Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương hóa học 11 HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mi Sa
Ngày gửi: 17h:56' 14-04-2023
Dung lượng: 230.0 KB
Số lượt tải: 625
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thủy Tiên, Lê Văn Tài)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11 HỌC KÌ 2 - PHẦN TRẮC NGHIỆM
I. HIDROCACBON NO (Ankan)
BIẾT - Công thức chung dãy đồng đẳng ankan.
Câu 1. Ankan có công thức tổng quát là :
A. CnH2n + 2 với (n 1).
B. CnH2n với (n 2).
C. CnH2n – 2 với (n 2)
D. CnH2n +2 với (n 2)
Câu 2. Công thức tổng quát của các chất đồng đẳng có cấu tạo mạch hở và chỉ chứa liên kết đơn là:
A. CnH2n(n ≥2).
B. CnH2n + 2(n ≥1).
C. CnH2n - 2(n ≥2).
D. CnH2n -6(n ≥6).
Thông hiểu:  Tính chất hoá học (phản ứng thế)
Câu 3: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là
A. 1-clo-2-metylbutan.
B. 2-clo-2-metylbutan
C. 2-clo-3-metylbutan. D. 1-clo-3-metylbutan.
as
Câu 4: Cho phản ứng sau :
+ Cl2  
Phản ứng trên có thể tạo thành mấy sản phẩm thế monoclo?
A. 2 B. 3
C. 4.
Câu 5. Propan + Cl2 ( điều kiện : ánh sáng, tỉ lệ 1: 1) thu được sản phẩm chính là :
A. CH3-CH2-CH2Cl
B. CH3-CHCl-CH3 C. CH3-CH2-CHCl2
CH3
II. HIDROCACBON KHÔNG NO
1) ANKEN
Nhận biết:  Cách gọi tên thông thường của một số anken quen thuộc.

D. 5
D. CH3-CCl2-

Câu 6: Cho chất A : CH2 =CH2. Chất A có tên gọi là
A. etilen.
B. propilen.
C. etan.
D. but-2-en.
Câu 7: Cho chất A : CH3 - CH2 =CH2. Chất A có tên thông thường là
A. etilen.
B. propilen.
C. etan.
D. but-2-en.
 Tính chất hoá học: Phản ứng cộng brom trong dung dịch, cộng hiđro
Câu 8: Chất làm mất màu dung dịch brom là
A. butan.
B. metylpropan.
C. cacbon dioxit.
D. but-1-en.
Câu 9: Khi cho anken CH2=CH-CH3 tác dụng với H2, xúc tác Ni, đun nóng thu được sản phẩm là
A. CH3-CH2-CH3.
B. CH3-CH-CH3. C. CH3-CH2-CH2-CH3.
D. CH2=CH- CH2CH3.
Câu 10: Chất nào sau đây tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom?
A. CH3-CH2-CH=CH2.
B. CH4
C. CO2
D. CH3-CH2-CH3.
2) ANKADIEN - ANKIN
Nhận biết:  Xác định số đồng phân của ankin ( có 4C, 5C ).
Câu 14: Số đồng phân cấu tạo ankin có CTPT C4H6 là A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5.
Câu 15: Số đồng phân cấu tạo ankin có CTPT C5H8 là : A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Thông hiểu:  Tính chất hoá học của ankin : Phản ứng thế nguyên tử H linh động của ank-1-in ;
Câu 16: Để phân biệt CH ¿ CH và CH3- C ¿ C-CH3 người ta dùng
A. dung dịch AgNO3/NH3. B. dung dịch NH3.
C. dung dịch Br2.
D. dung dịch HCl.
Câu 17: Cho các chất: CH2=CH-CH3 (1); CH ¿ C-CH3 (2); CH3-CH2-CH3 (3); CH3-C ¿ C-CH3 (4);
CH2=CH-CH=CH2 (5). Chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là
A. (1); (5).
B. (3).
C. (2); (4).
D. (2).

Câu 18: Ankin Y có tỉ khối hơi so với H2 là 27, biết Y có khả năng pư với dd AgNO3/NH3 . Công thức
cấu tạo của Y là: A. CH ¿ C-CH3
B.CH2=CH-CH2-CH3
C. CH3-C ¿ C-CH3
D.CH ¿ C-CH2CH3
Câu 19: Chất nào sau đây có tham gia phản thế với dung dịch AgNO3/NH3 ?
A. But-2-in
B. But-1-en
C. But-1-in
D. Butan
- Điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm
Câu 20: Khi cho canxi cacbua tác dụng với nước khí sinh ra là
A. metan.
B. axetilen.
C. etan.
D. etilen.
Câu 21: Phương pháp điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm là
A. cho canxi cacbua (đất đèn) phản ứng với nước
B. tách hiđro từ etilen
C. crackinh ankan
D. nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao
Câu 22: Để điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng phương pháp
A. Thủy phân canxi cacbua.       B. Thủy phân dẫn xuất halogen.
C. Cộng hợp hiđro vào anken.    D. Muối natriaxetat tác dụng với vôi tôi xút.
III.BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
Nhận biết:  Công thức chung.
Câu 23: Dãy đồng đẳng ankylbenzen có công thức chung là
A. CnH2n+ 6 ( n≥ 6).
B. CnH2n-6( n≥3).
C. CnH2n+6( n≥3)
D. CnH2n-6( n≥ 6)
Câu 24: Benzen và các chất trong dãy đồng đẳng có công thức chung là
A. CnH2n-6 ( n≥ 6).
B. CnH2n-6( n≥3).
C. CnH2n+6( n≥3)
D. CnH2n+6( n≥ 6)
Câu 25: Hợp chất nào trong số các hợp chất sau thuộc dãy đồng đẳng aren?
A. C9H10
B. C7H8
C. C8H8
D. C7H10 .
Câu 26: Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen: 1, Toluen 2, etylbezen 3, p–xylen
4, Stiren
A. 1
B. 1, 2, 3, 4
C. 1, 2,3
D. 1, 2.
 Tính chất hoá học : Phản ứng thế
Câu 29: Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa ?
A.HNO3 đ /H2SO4 đ B.HNO2 đ /H2SO4 đ C.HNO3 loãng /H2SO4 đ
D.HNO3 đ
Câu 30: Phản ứng đặc trưng của benzen là
A. Phản ứng thế với clo (có ánh sáng).
B. Phản ứng cháy.
C. Phản ứng cộng với hidro (có Ni xúc tác)
D. Phản ứng thế với brom (có bột Fe)
Thông hiểu:  Gọi tên.
Câu 5: C6H5-Br có tên gọi là
A. Brom benzen
B. Benzen
C. Đibrom benzen
D. Phenol
Câu 31: Gọi tên ankylbenzen có công thức sau :
CH3

CH3

A. etylbenzen
B. 1,4 -đimetylbenzen
Câu 32: o – đibrombenzen có CTCT

C. 1,3 -đimetylbenzen

D.1,5- đimetylbenzen

IV.CHƯƠNG : ANCOL – PHENOL
1.BIẾT: Định nghĩa, phân loại (theo bậc ancol), Công thức chung ancol
Câu 1. Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với :

A. nguyên tử cacbon.
B. nguyên tử cacbon không no.
C. nguyên tử cacbon no.
D. nguyên tử oxi.
Câu 2. Hợp chất nào sau đây không phải là ancol?
A. CH2=CH-OH.
B. CH3CH2OH.
C. CH2=CH-CH2OH. C. C6H5CH2OH.
Câu 3. Hợp chất nào sau đây không phải ancol?
A. CH3CH2OH.
B. (CH3)2CH-OH.
C. C6H5OH.
D. CH2=CH-CH2OH.
Câu 4. Hợp chất nào sau đây là ancol?
A. CH3CH(OH)2.
B. CH2=CH-OH.
C. C6H5OH.
D. (CH3)2CH-OH.
Câu 5. Hợp chất nào sau đây là ancol bậc một, no, đơn chức, mạch hở?
A. CH2=CH-CH2OH.
B. (CH3)2CH-CH2OH. C. C6H5CH2OH.
D. (CH3)2CHOH.
Câu 6. Hợp chất nào sau đây là ancol bậc hai, no, đơn chức, mạch hở?
A. CH3-CHOH-CH3.
B. CH2=CH-CH2OH.
C. HOCH2-CH2OH. D. C6H5-CH2OH.
Câu 7: Chất nào sau đây là ancol bậc 2?
A. HOCH2CH2 OH.
B. (CH3)2CHOH.
C. (CH3)2CHCH2OH. D. (CH3)3COH.
Câu 8. Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-1OH (n ≥ 3).
B. CnH2n+2OH (n ≥ 1).
C. CnH2n+1O (n ≥ 1).
D. CnH2n+1OH (n ≥ 1).
Tính chất hoá học : Phản ứng thế H của nhóm – OH ancol ; ứng dụng của etanol.
Câu 9: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây ?
A. Na.
B. NaOH.
C. CuO
D. O2
Câu 10: Etanol tác dụng với chất nào sau đây ?
A. Na
B. NaOH.
C. Cu(OH)2
D. dd Br2
Câu 11 : Ứng dụng nào không phải của etanol ?
A.Làm phẩm nhuộm
B. Làm dung môi
C. Nước giải khát
D. Tẩy màu
Khái niệm, nhận biết phenol ;Tính chất hoá học phenol : nước brom.
Câu 12: Phenol có công thức là
A. C2H5OH.
B. C3H5OH.
C. C6H5OH.
D. C4H5OH.
Câu 13. Hợp chất nào dưới đây không phải là phenol?
CH3

CH2OH
HO

OH

OH
HO

CH3
OH
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl.
B. HCl.
C. NaHCO3.
D. KOH.
Câu 15: Cho vài giọt nước brom vào dungdịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện :
A. kết tủatrắng.
B. kết tủa đỏ nâu.
C. bọt khí.
D. dung dịch màu xanh.
Câu 16: Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. NaCl.
C. Br2.
D. Na .
2. HIỂU:Danh pháp thay thế ancol ;Tính chất hoá học : xác định dãy chất tác dụng etanol
Câu 17 : Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
A. propan-1-ol.
B.propan-2-ol.
C.pentan-1-ol.
D.pentan-2-ol.
Câu 18 : Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ
có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của etanol là
A. phenol.
B. ancol etylic.
C. etanal.
D. axit fomic.
Câu 19 :Xác định tên theo IUPAC của ancol sau: (CH3)2CH – CH2 – CH(OH) – CH3
A. 4 – metylpentan-1-ol.
B. 4,4 – dimetylbutan-2-ol.
C. 1,3 – đimetylbutan-1-ol.
D. 2,4 – dimetylbutan-4-ol.
Câu 20 : Ancol bị oxi hóa bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
A.propan–2–ol.
B.etanol.
C.pentan–3–ol.
D.2–metylpropan–2–ol.
Câu 21: Dãy gồm các chất đều phản ứng với ancol C2H5OH là

A. CuO, Na, NaOH. B. Cu(OH)2, HBr, KOH.
C. Na, HBr, CuO.
D. NaOH, Na, Fe.
Câu 22: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A.HBr (t°), Na, CuO (t°) B.Ca, CuO (t°), C6H5OH C.NaOH, K, MgO D.Na2CO3, CuO (t°),
CH3COOH
Phân biệt dung dịch phenol với ancol cụ thể ; Ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử phenol
Câu 23 : Để phân biệt 2 chất C2H5OH và C6H5OH ta sử dụng hóa chất nào sau đây ?
A. dung dịch NaOH. B. quỳ tím.
C. dung dịch brom. D. Natri.
Câu 24 : Có hai ống nghiệm mất nhãn chứa từng chất riêng biệt là dung dịch ancol but −1−ol (ancol
butylic) và dung dịch phenol. Nếu chỉ dùng một hóa chất để nhận biết hai chất trên thì hóa chất đó là
A. H2O
B. dung dịch brom. C. quỳ tím.
D. natri kim loại.
Câu 25: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa
phenol với
A. dung dịch NaOH.
B. Na kim loại.
C. nước Br2.
D. H2(Ni, nung nóng).
Câu 26: Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa
phenol với
A. dung dịch NaOH.
B. Na kim loại.
C. nước Br2.
D. H2(Ni, nung nóng).
Tính toán lượng chất theo phản ứng đơn giản (Ancol đơn chức, no qua phản ứng cháy)
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO 2 và
8,1 gam nước. Công thức của ancol no đơn chức là:
A. C2H5OH
B. C3H7OH
C. C4H9OH
D. CH3OH.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol đơn chức X, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí CO2 (ở
đktc) và 7,2 gam nước. X là
A. C2H5OH
B. C3H7OH
C. C4H9OH
D. CH3OH.
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng liên tiếp, thu được 17,6 gam CO 2 và 11,7
gam H2O. Công thức củahai ancol là:
A. CH3OH và C2H5OH.
B.C2H5OH và C3H7OH.
C.C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2.
D.CH3OH và C2H4(OH)2.
V.ANDEHIT
Nhận biết:- Danh pháp của một số anđehit đơn giản.
Câu 30: Anđehit axetic có CTCT là
A. CH3CHO.
B. CH3COOH.C. CH3COCH3.
D. CH3OCH3.
Câu 31: HCHO có tên thông thường là
A. Anđehit axetic
B. Anđehit fomic
C. Anđehit oxalic
D. Anđehit propionic
 Tính chất hoá học của anđehit no đơn chức (đại diện là anđehit axetic) : Tính khử (tác dụng với dung
dịch bạc nitrat trong amoniac), tính oxi hoá (tác dụng với hiđro).
Câu 32: Chất nào sau đây tham gia được phản ứng tráng bạc ?
A. CH3COOH.
B. CH3COCH3.
C. CH3CHO. D. CH3OCH3.
Câu 33: Cho các chất sau: etilen, axetilen, anđehit axetic, etanol. Số chất tác dụng với AgNO3 trong dd
NH3 ( đk phản ứng có đủ)là A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 34: Cho CH3 - CH=O tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) thu được sản phẩm là
A. CH3CH2OH.    B. CH3COOH.      C. HCOOH.   D. HCHO
 Phương pháp điều chế anđehit axetic từ etilen.
Câu 35 : Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là
A. oxi hoá ancol etylic bằng CuO nung nóng
B. cho axetilen hợp nước ở 80oC và xúc tác HgSO4
C. thuỷ phân dẫn xuất halogen (CH3-CHCl2) trong dung dịch NaOH
D. oxi hoá etilen bằng O2 có xúc tác PdCl2 và CuCl2 (toC)

Thông hiểu:  Tính chất hoá học của anđehit no đơn chức (đại diện là anđehit axetic) : Tính khử (tác dụng
với dung dịch bạc nitrat trong amoniac), tính oxi hoá (tác dụng với hiđro).
Câu 38: Cho 4.4 g một anđehit đơn chức no mạch hở tráng gương thu được 21.6 gam kết tủa bạc. Công
thức phân tử của X là
A. HCHO.
B. CH3CHO.
C. C2H5CHO.
D. C3H7CHO.
Câu 39:  Cho 0,1mol hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với một lượng dư
Ag2O/NH3 thu được 25,92g Ag. Công thức của hai anđehit là:
A. HCHO, CH3CHO
B. CH3CHO, C2H5CHO
C. C2H5CHO, C3H7CHO
D. HCHO, C2H5CHO
 Nhận biết anđehit bằng phản ứng hoá học đặc trưng.
Câu 40 : Cho các chất etanol, axetanđehit . Nhận biết các chất trên bằng
A. quỳ tím   B. dung dịch BaCl2 C. dung dịch AgNO3/NH3   D. dung dịch HCl
VI.CHƯƠNG : AXIT CACBOXYLIC
1. BIẾT: Công thức chung, danh pháp
Câu 41 :Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là:
A. CnH2n( COOH)2 (n ≥ 0)
B. CnH2n+1 COOH (n ≥ 0). C. CnH2n-2 COOH (n ≥ 2)
D. CnH2n-1 COOH ( n ≥ 2)
Câu 44. Danh pháp IUPAC của axit fomic là
A. axit metanoic.
B. axit etanoic.
D. axit butanoic.
D. axit propanoic.
Câu 45. Danh pháp IUPAC của axit axetic là
A. axit metanoic.
B. axit etanoic.
C. axit propanoic.
D. axit pentanoic.
Câu 46. Tên gọi của (CH3)2CH-COOH là
A. axit 2-metylpropanoic. B. axit 2-metylbutanoic. C. axit propenoic.
D.
axit
2metylpropenoic.
2. HIỂU: Tính chất hoá học : Tính axit yếu (phân li thuận nghịch trong dung dịch, tác dụng với
bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu hơn, kim loại hoạt động mạnh),
Câu 47:Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với
A. HCl.
B. Cu.
C. C2H5OH.
D. NaCl.
Câu 48: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
A. NaOH.
B. Cu.
C. Zn.
D. CaCO3.
Câu 49: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
A. CaCO3.
B. ZnO.
C. NaOH.
D. MgCl2.
Câu 50: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaOH, Cu, NaCl.
B. Na, NaCl, CuO.
C. NaOH, Na, CaCO3. D. Na, CuO, HCl.
THÍ NGHIỆM - THỰC HÀNH – VẬN DỤNG
Câu 51: Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để
giảm sưng tấy?
A. Vôi tôi.
B. Muối ăn.
C. Giấm ăn.
D. Nước.
Câu 52 Một số axit cacboxylic nhưaxit oxalic, axit tactric… gây ra vịchua cho quả sấu xanh. Trongquá
trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
A. Nước vôi trong.
B. Giấmăn.
C. Phèn chua.
D. Muốiăn.
Câu 53: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A. NH4Cl + NaOH

NaCl + NH3 + H2O.

B. NaCl(rắn) + H2SO4(đặc)
C. C2H5OH

NaHSO4 + HCl.

C2H4 + H2O.

D. CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn)
Na2CO3+ CH4.
Câu 54: Cho Na tác dụng với etanol dư sau đó chưng cất đuổi hết etanol dư rồi đổ nước vào, cho thêm vài
giọt quỳ tím thì thấy dung dịch
A. có màu xanh. B. có màu đỏ. C. có màu hồng. D. có màu tím.
PHẦN 2 : TỰ LUẬN
Dang 1 : Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
a. Metan → Etyl clorua → etanol → metanal → axit fomic
b. Etanol → andehit axetic → axit axetic → Etyl axetat
c. Etilen → andehit axetic → axit axetic → etyl axetat.
d.. Glucozơ → ancol etylic → andehit axetic → axit axetic.
Dạng 2 : Xác định công thức phân tử của một andehit no đơn chức thông qua các phản ứng đặc trưng
( tráng bạc)
1: Cho 0,1mol một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3/NH3 dư thu được 43,2g
Ag. Tìm CTCT của anđehit
2: Cho 1,74g một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư sinh ra 6,48g Ag
kim loại. Tim CTPT , viết Công thức cấu tạo của anđehit
3 : Cho 1,02g hỗn hợp 2anđehit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp phản ứng hoàn toàn với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 4,32g Ag. Tìm CTCT của 2 anđehit
Dạng 3 : BT HỖN HỢP ANCOL – PHENOL
1. Cho m gam hỗn hợp Y gồm Phenol và Etanol tác dụng với Na dư thì thu được 4,48 lít khí H2(đktc). Mặt
khác thì m gam hỗn hợp Y tác dụng vừa hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M.
a) Xác định m gam
b) Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp Y.
2. Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Nếu hỗn hợp tác
dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng.
Tính thành phần % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
3.Hỗn hợp A gồm ancol metylic và Phenol. Cho hỗn hợp tác dụng với K dư thì thu được 5600 ml khí
(đktc). cũng lượng hỗn hợp trên có khả năng tác dụng vừa đủ 200 gam dung dịch KOH nồng độ 8,4 %.
Tính phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp?
 
Gửi ý kiến