Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Dũng
Ngày gửi: 20h:44' 15-03-2023
Dung lượng: 737.0 KB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (40 câu/ 8.0 điểm)
Câu 1: (NB) Trong không gian

, hình chiếu vuông góc của điểm

trên trục

có tọa

độ là
.

A.

.

B.

Câu 2: (NB) Trong không gian
A.

cho hai điểm

B.



. Vectơ

có tọa độ là

D.

có đạo hàm liên tục trên đoạn

,

.

D.

C.

Câu 3: (VDC) Cho hàm số



. Biết

. Tính tích phân

.

A.

.

C.

.

B.

Câu 4: (TH) Trong không gian

.

C.

.

D.

cho

. Tính tích vô hướng

.
A.

.

.

B.

Câu 5: (VDC) Cho hàm số

. Giá trị của

.

C.

thỏa mãn



với mọi

bằng

A.

B.

C.

Câu 6: (NB) Trong không gian

D.

, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng

A.

.

B.

.

C.

M 1;1;  1 .

D.

.

Câu 7: (VDC) Trong không gian với hệ trục tọa độ

với

. Biết rằng

.

B.

.

Câu 8: (TH) Khi tính nguyên hàm

.

A.
C.

.

.

, cho ba điểm

đi qua điểm
. Tính

A.

.

D.

,

,

và tiếp xúc với mặt cầu
.

C.

.

D.

, bằng cách đặt

ta được nguyên hàm nào?
.

B.
D.

.

.
Trang 1/5

Câu 9: (TH) Trong không gian với hệ trục tọa độ

Tìm tọa độ của vectơ

.

B.

.

.

C.

Câu 10: (NB) Tính tích phân
A.

,

,

D.

.

.

.

.

A.

, cho

.
.

B.

.

C.

.

D.

Câu 11: (TH) Trong không gian với hệ tọa độ

, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
và có một vectơ pháp tuyến
.

phẳng đi qua điểm
A.
C.

B.
D.

Câu 12: (TH) Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số

, trục hoành, đường thẳng

.

A.

.

B.

Câu 13: (NB) Cho

Câu 14: (NB) Nếu
A.

C.

thì

.

B.

Câu 15: (VD) Cho

.

.

D.

, khi đó

.

B.

quanh trục hoành bằng

C.



.

A.



bằng

.

.

D.

bằng

.

C. .

D.

là một nguyên hàm của hàm số

.

. Tìm nguyên hàm của hàm số

.
.

A.

.

C.

B.

.

D.

.

Câu 16: (NB) Trong không gian với hệ tọa độ

, cho mặt cầu có phương trình
. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.

A.
C.

.
.

A.

và điểm
B.

, cho mặt phẳng cho mặt phẳng

. Tính khoảng cách
C.

Câu 18: (TH) Tìm nguyên hàm của hàm số
A.

.

D.

Câu 17: (TH) Trong không gian với hệ tọa độ

trình

.

B.

.

từ

có phương

đến
D.

.
B.

.
Trang 2/5

.

C.

Câu 19: (VD) Trong không gian

, cho 4 điểm
bằng

Thể tích của khối tứ diện
.

A.

.

B.

Câu 20: (TH) Cho hàm số

.

A.

.

D.

,

.

,

.

C.



B.

,

D.

; hàm số

C.

A. 980m

.

.

liên tục trên

.

. Khi đó

D. .

Câu 21: (VD) Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc

mà vật di chuyển từ thời điểm

,

. Tính quãng đường

đến thời điểm vật dừng lại.

B. 890m

C. 809m

Câu 22: (VD) Cho

, với

D. 908m

là các số hữu tỷ. Giá trị của

bằng:
.
D. .
Câu 23: (NB) Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng với mọi hàm ,
, là các số bất kỳ thuộc ?
A.

.

B. 3.

C.

liên tục trên



.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 24: (NB) Tìm họ nguyên hàm của hàm số

.

A.

.

C.

B.

.

D.

.

Câu 25: (NB) Tìm họ nguyên hàm của hàm số
A.

.

Câu 26: (NB) Hàm số

B.

.

C.

là một nguyên hàm của hàm số

.

.

D.

trên khoảng

nếu
Trang 3/5

A.
C.

B.
D.

Câu 27: (TH) Trong không gian với hệ tọa độ

đường kính

, cho hai điểm

có phương trình là
.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 28: (NB) Họ các nguyên hàm của hàm số

.

A.

.

B.



. Độ dài đường cao của tứ diện
.

C.

Câu 30: (NB) Trong không gian với hệ tọa độ

một mặt cầu?

.

Câu 31: (NB) Cho hàm số

,

,

xuống mặt phẳng

.

,


.

D.

, phương trình nào sau đây là phương trình của
.

B.

.

C.

.

D.

, cho bốn điểm
hạ từ đỉnh

B. .

A.

.

C.

Câu 29: (VD) Trong không gian với hệ tọa độ

A.

. Mặt cầu

.

D.

. Tìm một nguyên hàm

của hàm số

thỏa mãn

.
A.

.

B.

C.

.

D.

.
.

Câu 32: (TH) Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu

tâm

đi qua điểm

?
.

A.

.

C.

.

B.

.

D.

Câu 33: (TH) Tìm họ nguyên hàm của hàm số

?

A.

B.

C.

D.

Câu 34: (NB) Trong không gian

vectơ pháp tuyến của
A.

, cho mặt phẳng

?
B.

Câu 35: (TH) Gọi

. Vectơ nào dưới đây là một

C.

D.

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số:

,

. Tính

.
A.

.

B.

.

Câu 36: (TH) Nguyên hàm của hàm số

.

C.

D.

.


Trang 4/5

.

A.

.

C.
Câu 37: (VD) Trong không gian

.

D.

, cho hai điểm

. Lập phương trình mặt phẳng
phẳng

.

B.

và mặt phẳng
đi qua hai điểm

và vuông góc với mặt

.
.

A.
C.

.
.

B.
D.

.

Câu 38: (TH) Cho hàm số

liên tục trên

. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

(như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

.

B.

C.

.

D.

.
.

Câu 39: (VD) Cho biết
A.

.Mệnh đề nào sau đây đúng?

.

.

B.

Câu 40: (NB) Cho hai hàm số

thị của các hàm số

,

.

liên tục trên
và các đường thẳng

.

A.
C.



C.

B.

.

D.

.

D.

. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
,
bằng
.
.

-----------------------------------------------

B. PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN (2 câu/ 2.0 điểm)
Câu 41.

Tính tích phân

Câu 42.

Trong không gian

.
, cho mặt phẳng

. Viết phương trình mặt phẳng

là mặt phẳng chứa

và đường thẳng
và vuông góc với

.

----------- HẾT ---------Trang 5/5
 
Gửi ý kiến