Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tôn Ngọc Tâm
Ngày gửi: 12h:49' 23-03-2023
Dung lượng: 19.6 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Nguyễn Văn Chính KT ĐGTX KÌ II (lần 1) Điểm
Lớp: 8/…
Môn: Vật lí Khối 8
Năm học: 2022-2023
Hình thức: Tự luận
Tuần:…………………..
Tên:
...................................................... Ngày: ………………….
I. TRẮC NGHIỆM

Lời
phê

Duyệt
BGH

Đề

Câu 1. Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
A. Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.
B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.
C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.
D. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không
khí có thể qua đó thoát ra ngoài.
Câu 2. Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại
lượng nào sau đây tăng lên?
A. Khối lượng của vật.
C. Khối lượng và trọng lượng của vật.
B. Nhiệt độ của vật.
D. Trọng lượng của vật.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng trọng
trường.
B. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao.
C. Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng trọng trường.
D. Một vật càng lên cao thì thế năng trọng trường càng lớn.
Câu 4. Một người công nhân dùng một ròng rọc động để nâng một vậ t lên cao 6m với
lực kéo ở đầu dây tự do là 160N. Hỏi người công nhân đó phải kéo đầu dây tự do dài
bao nhiêu mét?
A. 3,5m.
B. 7m.
C. 12m.
D. 14m.
Câu 5. Phát biểu nào dưới đây về máy cơ đơn giản là đúng?
A. Các máy cơ đơn giản chỉ cho thiệt về lực.
B. Các máy cơ đơn giản không cho lợi về công.
C. Các máy cơ đơn giản luôn bị lợi về đường đi.
D. Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đường đi.
Câu 6. Một cần trục nâng một vật nặng lên độ cao 2m đã sinh công 3500J trong thời
gian 5 giây. Công suất của cần trục là
A. 700W.
B. 1500W.
C. 600W.
D. 300W.
Câu 7. Khi nhiệt độ của một miếng đồng tăng thì
A. thể tích của mỗi nguyên tử đồng tăng.
B. khoảng cách giữa các nguyên tử đồng tăng.
C. khoảng cách giữa các nguyên tử đồng giảm.
D. số nguyên tử đồng tăng.
Câu 8. Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra nhanh hay chậm phụ
thuộc vào
A. nhiệt độ chất lỏng.
B. khối lượng chất lỏng.
C. trọng lượng chất lỏng.
D. thể tích chất lỏng.
Câu 9. Trên một máy kéo có ghi: công suất 10CV (mã lực). Nếu coi 1CV = 736W thì
điều ghi trên máy kéo có ý nghĩa là
A. máy kéo có thể thực hiện công 7360kW trong 1 giờ.

B. máy kéo có thể thực hiện công 7360W trong 1 giây.
C. máy kéo có thể thực hiện công 7360kJ trong 1 giờ.
D. máy kéo có thể thực hiện công 7360J trong 1 giây.
Câu 10. Một vật trọng lượng 2N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,5m. Công của
trọng lực là
A. 1J.
B. 0,5J.
C. 2J.
D. 0J.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đầu tàu hỏa kéo toa xe với lực F = 12 000N làm toa xe đi được 1 000m. Tính công
của lực kéo của đầu tàu? (2 điểm)
Câu 2: Một con ngựa kéo một cái xe với công thực hiện được là 63 000J trong thời gian 1
phút 30s. Tính công suất của ngựa? (3 điểm)
BÀI LÀM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

Trường THCS Nguyễn Văn Chính
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA- ĐGTX (lần 1).
MÔN:

Vật lí 8

– TUẦN 26

I. TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng 0,5điểm
Câu
1
2
Đáp án D
B

3
C

4
C

5
B

6
A

7
B

8
A

9
D

10
D

II. TỰ LUẬN
CÂU
Câu 1
(2đ)
Câu 2
(3đ)

BIỂU
ĐIỂM

ĐÁP ÁN
Công của lực kéo của đầu tàu:
A = F.s = 12000.1000 = 12 000 000J = 12MJ

1,0
1,0

Đổi đơn vị: 1 phút 30s = 90s
Công suất của ngựa:

1,0
1,0
1,0

P=

-Hết-

DUYỆT TCM

NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG.

DUYỆT BGH

GVBM

TÔN NGỌC TÂM
 
Gửi ý kiến