Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:29' 20-04-2023
Dung lượng: 156.3 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN LÍ 9 NĂM HỌC 2022 - 2023
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Nội dung
1. Đoạn
mạch nối
tiếp- Đoạn
mạch song
song
Số câu
Số điểm
2. Sự phụ
thuộc của
điện trở vào
chiều dài,
tiết diện và
vật liệu làm
dây dẫn.
Số câu
Số điểm

Nhận biết
TNKQ

TL
Nhận biết được
công thức tính
Rtđ của đoạn
mạch nối tiếp
C1
0,25đ
Nhận biết được
công thức tính
điện trở

Thông hiểu
TNKQ TL
Hiểu được
công thức tính
điện trở tương
đương

Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL
TNKQ TL

C6
0,25đ

Cộng

2
0,5đ

C3
0,25đ

1
0,25đ

Nhận biết được
đơn vị của công
suất điện
C5
0,25đ

1
0,25đ

4. Điện năng- Nhận biết được Hiểu được sự
công của
số đếm của chuyển
hóa
dòng điện
công tơ điện
điện năng của
quạt điện
Số câu
C12
C4
Số điểm
0,25đ
0,25đ

2
0,5đ

3. Công suất
điện
Số câu
Số điểm

5. Định luật
Jun-len-xơ

Vận
dụng
công thức tính
nhiệt lượng
Q= I2Rt
C14


Số câu
Số điểm
6. Nam châm Nhận biết được
vĩnh cửu, từ sự tương tác
trường
giữa hai từ cực
của nam châm
Số câu
C7
Số điểm
0,25đ

1
1,5đ

Nắm được
cách nhận biết
từ trường
C2;C9
0,5đ

3
0,75đ

7. Từ trường
của ống dây
có dòng điện
chạy qua
Số câu
Số điểm
8. Lực từ;
Lực điện từ

Số câu
Số điểm
Tổng số câu
Tổng điểm

Biết được ngón Nhận
biết
tay cái choãi ra được lực từ
chỉ chiều của
lực điện từ.
Phát biểu quy
tắc bàn tay trái.
C8
C13b
C10;
C11
0,25đ 0,5đ
0,5đ
6 +1/3 câu
6 câu
2,0 đ
1,5đ

Vận dụng quy
tắc nắm tay
phải xác định
từ cực
C13a
0,5 đ

1/3
0,5đ

Vận dụng quy
tắc bàn tay trái
xác định chiều
dòng
điện,
chiều của lực
điện từ
C13c
C15
2,0 đ
2+2/3 câu
6,5đ

4+
2/3
3,0đ
15c
10đ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN LÍ 9 NĂM HỌC 2022 - 2023
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
câu trả lời đúng.
Câu 1. Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp là:
1
1

A. R1 R2

R1 .R2
B. R1  R2

R1  R2
C. R1 .R2

D. R1 + R2
Câu 2. Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?
A. Dùng ampe kế
B. Dùng vôn kế
C. Dùng áp kế.
D. Dùng kim nam châm có trục
quay.
Câu 3. Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S và làm bằng vật liệu có điện trở
suất là ρ thì có điện trở R tính bằng công thức:
l
l
s
R s.
R  .
R  .

s
l
A.
B.
C. R  .l .s
D.

Câu 4. Khi quạt điện hoạt động, điện năng được chuyển hóa thành:
A. Cơ năng
B. Động năng
C. Quang năng
D. Cơ năng và nhiệt năng
Câu 5. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của công suất điện?
A. J
B. kW.h
C. W.s
D. W

Câu 6. Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 15 và R2= 10  mắc song song, điện
trở tương đương của đoạn mạch là:
A. R = 6 
B. R = 25 
C.R = 8 
D. R = 10 
Câu 7. Đưa hai cực của 2 thanh nam châm lại gần nhau, hiện tượng xảy ra là:
A. Cùng cực thì đẩy nhau,
B. Đẩy nhau hoặc hút nhau
C. Khác cực thì đẩy nhau
D. Không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 8. Trong quy tắc bàn tay trái, ngón tay cái choãi ra 900, chỉ chiều của ?
A. Lực điện từ
B. Đường sức từ
C. Dòng điện
D. Của nam châm
Câu 9. Từ trường không tồn tại ở đâu?
A. Xung quanh nam châm
B. Xung quanh dòng điện
C. Xung quanh điện tích đứng yên
D. Xung quanh Trái Đất
Câu 10. Lực do dòng điện tác dụng lên kim nam châm để gần nó được gọi là
A. lực hấp dẫn
B. lực từ.
C. Lực điện
D. lực điện
từ.
Câu 11. Chiều của đường sức từ phụ thuộc vào
A. Chiều của đường sức từ
C. Chiều của dòng điện
B. Chiều của đường sức từ và chiều của dòng điện D. Chiều của lực điện từ
Câu 12. Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:
A. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
B. Điện năng mà gia đình đã sử dụng.
C. Công suất điện mà gia đình sử dụng.
D. Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,5điểm): a, Phát biểu quy tắc bàn tay phải?
b, Xác định tên từ cực trong hình a.
c, Xác định chiều dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn AB trong hình b

A

B

I
a)

h×nh 3

Hình a
Hình b
Câu 14 (4 điểm) Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 80
và cường độ dòng điện là 2,5A.
a, Tính nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1s.
b, Dùng bếp để đun sôi 1,5kg chất lỏng có nhiệt độ ban đầu là 20 0C và
nhiệt độ khi sôi là 1000C, thì thời gian đun sôi chất lỏng là 20 phút. Biết hiệu
suất của bếp đạt 80%. Tính nhiệt lượng cần đun sôi lượng chất lỏng trên ?
Câu 15. (1,5 điểm) Xác định chiều của lực điện từ trong các trường hợp sau:
S
N

S

.
N

HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25điểm.
Câu Đáp án Giải thích đáp án
1
D
Dựa vào CT đã học của đoạn mạch nối tiếp để chọn đáp án.
2
D
Cách nhận biết từ trường là dùng kim nam châm.
3
A
Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây.
4
D
Khi quạt điện hoạt động, điện năng được chuyển hóa thành
cơ năng, nhiệt năng.
5
D
Đơn vị của công suất điên là Oát.
6
A
Áp dụng CT tính điện trở tương đương của đoạn mạch song
song để tính.
7
B
Đưa hai cực của 2 thanh nam châm lại gần nhau, hiện tượng
xảy ra là hoặc là đẩy nhau, hoặc là hút nhau. Vì các cực cùng
tên thì đẩy, các cực khác tên thì hút.
8
A
Ngón cái choãi ra chỉ chiều của lực điện từ.
9
C
Xung quanh điện tích đứng yên không tồn tại từ trường.
10
B
Dòng điện gây ra tác dụng từ lên kim nam châm đặt gần nó.
Dòng điện tác dụng lực từ lên KNC.
11
C
Khi thay đổi chiều của dòng điện thì chiều của đường sức từ
thay đổi theo.
12
B
Để đo lượng điện năng của gia đình đã sử dụng ta dùng công
tơ điện.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
a, Phát biểu đúng quy tắc
0,5 đ
13
b, Đầu B là cực bắc
0,5 đ
(1,5điểm)
Đầu A là cực Nam
c, Chiều dòng điện đi từ B sang A
0,5 đ
14
Tóm tắt:
(4 điểm)
cho R=80
0,5đ
I=2,5A
a, t =1s. Tính Q1
b, m=1,5kg
t10=20 0C, t20=100 0C
t =20 phút=1200s
H = 80%. Tính Q2 = ?
Giải
a, Nhiệt lượng tỏa ra trong 1s:
1,5đ
Q1= I2Rt = 2,52.80.1 = 500 (J)
b, Vì hiệu suất của bếp là 80% nên nhiệt lượng cần cung cấp
để đun sôi chất lỏng trong 20 phút là:
0,5đ

H

Q2
80%
Q

1,5đ

80
480000(J)
100
Câu 15
Hình 1: Lực từ hướng xuống dưới
(1,5 điểm) Hình 2 : Lực từ hướng từ phải sang trái
 Q 2 Q.80% 500.1200.

BGH xác nhận

0,75 đ
0.75 đ

Duyệt của tổ trưởng

Giáo viên

Nguyễn Thị Hoa Vinh

Nguyễn Thị Thu
 
Gửi ý kiến