Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 01h:24' 10-03-2023
Dung lượng: 264.5 KB
Số lượt tải: 1132
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 01h:24' 10-03-2023
Dung lượng: 264.5 KB
Số lượt tải: 1132
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA KÌ 1 ( ĐỀ 1)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 6điểm):
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
A. k = - 2.
B. .
.
. Tìm hệ số góc của
C.
D.
Câu 2: Viết phương trình đường thẳng trung trực của đoạn thẳng
, biết
A.
.
B. .
Câu 3: Cho hai đường thẳng
..
A.
.
B.
Câu 4: Cho hai đường thẳng
.
..
và
.
C.
A. m = -1
C.
.
.
D.
. Tính số đo góc giữa
.
và
.
D.
.
. Tìm giá trị m để
hợp với
.
một góc
B. Không tìm được giá trị m
D. với mọi m
Câu 5: Giải bất phương trình
A.
C. .
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Cho biểu thức f(x) = x2 – 4x + 3 và a là số thức nhỏ hơn 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 7: Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 9 :Parabol y ax 2 bx c đạt cực tiểu bằng 4 tại x 2 và đi qua A 0;6 có phương
trình là:
1
A. y x 2 2 x 6 . B. y x 2 2 x 6 . C. y x 2 6 x 6 .
D. y x 2 x 4 .
2
Câu 10 :Parabol y ax 2 bx c đi qua A 0; 1 , B 1; 1 , C 1;1 có phương trình là:
A. y x 2 x 1 .
B. y x 2 x 1 .
C. y x 2 x 1 .
D. y x 2 x 1 .
Câu 11:Giao điểm của parabol P : y x 2 5 x 4 với trục hoành:
A. 1; 0 ; 4;0 .
B. 0; 1; 0; 4 . C. 1; 0 ; 0; 4 .
D. 0; 1; 4;0 .
Trang 1/9
Câu 12:Giao điểm của parabol (P): y x 2 3x 2 với đường thẳng y x 1 là:
A. 1; 0 ; 3; 2 .
B. 0; 1 ; 2; 3 . C. 1; 2 ; 2;1 .
D. 2;1 ; 0; 1 .
Câu13: Tìm giá trị của tham số m để phương trình
có hai nghiệm trái dấu.
A.
B.
Câu14: Tìm giá trị của tham số m để phương trình
C.
A.
hoặc
.
C.
hoặc
.
Câu15: Giải bất phương trình
B. Không có giá trị m.
D.
hoặc
.
.
A.
.
C.
D.
hoặc
có hai nghiệm phân biệt.
B.
.
.
D.
Câu16: Cho
.
. Tìm điều kiện của a và
A.
B.
.
để
C.
D.
Câu17: Trong mặt phẳng Oxy cho
AB
A.
.
.Viết phương trình đường cao AH của tam giác
B.
.
C.
.
Câu18: Cho đường thẳng d có phương trình
A.
.
B. -2.
D.
. Tìm hệ số góc của đường thẳng d
C.
.
D.
Câu19: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua
A.
.
B.
.
C.
Câu20: Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm
diện tích tam giác
vuông cân.
A.
C.
hoặc
PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 4 điểm):
.
.
và có vec tơ pháp tuyến
.
D.
.
và cắt tia Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho
B.
D.
Câu 21: cho hàm số y = x^2 + x – 2 (P)
a. Vẽ đồ thị hàm số ( P).
b. Cho đường thẳng (d) có phương trình: y = 2x + m – 1. Tìm m để (d) tếp xúc với (P).
Câu 22: cho phương trình: x^2 – 2(m+ 1)x – 3 > 0.
Tìm m để phương trình có nghiệm với mọi m.
Câu 23: cho tam giác ABC với A(1;3), B(-2;-1), C( 2;-1).
a. Viết phương trình tổng quát của đường thăng AB,
b. Gọi D là hình chiếu của A trên BC. Tìm tọa độ của D.
c. Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.
Trang 2/9
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 6điểm):
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
A. k = - 2.
B. .
.
. Tìm hệ số góc của
C.
D.
Câu 2: Viết phương trình đường thẳng trung trực của đoạn thẳng
, biết
A.
.
B. .
Câu 3: Cho hai đường thẳng
..
A.
.
B.
Câu 4: Cho hai đường thẳng
.
..
và
.
C.
A. m = -1
C.
.
.
D.
. Tính số đo góc giữa
.
và
.
D.
.
. Tìm giá trị m để
hợp với
.
một góc
B. Không tìm được giá trị m
D. với mọi m
Câu 5: Giải bất phương trình
A.
C. .
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Cho biểu thức f(x) = x2 – 4x + 3 và a là số thức nhỏ hơn 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 7: Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 9 :Parabol y ax 2 bx c đạt cực tiểu bằng 4 tại x 2 và đi qua A 0;6 có phương
trình là:
1
A. y x 2 2 x 6 . B. y x 2 2 x 6 . C. y x 2 6 x 6 .
D. y x 2 x 4 .
2
Câu 10 :Parabol y ax 2 bx c đi qua A 0; 1 , B 1; 1 , C 1;1 có phương trình là:
A. y x 2 x 1 .
B. y x 2 x 1 .
C. y x 2 x 1 .
D. y x 2 x 1 .
Câu 11:Giao điểm của parabol P : y x 2 5 x 4 với trục hoành:
A. 1; 0 ; 4;0 .
B. 0; 1; 0; 4 . C. 1; 0 ; 0; 4 .
D. 0; 1; 4;0 .
Trang 1/9
Câu 12:Giao điểm của parabol (P): y x 2 3x 2 với đường thẳng y x 1 là:
A. 1; 0 ; 3; 2 .
B. 0; 1 ; 2; 3 . C. 1; 2 ; 2;1 .
D. 2;1 ; 0; 1 .
Câu13: Tìm giá trị của tham số m để phương trình
có hai nghiệm trái dấu.
A.
B.
Câu14: Tìm giá trị của tham số m để phương trình
C.
A.
hoặc
.
C.
hoặc
.
Câu15: Giải bất phương trình
B. Không có giá trị m.
D.
hoặc
.
.
A.
.
C.
D.
hoặc
có hai nghiệm phân biệt.
B.
.
.
D.
Câu16: Cho
.
. Tìm điều kiện của a và
A.
B.
.
để
C.
D.
Câu17: Trong mặt phẳng Oxy cho
AB
A.
.
.Viết phương trình đường cao AH của tam giác
B.
.
C.
.
Câu18: Cho đường thẳng d có phương trình
A.
.
B. -2.
D.
. Tìm hệ số góc của đường thẳng d
C.
.
D.
Câu19: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua
A.
.
B.
.
C.
Câu20: Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm
diện tích tam giác
vuông cân.
A.
C.
hoặc
PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 4 điểm):
.
.
và có vec tơ pháp tuyến
.
D.
.
và cắt tia Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho
B.
D.
Câu 21: cho hàm số y = x^2 + x – 2 (P)
a. Vẽ đồ thị hàm số ( P).
b. Cho đường thẳng (d) có phương trình: y = 2x + m – 1. Tìm m để (d) tếp xúc với (P).
Câu 22: cho phương trình: x^2 – 2(m+ 1)x – 3 > 0.
Tìm m để phương trình có nghiệm với mọi m.
Câu 23: cho tam giác ABC với A(1;3), B(-2;-1), C( 2;-1).
a. Viết phương trình tổng quát của đường thăng AB,
b. Gọi D là hình chiếu của A trên BC. Tìm tọa độ của D.
c. Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.
Trang 2/9
 









Các ý kiến mới nhất