Đề kiểm tra giữa kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hóc Xương Cá
Ngày gửi: 14h:15' 10-02-2023
Dung lượng: 435.4 KB
Số lượt tải: 2253
Nguồn:
Người gửi: Hóc Xương Cá
Ngày gửi: 14h:15' 10-02-2023
Dung lượng: 435.4 KB
Số lượt tải: 2253
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Thị Hải Yến)
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
TT
Chương/Chủ đề
(1)
(2)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
§1. Biểu thức số.
Biểu thức đại số
1
Chương VI. BIỂU
THỨC ĐẠI SỐ
§2. Đa thức một biến.
Nghiệm của đa thức
một biến
Thông hiểu
TL
TNKQ
Vận dụng
TL
Chương V. MỘT
SỐ YẾU TỐ
THỐNG KÊ VÀ
XÁC SUẤT
§1. Thu thập, phân
loại và biểu diễn dữ
liệu
§2. Phân tích và xử lí
dữ liệu
§3. Biểu đồ đoạn
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
2
(0,5đ)
(0,5đ)
3
1
1
1
(0,75đ)
(0,25đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
§3. Phép cộng, phép
trừ đa thức một biến
2
(12)
1
2
(0,25đ)
(0,5đ)
6
(2,5đ)
1
1
(0,5đ)
(0,5đ)
3
(0,75đ)
1
1
2
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,75đ)
2
1
3
thẳng
(0,5đ)
(0,5đ)
(1đ)
§1. Tổng các góc của
một tam giác
3
Chương VII. TAM
GIÁC
§2. Quan hệ giữa góc
và cạnh đối diện. Bất
đẳng thức tam giác
1
(0,5đ)
(0,25đ)
§3. Hai tam giác bằng
nhau
§4-6. Các trường hợp
bằng nhau của tam
giác
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3
2
(0,75đ)
2
1
3
(0,5đ)
(1,0đ)
(1,5đ)
1
2
1
4
(0,25đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
(1,75đ)
10
1
10
2
3
1
27
2,5
0,5
2,5
1,5
2,0
1,0
10,0
40%
30%
70%
20%
10%
30%
100%
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN -LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chương/
Chủ đề
Chương VI.
BIỂU
THỨC ĐẠI
SỐ
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
Biểu thức đại số
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
2(TN)
1(TL)
2(TN)
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.
Đa thức một
biến
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
3(TN)
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
Vận
dụng
cao
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
1(TL)
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, trong
tập hợp các đa thức một biến
Vận dụng cao:
1(TL)
– Tìm được nghiệm của đa thức một biến.
2
Chương V.
MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỐNG
KÊ VÀ
XÁC SUẤT
Thông hiểu :
2(TN)
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí
toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một
kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo;...).
§1. Thu thập,
phân loại và
biểu diễn dữ liệu Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu
theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng
biểu, kiến thức trong các môn học khác và trong thực tiễn.
§2. Phân tích và
xử lí dữ liệu
Nhận biết:
1(TN)
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những 1 (TL)
kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 7
(ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7,...)
và trong thực tiễn (ví dụ: môi trường, y học, tài chính,...).
§3. Biểu đồ đoạn Nhận biết:
thẳng
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một 1(TN)
tập dữ liệu.
Thông hiểu:
1(TN)
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê:
biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
1(TL)
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên
phân tích các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ
thích hợp ở dạng: biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các
số liệu thu được ở dạng: biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
3
Chương
VII. TAM
GIÁC
Từ bài
Nhận biết:
§1. Tổng các góc
của một tam giác
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
tam giác.
3(TN)
Đến bài
§6. Trường hợp
bằng nhau thứ ba
của tam giác: góc
- cạnh - góc
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
Thông hiểu:
5(TN)
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam
giác bằng 180o.
1(TL)
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam
giác.
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh
được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các
điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
1(TL)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học.
Tổng
Tỉ lệ %
11
12
3
1
30
40
20
10
Tỉ lệ chung
70
30
PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS TRÍ YÊN
NĂM HỌC : 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 03trang)
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm).
Câu 1. [TH] Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A.Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
B.Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế.
C.Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét).
D.Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh).
Câu 2. [TH]An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán
6, được dãy dữ liệu như sau: 1971; 2021; 1999; 2050. Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu
về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:
A.2050.
B.1999.
C.2021.
D.1971.
Câu 3[NB].Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài
rộng
và chiều
là
A.
B.
C.
D.
Câu 4: [TH] Cho biểu đồ đoạn thẳng
Dân số của Việt Nam năm 2009 là bao nhiêu ?
A. 64,4.
C. 85,8.
B. 76,3.
D. 96,2.
Câu 5: [NB] Cho biểu đồ hình tròn về loại hình giao thông năm 2010 của nước ta. Loại hình
giao thông phổ biến nhất?
A. Đường sắt.
B. Đường bộ.
C. Đường sông.
D. Đường biển.
Câu 6. [NB] Thầy giáo theo dõi thời gian giải một bài toán của một nhóm 10 học sinh trong
lớp và ghi lại trong bảng sau:
Nhóm học sinh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thời gian (phút)
10
5
7
9
7
8
7
9
10
15
Dãy số liệu nào dưới đây thể hiện thời gian giải một bài toán của nhóm 10 học sinh?
A.1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
B.5, 7, 8, 9, 10, 15.
C.10, 5, 7, 9, 7, 8, 7, 9, 10, 15.
D.Tất cả đáp án trên.
Câu 7.[NB] Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức số?
B.
.
D.
.
A.
.
C.
.
Câu 8.[NB] Trong các đa thức sau, đa thức một biến là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 9.[NB] Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là
A.
.
B.
.
Câu 10.[NB] Nghiệm của đa thức
B. .
A. .
.
và chiều rộng là
D.
.
C.
là giá trị của
C. .
Câu 11.[TH] Bậc của đa thức
A. 4.
B. 5.
D.
để
là:
.
có giá trị bằng
D. .
là
C.6.
D.7.
Câu 12.[TH] Đa thức
có bậc là
A.0.
B.2.
C.3.
D.5.
Câu 13 [NB] : Số điều kiện để hai tam giác bằng nhau (Theo các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác) là
A.1.
B.3.
C.4.
D. 6.
Câu 14[TH] :Cho hai tam giác bằng nhau DEF và MNP. Biết
của P là
A.
.
B.
Câu 15[TH]:Tam giác
là
.
có
C.
,
và
Số đo
D.Một kết quả khác.
.
,
. Khi đó khẳng định đúng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16[NB] : Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác:
A.2cm; 3cm; 6cm.
B.2cm; 4cm; 6cm.
C.4cm; 3cm; 6cm.
D.3cm; 3cm; 6cm.
Câu 17[TH]:Cho tam giác ABC có
A.
.
B.
= 50o ;
.
= 60o. Câu nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
Câu 18[TH] : Cho hình vẽ Với các kí hiệu trên hình vẽ , cần có thêm yếu tố nào để
∆ ABC = ∆ ADE ( g - c - g )
A.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 19[NB] : Chọn câu trả lời đúng . Cho hình vẽ , các yếu tố giống nhau được đánh dấu
“ giống nhau” Ta có :
D.Cả A,B,C đều đúng.
C.
.
Câu 20[TH]: Cho ∆ PQR = ∆ DEF trong đó PQ = 4cm , QR = 6cm, PR= 5cm . Chu vi
tam giác DEF là :
A.14cm.
B. 15cm.
C.16cm.
D.17cm.
II. Tự luận (5 điểm).
Bài 1(1điểm).
A
.
B.
.
Cho đa thức: f ( x )=2 x 2−3 x+ 4
a) Tính giá trị của f ( x) tại x=2.
b) Tìm đa thức h ( x )biết: h ( x )−f ( x ) =−2 x 2 + x−1
Bài 2(1 điểm).
Một nhóm nghiên cứu khảo sát về mơ ước nghề nghiệp của các bạn học sinh nam khối 7 của
một trường THCS và thu được kết quả như biểu
đồ sau:
a. Nghề nghiệp nào được các bạn nam yêu
thích nhiều nhất?
b. Biết Trường đó có 300 học sinh nam, Em
hãy dự đoán số bạn có mơ ước trở thành
giáo viên.
Bài 3(2 điểm).
Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC.
a. Chứng minh ∆ ABM = ∆ ACM.
b. Chứng minh AM vuông góc với BC.
Bài 4 (1 điểm).
Một ô tô đang chạy với vận tốc 15m/s thì nguời lái hãm phanh. Sau khi hãm phanh
thì ô tô chuyển động chậm dần với vận tốc v=9−t 2(m/s) trong đó t là khoảng thời
gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến lúc dừng
hẳn là bao nhiêu giây? Khi đó ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?
------Hết------
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I.
Trắc nghiệm (5,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
A
A
C
B
B
B
D
A
D
C
A
B
A
B
C
D
B
D
B
II.
Tự luận (5,0 điểm).
Bài
Sơ lược các bước giải
Bài 1
Phần a
0,5
điểm
Thay x=2vào đa thức được: f ( x )=2.22−3.2+ 4=8−6+4=6
KL.
Điểm
1,0
điểm
0,25
0, 25
Vì h ( x )−f ( x ) =−2 x 2 + x−1 nên h ( x )=f ( x ) +(−2 x 2 + x−1)
Phần b
0,5
điểm
2
2
h ( x )=2 x −3 x+ 4+ ( −2 x + x−1 )
0, 25
h ( x )=−2 x+ 3
0,25
KL.
1,0
điểm
Bài 2
Phần a
0,5
điểm
a. Nghề nghiệp mà các bạn nam yêu thích nhiều nhất là bác sĩ.
0,5
Phần b
0,5
điểm
b.Số bạn nam có mơ ước trở thành giáo viên là: 13%.300 = 39 học sinh.
0,5
2
điểm
Bài 3
Vẽ hình ghi GT, KL đúng
B
Phần a
1
A
M
Xét ∆ ABM và ∆ ACM có :
AB = AC (gt)
MB = MC (vì M là trung điểm BC)
C
0,5
điểm
Phần b
1 điểm
AM là cạnh chung
Do đó , ∆ ABM = ∆ ACM ( c.c.c )
Theo chứng minh trên : ∆ ABM = ∆ ACM
Suy ra góc AMB và góc AMC bằng nhau
Mà hai góc này kề bù nhau
Do đó, góc AMB bằng góc AMC bằng 900
Suy ra, AM vuông góc với BC
0,5
0,5
1, 0
điểm
Bài 4
Khi ô tô dừng hẳn thì vận tốc bằng 0 nên
1,0
điểm
0,5
2
0,5
2
9−t =0 ⇔t =9 ⇔ t=3(do t >0)
Khi đó ô tô di chuyển được quãng đường S = v.t = 15.3 = 45(m)
KL…
Điểm toàn bài
0,5
10
điểm
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
TT
Chương/Chủ đề
(1)
(2)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
§1. Biểu thức số.
Biểu thức đại số
1
Chương VI. BIỂU
THỨC ĐẠI SỐ
§2. Đa thức một biến.
Nghiệm của đa thức
một biến
Thông hiểu
TL
TNKQ
Vận dụng
TL
Chương V. MỘT
SỐ YẾU TỐ
THỐNG KÊ VÀ
XÁC SUẤT
§1. Thu thập, phân
loại và biểu diễn dữ
liệu
§2. Phân tích và xử lí
dữ liệu
§3. Biểu đồ đoạn
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
2
(0,5đ)
(0,5đ)
3
1
1
1
(0,75đ)
(0,25đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
§3. Phép cộng, phép
trừ đa thức một biến
2
(12)
1
2
(0,25đ)
(0,5đ)
6
(2,5đ)
1
1
(0,5đ)
(0,5đ)
3
(0,75đ)
1
1
2
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,75đ)
2
1
3
thẳng
(0,5đ)
(0,5đ)
(1đ)
§1. Tổng các góc của
một tam giác
3
Chương VII. TAM
GIÁC
§2. Quan hệ giữa góc
và cạnh đối diện. Bất
đẳng thức tam giác
1
(0,5đ)
(0,25đ)
§3. Hai tam giác bằng
nhau
§4-6. Các trường hợp
bằng nhau của tam
giác
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3
2
(0,75đ)
2
1
3
(0,5đ)
(1,0đ)
(1,5đ)
1
2
1
4
(0,25đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
(1,75đ)
10
1
10
2
3
1
27
2,5
0,5
2,5
1,5
2,0
1,0
10,0
40%
30%
70%
20%
10%
30%
100%
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN -LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chương/
Chủ đề
Chương VI.
BIỂU
THỨC ĐẠI
SỐ
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
Biểu thức đại số
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
2(TN)
1(TL)
2(TN)
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.
Đa thức một
biến
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
3(TN)
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
Vận
dụng
cao
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
1(TL)
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, trong
tập hợp các đa thức một biến
Vận dụng cao:
1(TL)
– Tìm được nghiệm của đa thức một biến.
2
Chương V.
MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỐNG
KÊ VÀ
XÁC SUẤT
Thông hiểu :
2(TN)
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí
toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một
kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo;...).
§1. Thu thập,
phân loại và
biểu diễn dữ liệu Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu
theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng
biểu, kiến thức trong các môn học khác và trong thực tiễn.
§2. Phân tích và
xử lí dữ liệu
Nhận biết:
1(TN)
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những 1 (TL)
kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 7
(ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7,...)
và trong thực tiễn (ví dụ: môi trường, y học, tài chính,...).
§3. Biểu đồ đoạn Nhận biết:
thẳng
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một 1(TN)
tập dữ liệu.
Thông hiểu:
1(TN)
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê:
biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
1(TL)
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên
phân tích các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ
thích hợp ở dạng: biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các
số liệu thu được ở dạng: biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
3
Chương
VII. TAM
GIÁC
Từ bài
Nhận biết:
§1. Tổng các góc
của một tam giác
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
tam giác.
3(TN)
Đến bài
§6. Trường hợp
bằng nhau thứ ba
của tam giác: góc
- cạnh - góc
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
Thông hiểu:
5(TN)
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam
giác bằng 180o.
1(TL)
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam
giác.
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh
được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các
điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
1(TL)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học.
Tổng
Tỉ lệ %
11
12
3
1
30
40
20
10
Tỉ lệ chung
70
30
PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS TRÍ YÊN
NĂM HỌC : 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 03trang)
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm).
Câu 1. [TH] Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A.Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
B.Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế.
C.Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét).
D.Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh).
Câu 2. [TH]An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán
6, được dãy dữ liệu như sau: 1971; 2021; 1999; 2050. Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu
về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:
A.2050.
B.1999.
C.2021.
D.1971.
Câu 3[NB].Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài
rộng
và chiều
là
A.
B.
C.
D.
Câu 4: [TH] Cho biểu đồ đoạn thẳng
Dân số của Việt Nam năm 2009 là bao nhiêu ?
A. 64,4.
C. 85,8.
B. 76,3.
D. 96,2.
Câu 5: [NB] Cho biểu đồ hình tròn về loại hình giao thông năm 2010 của nước ta. Loại hình
giao thông phổ biến nhất?
A. Đường sắt.
B. Đường bộ.
C. Đường sông.
D. Đường biển.
Câu 6. [NB] Thầy giáo theo dõi thời gian giải một bài toán của một nhóm 10 học sinh trong
lớp và ghi lại trong bảng sau:
Nhóm học sinh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thời gian (phút)
10
5
7
9
7
8
7
9
10
15
Dãy số liệu nào dưới đây thể hiện thời gian giải một bài toán của nhóm 10 học sinh?
A.1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
B.5, 7, 8, 9, 10, 15.
C.10, 5, 7, 9, 7, 8, 7, 9, 10, 15.
D.Tất cả đáp án trên.
Câu 7.[NB] Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức số?
B.
.
D.
.
A.
.
C.
.
Câu 8.[NB] Trong các đa thức sau, đa thức một biến là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 9.[NB] Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là
A.
.
B.
.
Câu 10.[NB] Nghiệm của đa thức
B. .
A. .
.
và chiều rộng là
D.
.
C.
là giá trị của
C. .
Câu 11.[TH] Bậc của đa thức
A. 4.
B. 5.
D.
để
là:
.
có giá trị bằng
D. .
là
C.6.
D.7.
Câu 12.[TH] Đa thức
có bậc là
A.0.
B.2.
C.3.
D.5.
Câu 13 [NB] : Số điều kiện để hai tam giác bằng nhau (Theo các trường hợp bằng nhau
của hai tam giác) là
A.1.
B.3.
C.4.
D. 6.
Câu 14[TH] :Cho hai tam giác bằng nhau DEF và MNP. Biết
của P là
A.
.
B.
Câu 15[TH]:Tam giác
là
.
có
C.
,
và
Số đo
D.Một kết quả khác.
.
,
. Khi đó khẳng định đúng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16[NB] : Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác:
A.2cm; 3cm; 6cm.
B.2cm; 4cm; 6cm.
C.4cm; 3cm; 6cm.
D.3cm; 3cm; 6cm.
Câu 17[TH]:Cho tam giác ABC có
A.
.
B.
= 50o ;
.
= 60o. Câu nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
Câu 18[TH] : Cho hình vẽ Với các kí hiệu trên hình vẽ , cần có thêm yếu tố nào để
∆ ABC = ∆ ADE ( g - c - g )
A.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 19[NB] : Chọn câu trả lời đúng . Cho hình vẽ , các yếu tố giống nhau được đánh dấu
“ giống nhau” Ta có :
D.Cả A,B,C đều đúng.
C.
.
Câu 20[TH]: Cho ∆ PQR = ∆ DEF trong đó PQ = 4cm , QR = 6cm, PR= 5cm . Chu vi
tam giác DEF là :
A.14cm.
B. 15cm.
C.16cm.
D.17cm.
II. Tự luận (5 điểm).
Bài 1(1điểm).
A
.
B.
.
Cho đa thức: f ( x )=2 x 2−3 x+ 4
a) Tính giá trị của f ( x) tại x=2.
b) Tìm đa thức h ( x )biết: h ( x )−f ( x ) =−2 x 2 + x−1
Bài 2(1 điểm).
Một nhóm nghiên cứu khảo sát về mơ ước nghề nghiệp của các bạn học sinh nam khối 7 của
một trường THCS và thu được kết quả như biểu
đồ sau:
a. Nghề nghiệp nào được các bạn nam yêu
thích nhiều nhất?
b. Biết Trường đó có 300 học sinh nam, Em
hãy dự đoán số bạn có mơ ước trở thành
giáo viên.
Bài 3(2 điểm).
Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC.
a. Chứng minh ∆ ABM = ∆ ACM.
b. Chứng minh AM vuông góc với BC.
Bài 4 (1 điểm).
Một ô tô đang chạy với vận tốc 15m/s thì nguời lái hãm phanh. Sau khi hãm phanh
thì ô tô chuyển động chậm dần với vận tốc v=9−t 2(m/s) trong đó t là khoảng thời
gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến lúc dừng
hẳn là bao nhiêu giây? Khi đó ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?
------Hết------
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I.
Trắc nghiệm (5,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
A
A
C
B
B
B
D
A
D
C
A
B
A
B
C
D
B
D
B
II.
Tự luận (5,0 điểm).
Bài
Sơ lược các bước giải
Bài 1
Phần a
0,5
điểm
Thay x=2vào đa thức được: f ( x )=2.22−3.2+ 4=8−6+4=6
KL.
Điểm
1,0
điểm
0,25
0, 25
Vì h ( x )−f ( x ) =−2 x 2 + x−1 nên h ( x )=f ( x ) +(−2 x 2 + x−1)
Phần b
0,5
điểm
2
2
h ( x )=2 x −3 x+ 4+ ( −2 x + x−1 )
0, 25
h ( x )=−2 x+ 3
0,25
KL.
1,0
điểm
Bài 2
Phần a
0,5
điểm
a. Nghề nghiệp mà các bạn nam yêu thích nhiều nhất là bác sĩ.
0,5
Phần b
0,5
điểm
b.Số bạn nam có mơ ước trở thành giáo viên là: 13%.300 = 39 học sinh.
0,5
2
điểm
Bài 3
Vẽ hình ghi GT, KL đúng
B
Phần a
1
A
M
Xét ∆ ABM và ∆ ACM có :
AB = AC (gt)
MB = MC (vì M là trung điểm BC)
C
0,5
điểm
Phần b
1 điểm
AM là cạnh chung
Do đó , ∆ ABM = ∆ ACM ( c.c.c )
Theo chứng minh trên : ∆ ABM = ∆ ACM
Suy ra góc AMB và góc AMC bằng nhau
Mà hai góc này kề bù nhau
Do đó, góc AMB bằng góc AMC bằng 900
Suy ra, AM vuông góc với BC
0,5
0,5
1, 0
điểm
Bài 4
Khi ô tô dừng hẳn thì vận tốc bằng 0 nên
1,0
điểm
0,5
2
0,5
2
9−t =0 ⇔t =9 ⇔ t=3(do t >0)
Khi đó ô tô di chuyển được quãng đường S = v.t = 15.3 = 45(m)
KL…
Điểm toàn bài
0,5
10
điểm
 








Các ý kiến mới nhất