ĐỀ ÔN THI HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khanh
Ngày gửi: 22h:14' 14-04-2023
Dung lượng: 417.2 KB
Số lượt tải: 759
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khanh
Ngày gửi: 22h:14' 14-04-2023
Dung lượng: 417.2 KB
Số lượt tải: 759
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 05 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022 2023
Môn: TOÁN; Khối 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 2. Tính giới hạn
A.
.
B.
Câu 3. Biết
A. .
C.
.
D.
. Giá trị của
B.
Câu 4.
.
C.
.
bằng
D. .
.
bằng
A.
.
Câu 5. Hàm số
A.
Câu 6.
.
B. 1.
.
C.
. Giá trị của
Câu 8. Cho hàm số
.Tìm
B.
.
.
D.
Câu 7. Cho hàm số
.
và
B.
.
A.
. D.
bằng
.
C.
D. 3.
gián đoạn tại điểm nào sau đây?
B.
.
C.
Cho
A.
.
.
.
để hàm số
C.
liên tục tại điểm
.
có đạo hàm thỏa mãn
D.
.
Giá trị của biểu thức
bằng
A.
.
B. .
Câu 9. Phương trình tiếp của đồ thị hàm số
C.
.
D.
tại điểm
A.
.
B.
C.
.
D.
.
là
.
.
.
Câu 10. Cho hai hàm số
,
là các hàm số có đạo hàm trên
và
, chọn công thức đạo hàm đúng.
A.
.
C.
.
Câu 11. Cho hàm số
A. .
. Khi đó
B.
.
.
D.
.
B.
.
Câu 13. Giả sử
đây là đúng trên tập
D.
.
.
C.
.
bằng
C.
.
Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
.
D.
.
là các hàm số có đạo hàm trên tập
. Khẳng định nào sau
?
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 14. Cho hàm số
xác định trên
.
.
. Đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
Câu 16. Cho hai số hữu tỉ
là
A.
tại mọi
.
và
B.
.
.
C.
Câu 18. Hàm số
A.
Câu 19. Hàm số
.
.
D.
.
có đạo hàm tại điểm
bằng
Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số
A.
là
sao cho hàm số
. Khi đó
.
C.
là
C. .
D.
.
.
B.
.
.
D.
.
có đạo hàm tại mọi
là
B.
.
có đạo hàm tại mọi
C.
là
.
D.
.
A.
.
B.
Câu 20. Hàm số
.
C.
có đạo hàm tại mọi
A.
.
B.
.
Câu 21. Cho hàm số
C.
.
B.
C.
.
Câu 25. Hàm số
có đạo hàm cấp hai là
.
D. .
.
B.
D.
.
.
C.
B.
. Giá trị
.
bằng
C. .
.
D.
.
D.
.
B.
. C.
. D.
là các điểm trong không gian. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
. B.
.
Câu 27. Tích vô hướng của 2 vecto
sau đây?
A.
C.
.
B.
.
vuông góc với
.
.
D.
có cạnh bằng
Góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 29. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Đường thẳng
. D.
trong không gian được xác định bởi công thức nào
C.
.
Câu 28. Cho hình lập phương
điểm của
.
nằm trong
D.
bằng
.
Câu 24. Cho hàm số
A. .
.
.
. Giá trị
A.
.
là
A. .
B.
.
Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
C.
.
Câu 23. Hàm số
có đạo hàm là
A.
Câu 26. Cho
. D.
.
D.
.
. Gọi
lần lượt là trung
.
nếu d vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau cùng
B. Đường thẳng
nằm trong
vuông góc với
nếu d vuông góc với 2 đường thẳng song song cùng
vuông góc với
nếu d vuông góc với 1 đường thẳng nằm trong
.
C. Đường thẳng
.
D. Đường thẳng vuông góc với
nếu góc đường thẳng d và
bé hơn
.
Câu 30. Cho hình chóp
có
và tam giác
cân tại (như hình vẽ dưới
đây). Gọi
là trung điểm
, là trung điểm
. Tìm khẳng định đúng.
S
B
A
C
A.
.
B.
.
C.
.D.
.
Câu 31. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật và các cạnh bên bằng nhau
(như hình vẽ). Gọi là giao điểm của hai đường chéo của đáy. Mặt phẳng nào vuông góc với
S
A
B
O
D
C
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Trong lăng trụ đều, khẳng định nào sau đây sai?
A. Đáy là đa giác đều.
B. Các mặt bên là những hình chữ nhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.
C. Các cạnh bên là những đường cao.
D. Các cạnh bên không vuông góc với đáy.
Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông ( như hình vẽ).Khẳng định nào
sau đây đúng?
S
B
A
C
D
A.
. B.
Câu 34. Cho hình lập phương
hai mặt phẳng
và
.
C.
. D.
.
có cạnh bằng a (như hình vẽ). Khoảng cách giữa
bằngbao nhiêu?
B
C
A
D
F
G
E
H
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a ( như hình vẽ).
Cạnh bên
và vuông góc với đáy
. Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng
.
S
B
A
O
D
A.
.
B.
PHẦN II – TỰ LUẬN (3,0 điểm)
.
C
C.
.
D.
Bài 1 (1,0 điểm). Tính đạo hàm của hàm số
.
Bài 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có
. Tính khoảng cách từ trung điểm
, đáy là tam giác đều cạnh a. Biết
của
Bài 3 (0,5 điểm). Gọi
đến mặt phẳng
là giao điểm của đồ thị hàm số
trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm .
Bài 4 (0,5 điểm). Giả sử hai hàm số
. Chứng minh rằng
.
và
….Hết….
.
với trục tung. Viết phương
đều liên tục trên đoạn
luôn có nghiệm thuộc đoạn
.
và
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 05 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022 2023
Môn: TOÁN; Khối 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 2. Tính giới hạn
A.
.
B.
Câu 3. Biết
A. .
C.
.
D.
. Giá trị của
B.
Câu 4.
.
C.
.
bằng
D. .
.
bằng
A.
.
Câu 5. Hàm số
A.
Câu 6.
.
B. 1.
.
C.
. Giá trị của
Câu 8. Cho hàm số
.Tìm
B.
.
.
D.
Câu 7. Cho hàm số
.
và
B.
.
A.
. D.
bằng
.
C.
D. 3.
gián đoạn tại điểm nào sau đây?
B.
.
C.
Cho
A.
.
.
.
để hàm số
C.
liên tục tại điểm
.
có đạo hàm thỏa mãn
D.
.
Giá trị của biểu thức
bằng
A.
.
B. .
Câu 9. Phương trình tiếp của đồ thị hàm số
C.
.
D.
tại điểm
A.
.
B.
C.
.
D.
.
là
.
.
.
Câu 10. Cho hai hàm số
,
là các hàm số có đạo hàm trên
và
, chọn công thức đạo hàm đúng.
A.
.
C.
.
Câu 11. Cho hàm số
A. .
. Khi đó
B.
.
.
D.
.
B.
.
Câu 13. Giả sử
đây là đúng trên tập
D.
.
.
C.
.
bằng
C.
.
Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
.
D.
.
là các hàm số có đạo hàm trên tập
. Khẳng định nào sau
?
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 14. Cho hàm số
xác định trên
.
.
. Đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
Câu 16. Cho hai số hữu tỉ
là
A.
tại mọi
.
và
B.
.
.
C.
Câu 18. Hàm số
A.
Câu 19. Hàm số
.
.
D.
.
có đạo hàm tại điểm
bằng
Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số
A.
là
sao cho hàm số
. Khi đó
.
C.
là
C. .
D.
.
.
B.
.
.
D.
.
có đạo hàm tại mọi
là
B.
.
có đạo hàm tại mọi
C.
là
.
D.
.
A.
.
B.
Câu 20. Hàm số
.
C.
có đạo hàm tại mọi
A.
.
B.
.
Câu 21. Cho hàm số
C.
.
B.
C.
.
Câu 25. Hàm số
có đạo hàm cấp hai là
.
D. .
.
B.
D.
.
.
C.
B.
. Giá trị
.
bằng
C. .
.
D.
.
D.
.
B.
. C.
. D.
là các điểm trong không gian. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
. B.
.
Câu 27. Tích vô hướng của 2 vecto
sau đây?
A.
C.
.
B.
.
vuông góc với
.
.
D.
có cạnh bằng
Góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 29. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Đường thẳng
. D.
trong không gian được xác định bởi công thức nào
C.
.
Câu 28. Cho hình lập phương
điểm của
.
nằm trong
D.
bằng
.
Câu 24. Cho hàm số
A. .
.
.
. Giá trị
A.
.
là
A. .
B.
.
Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
C.
.
Câu 23. Hàm số
có đạo hàm là
A.
Câu 26. Cho
. D.
.
D.
.
. Gọi
lần lượt là trung
.
nếu d vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau cùng
B. Đường thẳng
nằm trong
vuông góc với
nếu d vuông góc với 2 đường thẳng song song cùng
vuông góc với
nếu d vuông góc với 1 đường thẳng nằm trong
.
C. Đường thẳng
.
D. Đường thẳng vuông góc với
nếu góc đường thẳng d và
bé hơn
.
Câu 30. Cho hình chóp
có
và tam giác
cân tại (như hình vẽ dưới
đây). Gọi
là trung điểm
, là trung điểm
. Tìm khẳng định đúng.
S
B
A
C
A.
.
B.
.
C.
.D.
.
Câu 31. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật và các cạnh bên bằng nhau
(như hình vẽ). Gọi là giao điểm của hai đường chéo của đáy. Mặt phẳng nào vuông góc với
S
A
B
O
D
C
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Trong lăng trụ đều, khẳng định nào sau đây sai?
A. Đáy là đa giác đều.
B. Các mặt bên là những hình chữ nhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.
C. Các cạnh bên là những đường cao.
D. Các cạnh bên không vuông góc với đáy.
Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông ( như hình vẽ).Khẳng định nào
sau đây đúng?
S
B
A
C
D
A.
. B.
Câu 34. Cho hình lập phương
hai mặt phẳng
và
.
C.
. D.
.
có cạnh bằng a (như hình vẽ). Khoảng cách giữa
bằngbao nhiêu?
B
C
A
D
F
G
E
H
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a ( như hình vẽ).
Cạnh bên
và vuông góc với đáy
. Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng
.
S
B
A
O
D
A.
.
B.
PHẦN II – TỰ LUẬN (3,0 điểm)
.
C
C.
.
D.
Bài 1 (1,0 điểm). Tính đạo hàm của hàm số
.
Bài 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có
. Tính khoảng cách từ trung điểm
, đáy là tam giác đều cạnh a. Biết
của
Bài 3 (0,5 điểm). Gọi
đến mặt phẳng
là giao điểm của đồ thị hàm số
trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm .
Bài 4 (0,5 điểm). Giả sử hai hàm số
. Chứng minh rằng
.
và
….Hết….
.
với trục tung. Viết phương
đều liên tục trên đoạn
luôn có nghiệm thuộc đoạn
.
và
 








Các ý kiến mới nhất