Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Noname
Ngày gửi: 13h:31' 15-03-2023
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Công cơ học. Định luật về công. công suất: Biết được công thức tính
công, đơn vị của công, công suất. Biết được công suất là công thực hiện được
trong 1 giây. Nêu được định luật về công. Hiểu về công suất để giải thích tình
huống thực tế. Vận dụng được công thức tính công cơ học, công suất và một số
công thức liên quan để giải bài tập.
- Cơ năng, thế năng, động năng: Biết được khi nào vật có cơ năng, biết
được thế năng, động năng phụ thuộc vào yếu tố nào.Hiểu được vật nào có động
năng, thế năng trong thực tế. Lấy được ví dụ minh họa
2. Kỹ năng:
- Vận dụng được các kiến thức đã học để giải thích các đại lượng vật lý
trong thực tế và giải bài tập.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, trung thực, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
4. Năng lực:
- Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
II. CHUẨN BỊ
GV: Đề, ma trận.
HS: Ôn tập.
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Trắc nghiệm 40 %.
Tự luận 60%.

IV. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức

%
tổng

Tổng

điểm
Nhận biết

Nội dung
Đơn vị kiến thức
kiến thức
Số
CH
TN

1

3

Định luật về

(C1,

Chương công. Công
suất
1: Cơ
Học

2

Công cơ học.

Cơ năng, thế
năng, động

2,3)

Thông hiểu

Thời
gian

Số câu,
ý

Thời
gian

Số
CH

Thời
gian

(phút)

TL

(phút)

TN

(phút)

Số
câu,
ý
TL

Tỉ lệ %

Thời
gian
(phút)

Số
câu,
ý
TL

Số CH

Thời
gian
(phút)

Số
câu,
ý
TL

Thời
gian

Thời
gian

TN

T
L

(phút)

4

4

31

60%

4

1

14

40%

8

6

45

100

(phút)

1
4,5

1(C9)

5

1(C8)

2

2,5

(C11a

14

(C11c

5

)

,b)
1(C7)

3(C4
1,5 1(C10a)

2

,5,6)

1
7,5 (C10b

năng
Tổng

Vận dụng cao

Vận dụng

3

)
4

6

2

7

40%

4

10
30%

70%

1

3

2

14

1

20%

5
10%

30%

V. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung Đơn vị kiến
TT
kiến
thức, kĩ
thức
năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông
biết
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng cao

3

1

Nhận biết:
- Biết được công thức tính công, nêu được định luật về công.
- Biết được đơn vị của công, công suất.

Công cơ
1

- Biết được công suất là công thực hiện được trong 1 giây

Thông hiểu:
Chương học. Định
I. Cơ học luật về công. - Hiểu công suất để giải quyết bài tập thực tế

công suất

3

1

1

3

Vận dụng thấp:

- Vận dụng được công thức tính công cơ học, công suất và
một số công thức liên quan để giải bài tập.
Vận dụng:
- Tính được công , công suất

Nhận biết:
Biết được:
2

Cơ năng, thế - Biết được khi nào vật có cơ năng
- Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào
năng, động
năng

Thông hiểu:
- Hiểu được vật nào có động năng, thế năng trong thực tế
- Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? Lấy
được ví dụ minh họa

SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN
TRƯỜNG PTDTNT- THCS & THPT
HUYỆN TRÀNG ĐỊNH
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: VẬT LÍ 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1.Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào làđơn vị của công cơ học?
A. N/m
B. N.m
C. N/m2
D. N/m3
Câu 2. Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất.?
A. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một giây.
B. Công được xác định bằng lực tác dụng trong một giây.
C. Công suất được xác định bằng công thức P = A.t.
D. Công suất được xác định bằng công thực hiện được khi vật dịch chuyển được
một mét.
Câu 3. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào làđơn vị của công suất?
A. Jun trên giây (J/s), kilôoat(kW). B. Oát(W), kilôoat(kW)
C. Kilôoat (kW), jun trên giây(J/s)
D. Oát(W), kilôoat(kW), jun trên giây(J/s)
Câu 4. Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây, vật
nào không có thế năng?
A. Viên đạn đang bay
B. Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.
C. Quả bóng đang lăn trên mặt đất.
D. lò xo bịép đặt ngay trên mặt đất.
Câu 5. Trong các vật sau đây, vật nào không có động năng?
A. Hòn bi năm yên trên sàn nhà.
B. Hòn bi lăn trên sàn nhà.
C. Máy bay đang bay.
D. Viên đạn đang bay đến mục tiêu.
Câu 6. Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ năng?
A. Cơ năng phụ thuộc vào khối lượng của vật gọi là thế năng đàn hồi.
B. Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.
C. Cơ năng của vật do vận tốc của vật mà có gọi làđộng năng.
D. Cơ năng của vật do trọng lượng của vật tạo nên gọi là động năng.
Câu 7. Thế năng đàn hồi phục thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy
đủ nhất.
A. Khối lượng
B. Độ biến dạng của vật chất đàn hồi.
C. Vận tốc của vật
D. Khối lượng và chất làm vật
Câu 8. Hai bạn Nam và Đăng thi kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước
năng gấp đôi của Đăng. thời gian kéo gàu nước lên của Đăng lại chỉ bằng nửa thời gian
của Nam. sao sánh công suất trung bình của Nam vàĐăng. Câu hỏi nào sau đây là
đúng?
A. Công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.
B. Công suất của Đăng lớn hơn vì thời gian kéo nước của Đăng chỉ bằng một
nửa thời gian kéo nước của Na.
C. Công suất của Nam và Đăng là như nhau.
D. Không có căn cứ để so sánh.

Phần II. Tự luận. (6,0 điểm)
Câu 9 (1,0 điểm): Phát biểu định luật về công?
Câu 10 (2,0 điểm):
a) Động năng của một vật phụ thuộc những yếu tố nào?
b) Lấy ví dụ vật có cả động năng và thế năng?
Câu 11 (3,0 điểm):
Một con ngựa kéo một cái xe đi với tốc độ 9km/h. Lực kéo của ngựa là 200N.
a) Tính quãng đường con ngựa kéo xe trong 1 giờ.
b) Tính công suất của ngựa.
-------- Hết---------

SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN
TRƯỜNG PTDTNT- THCS & THPT
HUYỆN TRÀNG ĐỊNH

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA
HỌC KÌ II
Năm học 2021 - 2022
MÔN: Vật lý 8

HDC ĐỀ CHÍNH THỨC
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
A
D
C
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

6
B
0,5

7
B
0,5

8
C
0,5

Phần II. Tự luận (6,0 điểm):
Câu
Đáp án
Câu 9.
Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi
(1,0 điểm) bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và
ngược lại

Điểm
1,0đ

Câu 10. a) Động năng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc
(2,0 điểm) của vật.
b) Lấy được ví dụ vật có cả động năng và thế năng:
Tóm tắt:
V = 9km/h
F=200N
t = 1h =3600(s)
a) s =?
b) P = ?
Bài giải
Câu 11. a) Trong 1h, con ngựa kéo xe đi được quãng đường là:
(3,0 điểm) s = v.t

1,0đ
1,0đ

0,5đ

0,25

s= 9.1 = 9 km = 9000 m.

0,5

Công của lực ngựa kéo trong 1 giờ là:
A = F.s
A= 200.9000 = 1800000 J.

0,25

Công suất của ngựa trong 1 giờ = 3600 (s) là:

0,25
0,25

0,5

0,5
Ngày 12 tháng 3 năm 2021

Ngày 08 tháng 3 năm 2021

TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT

NGƯỜI RA ĐỀ

Đường Thanh Hoa
 
Gửi ý kiến