Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
kt hk 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Tiền
Ngày gửi: 20h:26' 17-03-2023
Dung lượng: 252.0 KB
Số lượt tải: 753
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Tiền
Ngày gửi: 20h:26' 17-03-2023
Dung lượng: 252.0 KB
Số lượt tải: 753
Số lượt thích:
0 người
A.
B.
C.
D.
E.
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: TOÁN.- LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Quan sát biểu đồ trên. Hãy cho biết con vật nào chạy nhanh nhất, con vật nào chạy
chậm nhất?
A. Con Nai chạy nhanh nhất, con Sóc chạy chậm nhất.
B. Con Sóc chạy nhanh nhất, con Nai chạy chậm nhất.
C. Con Ngựa vằn chạy nhanh nhất, con Gà rừng chạy chậm nhất.
D. Con Thỏ chạy nhanh nhất, con Tuần lộc chạy chậm nhất.
Bài làm gồm có:.....................tờ
Điểm bài thi
Bằng số
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a.
a. (1,0 điểm) Bạn Khoa mỗi ngày tiết kiệm được 6000 đồng để mua một cuốn
truyện yêu thích. Sau 14 ngày bạn Khoa mua được một cuốn truyện trên và dư 5000
đồng. Hỏi cuốn truyện bạn Khoa mua có giá bao nhiêu?
b. b. (1,0 điểm) Tìm x, y sao cho
Điểm từng câu:
TN:……..…đ
Tự luận:
Câu 1:…......... đ
Câu 2:............ đ
Câu 3:............ đ
Câu 3. (1,0 điểm)
a. a. Tính
(-12) + (-15);
(-215) - (14 – 215);
b. b. Tìm x
-2.x = 2022
Câu 4:............ đ
Câu 5:............ đ
Cộng:.............đ
Câu 4. (1,0 điểm) Một mảnh ruộng hình thang có kích thước như hình vẽ: AB =
13m; CD = 27m; AH = 10m.
a) (0,5 điểm). Hãy nêu số lượng học viên của từng năm.
b) (0,5 điểm). Số lượng học viên tăng theo từng năm là bao nhiêu?
-------------Hết--------------
Thí sinh gấp tờ giấy thi theo dòng kẻ này
- 1/..................................................................................
- 2/.................................................................................
- Nhận xét của giám khảo:
Câu 2. (1,0 điểm) So sánh các cặp số nguyên sau:
a. a. - 2022 và 0;
b. -2022 và -2023;
c. - 2021 và 2022;
d. 2 và -3
Câu 5. Câu lạc bộ học tiếng Nhật của trường THCS Đoàn Kết thống kê số học viên
trong 4 năm liên tiếp trong bảng sau:
Bằng chữ
D.
.
B.
.
3 00 000
B.
KỲ THI:...........................................................................
NĂM:…………………………………………………..
Hội đồng coi thi:......................................................
C. 1. 10 + 9. 1000 + 8. 100 + 3
D. 1. 1000 + 9. 10 + 8. 100 + 3
C.
D.
.
Câu 9. Viết số nguyên âm biểu thị bà Năm bị lỗ 300 000 đồng là
A.
- Giám thị số 2:............................................................
............................................................................................................
..........................................................................................................
Câu 3. Số 22 được viết trong hệ số la mã là
A. XIXI.
B. XXII.
C. XIIX.
D. IIXX.
Câu 4. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiện
A. nhân chia trước, cộng trừ sau.
B. cộng trừ trước, nhân chia sau.
C. phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
D. phép tính theo thứ tự từ phải sang trái.
Câu 5. Tập hợp các ước của 18 là
A. Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
B. Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9}
C. Ư(18) = {1; 2; 3; 6}
D. Ư(18) = {2; 3; 6}
Câu 6. Trong các số dưới đây, số nào là số nguyên tố?
A. 15.
B. 10.
C. 12.
D. 19.
Câu 7. Số 2023 chia cho 3 dư là
A. 3.
B. 2 .
C. 1 .
D. 0.
Câu 8. Phân số nào trong các phân số dưới đây là phân số tối giản?
A.
- Giám thị số 1:............................................................
............................................................................................................
(Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
MÃ ĐỀ 01
I. PHẦN TRẮC NGHỆM(4,0 điểm, gồm 16 câu từ câu 1 đến câu 16)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây
Câu 1. Tập hợp P gồm các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 7
A.
B.
C.
Câu 2. Biểu diễn số 1 983 là
A. 1. 1000 + 9. 100 + 8. 10 + 3
B. 1. 100 + 9. 1000 + 8. 10 + 3
Họ, tên và chữ ký
Số phách
..............................................................................................
..............................................................................................
chia hết cho 2, 3, 5, 9.
Tính diện tích mảnh ruộng.
Số phách
(Do Chủ tịch Hội đồng
chấm ghi)
Họ, tên và chữ ký giám khảo
Số thứ tự:..............................(Do giám thị ghi)
3 00 000
Câu 10. Số đối của số nguyên -2022 là
A. - 2022
B. 2022
C. 3 00 000
C. 0
D. 0
D. 2023
Phòng thi số:.................................................................
Môn thi:...............................................................................
Số báo danh: ...............................................................
Họ và tên thí sinh:
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Lớp : ………………………….
Ngày sinh:................/................/...................................
Nơi sinh:..............................................................................
..........................................................................................................
Tìm khẳng định sai.
Câu 11. Cho hình lục giác như hình bên. Phát biểu nào sau đây sai?
A
O
F
A. Ngày thứ hai trong tuần có 3 học sinh đạt điểm 10.
B
B. Ngày thứ ba trong tuần có 2 học sinh đạt điểm 10.
C
C. Ngày thứ năm trong tuần có 5 học sinh đạt điểm 10.
E
D
Thí sinh không viết vào chỗ gạch chéo này
VÀO
KHÔNG VIẾT
ĐÂY
A. AB = BC = CD = DE = EF = FA.
B. AD, BE, CF cùng cắt nhau tại một điểm.
C. Sáu góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, F bằng nhau.
D. Hai tam giác FBC và FDC là tam giác đều.
Câu 12. Mẫu hoạ tiết nào dưới đây có cả hình vuông và hình lục giác đều?
A.
D. Ngày thứ sáu trong tuần có 1 học sinh đạt điểm 10.
Câu 15. Cho biểu đồ cột kép như sau:
B.
Chọn khẳng định đúng.
C.
D.
Câu 13. Cho bảng như sau:
Họ và tên
Năm sinh
Nguyễn Thanh Linh Đan
2018
Võ Hoàng Thanh Hà
2020
Nguyễn Quốc Khải Hoàng
2021
Huỳnh Đức Hiền
2009
Hoàng Nhựt Hải Duy
Duy@gmail.com
Dữ liệu không hợp lý trong bảng trên là
A. 2018
B. Duy@gmail.com
C. 2020
Câu 14. Cho biểu đồ tranh như sau:
A. Tổ 1 có số học giỏi Học kì 1 nhiều Học kì 2.
B. Tổ 2 có số học giỏi Học kì 1 bằng Học kì 2.
C. Tổ 3 có số học giỏi Học kì 1 nhiều Học kì 2.
D. Tổ 4 có số học giỏi Học kì 2 nhiều Học kì 1.
Câu 16. Cho biểu đồ cột thể hiện tốc độ tối đa của một số loài động vật:
D. 2019
B.
C.
D.
E.
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: TOÁN.- LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Quan sát biểu đồ trên. Hãy cho biết con vật nào chạy nhanh nhất, con vật nào chạy
chậm nhất?
A. Con Nai chạy nhanh nhất, con Sóc chạy chậm nhất.
B. Con Sóc chạy nhanh nhất, con Nai chạy chậm nhất.
C. Con Ngựa vằn chạy nhanh nhất, con Gà rừng chạy chậm nhất.
D. Con Thỏ chạy nhanh nhất, con Tuần lộc chạy chậm nhất.
Bài làm gồm có:.....................tờ
Điểm bài thi
Bằng số
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a.
a. (1,0 điểm) Bạn Khoa mỗi ngày tiết kiệm được 6000 đồng để mua một cuốn
truyện yêu thích. Sau 14 ngày bạn Khoa mua được một cuốn truyện trên và dư 5000
đồng. Hỏi cuốn truyện bạn Khoa mua có giá bao nhiêu?
b. b. (1,0 điểm) Tìm x, y sao cho
Điểm từng câu:
TN:……..…đ
Tự luận:
Câu 1:…......... đ
Câu 2:............ đ
Câu 3:............ đ
Câu 3. (1,0 điểm)
a. a. Tính
(-12) + (-15);
(-215) - (14 – 215);
b. b. Tìm x
-2.x = 2022
Câu 4:............ đ
Câu 5:............ đ
Cộng:.............đ
Câu 4. (1,0 điểm) Một mảnh ruộng hình thang có kích thước như hình vẽ: AB =
13m; CD = 27m; AH = 10m.
a) (0,5 điểm). Hãy nêu số lượng học viên của từng năm.
b) (0,5 điểm). Số lượng học viên tăng theo từng năm là bao nhiêu?
-------------Hết--------------
Thí sinh gấp tờ giấy thi theo dòng kẻ này
- 1/..................................................................................
- 2/.................................................................................
- Nhận xét của giám khảo:
Câu 2. (1,0 điểm) So sánh các cặp số nguyên sau:
a. a. - 2022 và 0;
b. -2022 và -2023;
c. - 2021 và 2022;
d. 2 và -3
Câu 5. Câu lạc bộ học tiếng Nhật của trường THCS Đoàn Kết thống kê số học viên
trong 4 năm liên tiếp trong bảng sau:
Bằng chữ
D.
.
B.
.
3 00 000
B.
KỲ THI:...........................................................................
NĂM:…………………………………………………..
Hội đồng coi thi:......................................................
C. 1. 10 + 9. 1000 + 8. 100 + 3
D. 1. 1000 + 9. 10 + 8. 100 + 3
C.
D.
.
Câu 9. Viết số nguyên âm biểu thị bà Năm bị lỗ 300 000 đồng là
A.
- Giám thị số 2:............................................................
............................................................................................................
..........................................................................................................
Câu 3. Số 22 được viết trong hệ số la mã là
A. XIXI.
B. XXII.
C. XIIX.
D. IIXX.
Câu 4. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiện
A. nhân chia trước, cộng trừ sau.
B. cộng trừ trước, nhân chia sau.
C. phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
D. phép tính theo thứ tự từ phải sang trái.
Câu 5. Tập hợp các ước của 18 là
A. Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
B. Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9}
C. Ư(18) = {1; 2; 3; 6}
D. Ư(18) = {2; 3; 6}
Câu 6. Trong các số dưới đây, số nào là số nguyên tố?
A. 15.
B. 10.
C. 12.
D. 19.
Câu 7. Số 2023 chia cho 3 dư là
A. 3.
B. 2 .
C. 1 .
D. 0.
Câu 8. Phân số nào trong các phân số dưới đây là phân số tối giản?
A.
- Giám thị số 1:............................................................
............................................................................................................
(Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
MÃ ĐỀ 01
I. PHẦN TRẮC NGHỆM(4,0 điểm, gồm 16 câu từ câu 1 đến câu 16)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây
Câu 1. Tập hợp P gồm các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 7
A.
B.
C.
Câu 2. Biểu diễn số 1 983 là
A. 1. 1000 + 9. 100 + 8. 10 + 3
B. 1. 100 + 9. 1000 + 8. 10 + 3
Họ, tên và chữ ký
Số phách
..............................................................................................
..............................................................................................
chia hết cho 2, 3, 5, 9.
Tính diện tích mảnh ruộng.
Số phách
(Do Chủ tịch Hội đồng
chấm ghi)
Họ, tên và chữ ký giám khảo
Số thứ tự:..............................(Do giám thị ghi)
3 00 000
Câu 10. Số đối của số nguyên -2022 là
A. - 2022
B. 2022
C. 3 00 000
C. 0
D. 0
D. 2023
Phòng thi số:.................................................................
Môn thi:...............................................................................
Số báo danh: ...............................................................
Họ và tên thí sinh:
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Lớp : ………………………….
Ngày sinh:................/................/...................................
Nơi sinh:..............................................................................
..........................................................................................................
Tìm khẳng định sai.
Câu 11. Cho hình lục giác như hình bên. Phát biểu nào sau đây sai?
A
O
F
A. Ngày thứ hai trong tuần có 3 học sinh đạt điểm 10.
B
B. Ngày thứ ba trong tuần có 2 học sinh đạt điểm 10.
C
C. Ngày thứ năm trong tuần có 5 học sinh đạt điểm 10.
E
D
Thí sinh không viết vào chỗ gạch chéo này
VÀO
KHÔNG VIẾT
ĐÂY
A. AB = BC = CD = DE = EF = FA.
B. AD, BE, CF cùng cắt nhau tại một điểm.
C. Sáu góc ở các đỉnh A, B, C, D, E, F bằng nhau.
D. Hai tam giác FBC và FDC là tam giác đều.
Câu 12. Mẫu hoạ tiết nào dưới đây có cả hình vuông và hình lục giác đều?
A.
D. Ngày thứ sáu trong tuần có 1 học sinh đạt điểm 10.
Câu 15. Cho biểu đồ cột kép như sau:
B.
Chọn khẳng định đúng.
C.
D.
Câu 13. Cho bảng như sau:
Họ và tên
Năm sinh
Nguyễn Thanh Linh Đan
2018
Võ Hoàng Thanh Hà
2020
Nguyễn Quốc Khải Hoàng
2021
Huỳnh Đức Hiền
2009
Hoàng Nhựt Hải Duy
Duy@gmail.com
Dữ liệu không hợp lý trong bảng trên là
A. 2018
B. Duy@gmail.com
C. 2020
Câu 14. Cho biểu đồ tranh như sau:
A. Tổ 1 có số học giỏi Học kì 1 nhiều Học kì 2.
B. Tổ 2 có số học giỏi Học kì 1 bằng Học kì 2.
C. Tổ 3 có số học giỏi Học kì 1 nhiều Học kì 2.
D. Tổ 4 có số học giỏi Học kì 2 nhiều Học kì 1.
Câu 16. Cho biểu đồ cột thể hiện tốc độ tối đa của một số loài động vật:
D. 2019
 









Các ý kiến mới nhất