Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phan Văn Thành
Người gửi: Phan Văn Thành
Ngày gửi: 15h:00' 05-01-2023
Dung lượng: 282.5 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 - HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
 ĐẠI SỐ
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a/
c/

b/
+

d/

e/

f/

g/

h/

-2

+3

-4

Bài 2. Rút gọn biểu thức:
a/

;

b/

c/

(a 0)

e/

c/ ;

;

d/
f/

Bài 3. Chứng minh đẳng thức:
a/

b/

c/

d/

Bài 4. Giải phương trình:
a/

c/

b/

d/

e/

f/

Bài 5. Cho biểu thức : A =
a) Tìm điều kiện để A có nghĩa và rút gọn A
b) Tìm x để A > 2
c) Tìm số nguyên x sao cho A là số nguyên
Bài 6. Cho biểu thức: B =
a) Tìm ĐKXĐ của B
1

b) Rút gọn B.

c) Tìm a sao cho

Bài 7. Cho biểu thức :
A=

với a

a/ Rút gọn biểu thức A
b/ Tim giá trị của a để A -2 < 0
c/ Tìm giá trị của a nguyên để biểu thức

nguyên

Bài 8. Cho biểu thức: C =
a) Tìm ĐKXĐ của C.
b) Rút gọn C.

c) Với giá trị nào của a thì C nhận giá trị nguyên.

Bài 9.
a/ Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của hai hàm số: y = 2x (d 1) và y = - x + 3(d2)
b/ Đường thẳng (d2) cắt (d1) tại A và cắt trục Ox tại B. Tìm toạ độ các điểm A, B và tính
diện tích tam giác AOB ( đơn vị trên các trục toạ độ là xentimét ).
Bài 10. Cho hàm số y =

x + 3 (d)

a/ Vẽ đồ thị của hàm số.
b/ Gọi A, B là giao điểm của (d) với các trục toạ độ. Tính diện tích tam giác AOB.
c/ Tìm giá trị của m để (d) song song với (d'): y = (2m – 1)x -2
Bài 11. Cho hàm số y = (m - 2)x + m + 1 (d)
a) Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho là hàm số bậc nhất ?
b) Tìm m để (d) song song với (d1): y = 3x + 2 ?
c) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy hai đường thẳng (d) và (d 1) khi m = -1?
Bài 12. Cho hàm số y = (m - 1) x + 2m – 5 (m

1)

a) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho với m = 3
b) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đã cho song song với đường thẳng y = 3x + 1.
Bài 13. Cho hàm số : y = x + 2 (d1) và y =

x + 2 (d2)

a/ Vẽ đồ thị của các hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy.
b/ Tìm toạ độ giao điểm C của (d1) và (d2).
c/ Gọi A, B lần lượt là các giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox. Tính diện tích
(đơn vị trên các trục tọa độ là cm).

ABC

2

Bài 14. Cho đường thẳng (d1): y = 3x-2. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm
A(1; 3) và cắt đường thẳng (d1) tại điểm có hoành độ bằng 2.
Bài 15. Cho (d1): y = 3x và (d2): y = x + 2
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng hệ trục tọa độ.
b) Cho (d3): y = ax + b. Tìm a, b biết (d3) song song với (d2) và qua A(–1 ; 2)
 HÌNH HỌC
Bài 1. Cho ABC vuông tại A. Biết AB = 16cm, AC =12cm. Tính SinB, CosB.
Bài 2. Cho ABC vuông tại A, AH
AB, AC, sinB, tanC.

BC. Biết CH = 9cm, AH =12cm. Tính độ dài BC,

Bài 3. Cho

ABC vuông tại A, có AC = 15cm và

Bài 4. Cho

MNP vuông tại M, biết MN = 8cm, NP = 10cm. Giải tam giác vuông MNP?

Bài 5. Cho

ABC có BC = 12 cm,

= 600,

= 420. Hãy giải tam giác vuông ABC?

= 400.

a/ Tính độ dài đường cao AH ; b/Tính diện tích

ABC .

Bài 6. a/ Chứng minh rằng
b/ Chứng minh rằng
Bài 7. Cho

ABC vuông tại A đường cao AH biết AB = 10 cm , BH = 5 cm

a/ Tính AC, BC, AH, HC
b/ Chứng minh tanB = 3 tan C
Bài 8. Cho

ABC có AB = 8cm, AC = 15cm, BC = 17cm

a/ Chứng minh : tam giác ABC vuông
b/ Tính góc

của tam giác ABC.

Bài 9. Cho đường tròn (O;R) dây MN khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với
MN tại H, cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn ở điểm A.
a/ Chứng minh rằng AN là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b/ Vẽ đường kính ND. Chứng minh MD // AO
c/ Xác định vị trí điểm A để

AMN đều.

Bài 10. Cho hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài DE,
D thuộc (O), E thuộc (O'). Kẻ tiếp tuyến chung trong tại A cắt DE ở I. Gọi M là giao điểm
của OI và AD, N là giao điểm của O'I và AE.
a/ Tứ giác AMIN là hình gì? Vì sao?
b/ Chứng minh: IM.IO = IN.IO'.
c/ Chứng minh OO' là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính là DE.
d/ Tính độ dài DE biết OA = 5cm, O'A = 3,2cm.
Bài 11. Cho đường tròn (O) đường kính AB. Lấy điểm C thuộc đường tròn, tiếp tuyến tại A
của (O) cắt BC tại D. Gọi M là trung điểm của AD. Chứng minh:
a/ MC là tiếp tuyến của (O).
3

b/ OM vuông góc với AC tại trung điểm I của AC.
Bài 12. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) nội tiếp trong đường tròn (O) có đường
kính BC. Kẻ dây AD vuông góc với BC. Gọi E là giao điểm của DB và CA. Qua E kẻ
đường thẳng vuông góc với BC, cắt BC ở H, cắt AB ở F. Chứng minh rằng:
a/ Tam giác BEF cân.
b/ Tam giác AHF cân.
c/ HA là tiếp tuyến của (O).
Bài 13. Cho hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC,
B thuộc (O), C thuộc (O'). Kẻ tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC ở H. Gọi D là giao điểm
của OH và AB, E là giao điểm của O'H và AC. Chứng minh:
a/ Tứ giác ADHE là hình chữ nhật.
b/ HD . HO= HE . HO'.
c/ OO' là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính là BC.
 CÁ́C ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO
ĐỀ 1

Bài 1 (3,0 điểm).
1) Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)

2) Tìm x, biết:

Bài 2 (2,0 điểm). Cho hàm số
a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số
.
b) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng (d) (đơn vị trên các trục
tọa độ là cm).
c) Xác định các hệ số a và b của hàm số
, biết rằng đồ thị (d') của hàm
số này song song với (d) và đi qua điểm
.
Bài 3 (1,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
Biết AB = 6cm, BC = 10cm. Tính AC, BH, cosB.
Bài 4 (2,5 điểm). Cho đường tròn (O; R) đường kính AB và tiếp tuyến
. Từ điểm
C thuộc
kẻ tiếp tuyến thứ hai CD với đường tròn (O) (D là tiếp điểm). Gọi giao
điểm của CO và AD là I.
a) Chứng minh:
.
b) Gọi giao điểm của CB và đường tròn (O) là E
.
Chứng minh
c) Chứng minh: Trực tâm H của tam giác CAD di động trên đường cố định khi
điểm C di chuyển trên
.
Bài 5 (1,0 điểm). Cho
.
Chứng minh rằng
-----------------------------------------------------4

ĐỀ 2

Bài 1 (3,5 điểm)
1) Tính :
a)

b)

c)

2) Tìm x, biết :
a)

b)

Bài 2 (2 điểm) Cho hàm số

(d )

a) Vẽ đồ thị hàm số trên hệ trục tọa độ Oxy.
b) Tính số đo góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox (làm tròn đến phút).
Bài 3 (1.5 điểm) Giải tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 32cm,
( Kết quả độ dài
làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Bài 4 (3 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax và By (Ax, By
cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M trên (O) (M khác A và B) vẽ đường thẳng
vuông góc với OM cắt Ax, By lần lượt tại E và F. Chứng minh
a) EF là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) EF = AE + BF
c) Xác định vị trí của M để EF có độ dài nhỏi nhất.
Bài 5. Tính giá trị của biểu thức:
-----------------------------------------------------------------------------------ĐỀ 3
Bài 1. Thực hiện phép tính :
a)

b)

c)

d)

Bài 2. Rút gọn biểu thức:

Bài 3 Cho hàm số

có đồ thị (d1) và hàm số y = 2x – 3 có đồ thị (d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặ phẳng tọa độ Oxy.
b) Xác định hệ số a, b của đường thẳng (d 3): y = ax + b, biết (d 3) // (d2) và cắt (d1) tại
điểm có hoành độ là – 2
Bài 4. Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ đường cao CH. Biết CH = 5cm,
.
Tính AB (kết quả lấy 3 chữ số thập phân).
Bài 5.
Cho đường tròn (O) đường kính AB,E là một điểm mằm giữa A và O, vẽ dây MN đi qua
E và vuông góc với đường kinh AB. Gọi C là điểm đối xứng với A qua E. Gọi F là giao
điểm của các đường thẳng NC và MB. Chứng minh:
a) Tứ giác AMCN là hình thoi
b)
c) EF là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC.
--------------------------------------------5

ĐỀ 4
Bài 1.

1. Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)

d)

2. Rút gọn biểu thức:
Bài 2. Cho hai hàm số : y = 2x – 3 (d1) và y = -3x + 2 (d2)
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên trong cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng trên bằng phép tính.
c) Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là -2 và
(d); (d1); (d2) đồng quy.
Bài 3.
Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, biết HB = 4cm, HC = 9cm. Tính AH,
AB, AC (làm tròn kết quả lấy 2 chữ số thập phân).
Bài 4.
Cho đường tròn (O ; R), dây BC khác đường kính.qua O kẻ đường vuông góc với BC tại I,
cắt tiếp tuyến tại B của đường tròn ở điểm A, Vẽ đường kính BD.
a) Chứng minh CD // OA.
a) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Đường thẳng vuông góc BD tại O cắt BC tại K. Chứng minh
Bài 5.
Cho hai số dương a, b thỏa mãn : a + b
.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : P =

.

6
 
Gửi ý kiến