Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Xuyến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:58' 22-04-2023
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 603
Số lượt thích: 1 người (Lê Nhựt Long)
UBND HUYỆN THANH HÀ
TRƯỜNG THCS THANH THỦY
Đề

chính

Các cấp độ nhận thức

Chủ đề
Nhận biết
1. Máy
phát
điện
xoay
chiều Máy
biến
thế.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2. Hiện
tượng
khúc xạ
ánh
sáng Thấu
kính

Số câu

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Vật lí 9. Thời gian: 45 phút
Ma trận gồm 2 trang.

1. Nêu được sự
biến đổi năng
lượng trong máy
phát điện.
2. Nêu được tác
dụng của dòng
điện gây ra sự
hao phí điện
năng.
3. Nêu được mối
liên hệ giữa công
suất hao phí và
hiệu điện thế
giữa hai đầu
đường dây.
3
1,5
15%
5. Nêu được khi
ánh sáng truyền
từ không khí vào
nước thì góc
khúc xạ nhỏ hơn
góc tới.
6. Nhận biết
được thấu kính
phân kì.
7. Nêu được đặc
điểm ảnh của
một vật tạo bởi
thấu kính hội tụ
khi vật đặt trong
khoảng tiêu cự.
3

Thông hiểu

Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
4. Vận dụng
được
mố i
liên hệ giữa
chiều
dài
dây
dẫn,
đường kính
tiết diện và
công
suất
hao phí.

1

8. Nêu được
tính chất ảnh
của một vật
tạo bởi thấu
kính hội tụ.
9. Nêu được
loại thấu kính
dựa vào đặc
điểm của ảnh
tạo bởi thấu
kính đó.

10. Vẽ và
nêu
được
cách vẽ ảnh
của một vật
tạo bởi thấu
kính.

3

1

Cộng

4

0,5
5%
11.
Vận
dụng kiến
thức
hình
học để tính
khoảng cách
từ ảnh đến
thấu kính.

1

2,0
20%

8

1,5
15%
12. Nêu được
kính lúp là gì.
13. Nêu được
mắt nhìn rõ một
vật ở đâu mà
mắt không phải
điều tiết.
Số câu
2
Số điểm
1,0
Tỉ lệ %
10%
8
TS câu
4,0
TS điểm
40%
Tỉ lệ %
Số điểm
Tỉ lệ %
3. Các
tật của
mắt
Kính
lúp.

2,0
20%
14. Nêu được
biện
pháp
khắc phục tật
cận thị.

2,0
20%

6,0
60%

0,5
5%

4

2

2,0
20%

1,0
10%
1

5
3,0
30%

2
2,0
20%

16
1,0
10%

10
100%

UBND HUYỆN THANH HÀ
TRƯỜNG THCS THANH THỦY
Đề 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Vật lí 9. Thời gian: 45 phút
Đề kiểm tra gồm 2 trang.

Phần I: Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Trả lời câu hỏi bằng cách ghi lại chữ cái đầu đáp án em cho là đúng.
Câu 1. Khi máy phát điện hoạt động năng lượng được biến đổi như thế nào?
A. Từ cơ năng thành điện năng.
B. Từ điện năng thành cơ năng.
C. Từ quang năng thành điện năng.
D. Từ điện năng thành quang năng.
Câu 2. Khi truyền tải điện năng đi xa sẽ có một phần điện năng hao phí do tác
dụng nào của dòng điện?
A. Tác dụng từ.
B. Tác dụng quang.
C. Tác dụng nhiệt.
D. Tác dụng hóa h ọc.
Câu 3. Từ công thức tính công suất hao phí

, hãy cho biết phát biểu

nào sau đây là đúng?
A. Công suất hao phí tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế.
B. Công suất hao phí tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.
C. Công suất hao phí tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế.
D. Công suất hao phí tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế.
Câu 4. Trên một đường dây tải điện truyền tải một công suất điện không đổi,
nếu giảm đường kính tiết diện dây dẫn đi một nửa, đồng thời cũng giảm hiệu
điện thế giữa hai đầu dây dẫn khi truyền tải đi một nửa thì công suất hao phí
trên đường dây tải điện sẽ như thế nào?
A. Tăng 8 lần.
B. Tăng 16 l ần.
C. Giảm 8 lần.
D. Giảm 16 lần
Câu 5. Một tia sáng truyền từ không khí vào nước, số đo góc khúc xạ như nào so
với góc tới?
A. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới. B. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.
C. Góc khúc xạ bằng góc tới.
D. Cả ba trường hợp A, B, C đều không xảy ra.
Câu 6. Thấu kính phân kì có đặc điểm như thế nào?
A. Phần rìa mỏng hơn phần giữa.
B. Phần rìa dày hơn phần giữa.
C. Phần rìa bằng hơn phần giữa.
D. Phần rìa có thể mỏng hoặc dày hơn phần giữa.
Câu 7. Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong
khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ. Ảnh A'B' tạo bởi th ấu kính h ội t ụ đó có
tính chất gì?
A. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật. B. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Câu 8. Một vật sáng ở rất xa một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm. Ảnh c ủa v ật
sáng đó tạo bởi thấu kính cách thấu kính một khoảng bao nhiêu?
A. 12cm
B. 18cm
C. 24cm
D. ở rất xa thấu kính.

Câu 9. Đặt một vật vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự
12cm, cách thấu kính 36cm. Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ đó có tính ch ất nào sau
đây?
A. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
Câu 10. Mắt một người mắc tật cận thị phải đeo kính phân kì có tiêu cự 50cm là
thích hợp. Hỏi khi không đeo kính người này có thể nhìn rõ được vật ở xa mắt
nhất là bao nhiêu? Biết kính đeo sát mắt.
A. 25cm.
B. 50cm.
C. 100cm.
D. Ở rất xa mắt.
Câu 11. Mắt một người chỉ có thể nhìn rõ được vật ở xa mắt nhất là 80cm. Hỏi
mắt người đó mắc tật gì, cần đeo kính gì, có tiêu cự bao nhiêu là thích hợp?
A. Mắc tật cận thị, đeo kính phân kì có tiêu cự 80cm.
B. Mắc tật cận thị, đeo kính hội tụ có tiêu cự 80cm.
C. Mắc tật mắt lão, đeo kính phân kì có tiêu cự 80cm.
D. Mắc tật mắt lão, đeo kính hội tụ có tiêu cự 80cm.
Câu 12. Kính lúp là một
A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.
B. Thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
C. Thấu kính phân kì có tiêu cự dài.
D. Thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.
Câu 13. Người mắt tốt nhìn vật ở đâu thì khi mắt không điều tiết vẫn nhìn rõ vật?
A. Vật ở điểm cực viễn của mắt.
B. Vật ở điểm cực cận của mắt.
C. Vật nằm trong khoảng cực cận của mắt.
D. Vật nằm trong khoảng cực viễn của mắt.
Câu 14. Vật sáng AB có độ cao h = 1cm được đặt vuông góc trước một th ấu kính
hội tụ có tiêu cự f = 4cm, điểm A cách thấu kính một khoảng d = 3cm. V ận d ụng
kiến thức hình học tính chiều cao h' của ảnh và khoảng cách d' từ ảnh tới quang
tâm.
A. h'= 4 cm, d'= 12cm.
B. h'= 3 cm, d'= 9 cm.
C. h'= 2 cm, d'= 6 cm.
D. h'= 1 cm, d'= 3 cm
Phần II: Tự luận (3,0 điểm)
Câu 15. Đặt vật sáng AB dạng đoạn thẳng trước một thấu kính, người ta thu được
ảnh A/B/ ngược chiều với AB.
a) Thấu kính đó là thấu kính hội tụ hay phân kì? Vì sao?
b) Vẽ và nêu rõ cách vẽ ảnh của AB tạo bởi thấu kính trên. Biết AB đặt vuông góc
với trục chính của thấu kính, điểm A nằm trên trục chính và cách th ấu kính 15cm;
thấu kính có tiêu cự 5cm.
--- Hết ---

HD CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Vật lí 9. Thời gian: 45 phút
Hướng dẫn chấm gồm 1 trang.

UBND HUYỆN THANH HÀ
TRƯỜNG THCS THANH THỦY

Đề 1
Câu

Nội dung đáp án

Điể
m

Phần I: Trắc nghiệm (7,0 điểm)
1 - 14
7,0 điểm

15
3,0 điểm

Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
A C D B B B D A A B A B A A
Phần II: Tự luận (3,0 điểm)
a) A/B/ là ảnh thật. Vì A/B/ ngược chiều với AB.
Thấu kính đó là thấu kính hội tụ. Vì chỉ có thấu kính h ội tụ m ới
cho ảnh thật.
b) Vẽ được ảnh A'B' đúng bản chất, tỉ lệ.
B
A

7,0

0,5
0,5

I
F

o

F' A'

1,0

B'

Nêu đúng cách vẽ:
- Từ B kẻ tia tới song song với trục chính cắt thấu kính tại I, từ I kẻ
tia ló qua tiêu điểm F/.
- Từ B kẻ tia tới đến quang tâm O, vẽ tia ló truy ền th ẳng theo
phương của tia tới.
- Hai tia ló cắt nhau tại B'. B' là ảnh của B qua thấu kính hội tụ.
- Từ B' kẻ B'A' vuông góc với trục chính tại A '. A'B' là ảnh của AB
qua thấu kính hội tụ.

0,25
0,25
0,25
0,25

UBND HUYỆN THANH HÀ
TRƯỜNG THCS THANH THỦY
Đề 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Vật lí 9. Thời gian: 45 phút
Đề kiểm tra gồm 2 trang.

Phần I: Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Trả lời câu hỏi bằng cách ghi lại chữ cái đầu đáp án em cho là đúng.
Câu 1. Khi máy phát điện hoạt động năng lượng được biến đổi như thế nào?
A. Từ cơ năng thành điện năng.
B. Từ điện năng thành cơ năng.
C. Từ quang năng thành cơ năng.
D. Từ điện năng thành quang năng.
Câu 2. Khi truyền tải điện năng đi xa sẽ có một phần điện năng hao phí do tác
dụng nào của dòng điện?
A. Tác dụng từ.
B. Tác dụng sinh lí.
C. Tác dụng nhiệt.
D. Tác dụng hóa h ọc.
Câu 3. Từ công thức tính công suất hao phí

, hãy cho biết phát biểu

nào sau đây là đúng?
A. Công suất hao phí tỉ lệ nghịch với điện trở.
B. Công suất hao phí tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.
C. Công suất hao phí tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế.
D. Công suất hao phí tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế.
Câu 4. Trên một đường dây tải điện truyền tải một công suất điện không đổi,
nếu giảm đường kính tiết diện dây dẫn đi một nửa, đồng thời cũng giảm hiệu
điện thế giữa hai đầu dây dẫn khi truyền tải đi một nửa thì công suất hao phí
trên đường dây tải điện sẽ như thế nào?
A. Tăng 8 lần.
B. Tăng 16 l ần.
C. Giảm 8 lần.
D. Giảm 16 lần
Câu 5. Một tia sáng truyền từ nước vào không khí, góc khúc xạ như nào so với góc
tới?
A. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới. B. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
C. Góc khúc xạ bằng góc tới.
D. Cả ba trường hợp A, B, C đều không xảy ra.
Câu 6. Thấu kính hội tụ có đặc điểm như thế nào?
A. Phần rìa dày hơn phần giữa.
B. Phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. Phần rìa bằng hơn phần giữa.
D. Phần rìa có thể mỏng hoặc dày hơn phần giữa.
Câu 7. Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong
khoảng tiêu cự của một thấu kính phân kì. Ảnh A'B' tạo bởi thấu kính h ội tụ đó
có tính chất gì?
A. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật. B. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn.
D. vật Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
Câu 8. Một vật sáng ở rất xa một thấu kính hội tụ có tiêu cự 6 cm. Ảnh c ủa v ật
sáng đó tạo bởi thấu kính cách thấu kính một khoảng bao nhiêu?
A. 6cm
B. 18cm
C. 24cm
D. ở rất xa thấu kính.
Câu 9. Đặt một vật vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự
12cm, cách thấu kính 36cm. Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ đó có tính ch ất nào sau
đây?
A. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
Câu 10. Mắt một người mắc tật cận thị phải đeo kính phân kì có tiêu cự 100cm là
thích hợp. Hỏi khi không đeo kính người này có thể nhìn rõ được vật ở xa mắt
nhất là bao nhiêu? Biết kính đeo sát mắt.
A. 25cm.
B. 100cm.
C. 50cm.
D. Ở rất xa mắt.
Câu 11. Mắt một người chỉ có thể nhìn rõ được vật ở xa mắt nhất là 60cm. Hỏi
mắt người đó mắc tật gì, cần đeo kính gì, có tiêu cự bao nhiêu là thích hợp?
A. Mắc tật cận thị, đeo kính phân kì có tiêu cự 60cm.
B. Mắc tật cận thị, đeo kính hội tụ có tiêu cự 60cm.
C. Mắc tật mắt lão, đeo kính phân kì có tiêu cự 60cm.
D. Mắc tật mắt lão, đeo kính hội tụ có tiêu cự 60cm.
Câu 12. Kính lúp là một
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.
B. thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
C. thấu kính phân kì có tiêu cự dài. D. thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.
Câu 13. Người mắt tốt nhìn vật ở đâu thì khi mắt không điều tiết vẫn nhìn rõ vật?
A. Vật ở điểm cực viễn của mắt.
C. Vật nằm trong khoảng cực cận của mắt.
B. Vật ở điểm cực cận của mắt.
D. Vật nằm trong khoảng cực viễn của
mắt.
Câu 14. Vật sáng AB có độ cao h = 1cm được đặt vuông góc trước một th ấu kính
hội tụ có tiêu cự f = 4cm, điểm A cách thấu kính một khoảng d = 3cm. V ận d ụng
kiến thức hình học tính chiều cao h' của ảnh và khoảng cách d' từ ảnh tới quang
tâm.
A. h'= 4 cm, d'= 12cm.
B. h'= 3 cm, d'= 9 cm.
C. h'= 2 cm, d'= 6 cm.
D. h'= 1 cm, d'= 3 cm
Phần II: Tự luận (3,0 điểm)
Câu 15. Đặt vật sáng AB dạng đoạn thẳng trước một thấu kính, người ta thu được
ảnh A/B/ cùng chiều với AB và nhỏ hơn AB.
a) Thấu kính đó là thấu kính hội tụ hay phân kì? Vì sao?
b) Vẽ và nêu rõ cách vẽ ảnh của AB tạo bởi thấu kính trên. Bi ết AB đặt vuông
góc với trục chính của thấu kính, điểm A nằm trên trục chính và cách th ấu kính
20cm; thấu kính có tiêu cự 15cm.
-------- Hết ---------

HD CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Vật lí 9. Thời gian: 45 phút
Hướng dẫn chấm gồm 1 trang.

UBND HUYỆN THANH HÀ
TRƯỜNG THCS THANH THỦY

Đề 2

Câu

1 - 14
7,0 điểm

15
3,0 điểm

Nội dung đáp án

Điể
m

Phần I: Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
C D A B B A D A A C A B B C
Phần II: Tự luận (3,0 điểm)
/ /
a) A B là ảnh ảo. Vì A/B/ cùng chiều với AB.
Thấu kính đó là thấu kính phân kì. Vì cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.
b) Vẽ được ảnh A'B' đúng bản chất, tỉ lệ.
B

0,5
0,5

I
B'

A

7,0

F

A'

1,0
O

F'

Nêu đúng cách vẽ:
- Từ B kẻ tia tới song song với trục chính cắt thấu kính tại I, từ I kẻ
tia ló có đường kéo dài qua tiêu điểm F.
- Từ B kẻ tia tới đến quang tâm O, vẽ tia ló truy ền th ẳng theo
phương của tia tới.
- Hai tia ló có đường kéo dài cắt nhau tại B '. B' là ảnh của B qua
thấu kính phân kì.
- Từ B' kẻ B'A' vuông góc với trục chính tại A '. A'B' là ảnh của AB
qua thấu kính phân kì.

0,25
0,25
0,25
0,25
 
Gửi ý kiến