Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: word.doc
Người gửi: Phạm Lê Hậu
Ngày gửi: 09h:53' 02-01-2023
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 252
Nguồn: word.doc
Người gửi: Phạm Lê Hậu
Ngày gửi: 09h:53' 02-01-2023
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT BUÔN HỒ
TRƯỜNG TH TÔ HIỆU
TỔ KHỐI 3
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN – LỚP 3
MA TRẬN VÀ ĐỀ THI MÔN TOÁN CUỐI KÌ I – KHỐI III
NĂM HỌC: 2022 – 2023
A. MA TRẬN
Các mức độ nhận thức
Tên các nội dung chủ đề,
mạch kiến thức.
1.Số tự nhiên, Phân số
- Làm quen với phân số
Số câu
và số
điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
2. Các phép tính với số tự
nhiên
Phép cộng,phép trừ, Phép
nhân. Tính nhẩm phép
chia. Biểu thức số. Thực
hành giải quyết vấn đề liên
quan đến các phép tính đã
học
3. Hình phẳng và hình
khối
- Quan sát, nhận biết, mô
tả hình dạng và đặc điểm
của một số hình phẳng và
hình khối đơn giản. Thực
hành đo, vẽ, lắp ghép, tạo
hình gắn với một số hình
phẳng và hình khối đã học.
4. Đo lường.
- Biểu tượng về đại lượng
và đơn vị đo đại lượng.
Thực hành đo đại lượng.
Số câu
Số điểm
Mức 1
(Nhận biết)
TN
Số điểm
TN
TL
Mức 3
(Vận dụng)
TN
TL
TN
1
1
1
1
2
2
3
1
2
3
2
1
3
1
2
3
3
1
3,4,
7
9,10
1,3,4
,7
8,9,
10
8
1
1
1
1
5
5
Câu số
Số câu
Số điểm
TL
1
Câu số
Số câu
TL
Mức 2
(Thông
hiểu)
Tổng cộng
1
2
1
2
Tính toán và ước lượng
với các số đo đại lượng
Tổng số câu
Câu số
Tổng số điểm
6
6
3
4
1
2
7
3
4
3
1
2
7
3
B. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng của những câu 1, 2, 3,4,5,6,7 :
Câu 1. ( M1-1 đ )
a. Số liền trước của số 735 là số:(0.5 đ )
A. 736
B. 734
C. 753
D. 735
b. Số 442 được đọc là:(0.5 đ )
A. Bốn bốn hai
B. Bốn trăm bốn mươi hai
C. Bốn trăm bốn hai
D. Bốn tăm bốn mươi hai
Câu 2. Một phần hai số ngôi sao là ? (M1- 1.0 đ)
A. 5 ngôi sao
B. 4 ngôi sao
C. 6 ngôi sao
D. 3 ngôi sao
Câu 3. Số? ( M2-1đ)
?
:6
22
A. 132
B. 231
C. 131
D. 138
Câu 4. Trong thùng có 30 lít nước. Hỏi cần bao nhiêu cái can 5 L để đựng hết số
nước đó? (M2-1đ)
A. 12 can
B. 7 can
C. 6 can
D. 5 can
Câu 5. Khối lập phương có:(M1-1đ)
A.8 đỉnh, 7 mặt và 12 cạnh
B. 9 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
C. 7 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
D. 8 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
Câu 6.( M2-1đ)
a. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?(0.5 đ)
A. 0 oC
B. 5 oC
C. 100 oC
D. 36 oC
b. Dụng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông(0.5 đ)
A. Ê- ke
B. Bút chì
C. Bút mực
D. Com-pa
Câu 7. Nhận xét nào sau đây không đúng? (M2-1đ)
A.
B.
C.
D.
Số nào nhân với 1 cũng chính bằng số đó
Số nào chia cho 1 cũng chính bằng số đó
Số nào nhân với 0 cũng bằng không
Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
II. TỰ LUẬN
Câu 8. Tính giá trị của biểu thức:(M2-1đ)
a. 9 x (75-63)
b. (16+20): 4
Câu 9. Một doanh nghiệp vận tải, có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 2 lần.
Hỏi doanh nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi ?( M3-1đ)
Câu 10. Tổng số tuổi của bố, mẹ và con là 76. Tổng số tuổi của bố và con là 44. Tổng
số tuổi của mẹ và con là 38. Tính số tuổi của con. (M3-1đ)
B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I.Phần trắc nghiệm:(7điểm)
Khoanh vào đúng mỗi câu sau
Câu
tự
1
2
3
4
a
b
Ý
B
B
B
A
C
Điểm
0,
5
0,5
1
1
1
5
6
7
a
b
D
D
A
1
1
trị của biểu thức: 1đ ( mỗi ý đúng 0,5đ)
a. 9 x (75-63)= 9x12
b. (16+20): 4= 36 : 4
= 108
=9
Câu 9: 1đ
Bài giải
Số xe taxi là: 0,25 đ
96 x 2 = 192 ( xe) 0,25đ
Doanh nghiệp có tất cả số xe khách và taxi là 0,25 đ
96 + 192 = 288 (xe) 0,25 đ
Đáp số: 288 xe khách và taxi
Câu 10: 1đ
Bài giải:
Tuổi của mẹ là: 0,25 đ
76 – 44 = 32 (tuổi) 0,25 đ
Tuổi của con là:0,25 đ
38 – 32 = 6 (tuổi) 0,25 đ
Đáp số: 6 tuổi.
Duyệt nhà trường
Người ra đề
Phạm Thị Oanh
D
1
II.
Phần
luận:(3
điểm )
Câu 8.
Tính giá
TRƯỜNG TH TÔ HIỆU
TỔ KHỐI 3
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN – LỚP 3
MA TRẬN VÀ ĐỀ THI MÔN TOÁN CUỐI KÌ I – KHỐI III
NĂM HỌC: 2022 – 2023
A. MA TRẬN
Các mức độ nhận thức
Tên các nội dung chủ đề,
mạch kiến thức.
1.Số tự nhiên, Phân số
- Làm quen với phân số
Số câu
và số
điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
2. Các phép tính với số tự
nhiên
Phép cộng,phép trừ, Phép
nhân. Tính nhẩm phép
chia. Biểu thức số. Thực
hành giải quyết vấn đề liên
quan đến các phép tính đã
học
3. Hình phẳng và hình
khối
- Quan sát, nhận biết, mô
tả hình dạng và đặc điểm
của một số hình phẳng và
hình khối đơn giản. Thực
hành đo, vẽ, lắp ghép, tạo
hình gắn với một số hình
phẳng và hình khối đã học.
4. Đo lường.
- Biểu tượng về đại lượng
và đơn vị đo đại lượng.
Thực hành đo đại lượng.
Số câu
Số điểm
Mức 1
(Nhận biết)
TN
Số điểm
TN
TL
Mức 3
(Vận dụng)
TN
TL
TN
1
1
1
1
2
2
3
1
2
3
2
1
3
1
2
3
3
1
3,4,
7
9,10
1,3,4
,7
8,9,
10
8
1
1
1
1
5
5
Câu số
Số câu
Số điểm
TL
1
Câu số
Số câu
TL
Mức 2
(Thông
hiểu)
Tổng cộng
1
2
1
2
Tính toán và ước lượng
với các số đo đại lượng
Tổng số câu
Câu số
Tổng số điểm
6
6
3
4
1
2
7
3
4
3
1
2
7
3
B. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng của những câu 1, 2, 3,4,5,6,7 :
Câu 1. ( M1-1 đ )
a. Số liền trước của số 735 là số:(0.5 đ )
A. 736
B. 734
C. 753
D. 735
b. Số 442 được đọc là:(0.5 đ )
A. Bốn bốn hai
B. Bốn trăm bốn mươi hai
C. Bốn trăm bốn hai
D. Bốn tăm bốn mươi hai
Câu 2. Một phần hai số ngôi sao là ? (M1- 1.0 đ)
A. 5 ngôi sao
B. 4 ngôi sao
C. 6 ngôi sao
D. 3 ngôi sao
Câu 3. Số? ( M2-1đ)
?
:6
22
A. 132
B. 231
C. 131
D. 138
Câu 4. Trong thùng có 30 lít nước. Hỏi cần bao nhiêu cái can 5 L để đựng hết số
nước đó? (M2-1đ)
A. 12 can
B. 7 can
C. 6 can
D. 5 can
Câu 5. Khối lập phương có:(M1-1đ)
A.8 đỉnh, 7 mặt và 12 cạnh
B. 9 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
C. 7 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
D. 8 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
Câu 6.( M2-1đ)
a. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?(0.5 đ)
A. 0 oC
B. 5 oC
C. 100 oC
D. 36 oC
b. Dụng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông(0.5 đ)
A. Ê- ke
B. Bút chì
C. Bút mực
D. Com-pa
Câu 7. Nhận xét nào sau đây không đúng? (M2-1đ)
A.
B.
C.
D.
Số nào nhân với 1 cũng chính bằng số đó
Số nào chia cho 1 cũng chính bằng số đó
Số nào nhân với 0 cũng bằng không
Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
II. TỰ LUẬN
Câu 8. Tính giá trị của biểu thức:(M2-1đ)
a. 9 x (75-63)
b. (16+20): 4
Câu 9. Một doanh nghiệp vận tải, có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 2 lần.
Hỏi doanh nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi ?( M3-1đ)
Câu 10. Tổng số tuổi của bố, mẹ và con là 76. Tổng số tuổi của bố và con là 44. Tổng
số tuổi của mẹ và con là 38. Tính số tuổi của con. (M3-1đ)
B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I.Phần trắc nghiệm:(7điểm)
Khoanh vào đúng mỗi câu sau
Câu
tự
1
2
3
4
a
b
Ý
B
B
B
A
C
Điểm
0,
5
0,5
1
1
1
5
6
7
a
b
D
D
A
1
1
trị của biểu thức: 1đ ( mỗi ý đúng 0,5đ)
a. 9 x (75-63)= 9x12
b. (16+20): 4= 36 : 4
= 108
=9
Câu 9: 1đ
Bài giải
Số xe taxi là: 0,25 đ
96 x 2 = 192 ( xe) 0,25đ
Doanh nghiệp có tất cả số xe khách và taxi là 0,25 đ
96 + 192 = 288 (xe) 0,25 đ
Đáp số: 288 xe khách và taxi
Câu 10: 1đ
Bài giải:
Tuổi của mẹ là: 0,25 đ
76 – 44 = 32 (tuổi) 0,25 đ
Tuổi của con là:0,25 đ
38 – 32 = 6 (tuổi) 0,25 đ
Đáp số: 6 tuổi.
Duyệt nhà trường
Người ra đề
Phạm Thị Oanh
D
1
II.
Phần
luận:(3
điểm )
Câu 8.
Tính giá
 








Các ý kiến mới nhất