Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HOÀNG ANH TUẤN
Ngày gửi: 21h:14' 26-02-2023
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 380
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS LONG HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH 2021-2022
MÔN: SINH HỌC – LỚP 9
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày: / / 2022

ĐỀ CHÍNH THỨC
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Nắm được các loại môi trường và ảnh hưởng của ánh sáng, nhiệt độ lên sinh vật và môi trường.
- Nắm được khái niệm, môi trường, giới hạn sinh thái, hệ sinh thái, quần thể, quần xả sinh vật.
- Nắm được tác động của con người đối với môi trường, ô nhiễm môi trường.
- Biết sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, gìn giữ thiên nhiên hoang dã.
- Hiểu và phân biêt được quần thể sinh vật với quần xã sinh vật với hệ sinh thái.
- Hiểu và vận dụng để bảo vệ môi trường, sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ các hệ sinh
thái.
2. Kỹ năng : Vận dụng thành thạo các dạng câu hỏi trắc nghiệm, điền từ, tự luận.
3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong thi cử, bảo vệ môi trường.
II. Chuẩn bị
- Giáo viên: Đề kiểm tra với 30% trắc nghiệm, 70% tự luận.
- Học sinh: Ôn chương VI, Phần II: Sinh vật và môi trường.
III. Thiết lập ma trận
- Số lượng: 13 câu
- Hình thành ma trận.
Nhận biết

Thông hiểu

Tên chủ đề
Chương VI:
Ứng dụng di
truyền học
- Thoái hóa
giống.
- Ưu thế lai.

TN
Phương pháp
phổ biến để
tạo ưu thế lai
ở cây trồng.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
SINH VẬT
VÀ MÔI
TRƯỜNG
Chương I:
Sinh vật và
môi trường
- Giới hạn
sinh thái.
- Môi
trường và
các nhân tố
sinh thái.

1 câu
0,25 điểm
5%

Số câu

2 câu

Nêu được
khái niệm giới
hạn sinh thái.
Biết được
nhân tố sinh
thái nhiệt độ
ảnh hưởng
đến đời sống
động thực vật.

TL

TN
Hiểu được
vì sao xảy
ra hiện
tượng
thoái hóa
giống.

TL

1 câu
0,25 điểm
5%

Nhận biết
các nhân tố
sinh thái của
môi trường
làm ảnh
hưởng đến
đặc điểm về
hình thái,
sinh lý của
sinh vật.
1 câu

Vận
dụng
TL

Vận dụng
cao
TL

Cộng

2 câu
0,5 điểm
5%

Môi trường
sống của các
loài sinh vật

1 câu

4 câu

Số điểm
Tỉ lệ %
Chương II:
Hệ sinh thái
- Quần thể
người.
- Ảnh hưởng
lẫn nhau
giửa các
sinh vật.
- Quần thể
sinh vật.
- Quần xã
sinh vật.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Chương III:
Con người,
dân số và
môi trường
- Ô nhiễm
môi trường.

0,5 điểm
5%
Biết được đặc
điểm cơ bản
nào của quần
thể người ảnh
hưởng đến sự
gia tăng dân
số.

1 câu
0,25 điểm
2,5 %

Hiểu được
thế nào là
một quần
thể sinh
vật.

2 điểm
20 %
Phân biệt
quần thể sinh
vật với quần
xã sinh vật

Vận dụng
vẽ lưới thức
ăn và giải
thích mối
quan hệ
dinh dưỡng
của các loài
sinh vật.

3,5 điểm
35%

1 câu
1,5 điểm
15 %

1 câu
1,5 điểm
15 %

1 câu
1 câu
0,25 điểm 2 điểm
2,5 %
20 %
Hiểu được
tác hại của
ô nhiễm
môi
trường và
các biện
pháp bảo
vệ môi
trường.
2 câu
0,5 điểm
5%

4 câu
1 điểm

2 câu
2,5 điểm

4 câu
1 điểm

2 câu
4 điểm

1 câu
1,5 điểm

13 câu
10 điểm

10%

25 %

10%

40 %

15%

100%

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %

1 điểm
10 %

Ô nhiễm
môi trường
và nguyên
nhân gây ô
nhiễm

4 câu
4 điểm
40%

3 câu
2 điểm
20%

PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS LONG HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH 2021-2022
MÔN: SINH HỌC – LỚP 9
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày: / / 2022

ĐỀ CHÍNH THỨC
A/ TRẮC NGHIỆM: (15 phút - 3điểm )
I. Chọn câu trả lời mà em cho là đúng: 2điểm( mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Phép lai nào thường dùng để tạo ưu thế lai ở cây trồng?
A. Lai cùng dòng.
B. Lai khác dòng.
C. Lai khác thứ.
D. Lai khác loài.
Câu 2: Giới hạn sinh thái là gì ?
A. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
B. Là giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
C. Là giới hạn chịu đựng của loài đối tất cả các nhân tố sinh thái.
D. Là giới hạn chịu đựng của một cá thể đối với tất cả các nhân tố sinh thái nhất định.
Câu 3: Ở động vật biến nhiệt, nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng rõ rệt đến tốc độ phát triển và số
thế hệ trong một năm?
A. Ánh sáng.
B. Nhiệt độ.
C. Độ ẩm.
D. Không khí.
Câu 4: Dấu hiệu nào của quần thể người quyết định sự gia tăng dân số?
A. Mật độ.
B. Tỉ lệ giới tính.
C. Sự sinh trưởng.
D. Thành phần nhóm tuổi.
Câu 5: Vì sao tự thụ phấn và giao phối gần kéo dài lại dẫn đến hiện tượng thoái hóa?
A. Vì sức sống của giống giảm dần.
B. Vì sự sinh trưởng và phát triển của giống giảm dần.
C. Vì đồng hợp lặn có hại xuất hiện ngày một nhiều.
D. Vì các đặc tính xấu xuất hiện ngày một nhiều.
Câu 6: Tập hợp sinh vật nào dưới đây được coi là một quần thể?
A. Những con voi sống trong vườn bách thú.
B. Các con chim nuôi trong vườn bách thú.
C. Đàn gà nuôi trong gia đình.
D. Đàn voi sống trong rừng Tánh Linh.
Câu 7: Tác hại chủ yếu của ô nhiễm môi trường là gì?
A. Ảnh hưởng tức thời hoặc trong tương lai đến sức khỏe và đời sống của con người.
B. Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất ra của cải vật chất.
C. Ảnh hưởng đến các tài sản văn hóa của con người.
D. Làm tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ của con người.
Câu 8: Trong các biện pháp – kĩ thuật chống gây ô nhiễm môi trường sau đây, biện pháp nào là
quan trọng hơn?
A. Đấu tranh chống xói mòn và chống làm kiệt quệ đất. Sử dụng hợp lí nước ngọt. Hợp lí hóa
việc bảo vệ và khai thác tài nguyên động, thực vật.
B. Đấu tranh chống những sinh vật gây hại.
C. Cải tạo các giống cây trồng, vật nuôi theo hướng vừa có năng suất cao, vừa chống chịu
được sâu bệnh, dịch bệnh.
D. Hợp lí hóa việc bảo vệ và khai thác tài nguyên động, thực vật.
II. Điền khuyết: 1 điểm (mỗi ý đúng được 0,25 điểm).
Hãy tìm các từ, cụm từ để điền vào (….) trong các câu sau cho thích hợp:
- Cây sống ở nơi….(1)….thường có lá mọng nước hoặc lá…..(2)…….
- Ếch nhái chỉ sống được ở nơi….(3)…., còn bò sát lại thích hợp với khí hậu….(4)….
--- HẾT---

PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS LONG HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH 2021-2022
MÔN: SINH HỌC – LỚP 9
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày: / / 2022

ĐỀ CHÍNH THỨC
II. TỰ LUẬN: (45 phút - 7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường?
Câu 2: (2 điểm)Phân biệt quần xã sinh vật với quần thể sinh vật?
Câu 3: (2 điểm)Giun đũa sống kí sinh trong ruột người, vậy em hãy cho biết tên môi trường sống
của giun đũa, qua đó cho biết môi trường sống là gì?
Câu 4: (1,5 điểm) Một hệ sinh thái đồng cỏ có các sinh vật sau: vi sinh vật, dê, hổ, cỏ, thỏ, mèo,
sâu, chim ăn sâu.
a. Hãy vẽ sơ đồ lưới thức ăn có trong hệ sinh thái đó?
b. Theo em thỏ, chim được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc mấy?
--- HẾT---

PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG
TRƯƠNG THCS LONG HÒA
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HK II - NH 2021-2022
MÔN: SINH HỌC – LỚP 9
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày: / / 2022

A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
I. 2 điểm ( mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án B
A
B
C
C
D
A
A
II. Điền khuyết: 1 điểm ( mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
(1): khô hạn – (2): biến thành gai.( 0,5 điểm)
(3): ẩm ướt – (4): hanh khô. (0,5 điểm)
B. TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 1: (1,5 điểm)
- Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lý,
hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại đến đời sống của con người và các sinh
vật khác. (1 điểm)
- Nguyên nhân: (0,5 điểm)
+ Do hoạt động của con người.
+ Do tự nhiên: Núi lửa phun, lũ lụt…
Câu 2: (2 điểm)
Quần thể sinh vật
Quần xã sinh vật
Điểm
- Là tập hợp nhiều cá thể sinh vật của - Là tập hợp nhiều quần thể sinh vật của 0,5đ
cùng một loài.
nhiều loài khác nhau.
- Đơn vị cấu trúc là cá thể.
- Đơn vị cấu trúc là quần thể.
0,5đ
- Giữa các cá thể luôn giao phối hoặc - Giữa các cá thể khác loài trong quần xã 0,5đ
giao phấn với nhau vì cùng loài.
không giao phối hoặc giao phấn được
với nhau.
- Phạm vi phân bố hẹp.
- Phạm vi phân bố rộng.
0,5đ
Câu 3: (2 điểm)
- Môi trường sống của giun đũa là môi trường sinh vật. (1 điểm)
- Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng, có tác
động trực tiếp hoặc gián tiếp lên đời sống sinh vật. (1 điểm)
Câu 4: (1,5 điểm)
a. (1 điểm)

Hổ
Cỏ
Thỏ
Mèo
Vi sinh vật
Sâu
Chim
b. (0,5 điểm)
- Thỏ là sinh vật tiêu thụ bậc 1.
- Chim là sinh vật tiêu thụ bậc 2.
---HẾT---
 
Gửi ý kiến