Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 2 năm học 2022-2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huỳnh Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:00' 25-12-2022
Dung lượng: 977.0 KB
Số lượt tải: 5671
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán - LỚP 2
Năm học: 2022-2023
Năng lực, phẩm
chất

SỐ HỌC

ĐẠI LƯỢNG

YẾU TỐ HÌNH
HỌC

Tổng

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Số câu và
số điểm

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số câu

3

1

1

Câu số

1,2,5

7

Số điểm

2

1

Số câu

1

1

Câu số

6

3

Số điểm

1

0,5

TL

TNKQ

TL

1

1

4

3

4

8

10

0,5

2

1

2,5

4

2

0

Số câu

1

Câu số

9

Số điểm

2

TNKQ

Tổng

1,5
1

2

Số câu

4

1

1

2

1

1

6

Số điểm

3

1

0,5

4

0,5

1

4

UBND HUYỆN .....................

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023

4
6

MÔN: TOÁN – LỚP 2
Thời gian: 35 phút (không kể thời gian giao đề)

TRƯỜNG TH ...................
Đề chính thức

Họ và tên:…….............................................……………………………………….
Lớp:

…………………

Điểm kết luận của bài kiểm tra
Ghi bằng số

Họ tên chữ ký của giám khảo

Ghi bằng chữ

Giám khảo chấm thứ nhất

Giám khảo chấm thứ hai

Nhận xét bài kiểm tra

I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm – M1) Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 99

B. 100

C. 98

Câu 2: (0,5 điểm – M1) Kết quả tính 50 + 20 – 7 là:
A. 43

B. 53

C. 63

Câu 3: (0,5 điểm – M3) Trong đồng hồ dưới đây, khi kim dài chạy qua số 4, số 5
đến số 6 thì lúc này đồng hồ chỉ:
A. 3 giờ 20 phút
B. 3 giờ 30 phút
C. 4 giờ 30 phút
Câu 4: (0,5 điểm – M2) Tìm số ở nhị hoa:

15

A. 50

25

43

9

60

80

?

10

20

B. 51

27

30

C. 10

11

Câu 5. (1,0 điểm – M1)Tìm cá cho mèo bằng cách nối phép tính với kết quả
đúng.

28 + 15

60

72 - 45

53

44 +
16

65 - 12

43

27

Câu 6. (1,0 điểm – M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
13cm

7l
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư

8l

A
B

Tổng hai xô nước là 14 lít

5cm
Bút chì B dài 9cm

II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 7. (1,0 điểm – M1) Đặt tính rồi tính:
47 + 25

62 - 18

28 + 43

73 - 13

....................................

.......................................

....................................

......................................

....................................

.......................................

....................................

.......................................

....................................

........................................

....................................

.....................................

.....................................

......................................

....................................

.....................................

Câu 8. (2 điểm - M2) Tính
a/ 63 + 18 - 27 = .........................
= ..................

b/ 25 - 11 + 54 = ............................
= ...................

Câu 9. (2,0 điểm - M2) Giải toán
Trên sân có 41 con gà trống, số gà mái ít hơn số gà trống 15 con. Hỏi trên sân
có bao nhiêu con gà mái ?
Bài giải

Câu 10. (1 điểm - M3) Có bao nhiêu số nằm giữa số 10 và số 32 có thể được viết
bằng cách chỉ sử dụng các chữ số 1, 2, 3? (Trong đó số có hai chữ số có thể giống
nhau hoặc khác nhau.)
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................…

Người ra đề

Hoàng Thị A

UBND HUYỆN .....................

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ I

TRƯỜNG TH ...................

NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 2

Câu 1

Câu 2

B

C

ĐÁP ÁN

Câu 3

Câu 4

B

A

Câu 5:

28 + 15

60

65 - 12

44 + 16

72 - 45

43

53

27

Câu 6: Đ – S – S
Câu 7:
47
25
72
Câu 8:

62

28

73

18
44

43
71

13
60

a. 63 + 18 - 27 = 81 – 27

b. 25 - 11 + 54 = 14 + 54

= 54
Câu 9:

Bài giải
Số con gà mái trên sân là :
41 – 15 = 26 (con )
Đáp số: 26 con gà mái

Câu 10: Có 7 số: 11, 12, 13, 21, 22, 23, 31.

= 68
Avatar

Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 2 năm học 2022-2023

 
Gửi ý kiến