Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:16' 20-04-2023
Dung lượng: 14.1 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:16' 20-04-2023
Dung lượng: 14.1 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – SINH HỌC 9
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chủ đề NST
- Thời gian làm bài: 60 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự
luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 8 câu),
mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: Chủ đề các thí nghiệm của Men Đen 6 tiết
Chủ đề NST: 7 tiết
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
1. Chủ đề:
Các thí
nghiệm của
Men Đen
( 6 tiết )
Chủ đề:
NST
( 7 tiết)
Số câu
TN/ Số ý
TL
(Số
YCCĐ)
Điểm số
Tổng số
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
5
6
7
Tự
luậ
n
8
4
2
(ý)
2
(ý)
4
2
(ý)
12
2
8
3,0
1,0
2,0
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
2
3
4
(ý)
5
7
4
1,0
4,0 điểm
4
3,0 điểm
Tổng số câu
TN/
Tổng số ý TL
Trắc
Tự
Trắc
nghiệm luận nghiệm
Điểm
số
9
10
11
12
6
9
4,25
2
(Ý)
6
11
5,75
4
0
2
0
12
20
2,0
0
1,0
0
5,0
5,0
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10,0
10
điểm
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I- MÔN SINH LỚP 9
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
1. Chủ đề các thí nghiệm của Men Đen ( 6 tiết )
Chủ đề Nhận
các thí
biết
nghiệm
của Men
Đen
Nhận biết:
4
5
- Nêu được nhiệm vụ, nội dung và vai trò của di
truyền học
- Giới thiệu Menđen là người đặt nền móng cho
di truyền học
của Menđen
- Nêu được các thí nghiệm của Menđen và rút ra
nhận xét
- Phát biểu được nội dung quy luật phân li và
phân li độc lập
- Nêu ý nghĩa của quy luật phân li và quy luật
phân ly độc lập.
- Nhận biết được biến dị tổ hợp xuất hiện trong
phép lai hai cặp tính trạng của Menđen
- Nêu được ứng dụng của quy luật phân li trong
sản xuất và đời sống
- Phân biệt các khái niệm: DT, BD, TT trội, tính
trạng lặn, cặp tính trạng tương phản….
4
- Viết được sơ đồ lai, Xác định được kiểu gen,
kiểu hình, tỉ lệ kiểu gen, tỉ lệ kiểu hình
- Vận dụng được nội dung quy luật phân li và
phân li độc lập để giải quyết các bài tập.
- Phân biệt các quy luật di truyền
Vận
dụng
- Trong phép lai nhiều cặp tính trạng học sinh chỉ
ra các dấu hiệu nhận biết quy luật phân li độc lập
- Khái niệm biến dị tổ hợp: cho ví dụ, nêu ý nghĩa
trong chọn giống và tiến hóa, giải thích một số
hiện tượng thực tế.
TL TN
1,5
- Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền
Thông
hiểu
Câu hỏi
2
9
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TL TN
Vận
dụng
cao
3,5
2. Chủ đề NST: 7 tiết
Chủ đề
NST:
Nhận
biết
7 tiết
- Nêu được tính chất đặc trưng của bộ
nhiễm sắc thể của mỗi loài.
7
- Trình bày được sự biến đổi hình thái
trong chu kì tế bào
- Mô tả được cấu trúc hiển vi của
nhiễm sắc thể và nêu được chức năng
của nhiễm sắc thể.
- Trình bày được ý nghĩa sự thay đổi
trạng thái (đơn, kép), biến đổi số lượng
(ở tế bào mẹ và tế bào con) và sự vận
động của nhiễm sắc thể qua các kì của
nguyên phân và giảm phân.
- Nêu được ý nghĩa của nguyên
phân, giảm phân và thụ tinh.
- Nêu được một số đặc điểm của
nhiễm sắc thể giới tính và vai trò của
nó đối với sự xác định giới tính.
- Nêu được các yếu tố của môi
trường trong và ngoài ảnh hưởng đến
sự phân hóa giới tính.
- Nêu được thí nghiệm của Moocgan
và nhận xét kết quả thí nghiệm đó
- Nêu được ý nghĩa thực tiễn của di
truyền liên kết
Thông
hiểu
- Phân biệt : NST thường với NST giới
tính; Bộ NST đơn bội với bộ NST đơn
2
4
11
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
bội….
Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
- Giải thích được cơ chế xác định nhiễm
sắc thể giới tính và tỉ lệ đực : cái ở mỗi
loài là 1: 1
Vận
dụng
- Vận dụng để giải thích được các hiện
tượng di truyền liên kết trong thực tế
2
- Trong phép lai nhiều cặp tính trạng học
sinh chỉ ra các dấu hiệu nhận biết quy luật
di truyền liên kết.
Vận
dụng
cao
- Giải thích cơ sở khoa học của viêc
chuyển giới
2
Câu hỏi
TL TN
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chủ đề NST
- Thời gian làm bài: 60 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự
luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 8 câu),
mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: Chủ đề các thí nghiệm của Men Đen 6 tiết
Chủ đề NST: 7 tiết
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
1. Chủ đề:
Các thí
nghiệm của
Men Đen
( 6 tiết )
Chủ đề:
NST
( 7 tiết)
Số câu
TN/ Số ý
TL
(Số
YCCĐ)
Điểm số
Tổng số
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
5
6
7
Tự
luậ
n
8
4
2
(ý)
2
(ý)
4
2
(ý)
12
2
8
3,0
1,0
2,0
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
2
3
4
(ý)
5
7
4
1,0
4,0 điểm
4
3,0 điểm
Tổng số câu
TN/
Tổng số ý TL
Trắc
Tự
Trắc
nghiệm luận nghiệm
Điểm
số
9
10
11
12
6
9
4,25
2
(Ý)
6
11
5,75
4
0
2
0
12
20
2,0
0
1,0
0
5,0
5,0
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10,0
10
điểm
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I- MÔN SINH LỚP 9
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
1. Chủ đề các thí nghiệm của Men Đen ( 6 tiết )
Chủ đề Nhận
các thí
biết
nghiệm
của Men
Đen
Nhận biết:
4
5
- Nêu được nhiệm vụ, nội dung và vai trò của di
truyền học
- Giới thiệu Menđen là người đặt nền móng cho
di truyền học
của Menđen
- Nêu được các thí nghiệm của Menđen và rút ra
nhận xét
- Phát biểu được nội dung quy luật phân li và
phân li độc lập
- Nêu ý nghĩa của quy luật phân li và quy luật
phân ly độc lập.
- Nhận biết được biến dị tổ hợp xuất hiện trong
phép lai hai cặp tính trạng của Menđen
- Nêu được ứng dụng của quy luật phân li trong
sản xuất và đời sống
- Phân biệt các khái niệm: DT, BD, TT trội, tính
trạng lặn, cặp tính trạng tương phản….
4
- Viết được sơ đồ lai, Xác định được kiểu gen,
kiểu hình, tỉ lệ kiểu gen, tỉ lệ kiểu hình
- Vận dụng được nội dung quy luật phân li và
phân li độc lập để giải quyết các bài tập.
- Phân biệt các quy luật di truyền
Vận
dụng
- Trong phép lai nhiều cặp tính trạng học sinh chỉ
ra các dấu hiệu nhận biết quy luật phân li độc lập
- Khái niệm biến dị tổ hợp: cho ví dụ, nêu ý nghĩa
trong chọn giống và tiến hóa, giải thích một số
hiện tượng thực tế.
TL TN
1,5
- Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền
Thông
hiểu
Câu hỏi
2
9
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TL TN
Vận
dụng
cao
3,5
2. Chủ đề NST: 7 tiết
Chủ đề
NST:
Nhận
biết
7 tiết
- Nêu được tính chất đặc trưng của bộ
nhiễm sắc thể của mỗi loài.
7
- Trình bày được sự biến đổi hình thái
trong chu kì tế bào
- Mô tả được cấu trúc hiển vi của
nhiễm sắc thể và nêu được chức năng
của nhiễm sắc thể.
- Trình bày được ý nghĩa sự thay đổi
trạng thái (đơn, kép), biến đổi số lượng
(ở tế bào mẹ và tế bào con) và sự vận
động của nhiễm sắc thể qua các kì của
nguyên phân và giảm phân.
- Nêu được ý nghĩa của nguyên
phân, giảm phân và thụ tinh.
- Nêu được một số đặc điểm của
nhiễm sắc thể giới tính và vai trò của
nó đối với sự xác định giới tính.
- Nêu được các yếu tố của môi
trường trong và ngoài ảnh hưởng đến
sự phân hóa giới tính.
- Nêu được thí nghiệm của Moocgan
và nhận xét kết quả thí nghiệm đó
- Nêu được ý nghĩa thực tiễn của di
truyền liên kết
Thông
hiểu
- Phân biệt : NST thường với NST giới
tính; Bộ NST đơn bội với bộ NST đơn
2
4
11
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
bội….
Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
- Giải thích được cơ chế xác định nhiễm
sắc thể giới tính và tỉ lệ đực : cái ở mỗi
loài là 1: 1
Vận
dụng
- Vận dụng để giải thích được các hiện
tượng di truyền liên kết trong thực tế
2
- Trong phép lai nhiều cặp tính trạng học
sinh chỉ ra các dấu hiệu nhận biết quy luật
di truyền liên kết.
Vận
dụng
cao
- Giải thích cơ sở khoa học của viêc
chuyển giới
2
Câu hỏi
TL TN
 









Các ý kiến mới nhất