Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Hưng
Ngày gửi: 06h:11' 10-01-2023
Dung lượng: 64.4 KB
Số lượt tải: 106
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Hưng
Ngày gửi: 06h:11' 10-01-2023
Dung lượng: 64.4 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
Phần trắc nghiệm
Câu 1(NB): Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. NaCl.
C. CuSO4.
D. NaOH.
Câu 2(NB): Chất nào dưới đây là bazơ?
A. KCl.
B. HBr.
C. NaOH.
D. ZnO.
Câu 3(NB): Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. H2SO4.
B. HNO3.
C. NaCl.
D. KOH.
Câu 4(NB): Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li giữa NaOH và HCl xẩy ra được
là do có sự tạo thành:
A. Chất kết tủa.
B. Chất điện li yếu.
C. Chất khí.
D. Chất lưỡng tính.
Câu 5(NB): Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử N (Z = 7) là
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s22p63s23p2.
C. 1s22s22p23s1.
D. 1s22s22p63s1.
Câu 6(NB): Chất nào sau đây có phản ứng nhiệt phân?
A. NaOH.
B. NH4Cl.
C. Na2SO4.
D. KCl.
Câu 7(NB): Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?
A. H3PO4
B. NaCl.
C. HNO3.
D. H2S.
Câu 8(NB): Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. HF.
D. NaNO3.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 9 đến 12
Carbon là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu là C, thuộc chu kì 2, nhóm
IVA và số hiệu nguyên tử bằng 6, nguyên tử khối bằng 12. Là một nguyên tố phi kim có hóa trị 4
phổ biến, carbon có nhiều dạng thù hình khác nhau, phổ biến nhất là 4 dạng thù hình gồm carbon
vô định hình, graphit, kim cương và Q-carbon.
Carbon dioxide hay carbonic oxide (tên gọi khác: thán khí, anhydride carbonic, khí
carbonic) là một hợp chất ở điều kiện thường là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không
khí. Không duy trì sự cháy (trừ sự cháy của kim loại), sự sống, gây hiệu ứng nhà kính. Khi hít thở
phải ở nồng độ cao (nguy hiểm do nó gắn liền với rủi ro ngạt thở) tạo ra vị chua trong miệng và
cảm giác nhói ở mũi và cổ họng. Khi làm lạnh đột ngột CO 2 thành dạng rắn gọi là băng khô, băng
khô không nóng chảy mà thăng hoa trực tiếp thành dạng khí.
Carbon monoxide được tạo ra do sự cháy không hết, và nó là chất khí không màu, không
mùi. Carbon monoxide là cực kỳ nguy hiểm, do việc hít thở phải một lượng quá lớn CO sẽ dẫn tới
thương tổn do giảm oxy trong máu hay tổn thương hệ thần kinh cũng như có thể gây tử vong. Nồng
độ chỉ khoảng 0,01% carbon monoxide trong không khí cũng có thể là nguy hiểm đến tính mạng.
Câu 9(NB): Vị trí của carbon trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Chu kì 2, nhóm IVA.
B. Chu kì 2, nhóm IIA.
C. Chu kì 2, nhóm VIA.
D. Chu kì 2, nhóm IVB.
Câu 10(NB): Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
C. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Câu 11(NB): Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí
X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí
X là
A. NH3
B. N2
C. CO
D. H2
Câu 12(NB): Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm
đau dạ dày ?
A. N2.
B. CH4
C. CO
D. CO2.
Câu 13(NB): Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. K3PO4
B. MgCl2.
C. C2H6O.
D. Na2S.
Câu 14(NB): Chất nào sau đây có công thức đơn giản nhất là CH 2O ?
A. CH3COOH
B. CH3OH.
C. CH3CHO.
D. C2H3COOH.
Câu 15(NB): Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?
A. CH2=C=CH2.
B. CH2=CH‒CH=CH2.
C. CH≡CCH3.
D. CH2=CH2
Câu 16(NB): Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A. Cộng hóa trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Hiđro.
Câu 17(VD): Hòa tan hỗn hợp gồm 5,85 gam NaCl và 20,025 gam AlCl 3 vào nước được 1 lít
dung dịch X. Nồng độ ion âm trong X là
A. 0,25 mol/lít.
B. 0,45 mol/lít.
C. 0,55 mol/lít.
D. 0,35 mol/lít.
Câu 18(TH): pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M là
A. 1.
B. 13.
C. 1,3.
D. 12,7.
Câu 19(TH): Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH 3 đóng vai trò là chất khử ?
A. 2NH3 + 2H2O + MgCl2 → Mg(OH)2 + 2NH4Cl
B. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
C. NH3 + HCl → NH4Cl
D. 2NH3 + 2 Na → 2NaNH2 + H2
Câu 20(TH): Cho dung dịch chứa 0,12 mol NH 4Cl tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng
nhẹ. Sau phản ứng hoàn toàn thu được x mol khí amoniac. Giá trị của x là
A. 0,24.
B. 0,1.
C. 0,12.
D. 0,2.
Câu 21(TH): Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây?
A. 2C + Ca → CaC2 B. C + 2H2 → CH4 C. 3 C + 4Al → Al4C3 D. C + O2 → CO2
Câu 22(TH): Hấp thụ hoàn toàn V lít CO 2 (đktc) vào dung dịch KOH, sau phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch chỉ chứa 13,8 gam muối trung hòa. Giá trị của V là
A. 3,0912.
B. 3,36.
C. 2,24.
D. 4,48.
Câu 23(TH): Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. CaCO3
CaO + CO2
B. 2NaHCO3
Na2CO3 + CO2 + H2O
C. NH4HCO3
NH3 + CO2 + H2O
D. KHCO3
KOH + CO2
Câu 24(TH): Hợp chất hữu cơ X có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 22. Khối lượng mol phân tử của
X là
A. 60.
B. 88.
C. 44.
D. 22.
Câu 25(TH): Hợp chất hữu cơ nào sau đây là hiđrocacbon?
A. C5H12O
B. C2H5Cl
C. C3H7Br
D. C4H8.
Câu 26(TH): Hiđrocacbo X có công thức đơn giản nhất là CH 2 và có tỉ khối hơi so với nitơ bằng
1,5. Công thức phân tử của X là
A. C5H12
B. C2H6
C. C3H4
D. C3H6.
Câu 27(TH): Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Thu được 4,48 lít
CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là
A. C5H12O
B. C2H4O
C. C3H4O3
D. C4H8O2.
Câu 28(TH): Một ống nghiệm đựng khoảng 2ml dung dịch NaOH loãng. Nhỏ vào đó vài giọt
dung dịch phenolphtalein. Dung dịch có màu
A. Hồng
B. Xanh
C. Đỏ
D. Tím
Phần tự luận
Câu 1(1 điểm): Cho 150 ml dung dịch NaCl 1M vào 100 ml dung dịch AgNO 3 1M, sau phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam kết tủa. Tính giá trị của m?
ĐA: nNaCl = 0,15 mol, nAgNO3 = 0,1 mol
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
0,5 điểm
0,1 ← 0,1 → 0,1
=> m = 0,1.143,5 = 14,35 (gam)
0,5 điểm
Câu 2(1 điểm): Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn trong các trường
hợp sau:
a) NaOH + HNO3 →
b) CuO + HNO 3 đặc →
a) NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
0,25 điểm
H+ +
→ H2O
0,25 điểm
b) CuO + 2HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + H2O
0,25 điểm
+
2+
CuO + 2H → Cu + H2O
0,25 điểm
Câu 3(0,5 điểm): Hấp thụ hết 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch NaOH 0,2 M thu được
dung dịch X. Tính khối lượng muối thu được?
ĐA: nCO2 = 0,1 mol, nNaOH = 0,2 mol
2NaOH + CO2 → Na2CO3
0,25 điểm
0,2 → 0,1 → 0,1
=> m = 0,1.106 = 10,6 (gam)
0,25 điểm
Câu 4 (0,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ thấy thoát ra
1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 45 gam hỗn
hợp X gồm 2 muối. Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong X?
ĐA: nN2O = 1,008/22,4 = 0,045 mol
2N+5 + 8e →
0,36 ← 0,045
N+5 + 8e →
N-3
8x ← x
=> m =
=> x = 0,03
=>
Al0
–
3e →
Al+3
←(8x+0,36)
0,25 điểm
0,25 điểm
ĐỀ 2
Phần trắc nghiệm
Câu 1(NB): Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. NaCl.
C. CuSO4.
D. NaOH.
Câu 2(NB): Chất nào dưới đây là axit?
A. KCl.
B. HBr.
C. NaOH.
D. ZnO.
Câu 3(NB): Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. H2SO4.
B. HNO3.
C. NaCl.
D. KOH.
Câu 4(NB): Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li giữa NaOH và HCl xẩy ra được
là do có sự tạo thành:
A. Chất kết tủa.
B. Chất điện li yếu.
C. Chất khí.
D. Chất lưỡng tính.
Câu 5(NB): Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử N (Z = 7) là
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s22p63s23p2.
C. 1s22s22p23s1.
D. 1s22s22p63s1.
Câu 6(NB): Chất nào sau đây có phản ứng nhiệt phân?
A. NaOH.
B. NH4Cl.
C. Na2SO4.
D. KCl.
Câu 7(NB): Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?
A. H3PO4
B. NaCl.
C. HNO3.
D. H2S.
Câu 8(NB): Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. HF.
D. NaNO3.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 9 đến 12
Carbon là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu là C, thuộc chu kì 2, nhóm
IVA và số hiệu nguyên tử bằng 6, nguyên tử khối bằng 12. Là một nguyên tố phi kim có hóa trị 4
phổ biến, carbon có nhiều dạng thù hình khác nhau, phổ biến nhất là 4 dạng thù hình gồm carbon
vô định hình, graphit, kim cương và Q-carbon.
Carbon dioxide hay carbonic oxide (tên gọi khác: thán khí, anhydride carbonic, khí
carbonic) là một hợp chất ở điều kiện thường là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không
khí. Không duy trì sự cháy (trừ sự cháy của kim loại), sự sống, gây hiệu ứng nhà kính. Khi hít thở
phải ở nồng độ cao (nguy hiểm do nó gắn liền với rủi ro ngạt thở) tạo ra vị chua trong miệng và
cảm giác nhói ở mũi và cổ họng. Khi làm lạnh đột ngột CO 2 thành dạng rắn gọi là băng khô, băng
khô không nóng chảy mà thăng hoa trực tiếp thành dạng khí.
Carbon monoxide được tạo ra do sự cháy không hết, và nó là chất khí không màu, không
mùi. Carbon monoxide là cực kỳ nguy hiểm, do việc hít thở phải một lượng quá lớn CO sẽ dẫn tới
thương tổn do giảm oxy trong máu hay tổn thương hệ thần kinh cũng như có thể gây tử vong. Nồng
độ chỉ khoảng 0,01% carbon monoxide trong không khí cũng có thể là nguy hiểm đến tính mạng.
Câu 9(NB): Vị trí của carbon trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Chu kì 2, nhóm IVA.
B. Chu kì 2, nhóm IIA.
C. Chu kì 2, nhóm VIA.
D. Chu kì 2, nhóm IVB.
Câu 10(NB): Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
C. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Câu 11(NB): Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí
X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí
X là
A. NH3
B. N2
C. CO
D. H2
Câu 12(NB): Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm
đau dạ dày ?
A. N2.
B. CH4
C. CO
D. CO2.
Câu 13(NB): Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. K3PO4
B. MgCl2.
C. C2H6O.
D. Na2S.
Câu 14(NB): Chất nào sau đây có công thức đơn giản nhất là CH 2O ?
A. CH3COOH
B. CH3OH.
C. CH3CHO.
D. C2H3COOH.
Câu 15(NB): Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?
A. CH2=C=CH2.
B. CH2=CH‒CH=CH2.
C. CH≡CCH3.
D. CH2=CH2
Câu 16(NB): Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A. Cộng hóa trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Hiđro.
Câu 17(VD): Hòa tan hỗn hợp gồm 5,85 gam NaCl và 20,025 gam AlCl 3 vào nước được 1 lít
dung dịch X. Nồng độ ion âm trong X là
A. 0,25 mol/lít.
B. 0,45 mol/lít.
C. 0,55 mol/lít.
D. 0,35 mol/lít.
Câu 18(TH): pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M là
A. 1.
B. 13.
C. 1,3.
D. 12,7.
Câu 19(TH): Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH 3 đóng vai trò là chất khử ?
A. 2NH3 + 2H2O + MgCl2 → Mg(OH)2 + 2NH4Cl
B. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
C. NH3 + HCl → NH4Cl
D. 2NH3 + 2 Na → 2NaNH2 + H2
Câu 20(TH): Cho dung dịch chứa 0,12 mol NH 4Cl tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng
nhẹ. Sau phản ứng hoàn toàn thu được x mol khí amoniac. Giá trị của x là
A. 0,24.
B. 0,1.
C. 0,12.
D. 0,2.
Câu 21(TH): Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây?
A. 2C + Ca → CaC2 B. C + 2H2 → CH4 C. 3 C + 4Al → Al4C3 D. C + O2 → CO2
Câu 22(TH): Hấp thụ hoàn toàn V lít CO 2 (đktc) vào dung dịch KOH, sau phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch chỉ chứa 13,8 gam muối trung hòa. Giá trị của V là
A. 3,0912.
B. 3,36.
C. 2,24.
D. 4,48.
Câu 23(TH): Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. CaCO3
CaO + CO2
B. 2NaHCO3
Na2CO3 + CO2 + H2O
C. NH4HCO3
NH3 + CO2 + H2O
D. KHCO3
KOH + CO2
Câu 24(TH): Hợp chất hữu cơ X có tỉ khối hơi đối với heli bằng 22. Khối lượng mol phân tử của
X là
A. 60.
B. 44.
C. 88.
D. 22.
Câu 25(TH): Hợp chất hữu cơ nào sau đây là hiđrocacbon?
A. C5H12O
B. C2H5Cl
C. C3H7Br
D. C4H8.
Câu 26(TH): Hiđrocacbo X có công thức đơn giản nhất là CH 3 và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng
15. Công thức phân tử của X là
A. C5H12
B. C3H6
C. C3H4
D. C2H6.
Câu 27(TH): Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Thu được 4,48 lít
CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là
A. C5H12O
B. C2H4O
C. C3H4O3
D. C4H8O2.
Câu 28(TH): Một ống nghiệm đựng khoảng 2ml dung dịch NaOH loãng. Nhỏ vào đó vài giọt
dung dịch phenolphtalein. Dung dịch có màu
A. Hồng
B. Xanh
C. Đỏ
D. Tím
Phần tự luận
Câu 1(1 điểm): Cho 250 ml dung dịch NaCl 1M vào 200 ml dung dịch AgNO 3 1M, sau phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam kết tủa. Tính giá trị của m?
ĐA: nNaCl = 0,25 mol, nAgNO3 = 0,2 mol
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
0,5 điểm
0,2 ← 0,2 → 0,2
=> m = 0,2.143,5 = 28,7 (gam)
0,5 điểm
Câu 2(1 điểm): Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn trong các trường
hợp sau:
a) KOH + HNO3 →
b) Fe 2O3 + HNO3 đặc →
a) KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
0,25 điểm
H+ +
→ H2O
0,25 điểm
b) Fe2O3 + 6HNO3 đặc → Fe(NO3)3 + 3H2O
0,25 điểm
+
3+
Fe2O3 + 6H → Fe + 3H2O
0,25 điểm
Câu 3(0,5 điểm): Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch NaOH 0,4 M thu được
dung dịch X. Tính khối lượng muối thu được?
ĐA: nCO2 = 0,2 mol, nNaOH = 0,4 mol
2NaOH + CO2 → Na2CO3
0,25 điểm
0,4 → 0,2 → 0,2
=> m = 0,2.106 = 21,2 (gam)
0,25 điểm
Câu 4(0,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ thấy thoát ra
0,448 lít khí N2 (đktc) duy nhất. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 48,4 gam hỗn
hợp X gồm 2 muối. Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong X?
ĐA: nN2 = 0,44/22,4 = 0,02 mol
2N+5 + 10e →
0,2 ← 0,02
=> m =
=>
N+5 + 8e →
N-3
8x ← x
=> x = 0,05
Mg0 – 2e → Mg+2
(4x+0,1) ←(8x+0,2)
0,25 điểm
0,25 điểm
Phần trắc nghiệm
Câu 1(NB): Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. NaCl.
C. CuSO4.
D. NaOH.
Câu 2(NB): Chất nào dưới đây là bazơ?
A. KCl.
B. HBr.
C. NaOH.
D. ZnO.
Câu 3(NB): Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. H2SO4.
B. HNO3.
C. NaCl.
D. KOH.
Câu 4(NB): Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li giữa NaOH và HCl xẩy ra được
là do có sự tạo thành:
A. Chất kết tủa.
B. Chất điện li yếu.
C. Chất khí.
D. Chất lưỡng tính.
Câu 5(NB): Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử N (Z = 7) là
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s22p63s23p2.
C. 1s22s22p23s1.
D. 1s22s22p63s1.
Câu 6(NB): Chất nào sau đây có phản ứng nhiệt phân?
A. NaOH.
B. NH4Cl.
C. Na2SO4.
D. KCl.
Câu 7(NB): Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?
A. H3PO4
B. NaCl.
C. HNO3.
D. H2S.
Câu 8(NB): Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. HF.
D. NaNO3.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 9 đến 12
Carbon là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu là C, thuộc chu kì 2, nhóm
IVA và số hiệu nguyên tử bằng 6, nguyên tử khối bằng 12. Là một nguyên tố phi kim có hóa trị 4
phổ biến, carbon có nhiều dạng thù hình khác nhau, phổ biến nhất là 4 dạng thù hình gồm carbon
vô định hình, graphit, kim cương và Q-carbon.
Carbon dioxide hay carbonic oxide (tên gọi khác: thán khí, anhydride carbonic, khí
carbonic) là một hợp chất ở điều kiện thường là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không
khí. Không duy trì sự cháy (trừ sự cháy của kim loại), sự sống, gây hiệu ứng nhà kính. Khi hít thở
phải ở nồng độ cao (nguy hiểm do nó gắn liền với rủi ro ngạt thở) tạo ra vị chua trong miệng và
cảm giác nhói ở mũi và cổ họng. Khi làm lạnh đột ngột CO 2 thành dạng rắn gọi là băng khô, băng
khô không nóng chảy mà thăng hoa trực tiếp thành dạng khí.
Carbon monoxide được tạo ra do sự cháy không hết, và nó là chất khí không màu, không
mùi. Carbon monoxide là cực kỳ nguy hiểm, do việc hít thở phải một lượng quá lớn CO sẽ dẫn tới
thương tổn do giảm oxy trong máu hay tổn thương hệ thần kinh cũng như có thể gây tử vong. Nồng
độ chỉ khoảng 0,01% carbon monoxide trong không khí cũng có thể là nguy hiểm đến tính mạng.
Câu 9(NB): Vị trí của carbon trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Chu kì 2, nhóm IVA.
B. Chu kì 2, nhóm IIA.
C. Chu kì 2, nhóm VIA.
D. Chu kì 2, nhóm IVB.
Câu 10(NB): Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
C. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Câu 11(NB): Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí
X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí
X là
A. NH3
B. N2
C. CO
D. H2
Câu 12(NB): Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm
đau dạ dày ?
A. N2.
B. CH4
C. CO
D. CO2.
Câu 13(NB): Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. K3PO4
B. MgCl2.
C. C2H6O.
D. Na2S.
Câu 14(NB): Chất nào sau đây có công thức đơn giản nhất là CH 2O ?
A. CH3COOH
B. CH3OH.
C. CH3CHO.
D. C2H3COOH.
Câu 15(NB): Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?
A. CH2=C=CH2.
B. CH2=CH‒CH=CH2.
C. CH≡CCH3.
D. CH2=CH2
Câu 16(NB): Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A. Cộng hóa trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Hiđro.
Câu 17(VD): Hòa tan hỗn hợp gồm 5,85 gam NaCl và 20,025 gam AlCl 3 vào nước được 1 lít
dung dịch X. Nồng độ ion âm trong X là
A. 0,25 mol/lít.
B. 0,45 mol/lít.
C. 0,55 mol/lít.
D. 0,35 mol/lít.
Câu 18(TH): pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M là
A. 1.
B. 13.
C. 1,3.
D. 12,7.
Câu 19(TH): Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH 3 đóng vai trò là chất khử ?
A. 2NH3 + 2H2O + MgCl2 → Mg(OH)2 + 2NH4Cl
B. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
C. NH3 + HCl → NH4Cl
D. 2NH3 + 2 Na → 2NaNH2 + H2
Câu 20(TH): Cho dung dịch chứa 0,12 mol NH 4Cl tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng
nhẹ. Sau phản ứng hoàn toàn thu được x mol khí amoniac. Giá trị của x là
A. 0,24.
B. 0,1.
C. 0,12.
D. 0,2.
Câu 21(TH): Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây?
A. 2C + Ca → CaC2 B. C + 2H2 → CH4 C. 3 C + 4Al → Al4C3 D. C + O2 → CO2
Câu 22(TH): Hấp thụ hoàn toàn V lít CO 2 (đktc) vào dung dịch KOH, sau phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch chỉ chứa 13,8 gam muối trung hòa. Giá trị của V là
A. 3,0912.
B. 3,36.
C. 2,24.
D. 4,48.
Câu 23(TH): Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. CaCO3
CaO + CO2
B. 2NaHCO3
Na2CO3 + CO2 + H2O
C. NH4HCO3
NH3 + CO2 + H2O
D. KHCO3
KOH + CO2
Câu 24(TH): Hợp chất hữu cơ X có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 22. Khối lượng mol phân tử của
X là
A. 60.
B. 88.
C. 44.
D. 22.
Câu 25(TH): Hợp chất hữu cơ nào sau đây là hiđrocacbon?
A. C5H12O
B. C2H5Cl
C. C3H7Br
D. C4H8.
Câu 26(TH): Hiđrocacbo X có công thức đơn giản nhất là CH 2 và có tỉ khối hơi so với nitơ bằng
1,5. Công thức phân tử của X là
A. C5H12
B. C2H6
C. C3H4
D. C3H6.
Câu 27(TH): Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Thu được 4,48 lít
CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là
A. C5H12O
B. C2H4O
C. C3H4O3
D. C4H8O2.
Câu 28(TH): Một ống nghiệm đựng khoảng 2ml dung dịch NaOH loãng. Nhỏ vào đó vài giọt
dung dịch phenolphtalein. Dung dịch có màu
A. Hồng
B. Xanh
C. Đỏ
D. Tím
Phần tự luận
Câu 1(1 điểm): Cho 150 ml dung dịch NaCl 1M vào 100 ml dung dịch AgNO 3 1M, sau phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam kết tủa. Tính giá trị của m?
ĐA: nNaCl = 0,15 mol, nAgNO3 = 0,1 mol
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
0,5 điểm
0,1 ← 0,1 → 0,1
=> m = 0,1.143,5 = 14,35 (gam)
0,5 điểm
Câu 2(1 điểm): Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn trong các trường
hợp sau:
a) NaOH + HNO3 →
b) CuO + HNO 3 đặc →
a) NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
0,25 điểm
H+ +
→ H2O
0,25 điểm
b) CuO + 2HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + H2O
0,25 điểm
+
2+
CuO + 2H → Cu + H2O
0,25 điểm
Câu 3(0,5 điểm): Hấp thụ hết 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch NaOH 0,2 M thu được
dung dịch X. Tính khối lượng muối thu được?
ĐA: nCO2 = 0,1 mol, nNaOH = 0,2 mol
2NaOH + CO2 → Na2CO3
0,25 điểm
0,2 → 0,1 → 0,1
=> m = 0,1.106 = 10,6 (gam)
0,25 điểm
Câu 4 (0,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ thấy thoát ra
1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 45 gam hỗn
hợp X gồm 2 muối. Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong X?
ĐA: nN2O = 1,008/22,4 = 0,045 mol
2N+5 + 8e →
0,36 ← 0,045
N+5 + 8e →
N-3
8x ← x
=> m =
=> x = 0,03
=>
Al0
–
3e →
Al+3
←(8x+0,36)
0,25 điểm
0,25 điểm
ĐỀ 2
Phần trắc nghiệm
Câu 1(NB): Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. NaCl.
C. CuSO4.
D. NaOH.
Câu 2(NB): Chất nào dưới đây là axit?
A. KCl.
B. HBr.
C. NaOH.
D. ZnO.
Câu 3(NB): Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. H2SO4.
B. HNO3.
C. NaCl.
D. KOH.
Câu 4(NB): Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li giữa NaOH và HCl xẩy ra được
là do có sự tạo thành:
A. Chất kết tủa.
B. Chất điện li yếu.
C. Chất khí.
D. Chất lưỡng tính.
Câu 5(NB): Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử N (Z = 7) là
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s22p63s23p2.
C. 1s22s22p23s1.
D. 1s22s22p63s1.
Câu 6(NB): Chất nào sau đây có phản ứng nhiệt phân?
A. NaOH.
B. NH4Cl.
C. Na2SO4.
D. KCl.
Câu 7(NB): Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?
A. H3PO4
B. NaCl.
C. HNO3.
D. H2S.
Câu 8(NB): Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. HF.
D. NaNO3.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 9 đến 12
Carbon là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu là C, thuộc chu kì 2, nhóm
IVA và số hiệu nguyên tử bằng 6, nguyên tử khối bằng 12. Là một nguyên tố phi kim có hóa trị 4
phổ biến, carbon có nhiều dạng thù hình khác nhau, phổ biến nhất là 4 dạng thù hình gồm carbon
vô định hình, graphit, kim cương và Q-carbon.
Carbon dioxide hay carbonic oxide (tên gọi khác: thán khí, anhydride carbonic, khí
carbonic) là một hợp chất ở điều kiện thường là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không
khí. Không duy trì sự cháy (trừ sự cháy của kim loại), sự sống, gây hiệu ứng nhà kính. Khi hít thở
phải ở nồng độ cao (nguy hiểm do nó gắn liền với rủi ro ngạt thở) tạo ra vị chua trong miệng và
cảm giác nhói ở mũi và cổ họng. Khi làm lạnh đột ngột CO 2 thành dạng rắn gọi là băng khô, băng
khô không nóng chảy mà thăng hoa trực tiếp thành dạng khí.
Carbon monoxide được tạo ra do sự cháy không hết, và nó là chất khí không màu, không
mùi. Carbon monoxide là cực kỳ nguy hiểm, do việc hít thở phải một lượng quá lớn CO sẽ dẫn tới
thương tổn do giảm oxy trong máu hay tổn thương hệ thần kinh cũng như có thể gây tử vong. Nồng
độ chỉ khoảng 0,01% carbon monoxide trong không khí cũng có thể là nguy hiểm đến tính mạng.
Câu 9(NB): Vị trí của carbon trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Chu kì 2, nhóm IVA.
B. Chu kì 2, nhóm IIA.
C. Chu kì 2, nhóm VIA.
D. Chu kì 2, nhóm IVB.
Câu 10(NB): Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
C. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Câu 11(NB): Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí
X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí
X là
A. NH3
B. N2
C. CO
D. H2
Câu 12(NB): Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm
đau dạ dày ?
A. N2.
B. CH4
C. CO
D. CO2.
Câu 13(NB): Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. K3PO4
B. MgCl2.
C. C2H6O.
D. Na2S.
Câu 14(NB): Chất nào sau đây có công thức đơn giản nhất là CH 2O ?
A. CH3COOH
B. CH3OH.
C. CH3CHO.
D. C2H3COOH.
Câu 15(NB): Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?
A. CH2=C=CH2.
B. CH2=CH‒CH=CH2.
C. CH≡CCH3.
D. CH2=CH2
Câu 16(NB): Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A. Cộng hóa trị.
B. Ion.
C. Kim loại.
D. Hiđro.
Câu 17(VD): Hòa tan hỗn hợp gồm 5,85 gam NaCl và 20,025 gam AlCl 3 vào nước được 1 lít
dung dịch X. Nồng độ ion âm trong X là
A. 0,25 mol/lít.
B. 0,45 mol/lít.
C. 0,55 mol/lít.
D. 0,35 mol/lít.
Câu 18(TH): pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M là
A. 1.
B. 13.
C. 1,3.
D. 12,7.
Câu 19(TH): Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH 3 đóng vai trò là chất khử ?
A. 2NH3 + 2H2O + MgCl2 → Mg(OH)2 + 2NH4Cl
B. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
C. NH3 + HCl → NH4Cl
D. 2NH3 + 2 Na → 2NaNH2 + H2
Câu 20(TH): Cho dung dịch chứa 0,12 mol NH 4Cl tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng
nhẹ. Sau phản ứng hoàn toàn thu được x mol khí amoniac. Giá trị của x là
A. 0,24.
B. 0,1.
C. 0,12.
D. 0,2.
Câu 21(TH): Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây?
A. 2C + Ca → CaC2 B. C + 2H2 → CH4 C. 3 C + 4Al → Al4C3 D. C + O2 → CO2
Câu 22(TH): Hấp thụ hoàn toàn V lít CO 2 (đktc) vào dung dịch KOH, sau phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch chỉ chứa 13,8 gam muối trung hòa. Giá trị của V là
A. 3,0912.
B. 3,36.
C. 2,24.
D. 4,48.
Câu 23(TH): Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. CaCO3
CaO + CO2
B. 2NaHCO3
Na2CO3 + CO2 + H2O
C. NH4HCO3
NH3 + CO2 + H2O
D. KHCO3
KOH + CO2
Câu 24(TH): Hợp chất hữu cơ X có tỉ khối hơi đối với heli bằng 22. Khối lượng mol phân tử của
X là
A. 60.
B. 44.
C. 88.
D. 22.
Câu 25(TH): Hợp chất hữu cơ nào sau đây là hiđrocacbon?
A. C5H12O
B. C2H5Cl
C. C3H7Br
D. C4H8.
Câu 26(TH): Hiđrocacbo X có công thức đơn giản nhất là CH 3 và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng
15. Công thức phân tử của X là
A. C5H12
B. C3H6
C. C3H4
D. C2H6.
Câu 27(TH): Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Thu được 4,48 lít
CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là
A. C5H12O
B. C2H4O
C. C3H4O3
D. C4H8O2.
Câu 28(TH): Một ống nghiệm đựng khoảng 2ml dung dịch NaOH loãng. Nhỏ vào đó vài giọt
dung dịch phenolphtalein. Dung dịch có màu
A. Hồng
B. Xanh
C. Đỏ
D. Tím
Phần tự luận
Câu 1(1 điểm): Cho 250 ml dung dịch NaCl 1M vào 200 ml dung dịch AgNO 3 1M, sau phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam kết tủa. Tính giá trị của m?
ĐA: nNaCl = 0,25 mol, nAgNO3 = 0,2 mol
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
0,5 điểm
0,2 ← 0,2 → 0,2
=> m = 0,2.143,5 = 28,7 (gam)
0,5 điểm
Câu 2(1 điểm): Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn trong các trường
hợp sau:
a) KOH + HNO3 →
b) Fe 2O3 + HNO3 đặc →
a) KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
0,25 điểm
H+ +
→ H2O
0,25 điểm
b) Fe2O3 + 6HNO3 đặc → Fe(NO3)3 + 3H2O
0,25 điểm
+
3+
Fe2O3 + 6H → Fe + 3H2O
0,25 điểm
Câu 3(0,5 điểm): Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch NaOH 0,4 M thu được
dung dịch X. Tính khối lượng muối thu được?
ĐA: nCO2 = 0,2 mol, nNaOH = 0,4 mol
2NaOH + CO2 → Na2CO3
0,25 điểm
0,4 → 0,2 → 0,2
=> m = 0,2.106 = 21,2 (gam)
0,25 điểm
Câu 4(0,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ thấy thoát ra
0,448 lít khí N2 (đktc) duy nhất. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 48,4 gam hỗn
hợp X gồm 2 muối. Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong X?
ĐA: nN2 = 0,44/22,4 = 0,02 mol
2N+5 + 10e →
0,2 ← 0,02
=> m =
=>
N+5 + 8e →
N-3
8x ← x
=> x = 0,05
Mg0 – 2e → Mg+2
(4x+0,1) ←(8x+0,2)
0,25 điểm
0,25 điểm
 








Các ý kiến mới nhất