Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vật lí 12. Đề kiểm tra HK2 Vật lí 12 trường THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh năm học 2022 - 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 23h:10' 13-03-2023
Dung lượng: 594.8 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 PHÚT(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..................................................... Số báo danh: .............

Câu 1: Tần số suất điện động xoay chiều do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có công thức 𝑓 =
𝑝𝑛, với 𝑝 là
A. tốc độ quay của rôto đơn vị (vòng/phút).
B. số cực của rôto.
C. số cặp cực của rôto.
D. tốc độ quay của rôto đơn vị (vòng/s).
Câu 2: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có khối nào sau đây?
A. mạch tách sóng.
B. mạch biến điệu.
C. micrô.
D. mạch khuếch đại.
Câu 3: Đặt điện áp 𝑢 = 𝑈0 cos⁡ 𝜔t(V) vào đoạn mạch gồm điện trở thuần 𝑅, cuộn dây thuần cảm có cảm
kháng 𝑍𝐿 và tụ điện có dung kháng 𝑍𝐶 mắc nối tiếp với tổng trở của mạch là 𝑍. Hệ số công suất
của đoạn mạch là
𝑍

A. cos𝜑 = 𝑅.
Câu 4:

Câu 5:

Câu 6:

Câu 7:

Câu 9:

𝑅
𝐿 −𝑍𝐶

.

C. cos𝜑 =

𝑍𝐿 −𝑍𝐶
𝑅

.

𝑅

D. cos𝜑 = 𝑍.

Dao động mà hệ được bù đủ và đúng phần năng lượng đã mất sau mỗi chu kì nhưng không làm
thay đổi chu kỳ riêng của nó gọi là
A. dao động duy trì.
B. dao động điều hòa.
C. dao động cưỡng bức.
D. dao động tắt dần.
Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
gọi là
A. sóng ngang.
B. sóng dọc.
C. sóng âm.
D. sóng dừng.
Gọi 𝑛đ , 𝑛𝑡 và 𝑛𝑙 lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn
sắc đỏ, tím và lam. Sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. 𝑛𝑡 > 𝑛𝑑 > 𝑛𝑙 .
B. 𝑛đ < 𝑛𝑙 < 𝑛𝑡 .
C. 𝑛đ < 𝑛𝑡 < 𝑛𝑙⋅ .
D. 𝑛𝑙 > 𝑛𝑑 > 𝑛𝑡⋅
Một người cận thị có khoảng cách từ thấu kính mắt đến màng lưới là 𝑂𝑉. Tiêu cự lớn nhất của
mắt người ấy là
A. 𝑓max > 𝑂𝑉.

Câu 8:

B. cos𝜑 = 𝑍

B. 𝑓max < 𝑂𝑉.

1

C. 𝑓max = 𝑂𝑉.

D. 𝑓max = 𝑂𝑉.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số, có hiệu số pha
A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian. B. không đổi theo thời gian.
C. biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. không đổi theo không gian.
Biểu thức chu kỳ của con lắc đơn là
1

𝑔

A. 𝑇 = 2𝜋 √ 𝑙 .

𝑙

B. 𝑇 = 2𝜋√𝑔.

𝑔

C. 𝑇 = 2𝜋√ 𝑙 .

1

𝑙

D. 𝑇 = 2𝜋 √𝑔.

Câu 10: Điện áp u = 110√2cos120𝜋t(V) có giá trị hiệu dụng bằng
A. 120 V.
B. 220 V.
C. 110 V.
D. 110√2 V.
Câu 11: Ở không gian nào sau đây không xuất hiện điện từ trường?
A. Xung quanh điện tích dao động.
B. Xung quanh dòng điện xoay chiều.
C. Xung quanh dòng điện không đổi.
D. Xung quanh chỗ có tia lửa điện.
Câu 12: Âm có tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là
A. siêu âm.
B. âm nghe được.
C. hạ âm.
D. sóng cao tần.
Câu 13: Mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 𝐿 và một tụ điện có điện dung
C. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A. 𝑓 =

√LC
.
2𝜋

B. 𝑓 =

1

.

√LC

1

C. 𝑓 = 2𝜋√𝐿𝐶.

D. 𝑓 = 2𝜋√LC.

Câu 14: Trong thí nghiệm 𝑌-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm
là 𝜆, khoảng cách giữa hai khe là 𝑎, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 𝐷.
Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là
𝜆

A. 𝑎𝐷.

B.

𝐷𝑎
𝜆

.

C.

𝜆𝐷
𝑎

.

D.

𝜆𝑎
𝐷

.

Câu 15: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: 𝑥1 =
𝐴1 cos(𝜔𝑡 + 𝜑1 )(cm) và 𝑥2 = 𝐴2 cos(𝜔𝑡 + 𝜑2 )(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao
động có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao động là
A. 𝜑2 − 𝜑1 = 𝑘2𝜋 với 𝑘 = 0, ±1, ±2 …
B. 𝜑2 − 𝜑1 = (𝑘 + 0,5)𝜋 với 𝑘 = 0, ±1, ±2 ….
𝜋
C. 𝜑2 − 𝜑1 = 𝑘 2 với 𝑘 = 0, ±1, ±2 ….
D. 𝜑2 − 𝜑1 = (2𝑘 + 1)𝜋 với 𝑘 = 0, ±1, ±2 …
Câu 16: Đơn vị của từ thông là
A. vêbe (Wb).
B. henry (H).
C. fara (F).
D. tesla (T).
Câu 17: Để có sóng dừng trên sợi dây một đầu cố định một đầu tự do thì chiều dài của dây phải thỏa mãn
điều kiện nào sau đây?
𝜆

𝜆

A. 𝑙 = 𝑘 2 với k = 0,1,2 …

B. 𝑙 = (𝑘 + 1) 4 với k = 0,1,2 …

𝜆

𝜆

C. 𝑙 = (2𝑘 + 1) 4 với k = 0,1,2 …

D. 𝑙 = (𝑘 + 1) 2 với k = 0,1,2 …

Câu 18: Có 𝑛 nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động 𝐸 và điện trở trong 𝑟. Công
thức tính suất điện động 𝐸b và điện trở trong 𝑟b của bộ nguồn là
𝑟
𝑟
A. 𝐸𝑏 = 𝐸; 𝑟𝑏 = 𝑛.
B. 𝐸𝑏 = 𝑛𝐸; 𝑟𝑏 = 𝑛. C. 𝐸𝑏 = 𝑛𝐸; 𝑟𝑏 = 𝑛𝑟. D. 𝐸𝑏 = 𝐸; 𝑟𝑏 = 𝑟.
Câu 19: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là 𝑁1 và 𝑁2 .
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 𝑈1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 𝑈2 . Hệ thức đúng là
𝑈

A. 𝑈1 =
2

𝑁12
𝑁2

.

𝑈

B. 𝑈1 =
2

𝑁22
𝑁1

𝑈

𝑁

𝑈

C. 𝑈1 = 𝑁1.

.

2

𝑁

D. 𝑈1 = 𝑁2.

2

2

1

Câu 20: Sóng điện từ được sử dụng trong truyền hình vệ tinh và truyền thông ngoài vũ trụ là
A. sóng trung.
B. sóng ngắn.
C. sóng cực ngắn.
D. sóng dài.
𝜋

Câu 21: Một con lắc lò xo vật nặng khối lượng 0,2 kg, dao động với phương trình 𝑥 = 4cos (4t + 2 ) cm.

Câu 22:

Câu 23:

Câu 24:
Câu 25:

Cơ năng của con lắc là
A. 7,86. 10−3 J.
B. 1, 28.10−3 J.
C. 2,56. 10−3 J.
D. 5,12. 10−3 J.
Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện cường độ 5 A đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm
cách dây dẫn 4 cm có độ lớn là
A. 5.10−5 T.
B. 2,5. 10−5 T.
C. 1,25. 10−5 T.
D. 4,5. 10−5 T.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển
động
A. nhanh dần đều.
B. nhanh dần.
C. chậm dần đều.
D. chậm dần.
−12
2
Một âm có mức cường độ 70 dB. Biết 𝐼0 = 10
W/m . Giá trị cường độ âm của âm này là
−7
2
7
2
A. 10 W/m .
B. 10 W/m .
C. 105 W/m2 .
D. 10−5 W/m2 .
Một con lắc đơn có chiều dài ℓ, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do 𝑔, với hiện độ
góc 𝛼0 . Khi vật đi qua vị trí có li độ góc 𝛼, nó có vận tốc là 𝑣. Khi đó, ta có biểu thức
A.

v2
gl

= 𝛼02 − 𝛼 2 .

v2

B. 𝛼02 = 𝛼 2 + 𝜔2.

C. 𝛼 2 = 𝛼02 −

𝑔2
l

.

D. 𝛼 2 = 𝛼02 − 𝑔𝑙𝑣 2 .

Câu 26: Chiếu xiên góc chùm sáng hẹp gồm ba thành phần đơn sắc đỏ, cam, tím từ không khí vào nước
thì góc khúc xạ của các tia đơn sắc đỏ, cam, tím lần lượt là 𝑟𝑑 ; 𝑟𝑐 ; 𝑟𝑡 . Nhận định nào sau đây là
đúng
A. 𝑟𝑑 < 𝑟𝑐 < 𝑟𝑡 .
B. 𝑟𝑐 > 𝑟𝑑 > 𝑟𝑡 .
C. 𝑟𝑑 > 𝑟𝑐 > 𝑟𝑡 .
D. 𝑟𝑑 < 𝑟𝑡 < 𝑟𝑐 .
Câu 27: Máy phát điện xoay chiều một pha có suất điện động cảm ứng 𝑒 = 110√2cos(110𝜋𝑡)(V). Từ
thông cực đại của máy phát là
1

A. 𝜋 W𝑏.

B. 𝜋Wb.

C.

𝜋
√2

Wb.

D.

√2
W𝑏.
𝜋

Câu 28: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại
M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là 𝐸0 và 𝐵0. Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5𝐵0
thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là
A.

1
√2

𝐸0 .

B. 0,25𝐸0 .

C.

√3
𝐸.
2 0

D. 0,5𝐸0.

Câu 29: Trong thí nghiệm 𝑌-âng về giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp
3 mm. Khoảng vân của thí nghiệm là
A. 0,429 mm.
B. 0,75 mm.
C. 0,5 mm.
D. 0,6 mm.
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0 cos⁡(𝜔𝑡)(V) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn cảm
thuần có cảm kháng 𝑍𝐿 = 40Ω mắc nối tiếp với điện trở thuần có 𝑅 = 40√3Ω. Tổng trở của
mạch bằng
A. 60Ω.
B. 80Ω.
C. 109,28Ω.
D. 29,28Ω.
Câu 31: Sóng cơ lan truyền trên sợi dây dọc theo chiều dương của trục Ox có phương trình 𝑢 =
3cos(20𝜋𝑡 − 2,5𝜋𝑥)(cm) với 𝑡(s); 𝑥(m). Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị là
A. 0,4 m/s.
B. 4 m/s.
C. 0,8 m/s.
D. 8 m/s.
Câu 32: Xét một sợi dây đàn hồi có tốc độ truyền sóng và chiều dài không đổi, một đầu cố định, một đầu
tự do. Khi thay đổi tần số sóng trên dây để có sóng dừng người ta thấy 𝑓1 = 48 Hz, 𝑓2 = 80 Hz
là hai tần số liên tiếp cho sóng dừng trên dây. Khi 𝑓2 = 80 Hz trên dây quan sát được số bụng
sóng là
A. 2.
B. 3.
C. 6.
D. 5.
Câu 33: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng đơn sắc bằng thí nghiệm Y âng.
Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05( mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn đo được là 2000,00 ± 1,54(mm); khoảng vân đo được là 1,080 ± 0,014( mm). Kết quả
đo bước sóng là
A. 0,60𝜇m ± 6,22%. B. 0,54𝜇m ± 6,22%. C. 0,54𝜇m ± 6,37%. D. 0,60𝜇m ± 6,37%.
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch có 𝑅, 𝐿, 𝐶 mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây
thuần cảm có giá trị 𝐿 thay đổi được, 𝑅 và 𝐶 không đổi. Khi thay đổi 𝐿 đến giá trị để hệ số công
suất của mạch đạt cực đại thì điện áp hai đầu điện trở có dạng 𝑢𝑅 = 120√2cos(100𝜋t)(V). Điện
áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng là
𝜋

A. 𝑢 = 120√2cos(100𝜋t)(V).

B. 𝑢 = 120√2cos (100𝜋t − 2 ) (V).

C. 𝑢 = 240√2cos(100𝜋t)(V).

D. 𝑢 = 240√2cos (100𝜋t − 2 ) (V).

𝜋

Câu 35: Mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ 𝑇, tại thời điểm 𝑡1
𝑇

cường độ dòng điện trong mạch 2 mA, sau đó 4 điện tích của một bản tụ có độ lớn là 1,8 𝜇𝐶. Chu
kỳ dao động của mạch là
A. 9𝜋. 10−4 s.
B. 36𝜋. 10−4 s.
C. 18𝜋. 10−4 s.
D. 4,5𝜋. 10−4 s.
Câu 36: Một con lắc đơn có chiều dài 50 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động
mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Biết chiều dài mỗi thanh ray là 1,5 m,
lấy 𝑔 = 10 = 𝜋 2 m/s2 . Tàu chạy thẳng đều với vận tốc 𝑣. Biên độ dao động của con lắc lớn
nhất khi 𝑣 có giá trị là
A.

3√2
5

m/s.

B.

3√2
2

m/s.

C.

3√2
8

m/s.

D.

3√2
4

m/s.

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = 100√2cos(100𝜋𝑡)(𝑉) vào hai đầu đoạn mạch có 𝑅, 𝐿, 𝐶 mắc nối
tiếp trong đó 𝐿 thuần và 𝑅 không đổi còn tụ điện có điện dung biến thiên. Khi thay đổi giá trị
điện dung của tụ ta thấy 𝐶1 =

10−4
𝜋

F và 𝐶2 =
𝜋

10−4
2𝜋

giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau 3 . Khi 𝐶3 =

F thì dòng điện tức thời trong mạch có cùng
2⋅10−4
𝜋

F thì công suất tiêu thụ của mạch là bao

nhiêu?
A. 75,59 W.
B. 49,49 W.
C. 57,74 W.
D. 115,47 W.
Câu 38: Trong thí nghiệm 𝑌-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc,
có bước sóng 𝜆1 = 0,75𝜇m và 𝜆2 = 0,45𝜇m. Khoảng cách giữa hai khe hẹp 𝑎 = 2 mm, khoảng
cách từ hai khe hẹp đến màn quan sát 𝐷 = 2 m, bề rộng của vùng giao thoa trên màn 2 cm. Tổng
số vân tối trùng và vân sáng quan sát được trên màn là
A. 71.
B. 70.
C. 72.
D. 73.
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp đồng pha 𝐴, 𝐵 cách nhau 24 cm,
phát sóng có bước sóng 𝜆. Gọi 𝑂 là trung điểm 𝐴𝐵, 𝑀 là điểm thuộc mặt nước và thuộc đường
trung trực của 𝐴𝐵 cách 𝑂⁡5 cm. Biết 𝑀 là điểm gần 𝑂 nhất dao động cùng pha với 𝑂. 𝑁 là cực
đại thuộc mặt nước sao cho tam giác 𝑁𝐴𝐵 vuông tại 𝐴 và 𝑁 gần 𝐴 nhất dao động đồng pha với
hai nguồn. Giá trị 𝑁𝐴 là
A. 5 cm.
B. 4 cm.
C. 7 cm.
D. 6 cm.
Câu 40: Hai con lắc lò xo giống nhau có 𝑘 = 100 N/m, khối lượng 𝑚 = 0,1 kg treo trên cùng giá nằm
ngang. Lấy 𝑔 = 10 m/s2 . Chọn Ox thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ là vị trí
cân bằng của hai vật. Kích thích cho hai con lắc dao động với phương trình lần lượt là 𝑥1 =
5cos(𝜔𝑡 + 𝜋/6)cm; 𝑥2 = 5√3cos(𝜔t − 𝜋/3)cm. Khi hợp lực kéo do hai con lắc tác dụng lên
giá treo lớn nhất thì vận tốc tương đối của hai vật nặng có độ lớn là
A. 5√3 cm/s.
B. 50√3 cm/s.
C. 50√30 cm/s.
D. 5√30 cm/s.
 
Gửi ý kiến