Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn Liêm
Ngày gửi: 15h:44' 24-03-2023
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn Liêm
Ngày gửi: 15h:44' 24-03-2023
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
MỤC LỤC
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC 2023
CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA SỐ PHỨC........................................................................ 3
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 3
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 3
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................... 6
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT- LŨY THỪA..................................................... 7
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 7
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 7
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 10
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ ............................................................ 11
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 11
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 11
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 13
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN ............................................................................................ 14
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 14
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 14
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 17
CHUYÊN ĐỀ 5: VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG........................................................................... 18
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 18
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 18
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 22
CHUYÊN ĐỀ 6: TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ .......................................................................................... 23
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 23
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 23
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 29
CHUYÊN ĐỀ 7: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN .................................................................... 30
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 30
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 30
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 33
CHUYÊN ĐỀ 8: NHẬN DẠNG ĐỒ THỊ BA HÀM SỐ........................................................................................ 34
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 34
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀÔN THI TN THPT ......................... 35
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 42
CHUYÊN ĐỀ 9: XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH MẶT CẦU ......................................................................... 43
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 43
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 43
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 47
1
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 10: ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG (ĐỘ DÀI, GÓC,…)........................................................... 47
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 47
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 47
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 51
CHUYÊN ĐỀ 11: THUỘC TÍNH CỦA SỐ PHỨC QUA PHÉP TOÁN............................................................. 52
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 52
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 52
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 55
CHUYÊN ĐỀ 12: THỂ TÍCH KHỐI LẬP PHƯƠNG – KHỐI HỘP CHỮ NHẬT........................................... 56
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 56
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 56
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 60
CHUYÊN ĐỀ 13: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG VỚI ĐÁY .......................................... 61
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 61
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀÔN THI TN THPT ......................... 62
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 67
CHUYÊN ĐỀ 14: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA MẶT CẦU VỚI MẶT PHẲNG ................................................ 68
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 68
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 69
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 74
CHUYÊN ĐỀ 15: KHỐI NÓN-TRỤ-CẦU ............................................................................................................ 75
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 75
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 75
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 78
2
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC 2023
CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA SỐ PHỨC
Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = 7 − 6i có tọa độ là
A. ( −6;7 ) .
B. ( 6;7 ) .
C. ( 7;6 ) .
D. ( 7; − 6 ) .
Lời giải
Ta có điểm biểu diễn số phức z = 7 − 6i có tọa độ là ( 7; − 6 ) .
Câu 16. Phần ảo của số phức z = 2 − 3i là
A. −3 .
B. −2 .
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Phần ảo của số phức z = 2 − 3i là −3 .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Số phức liên hợp: Số phức liên hợp của z = a + bi là z = a − bi
Số phức z = a + bi ( a, b
Số phức z = a + bi , ( a , b
)
thì a là phần thực, b là phần ảo
) được biểu diễn bởi điểm
M ( a ;b) .
Mô đun của số phức z là: z = a 2 + b 2
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
A. z = 1 + 2i .
Câu 2.
B. z = 1 + 2i .
C. z = 2 + i .
Lời giải
D. z = −2 + i .
Ta có: số phức z = a + bi có phần ảo là b .
Do đó phần ảo của số phức z = 3 − 2i là −2 .
Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z = −2 + i ?
3
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
B. N .
A. Q .
C. M .
D. P .
Lời giải
Số phức liên hợp của số phức 5 − 7i là 5 + 7i .
Câu 3.
Trên mặt phẳng tọa độ, biết M ( −1;3) là điểm biểu diễn của số phức z . Phần thực của z bằng
C. −3 .
Lời giải
Số phức z = a + bi có số phức liên hợp là z = a − bi.
z = −3 + 5i z = −3 − 5i.
Số phức liên hợp của số phức z = 2 − 5i là
A. z = 2 + 5i .
B. z = −2 + 5i .
C. z = 2 − 5i .
Lời giải
B. −1 .
A. 3 .
Câu 4.
D. 1 .
D. z = −2 − 5i .
Ta có M ( −2;1) là điểm biểu diễn số phức z = −2 + i .
Câu 5.
Suy ra phần thực của z bằng −2 .
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là biểu diễn số phức z = −3 + 4i ? :
A. N (3; 4) .
B. M (4;3) .
C. P(−3; 4)
D. Q(4; −3) .
Lời giải
Ta có phần thực của số phức z = 3 − 4i bằng 3
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
Phần thực của số phức z = −5 − 4i bằng
A. 5 .
B. 4 .
C. −4 .
Lời giải
Số phức liên hợp của z = 3 − 5i là z = 3 + 5i .
Môđun của số phức 1 + 2i bằng
A. 5 .
B. 3 .
C. 5 .
Lời giải
Số phức z = 4 − 3i có phần thực a = 4 , phần ảo b = −3 .
Số phức liên hợp của z = 3 + 2i là.
A. z = 2 − 3i .
B. z = 3 − 2i .
C. z = −2 − 3i .
Lời giải
Ta có:
Câu 9.
z
1
2i
1
D. −5 .
D. 3 .
D. z = −3 − 2i .
2i .
Cho số phức z = 3 − 4i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A. Phần thực là 3 và phần ảo là −4i .
B. Phần thực là −4 và phần ảo là 3 .
C. Phần thực là 3 và phần ảo là −4 .
D. Phần thực là −4 và phần ảo là 3i .
Lời giải
4
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Ta có: z = 3 + ( −4 ) = 5
2
2
Câu 10. Phần ảo của số phức z = 4 − 5i là:
A. 4 .
B. −5i .
C. −5 .
Lời giải
D. 5 .
Ta có: z = 33 + 42 = 5 .
Câu 11. Phần ảo của số phức z = 18 − 12i là
A. −12 .
B. 12 .
C. −12i .
D. 18 .
Lời giải
Theo định nghĩa số phức liên hợp ta có 1 − 2i là số phức liên hợp của z = 1 + 2i .
Câu 12. Số phức nào sau đây là số thuần ảo ?
A. 3 + i .
B. 1 − i .
C. −3i .
D. 2 + 3i .
Lời giải
Ta có z = 22 + (−3) 2 = 13 .
Câu 13. Số phức liên hợp của số phức z = −1 + 2i là
A. z = −1 − 2i .
B. z = 2 − i .
C. z = 1 + 2i .
Lời giải
D. z = 2 + i .
Ta có: z = 32 + ( −1) = 10 .
2
Câu 14. Phần ảo của số phức z = 3 + 2i bằng
A. 3.
B. 2.
D. −2.
C. 2i.
Lời giải
Ta có số phức z = 3 + 2i có phần ảo bằng 2.
Câu 15. Mô đun của số phức z = 3 − i bằng
A. 2.
B. 1.
C. 4.
Lời giải
Áp dụng công thức mô đun số phức, ta có: z =
3 −i =
D.
2
3 + (−1) 2 = 2.
Câu 16. Số phức 1 − 3i có phần thực và phần ảo lần lượt là
A. 1 và −3.
B. 1 và −3i.
C. 1 và 3.
Lời giải
Số phức liên hợp của z là: z = 3 + 2i . Vậy phần ảo là 2 .
Câu 17. Điểm biểu diễn của số phức z = 1 − 2i trên mặt phẳng Oxy là điểm
A. M (1; 2 ) .
B. Q ( −2;1) .
2.
C. P ( 2;1) .
D. −3 và 1.
D. N (1; − 2 ) .
Lời giải
Số phức liên hợp z = −3 − 5i.
Câu 18. Số phức z = −i 3 có môđun bằng
A. 3 .
B. 0 .
Số phức z = a + bi , ( a; b
)
C. 3 .
Lời giải
D. − 3 .
có số phức liên hợp là z = a − bi .
Vậy số phức z = 5 + 3i có số phức liên hợp là z = 5 − 3i .
Câu 19. Cho số phức z = 4 − 3i . Khi đó z bằng
A.
7.
B. 25 .
C. 7 .
Lời giải
5
D. 5 .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Số phức z = 3 − 5i có điểm biểu diễn hình học là điểm M ( 3; −5) .
Câu 20. Số phức liên hợp của z = 5 + 4i là
A. z = −5 − 4i .
B. z = 4 − 5i .
C. z = 5 − 4i .
Lời giải
D. z = 4 + 5i .
Ta có số phức liên hợp của số phức z = −1 + 2i là z = −1 − 2i .
1
D
2
D
3
B
4
A
5
C
6
D
7
C
8
B
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
C C A C
6
13
A
14
B
15
A
16
A
17
D
18
C
19
D
20
C
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT- LŨY THỪA
Câu 2. Trên khoảng ( 0;+ ) , đạo hàm của hàm số y = log 3 x là
A. y =
1
.
x
B. y =
1
.
x ln 3
C. y =
ln 3
.
x
D. y = −
1
.
x ln 3
1
D. y = x .
Lời giải
Ta có y = ( log3 x ) =
1
.
x ln 3
Câu 3. Trên khoảng ( 0;+ ) , đạo hàm của hàm số y = x là
A. y = x −1 .
B. y = x −1 .
C. y =
x −1 .
Lời giải
Ta có y = x = x −1 .
( )
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Đạo hàm của hàm số lũy thừa x = x −1
( )
Đạo hàm của hàm số logarit ( log a x ) =
1
1
; ( ln x ) = với x 0 .
x ln x
x
Đạo hàm của hàm số mũ a x = a x ln a
( )
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Hàm số y = x
2
có đạo hàm là
B. y ' = x 2 ln 2 .
A. y ' = x 2 ln x .
C. y ' = 2.x
2 −1
.
D. y ' =
x 2 −1
.
2 +1
Lời giải
( ) =
Ta có y ' = x
Câu 2.
2
2.x
2 −1
.
x
Tính đạo hàm của hàm số y = 9 .
A. y = 9 x ln 9 .
B. y =
1
.
x ln 9
C. y =
Lời giải
Ta có y = 9 ln 9 .
x
Câu 3.
1
3
Đạo hàm của hàm số y = ( x − x + 2 ) là
2
A. y =
C. y =
8
1 2
x − x + 2)3 .
(
3
B. y =
2x −1
3 3 ( x2 − x + 2)
2
.
2
1 2
2x −1
3 . D.
.
x
−
x
+
2
y =
(
)
3
3 3 ( x2 − x + 2)
Lời giải
7
9x
.
ln 9
D. y = 9 x −1 .
Ta có y = ( x 2 − x + 2 )
Câu 4.
1
3
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
2
−
1 2
2x −1
.
y = ( x − x + 2 ) 3 ( x 2 − x + 2 ) =
2
3
2
3
3 ( x − x + 2)
Hàm số x với x 0, R , có đạo hàm được tính bởi công thức
A. y = x −1 .
B. y = x −1 .
C. y = x −1.ln x .
D. y = ( − 1) x .
Lời giải
Ta có y ' = x
Câu 5.
−1
.
Tính đạo hàm của hàm số y = ( x − 1) trên khoảng (1; + ) .
e
A. y = e ( x − 1)
e +1
B. y = ( e − 1)( x − 1) . C. y = e ( x − 1)
e
.
e −1
.
D. y = ( x − 1) .
e
Lời giải
Theo công thức tính đạo hàm của hàm số mũ ta có: ( u ) = .u −1.u .
Vậy y = ( x − 1) có y = e ( x − 1)
e
Câu 6.
e −1
Tính đạo hàm của hàm số y = 32 x
A. y = 4 x.3
2
e −1
. ( x − 1) = e ( x − 1) .
+3
.
B. y = 2 x.32 x +3.ln 3 .
2 x2 +3
2
.ln 3 .
C. y = ( 2 x 2 + 3) .32 x +3.ln 3 .
2
D. y = 32 x +3.ln 3 .
2
Lời giải
Ta có y = ( 2 x 2 + 3) .32 x +3.ln 3 = 4 x.32 x +3.ln 3
2
Câu 7.
2
Đạo hàm của hàm số y = log 2 ( x − 1) trên tập xác định là
A. y =
ln 2
.
x −1
B. y =
ln 2
.
1− x
C. y =
1
.
( x − 1) ln 2
D. y =
1
.
(1 − x ) ln 2
Lời giải
1
1
y = log 2 ( x − 1) y =
( x − 1) =
.
( x − 1) ln 2
( x − 1) ln 2
Câu 8.
Đạo hàm của hàm số y = 2 x là
A. y ' = 2 x .
B. y ' = x.2 x −1.ln 2 .
D. y ' = x.2 x −1 .
Lời giải
Áp dụng công thức: ( a ) ' = a .ln a
x
C. y ' = 2 x.ln 2 .
x
Ta có: y ' = ( 2 x ) ' = 2 x.ln 2
Câu 9.
Hàm số y = 52 x −1 có đạo hàm là
A. 2.52 x−1 ln 5 .
C. ( 2 x − 1) 52 x −2 .
B. 52 x−1.ln 5 .
D. 2.52 x−1 .
Lời giải
Ta có: y = 52 x −1 , suy ra y = 52 x −1. ( 2 x − 1) .ln 5 = 2.52 x −1.ln 5 .
Câu 10. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = 2 x + x là
A. f ( x ) =
Ta có f
x
2x
+1.
ln 2
2x
B. f ( x ) =
x
2x x2
+ . C. f ( x ) = 2 x ln 2 + 1 . D. f ( x ) = 2 x + 1 .
ln 2 2
Lời giải
2 x ln 2 1 .
8
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
x
1
Câu 11. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = là
2
x
x
x
x
1
1
1
1
A. f '( x) = − ln 2 . B. f '( x) = lg 2 . C. f '( x) = − lg 2 . D. f '( x) = ln 2
2
2
2
2
Lời giải
x
1 x 1 x 1
1
Ta có: = .ln = − .ln 2
2 2
2
2
Câu 12. Đạo hàm của hàm số y = 5 x là
B. y =
A. y = 5 x .
5x
.
ln 5
C. y = x5 x −1 .
D. y = 5 x.ln 5 .
Lời giải
y = ( 5x ) = 5x.ln 5 .
Câu 13. Đạo hàm của hàm số y = 3x − 2020 là
B. y =
A. y = 3x ln 3 .
1
.
x ln 3
C. y =
3x
.
ln x
D. y = x3x −1 .
Lời giải
Ta có y ' = 3 ln 3 .
x
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = log 2 ( x + 1)
A. f ( x ) =
1
x
. B. f ( x ) =
.
( x + 1) ln 2
( x + 1) ln 2
C. f ( x ) = 0 .
D. f ( x ) =
1
.
( x + 1)
Lời giải
Ta có: f ( x ) = log 2 ( x + 1) , suy ra f ( x ) =
( x + 1) =
1
.
( x + 1) ln 2 ( x + 1) ln 2
Câu 15. Đạo hàm của hàm số y = ln x là
1
ln x
A. y = .
B. y =
.
x
x
C. y =
1
.
x ln x
D. y =
x
.
ln x
Lời giải
1
.
x
Câu 16. Cho hàm số y
Ta có: y =
log3 3x 1 Tính y 0 .
A. 0 .
B.
1
.
ln 3
C.
Lời giải
Ta có y
Vậy y 0
3x 1
3x 1 ln 3
3
3.0 1 ln 3
3
.
3 x 1 ln 3
3
.
ln 3
Câu 17. Tính đạo hàm y ' của hàm số y
log 2 x 2 1 .
9
1
.
3ln 3
D.
3
.
ln 3
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
2x
1
B. y = 2
.
C. y = 2
.
x +1
( x + 1) ln 2
1
.
2
( x + 1) ln 2
A. y =
D. y =
x2 + 1
.
2 x ln 2
Lời giải
x2
y
x
2
'
1
2x
.
x 1 ln 2
2
1 ln 2
Câu 18. Đạo hàm của hàm số y = log 3 ( x 2 + 1) tại điểm x = 1 bằng
A.
ln 3
.
2
B. ln 3 .
C.
1
.
2 ln 3
D.
1
.
ln 3
Lời giải
Ta có: y =
(x
(x
2
2
+ 1)
+ 1) ln 3
=
2x
( x + 1) ln 3
2
1
ln 3
Câu 19. Đạo hàm của hàm số y = x.2 x là
A. y = 2 x + x 2 2 x −1 .
B. y = 2 x (1 + x ) .
Suy ra: y(1) =
D. y = 2 x (1 + x ln 2 ) .
C. y = 2 x ln 2 .
Lời giải
y = ( x ) .2 x + x. ( 2 x ) = 2 x + x.2 x.ln 2 = 2 x (1 + x ln 2 )
Câu 20.
Đạo hàm của hàm số y = ln 2 x là
2
1
A. y = .
B. y = − 2 .
x
x
C. y =
1
.
2x
D. y =
1
.
x
Lời giải
Ta có y = ln 2 x y =
1
C
2
A
3
B
4
A
5
C
6
A
2 1
= .
2x x
7
C
8
C
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
A C A D
10
13
A
14
A
15
A
16
D
17
C
18
D
19
D
20
D
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x +1 4 là
A. ( −;1 .
C. 1; + ) .
B. (1; + ) .
D. ( −;1) .
Lời giải
x +1
x +1
Ta có 2 4 2 2 x + 1 2 x 1 .
Vậy tập của bất phương trình là ( −;1) .
2
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Với a 1 thì a f ( x ) a g ( x ) f ( x ) g ( x ) {Giữ chiều bất phương trình khi a 1 }
Với 0 a 1 thì a f ( x ) a g ( x ) f ( x ) g ( x ) {Đổi chiều bất phương trình khi 0 a 1 }
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Tập nghiệm bất phương trình 3x 27 là
A. ( −; 3 .
B. ( 3; + ) .
C. 3; + ) .
D. ( −; 3) .
Lời giải
Ta có 3 27 x 3 . Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 3; + )
x
Câu 2.
Tập nghiệm của bất phương trình 2 x− 2 16 là
A. 6; + ) .
B. ( 4;+ ) .
Ta có 2 x −2 16 2 x −2
C. ( 6; + ) .
D. 4; + ) .
Lời giải
24 x − 2 4 x 6 .
x
Câu 3.
2
Giải bất phương trình 1 .
3
A. x log 2 2 .
B. x 0 .
C. x 0 .
D. x log 2 2 .
3
3
Lời giải
x
2
Ta có 1 x log 2 1 = 0 .
3
3
Câu 4.
Nghiệm của bất phương trình 3x+ 2
A. x 0 .
B. x −4 .
1
là
9
C. x 0 .
Lời giải
1
3x + 2 3−2 x + 2 −2 x −4 .
9
Tập nghiệm S của bất phương trình 21−3 x 16 là
1
1
A. S = − ; .
B. S = ; + .
C. S = ( − ; −1 .
3
3
Lời giải
1−3 x
1−3 x
4
Ta có 2 16 2 2 1 − 3x 4 3x −3 x −1 .
D. x 4 .
Ta có 3x + 2
Câu 5.
Tập nghiệm của bất phương trình 21−3 x 16 là S = ( − ; −1 .
x
Câu 6.
1 1
Tập nghiệm của bất phương trình
3 3
11
− x+2
là
D. S = −1; + ) .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
B. 1;+ ) .
C. ( − ;1 .
A. ( − ;1) .
D. (1;+ ) .
Lời giải
1
1 nên bất phương trình đã cho tương đương với x − x + 2 x 1 .
3
Như vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1;+ ) .
Vì 0
Câu 7.
Tập nghiệm của bất phương trình 4 x
A. −1;3 .
B. 3; + ) .
2
−2 x
64 là
C. ( −; −1 .
D. ( −; −1 3; + ) .
Lời giải
Ta có 4 x
Câu 8.
2
−2 x
64 4 x
2
x 3
.
43 x 2 − 2 x 3 x 2 − 2 x − 3 0
x −1
−2 x
x2 x
1
Tập nghiệm của bất phương trình
2
A. ( −; −2 ) (1; + ) . B. ( −2;1) .
1
là
4
C. (1; + ) .
D. ( −; 2 ) .
Lời giải
Ta có:
1
2
Vậy S
Câu 9.
x
2
x
1
4
1
2
x
2
x
1
2
2
x2
x
x2
2
x
2
0
2
x
1.
2;1 .
Tập nghiệm của bất phương trình 22 x −7 x+5 1 là
1
5
1
5
A. ;5 .
B. 1; .
C. −; 5; + ) . D. ( −;1 ; + .
2
2
2
2
Lời giải
2
2
5
Ta có 22 x −7 x+5 1 22 x −7 x+5 20 2 x 2 − 7 x + 5 0 1 x .
2
2
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2020 x + 2 2020 x +3 x −1
A. ( −; −3 1; + ) . B. ( −; −1 3; + ) . C. −3;1 .
2
D. −1;3 .
Lời giải
Ta có: 2020 x + 2 2020 x +3 x −1 x + 2 x 2 + 3 x − 1 x 2 + 2 x − 3 0 −3 x 1 .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S = −3;1 .
2
Câu 11. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x
A. 2 .
B. 4 .
2
−2 x
27 là
C. 5 .
Lời giải
Ta có 3x − 2 x 27 x 2 − 2 x 3 x 2 − 2 x − 3 0 −1 x 3 .
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x + 2 x+ 2 5 là
A. S = (10; + ) .
B. S = ( 0; + ) .
C. S = 0; + ) .
D. 3 .
2
Ta có 2 + 2
x
x+2
D. S = ( −;10 ) .
Lời giải
5 2 (1 + 4) 5 2 1 x 0 .
x
x
Tập nghiệm bất phương trình 2 x + 2 x+ 2 5 là S = 0; + ) .
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 x −3 x 16 là
A. ( −; −4 ) (1; + ) . B. ( −; −1) ( 4; + ) . C. ( −1; 4 ) .
2
Lời giải
12
D. ( 0; 4 ) .
Ta có: 2
x 2 −3 x
16 2
x 2 −3 x
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
24 .
Vì cơ số 2 1 nên ta có bất phương trình tương đương với x 2 − 3x 4 x 2 − 3x − 4 0
−1 x 4 .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: ( −1; 4 ) .
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 9 x + 2.3x − 3 0 là
A. 0; + ) .
B. ( 0; + ) .
C. (1; + ) .
D. 1; + ) .
Lời giải
t 1
Đặt t = 3x ( t 0 ) bất phương trình đã cho trở thành t 2 + 2t − 3 0
t −3 ( loai )
Với t 1 thì 3x 1 x 0 .
Câu 15. Tổng tất cả các nghiệm nguyên của phương trình 2 x + x − 2.3x
A. −2 .
B. −1 .
C. 1 .
Lời giải
2
2
+ x −1
3 bằng
D. 2 .
Ta có 2 x + x − 2.3x + x −1 3 6 x + x 36 x 2 + x − 2 0 −2 x 1 .
Do nghiệm của bất phương trình là các số nguyên, nên ta có nghiệm của bất phương trình là:
−2; − 1;0;1 .
2
2
2
Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình đã cho là: −2 .
1
C
2
A
3
B
4
B
5
C
6
B
BẢNG ĐÁP ÁN
7
8
9
D
B
B
13
10
C
11
D
12
C
13
C
14
B
15
A
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN
Câu 5. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q =
A. 3.
B.
1
.
2
1
. Giá trị của u3 bằng
2
C.
1
.
4
D.
7
.
2
Lời giải
2
1 1
1
Ta có u3 = u1.q 2 = 2. = 2. = .
4 2
2
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
CẤP SỐ CỘNG
Định nghĩa
Nếu ( un ) là cấp số cộng với công sai d , ta có: un +1 = un + d với n
*
.
Số hạng tổng quát
Nếu cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu u1 và công sai d thì un = u1 + ( n − 1) d với n 2.
CẤP SỐ NHÂN
Định nghĩa
Nếu ( un ) là cấp số nhân với công bội q , ta có un +1 = un .q với n
*
.
Số hạng tổng quát
Nếu cấp số nhân ( un ) có số hạng đầu u1 và công bội q thì un = u1.q n −1 với n 2.
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 9 và công sai d = 2 . Giá trị của u2 bằng
A. 11 .
B.
9
.
2
C. 18 .
D. 7 .
Lời giải
Ta có: u2 = u1 + d = 9 + 2 = 11 .
Câu 2.
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 8 và công sai d = 3 . Giá trị của u 2 bằng
A.
8
.
3
C. 5 .
B. 24 .
D. 11 .
Lời giải
Áp dụng công thức ta có: u2 = u1 + d = 8 + 3 = 11 .
Câu 3.
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 3 và u2 = 9 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 6 .
B. 3 .
C. 12 .
Lời giải
Công sai của cấp số cộng đã cho bằng u2 − u1 = 6 .
Câu 4.
D. −6 .
Cho cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu tiên u1 = 2 , công sai d = 2 . Khi đó u3 bằng
14
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
A. 6 .
B. 4 .
C. 8 .
D.
1
.
4
Lời giải
Ta có u3 = u1 + 2d = 2 + 2.2 = 6
Câu 5.
Cho cấp số cộng ( un ) có u2 = 3 , công sai d = −2 . Số hạng u1 bằng
A. 5 .
B. 1 .
C. −6 .
Lời giải
D. −1 .
Ta có u1 = u2 − d = 5 .
Câu 6.
Cho cấp số cộng ( un ) với u2 = 3 và u3 = 5 . Số hạng đàu của cấp số cộng bằng
A. 1 .
B.
3
.
2
C. 2 .
D. 7 .
Lời giải
Câu 7.
u + 2d = 5 u1 = 1
u = u1 + 2d
Ta có: 3
.
1
u
=
u
+
d
u
+
d
=
3
d
=
2
2
1
1
Xét cấp số cộng ( un ) , n * , có u1 = 5 , u12 = 38 . Khi đó u10 bằng
A. u10 = 35 .
B. u10 = 32 .
C. u10 = 24 .
D. u10 = 30 .
Lời giải
u −u
38 − 5
Ta có: u12 = u1 + 11d d = 12 1 =
= 3.
11
11
Từ đó suy ra u10 = u1 + 9d = 5 + 9.3 = 32 .
Câu 8.
Cấp số cộng ( un ) có u5 = 2; u7 = 8 thì u6 bằng
A. 3 .
Ta có: u6 =
Câu 9.
B. 6 .
C. 5 .
Lời giải
D. 4 .
u5 + u7 2 + 8
=
= 5.
2
2
Cho cấp số cộng ( un ) có u2 = 3 , công sai d = −2 . Số hạng u1 bằng
A. 5 .
B. 1 .
C. −6 .
Lời giải
D. −1 .
Ta có: u1 = u2 − d = 5 .
Câu 10. Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 11 và công sai d = 4 . Hãy tính u99 .
A. 401 .
B. 402 .
C. 404 .
Lời giải
D. 403 .
Cho cấp số cộng ( un ) , ta có u99 = u1 + ( 99 − 1) d = 11 + 98.4 = 403 .
Câu 11. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = 2 . Giá trị của u 2 .
A. 8 .
B. 9 .
C. 6 .
D.
Lời giải
Ta có: un = u1. q n−1 u2 = u1 . q = 3.2 = 6 .
Câu 12. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
15
3
2
.
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
A. 6 .
B. 9 .
C. 8 .
D.
2
.
3
Lời giải
Ta có u2 = u1.q = 2.3 = 6 .
Câu 13. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = 4 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .
C. 12 .
B. 81 .
D.
3
.
4
Lời giải
Áp dụng công thức cấp số nhân ta có: un = u1.q n−1 u2 = u1.q = 3.4 = 12 .
Câu 14. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 4 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .
C. 12 .
B. 81 .
D.
4
.
3
Lời giải
u2 = u1q = 4.3 = 12 .
Câu 15. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 4 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .
C. 12 .
B. 81 .
D.
4
.
3
Lời giải
u2 = u1q = 4.3 = 12 .
Câu 16. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = −2 và công bội q = 3 . Khi đó u2 bằng
A. u2 = 1 .
B. u2 = −6 .
C. u2 = 6 .
D. u2 = −18 .
Lời giải
Ta có u2 = u1.q = ( −2 ) .3 = −6 .
Câu 17. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội bằng q = 2 . Số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho
bằng
A. 6 .
B. 5 .
C. 8 .
Lời giải
D. 9 .
Số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho là u2 .
u2 = u1.q = 3.2 = 6 .
Câu 18. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và u2 = 1 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 2 .
B. 3 .
C.
1
.
3
D. −2 .
Lời giải
1
Ta có u2 = u1.q 1 = 3.q q = .
3
Câu 19. Cho cấp số nhân ( un ) với u2 = 3 và u3 = 6 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
1
.
2
B. 3 .
C. 2 .
16
D. 18 .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Lời giải
Ta có: q =
u3 6
= =2
u2 3
Câu 20. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2, u2 = 8 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. −4 .
B. 21 .
C. 4 .
Lời giải
D. 2 2 .
Gọi công bội của cấp số nhân là q . Ta có u2 = u1q suy ra q =
1
A
2
D
3
A
4
A
5
A
6
A
7
B
8
C
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
A D C A
17
13
C
u2
=4.
u1
14
C
15
C
16
B
17
A
18
C
19
C
20
C
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 5: VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG
Câu 6.
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
A. n1 = ( −1;1;1) .
B. n4 = (1;1; −1) .
( P ) : x + y + z + 1 = 0 có một vectơ
C. n3 = (1;1;1) .
D. n2 = (1; −1;1) .
pháp tuyến là
Lời giải
( P ) : x + y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
n3 = (1;1;1) .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Nếu mặt phẳng ( P ) vuông góc với giá của vectơ n 0 thì vectơ n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( P) .
Nếu phương trình mặt phẳng ( P ) có dạng Ax + By + Cz + D = 0 thì một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là n = ( A ; B ; C ) .
Phương
trình
của
mặt
phẳng
đi
qua
điểm
M (a ;b;c)
và
nhận
n = ( A; B ; C )
là
A( x − a) + B ( y − b) + C ( z − c) = 0 .
Điểm M ( x0 ; y0 ; z0 ) ( P ) : Ax + By + Cz + D = 0 Ax0 + By0 + Cz0 + D = 0
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 4 y + 3z − 2 = 0 . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( P ) là
A. n2 = (1; 4;3) .
B. n3 = ( −1; 4; − 3) .
C. n4 = ( −4;3; − 2 ) .
D. n1 = ( 0; − 4;3) .
Lời giải
( P)
Câu 2.
có vectơ pháp tuyến là n = (1; − 4;3) nên n3 = ( −1; 4; − 3) = −n cũng là vectơ pháp tuyến.
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − 3z + 4 = 0 . Vectơ nào dưới đây có giá
vuông góc với mặt phẳng ( P ) ?
A. n3 = ( 2; − 3; 4 ) .
B. n1 = ( 2;0; − 3) .
C. n2 = ( 3;0; 2 ) .
D. n4 = ( 2; − 3;0 ) .
Lời giải
Vectơ n1 = ( 2;0; − 3) có giá vuông góc với mặt phẳng ( P ) vì là một vectơ pháp tuyến của ( P ) .
Câu 3.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) :
vectơ pháp tuyến của ( P ) ?
A. n = ( 6;3; 2 ) .
B. n = ( 2;3;6 ) .
x y z
+ + = 1 . Vectơ nào dưới đây là một
1 2 3
C. n = (1; 2;3) .
D. n = ( 3; 2;1) .
Lời giải
Câu 4.
x y z
Ta có ( P ) : + + = 1 6 x + 3 y + 2 z − 6 = 0 ( P ) có một vectơ pháp tuyến n = ( 6;3; 2 ) .
1 2 3
Toạ độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) đi qua ba điểm M ( 2;0;0 ) , N ( 0; −3;0 ) , P ( 0;0; 4 )
là
18
A. ( 2; −3; 4 ) .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
B. ( −6; 4; −3) .
C. ( −6; −4;3) .
D. ( −6; 4;3) .
Lời giải
1
x y z
1 1 1
Ta có ( ) ( MNP ) : +
+ = 1 có 1 vectơ pháp tuyến là n = ; − ; = − . ( −6; 4; −3)
12
2 −3 4
2 3 4
Nên n1 = ( −6; 4; −3) cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )
Câu 5.
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A ( 2; −1;3) , B ( 4;0;1) và C ( −10;5;3) . Vectơ nào dưới đây là
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) ?
A. n = (1; 2; 2 ) .
B. n = (1; −2; 2 ) .
C. n = (1;8; 2 ) .
D. n = (1; 2;0 ) .
Lời giải
Ta có AB = ( 2;1; −2 ) , AC = ( −12;6;0 ) , AB, AC = (12; 24; 24 ) = 12. (1; 2; 2 )
( ABC ) có một vectơ pháp tuyến là n = (1; 2; 2 ) .
Câu 6.
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng
( P)
vuông góc với đường thẳng AB với
A ( 2; −1;1) , B ( 3;0; 2 ) . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ( P ) ?
A. n2 (1; −1;1) .
B. n1 ( 5; −1;3) .
C. n4 (1;1;1) .
D. n2 ( −1; −1;1) .
Lời giải
Mặt phẳng ( P ) vuông góc với đường thẳng AB
n4 = AB = (1;1;1) là 1 VTPT của ( P ) .
Câu 7.
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − y − z − 5 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
( P) ?
A. M ( 2; −2;1) .
...
MỤC LỤC
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC 2023
CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA SỐ PHỨC........................................................................ 3
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 3
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 3
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................... 6
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT- LŨY THỪA..................................................... 7
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 7
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 7
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 10
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ ............................................................ 11
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 11
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 11
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 13
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN ............................................................................................ 14
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 14
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 14
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 17
CHUYÊN ĐỀ 5: VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG........................................................................... 18
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 18
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 18
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 22
CHUYÊN ĐỀ 6: TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ .......................................................................................... 23
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 23
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 23
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 29
CHUYÊN ĐỀ 7: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN .................................................................... 30
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 30
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 30
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 33
CHUYÊN ĐỀ 8: NHẬN DẠNG ĐỒ THỊ BA HÀM SỐ........................................................................................ 34
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 34
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀÔN THI TN THPT ......................... 35
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 42
CHUYÊN ĐỀ 9: XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH MẶT CẦU ......................................................................... 43
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 43
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 43
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 47
1
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 10: ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG (ĐỘ DÀI, GÓC,…)........................................................... 47
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 47
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 47
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 51
CHUYÊN ĐỀ 11: THUỘC TÍNH CỦA SỐ PHỨC QUA PHÉP TOÁN............................................................. 52
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 52
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 52
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 55
CHUYÊN ĐỀ 12: THỂ TÍCH KHỐI LẬP PHƯƠNG – KHỐI HỘP CHỮ NHẬT........................................... 56
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 56
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 56
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 60
CHUYÊN ĐỀ 13: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG VỚI ĐÁY .......................................... 61
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 61
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀÔN THI TN THPT ......................... 62
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 67
CHUYÊN ĐỀ 14: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA MẶT CẦU VỚI MẶT PHẲNG ................................................ 68
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 68
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 69
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 74
CHUYÊN ĐỀ 15: KHỐI NÓN-TRỤ-CẦU ............................................................................................................ 75
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 75
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 75
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 78
2
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC 2023
CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA SỐ PHỨC
Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = 7 − 6i có tọa độ là
A. ( −6;7 ) .
B. ( 6;7 ) .
C. ( 7;6 ) .
D. ( 7; − 6 ) .
Lời giải
Ta có điểm biểu diễn số phức z = 7 − 6i có tọa độ là ( 7; − 6 ) .
Câu 16. Phần ảo của số phức z = 2 − 3i là
A. −3 .
B. −2 .
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Phần ảo của số phức z = 2 − 3i là −3 .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Số phức liên hợp: Số phức liên hợp của z = a + bi là z = a − bi
Số phức z = a + bi ( a, b
Số phức z = a + bi , ( a , b
)
thì a là phần thực, b là phần ảo
) được biểu diễn bởi điểm
M ( a ;b) .
Mô đun của số phức z là: z = a 2 + b 2
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
A. z = 1 + 2i .
Câu 2.
B. z = 1 + 2i .
C. z = 2 + i .
Lời giải
D. z = −2 + i .
Ta có: số phức z = a + bi có phần ảo là b .
Do đó phần ảo của số phức z = 3 − 2i là −2 .
Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z = −2 + i ?
3
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
B. N .
A. Q .
C. M .
D. P .
Lời giải
Số phức liên hợp của số phức 5 − 7i là 5 + 7i .
Câu 3.
Trên mặt phẳng tọa độ, biết M ( −1;3) là điểm biểu diễn của số phức z . Phần thực của z bằng
C. −3 .
Lời giải
Số phức z = a + bi có số phức liên hợp là z = a − bi.
z = −3 + 5i z = −3 − 5i.
Số phức liên hợp của số phức z = 2 − 5i là
A. z = 2 + 5i .
B. z = −2 + 5i .
C. z = 2 − 5i .
Lời giải
B. −1 .
A. 3 .
Câu 4.
D. 1 .
D. z = −2 − 5i .
Ta có M ( −2;1) là điểm biểu diễn số phức z = −2 + i .
Câu 5.
Suy ra phần thực của z bằng −2 .
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là biểu diễn số phức z = −3 + 4i ? :
A. N (3; 4) .
B. M (4;3) .
C. P(−3; 4)
D. Q(4; −3) .
Lời giải
Ta có phần thực của số phức z = 3 − 4i bằng 3
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
Phần thực của số phức z = −5 − 4i bằng
A. 5 .
B. 4 .
C. −4 .
Lời giải
Số phức liên hợp của z = 3 − 5i là z = 3 + 5i .
Môđun của số phức 1 + 2i bằng
A. 5 .
B. 3 .
C. 5 .
Lời giải
Số phức z = 4 − 3i có phần thực a = 4 , phần ảo b = −3 .
Số phức liên hợp của z = 3 + 2i là.
A. z = 2 − 3i .
B. z = 3 − 2i .
C. z = −2 − 3i .
Lời giải
Ta có:
Câu 9.
z
1
2i
1
D. −5 .
D. 3 .
D. z = −3 − 2i .
2i .
Cho số phức z = 3 − 4i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A. Phần thực là 3 và phần ảo là −4i .
B. Phần thực là −4 và phần ảo là 3 .
C. Phần thực là 3 và phần ảo là −4 .
D. Phần thực là −4 và phần ảo là 3i .
Lời giải
4
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Ta có: z = 3 + ( −4 ) = 5
2
2
Câu 10. Phần ảo của số phức z = 4 − 5i là:
A. 4 .
B. −5i .
C. −5 .
Lời giải
D. 5 .
Ta có: z = 33 + 42 = 5 .
Câu 11. Phần ảo của số phức z = 18 − 12i là
A. −12 .
B. 12 .
C. −12i .
D. 18 .
Lời giải
Theo định nghĩa số phức liên hợp ta có 1 − 2i là số phức liên hợp của z = 1 + 2i .
Câu 12. Số phức nào sau đây là số thuần ảo ?
A. 3 + i .
B. 1 − i .
C. −3i .
D. 2 + 3i .
Lời giải
Ta có z = 22 + (−3) 2 = 13 .
Câu 13. Số phức liên hợp của số phức z = −1 + 2i là
A. z = −1 − 2i .
B. z = 2 − i .
C. z = 1 + 2i .
Lời giải
D. z = 2 + i .
Ta có: z = 32 + ( −1) = 10 .
2
Câu 14. Phần ảo của số phức z = 3 + 2i bằng
A. 3.
B. 2.
D. −2.
C. 2i.
Lời giải
Ta có số phức z = 3 + 2i có phần ảo bằng 2.
Câu 15. Mô đun của số phức z = 3 − i bằng
A. 2.
B. 1.
C. 4.
Lời giải
Áp dụng công thức mô đun số phức, ta có: z =
3 −i =
D.
2
3 + (−1) 2 = 2.
Câu 16. Số phức 1 − 3i có phần thực và phần ảo lần lượt là
A. 1 và −3.
B. 1 và −3i.
C. 1 và 3.
Lời giải
Số phức liên hợp của z là: z = 3 + 2i . Vậy phần ảo là 2 .
Câu 17. Điểm biểu diễn của số phức z = 1 − 2i trên mặt phẳng Oxy là điểm
A. M (1; 2 ) .
B. Q ( −2;1) .
2.
C. P ( 2;1) .
D. −3 và 1.
D. N (1; − 2 ) .
Lời giải
Số phức liên hợp z = −3 − 5i.
Câu 18. Số phức z = −i 3 có môđun bằng
A. 3 .
B. 0 .
Số phức z = a + bi , ( a; b
)
C. 3 .
Lời giải
D. − 3 .
có số phức liên hợp là z = a − bi .
Vậy số phức z = 5 + 3i có số phức liên hợp là z = 5 − 3i .
Câu 19. Cho số phức z = 4 − 3i . Khi đó z bằng
A.
7.
B. 25 .
C. 7 .
Lời giải
5
D. 5 .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Số phức z = 3 − 5i có điểm biểu diễn hình học là điểm M ( 3; −5) .
Câu 20. Số phức liên hợp của z = 5 + 4i là
A. z = −5 − 4i .
B. z = 4 − 5i .
C. z = 5 − 4i .
Lời giải
D. z = 4 + 5i .
Ta có số phức liên hợp của số phức z = −1 + 2i là z = −1 − 2i .
1
D
2
D
3
B
4
A
5
C
6
D
7
C
8
B
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
C C A C
6
13
A
14
B
15
A
16
A
17
D
18
C
19
D
20
C
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT- LŨY THỪA
Câu 2. Trên khoảng ( 0;+ ) , đạo hàm của hàm số y = log 3 x là
A. y =
1
.
x
B. y =
1
.
x ln 3
C. y =
ln 3
.
x
D. y = −
1
.
x ln 3
1
D. y = x .
Lời giải
Ta có y = ( log3 x ) =
1
.
x ln 3
Câu 3. Trên khoảng ( 0;+ ) , đạo hàm của hàm số y = x là
A. y = x −1 .
B. y = x −1 .
C. y =
x −1 .
Lời giải
Ta có y = x = x −1 .
( )
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Đạo hàm của hàm số lũy thừa x = x −1
( )
Đạo hàm của hàm số logarit ( log a x ) =
1
1
; ( ln x ) = với x 0 .
x ln x
x
Đạo hàm của hàm số mũ a x = a x ln a
( )
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Hàm số y = x
2
có đạo hàm là
B. y ' = x 2 ln 2 .
A. y ' = x 2 ln x .
C. y ' = 2.x
2 −1
.
D. y ' =
x 2 −1
.
2 +1
Lời giải
( ) =
Ta có y ' = x
Câu 2.
2
2.x
2 −1
.
x
Tính đạo hàm của hàm số y = 9 .
A. y = 9 x ln 9 .
B. y =
1
.
x ln 9
C. y =
Lời giải
Ta có y = 9 ln 9 .
x
Câu 3.
1
3
Đạo hàm của hàm số y = ( x − x + 2 ) là
2
A. y =
C. y =
8
1 2
x − x + 2)3 .
(
3
B. y =
2x −1
3 3 ( x2 − x + 2)
2
.
2
1 2
2x −1
3 . D.
.
x
−
x
+
2
y =
(
)
3
3 3 ( x2 − x + 2)
Lời giải
7
9x
.
ln 9
D. y = 9 x −1 .
Ta có y = ( x 2 − x + 2 )
Câu 4.
1
3
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
2
−
1 2
2x −1
.
y = ( x − x + 2 ) 3 ( x 2 − x + 2 ) =
2
3
2
3
3 ( x − x + 2)
Hàm số x với x 0, R , có đạo hàm được tính bởi công thức
A. y = x −1 .
B. y = x −1 .
C. y = x −1.ln x .
D. y = ( − 1) x .
Lời giải
Ta có y ' = x
Câu 5.
−1
.
Tính đạo hàm của hàm số y = ( x − 1) trên khoảng (1; + ) .
e
A. y = e ( x − 1)
e +1
B. y = ( e − 1)( x − 1) . C. y = e ( x − 1)
e
.
e −1
.
D. y = ( x − 1) .
e
Lời giải
Theo công thức tính đạo hàm của hàm số mũ ta có: ( u ) = .u −1.u .
Vậy y = ( x − 1) có y = e ( x − 1)
e
Câu 6.
e −1
Tính đạo hàm của hàm số y = 32 x
A. y = 4 x.3
2
e −1
. ( x − 1) = e ( x − 1) .
+3
.
B. y = 2 x.32 x +3.ln 3 .
2 x2 +3
2
.ln 3 .
C. y = ( 2 x 2 + 3) .32 x +3.ln 3 .
2
D. y = 32 x +3.ln 3 .
2
Lời giải
Ta có y = ( 2 x 2 + 3) .32 x +3.ln 3 = 4 x.32 x +3.ln 3
2
Câu 7.
2
Đạo hàm của hàm số y = log 2 ( x − 1) trên tập xác định là
A. y =
ln 2
.
x −1
B. y =
ln 2
.
1− x
C. y =
1
.
( x − 1) ln 2
D. y =
1
.
(1 − x ) ln 2
Lời giải
1
1
y = log 2 ( x − 1) y =
( x − 1) =
.
( x − 1) ln 2
( x − 1) ln 2
Câu 8.
Đạo hàm của hàm số y = 2 x là
A. y ' = 2 x .
B. y ' = x.2 x −1.ln 2 .
D. y ' = x.2 x −1 .
Lời giải
Áp dụng công thức: ( a ) ' = a .ln a
x
C. y ' = 2 x.ln 2 .
x
Ta có: y ' = ( 2 x ) ' = 2 x.ln 2
Câu 9.
Hàm số y = 52 x −1 có đạo hàm là
A. 2.52 x−1 ln 5 .
C. ( 2 x − 1) 52 x −2 .
B. 52 x−1.ln 5 .
D. 2.52 x−1 .
Lời giải
Ta có: y = 52 x −1 , suy ra y = 52 x −1. ( 2 x − 1) .ln 5 = 2.52 x −1.ln 5 .
Câu 10. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = 2 x + x là
A. f ( x ) =
Ta có f
x
2x
+1.
ln 2
2x
B. f ( x ) =
x
2x x2
+ . C. f ( x ) = 2 x ln 2 + 1 . D. f ( x ) = 2 x + 1 .
ln 2 2
Lời giải
2 x ln 2 1 .
8
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
x
1
Câu 11. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = là
2
x
x
x
x
1
1
1
1
A. f '( x) = − ln 2 . B. f '( x) = lg 2 . C. f '( x) = − lg 2 . D. f '( x) = ln 2
2
2
2
2
Lời giải
x
1 x 1 x 1
1
Ta có: = .ln = − .ln 2
2 2
2
2
Câu 12. Đạo hàm của hàm số y = 5 x là
B. y =
A. y = 5 x .
5x
.
ln 5
C. y = x5 x −1 .
D. y = 5 x.ln 5 .
Lời giải
y = ( 5x ) = 5x.ln 5 .
Câu 13. Đạo hàm của hàm số y = 3x − 2020 là
B. y =
A. y = 3x ln 3 .
1
.
x ln 3
C. y =
3x
.
ln x
D. y = x3x −1 .
Lời giải
Ta có y ' = 3 ln 3 .
x
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = log 2 ( x + 1)
A. f ( x ) =
1
x
. B. f ( x ) =
.
( x + 1) ln 2
( x + 1) ln 2
C. f ( x ) = 0 .
D. f ( x ) =
1
.
( x + 1)
Lời giải
Ta có: f ( x ) = log 2 ( x + 1) , suy ra f ( x ) =
( x + 1) =
1
.
( x + 1) ln 2 ( x + 1) ln 2
Câu 15. Đạo hàm của hàm số y = ln x là
1
ln x
A. y = .
B. y =
.
x
x
C. y =
1
.
x ln x
D. y =
x
.
ln x
Lời giải
1
.
x
Câu 16. Cho hàm số y
Ta có: y =
log3 3x 1 Tính y 0 .
A. 0 .
B.
1
.
ln 3
C.
Lời giải
Ta có y
Vậy y 0
3x 1
3x 1 ln 3
3
3.0 1 ln 3
3
.
3 x 1 ln 3
3
.
ln 3
Câu 17. Tính đạo hàm y ' của hàm số y
log 2 x 2 1 .
9
1
.
3ln 3
D.
3
.
ln 3
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
2x
1
B. y = 2
.
C. y = 2
.
x +1
( x + 1) ln 2
1
.
2
( x + 1) ln 2
A. y =
D. y =
x2 + 1
.
2 x ln 2
Lời giải
x2
y
x
2
'
1
2x
.
x 1 ln 2
2
1 ln 2
Câu 18. Đạo hàm của hàm số y = log 3 ( x 2 + 1) tại điểm x = 1 bằng
A.
ln 3
.
2
B. ln 3 .
C.
1
.
2 ln 3
D.
1
.
ln 3
Lời giải
Ta có: y =
(x
(x
2
2
+ 1)
+ 1) ln 3
=
2x
( x + 1) ln 3
2
1
ln 3
Câu 19. Đạo hàm của hàm số y = x.2 x là
A. y = 2 x + x 2 2 x −1 .
B. y = 2 x (1 + x ) .
Suy ra: y(1) =
D. y = 2 x (1 + x ln 2 ) .
C. y = 2 x ln 2 .
Lời giải
y = ( x ) .2 x + x. ( 2 x ) = 2 x + x.2 x.ln 2 = 2 x (1 + x ln 2 )
Câu 20.
Đạo hàm của hàm số y = ln 2 x là
2
1
A. y = .
B. y = − 2 .
x
x
C. y =
1
.
2x
D. y =
1
.
x
Lời giải
Ta có y = ln 2 x y =
1
C
2
A
3
B
4
A
5
C
6
A
2 1
= .
2x x
7
C
8
C
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
A C A D
10
13
A
14
A
15
A
16
D
17
C
18
D
19
D
20
D
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x +1 4 là
A. ( −;1 .
C. 1; + ) .
B. (1; + ) .
D. ( −;1) .
Lời giải
x +1
x +1
Ta có 2 4 2 2 x + 1 2 x 1 .
Vậy tập của bất phương trình là ( −;1) .
2
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Với a 1 thì a f ( x ) a g ( x ) f ( x ) g ( x ) {Giữ chiều bất phương trình khi a 1 }
Với 0 a 1 thì a f ( x ) a g ( x ) f ( x ) g ( x ) {Đổi chiều bất phương trình khi 0 a 1 }
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Tập nghiệm bất phương trình 3x 27 là
A. ( −; 3 .
B. ( 3; + ) .
C. 3; + ) .
D. ( −; 3) .
Lời giải
Ta có 3 27 x 3 . Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 3; + )
x
Câu 2.
Tập nghiệm của bất phương trình 2 x− 2 16 là
A. 6; + ) .
B. ( 4;+ ) .
Ta có 2 x −2 16 2 x −2
C. ( 6; + ) .
D. 4; + ) .
Lời giải
24 x − 2 4 x 6 .
x
Câu 3.
2
Giải bất phương trình 1 .
3
A. x log 2 2 .
B. x 0 .
C. x 0 .
D. x log 2 2 .
3
3
Lời giải
x
2
Ta có 1 x log 2 1 = 0 .
3
3
Câu 4.
Nghiệm của bất phương trình 3x+ 2
A. x 0 .
B. x −4 .
1
là
9
C. x 0 .
Lời giải
1
3x + 2 3−2 x + 2 −2 x −4 .
9
Tập nghiệm S của bất phương trình 21−3 x 16 là
1
1
A. S = − ; .
B. S = ; + .
C. S = ( − ; −1 .
3
3
Lời giải
1−3 x
1−3 x
4
Ta có 2 16 2 2 1 − 3x 4 3x −3 x −1 .
D. x 4 .
Ta có 3x + 2
Câu 5.
Tập nghiệm của bất phương trình 21−3 x 16 là S = ( − ; −1 .
x
Câu 6.
1 1
Tập nghiệm của bất phương trình
3 3
11
− x+2
là
D. S = −1; + ) .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
B. 1;+ ) .
C. ( − ;1 .
A. ( − ;1) .
D. (1;+ ) .
Lời giải
1
1 nên bất phương trình đã cho tương đương với x − x + 2 x 1 .
3
Như vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1;+ ) .
Vì 0
Câu 7.
Tập nghiệm của bất phương trình 4 x
A. −1;3 .
B. 3; + ) .
2
−2 x
64 là
C. ( −; −1 .
D. ( −; −1 3; + ) .
Lời giải
Ta có 4 x
Câu 8.
2
−2 x
64 4 x
2
x 3
.
43 x 2 − 2 x 3 x 2 − 2 x − 3 0
x −1
−2 x
x2 x
1
Tập nghiệm của bất phương trình
2
A. ( −; −2 ) (1; + ) . B. ( −2;1) .
1
là
4
C. (1; + ) .
D. ( −; 2 ) .
Lời giải
Ta có:
1
2
Vậy S
Câu 9.
x
2
x
1
4
1
2
x
2
x
1
2
2
x2
x
x2
2
x
2
0
2
x
1.
2;1 .
Tập nghiệm của bất phương trình 22 x −7 x+5 1 là
1
5
1
5
A. ;5 .
B. 1; .
C. −; 5; + ) . D. ( −;1 ; + .
2
2
2
2
Lời giải
2
2
5
Ta có 22 x −7 x+5 1 22 x −7 x+5 20 2 x 2 − 7 x + 5 0 1 x .
2
2
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2020 x + 2 2020 x +3 x −1
A. ( −; −3 1; + ) . B. ( −; −1 3; + ) . C. −3;1 .
2
D. −1;3 .
Lời giải
Ta có: 2020 x + 2 2020 x +3 x −1 x + 2 x 2 + 3 x − 1 x 2 + 2 x − 3 0 −3 x 1 .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S = −3;1 .
2
Câu 11. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x
A. 2 .
B. 4 .
2
−2 x
27 là
C. 5 .
Lời giải
Ta có 3x − 2 x 27 x 2 − 2 x 3 x 2 − 2 x − 3 0 −1 x 3 .
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x + 2 x+ 2 5 là
A. S = (10; + ) .
B. S = ( 0; + ) .
C. S = 0; + ) .
D. 3 .
2
Ta có 2 + 2
x
x+2
D. S = ( −;10 ) .
Lời giải
5 2 (1 + 4) 5 2 1 x 0 .
x
x
Tập nghiệm bất phương trình 2 x + 2 x+ 2 5 là S = 0; + ) .
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 x −3 x 16 là
A. ( −; −4 ) (1; + ) . B. ( −; −1) ( 4; + ) . C. ( −1; 4 ) .
2
Lời giải
12
D. ( 0; 4 ) .
Ta có: 2
x 2 −3 x
16 2
x 2 −3 x
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
24 .
Vì cơ số 2 1 nên ta có bất phương trình tương đương với x 2 − 3x 4 x 2 − 3x − 4 0
−1 x 4 .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: ( −1; 4 ) .
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 9 x + 2.3x − 3 0 là
A. 0; + ) .
B. ( 0; + ) .
C. (1; + ) .
D. 1; + ) .
Lời giải
t 1
Đặt t = 3x ( t 0 ) bất phương trình đã cho trở thành t 2 + 2t − 3 0
t −3 ( loai )
Với t 1 thì 3x 1 x 0 .
Câu 15. Tổng tất cả các nghiệm nguyên của phương trình 2 x + x − 2.3x
A. −2 .
B. −1 .
C. 1 .
Lời giải
2
2
+ x −1
3 bằng
D. 2 .
Ta có 2 x + x − 2.3x + x −1 3 6 x + x 36 x 2 + x − 2 0 −2 x 1 .
Do nghiệm của bất phương trình là các số nguyên, nên ta có nghiệm của bất phương trình là:
−2; − 1;0;1 .
2
2
2
Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình đã cho là: −2 .
1
C
2
A
3
B
4
B
5
C
6
B
BẢNG ĐÁP ÁN
7
8
9
D
B
B
13
10
C
11
D
12
C
13
C
14
B
15
A
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN
Câu 5. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q =
A. 3.
B.
1
.
2
1
. Giá trị của u3 bằng
2
C.
1
.
4
D.
7
.
2
Lời giải
2
1 1
1
Ta có u3 = u1.q 2 = 2. = 2. = .
4 2
2
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
CẤP SỐ CỘNG
Định nghĩa
Nếu ( un ) là cấp số cộng với công sai d , ta có: un +1 = un + d với n
*
.
Số hạng tổng quát
Nếu cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu u1 và công sai d thì un = u1 + ( n − 1) d với n 2.
CẤP SỐ NHÂN
Định nghĩa
Nếu ( un ) là cấp số nhân với công bội q , ta có un +1 = un .q với n
*
.
Số hạng tổng quát
Nếu cấp số nhân ( un ) có số hạng đầu u1 và công bội q thì un = u1.q n −1 với n 2.
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 9 và công sai d = 2 . Giá trị của u2 bằng
A. 11 .
B.
9
.
2
C. 18 .
D. 7 .
Lời giải
Ta có: u2 = u1 + d = 9 + 2 = 11 .
Câu 2.
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 8 và công sai d = 3 . Giá trị của u 2 bằng
A.
8
.
3
C. 5 .
B. 24 .
D. 11 .
Lời giải
Áp dụng công thức ta có: u2 = u1 + d = 8 + 3 = 11 .
Câu 3.
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 3 và u2 = 9 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 6 .
B. 3 .
C. 12 .
Lời giải
Công sai của cấp số cộng đã cho bằng u2 − u1 = 6 .
Câu 4.
D. −6 .
Cho cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu tiên u1 = 2 , công sai d = 2 . Khi đó u3 bằng
14
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
A. 6 .
B. 4 .
C. 8 .
D.
1
.
4
Lời giải
Ta có u3 = u1 + 2d = 2 + 2.2 = 6
Câu 5.
Cho cấp số cộng ( un ) có u2 = 3 , công sai d = −2 . Số hạng u1 bằng
A. 5 .
B. 1 .
C. −6 .
Lời giải
D. −1 .
Ta có u1 = u2 − d = 5 .
Câu 6.
Cho cấp số cộng ( un ) với u2 = 3 và u3 = 5 . Số hạng đàu của cấp số cộng bằng
A. 1 .
B.
3
.
2
C. 2 .
D. 7 .
Lời giải
Câu 7.
u + 2d = 5 u1 = 1
u = u1 + 2d
Ta có: 3
.
1
u
=
u
+
d
u
+
d
=
3
d
=
2
2
1
1
Xét cấp số cộng ( un ) , n * , có u1 = 5 , u12 = 38 . Khi đó u10 bằng
A. u10 = 35 .
B. u10 = 32 .
C. u10 = 24 .
D. u10 = 30 .
Lời giải
u −u
38 − 5
Ta có: u12 = u1 + 11d d = 12 1 =
= 3.
11
11
Từ đó suy ra u10 = u1 + 9d = 5 + 9.3 = 32 .
Câu 8.
Cấp số cộng ( un ) có u5 = 2; u7 = 8 thì u6 bằng
A. 3 .
Ta có: u6 =
Câu 9.
B. 6 .
C. 5 .
Lời giải
D. 4 .
u5 + u7 2 + 8
=
= 5.
2
2
Cho cấp số cộng ( un ) có u2 = 3 , công sai d = −2 . Số hạng u1 bằng
A. 5 .
B. 1 .
C. −6 .
Lời giải
D. −1 .
Ta có: u1 = u2 − d = 5 .
Câu 10. Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 11 và công sai d = 4 . Hãy tính u99 .
A. 401 .
B. 402 .
C. 404 .
Lời giải
D. 403 .
Cho cấp số cộng ( un ) , ta có u99 = u1 + ( 99 − 1) d = 11 + 98.4 = 403 .
Câu 11. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = 2 . Giá trị của u 2 .
A. 8 .
B. 9 .
C. 6 .
D.
Lời giải
Ta có: un = u1. q n−1 u2 = u1 . q = 3.2 = 6 .
Câu 12. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
15
3
2
.
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
A. 6 .
B. 9 .
C. 8 .
D.
2
.
3
Lời giải
Ta có u2 = u1.q = 2.3 = 6 .
Câu 13. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = 4 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .
C. 12 .
B. 81 .
D.
3
.
4
Lời giải
Áp dụng công thức cấp số nhân ta có: un = u1.q n−1 u2 = u1.q = 3.4 = 12 .
Câu 14. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 4 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .
C. 12 .
B. 81 .
D.
4
.
3
Lời giải
u2 = u1q = 4.3 = 12 .
Câu 15. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 4 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .
C. 12 .
B. 81 .
D.
4
.
3
Lời giải
u2 = u1q = 4.3 = 12 .
Câu 16. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = −2 và công bội q = 3 . Khi đó u2 bằng
A. u2 = 1 .
B. u2 = −6 .
C. u2 = 6 .
D. u2 = −18 .
Lời giải
Ta có u2 = u1.q = ( −2 ) .3 = −6 .
Câu 17. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội bằng q = 2 . Số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho
bằng
A. 6 .
B. 5 .
C. 8 .
Lời giải
D. 9 .
Số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho là u2 .
u2 = u1.q = 3.2 = 6 .
Câu 18. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và u2 = 1 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 2 .
B. 3 .
C.
1
.
3
D. −2 .
Lời giải
1
Ta có u2 = u1.q 1 = 3.q q = .
3
Câu 19. Cho cấp số nhân ( un ) với u2 = 3 và u3 = 6 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
1
.
2
B. 3 .
C. 2 .
16
D. 18 .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Lời giải
Ta có: q =
u3 6
= =2
u2 3
Câu 20. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2, u2 = 8 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. −4 .
B. 21 .
C. 4 .
Lời giải
D. 2 2 .
Gọi công bội của cấp số nhân là q . Ta có u2 = u1q suy ra q =
1
A
2
D
3
A
4
A
5
A
6
A
7
B
8
C
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
A D C A
17
13
C
u2
=4.
u1
14
C
15
C
16
B
17
A
18
C
19
C
20
C
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 5: VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG
Câu 6.
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
A. n1 = ( −1;1;1) .
B. n4 = (1;1; −1) .
( P ) : x + y + z + 1 = 0 có một vectơ
C. n3 = (1;1;1) .
D. n2 = (1; −1;1) .
pháp tuyến là
Lời giải
( P ) : x + y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
n3 = (1;1;1) .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Nếu mặt phẳng ( P ) vuông góc với giá của vectơ n 0 thì vectơ n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( P) .
Nếu phương trình mặt phẳng ( P ) có dạng Ax + By + Cz + D = 0 thì một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là n = ( A ; B ; C ) .
Phương
trình
của
mặt
phẳng
đi
qua
điểm
M (a ;b;c)
và
nhận
n = ( A; B ; C )
là
A( x − a) + B ( y − b) + C ( z − c) = 0 .
Điểm M ( x0 ; y0 ; z0 ) ( P ) : Ax + By + Cz + D = 0 Ax0 + By0 + Cz0 + D = 0
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 4 y + 3z − 2 = 0 . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( P ) là
A. n2 = (1; 4;3) .
B. n3 = ( −1; 4; − 3) .
C. n4 = ( −4;3; − 2 ) .
D. n1 = ( 0; − 4;3) .
Lời giải
( P)
Câu 2.
có vectơ pháp tuyến là n = (1; − 4;3) nên n3 = ( −1; 4; − 3) = −n cũng là vectơ pháp tuyến.
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − 3z + 4 = 0 . Vectơ nào dưới đây có giá
vuông góc với mặt phẳng ( P ) ?
A. n3 = ( 2; − 3; 4 ) .
B. n1 = ( 2;0; − 3) .
C. n2 = ( 3;0; 2 ) .
D. n4 = ( 2; − 3;0 ) .
Lời giải
Vectơ n1 = ( 2;0; − 3) có giá vuông góc với mặt phẳng ( P ) vì là một vectơ pháp tuyến của ( P ) .
Câu 3.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) :
vectơ pháp tuyến của ( P ) ?
A. n = ( 6;3; 2 ) .
B. n = ( 2;3;6 ) .
x y z
+ + = 1 . Vectơ nào dưới đây là một
1 2 3
C. n = (1; 2;3) .
D. n = ( 3; 2;1) .
Lời giải
Câu 4.
x y z
Ta có ( P ) : + + = 1 6 x + 3 y + 2 z − 6 = 0 ( P ) có một vectơ pháp tuyến n = ( 6;3; 2 ) .
1 2 3
Toạ độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) đi qua ba điểm M ( 2;0;0 ) , N ( 0; −3;0 ) , P ( 0;0; 4 )
là
18
A. ( 2; −3; 4 ) .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
B. ( −6; 4; −3) .
C. ( −6; −4;3) .
D. ( −6; 4;3) .
Lời giải
1
x y z
1 1 1
Ta có ( ) ( MNP ) : +
+ = 1 có 1 vectơ pháp tuyến là n = ; − ; = − . ( −6; 4; −3)
12
2 −3 4
2 3 4
Nên n1 = ( −6; 4; −3) cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )
Câu 5.
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A ( 2; −1;3) , B ( 4;0;1) và C ( −10;5;3) . Vectơ nào dưới đây là
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) ?
A. n = (1; 2; 2 ) .
B. n = (1; −2; 2 ) .
C. n = (1;8; 2 ) .
D. n = (1; 2;0 ) .
Lời giải
Ta có AB = ( 2;1; −2 ) , AC = ( −12;6;0 ) , AB, AC = (12; 24; 24 ) = 12. (1; 2; 2 )
( ABC ) có một vectơ pháp tuyến là n = (1; 2; 2 ) .
Câu 6.
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng
( P)
vuông góc với đường thẳng AB với
A ( 2; −1;1) , B ( 3;0; 2 ) . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ( P ) ?
A. n2 (1; −1;1) .
B. n1 ( 5; −1;3) .
C. n4 (1;1;1) .
D. n2 ( −1; −1;1) .
Lời giải
Mặt phẳng ( P ) vuông góc với đường thẳng AB
n4 = AB = (1;1;1) là 1 VTPT của ( P ) .
Câu 7.
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − y − z − 5 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
( P) ?
A. M ( 2; −2;1) .
...
 









Các ý kiến mới nhất