi)
- Never (Không bao giờ)
- Once/ Twice/ ... + a week/ day/ month/ year (một/ hai/.. lần trong tuần/ ngày/ tháng/
năm)
- every day/ night/ month/ ...(mọi ngày/ mọi tối/ mọi tháng)
Chú ý:
- one time = once
- two times = twice
- once (a week, month, year…)
- twice (a week, month, year…)
- every (day, week, month…)
- often, sometimes, seldom, rarely, always, usually…
Câu hỏi về độ thường xuyên: How often….?
E.g: How often do you have English lessons in a week?
-> I have English lessons three times a week.
E. Because and So trong tiếng Anh
1. Cấu trúc Because
Because có nghĩa là bởi vì. Giới từ Because đứng trước mệnh đề quan hệ chỉ nguyên
nhân và có cấu trúc như sau:
Because + mệnh đề 1 chỉ nguyên nhân, mệnh đề 2 chỉ kết quả
hoặc
Mệnh đề 1 chỉ kết quả + because + mệnh đề 2 chỉ nguyên nhân
Ví dụ:
Because she works hard, she earns lots of money. Bởi vì cô ấy chăm chỉ, cô ấy kiếm
được nhiều tiền.
2. Cấu trúc So
Khác với because, 'so' chỉ có thể đứng đầu mệnh đề phía sau trong câu phức. Mệnh đề
mà 'so' đứng đầu là mệnh đề diễn tả kết quả.
Cấu trúc với 'so':
Mệnh đề 1 chỉ nguyên nhân, + so + mệnh đề 2 chỉ kết quả
Ví dụ:
She's quiet, so they think that she's unfriendly. Cô ấy ít nói nên họ nghĩ là cô ấy không
thân thiện.
Lưu ý:
Nếu So kết nối hai mệnh đề, chúng ta đặt dấu phẩy trước từ nối So.
UNIT 2: ENTERTAINMENT AND LEISURE
VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW
A. VOCABULARY
1.aerobics(n)
[eə'rəʊbɪks]
Thể dục nhịp
điệu
2. bike (n)[baɪk]
Xe đạp
3. canoeing(n)
[kə'nuː.ɪŋ]
Việc chèo
thuyền
4. clue (n) [kluː]
Manh mối
5. crossword
puzzle(n)
Trò chơi ô chữ
[ˈkrɔsˌwɜrdˌpʌz·əl]
6. hang out (v)
[hæŋ]
7.karaoke(n)
[‚kærɪ'əʊkɪ]
Đi chơi với ai
đó, dành thời
gian ở một nơi
nào đó
Hát karaoke
8.leisure(n)
['lɪːʒər /'leʒə]
9. role playing
game(n)
Thời gian
rảnh rỗi
Trò chơi nhập
vai
[ˈroʊl.pleɪ.ɪŋ ˌɡeɪm ]
10. agree(v)[ ə'griː ]
Đồng ý
11. brand(n) [brænd] Nhãn(hàng
hóa)
12. robot battle(n)
[ˈrəʊ.bɒt 'bætl]
Cuộc chiến rô
bốt
13. offer (n,v)[ 'ɔfər ] (Lời) đề nghị
14. promise (n,v)
[ ['prɑmɪs]
(Lời) hứa
15. refuse(v) [ rɪ'fjuːz Từ chối
]
16. temple (n)
[ 'templ ]
Đền, điện,
miếu
17. detect (v) [ dɪ'tekt Dò, tìm ra
]
18.arrange (n)
[ ə'reɪndʒ]
19. metal
detector(n)
[ 'metl di'tektə ]
Sắp xếp
Máy dò kim
loại
20.treasure(n)
[ 'treʒə(r) ]
21. conjunction(n)
Châu báu, kho
báu
liên từ
[kən'dʤʌɳkʃn]
22.unique(adj)
[juː'nɪːk]
Duy nhất, độc,
lạ
23. advise(v)
[əd'vaɪs]
Khuyên bảo
24. accept(v)
[ək'sept]
Chấp nhận
25. decide(v)
[ dɪ'saɪd ]
Quyết định
B. EXPRESSIONS AND OTHERS STRUCTURES
26. now that
Bây giờ thì( đưa ra lời giải
thích)
27. apart from = except for
Ngoại trừ
28. Go for a bike ride
Đạp xe
29. Have a chance of
something/ to do something
doing Có cơ hội để làm gì
30. can't stand
Không chịu đựng nổi
31. don't mind
Không phiền
32. that's a shame
Thật đáng tiếc
33. that's awesome
Thật tuyệt
34. look forward to + Ving/N
Mong đợi điều gì
35. interested in+ N/V-ing
thích thú về điều gì/việc gì
36. save up
Tiết kiệm
37. Poor you!
Tội nghiệp bạn!
38. adj/adv enough+(for sb) to v / đủ(cho ai) để làm gì
enough +N (for sb) to v
C.WORD FORMATION
ST
T
VERBS
ADJECTIV ADVER
E
BS
NOUN
1.
agree
agreeable
agreement
2.
arrange
/rearrange
3.
decide
decisive
4.
entertain
entertaining
6.
refuse
agreeabl
y
arrangement
decisivel
y
decision
Entertainment/
entertainer
refusal
7.
enjoy
enjoyable
8.
detect
detectable
enjoyabl
y
enjoyment
detection/
detector
detective/
D.GRAMMAR
I. CÁC ĐỘNG TỪ DO, PLAY, GO
1. Chức năng
Do
Play
Go
Kết hợp với các danh từ chỉ hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao
trong nhà, không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và
không mang tính chiến đấu ganh đua.
Do aerocics (tập yoga)
Do ballet (múa ba-lê)
Kết hợp với các danh từ chỉ môn thể thao liên quan tới trái bóng hoặc
một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu, có tính chất ganh đua
với đối thủ khác. Play football
Play tennis
Thường đi với cấu trúc V-ing, mang tên một môn thể thao hay hoạt
động giải trí nào đó.
Go swimming
Go running
II. GERUNDS ( V-ING)
1. Definition: Gerund là danh từ được hình thành bằng cách thêm đuôi -ing (V-ing)
vào động từ nguyên mẫu và ở dạng phủ định chúng ta sẽ thêm not ở phía trước.
Gerund thường được gọi là danh động từ.
Eg:
coming,
building,
teaching…
2. Use:
* Danh động từ có thể được dùng sau các động từ nói về sở thích hay những điều chúng ta thích hoặc không
thích.
Verb
s
Verbs +(not) V-ing
Like
I like skateboarding in my free
time
Love
She loves training her dog
Hate
He hates eating out
Pref
er
My mother prefers going jogging
* Dùng sau một số động từ và cụm động từ sau:
Like
enjoy
love can't stand don't mind hate waste
spend
III. TO INFINITIVE ( TO V)
1. Definition: To infinitive là hình thức động từ nguyên thể có to(to V)
2. Use: - Động từ nguyên thể có to dùng để đưa ra lời chấp nhận, mời, từ chối và nói về sở
thích.
-Một số động từ thường được theo sau bởi động từ nguyên thể có TO:
- afford: đáp ứng - agree: đồng ý - appear: hình như - arrange: sắp xếp - ask:
yêu cầu
- attempt: cố gắng, nỗ lực - decide: quyết định - expect: mong đợi
- fail: thất bại,
hỏng
- hope: hy vọng - intend: định - invite: mời - learn: học/ học cách - manage: xoay sở
gắng
- offer: cho, tặng, đề nghị - plan: lên kế họach - pretend: giả vờ - promise: hứa refuse: từ chối
- seem: dường như - tell: bảo - tend: có khuynh hướng - threaten: đe dọa - want
muốn
- would like/love/hate/prefer: muốn,thích
IV. CONJUNCTION OF TIME
1. NOW THAT: là liên từ chỉ thời gian được dùng khi nguyên nhân được nêu ra
đang diễn ra hoặc vừa mới diễn ra. Chúng ta có thể lược bỏ that trong văn nói.
Now (that) the kids have left home, we've got a lot of extra space. (Bây giờ bọn trẻ
không sống cùng nữa, chúng tôi thấy rất rộng rãi).
2. BEFORE/ AFTER: Mệnh đề có chứa liên từ Before, After là mệnh đề phụ bổ
sung ngữ nghĩa cho mệnh đề chính. Khi được đảo lên đầu câu, mệnh đề chứ a Before,
After cần ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy. Các liên từ tương tự khác là
when, as soon as,until…
* Cách diễn đạt thời tương lai trong các mệnh đề thời gian:
V (s.present)
V(s.future)
S + be going to
V
(present
+ when/as soon as/after/before/until
S +perfect)
Ví dụ: - Bob
will
come
soon. When Bob comes,
we will
see him.
- Linda is going to leave soon. Before she leaves, she is going to finish her
work.
- We'll be able to leave for the airport as soon as the taxi arrives.
- I'll wait here until they come back.
Lưu ý: Trong các mệnh đề chứa liên từ chỉ thời gian với ý nghĩa tương lai chúng ta
không dùng thì tương lai đơn (will) hoặc be going to mà chỉ dùng thì hiện tại
đơn (simple present) hoặc thì hiện tại hoàn (present perfect) khi muốn nhấn mạnh đến
sự hoàn thành của hành động trước khi một hành động khác xảy ra.
Ví dụ: - I'll go to bed after I finish my homework.
* Cách diễn đạt thời quá khứ trong các mệnh đề thời gian:
S + V (simple past) when/ until/ before/ after/ as soon as S+ V (simple past)
Ví dụ: - She said goodbye before she left.
I started school when I was six.
-We stayed there until we finished work.
-My mother went home after she finished work at the office.
- My mother went home as soon as she finished work at the office.
UNIT 3: SHOPPING
A- VOCABULARY
1. thrift store (n)
/ˈθrɪft ˌstɔːr/
Shop bán đồ si
2. customer
service
Dịch vụ chăm
sóc khách hàng
/kræʃ/
3. brand (n)
/brænd/
Dòng sản phẩm
4. quality (n)
Chất lượng
/ˈkwɒləti/
5. normally (adv)
/ˈnɔːməli/
6. material (n)
Bình thường,
thường lệ
Chất liệu
/məˈtɪəriəl/
7. sales assistant
(n)
Trợ lí bán hàng
8. convenience
store (n)
Cử hàng tiện
lợi
/kənˈviːniəns
stɔː(r)/
9. shopping mall
(n)
Trung tâm mua
sắm
/ˈʃɒpɪŋ mɔːl/
10. disconnect (v)
Không kết nối
/ˌdɪskəˈnekt/
11. overheat (v)
Quá nóng
/ˌəʊvəˈhiːt/
12. receipt (n)
Hóa đơn
/rɪˈsiːt/
13. return (v)
Trở về/ trả lại
/rɪˈtɜːn/
14. warranty (n)
Bảo hành
/ˈwɔːrənti/
15. crash (v)
Hư hỏng
16. restart (v)
Khởi động lại
/ˈriːstɑːt/
17. press (v)
ấn/ nhấn
18. button (n)
nút
/ˈbʌtn/
19. e-commerce (n) Thương mại
điện tử
/ˈiː kɒmɜːs/
20. in-store (adj,
adv)
Trong shop rất
lớn
/ˌɪn ˈstɔː(r)/
21. low-quality
Chất lượng
thấp
22. colleague (n)
Đồng nghiệp
/ˈkɒliːɡ/
23. no longer
Không còn nữa
B- EXPRESSIONS & OTHER STRUCTURES
24. on sale
Để bán
25. pay attention to
Chú ý đến
26. cool down
Bình tĩnh
27. under warranty
Đang ở chế độ bảo hành
28. for free
Miễn phí
29. run out of
Hết sạch
C. GRAMMAR: Từ nối : When
Nếu mệnh đề when đứng trước, chúng ta thêm dấu phẩy ở cuối mệnh đề, không thêm
dấu phẩy nếu mệnh đề when ở cuối câu.
UNIT 4: INTERNATIONAL ORGANIZATIONS & CHARITIES
A. TOPIC VOCABULARY
1. Aim (n)
Mục tiêu
/eɪm/
2. Awareness (n)
Nhận thức
/əˈweənəs/
3. Charity (n)
Làm từ thiện
/ˈtʃærəti/
4. Challenge (n/v)
Thách thức
/ˈtʃælɪndʒ/
5. Community (n)
Cộng đồng
/kəˈmjuːnəti/
6. Conservation
(n)
Sự bảo tồn
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
7. disaster (n)
Thảm họa
/dɪˈzɑːstə(r)/
8. Donate (v)
Ủng hộ
/dəʊˈneɪt/
9. Earthquake (n)
Động đất
/ˈɜːθkweɪk/
10. Expedition (n)
Thám hiểm
/ˌekspəˈdɪʃn/
11. Fundraising (n)
Gây quỹ
/ˈfʌndreɪzɪŋ/
12. Homeless (adj)
Vô gia cư
/ˈhəʊmləs/
13. Inspire (v)
Truyền cảm hứng
/ɪnˈspaɪə(r)/
14. Meaningful (a)
Có ý nghĩa
/ˈmiːnɪŋfl/
15. Organize (v)
Tổ chức
/ˈɔːɡənaɪz/
16. Provide (n/v)
Cung cấp
/prəˈvaɪd/
17. Support (n/v)
Hỗ trợ, ủng hộ
/səˈpɔːt/
18. Veteran (n)
Thương binh
/ˈvetərən/
19. Volunteer (v/n)
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/
Tình nguyện, người
tình nguyện
B. WORD PATTERNS
20. Provide sb with sth
21. Provide sth for sb
Cung cấp cho ai
cái gí
22. Raise sb 's
awareness
about/of sth
23. Set up (v)
24. Popular with (adj)
25. In return for (n)
26. Call for (v)
27. Participate in
28. Take part in
29. Die of
30. Take care of
31. Ask for
Nâng cao nhận
thức của ai về cái
gì
Thành lập
Phổ biến với
Đổi lại
Kêu gọi
Tham gia
Chết vì
Quan tâm, chăm
sóc
Xin
C. WORD FORMATION
VERB
1. donate
2. organize
3. volunteer
NOUN
donor
Organizer
organization
volunteer
ADJ
ADV
voluntary
voluntaritly
UNIT 5: GENDER EQUALITY
A- TOPIC VOCABULARY
1.
cho phép
allow (v) /əˈlaʊ/
tham gia, tổ chức chiến dịch vận động
2.
campaign (v) /kæmˈpeɪn/
động từ nguyên nhân, động từ khởi phát
3.
causative verb /ˈkɔːzətɪv/
ủy ban
4.
committee (n) /kəˈmɪti/
sự bầu cử, cuộc bầu cử
5.
election (n) /ɪˈlekʃn/
sự bình đẳng
6.
equality (n) /iˈkwɒləti/
giới tính
7.
gender (n) /ˈdʒendə(r)/
tài sản
8.
property (n) /ˈprɒpəti/
quyền
9.
right (n) /raɪt/
bỏ phiếu, bầu cử
10. vote (v) /vəʊt/
hài lòng, vui mừng
11. delighted (adj) /dɪˈlaɪtɪd/
cương quyết, quyết tâm
12. determined (adj) /dɪ
ˈtɜːmɪnd/
kiệt sức
13. exhausted (adj) /ɪɡˈzɔːstɪd/
biết ơn
14. grateful (adj) /ˈɡreɪtfl/
nồng nhiệt, say mê
15. passionate (adj)
tự hào
16. proud (adj) /ˈpæʃənət/
sự ủng hộ
17. support (n) /səˈpɔːt/
thành tựu
18. achievement (n) /ə
ˈtʃiːvmənt/
kỉ lục
19. record (n) /ˈrekɔːd/
nữ diễn viên đóng thế
20. stuntwoman
/ˈstʌntwʊmən/
sở hữu
21. own (v) /əʊn/
đánh nhau, chiến đấu
22. combat (v) /ˈkɒmbæt/
người lính, quân nhân
23. soldiers (n) /ˈsəʊldʒəz/
B. EXPRESSIONS AND OTHER STRUCTURES
Chiến đấu vì điều gì # chiến đấu chống lại điều gì
1. fight for something # fight
against something
Trên núi
2. in the mountains
Trên bãi biển
3. on the beach
Để ai đó làm gì
4. let somebody do something
Làm việc với tư cách là
5. work as
Được phép làm gì đó
6. be allowed to do something
Tạo ra sự thay đổi
7. make the changes
Chăm sóc (tốt hơn) = look after = care for
8. take (better) care of
9. thankful (to someone) for
something
Biết ơn (ai) vì điều gì
Ghi chú: thường được dùng để diễn tả cảm giác an ủi và
biết ơn mà bạn cảm thấy sau khi trải qua những trải
nghiệm khó chịu
Có hứng thú với điều gì
10. have an interest in something
Hài lòng với
11. pleased about
Mơ về
12. dream about
13. grateful for
Biết ơn ai/ điều gì
Ghi chú: Grateful là từ thường dùng để nói về phản ứng
của ai đó trước một sự tử tế, việc làm giúp đỡ
Chúc mừng ai đó về việc gì
14. congratulate someone on
something
Đi nghỉ dưỡng
15. go on vacation
Trên lưng ngựa
16. on the horse
Diễn xuất trong một bộ phim
17. act in a movie
Trên mặt trăng
18. on the moon
Trong vũ trụ
19. in space
Chia sẻ điều gì với
20. share something with
WORD FORMATION
VERB
1. congratulate
2. campaign
3. equalize
4. passionate
5. interview
NOUN
congratulation(s)
campaign
campaigner ☺
(in)equality
ADJ
ADV
(un)equal
(un)equally
passion
interview
interviewee ☺
interviewee ☺
passionate
passionately
D – GRAMMAR
PART 1: INFINITIVES
Được sử dụng để giải thích lí do cho điều gì hoặc mục đích của nó.
Ex: Women weren't allowed to vote in 1914.
Ex: Women could vote in 1918
FORM
Động từ nguyên mẫu có
“to” được gọi là toinfinitive.
Được sử dụng .....
Sau một số động từ (want, learn,
choose, start, ask, hope,..)
We started to fight for women's
right
Sau tân ngữ (O) trong câu
The government wanted women
to spend more time taking care
of their family
Sau 1 số danh từ trừu tượng để bổ
sung nghĩa cho danh từ
Women won the right to vote in
1920
Động từ nguyên mẫu
không có “to” được gọi là
bare-infinitive.
Được sử dụng...
Sau động từ chỉ khiếm khuyết (can,
could, would, should, must,...)
Women couldn't own property
Sau những động từ nguyên nhân
(let, make, have)
They didn't let women join the
army
Sau động từ chỉ nhận thức (see,
watch, hear, feel)
I had to watch my mother work
very hard
PART 2 REPORTED SPEECH
được sử dụng để thuật lại lời nói của một ai đó trước đó.
I. Một số thay đổi cơ bản khi tường thuật
Khi chuyển từ câu nói trực tiếp sang câu nói gián tiếp có những thay đổi sau:
1. Các đại từ
Các đại từ
Subject pronouns
(Chủ ngữ)
Object pronouns
Trực
tiếp
I
Gián tiếp
Người nói (He/ She/...)
You
Người nghe ( I/ We/ They/...)
We
Người nói (We/ They/...)
me
Người nói (him/ her/...)
(Tân ngữ)
Possessive adjectives
(Tính từ sở hữu)
Possessive pronouns
(Đại từ sở hữu)
Demonstratives
you
Người nghe ( me/ us/ them/...)
us
Người nói (us/ them/...)
my
Người nói (his/ her/...)
your
Người nghe ( my/ our/ their/...)
our
Người nói (our/ their/...)
mine
Người nói (his/ hers/...)
yours
Người nghe ( mine/ ours/ theirs/...)
ours
Người nói (ours/ theirs/...)
this
that
(Đại từ chỉ định)
these
those
2. Trạng từ chỉ thời gian
Trực tiếp
Gián tiếp
Today
that day
Tonight
that night
Tomorrow
the next day/ the following day
Tomorrow morning
the next morning
Yesterday
the day before/ the previous day
Ago
before
Now
then
Next (Tuesday)
the next/ following Tuesday
Last (Tuesday)
the previous Tuesday/ the Tuesday before
The day after tomorrow
in two days' time/ two days later
The day before yesterday
two days before
Here
there
3. Thì của động từ LÙI XUỐNG MỘT THÌ TƯƠNG ỨNG
Tên thì
Trực tiếp
Gián tiếp
Hiện tại
đơn
- V(bare)/V(s,es)
He said: "I live in a big city."
- am/is/are
She said: "I am at home."
- Ved/ V (cột 2)
He said (that) he lived in a big city.
- Was/were
She said (that) she was at home.
Quá khứ
đơn
- Ved/V (cột 2)
Peter said: "I did it by myself."
- Was/were
- Had + VPII
Peter said (that) he had done it by himself.
- Had been
Mary said: "I was in the park
last Sunday."
Mary said (that) she had been in the park the
Sunday before.
Hiện tại
tiếp diễn
Am/is/are + V-ing
She said: "we are learning now."
Was/were + V-ing
She said (that) she was learning then.
Quá khứ
tiếp diễn
Was/were + V-ing
He said: "I was sleeping then."
Had + been + V-ing
He said (that) he had been sleeping then
Hiện tại
hoàn
thành
Have/has + Vp2
He said: "Someone has stolen my
bag."
Had + Vp2
He said that someone had stolen his bag
Hiện tại
hoàn
thành tiếp
diễn
Have/has + been + Ving
Had + been + Ving
She said: "I have been waiting
for you for 3 hours."
She said (that) she had been waiting for me for
3 hours.
Tương lai
đơn
Will/shall + V(bare)
Lan said: "I will call you tonight."
Would + V(bare)
Lan said that she would call me that night.
Tương lai
gần
Am/is/are + going to + V
Was/were + going to + V
Huong said (that) they were going to have a
party the next weekend."
Huong said: "we are going to
have a party next weekend."
Động
từ
khuyết
thiếu
Can He said: "I can't come on
time."
Could He said (that) he couldn't come on time.
II. Không thay đổi thì động từ
1. Khi động từ tường thuật ở thì hiện tại hoặc tương lai
Ví dụ: He says: "I have just finished my work."
He says (that) he has just finished his work.
2. Khi động từ tường thuật ở thì quá khứ, cũng không có thay đổi thì động từ
trong những trường hợp sau
a. Tường thuật một sự thật hiển nhiên, một chân lí
Ví dụ: The little boy said: "Mother's mother is grandmother."
The little boy said mother's mother is grandmother.
b. Khi động từ trong câu trực tiếp có các thì: quá khứ tiếp diễn kết hợp với quá
khứ đơn, quá khứ đơn với quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn (đi kèm thời gian cụ
thể)
Ví dụ:
He said: "I was doing my homework when my mother came in."
He said (that) he was doing his homework when his
mother came in. He said: "I was born in 2000."
He said (that) he was born in 2000.
c. Khi động từ trong câu trực tiếp có: used to, should, would, could, might, ought to,
had better, would rather
Ví dụ: Peter said: "We used to go fishing in the afternoon."
Peter said (that) they used to go fishing in the afternoon.
d. Khi tường thuật mệnh đề ước muốn với
“wish” và “if only”
Ví dụ: He said: "I wish I were taller."
He said (that) he wished he were taller.
e. Câu điều kiện loại 2, 3
Ví dụ: He said: "If I were you, I would apologize to Linda."
He said (that) if he were me, he would apologize to Linda.
f. Cấu trúc: "It's (high/about) time..."
Ví dụ: My mother said: "It is high time you washed the dishes."
My mother said (that) it was high time I washed the dishes.
III. Các loại câu tường thuật
1. Câu tường thuật ở dạng câu kể
Công thức: S + say(s)/said + (that) + S + V
Lưu ý: say(s) /said to sb
tell(s)/told sb
Ví dụ: He said to me: "You are my best friend."
He told me (that) I was his best friend.
2. Câu tường thuật ở dạng câu hỏi
a. Câu hỏi YES-NO
Công thức: S + asked/wanted to know/wondered if/whether + S + V
Ví dụ:"Did you go with your mother yesterday?" asked he.
He asked me if/whether I had gone with my mother the day before.
b. Câu hỏi có từ để hỏi
Công thức: S + asked (+O)/wanted to know/wondered + Wh-words/how + S + V
Ví dụ:The teacher asked: "Why didn't you go to class last Friday?"
The teacher asked me why I hadn't gone to class the Friday before.
3. Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể
- tell/ask sb + to V: bảo/yêu cầu ai làm gì
- advise sb + to V: khuyên ai làm gì
- promise + to V: hứa làm gì
- threaten + to V: đe doạ làm gì
- warn + sb + not to V: cảnh báo không nên làm gì
- invite sb + to V: mời ai làm gì
- remind + sb + to V: nhắc nhở ai làm gì
- encourage sb + to V: khuyến khích ai làm gì
- offer + to V: đề nghị làm gì
- agree + to V: đồng ý làm gì
4. Câu tường thuật với động từ theo sau bằng danh động từ
- accuse sb of + V-ing: buộc tội ai vì làm gì
- admit + V-ing: thừa nhận làm gì
- deny + V-ing: phủ nhận làm gì
- apologize (to sb) for + V-ing: xin lỗi ai vì làm gì
- blame sb for + V-ing: đổ lỗi cho ai vì làm gì
- complain (to sb) about + V-ing: phàn nàn về điều gì
- confess to V-ing: thú nhận làm gì
-
congratulate sb on + V-ing: chúc mừng vì làm gì
criticize sb for V-ing: chỉ trích vì làm gì
insist on + V-ing: khăng khăng làm gì
object to + V-ing: phản đối làm gì
suggest + V-ing: gợi ý/đề nghị làm gì
thank sb for + V-ing: cảm ơn ai vì làm gì
warn sb against + V-ing: cảnh báo ai không nên làm gì
UNIT 1: FAMILY LIFE
1. mop (v, n) /mɒp/ Lau nhà, cây
lau nhà
2. vacuum (n,v)
/ˈvækjuːm/
Hút bụi
3. conversation (n)
ˌkɒnvəˈseɪʃn/
Cuộc đối thoại
4. easygoing (adj)
Dễ tính
15. charity (n)
/ˈtʃærəti/
16. teenager (n)
Tuổi teen
/ˈtiːneɪdʒə(r)/
17. emoji (n)
/ɪˈməʊdʒi/
18. punctuation (n)
/ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/
Từ thiện
Các biểu tượng
cảm xúc
Dấu câu
/ˌpʌŋktʃuˈeɪʃn/
5. reliable (adj) /rɪ
ˈlaɪəbl/
Đáng tin
6. untidy (adj) /ʌn
ˈtaɪdi/
Không gọn
gàng
7. generous (adj)
/ˈdʒenərəs/
Hào phóng
/ˌekskləˈmeɪʃn
pɔɪnt/
8. suburb (n) /
Ngoại ô
20. text (v) /tekst/
Nhắn tin
21. dust (v) / /dʌst/
Bụi bẩn
/ˈsʌbɜːb/
9. selfish (adj)
/ˈselfɪʃ/
Ích kỉ
10. kind (adj)
/kaɪnd/
Tử tế, tốt bụng
11. reliable (adj)
Đáng tin cậy
/rɪˈlaɪəbl/
12. helpful (adj)
/ˈhelpfl/
13. lazy (adj)
Hay giúp đỡ,
hữu ích
Lười biếng
/ˈleɪzi/
14. intelligent (adj) Thông minh
/ɪnˈtelɪdʒənt/
19. exclamation
point
Dấu chấm than
B- EXPRESSIONS & OTHER STRUCTURES
21. grow up
Lớn lên, trưởng thành
22. put away
Cất đi
23. find out
Tìm ra
24. help sb around
Giúp đỡ, chia sẻ gánh
nặng
25. help out
Giúp ai đó (băng cách cho
tiền, làm phần việc của
họ)
26. for fun
Chỉ để vui
27. keep one's promise
Giữ lời hứa
28. laugh out loud
Cười to
29. except for
Ngoại trừ
C- ADVANCED VOCABULARY
- immediate family (n)
: gia đình ruột thịt
- a family gathering/ reunion/ get-together: buổi tụ hợp gia đình
- one-parent family (n)
: gia đình có mẹ hoặc ba
- nuclear family (n)
: gia đình hạt nhân (gồm ba mẹ và con cái)
- extended family
: gia đình nhiều thế hệ
- distant relative
: họ hàng xa
- loving family = close-knit family
: gia đình êm ấm
- dysfunctional family
: gia đình không êm ấm
- carefree childhood
: tuổi thơ êm đềm
- troubled childhood
: tuổi thơ khó khăn
- divorce (v)
: li dị, sự li dị
- bitter divorce
:li thân
- messy divorce
:li thân và có tranh chấp tài sản
- broken home
:gia đình tan vỡ
- give the baby up for adoption : đem con cho người ta nhận nuôi
- adoptive parents
: ba mẹ nuôi
D- GRAMMAR
+ Adverbial Phrases of Frequency: Trạng từ chỉ tần suất
- Always (Luôn luôn)
- Usually (Thường xuyên)
-Often (Thông thường)
- Frequently (Thường thường)
- Sometimes (Đôi khi, đôi lúc)
- Rarely (Hiếm khi)
- Never (Không bao giờ)
- Once/ Twice/ ... + a week/ day/ month/ year (một/ hai/.. lần trong tuần/ ngày/ tháng/
năm)
- every day/ night/ month/ ...(mọi ngày/ mọi tối/ mọi tháng)
Chú ý:
- one time = once
- two times = twice
- once (a week, month, year…)
- twice (a week, month, year…)
- every (day, week, month…)
- often, sometimes, seldom, rarely, always, usually…
Câu hỏi về độ thường xuyên: How often….?
E.g: How often do you have English lessons in a week?
-> I have English lessons three times a week.
E. Because and So trong tiếng Anh
1. Cấu trúc Because
Because có nghĩa là bởi vì. Giới từ Because đứng trước mệnh đề quan hệ chỉ nguyên
nhân và có cấu trúc như sau:
Because + mệnh đề 1 chỉ nguyên nhân, mệnh đề 2 chỉ kết quả
hoặc
Mệnh đề 1 chỉ kết quả + because + mệnh đề 2 chỉ nguyên nhân
Ví dụ:
Because she works hard, she earns lots of money. Bởi vì cô ấy chăm chỉ, cô ấy kiếm
được nhiều tiền.
2. Cấu trúc So
Khác với because, 'so' chỉ có thể đứng đầu mệnh đề phía sau trong câu phức. Mệnh đề
mà 'so' đứng đầu là mệnh đề diễn tả kết quả.
Cấu trúc với 'so':
Mệnh đề 1 chỉ nguyên nhân, + so + mệnh đề 2 chỉ kết quả
Ví dụ:
She's quiet, so they think that she's unfriendly. Cô ấy ít nói nên họ nghĩ là cô ấy không
thân thiện.
Lưu ý:
Nếu So kết nối hai mệnh đề, chúng ta đặt dấu phẩy trước từ nối So.
UNIT 2: ENTERTAINMENT AND LEISURE
VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW
A. VOCABULARY
1.aerobics(n)
[eə'rəʊbɪks]
Thể dục nhịp
điệu
2. bike (n)[baɪk]
Xe đạp
3. canoeing(n)
[kə'nuː.ɪŋ]
Việc chèo
thuyền
4. clue (n) [kluː]
Manh mối
5. crossword
puzzle(n)
Trò chơi ô chữ
[ˈkrɔsˌwɜrdˌpʌz·əl]
6. hang out (v)
[hæŋ]
7.karaoke(n)
[‚kærɪ'əʊkɪ]
Đi chơi với ai
đó, dành thời
gian ở một nơi
nào đó
Hát karaoke
8.leisure(n)
['lɪːʒər /'leʒə]
9. role playing
game(n)
Thời gian
rảnh rỗi
Trò chơi nhập
vai
[ˈroʊl.pleɪ.ɪŋ ˌɡeɪm ]
10. agree(v)[ ə'griː ]
Đồng ý
11. brand(n) [brænd] Nhãn(hàng
hóa)
12. robot battle(n)
[ˈrəʊ.bɒt 'bætl]
Cuộc chiến rô
bốt
13. offer (n,v)[ 'ɔfər ] (Lời) đề nghị
14. promise (n,v)
[ ['prɑmɪs]
(Lời) hứa
15. refuse(v) [ rɪ'fjuːz Từ chối
]
16. temple (n)
[ 'templ ]
Đền, điện,
miếu
17. detect (v) [ dɪ'tekt Dò, tìm ra
]
18.arrange (n)
[ ə'reɪndʒ]
19. metal
detector(n)
[ 'metl di'tektə ]
Sắp xếp
Máy dò kim
loại
20.treasure(n)
[ 'treʒə(r) ]
21. conjunction(n)
Châu báu, kho
báu
liên từ
[kən'dʤʌɳkʃn]
22.unique(adj)
[juː'nɪːk]
Duy nhất, độc,
lạ
23. advise(v)
[əd'vaɪs]
Khuyên bảo
24. accept(v)
[ək'sept]
Chấp nhận
25. decide(v)
[ dɪ'saɪd ]
Quyết định
B. EXPRESSIONS AND OTHERS STRUCTURES
26. now that
Bây giờ thì( đưa ra lời giải
thích)
27. apart from = except for
Ngoại trừ
28. Go for a bike ride
Đạp xe
29. Have a chance of
something/ to do something
doing Có cơ hội để làm gì
30. can't stand
Không chịu đựng nổi
31. don't mind
Không phiền
32. that's a shame
Thật đáng tiếc
33. that's awesome
Thật tuyệt
34. look forward to + Ving/N
Mong đợi điều gì
35. interested in+ N/V-ing
thích thú về điều gì/việc gì
36. save up
Tiết kiệm
37. Poor you!
Tội nghiệp bạn!
38. adj/adv enough+(for sb) to v / đủ(cho ai) để làm gì
enough +N (for sb) to v
C.WORD FORMATION
ST
T
VERBS
ADJECTIV ADVER
E
BS
NOUN
1.
agree
agreeable
agreement
2.
arrange
/rearrange
3.
decide
decisive
4.
entertain
entertaining
6.
refuse
agreeabl
y
arrangement
decisivel
y
decision
Entertainment/
entertainer
refusal
7.
enjoy
enjoyable
8.
detect
detectable
enjoyabl
y
enjoyment
detection/
detector
detective/
D.GRAMMAR
I. CÁC ĐỘNG TỪ DO, PLAY, GO
1. Chức năng
Do
Play
Go
Kết hợp với các danh từ chỉ hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao
trong nhà, không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và
không mang tính chiến đấu ganh đua.
Do aerocics (tập yoga)
Do ballet (múa ba-lê)
Kết hợp với các danh từ chỉ môn thể thao liên quan tới trái bóng hoặc
một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu, có tính chất ganh đua
với đối thủ khác. Play football
Play tennis
Thường đi với cấu trúc V-ing, mang tên một môn thể thao hay hoạt
động giải trí nào đó.
Go swimming
Go running
II. GERUNDS ( V-ING)
1. Definition: Gerund là danh từ được hình thành bằng cách thêm đuôi -ing (V-ing)
vào động từ nguyên mẫu và ở dạng phủ định chúng ta sẽ thêm not ở phía trước.
Gerund thường được gọi là danh động từ.
Eg:
coming,
building,
teaching…
2. Use:
* Danh động từ có thể được dùng sau các động từ nói về sở thích hay những điều chúng ta thích hoặc không
thích.
Verb
s
Verbs +(not) V-ing
Like
I like skateboarding in my free
time
Love
She loves training her dog
Hate
He hates eating out
Pref
er
My mother prefers going jogging
* Dùng sau một số động từ và cụm động từ sau:
Like
enjoy
love can't stand don't mind hate waste
spend
III. TO INFINITIVE ( TO V)
1. Definition: To infinitive là hình thức động từ nguyên thể có to(to V)
2. Use: - Động từ nguyên thể có to dùng để đưa ra lời chấp nhận, mời, từ chối và nói về sở
thích.
-Một số động từ thường được theo sau bởi động từ nguyên thể có TO:
- afford: đáp ứng - agree: đồng ý - appear: hình như - arrange: sắp xếp - ask:
yêu cầu
- attempt: cố gắng, nỗ lực - decide: quyết định - expect: mong đợi
- fail: thất bại,
hỏng
- hope: hy vọng - intend: định - invite: mời - learn: học/ học cách - manage: xoay sở
gắng
- offer: cho, tặng, đề nghị - plan: lên kế họach - pretend: giả vờ - promise: hứa refuse: từ chối
- seem: dường như - tell: bảo - tend: có khuynh hướng - threaten: đe dọa - want
muốn
- would like/love/hate/prefer: muốn,thích
IV. CONJUNCTION OF TIME
1. NOW THAT: là liên từ chỉ thời gian được dùng khi nguyên nhân được nêu ra
đang diễn ra hoặc vừa mới diễn ra. Chúng ta có thể lược bỏ that trong văn nói.
Now (that) the kids have left home, we've got a lot of extra space. (Bây giờ bọn trẻ
không sống cùng nữa, chúng tôi thấy rất rộng rãi).
2. BEFORE/ AFTER: Mệnh đề có chứa liên từ Before, After là mệnh đề phụ bổ
sung ngữ nghĩa cho mệnh đề chính. Khi được đảo lên đầu câu, mệnh đề chứ a Before,
After cần ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy. Các liên từ tương tự khác là
when, as soon as,until…
* Cách diễn đạt thời tương lai trong các mệnh đề thời gian:
V (s.present)
V(s.future)
S + be going to
V
(present
+ when/as soon as/after/before/until
S +perfect)
Ví dụ: - Bob
will
come
soon. When Bob comes,
we will
see him.
- Linda is going to leave soon. Before she leaves, she is going to finish her
work.
- We'll be able to leave for the airport as soon as the taxi arrives.
- I'll wait here until they come back.
Lưu ý: Trong các mệnh đề chứa liên từ chỉ thời gian với ý nghĩa tương lai chúng ta
không dùng thì tương lai đơn (will) hoặc be going to mà chỉ dùng thì hiện tại
đơn (simple present) hoặc thì hiện tại hoàn (present perfect) khi muốn nhấn mạnh đến
sự hoàn thành của hành động trước khi một hành động khác xảy ra.
Ví dụ: - I'll go to bed after I finish my homework.
* Cách diễn đạt thời quá khứ trong các mệnh đề thời gian:
S + V (simple past) when/ until/ before/ after/ as soon as S+ V (simple past)
Ví dụ: - She said goodbye before she left.
I started school when I was six.
-We stayed there until we finished work.
-My mother went home after she finished work at the office.
- My mother went home as soon as she finished work at the office.
UNIT 3: SHOPPING
A- VOCABULARY
1. thrift store (n)
/ˈθrɪft ˌstɔːr/
Shop bán đồ si
2. customer
service
Dịch vụ chăm
sóc khách hàng
/kræʃ/
3. brand (n)
/brænd/
Dòng sản phẩm
4. quality (n)
Chất lượng
/ˈkwɒləti/
5. normally (adv)
/ˈnɔːməli/
6. material (n)
Bình thường,
thường lệ
Chất liệu
/məˈtɪəriəl/
7. sales assistant
(n)
Trợ lí bán hàng
8. convenience
store (n)
Cử hàng tiện
lợi
/kənˈviːniəns
stɔː(r)/
9. shopping mall
(n)
Trung tâm mua
sắm
/ˈʃɒpɪŋ mɔːl/
10. disconnect (v)
Không kết nối
/ˌdɪskəˈnekt/
11. overheat (v)
Quá nóng
/ˌəʊvəˈhiːt/
12. receipt (n)
Hóa đơn
/rɪˈsiːt/
13. return (v)
Trở về/ trả lại
/rɪˈtɜːn/
14. warranty (n)
Bảo hành
/ˈwɔːrənti/
15. crash (v)
Hư hỏng
16. restart (v)
Khởi động lại
/ˈriːstɑːt/
17. press (v)
ấn/ nhấn
18. button (n)
nút
/ˈbʌtn/
19. e-commerce (n) Thương mại
điện tử
/ˈiː kɒmɜːs/
20. in-store (adj,
adv)
Trong shop rất
lớn
/ˌɪn ˈstɔː(r)/
21. low-quality
Chất lượng
thấp
22. colleague (n)
Đồng nghiệp
/ˈkɒliːɡ/
23. no longer
Không còn nữa
B- EXPRESSIONS & OTHER STRUCTURES
24. on sale
Để bán
25. pay attention to
Chú ý đến
26. cool down
Bình tĩnh
27. under warranty
Đang ở chế độ bảo hành
28. for free
Miễn phí
29. run out of
Hết sạch
C. GRAMMAR: Từ nối : When
Nếu mệnh đề when đứng trước, chúng ta thêm dấu phẩy ở cuối mệnh đề, không thêm
dấu phẩy nếu mệnh đề when ở cuối câu.
UNIT 4: INTERNATIONAL ORGANIZATIONS & CHARITIES
A. TOPIC VOCABULARY
1. Aim (n)
Mục tiêu
/eɪm/
2. Awareness (n)
Nhận thức
/əˈweənəs/
3. Charity (n)
Làm từ thiện
/ˈtʃærəti/
4. Challenge (n/v)
Thách thức
/ˈtʃælɪndʒ/
5. Community (n)
Cộng đồng
/kəˈmjuːnəti/
6. Conservation
(n)
Sự bảo tồn
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
7. disaster (n)
Thảm họa
/dɪˈzɑːstə(r)/
8. Donate (v)
Ủng hộ
/dəʊˈneɪt/
9. Earthquake (n)
Động đất
/ˈɜːθkweɪk/
10. Expedition (n)
Thám hiểm
/ˌekspəˈdɪʃn/
11. Fundraising (n)
Gây quỹ
/ˈfʌndreɪzɪŋ/
12. Homeless (adj)
Vô gia cư
/ˈhəʊmləs/
13. Inspire (v)
Truyền cảm hứng
/ɪnˈspaɪə(r)/
14. Meaningful (a)
Có ý nghĩa
/ˈmiːnɪŋfl/
15. Organize (v)
Tổ chức
/ˈɔːɡənaɪz/
16. Provide (n/v)
Cung cấp
/prəˈvaɪd/
17. Support (n/v)
Hỗ trợ, ủng hộ
/səˈpɔːt/
18. Veteran (n)
Thương binh
/ˈvetərən/
19. Volunteer (v/n)
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/
Tình nguyện, người
tình nguyện
B. WORD PATTERNS
20. Provide sb with sth
21. Provide sth for sb
Cung cấp cho ai
cái gí
22. Raise sb 's
awareness
about/of sth
23. Set up (v)
24. Popular with (adj)
25. In return for (n)
26. Call for (v)
27. Participate in
28. Take part in
29. Die of
30. Take care of
31. Ask for
Nâng cao nhận
thức của ai về cái
gì
Thành lập
Phổ biến với
Đổi lại
Kêu gọi
Tham gia
Chết vì
Quan tâm, chăm
sóc
Xin
C. WORD FORMATION
VERB
1. donate
2. organize
3. volunteer
NOUN
donor
Organizer
organization
volunteer
ADJ
ADV
voluntary
voluntaritly
UNIT 5: GENDER EQUALITY
A- TOPIC VOCABULARY
1.
cho phép
allow (v) /əˈlaʊ/
tham gia, tổ chức chiến dịch vận động
2.
campaign (v) /kæmˈpeɪn/
động từ nguyên nhân, động từ khởi phát
3.
causative verb /ˈkɔːzətɪv/
ủy ban
4.
committee (n) /kəˈmɪti/
sự bầu cử, cuộc bầu cử
5.
election (n) /ɪˈlekʃn/
sự bình đẳng
6.
equality (n) /iˈkwɒləti/
giới tính
7.
gender (n) /ˈdʒendə(r)/
tài sản
8.
property (n) /ˈprɒpəti/
quyền
9.
right (n) /raɪt/
bỏ phiếu, bầu cử
10. vote (v) /vəʊt/
hài lòng, vui mừng
11. delighted (adj) /dɪˈlaɪtɪd/
cương quyết, quyết tâm
12. determined (adj) /dɪ
ˈtɜːmɪnd/
kiệt sức
13. exhausted (adj) /ɪɡˈzɔːstɪd/
biết ơn
14. grateful (adj) /ˈɡreɪtfl/
nồng nhiệt, say mê
15. passionate (adj)
tự hào
16. proud (adj) /ˈpæʃənət/
sự ủng hộ
17. support (n) /səˈpɔːt/
thành tựu
18. achievement (n) /ə
ˈtʃiːvmənt/
kỉ lục
19. record (n) /ˈrekɔːd/
nữ diễn viên đóng thế
20. stuntwoman
/ˈstʌntwʊmən/
sở hữu
21. own (v) /əʊn/
đánh nhau, chiến đấu
22. combat (v) /ˈkɒmbæt/
người lính, quân nhân
23. soldiers (n) /ˈsəʊldʒəz/
B. EXPRESSIONS AND OTHER STRUCTURES
Chiến đấu vì điều gì # chiến đấu chống lại điều gì
1. fight for something # fight
against something
Trên núi
2. in the mountains
Trên bãi biển
3. on the beach
Để ai đó làm gì
4. let somebody do something
Làm việc với tư cách là
5. work as
Được phép làm gì đó
6. be allowed to do something
Tạo ra sự thay đổi
7. make the changes
Chăm sóc (tốt hơn) = look after = care for
8. take (better) care of
9. thankful (to someone) for
something
Biết ơn (ai) vì điều gì
Ghi chú: thường được dùng để diễn tả cảm giác an ủi và
biết ơn mà bạn cảm thấy sau khi trải qua những trải
nghiệm khó chịu
Có hứng thú với điều gì
10. have an interest in something
Hài lòng với
11. pleased about
Mơ về
12. dream about
13. grateful for
Biết ơn ai/ điều gì
Ghi chú: Grateful là từ thường dùng để nói về phản ứng
của ai đó trước một sự tử tế, việc làm giúp đỡ
Chúc mừng ai đó về việc gì
14. congratulate someone on
something
Đi nghỉ dưỡng
15. go on vacation
Trên lưng ngựa
16. on the horse
Diễn xuất trong một bộ phim
17. act in a movie
Trên mặt trăng
18. on the moon
Trong vũ trụ
19. in space
Chia sẻ điều gì với
20. share something with
WORD FORMATION
VERB
1. congratulate
2. campaign
3. equalize
4. passionate
5. interview
NOUN
congratulation(s)
campaign
campaigner ☺
(in)equality
ADJ
ADV
(un)equal
(un)equally
passion
interview
interviewee ☺
interviewee ☺
passionate
passionately
D – GRAMMAR
PART 1: INFINITIVES
Được sử dụng để giải thích lí do cho điều gì hoặc mục đích của nó.
Ex: Women weren't allowed to vote in 1914.
Ex: Women could vote in 1918
FORM
Động từ nguyên mẫu có
“to” được gọi là toinfinitive.
Được sử dụng .....
Sau một số động từ (want, learn,
choose, start, ask, hope,..)
We started to fight for women's
right
Sau tân ngữ (O) trong câu
The government wanted women
to spend more time taking care
of their family
Sau 1 số danh từ trừu tượng để bổ
sung nghĩa cho danh từ
Women won the right to vote in
1920
Động từ nguyên mẫu
không có “to” được gọi là
bare-infinitive.
Được sử dụng...
Sau động từ chỉ khiếm khuyết (can,
could, would, should, must,...)
Women couldn't own property
Sau những động từ nguyên nhân
(let, make, have)
They didn't let women join the
army
Sau động từ chỉ nhận thức (see,
watch, hear, feel)
I had to watch my mother work
very hard
PART 2 REPORTED SPEECH
được sử dụng để thuật lại lời nói của một ai đó trước đó.
I. Một số thay đổi cơ bản khi tường thuật
Khi chuyển từ câu nói trực tiếp sang câu nói gián tiếp có những thay đổi sau:
1. Các đại từ
Các đại từ
Subject pronouns
(Chủ ngữ)
Object pronouns
Trực
tiếp
I
Gián tiếp
Người nói (He/ She/...)
You
Người nghe ( I/ We/ They/...)
We
Người nói (We/ They/...)
me
Người nói (him/ her/...)
(Tân ngữ)
Possessive adjectives
(Tính từ sở hữu)
Possessive pronouns
(Đại từ sở hữu)
Demonstratives
you
Người nghe ( me/ us/ them/...)
us
Người nói (us/ them/...)
my
Người nói (his/ her/...)
your
Người nghe ( my/ our/ their/...)
our
Người nói (our/ their/...)
mine
Người nói (his/ hers/...)
yours
Người nghe ( mine/ ours/ theirs/...)
ours
Người nói (ours/ theirs/...)
this
that
(Đại từ chỉ định)
these
those
2. Trạng từ chỉ thời gian
Trực tiếp
Gián tiếp
Today
that day
Tonight
that night
Tomorrow
the next day/ the following day
Tomorrow morning
the next morning
Yesterday
the day before/ the previous day
Ago
before
Now
then
Next (Tuesday)
the next/ following Tuesday
Last (Tuesday)
the previous Tuesday/ the Tuesday before
The day after tomorrow
in two days' time/ two days later
The day before yesterday
two days before
Here
there
3. Thì của động từ LÙI XUỐNG MỘT THÌ TƯƠNG ỨNG
Tên thì
Trực tiếp
Gián tiếp
Hiện tại
đơn
- V(bare)/V(s,es)
He said: "I live in a big city."
- am/is/are
She said: "I am at home."
- Ved/ V (cột 2)
He said (that) he lived in a big city.
- Was/were
She said (that) she was at home.
Quá khứ
đơn
- Ved/V (cột 2)
Peter said: "I did it by myself."
- Was/were
- Had + VPII
Peter said (that) he had done it by himself.
- Had been
Mary said: "I was in the park
last Sunday."
Mary said (that) she had been in the park the
Sunday before.
Hiện tại
tiếp diễn
Am/is/are + V-ing
She said: "we are learning now."
Was/were + V-ing
She said (that) she was learning then.
Quá khứ
tiếp diễn
Was/were + V-ing
He said: "I was sleeping then."
Had + been + V-ing
He said (that) he had been sleeping then
Hiện tại
hoàn
thành
Have/has + Vp2
He said: "Someone has stolen my
bag."
Had + Vp2
He said that someone had stolen his bag
Hiện tại
hoàn
thành tiếp
diễn
Have/has + been + Ving
Had + been + Ving
She said: "I have been waiting
for you for 3 hours."
She said (that) she had been waiting for me for
3 hours.
Tương lai
đơn
Will/shall + V(bare)
Lan said: "I will call you tonight."
Would + V(bare)
Lan said that she would call me that night.
Tương lai
gần
Am/is/are + going to + V
Was/were + going to + V
Huong said (that) they were going to have a
party the next weekend."
Huong said: "we are going to
have a party next weekend."
Động
từ
khuyết
thiếu
Can He said: "I can't come on
time."
Could He said (that) he couldn't come on time.
II. Không thay đổi thì động từ
1. Khi động từ tường thuật ở thì hiện tại hoặc tương lai
Ví dụ: He says: "I have just finished my work."
He says (that) he has just finished his work.
2. Khi động từ tường thuật ở thì quá khứ, cũng không có thay đổi thì động từ
trong những trường hợp sau
a. Tường thuật một sự thật hiển nhiên, một chân lí
Ví dụ: The little boy said: "Mother's mother is grandmother."
The little boy said mother's mother is grandmother.
b. Khi động từ trong câu trực tiếp có các thì: quá khứ tiếp diễn kết hợp với quá
khứ đơn, quá khứ đơn với quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn (đi kèm thời gian cụ
thể)
Ví dụ:
He said: "I was doing my homework when my mother came in."
He said (that) he was doing his homework when his
mother came in. He said: "I was born in 2000."
He said (that) he was born in 2000.
c. Khi động từ trong câu trực tiếp có: used to, should, would, could, might, ought to,
had better, would rather
Ví dụ: Peter said: "We used to go fishing in the afternoon."
Peter said (that) they used to go fishing in the afternoon.
d. Khi tường thuật mệnh đề ước muốn với
“wish” và “if only”
Ví dụ: He said: "I wish I were taller."
He said (that) he wished he were taller.
e. Câu điều kiện loại 2, 3
Ví dụ: He said: "If I were you, I would apologize to Linda."
He said (that) if he were me, he would apologize to Linda.
f. Cấu trúc: "It's (high/about) time..."
Ví dụ: My mother said: "It is high time you washed the dishes."
My mother said (that) it was high time I washed the dishes.
III. Các loại câu tường thuật
1. Câu tường thuật ở dạng câu kể
Công thức: S + say(s)/said + (that) + S + V
Lưu ý: say(s) /said to sb
tell(s)/told sb
Ví dụ: He said to me: "You are my best friend."
He told me (that) I was his best friend.
2. Câu tường thuật ở dạng câu hỏi
a. Câu hỏi YES-NO
Công thức: S + asked/wanted to know/wondered if/whether + S + V
Ví dụ:"Did you go with your mother yesterday?" asked he.
He asked me if/whether I had gone with my mother the day before.
b. Câu hỏi có từ để hỏi
Công thức: S + asked (+O)/wanted to know/wondered + Wh-words/how + S + V
Ví dụ:The teacher asked: "Why didn't you go to class last Friday?"
The teacher asked me why I hadn't gone to class the Friday before.
3. Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể
- tell/ask sb + to V: bảo/yêu cầu ai làm gì
- advise sb + to V: khuyên ai làm gì
- promise + to V: hứa làm gì
- threaten + to V: đe doạ làm gì
- warn + sb + not to V: cảnh báo không nên làm gì
- invite sb + to V: mời ai làm gì
- remind + sb + to V: nhắc nhở ai làm gì
- encourage sb + to V: khuyến khích ai làm gì
- offer + to V: đề nghị làm gì
- agree + to V: đồng ý làm gì
4. Câu tường thuật với động từ theo sau bằng danh động từ
- accuse sb of + V-ing: buộc tội ai vì làm gì
- admit + V-ing: thừa nhận làm gì
- deny + V-ing: phủ nhận làm gì
- apologize (to sb) for + V-ing: xin lỗi ai vì làm gì
- blame sb for + V-ing: đổ lỗi cho ai vì làm gì
- complain (to sb) about + V-ing: phàn nàn về điều gì
- confess to V-ing: thú nhận làm gì
-
congratulate sb on + V-ing: chúc mừng vì làm gì
criticize sb for V-ing: chỉ trích vì làm gì
insist on + V-ing: khăng khăng làm gì
object to + V-ing: phản đối làm gì
suggest + V-ing: gợi ý/đề nghị làm gì
thank sb for + V-ing: cảm ơn ai vì làm gì
warn sb against + V-ing: cảnh báo ai không nên làm gì
 








Các ý kiến mới nhất