Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Nghề PT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Rương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:59' 23-02-2023
Dung lượng: 187.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A

B

C

1

KẾT QUẢ THI TIN HỌC

2

KHÓA CCA01

3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

SBD
001A
002B
003C
004D
005E
006A
007B
008A
009C
010A
011C

D

HỌ VÀ TÊN
VĂN ANH LIÊN
VÕ VĂN THÀNH
TRỊNH QUỐC HÙNG
NGUYÊN THỤY VÂN
VÕ NGỌC LỆ
TRẦN ANH TUẤN
NGUYỄN VĂN NAM
LÂM ANH HÙNG
HUỲNH VĂN SƠN
LÊ MINH ĐỨC
TRẦN ANH DŨNG

NĂM SINH
1999
1990
1987
1987
1987
1995
1989
1994
1985
1996
1980

E

Đối tượng

15
16
17
18
19
20
21

Bảng 1 - Đối tượng
A Học sinh
B Sinh viên
C Công nhân
D Viên chức
E Khác

Bảng Thống kê
Số thí sinh đậu

22
23
24

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu. xls tại D:\Thư mục lớp

25

1. Đối tượng: Dựa vào ký tự cuối của SBD và tra trong Bảng 1.

26

2. ĐTB: là trung bình 3 môn thi làm tròn đến 0.5 (VD: 7.25 à 7.5; 6.2 à 6.0)

27

3. Xếp hạng: theo ĐTB từ cao xuống thấp

28

4. Kết quả: Nếu ĐTB>=5 thì Đậu, ngược lại Rớt.

29

5. Lập bảng Thống kê như mẫu.

30

6. Trích danh sách thí đậu sinh trước năm 1995

F

G

WORD EXCEL
9.0
10.0
8.0
6.0
9.0
10.0
7.0
8.0
7.0
8.0
9.0
4.0
8.0
7.0
7.0
4.5
8.0
4.0
6.0
7.0
6.0
5.5

H

I

J

ĐTB

XẾP HẠNG

Kết quả

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A

B

C

D

E

1

BẢNG KÊ HÀNG NHẬP THÁNG 06/2007

2

TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU
Stt
Mã hàng
Ngày nhập Số Lượng Xuất xứ

3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Bảng 1
17 Mã hàng

TP001
NS001
VT002
VT003
TP002
TP002
NS002
VT001
NS001
TP001

Tên hàng

Sữa bột
Trà túi lọc
Thức ăn heo thịt
Thức ăn heo sữa
Phân bón
Hạt nhựa
Hạt tổng hợp

6/2/2007
6/7/2007
6/8/2007
6/12/2007
6/15/2007
6/16/2007
6/17/2007
6/23/2007
6/25/2007
6/27/2007

120
96 Asean
150
251
52
90
85 Asean
80
75 Asean
125

F

G

H

I

Tên Hàng

Loại hàng

Đơn Giá

Thành tiền

Đơn Giá

45
15
220
150
270
159
170

J

Bảng 2 - Bảng thống kê
Số loại hàng là nông sản
Tổng số lượng hàng nông sản

18
19
20
21
22
23
24
25
26

TP001
TP002
NS001
NS002
VT001
VT002
VT003

27

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu. xls tại D:\Thư mục lớp

28

1. Tên hàng: Dựa vào Mã hàng và tra trong bảng 1

29

2. Loại hàng: Nếu 2 kí tự đầu là TP thì loại hàng "Thực phẩm", là NS thì loại hàng là "Nông sản" còn VT thì loại hàng là "Vật tư".

30

3. Đơn giá: Dựa vào mã hàng và dò trong bảng 1

31

4. Thành tiền: Số lượng * Đơn giá và có giảm giá 10% nếu số lượng >=100

32

5. Sắp xếp danh sách theo số lượng từ nhỏ đến lớn, nếu trùng sắp theo mã hàng.

33

6. Lập bảng Thống kê như mẫu - Bảng 2.

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A
34

B

C

D

E

7. Trích ra danh sách các mặt hàng Thực phẩm và số lượng >= 100.

F

G

H

I

J

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

B

C

D

E

F

TÊN SÁCH

SỐ LƯỢNG

G

DANH SÁCH SÁCH TẠI THƯ VIỆN
STT

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

MÃ SÁCH

TN20070902
BT19990011
BT19980091
BT20020121
XH20070533
XH20000022
XH20010002
TK20050324
TN19960075
TK20031004
XH20050093
TK19970014

Nhà XB

Năm XB

BẢNG 1- Mã nhà xuất bản
1
2
3
4
5

Giáo Dục
Khoa học Kỹ thuật
Văn Học
Kỹ Thuật
Văn Hoá

Bách khoa cây cỏ
Bài tập Hóa 10
Bài tập Lý 11
Bài tập Toán 12
Chuyện cổ tích VN
Chuyện lạ VN
Điển hay tích lạ
Hóa học vui
Thế giới động vật
Thí nghiệm Vật Lý
Từ điển Hán - Việt
Vật lý vui

Bảng thống kê
Năm

2007

78
4
5
5
5
4
65
9
96
7
4
64

Đề nghị

Số lượng

24

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu. xls tại D:\Thư mục lớp

25

1. Nhà XB: Dựa vào kí tự cuối của mã sách và tra bảng 1 để điền vào.

26

2. Năm XB: là 4 kí tự 3, 4, 5 và 6 của mã sách để ghi ra và chuyển sang kiểu số.

27

3. Đề nghị: nếu năm XB từ 2005 trở về sau và số lượng nhỏ hơn 10 thì đề nghị ghi "mua thêm", còn lại bỏ trống.

29

4. Sắp xếp theo nhà XB, nếu trùng thì sắp theo số lượng giảm dần.

30

5. Lập bảng Thống kê như mẫu.

31

6. Trích ra danh sách các sách thuộc nhà XB Giáo dục hoặc Văn học.

32
33
34

Danh sách các sách thuộc nhà XB Giáo dục hoặc Văn học

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A

1

13

STT

1
2
3
4
5
6
7

HỌ

trịnh xuân
trần quang
nguyễn văn
đỗ thu
trần ánh
đàm thu
lâm lý

anh văn

15

V

vật lý

16
17
18
19
20

H
S
T

hoá
sinh học
toán - tin

23
24
25
26
27
28
29
30
31

E

F

G

H

I

MÃ SỐ SV

NGÀNH
HỌC

ĐIỂM
CC

ĐIỂM
THI

ĐIỂM
TC

TÊN

hoàng
triệu
quân
thảo
minh
phan
hằng

KẾT QUẢ

04A111A
05V111B
04H002A
05S113B
04T118A
05A006B
05S146B


NGÀNNGÀNH HỌC
H
A

22

D

BẢNG 1

14

21

C

BẢNG ĐIỂM THỰC TẬP

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

B

Bảng thống kê
Tổng số SV đậu
Tổng số SV rớt

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu.xls

1. Ngành học: dựa vào kí tự thứ 3 của mã số SV theo bảng 1.
2. Điểm CC: theo số buổi có mặt: 5 buổi: 1đ; 3,4 buổi: 0.5đ, còn lại: 0đ.
3. Điểm TC = Điểm thi + Điểm CC
4. Kết quả: nếu điểm TC lớn hơn hay bằng 5 ghi ĐẬU, ngược lại ghi RỚT.
5. Sắp xếp theo điểm TC, nếu trùng thì sắp theo mã số SV giảm dần.
6. Trích danh sách sinh viên ngành Anh văn hay Toán - Tin có kết quả đậu.
7. Lập bảng Thống kê như mẫu.
Danh sách sinh viên ngành Anh văn hay Toán – Tin có kết quả đậu

7
5
5
7
4
3
5

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

B

C

KẾT QUẢ THI TIN HỌC
KHÓA CCA01
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

SBD
001A
002B
003C
004D
005E
006A
007B
008A
009C
010A
011C

HỌ VÀ TÊN
VĂN ANH LIÊN
VÕ VĂN THÀNH
TRỊNH QUỐC HÙNG
NGUYÊN THỤY VÂN
VÕ NGỌC LỆ
TRẦN ANH TUẤN
NGUYỄN VĂN NAM
LÂM ANH HÙNG
HUỲNH VĂN SƠN
LÊ MINH ĐỨC
TRẦN ANH DŨNG

D

E

NĂM SINH

Đối tượng
1999
1990
1987
1987
1987
1995
1989
1994
1985
1996
1980

15
16
17
18
19
20
21

Bảng 1 - Đối tượng
A
Học sinh
B
Sinh viên
C
Công nhân
D
Viên chức
E
Khác

Bảng Thống kê
Số thí sinh có điểm tổng >=20

22
23
24

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu.xls

25

1. Đối tượng: Dựa vào ký tự cuối của SBD và tra trong bảng 1.
2. Điểm KK: Nếu là công nhân hay viên chức thì được 0.5
3. Điểm tổng: là tổng 3 môn thi với điểm KK
4. Kết quả: Nếu Điểm tổng>=15 thì Đậu, ngược lại Rớt.
5. Trích danh sách thí sinh đậu sinh trước 1995.
6. Lập bảng Thống kê như mẫu.

26
27
28
29
30
31
32
33

Danh sách các thí sinh đậu sinh trước 1995

F

G

H

I

J

WORD EXCEL Điểm KK Điểm tổng Kết quả
9.0
10.0
8.0
6.0
9.0
10.0
7.0
8.0
5.0
5.0
9.0
4.0
8.0
7.0
7.0
4.5
8.0
4.0
6.0
7.0
6.0
5.5

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

B

KẾT QUẢ TUYỂN SINH 2007
STT
Họ và tên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Nguyễn Thanh An
Trần Văn Anh Bình
TháiNhư Châu
Lâm Minh Tú Đức
Lý Minh Dương
Tăng Minh Kiều
Lê Hòa Nam
Nguyễn Trâm Ngọc
Võ Phương Tư Nhật
Hoàng Ngọc Phong
Nguyễn Tấn Lộc Quyên

C

SBD

QST-0105L
QST-0208H
QST-0304T
QST-0110L
QST-0215T
QST-0311L
QST-0207T
QST-0306H
QST-0222T
QST-0323L
QST-0134H

D

E

F

Khu vực Ngành thi

17

BẢNG 1

18

mã ngành ngành thi

Bảng thống kê
Khu vực Điểm ưu ti Số Thí sinh khu vực 01

19
20
21
22
23

T
L
H

01
02
03

24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35

BẢNG 2

D2

Toán
Vật lý
hoá học

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu.xls

1. Khu vực: Dựa vào kí tự thứ 5 và 6 của SBD cho biết khu vực.
2. Ngành thi: Dựa vào kí tự cuối của SBD và tra trong bảng 1.
3. Tổng điểm: Điểm thi 3 môn + Điểm khu vực tra trong bảng 2.
4. Kết quả: Nếu Tổng điểm >= 20 thì ghi ĐẬU, ngược lại RỚT.
5. Lập bảng Thống kê như mẫu.
6. Sắp xếp theo khu vực, trùng khu vực thì sắp theo tổng điểm giảm dần
7. Trích danh sách sinh viên ngành Toán có kết quả đậu.
Danh sách sinh viên ngành Toán và có kết quả đậu

0.5
1
1.5

G

5
6
8
9
7
8
9
5
9
9
5

D3

8
6
5
4
8
9
5
5
5
8
5

H

I

Tổng điểm

Kết quả

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

B

C

BẢNG ĐIỂM THỰC TẬP VẬT LÝ
STT
HỌ
TÊN
1
2
3
4
5
6
7

BẢNG 1

13
NGÀNH

trịnh xuân
trần quang
nguyễn văn
đỗ thu
trần ánh
đàm thu
lâm lý

hoàng
triệu
quân
thảo
minh
phan
hằng

D

MÃ SỐ SV

04A111A
05V111B
04H002A
05S113B
04T118A
05A006B
05S146B

E

A

anh văn

15

V

vật lý

16
17
18
19

H
S
T

hoá
sinh học
toán - tin

Bảng thống kê
Tổng số SV đậu
Tổng số SV rớt

20

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu.xls

21

1. Ngành học: dựa vào kí tự thứ 3 của mã số SV theo bảng 1.
2. Điểm CC: theo số buổi có mặt: 3 buổi: 1đ; 2 buổi: 0.5đ, còn lại: 0đ.
3. Điểm TC = Điểm thi + Điểm CC
4. Kết quả: nếu điểm TC lớn hơn hay bằng 5 ghi ĐẬU, ngược lại ghi RỚT.
5. Sắp xếp theo điểm TC, nếu trùng thì sắp theo mã số SV giảm dần.
6. Trích danh sách sinh viên ngành Vật lý hay Hóa có kết quả đậu.
7. Lập bảng Thống kê như mẫu.

22
23
24
25
26
27
28
29
30

Danh sách sinh viên ngành Vật lý hay Hóa có kết quả đậu

G

H

I

NGÀNH HỌC ĐIỂM CC ĐIỂM THI ĐIỂM TC KẾT QUẢ

NGÀNH HỌC

14

F

7
5
5
7
4
3
5

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

B

C

DANH SÁCH SÁCH TẠI THƯ VIỆN
STT
MÃ SÁCH
NXB
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

BT19990011
BT19980091
BT20020121
TK19970014
TK20050324
TK20031004
TN19960075
TN20070902
XH20010002
XH20000022
XH20050093
XH20040533

D

Năm XB

BẢNG 1- mã nhà xuất bản
1 Giáo Dục
2 Khoa học Kỹ thuật
3 Văn Học
4 Kỹ Thuật
5 Văn Hoá

E

TÊN SÁCH

Bài tập Hóa 10
Bài tập Lý 11
Bài tập Toán 12
Vật lý vui
Hóa học vui
Thí nghiệm Vật Lý
Thế giới động vật
Bách khoa cây cỏ
Điển hay tích lạ
Chuyện lạ VN
Từ điển Hán - Việt
Chuyện cổ tích VN

Bảng thống kê
Nhà XB
Giáo Dục
Khoa học Kỹ thuật

F

G

SỐ LƯỢNG Thể loại
4
5
5
64
9
7
96
78
65
4
4
5

Số lượng

24

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu.xls

25

1. NXB: dựa vào kí tự cuối của mã sách và tra bảng 1 để điền vào.
2. Năm XB: là 4 kí tự 3, 4, 5 và 6 của mã sách.
3. Thể loại: nếu là nhà xuất bản Giáo dục hay Khoa học Kỹ thuật thì ghi "Học tập", còn lại "Khác".
4. Sắp xếp theo nhà XB, nếu trùng thì sắp theo năm XB giảm dần.
5. Trích ra danh sách các sách của nhà xuất bản Giáo dục hay Khoa học Kỹ thuật.
6. Lập bảng Thống kê như mẫu.

26
27
28
29
30
31
32
33
34

Danh sách các sách của nhà xuất bản Giáo Dục hay Khoa học Kỹ thuật

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

B

27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38

D

BẢNG KÊ HÀNG NHẬP THÁNG 06/2008
Tỉ giá USD/VNĐ
17550
Stt
Mã hàng
Ngày nhập Xuất xứ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Bảng 1
17 Mã hàng
18
19
20
21
22
23
24
25
26

C

TP001
TP002
NS001
NS002
VT001
VT002
VT003

TP001A
NS001A
VT002A
VT003B
TP002A
TP002B
NS002A
VT001A
NS001B
TP001B

6/2/2008
6/7/2008
6/8/2008
6/12/2008
6/15/2008
6/16/2008
6/17/2008
6/23/2008
6/25/2008
6/27/2008

E

F

G

Tên hàng

Đơn Vị Tính

Số lượng

Bảng 2 - Bảng thống kê
Tên hàng

Sữa bột
Trà túi lọc
Thức ăn heo thịt
Thức ăn heo sữa
Phân bón
Hạt nhựa
Hạt tổng hợp

Số lượt hàng có xuất xứ ASEAN
Tổng thành tiền các mặt hàng có xuất xứ ASEAN

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu.xls

1. Xuất xứ: nếu kí tự cuối của mã hàng là A thì ghi Asean còn lại bỏ trắng.
2. Tên hàng: Dựa vào mã hàng và dò trong bảng 1
3. Đơn vị tính: Nếu mã hàng bắt đầu bằng TP hay NS thì đơn vị tính ghi "thùng" còn lại ghi "tấn"
4. Thành tiền VNĐ: Số lượng * Đơn giá * Tỉ giá USD/VNĐ
5. Sắp xếp theo xuất xứ, nếu cùng xuất xứ sắp theo ngày nhập hàng.
6. Trích ra các hóa đơn có xuất xứ Asean và có số lượng lớn hơn hay bằng 100.
7. Lập bảng Thống kê như mẫu.
Danh sách có xuất xứ Asean và số lượng lớn hơn hay bằng 100

H

600
1500
191
230
1100
580
1838
21
230
657

I

Đơn Giá Thành tiền VNĐ
450
270
260
280
220
220
300
460
270
450

J

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

B

BẢNG ĐIỂM THỰC TẬP
STT
HỌ
1
2
3
4
5
6
7

BẢNG 1

13
NGÀNH
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

A
H
V
S
T

trịnh xuân
trần quang
nguyễn văn
đỗ thu
trần ánh
đàm thu
lâm lý

NGÀNH HỌC
anh văn
hoá học
vật lý
sinh hoá
toán-tin

C

TÊN

hoàng
triệu
quân
thảo
minh
phan
hằng

D

MÃ SỐ SV

A04111A
H05111B
V04002A
S05113B
T04118A
A05006B
H05146B

E

F

G

H

I

J

K

NGÀNH HỌC BUỔI 2 BUỔI 3 ĐIỂM CC ĐIỂM THI ĐIỂM TC KẾT QUẢ
x
x
x
x

BẢNG THỐNG KÊ
Điểm cao nhất
Điểm thấp nhất

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu.xls

1. Ngành học: dựa vào kí tự đầu của mã số SV theo bảng 1.
2. Điểm CC: theo số buổi có mặt: 3 buổi: 1đ, 2 buổi: 0.5đ, còn lại: 0đ.
3. Điểm TC = Điểm thi + Điểm CC
4. Kết quả: nếu điểm TC lớn hơn hay bằng 5 ghi ĐẬU, ngược lại ghi RỚT.
5. Sắp xếp theo điểm TC, nếu trùng thì sắp theo mã số SV giảm dần.
6. Trích danh sách sinh viên ngành Anh văn hay Toán - Tin có kết quả đậu.
7. Lập bảng Thống kê như mẫu.
Danh sách sinh viên ngành Anh văn hay Toán – Tin có kết quả đậu

x
x
x
x

7
5
5
7
4
3
5

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

L
1

KẾT QUẢ
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

B

C

D

E

F

G

DANH SÁCH SÁCH TẠI THƯ VIỆN
STT

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

MÃ SÁCH

TN20070902
BT19990011
BT19980091
BT20020121
XH20040533
XH20000022
XH20010002
TK20050324
TN19960075
TK20031004
XH20050093
TK19970014

Nhà Xuất bản

Năm XB

BẢNG 1- Mã nhà xuất bản
1
2
3
4
5

Giáo Dục
Khoa học Kỹ thuật
Văn Học
Kỹ Thuật
Văn Hoá

TÊN SÁCH

Bách khoa cây cỏ
Bài tập Hóa 10
Bài tập Lý 11
Bài tập Toán 12
Chuyện cổ tích VN
Chuyện lạ VN
Điển hay tích lạ
Hóa học vui
Thế giới động vật
Thí nghiệm Vật Lý
Từ điển Hán - Việt
Vật lý vui

SỐ LƯỢNG Đề nghị Loại sách
78
4
5
5
5
4
65
9
96
7
4
64

Bảng thống kê
Loại

Số lượng

Bài tập
Tham khảo

24

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu.xls

25

1. Nhà xuất bản: dựa vào kí tự cuối của mã sách và tra bảng 1 để điền vào.
2. Năm XB: là 4 kí tự 3, 4, 5 và 6 của mã sách.
3. Đề nghị: nếu năm XB từ 2005 trở về sau thì đề nghị ghi "mua thêm", còn lại bỏ trống.
4. Loại sách: dựa vào 2 kí tự đầu của mã sách, nếu là BT thì loại là "Bài tập"; là TK là "Tham
khảo" còn lại ghi "Loại khác".
5. Sắp xếp theo nhà XB, nếu trùng thì sắp theo năm XB giảm dần.
6. Trích ra danh sách các sách loại Bài tập và số lượng >=5.
7. Lập bảng Thống kê như mẫu.

26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36

H

Danh sách các sách Bài tập có số lượng >=5

I

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

B

KẾT QUẢ TUYỂN SINH 2007
STT
Họ và tên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

NguyễnThanh An
Trần Văn Anh Bình
Thái Như Châu
Lâm Minh Tú Đức
Lý Minh Dương
Tăng Minh Kiều
Lê Hòa Nam
Nguyễn Trâm Ngọc
Võ Phương Tư Nhật
Hoàng Ngọc Phong
Nguyễn Tấn Lộc Quyên

C

D

E

F

G

SBD

Khu vực

Ngành thi

D2

D3

QST-0105L
QST-0208H
QST-0304T
QST-0110L
QST-0215T
QST-0311L
QST-0207T
QST-0306H
QST-0222T
QST-0323L
QST-0134H

BẢNG 1
17 mã ngàn ngành thi
18
19
20
21
22
23
24

T
L
H

Toán
Vật lý
hoá học

BẢNG 2
đối tượng
01
02
03

Điểm ưu tiên

0.5
1
1.5

Bảng thống kê:
Tổng số SV đậu
Tổng số SV rớt

25
26
27

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu.xls

28

34

1. Khu vực: Dựa vào kí tự thứ 5 và 6 của SBD cho biết khu vực.
2. Ngành thi: Dựa vào kí tự cuối của SBD và tra trong bảng 1.
3. Tổng điểm: Điểm thi 3 môn + Điểm ưu tiên tra trong bảng 2.
4. Kết quả: Nếu Tổng điểm chia 3 làm tròn 1 số lẻ >=5 thì ghi ĐẬU, ngược lại RỚT.
5. Lập bảng Thống kê như mẫu.
6. Sắp xếp theo khu vực, trùng khu vực thì sắp theo tổng điểm giảm dần
7. Trích danh sách sinh viên ngành Toán có kết quả đậu.

35

Lưu ý: Đối tượng chính là Khu vực

36
37

Danh sách sinh viên ngành Toán có kết quả đậu

29
30
31
32
33

5
4
8
9
7
8
9
5
9
9
5

H

8
4
5
4
8
9
5
5
5
8
5

I

Tổng điểm Kết quả

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A

B

C

D

1

BẢNG KÊ HÀNG NHẬP THÁNG 06/2008

2

Tỉ giá USD/VNĐ
Stt
Mã hàng

3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Bảng 1
17 Mã hàng
18
19
20
21
22
23
24
25
26

TP001
TP002
NS001
NS002
VT001
VT002
VT003

TP001
NS001
VT002
VT003
TP002
TP002
NS002
VT001
NS001
TP001

E

F

G

H

I

Tên hàng

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn Giá

Thành tiền VNĐ

17550

Ngày nhập Loại hàng
6/2/2008
6/7/2008
6/8/2008
6/12/2008
6/15/2008
6/16/2008
6/17/2008
6/23/2008
6/25/2008
6/27/2008

10
150
10
100
150
50
150
15
20
55

Bảng 2 - Bảng thống kê
Tên hàng

Sữa bột
Trà túi lọc
Thức ăn heo thịt
Thức ăn heo sữa
Phân bón
Hạt nhựa
Hạt tổng hợp

Đơn Giá

450
270
260
280
220
220
300

Số lượt hàng thực phẩm
Tổng thành tiền của mặt hàng thực phẩm

27

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu.xls

28

1. Loại hàng: Nếu 2 kí tự đầu là TP thì loại hàng "Thực phẩm", là NS thì loại hàng là "Nông sản" còn VT thì loại hàng là "Vật tư".
2. Tên hàng: Dựa vào mã hàng và dò trong bảng 1
3. Đơn vị tính: Nếu mã hàng bắt đầu bằng TP hay NS thì đơn vị tính ghi "thùng" còn lại ghi "tấn"
4. Đơn giá dựa vào mà hàng và tra trong bảng 1
5. Thành tiền VNĐ: Số lượng * Đơn giá * Tỉ giá USD/VNĐ
6. Sắp xếp danh sách theo số lượng từ nhỏ đến lớn, nếu trùng sắp theo mã hàng.
7. Trích danh sách các mặt hàng là "Nông sản" hay "Thực phẩm"
8. Lập bảng Thống kê như mẫu.

29
30
31
32
33
34
35
36
37
38

Trích danh sách các mặt hàng là “Nông sản” hay “Thực phẩm”.

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

J
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24

B

C

DANH SÁCH SÁCH TẠI THƯ VIỆN
STT
MÃ SÁCH
NXB
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

BT19990011
BT19980091
BT20020121
TK19970014
TK20050324
TK20031004
TN19960075
TN20070902
XH20010002
XH20000022
XH20050093
XH20040533

D

Năm XB

BẢNG 1- Mã nhà xuất bản
1
2
3
4
5

Giáo Dục
Khoa học Kỹ thuật
Văn Học
Kỹ Thuật
Văn Hoá

E

F

TÊN SÁCH

SỐ LƯỢNG

Bảng thống kê
Nhà XB
Giáo Dục
Khoa học Kỹ thuật

Số lượng

Bài tập Hóa 10
Bài tập Lý 11
Bài tập Toán 12
Vật lý vui
Hóa học vui
Thí nghiệm Vật Lý
Thế giới động vật
Bách khoa cây cỏ
Điển hay tích lạ
Chuyện lạ VN
Từ điển Hán - Việt
Chuyện cổ tích VN

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu.xls

G

4
5
5
64
9
7
96
78
65
4
4
5

Đề nghị

1. NXB: dựa vào kí tự cuối của mã sách và tra bảng 1 để điền vào.
26 2. Năm XB: là 4 kí tự 3, 4, 5 và 6 của mã sách.
27 3. Đề nghị: nếu Năm XB từ 2005 trở về sau và số lượng nhỏ hơn hay bằng 5 thì đề nghị ghi
"mua thêm", còn lại bỏ trống.
28
25

4. Sắp xếp theo NXB, nếu trùng thì sắp theo Năm XB giảm dần.
30 5. Trích ra danh sách các sách của nhà xuất bản Giáo dục hay Văn học.
31 6. Lập bảng Thống kê như mẫu.
29

32
33
34

Danh sách các sách NXB giáo dục hay văn học

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

B

KẾT QUẢ TUYỂN SINH 2007
STT
Họ và tên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

NguyễnThanh An
Trần Văn Anh Bình
TháiNhư Châu
Lâm Minh Tú Đức
Lý Minh Dương
Tăng Minh Kiều
Lê Hòa Nam
Nguyễn Trâm Ngọc
Võ Phương Tư Nhật
Hoàng Ngọc Phong
Nguyễn Tấn Lộc Quyên

C

D

E

F

SBD

Nhóm

Ngành thi

D2

QST-0105L
QST-0208H
QST-0304T
QST-0110L
QST-0215T
QST-0311L
QST-0207T
QST-0306H
QST-0222T
QST-0323L
QST-0134H

BẢNG 1
17 mã ngành ngành thi
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37

T
L
H

Toán
Vật lý
hoá học

BẢNG 2
Nhóm
A
B

Điểm ưu tiên

G

5
6
8
9
7
8
9
5
4
9
5

0
1

Bảng thống kê:
Tổng số SV đậu
Tổng số SV rớt

Học sinh lưu lại với tên Lớp_Số hiệu.xls

1. Nhóm: Dựa vào kí tự thứ 5 và 6 của SBD cho biết nhóm, nếu là 01 thì nhóm A còn lại nhóm B.
2. Ngành thi: Dựa vào kí tự cuối của SBD và tra trong bảng 1.
3. Tổng điểm: Điểm thi 3 môn + Điểm ưu tiên nhóm tra trong bảng 2.
4. Kết quả: Nếu Tổng điểm chia 3 làm tròn 1 số lẻ >=5 thì ghi ĐẬU, ngược lại RỚT.
5. Lập bảng Thống kê như mẫu.
6. Sắp xếp theo nhóm, trùng nhóm thì sắp theo tổng điểm giảm dần
7. Trích danh sách sinh viên ngành Toán có kết quả đậu.
Danh sách sinh viên ngành Toán có kết quả đậu

D3

H

8
6
5
4
8
9
5
5
4
8
5

I

Tổng điểm Kết quả
 
Gửi ý kiến