Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Phước Hùng
Ngày gửi: 20h:10' 19-04-2023
Dung lượng: 287.5 KB
Số lượt tải: 287
Nguồn:
Người gửi: Võ Phước Hùng
Ngày gửi: 20h:10' 19-04-2023
Dung lượng: 287.5 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HKII NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn hóa học 9
I. Lý thuyết:
-Tính chất hóa học của axit cacbonic và muối cacbonat
-Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. ý nghĩa của bảng tuần hoàn.
-Công thức cấu tạo, tính chất hóa học và điều chế của các chất: metan, etilen, axetilen, rượu etylic, axit
axetic, chất béo, glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
Công thức
Phân
tử
Cấu
tạo
1. Phản ứng
cháy
METAN (CH4)
ETILEN (C2H4)
AXETILEN (C2H2)
CH4 (M = 16)
C2H4 (M = 28)
C2H2 (M = 26)
Cháy sinh ra CO2 và H2O
Cháy sinh ra CO2 và H2O
Cháy sinh ra CO2 và H2O
Với halogen cho 4 sản
phảm thế
Với dung dịch AgNO3 trong
NH3
Ánh sáng
2. Phản ứng
thế
CH4 + Cl2 CH3Cl +
HCl
C2Ag2 (bạc axetilua) kết tủa
vàng nhạt.
(phản ứng này để phân biệt
etilen với axetilen)
Với H2, Br2, HCl, H2O
Với H2
Với halogen mất màu dd Br2
3. Phản ứng
cộng
Với HX (X:halogen, OH,…)
Nhị hợp
Phản ứng
trùng hợp
Nhựa P.E
Điều chế
Phòng TN
Từ natri axetat
Từ rượu etylic
Từ axetilen
RƯỢU
AXIT
CHẤT BÉO
Tam hợp
a.
Từ canxicacbua
b.
Từ metan
GLUCOZO
SACCAROZO
Lý tính
Công
thức
Phân
tử
Cấu
tạo
ETYLIC
(C2H5OH)
C2H6O
CH3-CH2-OH
Chất lỏng
không màu,
mùi cay xốc
Sôi ở 1180C,
dưới p thường
Tan vô hạn
trong nước
1.
Tác
dụng với Na
Axit axetic là 1
axit hữu cơ,
tính axit yếu
1.
Làm
tím hóa đỏ
2.
Tác
dụng với KL
3.
Phản
ứng với axit
axetic
(LIPIT)
(RCOO)3C3H5
C2H4O2
Chất lỏng
không màu,
mùi đặc trung,
dễ chịu, vị
nồng
Sôi ở 78,30C
Nhẹ hơn nước
(d=0,8) và tan
trong nước bất
kì tỷ lệ nào
2.
Phản
ứng cháy
Hóa tính
AXETIC
(CH3COOH)
R gốc hidrocacbon
Tổng quát
(RCOO)3C3H5
Nhẹ hơn nước
Không tan trong
nước tan nhiều
trong dung môi hữu
cơ
1.
Phản ứng
thủy phân chất béo
tạo thành glixerol
và axit beo
2.
Phàn ứng
xà phòng hóa
C6H12O6
C6H12O6
C12H22O11
Chất rắn không
màu khi nguyên
chất
Vị ngọt
Dễ tan trong nước
Chất rắn không
màu khi nguyên
chất
Vị ngọt
Tan nhiều trong
nước nóng
1.
Phản ứng
oxi hóa glucozo
(tráng gương)
Glucozo bị oxi
hóa thành axit
gluconic
Thủy phân
saccarozo thu
được glucozo và
fructozo
2.
3.
Tác
dụng với oxit
KL
C12H22O11
Lên men
4.
Tác
dụng với muối
Fructoz cấu tạo
khác glucozo, vị
ngọt hơn
glucozo
Có thể thủy
phân saccarozo
nhờ tác dụng
của enzim ờ
nhiệt độ thường
5.
Tác
dung với bazo
Phản ứng
6.
với rượu etylic
Điều chế
Sản xuất
Công nghiệp
Lấy từ mỡ động
vật, thực vật
Từ tinh bột
Ép lấy từ mía
Ứng dụng
Rượu
bia
Dược
phẩm
Cao su
tổng hợp
Axit
axetic
Pha
vecni, nước hoa
Tơ
nhân tạo
Dược
phẩm
Phẩm
nhuộm
Thuốc
diệt côn trùng
Pha
giấm ăn
Chất
dẻo
II. Bài tập trắc nghiệm:
Làm chất
dinh dưỡng cho
người và gia súc
Điều chế xà
phòng, glixerol
Pha huyết
thanh
Tráng
gương, ruột phích
Sản xuất
vitamin C
Điều chế
rượu etylic, axit
lactic
Thức ăn
cho người
Nguyên
liệu cho công
nghiệp thực
phẩm
Nguyên
liệu pha chế
thuốc
Câu 1: Sau khi làm thí nghiệm, khí dư Clo được loại bỏ bằng cách sục khí Clo vào:
A. Dung
dịch
B. Dung
dịch
C. Dung
dịch
D. Nước
HCl
NaOH
NaCl
Câu 2: Nhóm các chất đều gồm các hỗn hợp hữu cơ là:
A. K2CO3 ; CH3COOH ; C2H6 ; C2H6O
C. CH3Cl ; C2H6O ; C3H8 ; CH3COONa
B. C6H6 ; Ca(HCO3)2 ; C2H5Cl ; CH3OH
D. C2H4 ; CH4 ; C3H7Br ; CO2
Câu 3: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Chất hữu cơ nào cũng chứa cacbon
D. Công thức cấu tạo cho biết thành phần
B. Chất hữu cơ nào cũng chứa oxi
nguyên tử và trất tự liên kết các nguyên tử
C. Mỗi chất chỉ có một công thức cấu tạo
trong phân tử
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A thu được khí cacbonic và nước. Điều khẳng định nào sau
đây là đúng?
A. Hợp chất A có chứa ít nhất hai nguyên tố
C. Hợp chất A là hiđro cacbon
C và H
D. Hợp chất A là dẫn xuất của hiđro cacbon
B. Hợp chất A chỉ chứa hai nguyên tố C và H
Câu 5: Trong số các phương trình hóa học sau phương trình nào được viết đúng?
A. CH4 + Cl2+
C6H6 + HCl
C. CH4+ Cl2+
CH3Cl + HCl
B. CH4+ Cl2+
CH3 + HCl
D. CH4+ Cl2+
CH3Cl + H2
Câu 6: Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan là về:
A. Hoá trị của nguyên tố cacbon
D. Liên kết đôi của etilen so với liên kết đơn
B. Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon
của metan
C. Hóa trị của hiđro
Câu 7: Etilen có thể tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng cộng brom và hiđro
C. Phản ứng cháy tạo ra khí CO2 và H2O
B. Phản ứng trùng hợp tạo ra polietilen
D. Cả A, B, C
Câu 8: Phương pháp hóa học nào sau đây dùng để loại bỏ etilen lẫn trong khí metan?
A. Đốt cháy hỗn hợp trong không khí
C. Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch muối ăn
B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư
D. Dẫn hỗn hợp khí qua nước
Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Liên kết đôi kém bền hơn liên kết đơn.
D. Etilen làm mất màu dung dịch brom ờ
B. Liên kết đôi bền gấp đôi liên kết đơn.
nhiết độ phòng
C. Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền
hơn liên kết đơn.
Câu 10: Chất nào trong các chất dưới đây làm mất màu dung dịch brom?
A. CH3 – CH3
B. CH2 = CH2
C. CH3 – Cl
D. CH3 – CHO
Câu 11: Một hỗn hợp khí gồm CH4 và CO2. Dùng dãy hóa chất nào để thu đựơc từng khí riêng biệt?
A. Dung dịch Ca(OH)2 , dung dịch HCl
C. Dung dịch Ca(OH)2 , khí Clo (khi chiếu
B. Dung dịch Ca(OH)2 dư, khí Clo (khi không
sáng)
chiếu sáng)
D. Dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch HCl
Câu 12: Trong số các chất sau, chất nào không làm mất màu dung dịch brom.
A. CH2 = CH2
C. CH2 = CH – CH3
B. HC
CH
D. CH3-CH3
Câu 13: Cho 3,36 lít hỗn hợp A gồm hai khí metan và etilen (đktc). Tỉ khối của A so với hiđro bằng 10. Thể
tích của metan và etilen trong hỗn hợp A lần lượt là:
A. 2,24 lít và 1,12 lít
C. 1,68 lít và 1,68 lít
B. 1,12 lít và 2,24 lít
D. 2,00 lít và 1,00 lít
Câu 14: Thành phần của dầu mỏ:
A. Dầu mỏ là một đơn chất
C. Dầu mỏ là một hợp chất tự nhiên của nhiều
B. Dầu mỏ là mốt hợp chất phức tạp
hiđro cacbon
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí metan (đktc). Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết l ượng metan
đó là:
A. 5,6 lít
B. 11,2 lít
C. 22,4 lít
D. 33,6 lít
Câu 16: Cho 1,12 lít etilen (đktc) tác dụng với dung dịch brom. Khối lượng của sản phẩm tạo thành là:
A. 18,8 gam
B. 9,4 gam
C. 5,4 gam
D. 10,8 gam
0
Câu 17: Cồn 90 có nghĩa là:
A. Dung dịch đựơc tạo thành khi hòa tan 90 ml rượu etylic nguyên chất vào 100 ml nước.
B. Dung dịch đựơc tạo thành khi hòa tan 90 ml rượu etylic với 10 gam nước.
C. Trong 100ml dung dịch có 90 ml rược etylic nguyên chất.
Câu 18: Thể tích khí oxi cần để đốt cháy 23 gam rượu etylic là:
A. 33,6 lít
B. 11,2 lít
C. 5,6 lít
D. 22,4 lít
Câu 19: Chọn thí nghiệm nào sau dây để phân biệt axit axetic với axit clohiđric:
A. Làm đỏ quì tím
D. Phản ứng với rượu etylic khi có H2SO4 đặc
B. Phản ứng với đá vôi cho chất khí bay ra
nóng
C. Phản ứng với kim loại natri cho chất khí
bay ra
Câu 20: Na không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
A. C6H6
B. C2H5OH
C. H2O
D. CH3COOH
Câu 21: Mg có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
A. C6H6
B. C2H5OH
C. H2O
D. CH3COOH
Câu 22: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
A. C6H6
B. C2H5OH
C. H2O
D. CH3COOH
Câu 23: Pha loãng 10 ml rượu 900 bằng nứơc nguyên chất thành 20 ml thì độ rượu của dung dịch rượu là:
A. 500
B. 400
C. 450
D. 550
Câu 24: Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố. Tỉ khối của A so với hiđro là 22. A là chất nào trong số
các chất sau:
A. C2H6O
B. C3H8
C. C3H6
D. C4H6
Câu 25: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Dầu mỏ tan nhiều trong nứơc
B. Dầu mỏ không tan trong nứơc
C. Dầu mỏ nổi trên mặt nước
D. Dầu mỏ là hỗn hợp nhiều hiđro cacbon
Câu 26: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Thành phần chính của khí thiên nhiên là etilen
B. Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan và etilen
C. Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan
D. Thành phần chính của khí thiên nhiên là axetilen và etilen
Câu 27: Rượu etylic phản ứng được với natri vì:
A. Trong phân tử có nguyên tử oxi
B. Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi
C. Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro, oxi
D. Trong phân tử có nhóm – OH
Câu 28: Chọn câu đúng nhất
A. Dầu ăn là este
B. Dầu ăn là este của glixenrol
C. Dầu ăn là một este của glixenrol và axit béo.
D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixenrol và các axit béo.
Câu 29: Khi cho chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixenrol và:
A. Một muối của axít béo
B. Hai muối của axít béo
C. Ba muối của axít béo
D. Một hỗn hợp muối của axit béo.
Câu 30: Chất hữu cơ A là chất rắn màu trắng ở điều kiện thường tan nhiều trong nước. Khi đốt cháy A chỉ
thu được CO2 và H2O. A là chất nào trong các chất sau:
A. Etilen
C. Chất béo
B. Rượu etylic
D. Glucozơ
III. Bài tập tự luận.
DẠNG 1. Viết PTHH theo chuỗi phản ứng (Ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng)
Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
a. Glucozơ Rượu Etylic Axit axetic Etyl axetat Axit axetic Canxi axetat
b. CaC2
CH≡CH
C2H4
C2H5OH
CH3COOH
CH3COOC2H5
c) CO
CO2
NaHCO3
Na2CO3
NaCl NaOH
(4)
Câu 2. Viết các phương trình hóa học thực hiện sự chuyển đổi hóa học sau:
a) Saccarozơ Glucozơ Rượu etylic Axit axetic Etyl axtat Canxi axetat.
b) C2H4 C2H6 C2H5Cl C2H5OH CH3COOH CH3COONa CH4
c) CH4
C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COONa
d. C2H4
C2H5OH (2)
CH3COOH (3)
CH3COOC2H5 (4)
CH3COONa
Natri axetat.
(3)
(2)
e. Glucozơ (1) Rượu Etylic
Axit axetic
(5)
Etyl axetat
Axit axetic
f. C2H4
(1)
C2H5OH
(2)
(5)
CH3COOH
(4)
(3)
(CH3COO)2 Zn
C2H5ONa
CH3COOC2H5
(2)
(3)
(5)
g. Đá vôi vôi sống đất đèn axetylen (4)
etylen P.E
Câu 3. Hãy viết các phương trình hóa học trong sơ đồ chuyển đổi hóa học sau :
C6H12O6
A + B
A + O2
B + D A + O2
C + D
A + C
CH3COOC2H5 + D
Câu 4. Hoàn thành PTHH. Ghi rõ đk phản ứng nếu có.
a) CH3COOH + .... →
(CH3COO)2Cu + .....
d) (RCOO)3C3H5 + ..... → RCOONa + ....
b) C2H5OH + ...... →
C2H5ONa + ......
c) C6H12O6 + ......
→
Ag + .....
e) H2SO4 + .... →
CH3COOH + ....
Câu 5. Hoàn thành các phương trình hóa học sau. Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có.
a) C2H6
+ .... → HCl
+ .....
b) CH2 = CH2 + Br2
→
.....
c) CH CH + 2Br2 → …..
DẠNG 2. Nêu hiện tượng và viết PTHH hoá xảy ra cho mỗi thí nghiệm sau:
(1)
Câu 1:
1/ Đổ một ít nước vào cốc đựng đất đèn
2/ Cho mẫu natri vào cốc đựng rượu etylic
3/ Nhúng 1 cây đinh sắt vào cốc đựng giấm ăn
4/ Nhỏ một ít giấm vào cục đá vôi
5/ Dẫn khí clo vào ống nghiệm đựng giấy quì tím
6/ Đốt 1 đoạn dây đồng trong lọ đựng
khí clo
Câu 2. Nêu hiện tượng , giải thích, viết phương trình phản ứng của các thí nghiệm sau :
a)
Dẫn khí Axetilen vào dung dịch brom
b) Cho một mẫu đá vôi CaCO3 vào dung dịch axit axetic
c)
Cho Na vào rượu etylic
d)
Thả mẫu kim loại K vào cốc đựng rượu etylic .
e)
Cho vài giọt dd bạc nitrat vào ống nghiệm đựng dd amonic , lắc nhẹ . thêm tiếp dd glucozơ
vào ,sau đó đặt ống nghiệm vào trong cốc nước nóng .
Câu 3. Trong các chất sau đây: a. C2H5OH ; b. CH3COOH ; c. CH3COOC2H5
Chất nào tác dụng được với Na, NaOH, Mg, CaO? Viết các phương trình hoá học cho phản ứng xảy
ra.
DẠNG 3. Phân biệt, nhận biết, tách chất:
1/ Nhận biết chất:
a.
khí CO2, C2H4, CH4
b.
khí C2H2, SO2, CO
c.
khí Cl2, CO2, CH4, HCl
d.
các chất lỏng: etylaxetat, rượu etylic,
axit axetic
e.
các dd :glucozơ, sacarozơ, axit axetic
2/ Tách chất:
a/ Tinh chế CH4 có lẫn khí C2H4, C2H2
DẠNG 4. Lập CTPT chất hữu cơ
f.
các chất lỏng: etylaxetat, axit axetic, dd
glucozơ, rượu etylic
g.
các dd: rượu etylic, saccarozơ, glucozơ,
axit axetic
b/ Tinh chế CH4 có lẫn CO2, C2H4
1/ Đốt cháy hoàn toàn 1 lít chất hữu cơ A cần 3 lít oxi, thu được 2 lít CO2 và 2 lít hơi nước. Xác định CTPT
và CTCT của A, biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
2/ Lập CTPT của các chất hữu cơ sau:
a/ Thành phần 54,5%C ; 9,1%H; 36,4%O và M=88
b/ Thành phần 85,8%H và 14,2% H và chất này
có tỉ khối so với khí H2 là 28.
3/ Đốt cháy hoàn toàn 3g chất hữu cơ A thu được 6,6g CO2 và 3,6g H2O, có tỉ khối hơi đối với oxi bằng
1,875. Lập CTPT của A và viết CTCT của A, biết rằng A có thể phản ứng với Na.
DẠNG 5. Dạng bài toán hỗn hợp:
1/ Đốt cháy hoàn hoàn hỗn hợp gồm etilen và axetilen rồi dẫn roàn bộ sản phẩm cháy qua bình 1 đựng
H2SO4 đặc, bình 2 đựng nước vôi trong dư. Kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng 1 tăng 3,6g và bình 2 tăng
13,2g. Tính % khối lượng các khí trong hỗn hợp.
2. Hỗn hợp X gồm axit axetic và rượu etylic. Cho m gam hỗn hơp X tác dụng hết với Natri thấy thoát ra 5,6
lít khí ở đktc. Mặt khác cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1,5 M thì hết 200ml.
a) Hãy xác định m.
b) Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
DẠNG 6. Bài toán có liên quan độ rượu
1/ Cho 90ml rượu etylic 900 (d=0,8g/cm3) tác dụng với Na dư.
a.
Tính k.l muối và bazơ sinh ra?
b.
Tính VH2?
2. Rượu 450 có nghĩa là gì ? Cho kim loại Na vào rượu 450, có những phản ứng nào xãy ra ? Viết các phương
trình phản ứng .
DẠNG 7. Bài toán có liên đến hiệu suất
1/ Đun nóng hh gồm 3,68g rượu etylic và 3g axit axetic trong điều kiện có H2SO4 đặc làm xúc tác. Tính k.l
các chất thu được sau pư biết. Hiệu suất pư este hóa là 60%?
2/ Tính k.l dd axit axetic thu được khi lên men 5 lít rượu 400. Biết drượu = 0,8g/ml và hiệu suất pư là 92%?
DẠNG 8. Bài tập có liên quan đến nồng độ dung dịch
1/ Cho 250ml dd axit axetic tác dụng hoàn toàn với kim loại Mg. Cô cạn dd sau pư thu được 14,2g muối
khan.
a. Tính nồng độ mol của dd axit axetic và thể tích khí H2 sinh ra?
b. Để trung hòa 250 ml dd axit axetic nói trên cần bao nhiêu ml dd NaOH 0,5M?
2/ Cho 10,6g Na2CO3 vào dd CH3COOH 5%. Phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lượng khí thoát ra dẫn vào bình
đựng nước vôi trong dư.
a.
Tính khối lượng dd axit axetic đã dùng.
b.
Tính khối lượng kết tủa thu được.
c.
Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được.
3/ Tính khối lượng Na2CO3 cần dùng để phản ứng hết với 50g dd axit axetic 30%.
Môn hóa học 9
I. Lý thuyết:
-Tính chất hóa học của axit cacbonic và muối cacbonat
-Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. ý nghĩa của bảng tuần hoàn.
-Công thức cấu tạo, tính chất hóa học và điều chế của các chất: metan, etilen, axetilen, rượu etylic, axit
axetic, chất béo, glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
Công thức
Phân
tử
Cấu
tạo
1. Phản ứng
cháy
METAN (CH4)
ETILEN (C2H4)
AXETILEN (C2H2)
CH4 (M = 16)
C2H4 (M = 28)
C2H2 (M = 26)
Cháy sinh ra CO2 và H2O
Cháy sinh ra CO2 và H2O
Cháy sinh ra CO2 và H2O
Với halogen cho 4 sản
phảm thế
Với dung dịch AgNO3 trong
NH3
Ánh sáng
2. Phản ứng
thế
CH4 + Cl2 CH3Cl +
HCl
C2Ag2 (bạc axetilua) kết tủa
vàng nhạt.
(phản ứng này để phân biệt
etilen với axetilen)
Với H2, Br2, HCl, H2O
Với H2
Với halogen mất màu dd Br2
3. Phản ứng
cộng
Với HX (X:halogen, OH,…)
Nhị hợp
Phản ứng
trùng hợp
Nhựa P.E
Điều chế
Phòng TN
Từ natri axetat
Từ rượu etylic
Từ axetilen
RƯỢU
AXIT
CHẤT BÉO
Tam hợp
a.
Từ canxicacbua
b.
Từ metan
GLUCOZO
SACCAROZO
Lý tính
Công
thức
Phân
tử
Cấu
tạo
ETYLIC
(C2H5OH)
C2H6O
CH3-CH2-OH
Chất lỏng
không màu,
mùi cay xốc
Sôi ở 1180C,
dưới p thường
Tan vô hạn
trong nước
1.
Tác
dụng với Na
Axit axetic là 1
axit hữu cơ,
tính axit yếu
1.
Làm
tím hóa đỏ
2.
Tác
dụng với KL
3.
Phản
ứng với axit
axetic
(LIPIT)
(RCOO)3C3H5
C2H4O2
Chất lỏng
không màu,
mùi đặc trung,
dễ chịu, vị
nồng
Sôi ở 78,30C
Nhẹ hơn nước
(d=0,8) và tan
trong nước bất
kì tỷ lệ nào
2.
Phản
ứng cháy
Hóa tính
AXETIC
(CH3COOH)
R gốc hidrocacbon
Tổng quát
(RCOO)3C3H5
Nhẹ hơn nước
Không tan trong
nước tan nhiều
trong dung môi hữu
cơ
1.
Phản ứng
thủy phân chất béo
tạo thành glixerol
và axit beo
2.
Phàn ứng
xà phòng hóa
C6H12O6
C6H12O6
C12H22O11
Chất rắn không
màu khi nguyên
chất
Vị ngọt
Dễ tan trong nước
Chất rắn không
màu khi nguyên
chất
Vị ngọt
Tan nhiều trong
nước nóng
1.
Phản ứng
oxi hóa glucozo
(tráng gương)
Glucozo bị oxi
hóa thành axit
gluconic
Thủy phân
saccarozo thu
được glucozo và
fructozo
2.
3.
Tác
dụng với oxit
KL
C12H22O11
Lên men
4.
Tác
dụng với muối
Fructoz cấu tạo
khác glucozo, vị
ngọt hơn
glucozo
Có thể thủy
phân saccarozo
nhờ tác dụng
của enzim ờ
nhiệt độ thường
5.
Tác
dung với bazo
Phản ứng
6.
với rượu etylic
Điều chế
Sản xuất
Công nghiệp
Lấy từ mỡ động
vật, thực vật
Từ tinh bột
Ép lấy từ mía
Ứng dụng
Rượu
bia
Dược
phẩm
Cao su
tổng hợp
Axit
axetic
Pha
vecni, nước hoa
Tơ
nhân tạo
Dược
phẩm
Phẩm
nhuộm
Thuốc
diệt côn trùng
Pha
giấm ăn
Chất
dẻo
II. Bài tập trắc nghiệm:
Làm chất
dinh dưỡng cho
người và gia súc
Điều chế xà
phòng, glixerol
Pha huyết
thanh
Tráng
gương, ruột phích
Sản xuất
vitamin C
Điều chế
rượu etylic, axit
lactic
Thức ăn
cho người
Nguyên
liệu cho công
nghiệp thực
phẩm
Nguyên
liệu pha chế
thuốc
Câu 1: Sau khi làm thí nghiệm, khí dư Clo được loại bỏ bằng cách sục khí Clo vào:
A. Dung
dịch
B. Dung
dịch
C. Dung
dịch
D. Nước
HCl
NaOH
NaCl
Câu 2: Nhóm các chất đều gồm các hỗn hợp hữu cơ là:
A. K2CO3 ; CH3COOH ; C2H6 ; C2H6O
C. CH3Cl ; C2H6O ; C3H8 ; CH3COONa
B. C6H6 ; Ca(HCO3)2 ; C2H5Cl ; CH3OH
D. C2H4 ; CH4 ; C3H7Br ; CO2
Câu 3: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Chất hữu cơ nào cũng chứa cacbon
D. Công thức cấu tạo cho biết thành phần
B. Chất hữu cơ nào cũng chứa oxi
nguyên tử và trất tự liên kết các nguyên tử
C. Mỗi chất chỉ có một công thức cấu tạo
trong phân tử
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A thu được khí cacbonic và nước. Điều khẳng định nào sau
đây là đúng?
A. Hợp chất A có chứa ít nhất hai nguyên tố
C. Hợp chất A là hiđro cacbon
C và H
D. Hợp chất A là dẫn xuất của hiđro cacbon
B. Hợp chất A chỉ chứa hai nguyên tố C và H
Câu 5: Trong số các phương trình hóa học sau phương trình nào được viết đúng?
A. CH4 + Cl2+
C6H6 + HCl
C. CH4+ Cl2+
CH3Cl + HCl
B. CH4+ Cl2+
CH3 + HCl
D. CH4+ Cl2+
CH3Cl + H2
Câu 6: Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan là về:
A. Hoá trị của nguyên tố cacbon
D. Liên kết đôi của etilen so với liên kết đơn
B. Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon
của metan
C. Hóa trị của hiđro
Câu 7: Etilen có thể tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng cộng brom và hiđro
C. Phản ứng cháy tạo ra khí CO2 và H2O
B. Phản ứng trùng hợp tạo ra polietilen
D. Cả A, B, C
Câu 8: Phương pháp hóa học nào sau đây dùng để loại bỏ etilen lẫn trong khí metan?
A. Đốt cháy hỗn hợp trong không khí
C. Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch muối ăn
B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư
D. Dẫn hỗn hợp khí qua nước
Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Liên kết đôi kém bền hơn liên kết đơn.
D. Etilen làm mất màu dung dịch brom ờ
B. Liên kết đôi bền gấp đôi liên kết đơn.
nhiết độ phòng
C. Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền
hơn liên kết đơn.
Câu 10: Chất nào trong các chất dưới đây làm mất màu dung dịch brom?
A. CH3 – CH3
B. CH2 = CH2
C. CH3 – Cl
D. CH3 – CHO
Câu 11: Một hỗn hợp khí gồm CH4 và CO2. Dùng dãy hóa chất nào để thu đựơc từng khí riêng biệt?
A. Dung dịch Ca(OH)2 , dung dịch HCl
C. Dung dịch Ca(OH)2 , khí Clo (khi chiếu
B. Dung dịch Ca(OH)2 dư, khí Clo (khi không
sáng)
chiếu sáng)
D. Dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch HCl
Câu 12: Trong số các chất sau, chất nào không làm mất màu dung dịch brom.
A. CH2 = CH2
C. CH2 = CH – CH3
B. HC
CH
D. CH3-CH3
Câu 13: Cho 3,36 lít hỗn hợp A gồm hai khí metan và etilen (đktc). Tỉ khối của A so với hiđro bằng 10. Thể
tích của metan và etilen trong hỗn hợp A lần lượt là:
A. 2,24 lít và 1,12 lít
C. 1,68 lít và 1,68 lít
B. 1,12 lít và 2,24 lít
D. 2,00 lít và 1,00 lít
Câu 14: Thành phần của dầu mỏ:
A. Dầu mỏ là một đơn chất
C. Dầu mỏ là một hợp chất tự nhiên của nhiều
B. Dầu mỏ là mốt hợp chất phức tạp
hiđro cacbon
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí metan (đktc). Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết l ượng metan
đó là:
A. 5,6 lít
B. 11,2 lít
C. 22,4 lít
D. 33,6 lít
Câu 16: Cho 1,12 lít etilen (đktc) tác dụng với dung dịch brom. Khối lượng của sản phẩm tạo thành là:
A. 18,8 gam
B. 9,4 gam
C. 5,4 gam
D. 10,8 gam
0
Câu 17: Cồn 90 có nghĩa là:
A. Dung dịch đựơc tạo thành khi hòa tan 90 ml rượu etylic nguyên chất vào 100 ml nước.
B. Dung dịch đựơc tạo thành khi hòa tan 90 ml rượu etylic với 10 gam nước.
C. Trong 100ml dung dịch có 90 ml rược etylic nguyên chất.
Câu 18: Thể tích khí oxi cần để đốt cháy 23 gam rượu etylic là:
A. 33,6 lít
B. 11,2 lít
C. 5,6 lít
D. 22,4 lít
Câu 19: Chọn thí nghiệm nào sau dây để phân biệt axit axetic với axit clohiđric:
A. Làm đỏ quì tím
D. Phản ứng với rượu etylic khi có H2SO4 đặc
B. Phản ứng với đá vôi cho chất khí bay ra
nóng
C. Phản ứng với kim loại natri cho chất khí
bay ra
Câu 20: Na không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
A. C6H6
B. C2H5OH
C. H2O
D. CH3COOH
Câu 21: Mg có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
A. C6H6
B. C2H5OH
C. H2O
D. CH3COOH
Câu 22: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
A. C6H6
B. C2H5OH
C. H2O
D. CH3COOH
Câu 23: Pha loãng 10 ml rượu 900 bằng nứơc nguyên chất thành 20 ml thì độ rượu của dung dịch rượu là:
A. 500
B. 400
C. 450
D. 550
Câu 24: Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố. Tỉ khối của A so với hiđro là 22. A là chất nào trong số
các chất sau:
A. C2H6O
B. C3H8
C. C3H6
D. C4H6
Câu 25: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Dầu mỏ tan nhiều trong nứơc
B. Dầu mỏ không tan trong nứơc
C. Dầu mỏ nổi trên mặt nước
D. Dầu mỏ là hỗn hợp nhiều hiđro cacbon
Câu 26: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Thành phần chính của khí thiên nhiên là etilen
B. Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan và etilen
C. Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan
D. Thành phần chính của khí thiên nhiên là axetilen và etilen
Câu 27: Rượu etylic phản ứng được với natri vì:
A. Trong phân tử có nguyên tử oxi
B. Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi
C. Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro, oxi
D. Trong phân tử có nhóm – OH
Câu 28: Chọn câu đúng nhất
A. Dầu ăn là este
B. Dầu ăn là este của glixenrol
C. Dầu ăn là một este của glixenrol và axit béo.
D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixenrol và các axit béo.
Câu 29: Khi cho chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixenrol và:
A. Một muối của axít béo
B. Hai muối của axít béo
C. Ba muối của axít béo
D. Một hỗn hợp muối của axit béo.
Câu 30: Chất hữu cơ A là chất rắn màu trắng ở điều kiện thường tan nhiều trong nước. Khi đốt cháy A chỉ
thu được CO2 và H2O. A là chất nào trong các chất sau:
A. Etilen
C. Chất béo
B. Rượu etylic
D. Glucozơ
III. Bài tập tự luận.
DẠNG 1. Viết PTHH theo chuỗi phản ứng (Ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng)
Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
a. Glucozơ Rượu Etylic Axit axetic Etyl axetat Axit axetic Canxi axetat
b. CaC2
CH≡CH
C2H4
C2H5OH
CH3COOH
CH3COOC2H5
c) CO
CO2
NaHCO3
Na2CO3
NaCl NaOH
(4)
Câu 2. Viết các phương trình hóa học thực hiện sự chuyển đổi hóa học sau:
a) Saccarozơ Glucozơ Rượu etylic Axit axetic Etyl axtat Canxi axetat.
b) C2H4 C2H6 C2H5Cl C2H5OH CH3COOH CH3COONa CH4
c) CH4
C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COONa
d. C2H4
C2H5OH (2)
CH3COOH (3)
CH3COOC2H5 (4)
CH3COONa
Natri axetat.
(3)
(2)
e. Glucozơ (1) Rượu Etylic
Axit axetic
(5)
Etyl axetat
Axit axetic
f. C2H4
(1)
C2H5OH
(2)
(5)
CH3COOH
(4)
(3)
(CH3COO)2 Zn
C2H5ONa
CH3COOC2H5
(2)
(3)
(5)
g. Đá vôi vôi sống đất đèn axetylen (4)
etylen P.E
Câu 3. Hãy viết các phương trình hóa học trong sơ đồ chuyển đổi hóa học sau :
C6H12O6
A + B
A + O2
B + D A + O2
C + D
A + C
CH3COOC2H5 + D
Câu 4. Hoàn thành PTHH. Ghi rõ đk phản ứng nếu có.
a) CH3COOH + .... →
(CH3COO)2Cu + .....
d) (RCOO)3C3H5 + ..... → RCOONa + ....
b) C2H5OH + ...... →
C2H5ONa + ......
c) C6H12O6 + ......
→
Ag + .....
e) H2SO4 + .... →
CH3COOH + ....
Câu 5. Hoàn thành các phương trình hóa học sau. Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có.
a) C2H6
+ .... → HCl
+ .....
b) CH2 = CH2 + Br2
→
.....
c) CH CH + 2Br2 → …..
DẠNG 2. Nêu hiện tượng và viết PTHH hoá xảy ra cho mỗi thí nghiệm sau:
(1)
Câu 1:
1/ Đổ một ít nước vào cốc đựng đất đèn
2/ Cho mẫu natri vào cốc đựng rượu etylic
3/ Nhúng 1 cây đinh sắt vào cốc đựng giấm ăn
4/ Nhỏ một ít giấm vào cục đá vôi
5/ Dẫn khí clo vào ống nghiệm đựng giấy quì tím
6/ Đốt 1 đoạn dây đồng trong lọ đựng
khí clo
Câu 2. Nêu hiện tượng , giải thích, viết phương trình phản ứng của các thí nghiệm sau :
a)
Dẫn khí Axetilen vào dung dịch brom
b) Cho một mẫu đá vôi CaCO3 vào dung dịch axit axetic
c)
Cho Na vào rượu etylic
d)
Thả mẫu kim loại K vào cốc đựng rượu etylic .
e)
Cho vài giọt dd bạc nitrat vào ống nghiệm đựng dd amonic , lắc nhẹ . thêm tiếp dd glucozơ
vào ,sau đó đặt ống nghiệm vào trong cốc nước nóng .
Câu 3. Trong các chất sau đây: a. C2H5OH ; b. CH3COOH ; c. CH3COOC2H5
Chất nào tác dụng được với Na, NaOH, Mg, CaO? Viết các phương trình hoá học cho phản ứng xảy
ra.
DẠNG 3. Phân biệt, nhận biết, tách chất:
1/ Nhận biết chất:
a.
khí CO2, C2H4, CH4
b.
khí C2H2, SO2, CO
c.
khí Cl2, CO2, CH4, HCl
d.
các chất lỏng: etylaxetat, rượu etylic,
axit axetic
e.
các dd :glucozơ, sacarozơ, axit axetic
2/ Tách chất:
a/ Tinh chế CH4 có lẫn khí C2H4, C2H2
DẠNG 4. Lập CTPT chất hữu cơ
f.
các chất lỏng: etylaxetat, axit axetic, dd
glucozơ, rượu etylic
g.
các dd: rượu etylic, saccarozơ, glucozơ,
axit axetic
b/ Tinh chế CH4 có lẫn CO2, C2H4
1/ Đốt cháy hoàn toàn 1 lít chất hữu cơ A cần 3 lít oxi, thu được 2 lít CO2 và 2 lít hơi nước. Xác định CTPT
và CTCT của A, biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
2/ Lập CTPT của các chất hữu cơ sau:
a/ Thành phần 54,5%C ; 9,1%H; 36,4%O và M=88
b/ Thành phần 85,8%H và 14,2% H và chất này
có tỉ khối so với khí H2 là 28.
3/ Đốt cháy hoàn toàn 3g chất hữu cơ A thu được 6,6g CO2 và 3,6g H2O, có tỉ khối hơi đối với oxi bằng
1,875. Lập CTPT của A và viết CTCT của A, biết rằng A có thể phản ứng với Na.
DẠNG 5. Dạng bài toán hỗn hợp:
1/ Đốt cháy hoàn hoàn hỗn hợp gồm etilen và axetilen rồi dẫn roàn bộ sản phẩm cháy qua bình 1 đựng
H2SO4 đặc, bình 2 đựng nước vôi trong dư. Kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng 1 tăng 3,6g và bình 2 tăng
13,2g. Tính % khối lượng các khí trong hỗn hợp.
2. Hỗn hợp X gồm axit axetic và rượu etylic. Cho m gam hỗn hơp X tác dụng hết với Natri thấy thoát ra 5,6
lít khí ở đktc. Mặt khác cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1,5 M thì hết 200ml.
a) Hãy xác định m.
b) Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
DẠNG 6. Bài toán có liên quan độ rượu
1/ Cho 90ml rượu etylic 900 (d=0,8g/cm3) tác dụng với Na dư.
a.
Tính k.l muối và bazơ sinh ra?
b.
Tính VH2?
2. Rượu 450 có nghĩa là gì ? Cho kim loại Na vào rượu 450, có những phản ứng nào xãy ra ? Viết các phương
trình phản ứng .
DẠNG 7. Bài toán có liên đến hiệu suất
1/ Đun nóng hh gồm 3,68g rượu etylic và 3g axit axetic trong điều kiện có H2SO4 đặc làm xúc tác. Tính k.l
các chất thu được sau pư biết. Hiệu suất pư este hóa là 60%?
2/ Tính k.l dd axit axetic thu được khi lên men 5 lít rượu 400. Biết drượu = 0,8g/ml và hiệu suất pư là 92%?
DẠNG 8. Bài tập có liên quan đến nồng độ dung dịch
1/ Cho 250ml dd axit axetic tác dụng hoàn toàn với kim loại Mg. Cô cạn dd sau pư thu được 14,2g muối
khan.
a. Tính nồng độ mol của dd axit axetic và thể tích khí H2 sinh ra?
b. Để trung hòa 250 ml dd axit axetic nói trên cần bao nhiêu ml dd NaOH 0,5M?
2/ Cho 10,6g Na2CO3 vào dd CH3COOH 5%. Phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lượng khí thoát ra dẫn vào bình
đựng nước vôi trong dư.
a.
Tính khối lượng dd axit axetic đã dùng.
b.
Tính khối lượng kết tủa thu được.
c.
Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được.
3/ Tính khối lượng Na2CO3 cần dùng để phản ứng hết với 50g dd axit axetic 30%.
 









Các ý kiến mới nhất