Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Mai Lương
Ngày gửi: 09h:53' 23-12-2022
Dung lượng: 151.5 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Mai Lương
Ngày gửi: 09h:53' 23-12-2022
Dung lượng: 151.5 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT
ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN SỬ 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Yếu tố kìm hãm sự phát triển của chủ nghĩa tư bản ở nước Nga đầu thế kỉ XX là
A. sự phát triển mạnh mẽ của phong trào cách mạng vô sản.
B. làn sóng phản đối của nhân dân lan rộng.
C. chính sách thỏa hiệp với bên ngoài của Chính phủ.
D. sự tồn tại của chế độ quân chủ và những tàn tích phong kiến.
Câu 2: Cách mạng tháng Hai 1917 đã thực hiện được những nhiệm vụ gì ?
A. Đánh đổ chế độ Nga hoàng, tiếp tục tham gia chiến tranh.
B. Cách mạng giành thắng lợi, Nga rút khỏi chiến tranh.
C. Đánh đổ chế độ Nga hoàng, thành lập chính quyền mới.
D. Giành lại ưu thế trong chiến tranh thế giới.
Câu 3: Nguyên nhân xuất hiện cục diện 2 chính quyền song song cùng tồn tại ở Nga sau cách
mạng tháng Hai là gì ?
A. Do tư sản và vô sản cùng tham gia cách mạng.
B. Sự đối lập về quyền lợi giữa tư sản và vô sản.
C. Do đảng Bonsevich lãnh đạo cách mạng.
D. Giai cấp tư sản và vô sản chưa đủ mạnh để có thể một mình nắm chính quyền nên mặc nhiên
thừa nhận sự tồn tại của nhau.
Câu 4: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) là do
A. giá cả đắt đỏ, người dân không mua được hàng hóa.
B. sản xuất ồ ạt “cung” vượt quá “cầu” thời kì 1924-1929.
C. hậu quả của cao trào cách mạng 1918-1923.
D. việc quản lí, điều tiết sản xuất ở các nước tư bản lạc hậu.
Câu 5: Chủ trương của Lê-nin trong việc thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô
viết là
A. cưỡng bức các dân tộc gia nhập Liên bang.
C. tự nguyện gia nhập, không miễn cưỡng.
B. hợp tác xây dựng thành công Chủ nghĩa xã hội.
C. bình đẳng về mọi mặt và quyền tự quyết của các dân tộc.
Câu 6: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) bùng nổ đánh dấu
A. những mâu thuẫn trong lòng chủ nghĩa nước tư bản không thể điều hòa.
B. sự phát triển không đều giữa các nước tư bản.
C. thời kì ổn định và tăng trưởng của chủ nghĩa nước tư bản đã chấm dứt.
D. kế hoạch phát triển nền kinh tế của chủ nghĩa nước tư bản không phù hợp.
Câu 7: Nội dung nào sau đây không phải là nội dung của chính sách Kinh tế mới?
A. Nhà nước nắm độc quyền về kinh tế.
B. Khuyến khích tư bản nước ngoài đầu tư kinh doanh ở Nga.
C. Thay thế chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thu thuế lương thực.
D. Thương nhân được tự do mua bán trao đổi, phát hành đồng Rúp.
Câu 8: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế
1929-1933 đối với nước Đức?
A. khủng hoảng chính trị trầm trọng.
B. cuộc đấu tranh của quần chúng nổ ra gay gắt.
C. giới cầm quyền củng cố quyền lực chuẩn bị chiến tranh.
MAI LUONG NGOC
Trang 1/10 - Mã đề thi 132
D. kinh tế suy sụp, các nhà máy đóng cửa, thất nghiệp tăng nhanh.
Câu 9: Nguyên nhân Đức trở thành lò lửa chiến tranh ở Châu Âu?
A. Tính hiếu chiến của giới cầm quyền Đức.
B. Kinh tế phát triển nhất Châu Âu nhưng có ít thuộc địa.
C. Tài quân sự của Hit-le.
D. Lãnh thổ Đức rộng lớn, tiềm lực quân sự mạnh.
Câu 10: “NEP” là cụm từ viết tắt của
A. Chính sách kinh tế mới.
B. Chính sách Cộng sản thời chiến.
C. Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
D. các kế hoạch 5 năm của Liên Xô từ 1925 đến 1941.
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm) Hãy nêu 2 sự kiện nổi bật nhất chứng tỏ cuối XIX nước Nhật đã chuyển sang giai
đoạn đế quốc chủ nghĩa?
Câu 2: ( 2 điểm) Cách mạng tháng Mười Nga ảnh hưởng như thế nào đến thế giới?
Câu 3: ( 2 điểm) Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 và hậu quả của nó?
---------------------------------------
MAI LUONG NGOC
----------- HẾT ----------
Trang 2/10 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT........
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN LỊCH SỬ 11.
Thời gian làm bài: 45 phút
(30 câu trắc nghiệm)
MÃ ĐỀ THI 209
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.........................................................LỚP 11A…..
Đáp
án
1
11
21
2
12
22
3
13
23
4
14
24
5
15
25
6
16
26
7
17
27
8
18
28
9
19
29
10
20
30
Câu 1: Xiêm (Thái Lan) là nước duy nhất ở Đông Nam Á không bị các nước đế quốc biến thành
thuộc địa vì đã
A. thực hiện chính sách dựa vào các nước lớn.
B. chấp nhận kí kết các hiệp ước bất bình đẳng với đế quốc Anh, Pháp.
C. thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo.
D. tiến hành cải cách để tạo nguồn lực cho đất nước.
Câu 2: Giữa thế kỉ XIX, mâu thuẫn sâu sắc nhất tồn tại trong xã hội Ấn Độ là giữa
A. nhân dân Ấn Độ với thực dân phương Tây. B. nông dân với phong kiến.
C. nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh.
D. công nhân với tư sản.
Câu 3: Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở Mĩlatinh năm 1804 là
A. Peru.
B. Haiti.
C. Pe-éc-cô-ri-cô.
D. Mehicô.
Câu 4: Thực dân Anh thực hiện chính sách chia để trị ở Ấn Độ nhằm
A. khẳng định sức mạnh của mình trước các nước thực dân phương Tây.
B. tạo chỗ dựa vững chắc cho nền thống trị thực dân của mình.
C. chứng tỏ vai trò thống trị của thực dân Anh đối với nhân dân Ấn Độ.
D. lôi kéo, chuẩn bị cho việc mở rộng xâm lược ở châu Á.
Câu 5: Khu vực Mĩlatinh bao gồm
A. toàn bộ lãnh thổ rộng lớn của châu Mĩ.
B. Trung Mĩ, Nam Mĩ, một phần Bắc Mĩ và những quần đảo ở Ca-ri-bê.
C. toàn bộ phía Tây của châu Mĩ và những quần đảo ở Ca-ri-bê.
D. Bắc Mĩ, Trung Mĩ, một phần Nam Mĩ và những quần đảo ở Ca-ri-bê.
Câu 6: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách cải cách về kinh tế của Minh
trị?
A. Thống nhất tiền tệ, thống nhất thị trường.
B. Kêu gọi nước ngoài đầu tư vào Nhật Bản.
C. Xây dựng cơ sở hạ tầng, đường xá, cầu cống.
D. Phát triển kinh tế tư bản ở nông thôn.
Câu 7: Chủ trương của Đảng Quốc đại là
A. chuyển dần từ đấu tranh ôn hoà sang đấu tranh vũ trang vì một nước Ấn Độ tự trị trong đế quốc
Anh.
B. đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang chống chủ nghĩa thực dân Anh.
C. dùng phương pháp đấu tranh ôn hoà đòi thực dân Anh phải thực hiện cải cách, phản đối đấu
tranh bằng bạo lực.
D. đấu tranh vũ trang chống thực dân Anh.
Câu 8: Ý nghĩa của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc là
A. lật đổ phong kiến tạo điều kiện cho CNTB phát triển.
B. giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân, tạo điều kiện cho CNTB phát triển.
C. lật đổ triều đại Mãn Thanh, thiết lập một triều đại mới tiến bộ hơn.
MAI LUONG NGOC
Trang 3/10 - Mã đề thi 132
D. lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, đánh đuổi chủ nghĩa đế quốc xâm lược.
Câu 9: Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay của ai?
A. Thủ tướng.
B. Thiên Hoàng.
C. Tư sản.
D. Tướng quân.
Câu 10: Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa vào thời gian nào?
A. Đầu thế kỉ XX.
B. Giữa thế kỉ XIX.
C. Đầu thế kỉ XIX.
D. Cuối thế kỉ XIX.
Câu 11: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách kinh tế của thực dân Anh đối
với Ấn Độ từ giữa thế kỉ XIX?
A. Ra sức vơ vét lương thực, nguyên liệu cho chính quốc.
B. Đầu tư vốn phát triển các nghành kinh tế mũi nhọn.
C. Đẩy mạnh bóc lột nhân công để thu lợi nhuận.
D. Mở rộng khai thác một cách quy mô.
Câu 12: Ý nào không phải là nội dung của cuộc cải cách ở Xiêm giữa thế kỉ XIX ?
A. Xóa bỏ nghĩa vụ lao dịch cho nông dân.
B. Thi hành chính sách giáo dục bắt buộc, chú
trọng nội dung khoa học-kĩ thuật trong giảng dạy, cử du học sinh đi học ở phương Tây.
C. Xóa bỏ chế độ nô lệ vì nợ.
D. Mở cửa buôn bán với các nước phương Tây.
Câu 13: Châu Phi không là thuộc địa của quốc gia nào?
A. Pháp.
B. Đức.
C. Mĩ.
D. Anh.
Câu 14: Lãnh tụ của phong trào cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản của Trung
Quốc là
A. Tôn Trung Sơn.
B. Lương Khải Siêu. C. Hồng Tú Toàn.
D. Khang Hữu Vi.
Câu 15: Nội dung chính của điều ước Tân Sửu là
A. nhà Thanh cắt đất cho các nước đế quốc mở rộng vùng tô giới.
B. mở cửa tự do cho người nước ngoài vào Trung Quốc buôn bán.
C. nhà Thanh trả tiền bồi thường chiến tranh, Bắc Kinh bị chiếm đóng.
D. trả lại quyền lợi cho nhà Thanh, các nước đế quốc chiếm Bắc Kinh.
Câu 16: Nhật kí người điên, AQ chính truyện… là tác phẩm của nhà văn nổi tiếng nào người
Trung Quốc?
A. Mạc Ngôn.
B. Cố Mạn.
C. Tào Đình.
D. Lỗ Tấn.
Câu 17: Hạn chế của cách mạng Tân Hợi năm 1911 là?
A. Chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược.
B. Chưa thủ tiêu hoàn toàn chế độ phong kiến,
chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược, chưa giải quyết ruộng đất cho nông dân.
C. Chưa thủ tiêu hoàn toàn chế độ phong kiến, chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược, giai cấp tư sản
chưa thật sự nắm quyền.
D. Chưa tạo điều kiện cho CNTB phát triển.
Câu 18: Ngoài Mĩ, còn những nước đế quốc nào bắt Nhật kí hiệp ước bất bình đẳng?
A. Anh, Pháp, Nga, Đức.
B. Anh, Pháp, Nga, Hà Lan.
C. Anh, Pháp, Đức, Áo.
D. Anh, Pháp, Nga, Trung Quốc.
Câu 19: Ý nào sao đây không phải là kết cục giai đoạn thứ nhất (1914-1916) của Chiến tranh
thế giới thứ nhất?
A. Cách mạng tháng Mười Nga nổ ra và thành công.
B. Bọn trùm công nghiệp chiến tranh giàu lên nhanh chóng.
C. Phong trào phản đối chiến tranh của quần chúng liên tục diễn ra.
D. Nhân dân lao động lâm vào cảnh khốn cùng; mâu thuẫn xã hội trong các nước tham chiến ngày
càng gay gắt.
Câu 20: Vai trò của các công ty độc quyền ở Nhật Bản?
A. Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị. B. Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội.
C. Lũng đoạn về chính trị.
D. Chi phối nền kinh tế.
Câu 21: Năm 1914 đánh dấu sự kiện nổi bật nào đối với nước Nga?
A. Nạn đói nghiêm trọng diễn ra trên khắp nước Nga.
B. Nga hoàng quyết định tham gia Chiến tranh thế giới I.
C. Chính phủ Nga hoàng bất lực nhượng bộ phong trào của nhân dân.
MAI LUONG NGOC
Trang 4/10 - Mã đề thi 132
D. Nhân dân và hơn 100 dân tộc khác trong đế quốc Nga khởi nghĩa vũ trang.
Câu 22: Nước thực dân đi đầu trong công cuộc xâm lược Châu Phi cuối thế kỉ XIX là
A. Pháp.
B. Đức.
C. Tây Ban Nha.
D. Anh.
Câu 23: Kết quả chiến tranh mà hai phe không ngờ tới là
A. 10 triệu người chết, 20 triệu người bị thương.
B. chi phí chiến tranh là 85 tỉ đô-la.
C. sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga.
D. nước Mĩ giàu lên nhanh chóng.
Câu 24: Tích chất của cách mạng Tân Hợi năm 1911 là?
A. Cách mạng vô sản.
B. Cách mạng dân chủ tư sản.
C. Cách mạng dân chủ tư sản chưa triệt để.
D. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 25: Ý nào không phải là nguyên nhân khiến Đông Nam Á bị chủ nghĩa thực dân xâm lược?
A. Kinh tế của các nước Đông Nam Á đang phát triển.
B. Chế độ phong kiến ở đây đang khủng hoảng, suy yếu.
C. Giàu tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, vị trí địa lí thuận lợi.
D. Có thị trường tiêu thu rộng lớn, nhân công dồi dào.
Câu 26: Kết quả lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên quốc là
A. buộc các nước đế quốc phải thu hẹp vùng chiếm đóng.
B. mở rộng căn cứ khởi nghĩa ra khắp cả nước.
C. xóa bỏ sự tồn tại của chế độ phong kiến.
D. xây dựng được chính quyền Trung ương Thiên Kinh (Nam Kinh).
Câu 27: Tính chất của cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là
A. Cách mạng vô sản.
B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
C. Cách mạng dân chủ tư sản chưa triệt để.
D. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 28: Mĩ tham chiến cùng với phe Hiệp ước trong giai đoạn thứ hai của cuộc chiến nhằm
mục đích gì?
A. Giúp các nước đánh bại quân Đức.
B. Chia lợi trong cuộc chiến sắp kết thúc.
C. Tiêu diệt tên trùm chiến tranh Đức.
D. Đòi lại quyền lợi cho các nước Anh, Pháp, Nga.
Câu 29: Trong cải cách về chính trị của Minh Trị , giai cấp nào được đề cao?
A. Tư sản.
B. Quý tộc.
C. Địa chủ.
D. Quý tộc tư sản hóa.
Câu 30: Trung Quốc Đồng minh hội là tổ chức của
A. giai cấp vô sản Trung Quốc.
B. giai cấp tư sản dân tộc Trung Quốc.
C. giai cấp nông dân Trung Quốc.
D. Liên minh giữa tư sản và vô sản Trung Quốc.
-----------------------------------------------
MAI LUONG NGOC
----------- HẾT ----------
Trang 5/10 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
KÌ THI HỌC KỲ I NĂM 2019 – 2020
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
MÔN LỊCH SỬ 11
Câu 1. Cuộc đấu tranh của nhân dân nước nào nổi bật nhất trong phong trào đấu tranh ở châu Phi?
A. Ai Cập.
B. Ê-ti-ô-pi-a.
C. Li-bê-ri-a.
D. Xu- đăng.
Câu 2. Để chuẩn bị cho một cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất các nước đế quốc đã hình thành những khối
quân sự nào?
A. Đồng minh, Hiệp ước.
B. Liên minh, Phát xít.
C. Cấp tiến, Ôn hòa.
D. Liên minh,
Hiệp ước.
Câu 3. Vì sao Mĩ muốn xâm lược, bành trướng đối với khu vực Mĩ la tinh?
A. Giúp đỡ Mĩ la tinh.
B. Mở rộng ngoại giao.
C. Mở rộng lãnh thổ.
D. Biến Mĩ la tinh thành “ sân sau” của Mĩ.
Câu 4. Ý nào không phải là nguyên nhân khiến Đông Nam Á bị chủ nghĩa thực dân xâm lược?
A. Chế độ phong kiến ở đây đang khủng hoảng, suy yếu.
B. Kinh tế của các nước Đông Nam Á đang phát triển.
C. Có thị trường tiêu thu rộng lớn, nhân công dồi dào.
D. Giàu tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, vị trí địa lí thuận lợi.
Câu 5. Hiện nay, Việt Nam áp dụng được bài học kinh nghiệm gì của Nhật Bản trong cải cách Minh Trị trên
lĩnh vực giáo dục ?
A. Mở rộng hệ thống trường học.
B. Chú trọng dạy nghề cho thanh
niên.
C. Cử những học sinh giỏi đi thi với các nước phương Tây.
D. chú trọng nội dung khoa học-
kỉ thuật.
Câu 6. Xiêm là nước duy nhất Đông Nam Á không trở thành thuộc địa là do?
A. Duy trì chế độ phong kiến.
B. Tiến hành cách mạng vô sản.
C. Tăng cường khả năng quốc phòng.
D. chính sách duy tân của Ra ma V.
Câu 7. Trung Quốc đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào ở Trung Quốc?
A. Tư sản.
B. Nông dân
.
C. Công nhân.
D. Tiểu tư sản.
Câu 8.Trong bối cảnh chung của các nước châu Á cuối TK XIX – đầu TK XX, Nhật Bản thoát khỏi thân phận
thuộc địa vì
A. Cắt đất cầu hòa.
B. Lãnh đạo nhân dân đấu tranh.
C. Tiến hành cải cách, mở cửa.
D. Tiếp tục duy trì chế độ phong kiến cũ.
Câu 9. Điểm giống nhau cơ bản giữa Duy tân Minh Trị và cuộc cải cách của vua Rama V?
A. Đều là các cuộc cách mạng vô sản.
B. Đều là các cuộc cách mạng tư sản triệt để.
C. Đều là các cuộc cách mạng tư sản không triệt để.
D. Đều là các cuộc đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa.
Câu 10. Năm 1882, phe Liên minh thành lập gồm
MAI LUONG NGOC
Trang 6/10 - Mã đề thi 132
A. Anh, Pháp, Nga.
B. Đức, Áo–Hung, Italia.
C. Anh, Đức, Italia.
D. Pháp, Áo-Hung, Italia.
Câu 11. Tác động của những chính sách do Mĩ đề ra đối với khu vực Mĩ Latinh vào cuối thế kỷ XIX- đầu thế
kỷ XX đã
A. Làm bùng nổ phong trào đấu tranh chống chế độ tay sai thân Mĩ.
B. Thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc phát triển.
C. Thúc đẩy nền kinh tế Mĩ Latinh phát triển.
D. Làm xuất hiện nhiều giai cấp mới.
Câu 12. Trung Quốc Đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào?
A. Tư sản.
B. Nông dân.
C. Công nhân.
D. Tiểu tư sản.
Câu 13. Ngày 1-1-1877 diễn ra sự biến gì ở Ấn Độ?
A. Cuộc khởi nghĩa Xi-pay bùng nổ
B. Nữ Hoàng Anh tuyên bố đồng thời là Nữ Hoàng Ấn Độ.
C. Ấn Độ chính thức rơi vào ách thống trị của thực dân Anh
D. Ấn Độ tuyên bố độc lập
Câu 14. Sự kiện có tác dụng thúc đẩy việc tiến hành cải cách Nhật Bản theo con đường tư bản chủ nghĩa là
A. Nhật Bản được các nước phương Tây viện trợ.
B. Giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản lâm vào tình trạng khủng hoảng trầm trọng.
C. Nhật Bản không muốn duy trì chế độ phong kiến.
D. Nhật Bản đã có cuộc cải cách Minh Trị
Câu 15. Nguyên nhân cơ bản làm cho phong trào đấu tranh của nhân dân các nước châu Phi chống thực dân
phương Tây bị thất bại là
A. Trình độ tổ chức còn thấp, chênh lệch về lực lượng.
B. Phong trào nổ ra chưa đồng bộ.
C. Các nước phương Tây liên kết nhau đàn áp.
D. Các nước châu Phi chưa có kinh nghiệm trong đấu tranh chống thực dân.
Câu 16. Sự kiện nào làm cho Trung Quốc từ một nước phong kiến độc lập trở thành một nước thuộc địa nửa
phong kiến?
A. Chính quyền Mãn Thanh kí hiệp ước Nam Kinh, chấp nhận các điều khoản theo yêu cầu của thực
dân Anh.
B. Thực dân Anh đã dùng vũ lực buộc Trung Quốc phải chấp nhận chính sách cai trị của mình.
C. Chính quyền Mãn Thanh kí hiệp ước Bắc kinh, theo các điều khoản của thực dân Anh.
D. Tất cả các sự kiện trên.
Câu 17. Ngày 11/11/1918, diễn ra sự kiện nào sau đây
A. Cách mạng Đức bùng nổ.
B. Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh.
C. Áo-Hung đầu hàng.
D. Đức phải kí hiệp định đầu hàng không điều kiện.
Câu 18. Nguyên cớ nào dẫn tới bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất ? *
MAI LUONG NGOC
Trang 7/10 - Mã đề thi 132
A. Thái tử Áo-Hung bị một người Xéc-bi ám sát.
B. Vua Vin-hen II của Đức bị người Pháp tấn
công.
C. Nga tấn công vào Đông Phổ.
D. phe Hiệp ước thành lập.
Câu 19. Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay
A. Thiên Hoàng.
B. Tư sản.
C. Tướng quân.
D. Thủ tướng.
Câu 20. Trong chiến thế giới thứ nhất( 1914-1918 ), nước nào được hưởng lợi nhiều nhất nhờ buôn bán vũ
khí ?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Mĩ.
D. Nga.
Câu 21. Xiêm là nước duy nhất Đông Nam Á không trở thành thuộc địa là do?
A. Duy trì chế độ phong kiến.
B. Tiến hành cách mạng vô sản.
C. Tăng cường khả năng quốc phòng.
D. chính sách duy tân của Ra ma V.
Câu 22. Vì sao phong trào Duy tân ở Trung Quốc thất bại?
A. Do các nước đế quốc liên minh đàn áp mạnh mẽ.
B. Vấp phải sự chống đối của phái thủ cựu
ở triều đình.
C. Do trang bị vũ khí thô sơ, lạc hậu.
D. Do giai cấp vô sản chưa đủ lớn mạnh.
Câu 23. Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật, thể chế mới là?
A. Cộng hòa.
C. Quân chủ chuyên chế.
B. Quân chủ lập hiến.
D. Liên bang.
Câu 24. Ấn Độ trở thành đối tượng xâm lược của các nước phương Tây vì
A. Có vị trí chiến lược quan trọng.
B. Còn trong tình trạng lạc hậu về kinh tế, chính trị.
C. Có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất châu Á.
D. Có nguồn nguyên liệu và nhân công dồi dào.
Câu 25. Tính chất của cuộc chiến tranh Nga - Nhật (1904-1905)?
A. Chiến tranh giải phóng dân tộc.
B. Chiến tranh phong kiến.
C. Chiến tranh đế quốc.
D. Chiến tranh chính nghĩa.
Câu 26. Đảng Quốc Đại được thành lập có vai trò như thế nào đối với phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ?
A. Đánh dấu giai đoạn mới trong phong trào giải phóng dân tộc, giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài
chính trị.
B. Tạo điều kiện phong trào giải phóng dân tộc Ấn Độ phát triển sang giai đoạn mới
C. Là chính đảng của giai cấp tư sản, có khả năng giải phóng dân tộc cho nhân dân Ấn Độ
D. Là đảng của giai cấp tư sản, có chủ trương giải phóng dân tộc đầu tiên ở Ấn Độ
Câu 27. Đến cuối thế kỉ XIX, khu vực Đông Nam Á chủ yếu là thuộc địa của các quốc gia nào dưới đây?
A. Mĩ và Pháp.
B. Anh và Đức.
C. Anh và Pháp.
D. Anh và Mĩ.
Câu 28. Những mâu thuẫn nào tồn tại trong lòng xã hội Trung Quốc khi bị các nước đế quốc xâm lược?
A. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nông dân >< đế quốc, nhân dân TQ >< phong kiến.
B. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nhân dân TQ >< phong kiến, nông dân >< đế quốc.
C. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nông dân >< phong kiến, nhân dân TQ >< đế quốc.
D. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Đế quốc>< phong kiến, địa chủ >< nông dân.
MAI LUONG NGOC
Trang 8/10 - Mã đề thi 132
Câu 29. Hình thức cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ là
A. gián tiếp.
B. trực tiếp.
C. giao toàn quyền cho người Ấn Độ.
D. kết hợp giữa nắm quyền cai trị và thông qua người
Ấn Độ.
Câu 30. Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, triều đình Mãn Thanh có thái độ gì?
A. Kiên quyết chống lại các đế quốc xâm lược
B. Bỏ mặc nhân dân
C. Thỏa hiệp với các nước đế quốc
D. Trông chờ ào sự giúp đỡ từ bên ngoài
Câu 31. Nước nào ở Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây?
A. Mã lai.
B. Xiêm.
C. Bru-nây.
D. Xin ga po.
Câu 32. Hãy chỉ ra nét khác biệt của phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ những năm 1905 - 1908 so với
thời gian trước đó.
A. Mang đậm tính dân chủ.
B. Mang đậm ý thức dân tộc.
C. Thực hiện mục tiêu đấu tranh vì kinh tế.
D. Lần đầu tiên giai cấp tư sản bước lên vũ đài
chính trị.
Câu 33. Cuộc chiến tranh mà thực dân Anh tiến hành xâm lược Trung Quốc còn có tên gọi là gì?
A. Chiến tranh vũ khí.
B. Chiến tranh lạnh.
C. Chiến tranh thuốc phiện.
D. Chiến tranh cục bộ.
Câu 34. Nguyên nhân dẫn đến hạn chế của Cách mạng Tân Hợi 1911 là?
A. Để chính quyền cách mạng rơi vào tay thế lực phong kiến quân phiệt.
B. Một số người lãnh đạo Đồng Minh hội chủ trương thương lượng,nhượng bộ, không kiên quyết.
C. Không giải quyết được vấn đề cơ bản của cách mạng là ruộng đất cho nông dân.
D. Không thực hiện được vấn đề giải phóng dân tộc vấn đề cơ bản của cuộc cách mạng.
Câu 35. Tình hình Ấn Độ đầu thế kỉ XVII có đặc điểm gì giống với các nước phương Đông khác?
A. Đứng trước nguy cơ xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây.
B. Đi theo con đường chủ nghĩa tư bản
C. Là thuộc địa của các nước phương Tây
D. Trở thành nước độc lập tiến lên chủ nghĩa tư bản
Câu 36.Thực dân Anh thực hiện đạo luật Ben gan nhằm mục đích gì?
A. Phát triển kinh tế.
C. Khai thác tài nguyên.
B. Ổn định xã hội.
D. Chia rẽ đoàn kết dân tộc
Câu 37. Hiện nay, Việt Nam áp dụng được bài học kinh nghiệm gì của Nhật Bản trong cải cách Minh Trị trên
lĩnh vực giáo dục ?
A. Mở rộng hệ thống trường học.
B. Chú trọng dạy nghề cho thanh
niên.
C. Cử những học sinh giỏi đi thi với các nước phương Tây.
D. chú trọng nội dung khoa
học-kỉ thuật
Câu 38. Tại sao gọi cải cách Minh Trị năm 1868 là cuộc cách mạng tư sản không triệt để?
A. Liên minh qúy tộc - tư sản nắm quyền.
B. Kinh tế Nhật Bản vẫn còn lệ thuộc vào
bên ngoài.
MAI LUONG NGOC
Trang 9/10 - Mã đề thi 132
C. Vấn đề ruộng đất của nông dân đã đước giải quyết.
D. Chưa xóa bỏ những bất bình đẳng với đế
quốc.
Câu 39. Vào cuối thế kỷ XIX – Đầu thế kỷ XX, ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia trở thành thuộc địa của
đế quốc nào?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Đức.
D. Mĩ.
Câu 40. Điểm chung của tình hình các nước Đông Nam Á đầu TK XX là gì?
A. Tất cả đều là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây.
B. Hầu hết là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây.
C. Tất cả đều giành được độc lập dân tộc.
D. Hầu hết đều giành được độc lập dân tộc.
--------------------------------------------------- HẾT ---------------------------------------------------
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
KÌ THI HỌC KỲ I NĂM 2022 – 2023
PHIẾU LÀM BÀI
MÔN LỊCH SỬ 11
( 40 câu – 0,25 điểm/1 câu )
Học sinh dùng viết chì tô vào đáp án A, B, C, D trong bảng chọn dưới đây
A B C D Câu
A B C D Câu A B C
Câu
1
2
D
Câu
A
B
C
D
13
25
37
14
26
38
3
15
27
39
4
16
28
40
5
17
29
41
6
18
30
42
7
19
31
43
8
20
32
44
9
21
33
45
10
22
34
46
11
23
35
47
12
24
36
48
------------------------------------------------------HẾT------------------------------------------------------
MAI LUONG NGOC
Trang 10/10 - Mã đề thi 132
ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN SỬ 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Yếu tố kìm hãm sự phát triển của chủ nghĩa tư bản ở nước Nga đầu thế kỉ XX là
A. sự phát triển mạnh mẽ của phong trào cách mạng vô sản.
B. làn sóng phản đối của nhân dân lan rộng.
C. chính sách thỏa hiệp với bên ngoài của Chính phủ.
D. sự tồn tại của chế độ quân chủ và những tàn tích phong kiến.
Câu 2: Cách mạng tháng Hai 1917 đã thực hiện được những nhiệm vụ gì ?
A. Đánh đổ chế độ Nga hoàng, tiếp tục tham gia chiến tranh.
B. Cách mạng giành thắng lợi, Nga rút khỏi chiến tranh.
C. Đánh đổ chế độ Nga hoàng, thành lập chính quyền mới.
D. Giành lại ưu thế trong chiến tranh thế giới.
Câu 3: Nguyên nhân xuất hiện cục diện 2 chính quyền song song cùng tồn tại ở Nga sau cách
mạng tháng Hai là gì ?
A. Do tư sản và vô sản cùng tham gia cách mạng.
B. Sự đối lập về quyền lợi giữa tư sản và vô sản.
C. Do đảng Bonsevich lãnh đạo cách mạng.
D. Giai cấp tư sản và vô sản chưa đủ mạnh để có thể một mình nắm chính quyền nên mặc nhiên
thừa nhận sự tồn tại của nhau.
Câu 4: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) là do
A. giá cả đắt đỏ, người dân không mua được hàng hóa.
B. sản xuất ồ ạt “cung” vượt quá “cầu” thời kì 1924-1929.
C. hậu quả của cao trào cách mạng 1918-1923.
D. việc quản lí, điều tiết sản xuất ở các nước tư bản lạc hậu.
Câu 5: Chủ trương của Lê-nin trong việc thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô
viết là
A. cưỡng bức các dân tộc gia nhập Liên bang.
C. tự nguyện gia nhập, không miễn cưỡng.
B. hợp tác xây dựng thành công Chủ nghĩa xã hội.
C. bình đẳng về mọi mặt và quyền tự quyết của các dân tộc.
Câu 6: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) bùng nổ đánh dấu
A. những mâu thuẫn trong lòng chủ nghĩa nước tư bản không thể điều hòa.
B. sự phát triển không đều giữa các nước tư bản.
C. thời kì ổn định và tăng trưởng của chủ nghĩa nước tư bản đã chấm dứt.
D. kế hoạch phát triển nền kinh tế của chủ nghĩa nước tư bản không phù hợp.
Câu 7: Nội dung nào sau đây không phải là nội dung của chính sách Kinh tế mới?
A. Nhà nước nắm độc quyền về kinh tế.
B. Khuyến khích tư bản nước ngoài đầu tư kinh doanh ở Nga.
C. Thay thế chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thu thuế lương thực.
D. Thương nhân được tự do mua bán trao đổi, phát hành đồng Rúp.
Câu 8: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế
1929-1933 đối với nước Đức?
A. khủng hoảng chính trị trầm trọng.
B. cuộc đấu tranh của quần chúng nổ ra gay gắt.
C. giới cầm quyền củng cố quyền lực chuẩn bị chiến tranh.
MAI LUONG NGOC
Trang 1/10 - Mã đề thi 132
D. kinh tế suy sụp, các nhà máy đóng cửa, thất nghiệp tăng nhanh.
Câu 9: Nguyên nhân Đức trở thành lò lửa chiến tranh ở Châu Âu?
A. Tính hiếu chiến của giới cầm quyền Đức.
B. Kinh tế phát triển nhất Châu Âu nhưng có ít thuộc địa.
C. Tài quân sự của Hit-le.
D. Lãnh thổ Đức rộng lớn, tiềm lực quân sự mạnh.
Câu 10: “NEP” là cụm từ viết tắt của
A. Chính sách kinh tế mới.
B. Chính sách Cộng sản thời chiến.
C. Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
D. các kế hoạch 5 năm của Liên Xô từ 1925 đến 1941.
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm) Hãy nêu 2 sự kiện nổi bật nhất chứng tỏ cuối XIX nước Nhật đã chuyển sang giai
đoạn đế quốc chủ nghĩa?
Câu 2: ( 2 điểm) Cách mạng tháng Mười Nga ảnh hưởng như thế nào đến thế giới?
Câu 3: ( 2 điểm) Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 và hậu quả của nó?
---------------------------------------
MAI LUONG NGOC
----------- HẾT ----------
Trang 2/10 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT........
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN LỊCH SỬ 11.
Thời gian làm bài: 45 phút
(30 câu trắc nghiệm)
MÃ ĐỀ THI 209
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.........................................................LỚP 11A…..
Đáp
án
1
11
21
2
12
22
3
13
23
4
14
24
5
15
25
6
16
26
7
17
27
8
18
28
9
19
29
10
20
30
Câu 1: Xiêm (Thái Lan) là nước duy nhất ở Đông Nam Á không bị các nước đế quốc biến thành
thuộc địa vì đã
A. thực hiện chính sách dựa vào các nước lớn.
B. chấp nhận kí kết các hiệp ước bất bình đẳng với đế quốc Anh, Pháp.
C. thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo.
D. tiến hành cải cách để tạo nguồn lực cho đất nước.
Câu 2: Giữa thế kỉ XIX, mâu thuẫn sâu sắc nhất tồn tại trong xã hội Ấn Độ là giữa
A. nhân dân Ấn Độ với thực dân phương Tây. B. nông dân với phong kiến.
C. nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh.
D. công nhân với tư sản.
Câu 3: Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở Mĩlatinh năm 1804 là
A. Peru.
B. Haiti.
C. Pe-éc-cô-ri-cô.
D. Mehicô.
Câu 4: Thực dân Anh thực hiện chính sách chia để trị ở Ấn Độ nhằm
A. khẳng định sức mạnh của mình trước các nước thực dân phương Tây.
B. tạo chỗ dựa vững chắc cho nền thống trị thực dân của mình.
C. chứng tỏ vai trò thống trị của thực dân Anh đối với nhân dân Ấn Độ.
D. lôi kéo, chuẩn bị cho việc mở rộng xâm lược ở châu Á.
Câu 5: Khu vực Mĩlatinh bao gồm
A. toàn bộ lãnh thổ rộng lớn của châu Mĩ.
B. Trung Mĩ, Nam Mĩ, một phần Bắc Mĩ và những quần đảo ở Ca-ri-bê.
C. toàn bộ phía Tây của châu Mĩ và những quần đảo ở Ca-ri-bê.
D. Bắc Mĩ, Trung Mĩ, một phần Nam Mĩ và những quần đảo ở Ca-ri-bê.
Câu 6: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách cải cách về kinh tế của Minh
trị?
A. Thống nhất tiền tệ, thống nhất thị trường.
B. Kêu gọi nước ngoài đầu tư vào Nhật Bản.
C. Xây dựng cơ sở hạ tầng, đường xá, cầu cống.
D. Phát triển kinh tế tư bản ở nông thôn.
Câu 7: Chủ trương của Đảng Quốc đại là
A. chuyển dần từ đấu tranh ôn hoà sang đấu tranh vũ trang vì một nước Ấn Độ tự trị trong đế quốc
Anh.
B. đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang chống chủ nghĩa thực dân Anh.
C. dùng phương pháp đấu tranh ôn hoà đòi thực dân Anh phải thực hiện cải cách, phản đối đấu
tranh bằng bạo lực.
D. đấu tranh vũ trang chống thực dân Anh.
Câu 8: Ý nghĩa của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc là
A. lật đổ phong kiến tạo điều kiện cho CNTB phát triển.
B. giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân, tạo điều kiện cho CNTB phát triển.
C. lật đổ triều đại Mãn Thanh, thiết lập một triều đại mới tiến bộ hơn.
MAI LUONG NGOC
Trang 3/10 - Mã đề thi 132
D. lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, đánh đuổi chủ nghĩa đế quốc xâm lược.
Câu 9: Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay của ai?
A. Thủ tướng.
B. Thiên Hoàng.
C. Tư sản.
D. Tướng quân.
Câu 10: Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa vào thời gian nào?
A. Đầu thế kỉ XX.
B. Giữa thế kỉ XIX.
C. Đầu thế kỉ XIX.
D. Cuối thế kỉ XIX.
Câu 11: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách kinh tế của thực dân Anh đối
với Ấn Độ từ giữa thế kỉ XIX?
A. Ra sức vơ vét lương thực, nguyên liệu cho chính quốc.
B. Đầu tư vốn phát triển các nghành kinh tế mũi nhọn.
C. Đẩy mạnh bóc lột nhân công để thu lợi nhuận.
D. Mở rộng khai thác một cách quy mô.
Câu 12: Ý nào không phải là nội dung của cuộc cải cách ở Xiêm giữa thế kỉ XIX ?
A. Xóa bỏ nghĩa vụ lao dịch cho nông dân.
B. Thi hành chính sách giáo dục bắt buộc, chú
trọng nội dung khoa học-kĩ thuật trong giảng dạy, cử du học sinh đi học ở phương Tây.
C. Xóa bỏ chế độ nô lệ vì nợ.
D. Mở cửa buôn bán với các nước phương Tây.
Câu 13: Châu Phi không là thuộc địa của quốc gia nào?
A. Pháp.
B. Đức.
C. Mĩ.
D. Anh.
Câu 14: Lãnh tụ của phong trào cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản của Trung
Quốc là
A. Tôn Trung Sơn.
B. Lương Khải Siêu. C. Hồng Tú Toàn.
D. Khang Hữu Vi.
Câu 15: Nội dung chính của điều ước Tân Sửu là
A. nhà Thanh cắt đất cho các nước đế quốc mở rộng vùng tô giới.
B. mở cửa tự do cho người nước ngoài vào Trung Quốc buôn bán.
C. nhà Thanh trả tiền bồi thường chiến tranh, Bắc Kinh bị chiếm đóng.
D. trả lại quyền lợi cho nhà Thanh, các nước đế quốc chiếm Bắc Kinh.
Câu 16: Nhật kí người điên, AQ chính truyện… là tác phẩm của nhà văn nổi tiếng nào người
Trung Quốc?
A. Mạc Ngôn.
B. Cố Mạn.
C. Tào Đình.
D. Lỗ Tấn.
Câu 17: Hạn chế của cách mạng Tân Hợi năm 1911 là?
A. Chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược.
B. Chưa thủ tiêu hoàn toàn chế độ phong kiến,
chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược, chưa giải quyết ruộng đất cho nông dân.
C. Chưa thủ tiêu hoàn toàn chế độ phong kiến, chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược, giai cấp tư sản
chưa thật sự nắm quyền.
D. Chưa tạo điều kiện cho CNTB phát triển.
Câu 18: Ngoài Mĩ, còn những nước đế quốc nào bắt Nhật kí hiệp ước bất bình đẳng?
A. Anh, Pháp, Nga, Đức.
B. Anh, Pháp, Nga, Hà Lan.
C. Anh, Pháp, Đức, Áo.
D. Anh, Pháp, Nga, Trung Quốc.
Câu 19: Ý nào sao đây không phải là kết cục giai đoạn thứ nhất (1914-1916) của Chiến tranh
thế giới thứ nhất?
A. Cách mạng tháng Mười Nga nổ ra và thành công.
B. Bọn trùm công nghiệp chiến tranh giàu lên nhanh chóng.
C. Phong trào phản đối chiến tranh của quần chúng liên tục diễn ra.
D. Nhân dân lao động lâm vào cảnh khốn cùng; mâu thuẫn xã hội trong các nước tham chiến ngày
càng gay gắt.
Câu 20: Vai trò của các công ty độc quyền ở Nhật Bản?
A. Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị. B. Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội.
C. Lũng đoạn về chính trị.
D. Chi phối nền kinh tế.
Câu 21: Năm 1914 đánh dấu sự kiện nổi bật nào đối với nước Nga?
A. Nạn đói nghiêm trọng diễn ra trên khắp nước Nga.
B. Nga hoàng quyết định tham gia Chiến tranh thế giới I.
C. Chính phủ Nga hoàng bất lực nhượng bộ phong trào của nhân dân.
MAI LUONG NGOC
Trang 4/10 - Mã đề thi 132
D. Nhân dân và hơn 100 dân tộc khác trong đế quốc Nga khởi nghĩa vũ trang.
Câu 22: Nước thực dân đi đầu trong công cuộc xâm lược Châu Phi cuối thế kỉ XIX là
A. Pháp.
B. Đức.
C. Tây Ban Nha.
D. Anh.
Câu 23: Kết quả chiến tranh mà hai phe không ngờ tới là
A. 10 triệu người chết, 20 triệu người bị thương.
B. chi phí chiến tranh là 85 tỉ đô-la.
C. sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga.
D. nước Mĩ giàu lên nhanh chóng.
Câu 24: Tích chất của cách mạng Tân Hợi năm 1911 là?
A. Cách mạng vô sản.
B. Cách mạng dân chủ tư sản.
C. Cách mạng dân chủ tư sản chưa triệt để.
D. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 25: Ý nào không phải là nguyên nhân khiến Đông Nam Á bị chủ nghĩa thực dân xâm lược?
A. Kinh tế của các nước Đông Nam Á đang phát triển.
B. Chế độ phong kiến ở đây đang khủng hoảng, suy yếu.
C. Giàu tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, vị trí địa lí thuận lợi.
D. Có thị trường tiêu thu rộng lớn, nhân công dồi dào.
Câu 26: Kết quả lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên quốc là
A. buộc các nước đế quốc phải thu hẹp vùng chiếm đóng.
B. mở rộng căn cứ khởi nghĩa ra khắp cả nước.
C. xóa bỏ sự tồn tại của chế độ phong kiến.
D. xây dựng được chính quyền Trung ương Thiên Kinh (Nam Kinh).
Câu 27: Tính chất của cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là
A. Cách mạng vô sản.
B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
C. Cách mạng dân chủ tư sản chưa triệt để.
D. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 28: Mĩ tham chiến cùng với phe Hiệp ước trong giai đoạn thứ hai của cuộc chiến nhằm
mục đích gì?
A. Giúp các nước đánh bại quân Đức.
B. Chia lợi trong cuộc chiến sắp kết thúc.
C. Tiêu diệt tên trùm chiến tranh Đức.
D. Đòi lại quyền lợi cho các nước Anh, Pháp, Nga.
Câu 29: Trong cải cách về chính trị của Minh Trị , giai cấp nào được đề cao?
A. Tư sản.
B. Quý tộc.
C. Địa chủ.
D. Quý tộc tư sản hóa.
Câu 30: Trung Quốc Đồng minh hội là tổ chức của
A. giai cấp vô sản Trung Quốc.
B. giai cấp tư sản dân tộc Trung Quốc.
C. giai cấp nông dân Trung Quốc.
D. Liên minh giữa tư sản và vô sản Trung Quốc.
-----------------------------------------------
MAI LUONG NGOC
----------- HẾT ----------
Trang 5/10 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
KÌ THI HỌC KỲ I NĂM 2019 – 2020
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
MÔN LỊCH SỬ 11
Câu 1. Cuộc đấu tranh của nhân dân nước nào nổi bật nhất trong phong trào đấu tranh ở châu Phi?
A. Ai Cập.
B. Ê-ti-ô-pi-a.
C. Li-bê-ri-a.
D. Xu- đăng.
Câu 2. Để chuẩn bị cho một cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất các nước đế quốc đã hình thành những khối
quân sự nào?
A. Đồng minh, Hiệp ước.
B. Liên minh, Phát xít.
C. Cấp tiến, Ôn hòa.
D. Liên minh,
Hiệp ước.
Câu 3. Vì sao Mĩ muốn xâm lược, bành trướng đối với khu vực Mĩ la tinh?
A. Giúp đỡ Mĩ la tinh.
B. Mở rộng ngoại giao.
C. Mở rộng lãnh thổ.
D. Biến Mĩ la tinh thành “ sân sau” của Mĩ.
Câu 4. Ý nào không phải là nguyên nhân khiến Đông Nam Á bị chủ nghĩa thực dân xâm lược?
A. Chế độ phong kiến ở đây đang khủng hoảng, suy yếu.
B. Kinh tế của các nước Đông Nam Á đang phát triển.
C. Có thị trường tiêu thu rộng lớn, nhân công dồi dào.
D. Giàu tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, vị trí địa lí thuận lợi.
Câu 5. Hiện nay, Việt Nam áp dụng được bài học kinh nghiệm gì của Nhật Bản trong cải cách Minh Trị trên
lĩnh vực giáo dục ?
A. Mở rộng hệ thống trường học.
B. Chú trọng dạy nghề cho thanh
niên.
C. Cử những học sinh giỏi đi thi với các nước phương Tây.
D. chú trọng nội dung khoa học-
kỉ thuật.
Câu 6. Xiêm là nước duy nhất Đông Nam Á không trở thành thuộc địa là do?
A. Duy trì chế độ phong kiến.
B. Tiến hành cách mạng vô sản.
C. Tăng cường khả năng quốc phòng.
D. chính sách duy tân của Ra ma V.
Câu 7. Trung Quốc đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào ở Trung Quốc?
A. Tư sản.
B. Nông dân
.
C. Công nhân.
D. Tiểu tư sản.
Câu 8.Trong bối cảnh chung của các nước châu Á cuối TK XIX – đầu TK XX, Nhật Bản thoát khỏi thân phận
thuộc địa vì
A. Cắt đất cầu hòa.
B. Lãnh đạo nhân dân đấu tranh.
C. Tiến hành cải cách, mở cửa.
D. Tiếp tục duy trì chế độ phong kiến cũ.
Câu 9. Điểm giống nhau cơ bản giữa Duy tân Minh Trị và cuộc cải cách của vua Rama V?
A. Đều là các cuộc cách mạng vô sản.
B. Đều là các cuộc cách mạng tư sản triệt để.
C. Đều là các cuộc cách mạng tư sản không triệt để.
D. Đều là các cuộc đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa.
Câu 10. Năm 1882, phe Liên minh thành lập gồm
MAI LUONG NGOC
Trang 6/10 - Mã đề thi 132
A. Anh, Pháp, Nga.
B. Đức, Áo–Hung, Italia.
C. Anh, Đức, Italia.
D. Pháp, Áo-Hung, Italia.
Câu 11. Tác động của những chính sách do Mĩ đề ra đối với khu vực Mĩ Latinh vào cuối thế kỷ XIX- đầu thế
kỷ XX đã
A. Làm bùng nổ phong trào đấu tranh chống chế độ tay sai thân Mĩ.
B. Thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc phát triển.
C. Thúc đẩy nền kinh tế Mĩ Latinh phát triển.
D. Làm xuất hiện nhiều giai cấp mới.
Câu 12. Trung Quốc Đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào?
A. Tư sản.
B. Nông dân.
C. Công nhân.
D. Tiểu tư sản.
Câu 13. Ngày 1-1-1877 diễn ra sự biến gì ở Ấn Độ?
A. Cuộc khởi nghĩa Xi-pay bùng nổ
B. Nữ Hoàng Anh tuyên bố đồng thời là Nữ Hoàng Ấn Độ.
C. Ấn Độ chính thức rơi vào ách thống trị của thực dân Anh
D. Ấn Độ tuyên bố độc lập
Câu 14. Sự kiện có tác dụng thúc đẩy việc tiến hành cải cách Nhật Bản theo con đường tư bản chủ nghĩa là
A. Nhật Bản được các nước phương Tây viện trợ.
B. Giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản lâm vào tình trạng khủng hoảng trầm trọng.
C. Nhật Bản không muốn duy trì chế độ phong kiến.
D. Nhật Bản đã có cuộc cải cách Minh Trị
Câu 15. Nguyên nhân cơ bản làm cho phong trào đấu tranh của nhân dân các nước châu Phi chống thực dân
phương Tây bị thất bại là
A. Trình độ tổ chức còn thấp, chênh lệch về lực lượng.
B. Phong trào nổ ra chưa đồng bộ.
C. Các nước phương Tây liên kết nhau đàn áp.
D. Các nước châu Phi chưa có kinh nghiệm trong đấu tranh chống thực dân.
Câu 16. Sự kiện nào làm cho Trung Quốc từ một nước phong kiến độc lập trở thành một nước thuộc địa nửa
phong kiến?
A. Chính quyền Mãn Thanh kí hiệp ước Nam Kinh, chấp nhận các điều khoản theo yêu cầu của thực
dân Anh.
B. Thực dân Anh đã dùng vũ lực buộc Trung Quốc phải chấp nhận chính sách cai trị của mình.
C. Chính quyền Mãn Thanh kí hiệp ước Bắc kinh, theo các điều khoản của thực dân Anh.
D. Tất cả các sự kiện trên.
Câu 17. Ngày 11/11/1918, diễn ra sự kiện nào sau đây
A. Cách mạng Đức bùng nổ.
B. Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh.
C. Áo-Hung đầu hàng.
D. Đức phải kí hiệp định đầu hàng không điều kiện.
Câu 18. Nguyên cớ nào dẫn tới bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất ? *
MAI LUONG NGOC
Trang 7/10 - Mã đề thi 132
A. Thái tử Áo-Hung bị một người Xéc-bi ám sát.
B. Vua Vin-hen II của Đức bị người Pháp tấn
công.
C. Nga tấn công vào Đông Phổ.
D. phe Hiệp ước thành lập.
Câu 19. Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay
A. Thiên Hoàng.
B. Tư sản.
C. Tướng quân.
D. Thủ tướng.
Câu 20. Trong chiến thế giới thứ nhất( 1914-1918 ), nước nào được hưởng lợi nhiều nhất nhờ buôn bán vũ
khí ?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Mĩ.
D. Nga.
Câu 21. Xiêm là nước duy nhất Đông Nam Á không trở thành thuộc địa là do?
A. Duy trì chế độ phong kiến.
B. Tiến hành cách mạng vô sản.
C. Tăng cường khả năng quốc phòng.
D. chính sách duy tân của Ra ma V.
Câu 22. Vì sao phong trào Duy tân ở Trung Quốc thất bại?
A. Do các nước đế quốc liên minh đàn áp mạnh mẽ.
B. Vấp phải sự chống đối của phái thủ cựu
ở triều đình.
C. Do trang bị vũ khí thô sơ, lạc hậu.
D. Do giai cấp vô sản chưa đủ lớn mạnh.
Câu 23. Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật, thể chế mới là?
A. Cộng hòa.
C. Quân chủ chuyên chế.
B. Quân chủ lập hiến.
D. Liên bang.
Câu 24. Ấn Độ trở thành đối tượng xâm lược của các nước phương Tây vì
A. Có vị trí chiến lược quan trọng.
B. Còn trong tình trạng lạc hậu về kinh tế, chính trị.
C. Có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất châu Á.
D. Có nguồn nguyên liệu và nhân công dồi dào.
Câu 25. Tính chất của cuộc chiến tranh Nga - Nhật (1904-1905)?
A. Chiến tranh giải phóng dân tộc.
B. Chiến tranh phong kiến.
C. Chiến tranh đế quốc.
D. Chiến tranh chính nghĩa.
Câu 26. Đảng Quốc Đại được thành lập có vai trò như thế nào đối với phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ?
A. Đánh dấu giai đoạn mới trong phong trào giải phóng dân tộc, giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài
chính trị.
B. Tạo điều kiện phong trào giải phóng dân tộc Ấn Độ phát triển sang giai đoạn mới
C. Là chính đảng của giai cấp tư sản, có khả năng giải phóng dân tộc cho nhân dân Ấn Độ
D. Là đảng của giai cấp tư sản, có chủ trương giải phóng dân tộc đầu tiên ở Ấn Độ
Câu 27. Đến cuối thế kỉ XIX, khu vực Đông Nam Á chủ yếu là thuộc địa của các quốc gia nào dưới đây?
A. Mĩ và Pháp.
B. Anh và Đức.
C. Anh và Pháp.
D. Anh và Mĩ.
Câu 28. Những mâu thuẫn nào tồn tại trong lòng xã hội Trung Quốc khi bị các nước đế quốc xâm lược?
A. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nông dân >< đế quốc, nhân dân TQ >< phong kiến.
B. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nhân dân TQ >< phong kiến, nông dân >< đế quốc.
C. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nông dân >< phong kiến, nhân dân TQ >< đế quốc.
D. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Đế quốc>< phong kiến, địa chủ >< nông dân.
MAI LUONG NGOC
Trang 8/10 - Mã đề thi 132
Câu 29. Hình thức cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ là
A. gián tiếp.
B. trực tiếp.
C. giao toàn quyền cho người Ấn Độ.
D. kết hợp giữa nắm quyền cai trị và thông qua người
Ấn Độ.
Câu 30. Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, triều đình Mãn Thanh có thái độ gì?
A. Kiên quyết chống lại các đế quốc xâm lược
B. Bỏ mặc nhân dân
C. Thỏa hiệp với các nước đế quốc
D. Trông chờ ào sự giúp đỡ từ bên ngoài
Câu 31. Nước nào ở Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây?
A. Mã lai.
B. Xiêm.
C. Bru-nây.
D. Xin ga po.
Câu 32. Hãy chỉ ra nét khác biệt của phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ những năm 1905 - 1908 so với
thời gian trước đó.
A. Mang đậm tính dân chủ.
B. Mang đậm ý thức dân tộc.
C. Thực hiện mục tiêu đấu tranh vì kinh tế.
D. Lần đầu tiên giai cấp tư sản bước lên vũ đài
chính trị.
Câu 33. Cuộc chiến tranh mà thực dân Anh tiến hành xâm lược Trung Quốc còn có tên gọi là gì?
A. Chiến tranh vũ khí.
B. Chiến tranh lạnh.
C. Chiến tranh thuốc phiện.
D. Chiến tranh cục bộ.
Câu 34. Nguyên nhân dẫn đến hạn chế của Cách mạng Tân Hợi 1911 là?
A. Để chính quyền cách mạng rơi vào tay thế lực phong kiến quân phiệt.
B. Một số người lãnh đạo Đồng Minh hội chủ trương thương lượng,nhượng bộ, không kiên quyết.
C. Không giải quyết được vấn đề cơ bản của cách mạng là ruộng đất cho nông dân.
D. Không thực hiện được vấn đề giải phóng dân tộc vấn đề cơ bản của cuộc cách mạng.
Câu 35. Tình hình Ấn Độ đầu thế kỉ XVII có đặc điểm gì giống với các nước phương Đông khác?
A. Đứng trước nguy cơ xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây.
B. Đi theo con đường chủ nghĩa tư bản
C. Là thuộc địa của các nước phương Tây
D. Trở thành nước độc lập tiến lên chủ nghĩa tư bản
Câu 36.Thực dân Anh thực hiện đạo luật Ben gan nhằm mục đích gì?
A. Phát triển kinh tế.
C. Khai thác tài nguyên.
B. Ổn định xã hội.
D. Chia rẽ đoàn kết dân tộc
Câu 37. Hiện nay, Việt Nam áp dụng được bài học kinh nghiệm gì của Nhật Bản trong cải cách Minh Trị trên
lĩnh vực giáo dục ?
A. Mở rộng hệ thống trường học.
B. Chú trọng dạy nghề cho thanh
niên.
C. Cử những học sinh giỏi đi thi với các nước phương Tây.
D. chú trọng nội dung khoa
học-kỉ thuật
Câu 38. Tại sao gọi cải cách Minh Trị năm 1868 là cuộc cách mạng tư sản không triệt để?
A. Liên minh qúy tộc - tư sản nắm quyền.
B. Kinh tế Nhật Bản vẫn còn lệ thuộc vào
bên ngoài.
MAI LUONG NGOC
Trang 9/10 - Mã đề thi 132
C. Vấn đề ruộng đất của nông dân đã đước giải quyết.
D. Chưa xóa bỏ những bất bình đẳng với đế
quốc.
Câu 39. Vào cuối thế kỷ XIX – Đầu thế kỷ XX, ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia trở thành thuộc địa của
đế quốc nào?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Đức.
D. Mĩ.
Câu 40. Điểm chung của tình hình các nước Đông Nam Á đầu TK XX là gì?
A. Tất cả đều là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây.
B. Hầu hết là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây.
C. Tất cả đều giành được độc lập dân tộc.
D. Hầu hết đều giành được độc lập dân tộc.
--------------------------------------------------- HẾT ---------------------------------------------------
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
KÌ THI HỌC KỲ I NĂM 2022 – 2023
PHIẾU LÀM BÀI
MÔN LỊCH SỬ 11
( 40 câu – 0,25 điểm/1 câu )
Học sinh dùng viết chì tô vào đáp án A, B, C, D trong bảng chọn dưới đây
A B C D Câu
A B C D Câu A B C
Câu
1
2
D
Câu
A
B
C
D
13
25
37
14
26
38
3
15
27
39
4
16
28
40
5
17
29
41
6
18
30
42
7
19
31
43
8
20
32
44
9
21
33
45
10
22
34
46
11
23
35
47
12
24
36
48
------------------------------------------------------HẾT------------------------------------------------------
MAI LUONG NGOC
Trang 10/10 - Mã đề thi 132
 








Các ý kiến mới nhất