Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 14h:34' 27-03-2023
Dung lượng: 228.6 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 14h:34' 27-03-2023
Dung lượng: 228.6 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP
ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC
Bài 1: Tìm x trong các hình sau đây:
A
A
3
x
M
N
F
4
3
x
2,5
B
B
C
E
2
2
C
MN // BC
N
B
A
8
x
3
O
H
7
I
x
4,2
A
4
B
M
HK // AI
AB // MN
Bài 2: Cho
có
4
K
A
. Lấy D trên AB sao cho
. Từ D kẻ đường thẳng song song với BC cắt
AC tại E. Giả sử
.
D
a, Tính tỉ số
.
b, Tính AE, AC và EC.
E
B
C
Bài 3: Cho
có
. Trên tia đối của tia OB lấy điểm A sao cho
. Đường thẳng đi qua A và song song với BC cắt OC tại D. Tính OD.
A
D
2,5
O
2
3
1
B
C
Bài 4: Cho
có trung tuyến BM và trọng tâm G. Qua G kẻ đường thẳng song song với AC cắt
BA và BC lần lượt tại D và E. Giả sử chu vi
a, Chứng minh
b, Tính
là 75 và
và
.
.
A
và tính AC, DE.
D
M
G
B
C
E
Bài 5: Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy điểm I trên cạnh AD. Từ I kẻ đường thẳng song song
với AB cắt BC tại K. AC cắt IK tại O. Chứng minh:
B
A
a,
.
O
I
b,
rồi suy ra
.
C
D
Bài 6: Cho
K
vuông tại A có
. Đường trung tuyến AM. Trên tia đối của tia
MA lấy điểm H sao cho
. Từ H kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt BC tại G.
a, Tính MG.
b, Từ H kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB và AC lần lượt tại I và K. Tính AI và AK.
I
B
H
M
G
A
C
K
2
Bài 7: Cho
A
, Điểm E thuộc đoạn AD sao cho
, Điểm D thuộc cạnh BC sao cho
. Gọi I là giao điểm BE và AC. Kẻ DN // BI. Tính tỉ số
.
I
N
E
B
C
D
Bài 8: Cho
vuông tại B có
. Trung tuyến AM và trọng tâm G. Đường
thẳng đi qua G và song song với BC cắt AB và AC lần lượt tại E và F.
A
a, Tính AE và AF.
b, Tính BG và lập tỉ số
.
3 cm
G
E
B
F
C
M
4 cm
Bài 9: Cho
. Lấy điểm D tùy ý trên BC. Kẻ tia Bx // AD và Bx cắt CA ở I. Kẻ tia Cy // AD và
Cy cắt BA ở K. Chứng minh
K
.
I
A
B
C
D
Bài 10: Cho
có AD là đường trung tuyến, Trọng tâm là điểm G, một đường thẳng đi qua G cắt
các cạnh AB, AC lần lượt tại các điểm E, và F. Từ B và C kẻ các đường thẳng song song với EF cắt
A
AD lần lượt tại M và N. Chứng minh :
F
G
E
B
M
D
C
3
Bài 11: Cho hình thang cân
cắt nhau tại
có
. Biết
,
và
a, Chứng minh
là tia phân giác
.
b, Tính
,
và các đường chéo
N
P
Q
D
C
nằm trong tam giác. Lấy
trên
.
a, Tìm các tỉ số bằng với tỉ số
, Từ
A
kẻ
và
D
.
.
O
E
F
B
Bài 13: Cho
của
và
,
,
,
B
M
b, Chứng minh
.
E
.
. Điểm
và
.
A
Bài 12: Cho
và
cắt các đoạn thẳng
.Chứng minh
d, Chứng minh
. Hai đường thẳng
.
c, Đường thẳng song song với đáy
lần lượt tại
và
là đường trung tuyến,
là giao điểm của
và
Chứng minh
C
là điểm nằm trên đoạn
, Lấy
A
trên tia đối của tia
, gọi
là giao điểm
sao cho
E
F
M
B
D
C
4
Bài 14: Cho tam giác ABC. Đường thẳng d không đi qua A, B, C cắt các đường thẳng AB, BC, CA lần
lượt tại
. Chứng minh rằng:
Bài 15: Cho tam giác ABC. Điểm O nằm trong tam giác. AO cắt BC tại
AB tại
; BO cắt CA tại
; CO cắt
. Chứng minh rằng:
5
ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC
Bài 1: Tìm x trong các hình sau đây:
A
A
3
x
M
N
F
4
3
x
2,5
B
B
C
E
2
2
C
MN // BC
N
B
A
8
x
3
O
H
7
I
x
4,2
A
4
B
M
HK // AI
AB // MN
Bài 2: Cho
có
4
K
A
. Lấy D trên AB sao cho
. Từ D kẻ đường thẳng song song với BC cắt
AC tại E. Giả sử
.
D
a, Tính tỉ số
.
b, Tính AE, AC và EC.
E
B
C
Bài 3: Cho
có
. Trên tia đối của tia OB lấy điểm A sao cho
. Đường thẳng đi qua A và song song với BC cắt OC tại D. Tính OD.
A
D
2,5
O
2
3
1
B
C
Bài 4: Cho
có trung tuyến BM và trọng tâm G. Qua G kẻ đường thẳng song song với AC cắt
BA và BC lần lượt tại D và E. Giả sử chu vi
a, Chứng minh
b, Tính
là 75 và
và
.
.
A
và tính AC, DE.
D
M
G
B
C
E
Bài 5: Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy điểm I trên cạnh AD. Từ I kẻ đường thẳng song song
với AB cắt BC tại K. AC cắt IK tại O. Chứng minh:
B
A
a,
.
O
I
b,
rồi suy ra
.
C
D
Bài 6: Cho
K
vuông tại A có
. Đường trung tuyến AM. Trên tia đối của tia
MA lấy điểm H sao cho
. Từ H kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt BC tại G.
a, Tính MG.
b, Từ H kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB và AC lần lượt tại I và K. Tính AI và AK.
I
B
H
M
G
A
C
K
2
Bài 7: Cho
A
, Điểm E thuộc đoạn AD sao cho
, Điểm D thuộc cạnh BC sao cho
. Gọi I là giao điểm BE và AC. Kẻ DN // BI. Tính tỉ số
.
I
N
E
B
C
D
Bài 8: Cho
vuông tại B có
. Trung tuyến AM và trọng tâm G. Đường
thẳng đi qua G và song song với BC cắt AB và AC lần lượt tại E và F.
A
a, Tính AE và AF.
b, Tính BG và lập tỉ số
.
3 cm
G
E
B
F
C
M
4 cm
Bài 9: Cho
. Lấy điểm D tùy ý trên BC. Kẻ tia Bx // AD và Bx cắt CA ở I. Kẻ tia Cy // AD và
Cy cắt BA ở K. Chứng minh
K
.
I
A
B
C
D
Bài 10: Cho
có AD là đường trung tuyến, Trọng tâm là điểm G, một đường thẳng đi qua G cắt
các cạnh AB, AC lần lượt tại các điểm E, và F. Từ B và C kẻ các đường thẳng song song với EF cắt
A
AD lần lượt tại M và N. Chứng minh :
F
G
E
B
M
D
C
3
Bài 11: Cho hình thang cân
cắt nhau tại
có
. Biết
,
và
a, Chứng minh
là tia phân giác
.
b, Tính
,
và các đường chéo
N
P
Q
D
C
nằm trong tam giác. Lấy
trên
.
a, Tìm các tỉ số bằng với tỉ số
, Từ
A
kẻ
và
D
.
.
O
E
F
B
Bài 13: Cho
của
và
,
,
,
B
M
b, Chứng minh
.
E
.
. Điểm
và
.
A
Bài 12: Cho
và
cắt các đoạn thẳng
.Chứng minh
d, Chứng minh
. Hai đường thẳng
.
c, Đường thẳng song song với đáy
lần lượt tại
và
là đường trung tuyến,
là giao điểm của
và
Chứng minh
C
là điểm nằm trên đoạn
, Lấy
A
trên tia đối của tia
, gọi
là giao điểm
sao cho
E
F
M
B
D
C
4
Bài 14: Cho tam giác ABC. Đường thẳng d không đi qua A, B, C cắt các đường thẳng AB, BC, CA lần
lượt tại
. Chứng minh rằng:
Bài 15: Cho tam giác ABC. Điểm O nằm trong tam giác. AO cắt BC tại
AB tại
; BO cắt CA tại
; CO cắt
. Chứng minh rằng:
5
 








Các ý kiến mới nhất