Bài tâp oxi hóa - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 09h:37' 27-02-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 1089
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 09h:37' 27-02-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 1089
Số lượt thích:
0 người
Bài 15: Phản ứng oxi hóa - khử
Câu 1: Một dung dịch chứa 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Na+, x mol Cl- và y mol PO43−. Tổng khối
lượng các muối tan có trong dung dịch là 2,59 gam. Giá trị của x và y lần lượt là :
A. 0,01 và 0,03.
B. 0,01 và 0,01.
C. 0,03 và 0,01.
D. 0,02 và 0,01.
Câu 2: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Số chất X thực hiện phản ứng bên dưới ?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 3: Cho 9,2 gam Zn và Al vào H2SO4 đặc, nóng thu được 5,6 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm
khử duy nhất). Tính mAl trong hỗn hợp ?
A. 2,7 gam.
B. 5,4 gam.
C. 8,1 gam.
D. 6,75 gam.
Câu 4: Hoà tan mấy gam Al trong HNO3 loãng thấy thoát ra 44,8 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2O và
N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:2.
A. 140,4 gam.
B. 70,2 gam.
C. 35,1 gam.
D. 50,1 gam.
Câu 5: Cho FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O, tổng hệ số cân bằng là gì ?
A. 21.
B. 19.
C. 23.
D. 25.
Câu 6: Phản ứng oxi hóa – khử lần lượt là ?
a) SO3 + H2O → H2SO4
b) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
c) C + H2O → CO + H2
d) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
e) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
f) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
A. c, e, f.
B. a, c, e.
C. a, e, f.
D. a, d, e.
Câu 7: Hệ số chất bị khử trong C6H5C2H5 + KMnO4 → C6H5COOK + MnO2 + K2CO3 + KOH +
H2O là mấy ?
A. 4.
B. 12.
C. 3.
D. 10.
Câu 8: Cho 0,15 mol oxit sắt nào sau đây tác dụng với HNO3 đun nóng để thu được 0,05 mol
NO.
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 9: Tổng hệ số của chất khử và oxi hóa FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 +
K2SO4 + H2O ?
A. 6.
B. 8.
C. 7.
D. 14.
Câu 10: Tính khử HCl ở phản ứng:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
+
2+
2+
3+
Câu 11: Cho dãy các chất và ion : Cl2; F2, SO2, Na , Ca , Fe , Al , Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion
trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là :
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 12:
Đáp án : D.
Câu 13:
Trang 1
Đáp án : D.
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
Đáp án : B.
Câu 19:
Trang 2
Câu 20:
Câu 21:
Câu 22: B.
Câu 23: B.
Câu 24: D.
Trang 3
Câu 25: B.
Câu 26: C.
Câu 27: B.
Câu 28: D.
Câu 29: B.
Trang 4
Câu 30: C.
Câu 31: B.
Câu 32:
Câu 33:
Câu 34:
Trang 5
Câu 35:
Câu 36:
Câu 37:
Câu 38:
Trang 6
Câu 39:
Câu 40:
Câu 41:
Câu 42:
Câu 43:
Câu 44:
Câu 45:
Câu 46:
Câu 47:
Câu 48:
Trang 7
Câu 49:
Câu 50:
Câu 51:
Câu 52:
Câu 53:
Câu 54:
Câu 55:
Câu 56:
Trang 8
Câu 57:
Câu 58:
Câu 59:
Câu 60:
Câu 61:
Câu 62:
Câu 63:
Trang 9
Câu 64:
Câu 65:
Câu 66:
Câu 67:
Trang 10
Câu 68:
Câu 69:
Câu 70:
Câu 71:
Câu 72:
Trang 11
Câu 73:
Câu 74:
Câu 75:
Câu 76:
Câu 77:
Câu 78:
Trang 12
Câu 79: Nêu một số phản ứng oxi hóa – khử có lợi và có hại trong thực tế ?
Câu 80:
Câu 81:
Câu 82:
Câu 83:
Câu 84:
Câu 85:
Câu 86:
Câu 87:
Trang 13
Câu 88:
Câu 89:
Câu 90:
Câu 91:
Câu 92:
Câu 93:
Câu 94:
Câu 95:
Trang 14
Câu 96:
Câu 97:
Câu 98:
Câu 99:
Câu 100:
Trang 15
Câu 101:
Câu 102:
Câu 103:
Câu 104:
Câu 105:
Câu 106: Cho 2,34 g kim loại M (hóa trị n) tác dụng với dung dịch H 2SO4 (đặc, nóng, dư) thu
được 3,2227 lít khí SO2 (điều kiện chuẩn). Xác định kim loại M ?
Câu 107:
Trang 16
Câu 108:
Câu 109:
Câu 110:
Câu 111:
Trang 17
Câu 112:
Câu 113:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 114: Loại phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng thế.
D. Phản ứng trung hòa.
Câu 115: Khi tham gia vào các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại ?
A. bị khử.
B. bị oxi hóa.
C. cho prô-tôn.
D. nhận prô-tôn.
Câu 116:
Câu 117:
Trang 18
Câu 118:
Câu 119:
Câu 120:
Câu 121:
Câu 122:
Trang 19
Câu 123:
Câu 124:
Câu 125:
Câu 126:
A. 20.
Câu 127:
B. 2.
C. 11.
Trang 20
D. 8.
A. 2.
Câu 128:
B. 1.
C. 4.
D. 3.
B. 21.
C. 20.
D. 16.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 129:
A. 24.
Câu 130:
Câu 131:
Câu 132:
A. 5.
Câu 133:
Trang 21
A. 4.
Câu 134:
B. 3.
C. 2.
D. 1.
A. 14,7 gam.
B. 9,8 gam.
C. 58,8 gam.
D. 29,4 gam.
Câu 135: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
A. F2.
B. O3.
C. S.
D. O2.
Câu 136: Cho các chất rắn sau: Cr2O3, Fe(NO3)2, Al(OH)3, Mg. Số chất tan được trong dung dịch
HCl loãng nguội (dư) là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 137:
Câu 138:
Câu 139:
Câu 140:
Trang 22
Câu 141: Lập phương trình hoá học của các phản ứng trong quá trình sản xuất sulfuric acid theo
sơ đồ mục IV3. Trong các phản ứng đó, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá – khử ?
Câu 142: Chất khử là chất:
A. Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 143: Chất oxi hoá là chất
A. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 144: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là :
A. +1 và +1.
B. –4 và +6.
C. –3 và +5.
D. –3 và +6.
2+
3+
Câu 145: Cho quá trình : Fe → Fe + 1e. Đây là quá trình :
A. Oxi hóa.
B. Khử .
C. Nhận proton.
D. Tự oxi hóa – khử.
Câu 146: Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là :
A. 0,5.
B. 1,5.
C. 3,0.
D. 4,5.
2+
Câu 147: Trong phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, một mol Cu đã
A. Nhận 1 mol electron.
B. Nhường 1 mol e.
C. Nhận 2 mol electron.
D. Nhường 2 mol electron.
Câu 148: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
A. Chất oxi hóa.
B. chất khử.
C. Axit.
D. Vừa oxi hóa vừa khử.
Câu 149: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên
tố hóa học.
C. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
D. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số
nguyên tố hóa học.
Câu 150: Trong phản ứng nào dưới đây cacbon thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?
A. C + 2H2 to→ CH4
B. 3C + 4Al to→ Al4C3
C. 3C + CaO to→ CaC2 + CO
D. C + CO2 to→ 2CO
Trang 23
Câu 151: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. oxit phi kim và bazơ.
B. oxit kim loại và axit.
C. kim loại và phi kim.
D. oxit kim loại và oxit phi kim.
Câu 152: Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?
A. HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3
B. 2HCl + Mg → MgCl2+ H2
C. 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O
D. 4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O
Câu 153: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của HCl là: MnO2 + 4HCl → MnCl2 +Cl2+ 2H2O
A. oxi hóa.
B. chất khử.
C. tạo môi trường.
D. chất khử và môi trường.
Câu 154: Cho phản ứng: 4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Trong phản ứng trên,
HNO3 đóng vai trò là :
A. chất oxi hóa.
B. axit.
C. môi trường.
D. chất oxi hóa và môi trường.
Câu 155: Hòa tan Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng, nóng, dư, sản phẩm thu được là :
A. Cu(NO3)2 + CuSO4 + H2O.
B. Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O.
C. Cu(NO3)2 + H2SO4 + H2O.
D. Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O.
Câu 156: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng :
A. oxi hóa – khử.
B. không oxi hóa – khử.
C. oxi hóa – khử hoặc không.
D. thuận nghịch.
Câu 157: Cho các phản ứng
Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
4KClO3 → KCl + 3KClO4.
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
Câu 158: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. Phản ứng hoá hợp
B. Phản ứng phân huỷ
C . Phản ứng thế
D. Phản ứng trung hoà
Câu 159: Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là :
Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
A. 55.
B. 20.
C. 25.
D. 50.
Câu 160: Hãy cho biết những cặp khái niệm nào tương đương nhau ?
A. quá trình oxi hóa và sự oxi hóa.
B. quá trình oxi hóa và chất oxi hóa.
C. quá trình khử và sự oxi hóa.
D. quá trình oxi hóa và chất khử.
Câu 161: Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
A. bị khử.
B. bị oxi hoá.
C. cho proton.
D. nhận proton.
Câu 162: Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là:
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
A. 21.
B. 26.
C. 19.
D. 28.
Câu 163: Cho sơ đồ phản ứng:
KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là :
A. 5 và 2.
B. 2 và 10.
C. 2 và 5.
D. 5 và 1.
Câu 164: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hoá-khử ?
A . Phản ứng hoá hợp
B. Phản ứng phân huỷ
C. Phản ứng thế
D. Phản ứng trao đổi
Câu 165: Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
A. CaO + H2O → Ca(OH)2
B. 2NO2 → N2O4
Trang 24
C. 2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO
D. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Câu 166: Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
A. NH4NO2 → N2 + 2H2O
B. CaCO3 → CaO + CO2
C. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
D. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
Câu 167: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, hệ
số của các chất tương ứng là
A. 3, 10, 3, 1, 8.
B. 3, 28, 9, 1, 14.
C. 3, 26, 9, 2, 13.
D. 2, 28, 6, 1, 14.
Câu 168: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO 3 loãng, giả sử chỉ thu được
V lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :
A. 0,672 lít.
B. 6,72 lít.
C. 0,448 lít.
D. 4,48 lít.
Câu 169: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?
A. 4S + 8NaOH → Na2SO4 + 3Na2S + 4H2O
B. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
C. 3Zn + 8HNO3 → 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O
D. Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Câu 170: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ?
A. SO3 + H2O → H2SO4
B. 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
C. CO2 + C → 2CO
D. H2S + CuCl2 → CuS + 2HCl
Câu 171: Cho phản ứng:
aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:
A. 4.
B. 3.
C. 6.
D. 5.
Câu 172: Nitơ trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A. NH4Cl.
B. NH3.
C. N2.
D. HNO3.
Câu 173: Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O
Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H 2O tạo thành là:
A. 3.
B. 10.
C. 5.
D. 4.
Câu 174: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. NH3 + HCl → NH4Cl
B. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
C. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
D. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
Câu 175: Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon
A. chỉ bị oxi hóa.
B. chỉ bị khử.
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
D. không bị oxi hóa, cũng không bị khử
Câu 176: Cho phản ứng hoá học sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là:
A. 8, 3, 15.
B. 8, 3, 9.
C. 2, 2, 5.
D. 2, 1, 4.
Câu 177: Mg có thể khử được axit HNO3 thành khí N2 theo phản ứng hoá học:
aMg + bHNO3 → cMg(NO3)2 + dN2 + eH2O
Tỉ lệ a:b là
A. 1:3.
B. 5:12.
C. 3:8.
D. 4:15.
Câu 178: Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. S
B. F2
C. Cl2
D. N2
Câu 179: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO 3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A. -2, -1, -2, -0,5.
B. -2, -1, +2, -0, 5.
C. -2, +1, +2, +0,5.
D. -2, +1, -2, +0,5.
Câu 180: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là
A. chất nhận electron.
B. chất nhường electron.
C. chất làm giảm số oxi hóa.
D. chất không thay đổi số oxi hóa.
Câu 181: Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng
A. Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
B. Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Trang 25
C. Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
D. Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Câu 182: Oxit nào sau đây bị oxi hoá khi phản ứng với dung dịch HNO 3 loãng?
A. MgO.
B. Fe2O3.
C. FeO.
D. Al2O3.
Câu 183: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
A. 2NaOH + 2NO2 to→ NaNO2 + NaNO3 + H2O
B. 2KMnO4 to→ K2MnO4 + MnO2 + O2
C. 2Fe(OH)3 to→ Fe2O3 + 3H2O
D. 4Fe(OH)2 + O2 to→ 2Fe2O3 + 4H2O
Câu 184: Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hoá?
A. S+ O2 to→ SO2
B. S+ Na to→ Na2S
C. S+ H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
D. S+ 6HNO3 to→ H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Câu 185: Chất hoặc ion nào sau đây có cả tính khử và tính oxi hoá?
A. SO2.
B. F2.
C. Al3+.
D. Na.
Câu 186: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
A. Na2SO4.
B. SO2.
C. H2S.
D. H2SO4.
Câu 187: Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ
A. chỉ bị oxi hóa.
B. chỉ bị khử.
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
D. không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Câu 188: Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric
A. là chất oxi hóa.
B. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
C. là chất khử.
D. vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Câu 189: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là
A. chất nhận electron.
B. chất nhường electron.
C. chất làm tăng số oxi hóa.
D. chất không thay đổi số oxi hóa.
Câu 190: Cho phương trình hoá học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A. Cr là chất oxi hoá, Sn2+ là chất khử.
B. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hoá.
C. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá.
D. Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá.
Câu 191: Cho phản ứng hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O ⇔ 2HBrO3 + 10HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. Br2 là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
B. Br2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
C. Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá.
D. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
Câu 192: Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2 ;
H2SO4 ; NO và H2O.
a) Số electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là :
A. 9 electron.
B. 6 electron.
C. 2 electron.
D. 10 electron.
b) Hệ số cân bằng của HNO3 là:
A. 10
B. 22
C. 26
D. 15
2+
+
3+
2+
Câu 193: Cho phản ứng : Fe + MnO4 + H → Fe + Mn + H2O. Sau khi cân bằng, tổng các hệ
số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là :
A. 22.
B. 24.
C. 18.
D. 16.
Trang 26
Câu 194: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử
CuFeS2 sẽ
A. nhường 12 electron.
B. nhận 13 electron.
C. nhận 12 electron.
D. nhường 13 electron.
+
Câu 195: Cho quá trình: NO3 + 3e + 4H → NO + 2H2O. Đây là quá trình :
A. oxi hóa.
B. khử.
C. nhận proton.
D. tự oxi hóa – khử.
Câu 196: Trong phản ứng FexOy + HNO3 → N2 + Fe(NO3)3 + H2O, một phân tử FexOy sẽ
A. nhường (2y – 3x) e.
B. nhận (3x – 2y) e.
C. nhường (3x – 2y) e.
D. nhận (2y – 3x) e.
Câu 197: Trong dãy các chất sau, dãy chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản
ứng oxi hóa – khử :
A. KMnO4, Fe2O3, HNO3.
B. Fe, Fe2O3, HNO3.
C. HNO3, H2S, SO2.
D. FeCl2, I2, HNO3.
Câu 198: Cho sơ đồ phản ứng : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O.
a) Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3: 2. Tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 lần lượt là
A. 44: 6: 9.
B. 46: 9: 6.
C. 46: 6: 9.
D. 44: 9: 6.
b) Hệ số của HNO3 sau khi cân bằng là:
A. 213
B. 126
C. 162
D. 132
Câu 199: Cho các chất và ion sau : Zn ; Cl2 ; FeO ; Fe2O3 ; SO2 ; H2S ; Fe2+ ; Cu2+ ; Ag+. Số lượng
chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là:
A. 2.
B. 8.
C. 6.
D. 4.
Câu 200: Cho sơ đồ phản ứng : aFeS +bH+ + cNO3- → Fe3+ + SO42- + NO + H2O. Sau khi cân
bằng, tổng hệ số a + b + c là
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 201: Hòa tan hết 1,84 gam hỗn hợp Cu và Fe trong dung dịch HNO 3 dư, thu được 0,01 mol
NO và 0,04 mol NO2. Số mol Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A. 0,02 và 0,03.
B. 0,01 và 0,02.
C. 0,01 và 0,03.
D. 0,02 và 0,04.
Câu 202: Cho dãy các chất và ion : Cl2, Br2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn+, S2-, Cl-. Số chất và
ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là:
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 203: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí
NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :
A. 25,6 gam.
B. 16 gam.
C. 2,56 gam.
D. 8 gam.
Câu 204: Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá –
khử là:
A. 8.
B. 6.
C. 5.
D. 7.
Câu 205: Xét phản ứng sau :
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O (1);
2NO2 + 2KOH → KNO2 + KNO3 + H2O (2)
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
A. oxi hóa – khử nội phân tử.
B. oxi hóa – khử nhiệt phân.
C. tự oxi hóa – khử.
D. không oxi hóa – khử.
Câu 206: Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ
khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 (ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác). Thể tích (đktc) NO
và N2O thu được lần lượt là :
A. 2,24 lít và 6,72 lít. B. 2,016 lít và 0,672 lít.
C. 0,672 lít và 2,016 lít. D. 1,972 lít và 0,448 lít.
Trang 27
Câu 207: Cho các phản ứng oxi hoá – khử sau :
(1) 3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI
(2) 2HgO → 2Hg + O2
(3) 4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S
(4) NH4NO3 → N2O + 2H2O
(5) 2KClO3 → 2KCl + 3O2
(6) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
(7) 4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O
(8) 2H2O2 → 2H2O + O2
(9) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
(10) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
a) Trong số các phản ứng oxi hoá – khử trên, số phản ứng oxi hoá – khử nội phân tử là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
b) Trong số các phản ứng oxi hoá – khử trên, số phản ứng tự oxi hoá – khử là :
A. 6.
B. 7.
C. 4.
D. 5.
Bài 208: Cho sơ đồ phản ứng : Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO2 + H2O
Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng là :
A. 1 và 22.
B. 1 và 14.
C. 1 và 10.
D. 1 và 12.
Bài 209: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, chỉ thu được sản
phẩm khử là 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỉ khối so với H2 bằng 14,75. % theo
khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 61,80%.
B. 61,82%.
C. 38,18%.
D. 38,20%.
Bài 210: Có phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Số chất X có thể thực hiện phản ứng
trên là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6
Bài 211: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Sau khi cân bằng, tỉ lệ giữa số phân tử bị oxi hoá và số phân tử bị khử là
A. 3:1.
B. 28:3.
C. 3:28.
D. 1:3.
Bài 212: Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Al phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
H2SO4 đặc, nóng thu được 5,6 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng Al có
trong hỗn hợp là
A. 2,7 gam.
B. 5,4 gam
C. 8,1 gam.
D. 6,75 gam.
Bài 213: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M hóa trị III bởi lượng dư dung dịch H 2SO4 đặc,
nóng thu được 2,688 gam khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). M là
A. Fe.
B. Cu.
C. Zn.
D. Al.
Bài 214: Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3loãng → ....
Tỉ lệ giữa số phân tử Fe3O4 với số HNO3 đóng vai trò môi trường là
A. 1/1.
B. 3/1.
C. 1/9.
D. 3/28.
Bài 215: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO 3 dư
thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Thể tích khí X (đktc) là:
A. 2,224
B. 2,737
C. 1,368
D. 3,374
Bài 216: Hoà tan hoàn toàn a gam Al trong dd HNO3 loãng thấy thoát ra 44,8 lít hỗn hợp 3 khí
NO, N2O và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:2. Giá trị của a là:
A. 140,4 gam
B. 70,2 gam
C. 35,1 gam
D. Kết quả khác
Bài 217: Từ 2 phản ứng:
Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+
Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+
Có thể rút ra kết luận:
A. Tính oxi hoá: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
B. Tính khử: Fe > Fe2+ > Cu
3+
2+
2+
C. Tính oxi hoá: Fe > Fe > Cu
D. Tính khử: Cu > Fe > Fe2+
Bài 218: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng, hệ số của HNO3 là
A. 13x - 9y.
B. 23x - 9y.
C. 23x - 8y.
D. 16x - 6y.
Bài 219: Hòa tan hoàn toàn 13,0 gam Zn vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và
0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là:
A. 18,9 gam
B. 37,80 gam
C. 28,35 gam
D. 39,80 gam
Trang 28
Bài 220: Cho sơ đồ phản ứng : FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là:
A. 21.
B. 19.
C. 23.
D. 25.
Bài 221: Cho 13,5 gam nhôm tác dụng vừa đủ với 2,5 lít dung dịch HNO3, phản ứng tạo ra muối
nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N2O(là sản phẩm khử duy nhất). Tính nồng độ mol của
dung dịch HNO3. Biết rằng tỉ khối của hỗn hợp khí đối với hiđro bằng 19,2.
A. 0,95.
B. 0,86.
C. 0,76.
D. 0,9.
Câu 222: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc)
gồm Cl2 và O2 thu được 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất.
a) Phần trăm thể tích của oxi trong Y là
A. 40%
B. 50%
C. 60%
D. 70%
b) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A. 30,77%
B. 69,23%
C. 34,62%
D. 65,38%
Bài 223: Cho phản ứng sau:
Na2SO3 + KMnO4 + KHSO4 → Na2SO4 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Sau khi cân bằng với hệ số là những số nguyên tối giản thì hệ số của K 2SO4 là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Bài 224: Trong những phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử
a) SO3 + H2O → H2SO4
b) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
c) C + H2O → CO + H2
d) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
e) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
f) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
A. c,e,f
B. a,d,e
C. a, c, e,
D. a,e,f
Bài 225: Cho sơ đồ phản ứng : Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số
của phân tử HNO3 là :
A. 23x – 9y.
B. 23x – 8y.
C. 46x – 18y.
D. 13x – 9y.
Bài 226: Cho phương trình phản ứng sau:
C6H5C2H5 + KMnO4 → C6H5COOK + MnO2 + K2CO3 + KOH + H2O
Hệ số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phản ứng cân bằng là
A. 4.
B. 12.
C. 3.
D. 10.
Bài 227: Cho phản ứng hoá học: Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hoá và số
nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hoá học của phản ứng đã cho tương ứng là
A. 1:5.
B. 5:1.
C. 1:3.
D. 3:1.
Bài 228: Xét phản ứng : xBr2 + yCrO2- + ...OH- → ...Br- + ...CrO42- + ...H2O. Giá trị của x và y là :
A. 3 và 1.
B. 1 và 2.
C. 2 và 3.
D. 3 và 2.
Bài 229: Cho 0,15 mol FexOy tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO. Công thức oxit
sắt là :
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeO hoặc Fe3O4.
Bài 230: Cho phản ứng : Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO2 + H2O. Số phân tử
HNO3 đóng vai trò làm chất oxi hóa là?
A.14
B. 10.
C. 4.
D. 12.
Bài 231: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 ;
2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 . Phát biểu đúng là
A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- .
B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+.
D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Bài 232: Cho phản ứng:
FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số cân bằng của chất oxi hóa và chất khử là:
A. 6
B. 8
C.7
D.14
Trang 29
Bài 233: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước.
(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Bài 234: Trong phản ứng:
K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị
của k là
A. 3/14.
B. 4/7.
C. 1/7.
D. 3/7.
Bài 235: Cho các phản ứng:
(a) Sn + HCl (loãng) → (b) Fe + H2SO4 (loãng) →
(c) MnO2 + HCl (đặc) → (d) Cu + H2SO4 (đặc) →
(e) Al + H2SO4 (loãng) → (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 →
Số phản ứng mà H của axit đóng vai trò chất oxi hoá là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 6.
Bài 236: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Bài 237: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối của chúng có các phản ứng hoá học sau:
Phát biểu đúng là
A. Ion Y2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+.
B. Kim loại X khử được ion Y2+.
C. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
D. Ion Y3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+.
Câu 238. Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử được định nghĩa là
A. điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên
tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn;
B. hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó;
C. điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó;
D. độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó.
Câu 240. Số oxi hóa của các nguyên tử trong H2, Fe2+, Cl- lần lượt là
Trang 30
A. 0; −2; +1;
B. +2; −2; +1;
C. 0; +2; −1;
D. +1; +2; −1.
Câu 241: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về số oxi hóa trong hợp chất ?
A. Số oxi hóa của H là +1 (trừ một số hydride kim loại NaH, CaH 2, …);
B. Số oxi hóa của O luôn là –2;
C. Số oxi hóa của các kim loại kiềm (nhóm IA: Li, Na, K, …) luôn là +1, của kim loại kiềm thổ
(nhóm IIA: Be, Mg, Ca, …) luôn là +2;
D. Số oxi hóa của Al luôn là +3, của F luôn là –1.
Câu 242. Số oxi hóa của Mn trong các phân tử MnO2, KMnO4, K2MnO4 lần lượt là
A. +2, +4, +3;
B. −4, +7, +6;
C. +4, +7, +6;
D. +2, +5, +6.
Câu 243. Số oxi hóa của nguyên tử N trong các ion NH4+, NO3−, NO2− lần lượt là
A. −3, +5, +3
B. −3, +3, + 5
C. +5, −2, +3
D. +5, +3, +2
Câu 244. Cho phân tử CH4 công thức cấu tạo dưới đây. Số oxi hóa của C là
A. – 4.
B. – 2.
C. + 4.
D. + 2.
Câu 2345. Phát biểu sai là
A. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển dịch electron giữa các
chất phản ứng hay có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử trong phân tử;
B. Phản ứng oxi hóa – khử có thể chỉ có quá trình oxi hóa hoặc quá trình khử;
C. Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá trình nhường electron;
D. Quá trình khử (sự khử) là quá trình nhận electron.
Câu 246. Chất khử là chất
A. nhận electron, có số oxi hóa tăng, bị oxi hóa
B. nhận electron, có số oxi hóa giảm, bị khử
C. nhường electron, có số oxi hóa tăng, bị oxi hóa
D. nhường electron, có số oxi hóa giảm, bị khử
Câu 248. Cho phản ứng: Fe + CuSO4 ⟶ Cu + FeSO4.
Khẳng định đúng là
A. Chất khử là Cu2+, chất oxi hóa là Fe;
B. Chất khử là Fe, chất oxi hóa là Cu2+;
C. Chất khử là Cu, chất oxi hóa là Fe2+;
D. Chất khử là Fe2+, chất oxi hóa là Cu.
Câu 249. Hệ số cân bằng của H2 trong phản ứng Fe2O3 + H2⟶ Fe + H2O là
A. 1;
B. 2;
C. 3;
D. 4.
Câu 250. Xác định hệ số cân bằng của HCl trong phản ứng dưới đây:
K2Cr2O7 + HCl ⟶ Cl2 + KCl + CrCl3 + H2O
A. 5;
B. 10;
C. 14;
D. 16.
Trang 31
Trang 32
Câu 1: Một dung dịch chứa 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Na+, x mol Cl- và y mol PO43−. Tổng khối
lượng các muối tan có trong dung dịch là 2,59 gam. Giá trị của x và y lần lượt là :
A. 0,01 và 0,03.
B. 0,01 và 0,01.
C. 0,03 và 0,01.
D. 0,02 và 0,01.
Câu 2: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Số chất X thực hiện phản ứng bên dưới ?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 3: Cho 9,2 gam Zn và Al vào H2SO4 đặc, nóng thu được 5,6 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm
khử duy nhất). Tính mAl trong hỗn hợp ?
A. 2,7 gam.
B. 5,4 gam.
C. 8,1 gam.
D. 6,75 gam.
Câu 4: Hoà tan mấy gam Al trong HNO3 loãng thấy thoát ra 44,8 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2O và
N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:2.
A. 140,4 gam.
B. 70,2 gam.
C. 35,1 gam.
D. 50,1 gam.
Câu 5: Cho FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O, tổng hệ số cân bằng là gì ?
A. 21.
B. 19.
C. 23.
D. 25.
Câu 6: Phản ứng oxi hóa – khử lần lượt là ?
a) SO3 + H2O → H2SO4
b) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
c) C + H2O → CO + H2
d) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
e) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
f) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
A. c, e, f.
B. a, c, e.
C. a, e, f.
D. a, d, e.
Câu 7: Hệ số chất bị khử trong C6H5C2H5 + KMnO4 → C6H5COOK + MnO2 + K2CO3 + KOH +
H2O là mấy ?
A. 4.
B. 12.
C. 3.
D. 10.
Câu 8: Cho 0,15 mol oxit sắt nào sau đây tác dụng với HNO3 đun nóng để thu được 0,05 mol
NO.
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 9: Tổng hệ số của chất khử và oxi hóa FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 +
K2SO4 + H2O ?
A. 6.
B. 8.
C. 7.
D. 14.
Câu 10: Tính khử HCl ở phản ứng:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
+
2+
2+
3+
Câu 11: Cho dãy các chất và ion : Cl2; F2, SO2, Na , Ca , Fe , Al , Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion
trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là :
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 12:
Đáp án : D.
Câu 13:
Trang 1
Đáp án : D.
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
Đáp án : B.
Câu 19:
Trang 2
Câu 20:
Câu 21:
Câu 22: B.
Câu 23: B.
Câu 24: D.
Trang 3
Câu 25: B.
Câu 26: C.
Câu 27: B.
Câu 28: D.
Câu 29: B.
Trang 4
Câu 30: C.
Câu 31: B.
Câu 32:
Câu 33:
Câu 34:
Trang 5
Câu 35:
Câu 36:
Câu 37:
Câu 38:
Trang 6
Câu 39:
Câu 40:
Câu 41:
Câu 42:
Câu 43:
Câu 44:
Câu 45:
Câu 46:
Câu 47:
Câu 48:
Trang 7
Câu 49:
Câu 50:
Câu 51:
Câu 52:
Câu 53:
Câu 54:
Câu 55:
Câu 56:
Trang 8
Câu 57:
Câu 58:
Câu 59:
Câu 60:
Câu 61:
Câu 62:
Câu 63:
Trang 9
Câu 64:
Câu 65:
Câu 66:
Câu 67:
Trang 10
Câu 68:
Câu 69:
Câu 70:
Câu 71:
Câu 72:
Trang 11
Câu 73:
Câu 74:
Câu 75:
Câu 76:
Câu 77:
Câu 78:
Trang 12
Câu 79: Nêu một số phản ứng oxi hóa – khử có lợi và có hại trong thực tế ?
Câu 80:
Câu 81:
Câu 82:
Câu 83:
Câu 84:
Câu 85:
Câu 86:
Câu 87:
Trang 13
Câu 88:
Câu 89:
Câu 90:
Câu 91:
Câu 92:
Câu 93:
Câu 94:
Câu 95:
Trang 14
Câu 96:
Câu 97:
Câu 98:
Câu 99:
Câu 100:
Trang 15
Câu 101:
Câu 102:
Câu 103:
Câu 104:
Câu 105:
Câu 106: Cho 2,34 g kim loại M (hóa trị n) tác dụng với dung dịch H 2SO4 (đặc, nóng, dư) thu
được 3,2227 lít khí SO2 (điều kiện chuẩn). Xác định kim loại M ?
Câu 107:
Trang 16
Câu 108:
Câu 109:
Câu 110:
Câu 111:
Trang 17
Câu 112:
Câu 113:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 114: Loại phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng thế.
D. Phản ứng trung hòa.
Câu 115: Khi tham gia vào các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại ?
A. bị khử.
B. bị oxi hóa.
C. cho prô-tôn.
D. nhận prô-tôn.
Câu 116:
Câu 117:
Trang 18
Câu 118:
Câu 119:
Câu 120:
Câu 121:
Câu 122:
Trang 19
Câu 123:
Câu 124:
Câu 125:
Câu 126:
A. 20.
Câu 127:
B. 2.
C. 11.
Trang 20
D. 8.
A. 2.
Câu 128:
B. 1.
C. 4.
D. 3.
B. 21.
C. 20.
D. 16.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 129:
A. 24.
Câu 130:
Câu 131:
Câu 132:
A. 5.
Câu 133:
Trang 21
A. 4.
Câu 134:
B. 3.
C. 2.
D. 1.
A. 14,7 gam.
B. 9,8 gam.
C. 58,8 gam.
D. 29,4 gam.
Câu 135: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
A. F2.
B. O3.
C. S.
D. O2.
Câu 136: Cho các chất rắn sau: Cr2O3, Fe(NO3)2, Al(OH)3, Mg. Số chất tan được trong dung dịch
HCl loãng nguội (dư) là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 137:
Câu 138:
Câu 139:
Câu 140:
Trang 22
Câu 141: Lập phương trình hoá học của các phản ứng trong quá trình sản xuất sulfuric acid theo
sơ đồ mục IV3. Trong các phản ứng đó, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá – khử ?
Câu 142: Chất khử là chất:
A. Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 143: Chất oxi hoá là chất
A. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 144: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là :
A. +1 và +1.
B. –4 và +6.
C. –3 và +5.
D. –3 và +6.
2+
3+
Câu 145: Cho quá trình : Fe → Fe + 1e. Đây là quá trình :
A. Oxi hóa.
B. Khử .
C. Nhận proton.
D. Tự oxi hóa – khử.
Câu 146: Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là :
A. 0,5.
B. 1,5.
C. 3,0.
D. 4,5.
2+
Câu 147: Trong phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, một mol Cu đã
A. Nhận 1 mol electron.
B. Nhường 1 mol e.
C. Nhận 2 mol electron.
D. Nhường 2 mol electron.
Câu 148: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
A. Chất oxi hóa.
B. chất khử.
C. Axit.
D. Vừa oxi hóa vừa khử.
Câu 149: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên
tố hóa học.
C. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
D. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số
nguyên tố hóa học.
Câu 150: Trong phản ứng nào dưới đây cacbon thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?
A. C + 2H2 to→ CH4
B. 3C + 4Al to→ Al4C3
C. 3C + CaO to→ CaC2 + CO
D. C + CO2 to→ 2CO
Trang 23
Câu 151: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. oxit phi kim và bazơ.
B. oxit kim loại và axit.
C. kim loại và phi kim.
D. oxit kim loại và oxit phi kim.
Câu 152: Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?
A. HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3
B. 2HCl + Mg → MgCl2+ H2
C. 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O
D. 4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O
Câu 153: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của HCl là: MnO2 + 4HCl → MnCl2 +Cl2+ 2H2O
A. oxi hóa.
B. chất khử.
C. tạo môi trường.
D. chất khử và môi trường.
Câu 154: Cho phản ứng: 4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Trong phản ứng trên,
HNO3 đóng vai trò là :
A. chất oxi hóa.
B. axit.
C. môi trường.
D. chất oxi hóa và môi trường.
Câu 155: Hòa tan Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng, nóng, dư, sản phẩm thu được là :
A. Cu(NO3)2 + CuSO4 + H2O.
B. Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O.
C. Cu(NO3)2 + H2SO4 + H2O.
D. Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O.
Câu 156: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng :
A. oxi hóa – khử.
B. không oxi hóa – khử.
C. oxi hóa – khử hoặc không.
D. thuận nghịch.
Câu 157: Cho các phản ứng
Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
4KClO3 → KCl + 3KClO4.
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4.
Câu 158: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. Phản ứng hoá hợp
B. Phản ứng phân huỷ
C . Phản ứng thế
D. Phản ứng trung hoà
Câu 159: Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là :
Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
A. 55.
B. 20.
C. 25.
D. 50.
Câu 160: Hãy cho biết những cặp khái niệm nào tương đương nhau ?
A. quá trình oxi hóa và sự oxi hóa.
B. quá trình oxi hóa và chất oxi hóa.
C. quá trình khử và sự oxi hóa.
D. quá trình oxi hóa và chất khử.
Câu 161: Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
A. bị khử.
B. bị oxi hoá.
C. cho proton.
D. nhận proton.
Câu 162: Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là:
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
A. 21.
B. 26.
C. 19.
D. 28.
Câu 163: Cho sơ đồ phản ứng:
KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là :
A. 5 và 2.
B. 2 và 10.
C. 2 và 5.
D. 5 và 1.
Câu 164: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hoá-khử ?
A . Phản ứng hoá hợp
B. Phản ứng phân huỷ
C. Phản ứng thế
D. Phản ứng trao đổi
Câu 165: Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
A. CaO + H2O → Ca(OH)2
B. 2NO2 → N2O4
Trang 24
C. 2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO
D. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Câu 166: Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
A. NH4NO2 → N2 + 2H2O
B. CaCO3 → CaO + CO2
C. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
D. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
Câu 167: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, hệ
số của các chất tương ứng là
A. 3, 10, 3, 1, 8.
B. 3, 28, 9, 1, 14.
C. 3, 26, 9, 2, 13.
D. 2, 28, 6, 1, 14.
Câu 168: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO 3 loãng, giả sử chỉ thu được
V lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :
A. 0,672 lít.
B. 6,72 lít.
C. 0,448 lít.
D. 4,48 lít.
Câu 169: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?
A. 4S + 8NaOH → Na2SO4 + 3Na2S + 4H2O
B. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
C. 3Zn + 8HNO3 → 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O
D. Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Câu 170: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ?
A. SO3 + H2O → H2SO4
B. 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
C. CO2 + C → 2CO
D. H2S + CuCl2 → CuS + 2HCl
Câu 171: Cho phản ứng:
aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:
A. 4.
B. 3.
C. 6.
D. 5.
Câu 172: Nitơ trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A. NH4Cl.
B. NH3.
C. N2.
D. HNO3.
Câu 173: Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O
Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H 2O tạo thành là:
A. 3.
B. 10.
C. 5.
D. 4.
Câu 174: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. NH3 + HCl → NH4Cl
B. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
C. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
D. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
Câu 175: Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon
A. chỉ bị oxi hóa.
B. chỉ bị khử.
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
D. không bị oxi hóa, cũng không bị khử
Câu 176: Cho phản ứng hoá học sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là:
A. 8, 3, 15.
B. 8, 3, 9.
C. 2, 2, 5.
D. 2, 1, 4.
Câu 177: Mg có thể khử được axit HNO3 thành khí N2 theo phản ứng hoá học:
aMg + bHNO3 → cMg(NO3)2 + dN2 + eH2O
Tỉ lệ a:b là
A. 1:3.
B. 5:12.
C. 3:8.
D. 4:15.
Câu 178: Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. S
B. F2
C. Cl2
D. N2
Câu 179: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO 3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A. -2, -1, -2, -0,5.
B. -2, -1, +2, -0, 5.
C. -2, +1, +2, +0,5.
D. -2, +1, -2, +0,5.
Câu 180: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là
A. chất nhận electron.
B. chất nhường electron.
C. chất làm giảm số oxi hóa.
D. chất không thay đổi số oxi hóa.
Câu 181: Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng
A. Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
B. Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Trang 25
C. Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
D. Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Câu 182: Oxit nào sau đây bị oxi hoá khi phản ứng với dung dịch HNO 3 loãng?
A. MgO.
B. Fe2O3.
C. FeO.
D. Al2O3.
Câu 183: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
A. 2NaOH + 2NO2 to→ NaNO2 + NaNO3 + H2O
B. 2KMnO4 to→ K2MnO4 + MnO2 + O2
C. 2Fe(OH)3 to→ Fe2O3 + 3H2O
D. 4Fe(OH)2 + O2 to→ 2Fe2O3 + 4H2O
Câu 184: Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hoá?
A. S+ O2 to→ SO2
B. S+ Na to→ Na2S
C. S+ H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
D. S+ 6HNO3 to→ H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Câu 185: Chất hoặc ion nào sau đây có cả tính khử và tính oxi hoá?
A. SO2.
B. F2.
C. Al3+.
D. Na.
Câu 186: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
A. Na2SO4.
B. SO2.
C. H2S.
D. H2SO4.
Câu 187: Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ
A. chỉ bị oxi hóa.
B. chỉ bị khử.
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
D. không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Câu 188: Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric
A. là chất oxi hóa.
B. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
C. là chất khử.
D. vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Câu 189: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là
A. chất nhận electron.
B. chất nhường electron.
C. chất làm tăng số oxi hóa.
D. chất không thay đổi số oxi hóa.
Câu 190: Cho phương trình hoá học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A. Cr là chất oxi hoá, Sn2+ là chất khử.
B. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hoá.
C. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá.
D. Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá.
Câu 191: Cho phản ứng hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O ⇔ 2HBrO3 + 10HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. Br2 là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
B. Br2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
C. Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá.
D. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
Câu 192: Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2 ;
H2SO4 ; NO và H2O.
a) Số electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là :
A. 9 electron.
B. 6 electron.
C. 2 electron.
D. 10 electron.
b) Hệ số cân bằng của HNO3 là:
A. 10
B. 22
C. 26
D. 15
2+
+
3+
2+
Câu 193: Cho phản ứng : Fe + MnO4 + H → Fe + Mn + H2O. Sau khi cân bằng, tổng các hệ
số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là :
A. 22.
B. 24.
C. 18.
D. 16.
Trang 26
Câu 194: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử
CuFeS2 sẽ
A. nhường 12 electron.
B. nhận 13 electron.
C. nhận 12 electron.
D. nhường 13 electron.
+
Câu 195: Cho quá trình: NO3 + 3e + 4H → NO + 2H2O. Đây là quá trình :
A. oxi hóa.
B. khử.
C. nhận proton.
D. tự oxi hóa – khử.
Câu 196: Trong phản ứng FexOy + HNO3 → N2 + Fe(NO3)3 + H2O, một phân tử FexOy sẽ
A. nhường (2y – 3x) e.
B. nhận (3x – 2y) e.
C. nhường (3x – 2y) e.
D. nhận (2y – 3x) e.
Câu 197: Trong dãy các chất sau, dãy chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản
ứng oxi hóa – khử :
A. KMnO4, Fe2O3, HNO3.
B. Fe, Fe2O3, HNO3.
C. HNO3, H2S, SO2.
D. FeCl2, I2, HNO3.
Câu 198: Cho sơ đồ phản ứng : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O.
a) Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3: 2. Tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 lần lượt là
A. 44: 6: 9.
B. 46: 9: 6.
C. 46: 6: 9.
D. 44: 9: 6.
b) Hệ số của HNO3 sau khi cân bằng là:
A. 213
B. 126
C. 162
D. 132
Câu 199: Cho các chất và ion sau : Zn ; Cl2 ; FeO ; Fe2O3 ; SO2 ; H2S ; Fe2+ ; Cu2+ ; Ag+. Số lượng
chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là:
A. 2.
B. 8.
C. 6.
D. 4.
Câu 200: Cho sơ đồ phản ứng : aFeS +bH+ + cNO3- → Fe3+ + SO42- + NO + H2O. Sau khi cân
bằng, tổng hệ số a + b + c là
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 201: Hòa tan hết 1,84 gam hỗn hợp Cu và Fe trong dung dịch HNO 3 dư, thu được 0,01 mol
NO và 0,04 mol NO2. Số mol Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A. 0,02 và 0,03.
B. 0,01 và 0,02.
C. 0,01 và 0,03.
D. 0,02 và 0,04.
Câu 202: Cho dãy các chất và ion : Cl2, Br2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn+, S2-, Cl-. Số chất và
ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là:
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 203: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí
NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :
A. 25,6 gam.
B. 16 gam.
C. 2,56 gam.
D. 8 gam.
Câu 204: Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá –
khử là:
A. 8.
B. 6.
C. 5.
D. 7.
Câu 205: Xét phản ứng sau :
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O (1);
2NO2 + 2KOH → KNO2 + KNO3 + H2O (2)
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
A. oxi hóa – khử nội phân tử.
B. oxi hóa – khử nhiệt phân.
C. tự oxi hóa – khử.
D. không oxi hóa – khử.
Câu 206: Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ
khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 (ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác). Thể tích (đktc) NO
và N2O thu được lần lượt là :
A. 2,24 lít và 6,72 lít. B. 2,016 lít và 0,672 lít.
C. 0,672 lít và 2,016 lít. D. 1,972 lít và 0,448 lít.
Trang 27
Câu 207: Cho các phản ứng oxi hoá – khử sau :
(1) 3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI
(2) 2HgO → 2Hg + O2
(3) 4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S
(4) NH4NO3 → N2O + 2H2O
(5) 2KClO3 → 2KCl + 3O2
(6) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
(7) 4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O
(8) 2H2O2 → 2H2O + O2
(9) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
(10) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
a) Trong số các phản ứng oxi hoá – khử trên, số phản ứng oxi hoá – khử nội phân tử là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
b) Trong số các phản ứng oxi hoá – khử trên, số phản ứng tự oxi hoá – khử là :
A. 6.
B. 7.
C. 4.
D. 5.
Bài 208: Cho sơ đồ phản ứng : Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO2 + H2O
Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng là :
A. 1 và 22.
B. 1 và 14.
C. 1 và 10.
D. 1 và 12.
Bài 209: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, chỉ thu được sản
phẩm khử là 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỉ khối so với H2 bằng 14,75. % theo
khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 61,80%.
B. 61,82%.
C. 38,18%.
D. 38,20%.
Bài 210: Có phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Số chất X có thể thực hiện phản ứng
trên là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6
Bài 211: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Sau khi cân bằng, tỉ lệ giữa số phân tử bị oxi hoá và số phân tử bị khử là
A. 3:1.
B. 28:3.
C. 3:28.
D. 1:3.
Bài 212: Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Al phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
H2SO4 đặc, nóng thu được 5,6 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng Al có
trong hỗn hợp là
A. 2,7 gam.
B. 5,4 gam
C. 8,1 gam.
D. 6,75 gam.
Bài 213: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M hóa trị III bởi lượng dư dung dịch H 2SO4 đặc,
nóng thu được 2,688 gam khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). M là
A. Fe.
B. Cu.
C. Zn.
D. Al.
Bài 214: Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3loãng → ....
Tỉ lệ giữa số phân tử Fe3O4 với số HNO3 đóng vai trò môi trường là
A. 1/1.
B. 3/1.
C. 1/9.
D. 3/28.
Bài 215: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO 3 dư
thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Thể tích khí X (đktc) là:
A. 2,224
B. 2,737
C. 1,368
D. 3,374
Bài 216: Hoà tan hoàn toàn a gam Al trong dd HNO3 loãng thấy thoát ra 44,8 lít hỗn hợp 3 khí
NO, N2O và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:2. Giá trị của a là:
A. 140,4 gam
B. 70,2 gam
C. 35,1 gam
D. Kết quả khác
Bài 217: Từ 2 phản ứng:
Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+
Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+
Có thể rút ra kết luận:
A. Tính oxi hoá: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+
B. Tính khử: Fe > Fe2+ > Cu
3+
2+
2+
C. Tính oxi hoá: Fe > Fe > Cu
D. Tính khử: Cu > Fe > Fe2+
Bài 218: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng, hệ số của HNO3 là
A. 13x - 9y.
B. 23x - 9y.
C. 23x - 8y.
D. 16x - 6y.
Bài 219: Hòa tan hoàn toàn 13,0 gam Zn vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và
0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là:
A. 18,9 gam
B. 37,80 gam
C. 28,35 gam
D. 39,80 gam
Trang 28
Bài 220: Cho sơ đồ phản ứng : FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là:
A. 21.
B. 19.
C. 23.
D. 25.
Bài 221: Cho 13,5 gam nhôm tác dụng vừa đủ với 2,5 lít dung dịch HNO3, phản ứng tạo ra muối
nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N2O(là sản phẩm khử duy nhất). Tính nồng độ mol của
dung dịch HNO3. Biết rằng tỉ khối của hỗn hợp khí đối với hiđro bằng 19,2.
A. 0,95.
B. 0,86.
C. 0,76.
D. 0,9.
Câu 222: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc)
gồm Cl2 và O2 thu được 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất.
a) Phần trăm thể tích của oxi trong Y là
A. 40%
B. 50%
C. 60%
D. 70%
b) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A. 30,77%
B. 69,23%
C. 34,62%
D. 65,38%
Bài 223: Cho phản ứng sau:
Na2SO3 + KMnO4 + KHSO4 → Na2SO4 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Sau khi cân bằng với hệ số là những số nguyên tối giản thì hệ số của K 2SO4 là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Bài 224: Trong những phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử
a) SO3 + H2O → H2SO4
b) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
c) C + H2O → CO + H2
d) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
e) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
f) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
A. c,e,f
B. a,d,e
C. a, c, e,
D. a,e,f
Bài 225: Cho sơ đồ phản ứng : Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số
của phân tử HNO3 là :
A. 23x – 9y.
B. 23x – 8y.
C. 46x – 18y.
D. 13x – 9y.
Bài 226: Cho phương trình phản ứng sau:
C6H5C2H5 + KMnO4 → C6H5COOK + MnO2 + K2CO3 + KOH + H2O
Hệ số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phản ứng cân bằng là
A. 4.
B. 12.
C. 3.
D. 10.
Bài 227: Cho phản ứng hoá học: Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hoá và số
nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hoá học của phản ứng đã cho tương ứng là
A. 1:5.
B. 5:1.
C. 1:3.
D. 3:1.
Bài 228: Xét phản ứng : xBr2 + yCrO2- + ...OH- → ...Br- + ...CrO42- + ...H2O. Giá trị của x và y là :
A. 3 và 1.
B. 1 và 2.
C. 2 và 3.
D. 3 và 2.
Bài 229: Cho 0,15 mol FexOy tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO. Công thức oxit
sắt là :
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeO hoặc Fe3O4.
Bài 230: Cho phản ứng : Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO2 + H2O. Số phân tử
HNO3 đóng vai trò làm chất oxi hóa là?
A.14
B. 10.
C. 4.
D. 12.
Bài 231: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 ;
2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 . Phát biểu đúng là
A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- .
B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+.
D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Bài 232: Cho phản ứng:
FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số cân bằng của chất oxi hóa và chất khử là:
A. 6
B. 8
C.7
D.14
Trang 29
Bài 233: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước.
(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Bài 234: Trong phản ứng:
K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị
của k là
A. 3/14.
B. 4/7.
C. 1/7.
D. 3/7.
Bài 235: Cho các phản ứng:
(a) Sn + HCl (loãng) → (b) Fe + H2SO4 (loãng) →
(c) MnO2 + HCl (đặc) → (d) Cu + H2SO4 (đặc) →
(e) Al + H2SO4 (loãng) → (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 →
Số phản ứng mà H của axit đóng vai trò chất oxi hoá là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 6.
Bài 236: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Bài 237: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối của chúng có các phản ứng hoá học sau:
Phát biểu đúng là
A. Ion Y2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+.
B. Kim loại X khử được ion Y2+.
C. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
D. Ion Y3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+.
Câu 238. Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử được định nghĩa là
A. điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên
tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn;
B. hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó;
C. điện tích thực của nguyên tử nguyên tố đó;
D. độ âm điện của nguyên tử nguyên tố đó.
Câu 240. Số oxi hóa của các nguyên tử trong H2, Fe2+, Cl- lần lượt là
Trang 30
A. 0; −2; +1;
B. +2; −2; +1;
C. 0; +2; −1;
D. +1; +2; −1.
Câu 241: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về số oxi hóa trong hợp chất ?
A. Số oxi hóa của H là +1 (trừ một số hydride kim loại NaH, CaH 2, …);
B. Số oxi hóa của O luôn là –2;
C. Số oxi hóa của các kim loại kiềm (nhóm IA: Li, Na, K, …) luôn là +1, của kim loại kiềm thổ
(nhóm IIA: Be, Mg, Ca, …) luôn là +2;
D. Số oxi hóa của Al luôn là +3, của F luôn là –1.
Câu 242. Số oxi hóa của Mn trong các phân tử MnO2, KMnO4, K2MnO4 lần lượt là
A. +2, +4, +3;
B. −4, +7, +6;
C. +4, +7, +6;
D. +2, +5, +6.
Câu 243. Số oxi hóa của nguyên tử N trong các ion NH4+, NO3−, NO2− lần lượt là
A. −3, +5, +3
B. −3, +3, + 5
C. +5, −2, +3
D. +5, +3, +2
Câu 244. Cho phân tử CH4 công thức cấu tạo dưới đây. Số oxi hóa của C là
A. – 4.
B. – 2.
C. + 4.
D. + 2.
Câu 2345. Phát biểu sai là
A. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển dịch electron giữa các
chất phản ứng hay có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử trong phân tử;
B. Phản ứng oxi hóa – khử có thể chỉ có quá trình oxi hóa hoặc quá trình khử;
C. Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá trình nhường electron;
D. Quá trình khử (sự khử) là quá trình nhận electron.
Câu 246. Chất khử là chất
A. nhận electron, có số oxi hóa tăng, bị oxi hóa
B. nhận electron, có số oxi hóa giảm, bị khử
C. nhường electron, có số oxi hóa tăng, bị oxi hóa
D. nhường electron, có số oxi hóa giảm, bị khử
Câu 248. Cho phản ứng: Fe + CuSO4 ⟶ Cu + FeSO4.
Khẳng định đúng là
A. Chất khử là Cu2+, chất oxi hóa là Fe;
B. Chất khử là Fe, chất oxi hóa là Cu2+;
C. Chất khử là Cu, chất oxi hóa là Fe2+;
D. Chất khử là Fe2+, chất oxi hóa là Cu.
Câu 249. Hệ số cân bằng của H2 trong phản ứng Fe2O3 + H2⟶ Fe + H2O là
A. 1;
B. 2;
C. 3;
D. 4.
Câu 250. Xác định hệ số cân bằng của HCl trong phản ứng dưới đây:
K2Cr2O7 + HCl ⟶ Cl2 + KCl + CrCl3 + H2O
A. 5;
B. 10;
C. 14;
D. 16.
Trang 31
Trang 32
 









Các ý kiến mới nhất