Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HOÀNG ANH TUẤN
Ngày gửi: 21h:19' 26-02-2023
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: HOÀNG ANH TUẤN
Ngày gửi: 21h:19' 26-02-2023
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS LONG HÒA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
THỜI GIAN: 45 phút
ĐỀ DỰ PHÒNG
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Nhận biết bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên, sự sinh sản của dương xỉ.
- Nhận biết và phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống.
- Thấy được công dụng của nấm mốc.
- Những đặc trưng cơ bản của nguyên sinh vật.
- Biết được môi trường sống các nhóm thực vật và giải thích được sự tiến hóa của nhóm
thực vật hạt kín.
- Vận dụng xây dựng khóa lưỡng phân về thực vật.
2. Kỹ năng
- Vận dụng thành thạo các dạng câu hỏi trắc nghiệm, tự luận.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng trong thực tế.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra.
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị
- Gv: Chuẩn bị đề kiểm tra với 70 % trắc nghiệm, 30 % tự luận.
- Hs: Chủ đề 8 ôn: bài 27, 28, 29, 30, 31.
III. Hình thành ma trận
Nhận biết
Tên chủ
đề
Chủ đề 8:
Đa dạng
thế giới
sống
- Nguyên
sinh vật.
- Nấm.
- Thực
vật.
Thực hành
phân loại
thực vật.
- Động
vật.
TN
- Bệnh kiết lị
do tác nhân
nào gây nên.
- Phân biệt
nhóm Động
vật không
xương sống
và Động vật
có xương
sống.
- Công dụng
của nấm
mốc.
- Sự sinh sản
của dương
xỉ.
Thông hiểu
TL
Nhận biết
đại diện
của các
nhóm
động vật
không
xương
sống và
có xương
sống.
TN
Những
đặc
trưng cơ
bản của
nguyên
sinh vật.
TL
Giải thích được
sự tiến hóa của
nhóm thực vật
hạt kín.
Vận
dụng
TL
Vận
dụng
cao
TL
Xây
dựng
khóa
lưỡng
phân
về
thực
vật.
Cộng
- Môi trường
sống các
nhóm thực
vật.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4,5 câu
1 câu
1 câu
0,5 câu
1 câu
8 câu
2 điểm
2,5 điểm
2 điểm
1 điểm
10 điểm
20 %
25 %
20 %
10 %
2,5
điểm
25 %
100 %
Tổng số
câu
5,5 câu
1,5 câu
1 câu
8 câu
Tổng
điểm
Tỉ lệ %
4,5 điểm
3 điểm
2,5 điểm
10 điểm
45%
30%
25 %
100%
PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS LONG HÒA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
THỜI GIAN: 45 phút
ĐỀ DỰ PHÒNG
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
I. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: (1 điểm)
Câu 1: Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
A. Trùng Entamoeba histolytica.
B. Trùng Plasmodium faldpanum.
C. Trùng giày.
D. Trùng roi.
Câu 2: Thuốc kháng sinh penicillin được sản xuất từ
A. nấm men. B. nấm mốc.
C. nấm mộc nhĩ.
D. nấm độc đỏ.
Câu 3: Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?
A. Mặt dưới của lá.
B. Mặt trên của lá.
C. Thân cây.
D. Rễ cây.
Câu 4: Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương
sống và Động vật có xương sống?
A. Xương cột sống.
B. Bộ xương ngoài.
C. Lớp vỏ.
D. Vỏ calcium.
II. Điền khuyết(2 điểm): Chọn đáp án phù hợp trong các từ/ cụm từ gợi ý sau: Nguyên sinh
vật, nhân thực, một tế bào, nhiều tế bào, tảo lục, trùng biến hình, hình dạng, vi khuẩn, virus
để điền vào chỗ trống trong đoạn thông tin dưới đây:
(1)... là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào (2)..., kích thước hiển vi. Đa số cơ thể chỉ gồm một
tế bào nhưng đảm nhận được đầy đủ các chức năng của một cơ thể sống. Một số (3)... có
khả năng quang hợp như(4)..., trùng roi. (5)... đa dạng về (6)..., một số có(7)... không ổn
định như(8) ...
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Hãy cho biết môi trường sống của các nhóm thực vật: Rêu, dương sĩ, hạt
trần, hạt kín? Trong các nhóm thực vật này thì nhóm nào tiến hoá nhất về sinh sản? Tại sao?
Câu 2: (2,5 điểm) Hãy xây dựng khóa lưỡng phân cho các thực vật sau: cây ớt, cây cao su,
cây hoa hồng gai, cây thông.
Câu 3: (2,5 điểm) Cho các đại diện sinh vật: cá lóc, ốc sên, Tôm, giun đất, sứa, ếch giun,
chim bồ câu, rắn, mèo. Hãy sắp xếp chúng vào các nhóm động vật theo bảng sau:
Nhóm Thú
Bò sát Chim Lưỡng Cá
Thân Chân Giun
Ruột
động
cư
mềm
khớp
khoang
vật
Đại
diện
sinh vật
---HẾT---
PHÒNG GD& ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS LONG HÒA
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ HKII - NH 2021-2022
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
I. 1 điểm(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
1
A
2
B
3
A
4
A
II. Điền khuyết: (2 điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm)
(1) Nguyên sinh vật, (2) nhân thực, (3) nguyên sinh vật, (4) tảo lục, (5) Nguyên
sinh vật, (6) hình dạng, (7) hình dạng, (8) trùng biến hình.
B. TỰ LUẬN:(7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
- Môi trường sống:
+ Dương xỉ thường sống nơi đất ẩm, chân tường, dưới tán cây trong rừng. (0,25 điểm)
+ Hạt kín môi trường sống đa dạng (môi trường nước, môi trường cạn). (0,25 điểm)
+ Hạt trần sống trên cạn.
(0,25 điểm)
+ Rêu sống ở những nơi ẩm ướt nhưchân tường, trên thân cây to.
(0,25 điểm)
- Nhóm Hạt kín tiến hoá nhất về sinh sản vì hạt được bảo vệ trong quả; có hoa; thụ phấn đa
dạng nhờ gió, nhờ côn trùng;... (1 điểm)
Câu 2: (2,5 điểm)
Có
Cây hoa hồng gai
Thân cây có gai
Không
Cây thông
Có
Không
Có hoa
Cây cao su
Thân gỗ to
Không Cây ớt
Câu 3: (2,5 điểm)
Nhóm Thú
động
vật
Đại
mèo
diện
sinh vật
Bò sát Chim
rắn
Lưỡng
cư
chim
ếch
bồ câu giun
Cá
Thân
mềm
cá lóc
ốc sên Tôm
---HẾT---
Chân
khớp
Giun
Ruột
khoang
Giun
đất
sứa
Long Hòa, ngày 26/02/2022
Giáo viên ra đề
Hoàng Anh Tuấn
TRƯỜNG THCS LONG HÒA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
THỜI GIAN: 45 phút
ĐỀ DỰ PHÒNG
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Nhận biết bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên, sự sinh sản của dương xỉ.
- Nhận biết và phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống.
- Thấy được công dụng của nấm mốc.
- Những đặc trưng cơ bản của nguyên sinh vật.
- Biết được môi trường sống các nhóm thực vật và giải thích được sự tiến hóa của nhóm
thực vật hạt kín.
- Vận dụng xây dựng khóa lưỡng phân về thực vật.
2. Kỹ năng
- Vận dụng thành thạo các dạng câu hỏi trắc nghiệm, tự luận.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng trong thực tế.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra.
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị
- Gv: Chuẩn bị đề kiểm tra với 70 % trắc nghiệm, 30 % tự luận.
- Hs: Chủ đề 8 ôn: bài 27, 28, 29, 30, 31.
III. Hình thành ma trận
Nhận biết
Tên chủ
đề
Chủ đề 8:
Đa dạng
thế giới
sống
- Nguyên
sinh vật.
- Nấm.
- Thực
vật.
Thực hành
phân loại
thực vật.
- Động
vật.
TN
- Bệnh kiết lị
do tác nhân
nào gây nên.
- Phân biệt
nhóm Động
vật không
xương sống
và Động vật
có xương
sống.
- Công dụng
của nấm
mốc.
- Sự sinh sản
của dương
xỉ.
Thông hiểu
TL
Nhận biết
đại diện
của các
nhóm
động vật
không
xương
sống và
có xương
sống.
TN
Những
đặc
trưng cơ
bản của
nguyên
sinh vật.
TL
Giải thích được
sự tiến hóa của
nhóm thực vật
hạt kín.
Vận
dụng
TL
Vận
dụng
cao
TL
Xây
dựng
khóa
lưỡng
phân
về
thực
vật.
Cộng
- Môi trường
sống các
nhóm thực
vật.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4,5 câu
1 câu
1 câu
0,5 câu
1 câu
8 câu
2 điểm
2,5 điểm
2 điểm
1 điểm
10 điểm
20 %
25 %
20 %
10 %
2,5
điểm
25 %
100 %
Tổng số
câu
5,5 câu
1,5 câu
1 câu
8 câu
Tổng
điểm
Tỉ lệ %
4,5 điểm
3 điểm
2,5 điểm
10 điểm
45%
30%
25 %
100%
PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS LONG HÒA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
THỜI GIAN: 45 phút
ĐỀ DỰ PHÒNG
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
I. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: (1 điểm)
Câu 1: Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
A. Trùng Entamoeba histolytica.
B. Trùng Plasmodium faldpanum.
C. Trùng giày.
D. Trùng roi.
Câu 2: Thuốc kháng sinh penicillin được sản xuất từ
A. nấm men. B. nấm mốc.
C. nấm mộc nhĩ.
D. nấm độc đỏ.
Câu 3: Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?
A. Mặt dưới của lá.
B. Mặt trên của lá.
C. Thân cây.
D. Rễ cây.
Câu 4: Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương
sống và Động vật có xương sống?
A. Xương cột sống.
B. Bộ xương ngoài.
C. Lớp vỏ.
D. Vỏ calcium.
II. Điền khuyết(2 điểm): Chọn đáp án phù hợp trong các từ/ cụm từ gợi ý sau: Nguyên sinh
vật, nhân thực, một tế bào, nhiều tế bào, tảo lục, trùng biến hình, hình dạng, vi khuẩn, virus
để điền vào chỗ trống trong đoạn thông tin dưới đây:
(1)... là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào (2)..., kích thước hiển vi. Đa số cơ thể chỉ gồm một
tế bào nhưng đảm nhận được đầy đủ các chức năng của một cơ thể sống. Một số (3)... có
khả năng quang hợp như(4)..., trùng roi. (5)... đa dạng về (6)..., một số có(7)... không ổn
định như(8) ...
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Hãy cho biết môi trường sống của các nhóm thực vật: Rêu, dương sĩ, hạt
trần, hạt kín? Trong các nhóm thực vật này thì nhóm nào tiến hoá nhất về sinh sản? Tại sao?
Câu 2: (2,5 điểm) Hãy xây dựng khóa lưỡng phân cho các thực vật sau: cây ớt, cây cao su,
cây hoa hồng gai, cây thông.
Câu 3: (2,5 điểm) Cho các đại diện sinh vật: cá lóc, ốc sên, Tôm, giun đất, sứa, ếch giun,
chim bồ câu, rắn, mèo. Hãy sắp xếp chúng vào các nhóm động vật theo bảng sau:
Nhóm Thú
Bò sát Chim Lưỡng Cá
Thân Chân Giun
Ruột
động
cư
mềm
khớp
khoang
vật
Đại
diện
sinh vật
---HẾT---
PHÒNG GD& ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG THCS LONG HÒA
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ HKII - NH 2021-2022
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
I. 1 điểm(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
1
A
2
B
3
A
4
A
II. Điền khuyết: (2 điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm)
(1) Nguyên sinh vật, (2) nhân thực, (3) nguyên sinh vật, (4) tảo lục, (5) Nguyên
sinh vật, (6) hình dạng, (7) hình dạng, (8) trùng biến hình.
B. TỰ LUẬN:(7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
- Môi trường sống:
+ Dương xỉ thường sống nơi đất ẩm, chân tường, dưới tán cây trong rừng. (0,25 điểm)
+ Hạt kín môi trường sống đa dạng (môi trường nước, môi trường cạn). (0,25 điểm)
+ Hạt trần sống trên cạn.
(0,25 điểm)
+ Rêu sống ở những nơi ẩm ướt nhưchân tường, trên thân cây to.
(0,25 điểm)
- Nhóm Hạt kín tiến hoá nhất về sinh sản vì hạt được bảo vệ trong quả; có hoa; thụ phấn đa
dạng nhờ gió, nhờ côn trùng;... (1 điểm)
Câu 2: (2,5 điểm)
Có
Cây hoa hồng gai
Thân cây có gai
Không
Cây thông
Có
Không
Có hoa
Cây cao su
Thân gỗ to
Không Cây ớt
Câu 3: (2,5 điểm)
Nhóm Thú
động
vật
Đại
mèo
diện
sinh vật
Bò sát Chim
rắn
Lưỡng
cư
chim
ếch
bồ câu giun
Cá
Thân
mềm
cá lóc
ốc sên Tôm
---HẾT---
Chân
khớp
Giun
Ruột
khoang
Giun
đất
sứa
Long Hòa, ngày 26/02/2022
Giáo viên ra đề
Hoàng Anh Tuấn
 









Các ý kiến mới nhất