ĐỀ THI HKII----3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng xuân trường
Ngày gửi: 16h:27' 18-04-2023
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 487
Nguồn:
Người gửi: hoàng xuân trường
Ngày gửi: 16h:27' 18-04-2023
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 487
Số lượt thích:
0 người
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1
3 4 5
Câu 1. Đơn thức 3 x y z có bậc là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 12.
Câu 2. Cách sắp xếp của đa thức nào sau đây là đúng (theo luỹ thừa giảm dần của biến x)
A. 1 + 4x5 – 3x4 +5x3 – x2 +2x
B. 5x3 + 4x5 - 3x4 + 2x2 + 2x + 1
C. 4x5 – 3x4 + 5x3 – x2 + 2x + 1
D. 1+ 2x – x2 + 5x3 – 3x4 + 4x5
Câu 3. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 1 lần. Cho các biến cố
A: "Gieo được mặt có ít nhất 1 chấm".
B: "Gieo được mặt có số chấm là bội của 7".
C: "Gieo được mặt có số chấm là ước của 7".
Biến cố không thể là
A. Biến cố A
B. Biến cố B
C. Biến cố C.
D. Biến cố B và C.
2
Câu 4. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 3 x + 1 :
2
3
A. 3
3
B. 2
2
C. - 2
D. - 3
Câu 5. Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :
A. hai cạnh bằng nhau
B. ba góc nhọn
C.hai góc nhọn
D. một cạnh đáy
Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A, khi đó đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A cũng chính là:
A. Đường phân giác.
B. Đường trung trực.
C. Đường cao.
D. Đường phân giác, đường cao, đường trung trực.
Câu 7. Một nhóm thảo luận có 4 học sinh nam và 1 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh
trong nhóm để trình bày kết quả thảo luận được. Xác suất để học sinh được chọn là học sinh nữ là
1
A. 5 .
B. 1 .
1
C. 0 .
D. 4 .
Câu 8. Cho tam giác ABC với AD là trung tuyến, G là trọng tâm, AD= 12 cm. Khi đó độ dài đoạn
GD bằng:
A. 8cm
B. 9cm
C. 6cm
D. 4cm.
PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1.(1,5 điểm). Tìm đa thức M biết:
a) M −( x 2 y−1 ) =−2 x 3 + x 2 y +1
b) 3 x 2+3 xy −x3 −M =3 x2 +2 xy−4 y 2
c) M +(−2 x 4−3 x 2−7 x−2) = 3 x 2+ 4 x−5+2 x 4 .
Câu 2. (2 điểm)
1. Cho đa thức: P (x) = 3x4 + x2 - 3x4 + 5
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x ) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P( 0) và P(−3).
c) Chứng tỏ đa thức P(x) không có nghiệm .
2. Tìm m để đa thức f ( x)=( m−1 ) x 2−3 mx +2có một nghiệm x = 1.
Câu 3. (3,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CM
a) Cho biết BC = 10cm, AC = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng AB, BM
b) Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MD = MC
Chứng minh rằng ΔMAC = ΔMBD và AC = BD
c) Chứng minh rằng AC + BC > 2CM
2
d) Gọi K là điểm trên đoạn thẳng AM sao cho AK= 3 AM . Gọi N là giao điểm của CK và AD, I là
giao điểm của BN và CD. Chứng minh rằng: CD = 3ID.
Câu 4. (1,0 điểm). Cho hai đa thức f ( x )=2 x 2+ ax +4 và g ( x )=x 2−5 x−b (a, b là hằng số). Tìm các hệ
số a, b sao cho f ( 1 ) =g (2) và f (−1 )=g(5)
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (2022 – 2023)
MÔN ...............LỚP ........
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
D
C
B
C
A
D
B
D
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 8,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
a) M −( x 2 y−1 ) =−2 x 3 + x 2 y +1
0,25
M = −2 x3 + x 2 y+ 1 + x 2 y −1 M =−2 x 3 +2 x 2 y
0,25
Câu 1.
(1,5 điểm)
b) 3 x 2+3 xy −x3 −M =3 x2 +2 xy−4 y 2
M = 3 x 2+3 xy −x3 −¿ (3 x 2+2 xy−4 y 2) M =xy −x3 + 4 y 2
0,5
c) M +(−2 x 4−3 x 2−7 x−2) = 3 x 2+ 4 x−5+2 x 4 .
Câu 2.
(2,0 điểm)
M ¿ ( 3 x 2+ 4 x−5+ 2 x 4 ) −(−2 x 4−3 x 2−7 x−2 )
0,25
M ¿ 4 x 4 +6 x 2+11 x−3
0,25
1. a) P(x) = x2 + 5
0,5
b) P(0) = 5 ; P(-3) = 14
0,5
c) P(x) = x2 + 5 > 0 với mọi x nên P(x) không có nghiệm
0,5
2. f ( x)=( m−1 ) x 2−3 mx +2
x=1 là một nghiệm của đa thức f(x) nên ta có:
f (1)=( m−1 ) .1 −3 m.1+2=0 ⇔−2 m+1=0 ⇔ m=
2
1
Vậy với m= 2 đa thức f(x) có một nghiệm x=1
1
2
0,25
0,25
Câu 3.
B
D
(3,5 điểm)
0, 5
I
10cm
M
N
K
A
C
6cm
Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
a) Ta có ΔABC vuông tại A
0,5
2
2
2
⇒ BC =A B + A C (định lý Pytago)
2
2
2
2
2
1 0 =A B + 6 100=A B +36A B =100−36=64
AB= √64=8cm
AB
8
Ta có BM= 2 = 2 =4cm (vì M là trung điểm của AB)
0, 5
b) Xét ΔMAC và ΔMBD có:
^
AMC=^
BMD (2 góc đối đỉnh)
MA = MB (vì M là trung điểm của AB)
0,5
MC = MD (gt)
⇒ ΔMAC ∽ ΔMBD (c.g.c)
0,5
⇒ AC=BD (2 cạnh tương ứng)
c) Ta có AC + BC = BD + BC (1) (vì AC = BD)
0,25
Ta có 2CM = CD (2) (vì M là trung điểm của CD)
Xét ΔBCD có: BD + BC > CD (3) (bất đẳng thức tam giác)
0,5
Từ (1), (2) và (3) ⇒ AC + BC > 2CM
AK
2
d) Xét ΔACD có: AM là đường trung tuyến và AM = 3 (gt)
⇒ K là trọng tâm của ΔACD
0,5
⇒ CK cắt AD tại N là trung điểm của AD
Xét ΔABD có: DM và BN là 2 đường trung tuyến cắt nhau tại I
⇒ I là trọng tâm ΔABD
2
⇒ ID= DM
3
0,25
2 DC DC
¿ .
=
(vì M là trung điểm của DC)
3 2
3
⇒ DC=3ID
Theo đề bài ta có:
0,5
f ( 1 ) =g (2) ⇒ 6+a=−6−b ⇒ a+b=−12 (1)
Câu 4.
(1,0 điểm)
f (−1 )=g(5)⇒ 6−a ¿−b ⇒ b ¿ a−¿6 ¿ (2)
Thay (2) vào (1) ta được:
a+ a−6=−12 ⇒ a=−3 v
⇒ b=a−6=−3−6=−9
Vậy a=−3 ;b ¿−9.
0,5
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 7 CTST
NĂM HỌC: 2022-2023
CẤP ĐỘ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG
CAO
Tên chủ đề
TNKQ
CHƯƠNG 7
TNKQ
TL
- Nhận
- Xác
- Thực
- Vận dụng
Vận
biết
định
hiện tính
kiến thức
dụng
được
được
giá trị
chứng minh
tìm hệ
BIỂU THỨC
bậc của
nghiệm
biểu
đa thức
số thoả
ĐẠI SỐ
đơn thức
của đa
thức và
không có
mãn
(Câu 1)
thức
các phép
nghiệm và
điều
Số câu: 11
- Nhận
(Câu 4)
tính
tìm điều kiện
kiện
câu
biết cách
cộng,
để đa thức có
của các
Số điểm: 4,25
sắp xếp
trừ các
nghiệm cụ
đa thức
đa thức
thể
cho
để tìm
(Câu
trước
đa thức
2.1c+2.2)
(Câu 5)
điểm
Tỉ lệ: 42,5 %
theo luỹ
thừa
giảm
dần của
đa thức
(Câu 2)
TL
thoả
mãn yêu
cầu
(Câu
1a+b+c)
- Thu
gọn và
sắp xếp
đa thức;
tính giá
trị của
đa thức
TNKQ
TL
TNKQ
TL
(Câu
2.1a+b)
Số câu:
Số
Số câu:1
Số câu:
Số câu:
Số câu: 2
2
câu:
Số điểm:
5
Số
Số điểm: 1
Số
1
Số điểm:
Số
0,25
Số
điểm:
Tỉ lệ: 10%
điểm:
Số
0,5
điểm:
Tỉ lệ:
điểm:
Tỉ lệ: …
Tỉ lệ:..
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ
2,5%
2,5
%
%
1,0
5%
lệ:..%
CHƯƠNG 9
MỘT SỐ
YẾU TỐ
XÁC SUẤT.
Số câu: Số câu:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
25%
10 %
- Xác
- Vận
định
dụng
được loại
tính
biến cố
được
(Câu 3)
xác suất
của biến
cố ngẫu
nhiên
Số câu: 2 câu
trong ví
Số điểm: 0,5
dụ đơn
điểm
giản.
Tỉ lệ: 5%
(Câu 7)
Số câu:
Số
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:1
Số câu:
Số điểm:
câu:
Số điểm:
Số
Số
Số điểm:
Số
Số
Tỉ lệ: …
Số
0,25
điểm:
điểm:
Tỉ lệ: …%
điểm:
điểm:
%
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: …
0,25
Tỉ lệ: ..
Tỉ lệ:..
Tỉ
2,5%
%
Tỉ lệ:
%
%
lệ:..%
CHƯƠNG 8. - Nhớ lại
dấu hiệu
HÌNH HỌC
PHẲNG
2,5%
- Áp
- Vận dụng
dụng tính
các kiến thức
nhận
chất
về tam giác
biết tam
trọng
cân, tam giác
giác
tâm tính
bằng nhau,
Số câu: Số câu:
đều.
độ dài
các đường
(Câu 5)
đoạn
đồng quy
- Tính
thẳng
trong tam
chất tam
(câu 8)
giác và các
giác cân
kiến thức đã
(câu 6)
học, biết áp
dụng các
kiến thức đó
Số câu: 7 câu
vào giải
Số điểm: 4,25
quyết các bài
tập hình học
điểm
liên quan.
Tỉ lệ: 42,5%
(Câu 3a
+3b+3c+3d)
Số câu:
Số
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:
Số câu: 4
2
câu:
Số điểm:
Số
Số
Số điểm: 3,5
Số
Số
Số điểm:
Số
0,25
điểm:
điểm:
Tỉ lệ: 35%
điểm:
điểm:
0,5
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: ..
Tỉ lệ:..
Tỉ lệ:
Tỉ
2,5%
%
%
5,0%
lệ:..%
Tỉ lệ: … Tỉ lệ:..%
%
Số câu: Số câu:
Tổng số câu:
4 câu
8 câu
7 câu
1 câu
Tổng số
1,0 điểm
3,25 điểm
4,75 điểm
1,0 điểm
điểm: 10
10,0 %
32,5%
47,5%
10%
Tỉ lệ: 100%
1
3 4 5
Câu 1. Đơn thức 3 x y z có bậc là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 12.
Câu 2. Cách sắp xếp của đa thức nào sau đây là đúng (theo luỹ thừa giảm dần của biến x)
A. 1 + 4x5 – 3x4 +5x3 – x2 +2x
B. 5x3 + 4x5 - 3x4 + 2x2 + 2x + 1
C. 4x5 – 3x4 + 5x3 – x2 + 2x + 1
D. 1+ 2x – x2 + 5x3 – 3x4 + 4x5
Câu 3. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 1 lần. Cho các biến cố
A: "Gieo được mặt có ít nhất 1 chấm".
B: "Gieo được mặt có số chấm là bội của 7".
C: "Gieo được mặt có số chấm là ước của 7".
Biến cố không thể là
A. Biến cố A
B. Biến cố B
C. Biến cố C.
D. Biến cố B và C.
2
Câu 4. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 3 x + 1 :
2
3
A. 3
3
B. 2
2
C. - 2
D. - 3
Câu 5. Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :
A. hai cạnh bằng nhau
B. ba góc nhọn
C.hai góc nhọn
D. một cạnh đáy
Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A, khi đó đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A cũng chính là:
A. Đường phân giác.
B. Đường trung trực.
C. Đường cao.
D. Đường phân giác, đường cao, đường trung trực.
Câu 7. Một nhóm thảo luận có 4 học sinh nam và 1 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh
trong nhóm để trình bày kết quả thảo luận được. Xác suất để học sinh được chọn là học sinh nữ là
1
A. 5 .
B. 1 .
1
C. 0 .
D. 4 .
Câu 8. Cho tam giác ABC với AD là trung tuyến, G là trọng tâm, AD= 12 cm. Khi đó độ dài đoạn
GD bằng:
A. 8cm
B. 9cm
C. 6cm
D. 4cm.
PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1.(1,5 điểm). Tìm đa thức M biết:
a) M −( x 2 y−1 ) =−2 x 3 + x 2 y +1
b) 3 x 2+3 xy −x3 −M =3 x2 +2 xy−4 y 2
c) M +(−2 x 4−3 x 2−7 x−2) = 3 x 2+ 4 x−5+2 x 4 .
Câu 2. (2 điểm)
1. Cho đa thức: P (x) = 3x4 + x2 - 3x4 + 5
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x ) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P( 0) và P(−3).
c) Chứng tỏ đa thức P(x) không có nghiệm .
2. Tìm m để đa thức f ( x)=( m−1 ) x 2−3 mx +2có một nghiệm x = 1.
Câu 3. (3,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CM
a) Cho biết BC = 10cm, AC = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng AB, BM
b) Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MD = MC
Chứng minh rằng ΔMAC = ΔMBD và AC = BD
c) Chứng minh rằng AC + BC > 2CM
2
d) Gọi K là điểm trên đoạn thẳng AM sao cho AK= 3 AM . Gọi N là giao điểm của CK và AD, I là
giao điểm của BN và CD. Chứng minh rằng: CD = 3ID.
Câu 4. (1,0 điểm). Cho hai đa thức f ( x )=2 x 2+ ax +4 và g ( x )=x 2−5 x−b (a, b là hằng số). Tìm các hệ
số a, b sao cho f ( 1 ) =g (2) và f (−1 )=g(5)
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (2022 – 2023)
MÔN ...............LỚP ........
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
D
C
B
C
A
D
B
D
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 8,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
a) M −( x 2 y−1 ) =−2 x 3 + x 2 y +1
0,25
M = −2 x3 + x 2 y+ 1 + x 2 y −1 M =−2 x 3 +2 x 2 y
0,25
Câu 1.
(1,5 điểm)
b) 3 x 2+3 xy −x3 −M =3 x2 +2 xy−4 y 2
M = 3 x 2+3 xy −x3 −¿ (3 x 2+2 xy−4 y 2) M =xy −x3 + 4 y 2
0,5
c) M +(−2 x 4−3 x 2−7 x−2) = 3 x 2+ 4 x−5+2 x 4 .
Câu 2.
(2,0 điểm)
M ¿ ( 3 x 2+ 4 x−5+ 2 x 4 ) −(−2 x 4−3 x 2−7 x−2 )
0,25
M ¿ 4 x 4 +6 x 2+11 x−3
0,25
1. a) P(x) = x2 + 5
0,5
b) P(0) = 5 ; P(-3) = 14
0,5
c) P(x) = x2 + 5 > 0 với mọi x nên P(x) không có nghiệm
0,5
2. f ( x)=( m−1 ) x 2−3 mx +2
x=1 là một nghiệm của đa thức f(x) nên ta có:
f (1)=( m−1 ) .1 −3 m.1+2=0 ⇔−2 m+1=0 ⇔ m=
2
1
Vậy với m= 2 đa thức f(x) có một nghiệm x=1
1
2
0,25
0,25
Câu 3.
B
D
(3,5 điểm)
0, 5
I
10cm
M
N
K
A
C
6cm
Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
a) Ta có ΔABC vuông tại A
0,5
2
2
2
⇒ BC =A B + A C (định lý Pytago)
2
2
2
2
2
1 0 =A B + 6 100=A B +36A B =100−36=64
AB= √64=8cm
AB
8
Ta có BM= 2 = 2 =4cm (vì M là trung điểm của AB)
0, 5
b) Xét ΔMAC và ΔMBD có:
^
AMC=^
BMD (2 góc đối đỉnh)
MA = MB (vì M là trung điểm của AB)
0,5
MC = MD (gt)
⇒ ΔMAC ∽ ΔMBD (c.g.c)
0,5
⇒ AC=BD (2 cạnh tương ứng)
c) Ta có AC + BC = BD + BC (1) (vì AC = BD)
0,25
Ta có 2CM = CD (2) (vì M là trung điểm của CD)
Xét ΔBCD có: BD + BC > CD (3) (bất đẳng thức tam giác)
0,5
Từ (1), (2) và (3) ⇒ AC + BC > 2CM
AK
2
d) Xét ΔACD có: AM là đường trung tuyến và AM = 3 (gt)
⇒ K là trọng tâm của ΔACD
0,5
⇒ CK cắt AD tại N là trung điểm của AD
Xét ΔABD có: DM và BN là 2 đường trung tuyến cắt nhau tại I
⇒ I là trọng tâm ΔABD
2
⇒ ID= DM
3
0,25
2 DC DC
¿ .
=
(vì M là trung điểm của DC)
3 2
3
⇒ DC=3ID
Theo đề bài ta có:
0,5
f ( 1 ) =g (2) ⇒ 6+a=−6−b ⇒ a+b=−12 (1)
Câu 4.
(1,0 điểm)
f (−1 )=g(5)⇒ 6−a ¿−b ⇒ b ¿ a−¿6 ¿ (2)
Thay (2) vào (1) ta được:
a+ a−6=−12 ⇒ a=−3 v
⇒ b=a−6=−3−6=−9
Vậy a=−3 ;b ¿−9.
0,5
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 7 CTST
NĂM HỌC: 2022-2023
CẤP ĐỘ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG
CAO
Tên chủ đề
TNKQ
CHƯƠNG 7
TNKQ
TL
- Nhận
- Xác
- Thực
- Vận dụng
Vận
biết
định
hiện tính
kiến thức
dụng
được
được
giá trị
chứng minh
tìm hệ
BIỂU THỨC
bậc của
nghiệm
biểu
đa thức
số thoả
ĐẠI SỐ
đơn thức
của đa
thức và
không có
mãn
(Câu 1)
thức
các phép
nghiệm và
điều
Số câu: 11
- Nhận
(Câu 4)
tính
tìm điều kiện
kiện
câu
biết cách
cộng,
để đa thức có
của các
Số điểm: 4,25
sắp xếp
trừ các
nghiệm cụ
đa thức
đa thức
thể
cho
để tìm
(Câu
trước
đa thức
2.1c+2.2)
(Câu 5)
điểm
Tỉ lệ: 42,5 %
theo luỹ
thừa
giảm
dần của
đa thức
(Câu 2)
TL
thoả
mãn yêu
cầu
(Câu
1a+b+c)
- Thu
gọn và
sắp xếp
đa thức;
tính giá
trị của
đa thức
TNKQ
TL
TNKQ
TL
(Câu
2.1a+b)
Số câu:
Số
Số câu:1
Số câu:
Số câu:
Số câu: 2
2
câu:
Số điểm:
5
Số
Số điểm: 1
Số
1
Số điểm:
Số
0,25
Số
điểm:
Tỉ lệ: 10%
điểm:
Số
0,5
điểm:
Tỉ lệ:
điểm:
Tỉ lệ: …
Tỉ lệ:..
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ
2,5%
2,5
%
%
1,0
5%
lệ:..%
CHƯƠNG 9
MỘT SỐ
YẾU TỐ
XÁC SUẤT.
Số câu: Số câu:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
25%
10 %
- Xác
- Vận
định
dụng
được loại
tính
biến cố
được
(Câu 3)
xác suất
của biến
cố ngẫu
nhiên
Số câu: 2 câu
trong ví
Số điểm: 0,5
dụ đơn
điểm
giản.
Tỉ lệ: 5%
(Câu 7)
Số câu:
Số
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:1
Số câu:
Số điểm:
câu:
Số điểm:
Số
Số
Số điểm:
Số
Số
Tỉ lệ: …
Số
0,25
điểm:
điểm:
Tỉ lệ: …%
điểm:
điểm:
%
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: …
0,25
Tỉ lệ: ..
Tỉ lệ:..
Tỉ
2,5%
%
Tỉ lệ:
%
%
lệ:..%
CHƯƠNG 8. - Nhớ lại
dấu hiệu
HÌNH HỌC
PHẲNG
2,5%
- Áp
- Vận dụng
dụng tính
các kiến thức
nhận
chất
về tam giác
biết tam
trọng
cân, tam giác
giác
tâm tính
bằng nhau,
Số câu: Số câu:
đều.
độ dài
các đường
(Câu 5)
đoạn
đồng quy
- Tính
thẳng
trong tam
chất tam
(câu 8)
giác và các
giác cân
kiến thức đã
(câu 6)
học, biết áp
dụng các
kiến thức đó
Số câu: 7 câu
vào giải
Số điểm: 4,25
quyết các bài
tập hình học
điểm
liên quan.
Tỉ lệ: 42,5%
(Câu 3a
+3b+3c+3d)
Số câu:
Số
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:
Số câu: 4
2
câu:
Số điểm:
Số
Số
Số điểm: 3,5
Số
Số
Số điểm:
Số
0,25
điểm:
điểm:
Tỉ lệ: 35%
điểm:
điểm:
0,5
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: ..
Tỉ lệ:..
Tỉ lệ:
Tỉ
2,5%
%
%
5,0%
lệ:..%
Tỉ lệ: … Tỉ lệ:..%
%
Số câu: Số câu:
Tổng số câu:
4 câu
8 câu
7 câu
1 câu
Tổng số
1,0 điểm
3,25 điểm
4,75 điểm
1,0 điểm
điểm: 10
10,0 %
32,5%
47,5%
10%
Tỉ lệ: 100%
 









Các ý kiến mới nhất