Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Uyên
Ngày gửi: 20h:10' 26-02-2023
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD THÁI NGUYÊN
ĐÀO DUY TỪ THPT
-------------------(Đề thi có ___ trang)
Họ và tên: ............................................................................

1 TIẾT
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: SINH
Thời gian làm bài: 45 PH
(không kể thời gian phát đề)
Số báo
danh: .............

Mã đề 000

Câu 1. Trao đổi chất bằng hệ thống khí là hình thức hô hấp của
A. ếch nhái
B. châu chấu
C. chim
D. giun đất
Câu 2. Động vật dơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp
A. bằng mang
B. qua bề mặt cơ thể
C. bằng phổi
D. bằng hệ thống ống khí
Câu 3. Tại sao phổi của chim là cơ quan trao đổi khí hiệu quả của ĐV trên cạn ?
A. có một đặc điểm của củ bề mặt trtao đổi khí
B. gồm nhiều phế nang nên bề mặt trao đổi khí rất nhỏ
C. có hệ thống túi khí làm tăng hiệu quả trao đổi khí
D. Có hệ thống ống khí nên hiệu quả cao
Câu 4. Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là .
A. động vật đơn bào , thủy tức, giun dẹp
B. động vật đơn bào, cá
C. côn trùng, bò sát
D. côn trùng, chim
Câu 5. Thận cân bằng áp suất thẩm thấu (ASTT) bằng cách nào?
A. Khi ASTT trong máu tăng cao thì thận tăng cường hấp thụ nước, ASTT giảm thận tăng cường thải
nước.
B. Khi ASTT trong máu tăng cao thì thận tăng cường thải nước, ASTT giảm thận tăng cường hấp thụ
nước.
C. Khi ASTT trong máu tăng cao thì thận tăng cường hấp thụ nước, ASTT giảm thận tăng cường hấp
thụ nước.
D. Khi ASTT trong máu tăng cao thì thận tăng cường thải nước, ASTT giảm thận tăng cường thải
nước.
Câu 6. Ứng dộng của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu .
A. ứng động sinh trưởng.
B. quang ứng động.
C. ứng động không sinh trưởng
D. điện ứng động.
Câu 7. Hướng động ở cây có liên quan tới.
A. các nhân tố môi trường.
B. sự phân giải sắc tố.
C. đóng khí khổng.
D. thay đổi hàm lượng axitnuclêic
Câu 8. Sự đóng mở của khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào?
A. Hướng hoá.
B. Ứng động không sinh trưởng.
C. Hướng nước.
D. Ứng động tiếp xúc
Câu 9. Hoa nghệ tây, hoa tulíp nở và cụp lại do sự biến đổi của nhiệt độ là ứng động .
A. dưới tác động của ánh sáng.
B. dưới tác động của nhiệt độ.
C. dưới tác động của hoá chất.
D. dưới tác động của điện năng
Câu 10. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở những động vật.
A. ngành ruột khoang, giun dẹp
B. giun dẹp, đỉa, côn trùng
C. cá, lưỡng cư, bò sát.
D. Giun dẹp, chim, thú.
Câu 11. Chỉ ra theo thứ tự. tác nhân kích thích  Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận phân tích và
tổng hợp thông tin  Bộ phận thực hiện phản ứng của hiện tượng trên.
A. Gai  Thụ quan đau ở tay  Tủy sống  Cơ tay.
Mã đề 000
Trang 1

B. Gai  tủy sống  Cơ tay  Thụ quan đau ở tay.
C. Gai  Cơ tay  Thụ quan đau ở tau  Tủy sống.
D. Gai  Thụ quan đau ở tay  Cơ tay  Tủy sống
Câu 12. Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự.
A. Mất phân cực ( Khử cực)  Tái phân cực  Đảo cực
B. Đảo cực  Tái phân cực  Mất phân cực ( Khử cực)
C. Mất phân cực ( Khử cực)  Đảo cực  Tái phân cực.
D. Đảo cực  Mất phân cực ( Khử cực) Tái phân cực.
Câu 13. Diện tiếp xúc giữa các nơron, giữa các nơron với cơ quan trả lời được gọi là.
A. Diện tiếp diện.
B. Điểm nối.
C. Xináp.
D. Xiphông.
Câu 14. Cấu trúc không thuộc thành phần xináp là.
A. khe xináp.
B. Cúc xináp.
C. Các ion Ca2+.
D. màng sau xináp
Câu 15. Vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính.
A. sinh sản.
B. bảo vệ lãnh thổ.
C. di cư.
D. Xã hội
Câu 16. Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu học tâp.
A. in vết.
B. quen nhờn.
C. điều kiện hoá.
D. học ngầm
Câu 17. Đặc điểm nào đúng khi nói về trao đổi khí qua bề mặt hô hấp
A. diện tích bề mặt nhỏ
B. mỏng và luôn khô ráo
C. có rất nhiều động mạch
D. mỏng và luôn ẩm ướt
Câu 18. Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự
A. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Bó His -> Mạng lưới Puôckin
B. nút xoang nhĩ phát xung điện-> Bó His-> Nút nhĩ thất-> Mạng lưới Puôckin
C. nút xoang nhĩ phát xung điện-> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin-> Bó His
D. nút xoang nhĩ phát xung điện-> Mạng lưới Puôckin -> Nút nhĩ thất -> Bó His
Câu 19. Hệ tuần hoàn hở được cấu tạo từ những bộ phận .
A. tim, hệ động mạch, tĩnh mạch,mao mạch, dịch tuần hoàn.
B. tim, hệ động mạch, tĩnh mạch không có mao mạch, dịch tuần hoàn.
C. tim, hệ động mạch, không có mao mạch, dịch tuần hoàn.
D. tim, không có hệ tĩnh mạch,mao mạch, dịch tuần hoàn.
Câu 20. Có những bộ phân giúp điều hòa huyết áp ở cơ thể người
I. Tủy sống
II. Mạch máu
III. Tim
IV. Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não
V. Thụ thể áp lực ở mạch máu.
A. I,II,III
B. I,III, IV,V
C. II,III,IV,V
D. I,III,IV,V
Câu 21. Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của.
A. ứng động tiếp xúc và hoá ứng động.
B. quang ứng động và điện ứng động.
C. nhiệt ứng động và thuỷ ứng động.
D. ứng động tổn thường.
Câu 22. Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là
kiểu ứng động .
A. dưới tác động của ánh sáng.
B. dưới tác động của nhiệt độ.
C. dưới tác động của hoá chất.
D. dưới tác động của điện năng
Câu 23. Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là
kết quả của.
A. hướng sáng.
B. hướng tiếp xúc.
C. hướng trọng lực âm
D. hướng nước
Câu 24. Bò sát có hệ thần kinh dạng .
A. chỉ có hệ thần kinh dạng lưới
B. chưa có tổ chức thần kinh
C. chỉ có hệ thần kinh dạng ống.
D. chỉ có hệ thần kinh chuỗi hạch
Câu 25. Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chủ yếu của việc
cắt bỏ hết lá để.
A. loại bỏ sây bệnh trên cành ghép
B. tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá
Mã đề 000
Trang 2

C. tập trung nước để nuôi các cành ghép
D. tránh gió mưa làm lay cành ghép
Câu 26. Hoocmon nào sau đây do tuyến giáp tiết ra?
A. tiroxin
B. ơstrogen
C. testosteron
D. insulin
Câu 27. Nhóm thực vật nào sau đây có thụ tinh kép?
A. thực vật hạt trần
B. thực vật hạt kín
C. dương xỉ
D. rêu
Câu 28. Êtylen có tác dụng nào sau đây
A. thúc đẩy quá trình chín của quả
B. diệt cỏ có chọn lọc
C. kìm hãm sự rụng lá (hoa, lá, quả)
D. thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây
Câu 29. Khi nói về lợi ích của cây mọc từ cành chiết so với cây mọc từ hạt, có bao nhiêu phát biểu sau
đây đúng?
(1) Đặc tính di truyền giống mẹ
(2) Cây con dễ chăm sóc
(3) Cùng lúc tạo được nhiều cây con từ một cây mẹ
(4) Có rễ ngay trên cây mẹ nên các cây mọc từ cành chiết dễ thích nghi với môi trường biến đổi
(5) Thời gian thu hoạch sớm
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 30. Việc uống thuốc tránh thai có tác dụng.
A. ngăn không cho tinh trùng gặp trứng
B. ngăn không cho trứng chín và rụng
C. cản trở hình thành phôi
D. cản trở sự phát triển phôi
Câu 31. Nhóm động nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
A. côn trùng
B. cá chép
C. tôm
D. ếch nhái
Câu 32. Quá trình nào sau đây là sinh trưởng của thực vật?
A. cơ thể thực vật tăng kích thước, khối lượng
B. cơ thể thực vật tạo hoa
C. cơ thể thực vật ra quả
D. cơ thể thực vật rụng lá, rụng hoa
Câu 33. Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản.
A. sinh dưỡng
B. hữu tính
C. bào tử
D. giản đơn
Câu 34. Ví dụ nào sau đây thuộc loại sinh sản hữu tính ở thực vật?
A. từ một quả của cây mẹ sinh ra nhiều cây non
B. từ một cành của cây mẹ sinh ra nhiều cây con
C. từ một lá của cây mẹ sinh ra nhiều cây con
D. từ một củ của cây mẹ sinh ra nhiều cây con
Câu 35. Auxin có tác dụng nào trong các tác dụng dưới đây?
A. ngăn chặn sự hóa già của tế bào
B. kéo dài và lớn lên của tế bào
C. tác dụng đến sự rụng lá
D. kích thích phân chia tế bào
Câu 36. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản.
A. bằng giao tử cái
B. chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ
C. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái
D. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái
Câu 37. Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức nào sau đây?
A. phân đôi, tái sinh, bào tử, sinh dưỡng
B. phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh
C. phân đôi, tiếp hợp, phân mảnh, tái sinh
D. phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh
Câu 38. Ở thực vật có hoa, thụ tinh kép là
A. Đồng thời giữa giao tử đực 1 và giao tử đực 2 kết hợp với noãn và nhân phụ
Mã đề 000
Trang 3

B. Giao tử đực 1 và giao tử đực 2 kết hợp với noãn và nhân phụ
C. Giao tử đực kết hợp với noãn
D. Giao tử đực kết hợp với nhân trung tâm
Câu 39. Muốn tăng sản lượng thịt ở gia cầm, người ta thường áp dụng biện pháp nào sau đây?
A. bố trí con đực và con cái như nhau trong đàn
B. tăng nhiều con cái trong đàn
C. tăng nhiều con đực trong đực
D. chọn các con non có kích thước bé để nuôi
Câu 40. Ở thực vật có hoa, hạt được hình thành từ bộ phận nào sau đây?
A. bầu nhụy
B. noãn sau thụ tinh
C. túi phôi
D. noãn bầu
------ HẾT ------

Mã đề 000

Trang 4
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác