ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 4 GIỮA HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 21h:46' 18-03-2023
Dung lượng: 91.3 KB
Số lượt tải: 1971
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 21h:46' 18-03-2023
Dung lượng: 91.3 KB
Số lượt tải: 1971
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Hà Trung
Họ và tên: …………………………………
Lớp: 4/ …
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp: 4
Thời gian: 40 phút
Giám sát kiểm tra 1: ……….…..…........… Giám sát kiểm tra 2:……..............……….....
Điểm
Bằng số:..................
Bằng chữ:................
Giáo viên nhận xét
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
GV đánh giá 1: ……………………… GV đánh giá 2:……………..……..
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình dưới đây là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: (0,5 điểm) Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống:
2
a) 5
1
b)
Câu 3: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Hình vẽ bên là hình bình hành.
b) Hình vẽ bên là hình bình thoi.
Câu 4: (0,5 điểm) Một tấm kính dạng hình bình hành có độ dài đáy là
m, chiều cao là
m. Diện tích của tấm kính đó là:
A.
m2
B.
m2
C.
m2
D.
m2
Câu 5: (0,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
giờ = …………… phút
b) 2 tấn 5 tạ =…………… tạ
6 8 3
Câu 6: (0,5 điểm) Xếp các phân số: 5 ; 8 ; 5 theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………..…………………….
Câu 7: (1,0 điểm) Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước. Lần thứ nhất chảy
4
1
vào 7 bể, lần thứ hai chảy thêm vào 7 bể. Hỏi còn mấy phần của bể chưa có nước?
1
2
3
4
A. 7
B. 7
C. 7
D. 7
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 8: (2,0 điểm) Tính
a)
+
=...................................................
b)
=...................................................
c)
x
3
=...................................................
c)
:
=......................................................
Câu 9: (2,0 điểm)
a) Tìm x:
3
4
×x=
5
7
b) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
5
1
6 + 99 + 6
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
3
Câu 10: (2,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng bằng 4
chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) B
Câu 2: (0,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
a) <
;
b) >
Câu 3: (0,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
a) S
;
b) Đ
Câu 4: (0,5 điểm) C
Câu 5: (0,5 điểm)
a)
giờ = 45 phút
b) 2 tấn 5 tạ = 25 tạ
3 8 6
Câu 6: (0,5 điểm) Xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: 5 ; 8 ; 5
Câu 7: (1,0 điểm) B
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 8: (2,0 điểm) Mỗi phép tính nối đúng được 0,5 điểm
Câu 9: (2,0 điểm)
a) (1,0 điểm)
3
4
× x=
5
7
4 3
x=
7 : 5
20
x=
21
b) (1,0 điểm)
5
1
5 1
6 + 99 + 6 = ( 6 + 6 ) + 99 = 1 + 99 = 100
Câu 10: (2,0 điểm)
Bài giải
Chiều rộng của mảnh vườn là:
3
20 x 4 = 15 (m)
Diện tích của mảnh vườn là:
20 x 15 = 300 (m2)
Đáp số: 300m2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
Chủ đề
Mức 1
TNKQ
1
2
3
Số học
Đại lượng và đo
đại lượng
Yếu tố hình học
Mức 2
TL
Mức 3
TNKQ
TL
TNKQ
Mức 4
TL
TNKQ
Số câu
2
1
1
1
1
Câu số
1,2
6
8
9
7
Câu số
Số câu
1
1
5
1
1
Câu số
3
4
10
Số câu
TỔNG
TL
6
1
3
TỔNG SỐ CÂU
Vinh Hà, ngày 15 tháng 03 năm 2023
TM. Khối 4
GV: Nguyễn Văn Phong
Họ và tên: …………………………………
Lớp: 4/ …
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp: 4
Thời gian: 40 phút
Giám sát kiểm tra 1: ……….…..…........… Giám sát kiểm tra 2:……..............……….....
Điểm
Bằng số:..................
Bằng chữ:................
Giáo viên nhận xét
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
GV đánh giá 1: ……………………… GV đánh giá 2:……………..……..
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình dưới đây là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: (0,5 điểm) Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống:
2
a) 5
1
b)
Câu 3: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Hình vẽ bên là hình bình hành.
b) Hình vẽ bên là hình bình thoi.
Câu 4: (0,5 điểm) Một tấm kính dạng hình bình hành có độ dài đáy là
m, chiều cao là
m. Diện tích của tấm kính đó là:
A.
m2
B.
m2
C.
m2
D.
m2
Câu 5: (0,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
giờ = …………… phút
b) 2 tấn 5 tạ =…………… tạ
6 8 3
Câu 6: (0,5 điểm) Xếp các phân số: 5 ; 8 ; 5 theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………..…………………….
Câu 7: (1,0 điểm) Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước. Lần thứ nhất chảy
4
1
vào 7 bể, lần thứ hai chảy thêm vào 7 bể. Hỏi còn mấy phần của bể chưa có nước?
1
2
3
4
A. 7
B. 7
C. 7
D. 7
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 8: (2,0 điểm) Tính
a)
+
=...................................................
b)
=...................................................
c)
x
3
=...................................................
c)
:
=......................................................
Câu 9: (2,0 điểm)
a) Tìm x:
3
4
×x=
5
7
b) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
5
1
6 + 99 + 6
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
3
Câu 10: (2,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng bằng 4
chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) B
Câu 2: (0,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
a) <
;
b) >
Câu 3: (0,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
a) S
;
b) Đ
Câu 4: (0,5 điểm) C
Câu 5: (0,5 điểm)
a)
giờ = 45 phút
b) 2 tấn 5 tạ = 25 tạ
3 8 6
Câu 6: (0,5 điểm) Xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: 5 ; 8 ; 5
Câu 7: (1,0 điểm) B
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 8: (2,0 điểm) Mỗi phép tính nối đúng được 0,5 điểm
Câu 9: (2,0 điểm)
a) (1,0 điểm)
3
4
× x=
5
7
4 3
x=
7 : 5
20
x=
21
b) (1,0 điểm)
5
1
5 1
6 + 99 + 6 = ( 6 + 6 ) + 99 = 1 + 99 = 100
Câu 10: (2,0 điểm)
Bài giải
Chiều rộng của mảnh vườn là:
3
20 x 4 = 15 (m)
Diện tích của mảnh vườn là:
20 x 15 = 300 (m2)
Đáp số: 300m2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
Chủ đề
Mức 1
TNKQ
1
2
3
Số học
Đại lượng và đo
đại lượng
Yếu tố hình học
Mức 2
TL
Mức 3
TNKQ
TL
TNKQ
Mức 4
TL
TNKQ
Số câu
2
1
1
1
1
Câu số
1,2
6
8
9
7
Câu số
Số câu
1
1
5
1
1
Câu số
3
4
10
Số câu
TỔNG
TL
6
1
3
TỔNG SỐ CÂU
Vinh Hà, ngày 15 tháng 03 năm 2023
TM. Khối 4
GV: Nguyễn Văn Phong
 









Các ý kiến mới nhất