Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 09h:19' 16-04-2023
Dung lượng: 109.2 KB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 09h:19' 16-04-2023
Dung lượng: 109.2 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 27/10/2022
Ngày dạy: 2/11/2022
Tiết 18 - KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra những yêu cầu kiến thức, kỹ năng của chương I từ tiết 1 đến hết tiết 16.
- Nắm bắt khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức đã học của học sinh.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng giải toán.
- Rèn luyện kĩ năng hệ thống, khái quát hoá kiến thức.
3. Thái độ:
- Yêu thích, hứng thú học tập bộ môn.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Đề kiểm tra.
- HS: Ôn lại kiến thức chương I từ tiết 1 đến tiế 16, xem lại các bài tập đã giải.
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
1) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Tuần 9, khi kết thúc bài 15: Thực hành xác định công suất của dụng
cụ điện.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm.
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng
cao
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 5 câu,
vận dụng: 3 câu, vận dụng cao: 0 câu ), mỗi câu 0,35 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm, ( gồm 2 câu hỏi: nhận biết: 0 câu, thông hiểu: 0 câu, vận
dụng: 1 câu, vận dụng cao: 1 câu );
ST
T
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Nhận biết
TL
1
2
3
4
5
Sự phụ
thuộc của
CĐDĐ vào
HĐT
(1
tiết)
Điện trở
dây dẫn Định luật
Ôm (2 tiết)
Đoạn mạch
nối
tiếp,
song song
(3 tiết)
Sự phụ
thuộc của
điện
trở
vào chiều
dài,
tiết
diện và vật
liệu
làm
dây dẫn (5
tiết)
Công suất
điện- Điện
năng. (5
tiết)
Số câu TN/
Số ý TL
(Số
YCCĐ)
Trắc
nghiệm
Thông hiểu
TL
Trắc
nghiệm
Vận dụng
TL
TN
Vận dụng
cao
TL
TN
Tổng số câu
TN/
Tổng số ý TL
TL
1
Điểm
số
TN
1
0,35
4
1
1
6
2,1
2
2
1
5
1,75
2
1
1
3
2,3
3
1
12
5
Điểm số
4,2
1,75
Tổng số
điểm
4,0 điểm
2. Bản đặc tả.
3,0 điểm
1
1
1
1
5
3,5
1
3
1
2
20
10,0
1,25
1,05
1,75
3,0
7,0
10,0
10 điểm
10
điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
Nội
dung
Mức
độ
Nhận
biết
Sự phụ
thuộc
của
CĐDĐ
vào
HĐT
Điện
trở dây
dẫnĐịnh
luật
Ôm
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được cách bố trí và tiến hành thí
nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cường độ
dòng điện I vào hiệu điện thế U giữa hai đầu
dây dẫn.
Số câu
hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
Câu hỏi
TL
TN
C5
Thôn - Phân tích được số liệu và nêu được kết luận
g hiểu về quan hệ giữa I, U từ số liệu thực nghiệm.
Vận
dụng
- Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diễn mối
quan hệ I, U từ số liệu thực nghiệm.
Nhận
biết
- Phát biểu được định luật Ôm đối với đoạn
mạch có điện trở.
1
C2
- Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc
trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây
dẫn đó.
- Nhận biết sơ đồ mạch điện đo R bằng vôn
kế và ampe kế.
1
C1
1
C8
- Viết được công thức định luật Ohm: I=U/R;
Nêu ý nghĩa và đơn vị các đại lượng trong
công thức. Nêu được đơn vị của điện trở
1
C20
Thôn - Nêu được điện trở của một dây dẫn được
g hiểu xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì.
1
C7
Vận
dụng
cao
- Sử dụng kiến thức đã học để giải thích một
số hiện tượng khi có sự tham gia của biến trở
trong mạch điện và giải bài tập về đl Ôm
1
C17
-Viết được công thức tính điện trở tương
đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch
song song gồm nhiều nhất ba điện trở.- Biết
được trong đoạn mạch có các yếu tố nối tiếp:
1
C4
Đoạn
Nhận
mạch
biết
nối tiếp,
đoạn
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu
hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Câu hỏi
TL
TN
I =I 1=I 2=…=I n ; U=U 1+U 2+ …+U n
mạch
song
song
- Biết được trong đoạn mạch có các yếu tố
song song:
I =I 1+ I 2 +…+ I n ;U =U 1=U 2=…=U n
- Viết được công thức tính điện trở tương
đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc
1
C3
2
C9,
C12
1
C10
song song:
Thôn - Phát biểu được định luật Ôm đối với một
g hiểu đoạn mạch có điện trở.
- Xác định được điện trở của một đoạn mạch
bằng vôn kế và ampe kế.
Vận
Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch
dụng gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.
1
C
21
Sự phụ Nhận
thuộc
biết
của
điện trở
vào
chiều
dài, tiết
diện và
vật liệu
làm dây
dẫn
- Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ
giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện
và với vật liệu làm dây dẫn.
- Nêu được điện trở của các dây dẫn có cùng
tiết diện, cùng chất thì tỉ lệ thuận với chiều
dài của dây.
- Nêu được điện trở của các dây dẫn có cùng
chiều dài, cùng chất thì tỉ lệ nghịch với tiết
diện của dây.
- Nêu được điện trở của các dây dẫn có cùng
chiều dài, cùng tiết diện mà được làm từ các
vật liệu khác nhau thì khác nhau.
- Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công
thức tính điện trở của một đoạn dây dẫn (theo
1
C6
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu
hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Câu hỏi
TL
C11
độ dài, tiết diện, điện trở suất).
- Nhận biết được các loại biến trở.
TN
1
Thôn - Sử dụng công thức đã cho để tính được điện
g hiểu trở của một đoạn dây dẫn
1
C15
- Nêu được nguyên tắc hoạt động của biến trở
trong mạch điện.
Vận
dụng
l
- Vận dụng được công thức R = S và giải
1
C
21
thích được các hiện tượng đơn giản liên quan
tới điện trở của dây dẫn.
- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của
biến trở con chạy. Sử dụng được biến trở để
điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
- Vận dụng được định luật Ôm và công thức
l
R = S để giải bài toán về mạch điện sử
dụng với U không đổi, trong đó có mắc biến
trở.
Nhận
biết
- Viết được các công thức tính công suất điện
và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch.
- Nêu được một số dấu hiệu chứng tỏ dòng
điện mang năng lượng.
Công
suất
điệnĐiện
năng
- Nêu được tác dụng nhiệt của dòng điện: Khi
dòng điện chạy qua vật dẫn thông thường thì
một phần hay toàn bộ điện năng được chuyển
hoá thành nhiệt năng.
Thôn - Lấy ví dụ để chứng tỏ được dòng điện có
g hiểu năng lượng.
- Nêu được ý nghĩa các trị số vôn và oat có
3
C13,
C14,
C19
Nội
dung
Mức
độ
Số câu
hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Yêu cầu cần đạt
Câu hỏi
TL
TN
ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng.
- Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng
lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là, nam
châm điện, động cơ điện hoạt động.
1
C18
Vận
dụng
- Xác định được công suất điện của một đoạn
mạch bằng vôn kế và ampe kế. Vận dụng
được các công thức P = UI, A = P t = UIt đối
với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.
1
C16
Vận
dụng
cao
- Tính được năng lượng của dòng điện và
công suất điện trong trường hợp với các dụng
cụ mắc nối tiếp, mắc song song.
1
C22
3. Đề kiểm tra.
UBND HUYỆN BA VÌ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS TẢN LĨNH
Môn: Vật lí lớp 9
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian: 45 phút
ĐỀ KIỂM TRA
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Điện trở của vật dẫn là đại lượng
A. đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật.
B. tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy
qua vật.
C. đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật dẫn.
D. tỉ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai
đầu vật.
Câu 2. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng với nội dung định luật Ôm?
A. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và
tỉ lệ thuận với điện trở của dây dẫn.
I=
R
U
I=
U
R
I=
U
R
Biểu thức:
B. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ
lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.
Biểu thức:
C. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với
điện trở của dây dẫn.
Biểu thức:
D. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và
không phụ thuộc vào điện trở của dây dẫn.
R
U=
I
Biểu thức:
Câu 3. Công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc
song song là:
R1 . R2
R 1 + R2
1 1
+
R
R2
1
D. Rtđ =
A. Rtđ = R1 + R2
B. Rtđ = R 1 + R2
C. Rtđ = R1 . R2
Câu 4. Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp, thì :
A. U = U1 = U2; I = I1 + I2;
RTĐ = R1 + R2
B. U = U1 + U2; I = I1 = I2;
RTĐ = R1 + R2.
C. U = U1 + U2; I = I1 + I2;
RTĐ = R1 + R2.
D. U = U1 = U2; I = I1 = I2;
RTĐ = R1 + R2.
Câu 5. Tìm sơ đồ mạch điện vẽ đúng trong thí nghiệm xác định giá trị điện trở của một
đoạn mạch nhờ ampe kế và vôn kế.
R
R
+ V K
-
+
A
+
- V
K
-
A.
+
A
+
B.
R
R
- A
K
+
+
-
C.
+
V
+
- V
K
+
-
D.
+
A
+
-
Câu 6. Công thức xác định điện trở của một dây dẫn là
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Một dây dẫn có điện trở 40 chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là
250mA. Hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:
A. 6V.
B. 8V.
C. 10V.
D. 12V.
Câu 8. Kết luận nào sau đây là sai?
A. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây dẫn.
B. Điện trở dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn.
C. Điện trở dây dẫn không phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.
D. Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.
Câu 9. Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 = 30; R2 = 60 mắc nối tiếp với nhau. Điện
trở tương đương Rtđ của đoạn mạch có giá trị
A. 30.
B. 20.
C. 90.
D. 1800.
Câu 10. Một đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 = 10 và R2 = 20 mắc nối tiếp với nhau
vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A. 1,2A.
B. 0,3A.
C. 0,4A.
D. 0,6A.
Câu 11. Hình vẽ không dùng để kí hiệu biến trở là
A
B
C
D
Câu 12. Cho 2 điện trở R1 = 30; R2 = 20 được mắc song song với nhau. Điện trở
tương đương Rtđ của đoạn mạch là
A. 10.
B. 12.
C. 50.
D. 600.
Câu 13. Công thức để xác định công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch:
A. A = U.I2.t
B. A = U2.I.t
C. A = U.I.t
D. A = U.R.t
Câu 14. Trong các công thức tính công suất điện dưới dây, công thức không đúng là
2
U
A. P = RI2
B. P = UI
C. P = R
D. P = UI2
Câu 15. Một dây dẫn bằng nikêlin dài 20m, tiết diện 0,05mm2. Điện trở suất của nikêlin
là 0,4.10-6.m. Điện trở của dây dẫn là:
A. 0,16.
B. 1,6.
C. 16.
D. 160.
Câu 16. Một bàn là có ghi 220V-1000W hoạt động với hiệu điện thế 220V. Điện trở và
cường độ dòng điện chạy qua bàn là khi đó là:
A. 48,4 và 4,55A.
B. 484 và 4,545A.
C. 4,84 và 4,55A.
D. 48,4 và 45,45A.
Câu 17. Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua
dây dẫn là 200 mA . Điện trở của dây dẫn là :
A. 0,03 Ω
B. 1200 Ω
C. 30 Ω
D. 1,2 Ω
Câu 18. Công tơ điện của một gia đình có số chỉ trong một tháng là 768kWh. Điều đó
cho biết:
A. Lượng điện năng mà gia đình đó tiêu thụ là 768 KJ
B. Công của dòng điện là 768kWh
C. Mỗi tháng lượng điện năng gia đình đó tiêu thụ là 768kWh.
D. Tháng đó gia đình đó tiêu thụ lượng điện năng là 768 kWh.
Câu 19. 1kWh có giá trị là bao nhiêu Jun(J)
A. 3600J.
B. 36000J.
C. 3.104J.
D. 3600000J.
Câu 20. Đơn vị đo điện trở là?
A. Ampe
B. Ôm
C. Oát
D. Vôn
B. TỰ LUẬN. (3 điểm).
Câu 21. Một dây dẫn bằng nicrom dài 30m, tiết diện 0,3 mm2 được mắc vào hiệu điện thế
220V. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này. Biết điện trở suất của nicrom là
1,10. 10-6 Ωm.
Câu 22. Một đoạn mạch gồm một bóng đèn có ghi 6V-4,5W được mắc nối tiếp với một
biến trở và được đặt vào hiệu điện thế không đổi 9V (hình vẽ). Điện trở dây nối rất nhỏ.
a) Đóng công tắc K đèn sáng bình thường. Tính số chỉ của ampe kế?
b) Tính điện trở, công suất tiêu thụ điện của biến trở khi đó và công của dòng điện sản ra
ở toàn mạch trong 5 phút.
+
A
9V
-
Ð
4. Hướng dẫn chấm.
A. TRẮC NGHIỆM. Mỗi câu trả lời đúng được 0,35đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
D
Câu
B
Câu
C
Câu
B
Câu
B
Câu
C
Câu
C
Câu
Câu 8
Câu 9
C
Câu
C
Câu
Câu
10
C
Câu
11
12
13
C
B
C
B. TỰ LUẬN. 3 điểm.
14
D
15
D
16
A
17
C
18
D
Đáp án
19
D
Điểm
Câu 21. ( 1,25 điểm):
a) – Tóm tắt: l = 30m; S = 0,3mm2 = 0,3.10-6 m2;
ρ = 1,10. 10-6 Ωm; U = 220V.
I=?
- Điện trở của dây dẫn là
0,25
0,5
−6
1,10.10 .30
−6
= 0,3.10
= 110 (Ω)
- Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là:
I=
0,5
U 220
=
= 2 (A)
R
110
Câu 22. ( 1,75 điểm):
a) Bóng đèn sáng bình thường nên số chỉ của ampe kế đúng bằng cường
độ dòng điện định mức chạy qua đèn.
PĐ
4,5
I=
=
= 0,75 (A)
6
UĐ
b) Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở là:
Ub = U – U Đ = 9 – 6 = 3(V)
Điện trở của biến trở khi đó là:
Rb =
Ub
3
=
= 4(Ω)
0,75
I
0,25
0,25
0,25
0.25
0,25
Công suất tiêu thụ điện năng của biến trở là:
Pb = I2.Rb = 0,752. 4 = 2,25 (W)
Công của dòng điện sản ra ở toàn mạch trong 5 phút là:
A = UIt = 9.0,75.5.60 = 2025 (J).
0.5
20
B
BGH kí duyệt
Tổ CM kí duyệt
Người thẩm định
Người lập
Nguyễn Thị Quỳnh
Hạnh
Vũ Thị Hiếu
Phùng Thị Thu
Trang
Ngày dạy: 2/11/2022
Tiết 18 - KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Kiểm tra những yêu cầu kiến thức, kỹ năng của chương I từ tiết 1 đến hết tiết 16.
- Nắm bắt khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức đã học của học sinh.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng giải toán.
- Rèn luyện kĩ năng hệ thống, khái quát hoá kiến thức.
3. Thái độ:
- Yêu thích, hứng thú học tập bộ môn.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Đề kiểm tra.
- HS: Ôn lại kiến thức chương I từ tiết 1 đến tiế 16, xem lại các bài tập đã giải.
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
1) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Tuần 9, khi kết thúc bài 15: Thực hành xác định công suất của dụng
cụ điện.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm.
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng
cao
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 5 câu,
vận dụng: 3 câu, vận dụng cao: 0 câu ), mỗi câu 0,35 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm, ( gồm 2 câu hỏi: nhận biết: 0 câu, thông hiểu: 0 câu, vận
dụng: 1 câu, vận dụng cao: 1 câu );
ST
T
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Nhận biết
TL
1
2
3
4
5
Sự phụ
thuộc của
CĐDĐ vào
HĐT
(1
tiết)
Điện trở
dây dẫn Định luật
Ôm (2 tiết)
Đoạn mạch
nối
tiếp,
song song
(3 tiết)
Sự phụ
thuộc của
điện
trở
vào chiều
dài,
tiết
diện và vật
liệu
làm
dây dẫn (5
tiết)
Công suất
điện- Điện
năng. (5
tiết)
Số câu TN/
Số ý TL
(Số
YCCĐ)
Trắc
nghiệm
Thông hiểu
TL
Trắc
nghiệm
Vận dụng
TL
TN
Vận dụng
cao
TL
TN
Tổng số câu
TN/
Tổng số ý TL
TL
1
Điểm
số
TN
1
0,35
4
1
1
6
2,1
2
2
1
5
1,75
2
1
1
3
2,3
3
1
12
5
Điểm số
4,2
1,75
Tổng số
điểm
4,0 điểm
2. Bản đặc tả.
3,0 điểm
1
1
1
1
5
3,5
1
3
1
2
20
10,0
1,25
1,05
1,75
3,0
7,0
10,0
10 điểm
10
điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
Nội
dung
Mức
độ
Nhận
biết
Sự phụ
thuộc
của
CĐDĐ
vào
HĐT
Điện
trở dây
dẫnĐịnh
luật
Ôm
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được cách bố trí và tiến hành thí
nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cường độ
dòng điện I vào hiệu điện thế U giữa hai đầu
dây dẫn.
Số câu
hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
Câu hỏi
TL
TN
C5
Thôn - Phân tích được số liệu và nêu được kết luận
g hiểu về quan hệ giữa I, U từ số liệu thực nghiệm.
Vận
dụng
- Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diễn mối
quan hệ I, U từ số liệu thực nghiệm.
Nhận
biết
- Phát biểu được định luật Ôm đối với đoạn
mạch có điện trở.
1
C2
- Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc
trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây
dẫn đó.
- Nhận biết sơ đồ mạch điện đo R bằng vôn
kế và ampe kế.
1
C1
1
C8
- Viết được công thức định luật Ohm: I=U/R;
Nêu ý nghĩa và đơn vị các đại lượng trong
công thức. Nêu được đơn vị của điện trở
1
C20
Thôn - Nêu được điện trở của một dây dẫn được
g hiểu xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì.
1
C7
Vận
dụng
cao
- Sử dụng kiến thức đã học để giải thích một
số hiện tượng khi có sự tham gia của biến trở
trong mạch điện và giải bài tập về đl Ôm
1
C17
-Viết được công thức tính điện trở tương
đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch
song song gồm nhiều nhất ba điện trở.- Biết
được trong đoạn mạch có các yếu tố nối tiếp:
1
C4
Đoạn
Nhận
mạch
biết
nối tiếp,
đoạn
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu
hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Câu hỏi
TL
TN
I =I 1=I 2=…=I n ; U=U 1+U 2+ …+U n
mạch
song
song
- Biết được trong đoạn mạch có các yếu tố
song song:
I =I 1+ I 2 +…+ I n ;U =U 1=U 2=…=U n
- Viết được công thức tính điện trở tương
đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc
1
C3
2
C9,
C12
1
C10
song song:
Thôn - Phát biểu được định luật Ôm đối với một
g hiểu đoạn mạch có điện trở.
- Xác định được điện trở của một đoạn mạch
bằng vôn kế và ampe kế.
Vận
Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch
dụng gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.
1
C
21
Sự phụ Nhận
thuộc
biết
của
điện trở
vào
chiều
dài, tiết
diện và
vật liệu
làm dây
dẫn
- Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ
giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện
và với vật liệu làm dây dẫn.
- Nêu được điện trở của các dây dẫn có cùng
tiết diện, cùng chất thì tỉ lệ thuận với chiều
dài của dây.
- Nêu được điện trở của các dây dẫn có cùng
chiều dài, cùng chất thì tỉ lệ nghịch với tiết
diện của dây.
- Nêu được điện trở của các dây dẫn có cùng
chiều dài, cùng tiết diện mà được làm từ các
vật liệu khác nhau thì khác nhau.
- Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công
thức tính điện trở của một đoạn dây dẫn (theo
1
C6
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu
hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Câu hỏi
TL
C11
độ dài, tiết diện, điện trở suất).
- Nhận biết được các loại biến trở.
TN
1
Thôn - Sử dụng công thức đã cho để tính được điện
g hiểu trở của một đoạn dây dẫn
1
C15
- Nêu được nguyên tắc hoạt động của biến trở
trong mạch điện.
Vận
dụng
l
- Vận dụng được công thức R = S và giải
1
C
21
thích được các hiện tượng đơn giản liên quan
tới điện trở của dây dẫn.
- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của
biến trở con chạy. Sử dụng được biến trở để
điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
- Vận dụng được định luật Ôm và công thức
l
R = S để giải bài toán về mạch điện sử
dụng với U không đổi, trong đó có mắc biến
trở.
Nhận
biết
- Viết được các công thức tính công suất điện
và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch.
- Nêu được một số dấu hiệu chứng tỏ dòng
điện mang năng lượng.
Công
suất
điệnĐiện
năng
- Nêu được tác dụng nhiệt của dòng điện: Khi
dòng điện chạy qua vật dẫn thông thường thì
một phần hay toàn bộ điện năng được chuyển
hoá thành nhiệt năng.
Thôn - Lấy ví dụ để chứng tỏ được dòng điện có
g hiểu năng lượng.
- Nêu được ý nghĩa các trị số vôn và oat có
3
C13,
C14,
C19
Nội
dung
Mức
độ
Số câu
hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Yêu cầu cần đạt
Câu hỏi
TL
TN
ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng.
- Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng
lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là, nam
châm điện, động cơ điện hoạt động.
1
C18
Vận
dụng
- Xác định được công suất điện của một đoạn
mạch bằng vôn kế và ampe kế. Vận dụng
được các công thức P = UI, A = P t = UIt đối
với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.
1
C16
Vận
dụng
cao
- Tính được năng lượng của dòng điện và
công suất điện trong trường hợp với các dụng
cụ mắc nối tiếp, mắc song song.
1
C22
3. Đề kiểm tra.
UBND HUYỆN BA VÌ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS TẢN LĨNH
Môn: Vật lí lớp 9
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian: 45 phút
ĐỀ KIỂM TRA
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Điện trở của vật dẫn là đại lượng
A. đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật.
B. tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy
qua vật.
C. đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật dẫn.
D. tỉ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai
đầu vật.
Câu 2. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng với nội dung định luật Ôm?
A. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và
tỉ lệ thuận với điện trở của dây dẫn.
I=
R
U
I=
U
R
I=
U
R
Biểu thức:
B. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ
lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.
Biểu thức:
C. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với
điện trở của dây dẫn.
Biểu thức:
D. Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và
không phụ thuộc vào điện trở của dây dẫn.
R
U=
I
Biểu thức:
Câu 3. Công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc
song song là:
R1 . R2
R 1 + R2
1 1
+
R
R2
1
D. Rtđ =
A. Rtđ = R1 + R2
B. Rtđ = R 1 + R2
C. Rtđ = R1 . R2
Câu 4. Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp, thì :
A. U = U1 = U2; I = I1 + I2;
RTĐ = R1 + R2
B. U = U1 + U2; I = I1 = I2;
RTĐ = R1 + R2.
C. U = U1 + U2; I = I1 + I2;
RTĐ = R1 + R2.
D. U = U1 = U2; I = I1 = I2;
RTĐ = R1 + R2.
Câu 5. Tìm sơ đồ mạch điện vẽ đúng trong thí nghiệm xác định giá trị điện trở của một
đoạn mạch nhờ ampe kế và vôn kế.
R
R
+ V K
-
+
A
+
- V
K
-
A.
+
A
+
B.
R
R
- A
K
+
+
-
C.
+
V
+
- V
K
+
-
D.
+
A
+
-
Câu 6. Công thức xác định điện trở của một dây dẫn là
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Một dây dẫn có điện trở 40 chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là
250mA. Hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:
A. 6V.
B. 8V.
C. 10V.
D. 12V.
Câu 8. Kết luận nào sau đây là sai?
A. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây dẫn.
B. Điện trở dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn.
C. Điện trở dây dẫn không phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.
D. Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.
Câu 9. Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 = 30; R2 = 60 mắc nối tiếp với nhau. Điện
trở tương đương Rtđ của đoạn mạch có giá trị
A. 30.
B. 20.
C. 90.
D. 1800.
Câu 10. Một đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 = 10 và R2 = 20 mắc nối tiếp với nhau
vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A. 1,2A.
B. 0,3A.
C. 0,4A.
D. 0,6A.
Câu 11. Hình vẽ không dùng để kí hiệu biến trở là
A
B
C
D
Câu 12. Cho 2 điện trở R1 = 30; R2 = 20 được mắc song song với nhau. Điện trở
tương đương Rtđ của đoạn mạch là
A. 10.
B. 12.
C. 50.
D. 600.
Câu 13. Công thức để xác định công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch:
A. A = U.I2.t
B. A = U2.I.t
C. A = U.I.t
D. A = U.R.t
Câu 14. Trong các công thức tính công suất điện dưới dây, công thức không đúng là
2
U
A. P = RI2
B. P = UI
C. P = R
D. P = UI2
Câu 15. Một dây dẫn bằng nikêlin dài 20m, tiết diện 0,05mm2. Điện trở suất của nikêlin
là 0,4.10-6.m. Điện trở của dây dẫn là:
A. 0,16.
B. 1,6.
C. 16.
D. 160.
Câu 16. Một bàn là có ghi 220V-1000W hoạt động với hiệu điện thế 220V. Điện trở và
cường độ dòng điện chạy qua bàn là khi đó là:
A. 48,4 và 4,55A.
B. 484 và 4,545A.
C. 4,84 và 4,55A.
D. 48,4 và 45,45A.
Câu 17. Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua
dây dẫn là 200 mA . Điện trở của dây dẫn là :
A. 0,03 Ω
B. 1200 Ω
C. 30 Ω
D. 1,2 Ω
Câu 18. Công tơ điện của một gia đình có số chỉ trong một tháng là 768kWh. Điều đó
cho biết:
A. Lượng điện năng mà gia đình đó tiêu thụ là 768 KJ
B. Công của dòng điện là 768kWh
C. Mỗi tháng lượng điện năng gia đình đó tiêu thụ là 768kWh.
D. Tháng đó gia đình đó tiêu thụ lượng điện năng là 768 kWh.
Câu 19. 1kWh có giá trị là bao nhiêu Jun(J)
A. 3600J.
B. 36000J.
C. 3.104J.
D. 3600000J.
Câu 20. Đơn vị đo điện trở là?
A. Ampe
B. Ôm
C. Oát
D. Vôn
B. TỰ LUẬN. (3 điểm).
Câu 21. Một dây dẫn bằng nicrom dài 30m, tiết diện 0,3 mm2 được mắc vào hiệu điện thế
220V. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này. Biết điện trở suất của nicrom là
1,10. 10-6 Ωm.
Câu 22. Một đoạn mạch gồm một bóng đèn có ghi 6V-4,5W được mắc nối tiếp với một
biến trở và được đặt vào hiệu điện thế không đổi 9V (hình vẽ). Điện trở dây nối rất nhỏ.
a) Đóng công tắc K đèn sáng bình thường. Tính số chỉ của ampe kế?
b) Tính điện trở, công suất tiêu thụ điện của biến trở khi đó và công của dòng điện sản ra
ở toàn mạch trong 5 phút.
+
A
9V
-
Ð
4. Hướng dẫn chấm.
A. TRẮC NGHIỆM. Mỗi câu trả lời đúng được 0,35đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
D
Câu
B
Câu
C
Câu
B
Câu
B
Câu
C
Câu
C
Câu
Câu 8
Câu 9
C
Câu
C
Câu
Câu
10
C
Câu
11
12
13
C
B
C
B. TỰ LUẬN. 3 điểm.
14
D
15
D
16
A
17
C
18
D
Đáp án
19
D
Điểm
Câu 21. ( 1,25 điểm):
a) – Tóm tắt: l = 30m; S = 0,3mm2 = 0,3.10-6 m2;
ρ = 1,10. 10-6 Ωm; U = 220V.
I=?
- Điện trở của dây dẫn là
0,25
0,5
−6
1,10.10 .30
−6
= 0,3.10
= 110 (Ω)
- Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là:
I=
0,5
U 220
=
= 2 (A)
R
110
Câu 22. ( 1,75 điểm):
a) Bóng đèn sáng bình thường nên số chỉ của ampe kế đúng bằng cường
độ dòng điện định mức chạy qua đèn.
PĐ
4,5
I=
=
= 0,75 (A)
6
UĐ
b) Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở là:
Ub = U – U Đ = 9 – 6 = 3(V)
Điện trở của biến trở khi đó là:
Rb =
Ub
3
=
= 4(Ω)
0,75
I
0,25
0,25
0,25
0.25
0,25
Công suất tiêu thụ điện năng của biến trở là:
Pb = I2.Rb = 0,752. 4 = 2,25 (W)
Công của dòng điện sản ra ở toàn mạch trong 5 phút là:
A = UIt = 9.0,75.5.60 = 2025 (J).
0.5
20
B
BGH kí duyệt
Tổ CM kí duyệt
Người thẩm định
Người lập
Nguyễn Thị Quỳnh
Hạnh
Vũ Thị Hiếu
Phùng Thị Thu
Trang
 








Các ý kiến mới nhất