Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề thi CHK I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tẩn thị thu
Ngày gửi: 08h:26' 27-03-2023
Dung lượng: 141.2 KB
Số lượt tải: 242
Nguồn:
Người gửi: tẩn thị thu
Ngày gửi: 08h:26' 27-03-2023
Dung lượng: 141.2 KB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN TIẾNG VIỆT- LỚP 1
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu và
số điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
Kiểm tra đọc, nghe và nói
Đọc thành
tiếng
Đọc,
nghe
và nói
Kiến thức
tiếng Việt
Tổng
Số câu
1
2
3
Số điểm
1
5
6
Số câu
1
2
1
4
Số điểm
1
2
1
4
Số câu
2
4
1
7
Số điểm
2
7
1
10
Kiểm tra viết
Viết theo mẫu
Viết
Nghe – viết
Điền âm, vần
vào tiếng, từ
Tổng
Số câu
2
2
Số điểm
4
4
Số câu
1
1
Số điểm
4
4
Số câu
2
Số điểm
2
Số câu
2
2
1
5
Số điểm
4
2
4
10
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1
ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI HKI
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 1
Thời gian: ….. phút
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
- Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc vần, tiếng, câu trong bài đã học từ tuần 6 đến
tuần 15.
2. Kiến thức tiếng Việt (4 điểm)
Câu 1: Nối (1 điểm)
Câu 2: Nối ô chữ cho phù hợp (1điểm)
Cánh đồng lúa
đang học bài
Bạn Huệ
chín vàng
Bầu trời
Gáy vang
Con gà trống
xanh biếc
Câu 3: Viết từ phù hợp với hình (1 điểm)
…………………………………….
…………………………………….
Câu 4: Viết một câu về con vật em yêu thích (1 điểm)
II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1. Viết (8 điểm)
Câu 1: Viết vần: oa, anh, ương.
Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu
Câu 3: Nghe viết: Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ khắp cánh đồng.
2. Bài tập chính tả (2 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống g hay gh
...........õ trống
bàn .............ế
Câu 2: Điền vào chỗ trống:, uc, ưc?
máy x ...........
lọ m.............
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
- Đọc vần: Đọc đúng vần trong các bài học từ chùm bài 6 đến chùm bài 15 - (1 điểm)
- Đọc tiếng: Đọc đúng tiếng trong các bài học từ chùm bài 6 đến chùm bài 15 - (1 điểm)
(chỉ yêu cầu đọc 3 -5 tiếng) (2 điểm)
- Đọc câu: Đọc đúng câu trong trong các bài học từ chùm bài 6 đến chùm bài 15. (Chỉ
yêu cầu đọc 2 – 3 câu) (3 điểm)
2. Kiến thức tiếng Việt (4 điểm)
Câu 1: Nối (1 điểm)
Câu 2: Nối ô chữ cho phù hợp (1điểm)
Cánh đồng lúa
đang học bài
Bạn Huệ
chín vàng
Bầu trời
gáy vang
Con gà trống
xanh biếc
Câu 3: Viết từ phù hợp với hình (1 điểm)
ngôi sao
đôi dép
Câu 4: Viết một câu về con vật em yêu thích (1 điểm)
HS viết được con vật em thích được 1 điểm
II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1. Viết (8 điểm)
Câu 1: Viết vần oa, anh, ương
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp (2 điểm).
- Viết sai mẫu chữ, sai chính tả, viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0,2 điểm
Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp (2 điểm).
- Viết sai mẫu chữ, sai chính tả, viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0,2 điểm
Câu 3: Nghe viết: Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ khắp cánh đồng.
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp (4 điểm).
- Viết sai mẫu chữ, sai chính tả, viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0,2 điểm.
2. Bài tập chính tả (2 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống g hay gh (1 điểm)
gõ trống
bàn ghế
Câu 2: Điền vào chỗ trống: uc, ưc (1 điểm)
máy xúc
lọ mực
Thứ ............... ngày ..... tháng .... năm 2022
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
KIỂM TRA CUỐI HK I
Họ tên …………………......................
Môn: Tiếng Việt lớp 1
Lớp..........
Năm học 2022 - 2023
Thời gian: 45 phút
Điểm
Nhận xét của thầy (cô) giáo
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
I. Kiểm tra đọc
1. Kiểm tra đọc thành tiếng
Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc vần, tiếng, câu trong bài đã học từ tuần 6
đến tuần 15.
2. Kiến thức tiếng Việt
Câu 1: Nối
Câu 2: Nối ô chữ cho phù hợp
Cánh đồng lúa
đang học bài
Bạn Huệ
chín vàng
Bầu trời
Gáy vang
Con gà trống
xanh biếc
Câu 3: Viết từ phù hợp với hình
…………………………………….
Câu 4: Viết một câu về con vật em yêu thích
…………………………………….
II. Kiểm tra viết
1. Viết theo mẫu
Câu 1: Viết vần: oa, anh, ương.
Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu
Câu 3: Nghe viết
2. Bài tập chính tả
Câu 1: Điền vào chỗ trống g hay gh
...........õ trống
bàn .............ế
Câu 2: Điền vào chỗ trống: uc, ưc?
máy x ...........
lọ m.............
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN TIẾNG VIỆT- LỚP 1
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu và
số điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
Kiểm tra đọc, nghe và nói
Đọc thành
tiếng
Đọc,
nghe
và nói
Kiến thức
tiếng Việt
Tổng
Số câu
1
2
3
Số điểm
1
5
6
Số câu
1
2
1
4
Số điểm
1
2
1
4
Số câu
2
4
1
7
Số điểm
2
7
1
10
Kiểm tra viết
Viết theo mẫu
Viết
Nghe – viết
Điền âm, vần
vào tiếng, từ
Tổng
Số câu
2
2
Số điểm
4
4
Số câu
1
1
Số điểm
4
4
Số câu
2
Số điểm
2
Số câu
2
2
1
5
Số điểm
4
2
4
10
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1
ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI HKI
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 1
Thời gian: ….. phút
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
- Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc vần, tiếng, câu trong bài đã học từ tuần 6 đến
tuần 15.
2. Kiến thức tiếng Việt (4 điểm)
Câu 1: Nối (1 điểm)
Câu 2: Nối ô chữ cho phù hợp (1điểm)
Cánh đồng lúa
đang học bài
Bạn Huệ
chín vàng
Bầu trời
Gáy vang
Con gà trống
xanh biếc
Câu 3: Viết từ phù hợp với hình (1 điểm)
…………………………………….
…………………………………….
Câu 4: Viết một câu về con vật em yêu thích (1 điểm)
II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1. Viết (8 điểm)
Câu 1: Viết vần: oa, anh, ương.
Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu
Câu 3: Nghe viết: Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ khắp cánh đồng.
2. Bài tập chính tả (2 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống g hay gh
...........õ trống
bàn .............ế
Câu 2: Điền vào chỗ trống:, uc, ưc?
máy x ...........
lọ m.............
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
- Đọc vần: Đọc đúng vần trong các bài học từ chùm bài 6 đến chùm bài 15 - (1 điểm)
- Đọc tiếng: Đọc đúng tiếng trong các bài học từ chùm bài 6 đến chùm bài 15 - (1 điểm)
(chỉ yêu cầu đọc 3 -5 tiếng) (2 điểm)
- Đọc câu: Đọc đúng câu trong trong các bài học từ chùm bài 6 đến chùm bài 15. (Chỉ
yêu cầu đọc 2 – 3 câu) (3 điểm)
2. Kiến thức tiếng Việt (4 điểm)
Câu 1: Nối (1 điểm)
Câu 2: Nối ô chữ cho phù hợp (1điểm)
Cánh đồng lúa
đang học bài
Bạn Huệ
chín vàng
Bầu trời
gáy vang
Con gà trống
xanh biếc
Câu 3: Viết từ phù hợp với hình (1 điểm)
ngôi sao
đôi dép
Câu 4: Viết một câu về con vật em yêu thích (1 điểm)
HS viết được con vật em thích được 1 điểm
II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1. Viết (8 điểm)
Câu 1: Viết vần oa, anh, ương
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp (2 điểm).
- Viết sai mẫu chữ, sai chính tả, viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0,2 điểm
Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp (2 điểm).
- Viết sai mẫu chữ, sai chính tả, viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0,2 điểm
Câu 3: Nghe viết: Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ khắp cánh đồng.
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp (4 điểm).
- Viết sai mẫu chữ, sai chính tả, viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0,2 điểm.
2. Bài tập chính tả (2 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống g hay gh (1 điểm)
gõ trống
bàn ghế
Câu 2: Điền vào chỗ trống: uc, ưc (1 điểm)
máy xúc
lọ mực
Thứ ............... ngày ..... tháng .... năm 2022
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
KIỂM TRA CUỐI HK I
Họ tên …………………......................
Môn: Tiếng Việt lớp 1
Lớp..........
Năm học 2022 - 2023
Thời gian: 45 phút
Điểm
Nhận xét của thầy (cô) giáo
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
I. Kiểm tra đọc
1. Kiểm tra đọc thành tiếng
Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc vần, tiếng, câu trong bài đã học từ tuần 6
đến tuần 15.
2. Kiến thức tiếng Việt
Câu 1: Nối
Câu 2: Nối ô chữ cho phù hợp
Cánh đồng lúa
đang học bài
Bạn Huệ
chín vàng
Bầu trời
Gáy vang
Con gà trống
xanh biếc
Câu 3: Viết từ phù hợp với hình
…………………………………….
Câu 4: Viết một câu về con vật em yêu thích
…………………………………….
II. Kiểm tra viết
1. Viết theo mẫu
Câu 1: Viết vần: oa, anh, ương.
Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu
Câu 3: Nghe viết
2. Bài tập chính tả
Câu 1: Điền vào chỗ trống g hay gh
...........õ trống
bàn .............ế
Câu 2: Điền vào chỗ trống: uc, ưc?
máy x ...........
lọ m.............
 








Các ý kiến mới nhất